26 KiB
26 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 3 | VT1 | chuẩn bị đồ dùng dụng cụ,lên vị trí | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 4 | VT1 | đẩy khô,đẩy ẩm sảnh tầng B-G+Lau cửa kính,vệ sinh thùng gạt tàn, lau sàn thang máy | Sảnh | Sàn, Cửa, Tường | Lau | Làm sạch | ||
| 5 | VT1 | dọn phòng BQL | Phòng ban chức năng | Cửa, Sàn | Lau | Làm sạch | ||
| 6 | VT1 | thu gom rác thùng rác tầng B ra nhà rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 7 | VT1 | đẩy khô,đẩy ẩm các tầng từ 26-4 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | ||
| 8 | VT1 | Thu gom rác thùng rác tầng B về nhà rác.vệ sinh thùng rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 9 | VT1 | giặt đầu lau | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 10 | VT1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 11 | VT1 | thu gom rác ra nhà rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 12 | VT1 | đẩy ẩm sàn sảnh tâng G-B,đẩy ẩm phòng công đồng+làm sạch thang máy + lau phát sinh các vết bẩn trên cửa kính | Sảnh | Sàn, Cửa, Tường | Lau | Làm sạch | ||
| 13 | VT1 | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 14 | VT1 | rửa bát văn phòng bql | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 15 | VT1 | vệ sinh dụng cụ sạch sẽ và di chuyển về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 16 | VT1 | thứ 2: Gạt kính sảnh | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 17 | VT1 | thứ 3: Lau cửa exit,cửa trục kỹ thuật | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 18 | VT1 | thứ 4: Lau thiết bị PCCC,đèn trang trí,số tầng | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 19 | VT1 | thứ 5: Lau cửa nhà dân,số nhà,chuông bấm | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 20 | VT1 | thứ 6: Lau gờ đá ốp tường | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 21 | VT1 | thứ 7: quét thang bộ | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch | ||
| 22 | VT1 | CN: lau tay vịn,lỗ thông gió | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 23 | VT2 | giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 24 | VT2 | chuẩn bị đồ dùng dụng cụ,lên vị trí | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 25 | VT2 | đẩy khô,đẩy ẩm sảnh tầng B-G+Lau cửa kính,vệ sinh thùng gạt tàn, lau sàn thang máy | Sảnh | Sàn, Cửa, Tường | Lau | Làm sạch | ||
| 26 | VT2 | hỗ trợ thu gom rác ở các vị trí được chỉ định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | ||
| 27 | VT2 | thu gom rác thùng rác tầng B ra nhà rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 28 | VT2 | đẩy khô,đẩy ẩm các tầng từ 26-4 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | ||
| 29 | VT2 | Thu gom rác thùng rác tầng B vệ sinh thùng rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 30 | VT2 | giặt đầu lau | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 31 | VT2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 32 | VT2 | thu gom rác ra nhà rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 33 | VT2 | đẩy ẩm sàn sảnh tâng G-B,đẩy ẩm phòng công đồng+làm sạch thang máy + lau phát sinh các vết bẩn trên cửa kính | Sảnh | Sàn, Cửa, Tường | Lau | Làm sạch | ||
| 34 | VT2 | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 35 | VT2 | vệ sinh dụng cụ sạch sẽ và di chuyển về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 36 | VT2 | Phạm Tiến Hùng | ||||||
| 37 | VT2 | thứ 2: Gạt kính sảnh | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 38 | VT2 | thứ 3: Lau cửa exit,cửa trục kỹ thuật | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 39 | VT2 | thứ 4: Lau thiết bị PCCC,đèn trang trí,số tầng | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 40 | VT2 | thứ 5: Lau cửa nhà dân,số nhà,chuông bấm | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 41 | VT2 | thứ 6: Lau gờ đá ốp tường | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 42 | VT2 | thứ 7: quét thang bộ | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch | ||
| 43 | VT2 | CN: lau tay vịn,lỗ thông gió | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 44 | VT3 | giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 45 | VT3 | chuẩn bị đồ dùng,dụng cụ,di chuyển về vị trí | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 46 | VT3 | lau sảnh chờ B-G,thang máy thang B5,B6,B7 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 47 | VT3 | Quét rác nổi trên sân vườn khu B,xử lý các phát sinh | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 48 | VT3 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tầng 10-1 thang 5,giặt đầu lau | Tầng 1, Tầng 2, Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 49 | VT3 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tâng 10-1 thang 6,giặt đầu lau | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | ||
