23 KiB
23 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Làm sạch phòng sản xuất, phòng khách,các phòng họp ( bao gồm rửa cốc chén máy tính, bàn làm việc thu gom rác ) | Hành lang | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 3 | VT1 | Làm sạch lễ tân, WC C1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | ||
| 4 | VT1 | Làm sạch phòng y tế, trực dép đi ngoài, và cửa ra vào khu vực lễ tân, trực phát sinh các phòng họp,WC C1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | ||
| 5 | VT1 | Thu gom toàn bộ khăn lau mang đi giặt và phơi vào vị trí quy định. Kiểm tra thùng rác trong phòng pha trà nếu đầy phải mang đổ ngay. Trực phát sinh WC C1, trực phát sinh ô,dép đi ngoài xưởng | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 6 | VT1 | Nghỉ trưa đi ăn. Chú ý thay nhau nghỉ đi ăn và trực dép đi ngoài, khu WC của khối văn phòng. | Văn phòng | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 7 | VT1 | Thu cốc và rửa cốc uống nước của các phòng họp, phòng khách,trực phát sinh WC C1, trực lễ tân, phát sinh ô,dép đi ngoài xưởng | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 8 | VT1 | Làm sạch phòng y tế Trực phát sinh lễ tân, ô dép đi ngoài xưởng | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 9 | VT1 | Làm công việc định kỳ, T2+3+4 gạt kính toàn bộ phía