| 50 | VT3 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tâng 10-1 thang 7 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | ||
| 51 | VT3 | Di chuyển sang khu C | ||||||
| 52 | VT3 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tầng 10-1 thang C6 | Tầng 1, Tầng 2, Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 53 | VT3 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tầng 10-1 thang C5 | Tầng 1, Tầng 2, Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 54 | VT3 | nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 55 | VT3 | ngâm giặt đầu lau | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 56 | VT3 | tua trực tầng G-B thang B5,B6,B7 | Tầng G | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 57 | VT3 | kéo rác các vị trí chỉ định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | ||
| 58 | VT3 | tua trực G-B thang C5,C6 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 59 | VT3 | vệ sinh dụng cụ,mang dồ về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 60 | VT3 | làm định kỳ vị trí khu C5,C6 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 61 | VT3 | làm định kỳ vị trí khu B5,B6,B7 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 62 | VT3 | Lau tay vịn,thang bộ | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 63 | VT3 | Thứ 2: Làm sạch cửa Exit + Cửa tủ điện kỹ thuật | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 64 | VT3 | Thứ 3: Lau gờ ốp tường, đá ốp thang máy | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ | ||
| 65 | VT3 | Thứ 4: Lau thiết bị PCCC, tủ hộp cứu hỏa, lau đèn trang trí, số tầng, lau cầu thang bộ | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 66 | VT3 | Thứ 5: Lau cửa nhà dân, số nhà, chuông bấm cửa nhà dân | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 67 | VT3 | Thứ 6: Lau cửa nhà dân, số nhà, chuông bấm cửa nhà dân | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 68 | VT3 | Thứ 7: Lau tay vịn,thang bộ | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 69 | VT4 | giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 70 | VT4 | chuẩn bị đồ dùng,dụng cụ,di chuyển về vị trí | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 71 | VT4 | lau sảnh chờ B-G,thang máy thang B5,B6,B7 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 72 | VT4 | Quét rác nổi trên sân vườn khu B,xử lý các phát sinh | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 73 | VT4 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tầng 10-1 thang 5,giặt đầu lau | Tầng 1, Tầng 2, Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 74 | VT4 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tâng 10-1 thang 6,giặt đầu lau | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | ||
| 75 | VT4 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tâng 10-1 thang 7 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | ||
| 76 | VT4 | Di chuyển sang khu C | ||||||
| 77 | VT4 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tầng 10-1 thang C6 | Tầng 1, Tầng 2, Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 78 | VT4 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tầng 10-1 thang C5 | Tầng 1, Tầng 2, Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 79 | VT4 | nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 80 | VT4 | ngâm giặt đầu lau | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 81 | VT4 | tua trực tầng G-B thang B5,B6,B7 | Tầng G | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 82 | VT4 | kéo rác các vị trí chỉ định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | ||
| 83 | VT4 | tua trực G-B thang C5,C6 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 84 | VT4 | vệ sinh dụng cụ,mang dồ về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 85 | VT4 | làm định kỳ vị trí khu C5,C6 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 86 | VT4 | làm định kỳ vị trí khu B5,B6,B7 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 87 | VT4 | Lau tay vịn,thang bộ | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 88 | VT4 | Thứ 2: Làm sạch cửa Exit + Cửa tủ điện kỹ thuật | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 89 | VT4 | Thứ 3: Lau gờ ốp tường, đá ốp thang máy | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ | ||
| 90 | VT4 | Thứ 4: Lau thiết bị PCCC, tủ hộp cứu hỏa, lau đèn trang trí, số tầng, lau cầu thang bộ | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 91 | VT4 | Thứ 5: Lau cửa nhà dân, số nhà, chuông bấm cửa nhà dân | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 92 | VT4 | Thứ 6: Lau cửa nhà dân, số nhà, chuông bấm cửa nhà dân | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 93 | VT4 | Thứ 7: Lau tay vịn,thang bộ | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 94 | VT5 | giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 95 | VT5 | chuẩn bị đồ dùng,dụng cụ,di chuyển về vị trí | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 96 | VT5 | lau tầng G-B,thang máy thang B1,B2 | Tầng G | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch | |
| 97 | VT5 | lau bờ đá đỏ,hỗ trợ quét sân vườn,xử lý phát sinh bậc thang lên bể bơi | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Sàn | Quét | Trực tua | ||
| 98 | VT5 | vệ sinh thùng gạt tàn | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 99 | VT5 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tầng 6->tầng 1 thang B1,B2. | Tầng 1, Tầng 6 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 100 | VT5 | Thu gom,di chuyển thùng rác tầng B ra nhà rác,vệ sinh khu vực chân thùng rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 101 | VT5 | dọn nhà rác,giặt đầu lau | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch | ||
| 102 | VT5 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 103 | VT5 | Trực p/s B-G,thang máy,kiểm tra rác p/s,thùng gạt tàn | Hành lang | Sàn, Kính | Trực tua | Trực tua | ||
| 104 | VT5 | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 105 | VT5 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 106 | VT5 | Di chuyển về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 107 | VT5 | Quét lau thang bộ, lau tay vịn thang bộ | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 108 | VT5 | Thứ 2: Lau gờ đá ốp tường trên, lan can sắt hành lang | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 109 | VT5 | Thứ 3: lau cửa exit,cửa trục kỹ thuật | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 110 | VT5 | Thứ 4: Lau thiết bị PCCC, tủ hộp cứu hỏa, lau đèn trang trí | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 111 | VT5 | Thứ 5: Lau cửa nhà dân, số nhà, chuông bấm cửa nhà dân,lau cửa hoa văn sắt | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 112 | VT5 | Thứ 6: Lau gờ đá ốp tường trên, lan can sắt hành lang | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 113 | VT5 | Thứ 7: Quét lau thang bộ, lau tay vịn thang bộ(1 trục)lau gờ ốp dưới | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 114 | VT6 | giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 115 | VT6 | chuẩn bị đồ dùng,dụng cụ,di chuyển về vị trí | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 116 | VT6 | lau tầng G-B,thang máy thang B3,B4 | Tầng G | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch | |
| 117 | VT6 | làm sạch wc,nhà chòi bảo vệ,hỗ trợ quét sân vườn,xử lý phát sinh bậc thang lên bể bơi | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | ||
| 118 | VT6 | vệ sinh thùng gạt tàn | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 119 | VT6 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tầng 6->tầng 1 thang B3,B4 | Tầng 1, Tầng 6 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 120 | VT6 | Thu gom,di chuyển thùng rác tầng B ra nhà rác,vệ sinh khu vực chân thùng rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 121 | VT6 | giặt đầu lau | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 122 | VT6 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 123 | VT6 | Trực p/s B-G,thang máy,kiểm tra rác p/s,thùng gạt tàn | Hành lang | Sàn, Kính | Trực tua | Trực tua | ||
| 124 | VT6 | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 125 | VT6 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 126 | VT6 | Di chuyển về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 127 | VT6 | Quét lau thang bộ, lau tay vịn thang bộ | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 128 | VT6 | Phạm Tiến Hùng | ||||||
| 129 | VT6 | Thứ 2: Lau gờ đá ốp tường trên, lan can sắt hành lang | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 130 | VT6 | Thứ 3: lau cửa exit,cửa trục kỹ thuật | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 131 | VT6 | Thứ 4: Lau thiết bị PCCC, tủ hộp cứu hỏa, lau đèn trang trí | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 132 | VT6 | Thứ 5: Lau cửa nhà dân, số nhà, chuông bấm cửa nhà dân,lau cửa hoa văn sắt | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 133 | VT6 | Thứ 6: Lau gờ đá ốp tường trên, lan can sắt hành lang | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 134 | VT6 | Thứ 7: Quét lau thang bộ, lau tay vịn thang bộ(1 trục)lau gờ ốp dưới | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 135 | VT7 | giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 136 | VT7 | chuẩn bị đồ dùng,dụng cụ,di chuyển về vị trí | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 137 | VT7 | lau tầng G-B,thang máy thang C1,C2,C6 | Tầng G | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch | |
| 138 | VT7 | hỗ trợ quét sân vườn,xử lý phát sinh bậc thang lên bể bơi | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 139 | VT7 | vệ sinh thùng gạt tàn | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 140 | VT7 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tầng 6->tầng 4 khu C | Tầng 4, Tầng 6 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 141 | VT7 | Thu gom,di chuyển thùng rác tầng B ra nhà rác,vệ sinh khu vực chân thùng rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 142 | VT7 | kéo rác khu vực được chỉ định,giặt đầu lau | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Trực tua | ||
| 143 | VT7 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 144 | VT7 | Trực p/s B-G,thang máy,kiểm tra rác p/s,thùng gạt tàn | Hành lang | Sàn, Kính | Trực tua | Trực tua | ||
| 145 | VT7 | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 146 | VT7 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 147 | VT7 | Di chuyển về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 148 | VT7 | Quét lau thang bộ, lau tay vịn thang bộ | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 149 | VT7 | Thứ 2: Lau gờ đá ốp tường trên, lan can sắt hành lang | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 150 | VT7 | Thứ 3: lau cửa exit,cửa trục kỹ thuật | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 151 | VT7 | Thứ 4: Lau thiết bị PCCC, tủ hộp cứu hỏa, lau đèn trang trí | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 152 | VT7 | Thứ 5: Lau cửa nhà dân, số nhà, chuông bấm cửa nhà dân,lau cửa hoa văn sắt | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 153 | VT7 | Thứ 6: Lau gờ đá ốp tường trên, lan can sắt hành lang | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 154 | VT7 | Thứ 7: Quét lau thang bộ, lau tay vịn thang bộ(1 trục)lau gờ ốp dưới | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 155 | VT8 | giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 156 | VT8 | chuẩn bị đồ dùng,dụng cụ,di chuyển về vị trí | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 157 | VT8 | lau tầng G-B,thang máy thang C3,4,5 | Tầng G | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 158 | VT8 | hỗ trợ quét sân vườn,xử lý phát sinh bậc thang lên bể bơi | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 159 | VT8 | vệ sinh thùng gạt tàn | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 160 | VT8 | Đẩy khô và lau ướt các hành lang từ tầng 6->tầng 4 khu C | Tầng 4, Tầng 6 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 161 | VT8 | Thu gom,di chuyển thùng rác tầng B ra nhà rác,vệ sinh khu vực chân thùng rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 162 | VT8 | kéo rác khu vực được chỉ định,giặt đầu lau | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Trực tua | ||
| 163 | VT8 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 164 | VT8 | Trực p/s B-G,thang máy,kiểm tra rác p/s,thùng gạt tàn | Hành lang | Sàn, Kính | Trực tua | Trực tua | ||
| 165 | VT8 | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 166 | VT8 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 167 | VT8 | Di chuyển về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 168 | VT8 | Quét lau thang bộ, lau tay vịn thang bộ | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 169 | VT8 | Thứ 2: Lau gờ đá ốp tường trên, lan can sắt hành lang | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 170 | VT8 | Thứ 3: lau cửa exit,cửa trục kỹ thuật | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 171 | VT8 | Thứ 4: Lau thiết bị PCCC, tủ hộp cứu hỏa, lau đèn trang trí | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 172 | VT8 | Thứ 5: Lau cửa nhà dân, số nhà, chuông bấm cửa nhà dân,lau cửa hoa văn sắt | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 173 | VT8 | Thứ 6: Lau gờ đá ốp tường trên, lan can sắt hành lang | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 174 | VT8 | Thứ 7: Quét lau thang bộ, lau tay vịn thang bộ(1 trục)lau gờ ốp dưới | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | ||
| 175 | VT9 | ĐK+KHU B | Làm định kỳ theo lịch | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 176 | VT9 | ĐK+KHU B | Kiểm tra các thùng rác,thu rác về nơi quy định | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 177 | VT9 | ĐK+KHU B | Lau sảnh chờ B-G,lau thang máy,lau phát sinh các tầng | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 178 | VT9 | ĐK+KHU B | Trực rác nổi sân vườn,trực WC bể bơi,kiểm tra thùng rác B-G | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 179 | VT9 | ĐK+KHU B | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 180 | VT9 | ĐK+KHU B | Trực phát sinh hành lang,thang máy | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 181 | VT9 | ĐK+KHU B | thu rác các vị trí,lau nước rác phát sinh,xử lý phát sinh tại các tầng sửa chữa | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 182 | VT9 | ĐK+KHU B | Ngâm giặt đầu lau,vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 183 | VT10 | ĐK+ KHU C | Làm định kỳ theo lịch | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 184 | VT10 | ĐK+ KHU C | Kiểm tra các thùng rác,thu rác về nơi quy định | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 185 | VT10 | ĐK+ KHU C | Lau sảnh chờ B-G,lau thang máy,lau phát sinh các tầng | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 186 | VT10 | ĐK+ KHU C | Trực rác nổi sân vườn,trực WC bể bơi,kiểm tra thùng rác B-G | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 187 | VT10 | ĐK+ KHU C | ghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 188 | VT10 | ĐK+ KHU C | Trực phát sinh hành lang,thang máy | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 189 | VT10 | ĐK+ KHU C | Thu rác các vị trí,lau nước rác phát sinh,xử lý phát sinh tại các tầng đang sửa chữa | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 190 | VT10 | ĐK+ KHU C | Ngâm giặt đầu lau,vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 191 | VT11 | ĐK+ Tháp W | Làm định kỳ theo lịch | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 192 | VT11 | ĐK+ Tháp W | kéo rác tại vị trí ra nhà rác | Nhà rác | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 193 | VT11 | ĐK+ Tháp W | Lau sảnh chờ hầm B, sảnh chờ tầng G, thang máy | Hầm, Tầng G | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 194 | VT11 | ĐK+ Tháp W | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 195 | VT11 | ĐK+ Tháp W | Kiểm tra thùng rác, trực phát sinh thang máy, hầm B, sảnh G,phòng cộng đồng | Hầm | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 196 | VT11 | ĐK+ Tháp W | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 197 | VT11 | ĐK+ Tháp W | Trực phát sinh sảnh chờ B, G, giặt đầu lau | Sảnh | Sàn | Quét | Trực tua | |
| 198 | VT11 | ĐK+ Tháp W | kéo rác các vị trí được chỉ định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 199 | VT11 | ĐK+ Tháp W | Thu rác, lau phát sinh các tầng sửa chữa Vệ sinh các thùng rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | |
| 200 | VT11 | ĐK+ Tháp W | Ngâm giặt đầu lau, vệ sinh dụng cụ Đẩy xe đồ về nơi qui định | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 201 | VT11 | ĐK+ Tháp W | Thứ 2: Gạt kính tầng G | Tầng G | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 202 | VT11 | ĐK+ Tháp W | Thứ 3: Làm sạch cửa EXIT + Cửa tủ điện kỹ thuật | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 203 | VT11 | ĐK+ Tháp W | Thứ 4: Lau thiết bị PCCC, đèn trang trí, số tầng | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 204 | VT11 | ĐK+ Tháp W | Thứ 5: Lau cửa nhà dân, số nhà, chuông bấm cửa nhà dân | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 205 | VT11 | ĐK+ Tháp W | Thứ 6: Lau gờ ốp thang máy, ốp tường, lau cửa hoa văn sắt | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ | |
| 206 | VT11 | ĐK+ Tháp W | thứ 7+Chủ nhật: quét cầu thang bộ +lau tay vịn | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | |
| 207 | VT12 | ĐK+ Tháp E | Làm định kỳ theo lịch | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 208 | VT12 | ĐK+ Tháp E | kéo rác tại vị trí ra nhà rác | Nhà rác | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 209 | VT12 | ĐK+ Tháp E | Lau sảnh chờ hầm B, sảnh chờ tầng G, thang máy | Hầm, Tầng G | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 210 | VT12 | ĐK+ Tháp E | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 211 | VT12 | ĐK+ Tháp E | Kiểm tra thùng rác, trực phát sinh thang máy, hầm B, sảnh G,phòng cộng đồng | Hầm | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 212 | VT12 | ĐK+ Tháp E | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 213 | VT12 | ĐK+ Tháp E | Trực phát sinh sảnh chờ B, G, giặt đầu lau | Sảnh | Sàn | Quét | Trực tua | |
| 214 | VT12 | ĐK+ Tháp E | dọn phòng bql | Phòng ban chức năng | Cửa, Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 215 | VT12 | ĐK+ Tháp E | Thu rác, lau phát sinh các tầng sửa chữa Vệ sinh các thùng rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | |
| 216 | VT12 | ĐK+ Tháp E | Ngâm giặt đầu lau, vệ sinh dụng cụ Đẩy xe đồ về nơi qui định | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 217 | VT12 | ĐK+ Tháp E | Thứ 2: Gạt kính tầng G | Tầng G | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 218 | VT12 | ĐK+ Tháp E | Thứ 3: Làm sạch cửa EXIT + Cửa tủ điện kỹ thuật | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 219 | VT12 | ĐK+ Tháp E | Thứ 4: Lau thiết bị PCCC, đèn trang trí, số tầng | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 220 | VT12 | ĐK+ Tháp E | Thứ 5: Lau cửa nhà dân, số nhà, chuông bấm cửa nhà dân | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 221 | VT12 | ĐK+ Tháp E | Thứ 6: Lau gờ ốp thang máy, ốp tường, lau cửa hoa văn sắt | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ | |
| 222 | VT12 | ĐK+ Tháp E | thứ 7+Chủ nhật: quét cầu thang bộ +lau tay vịn | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch |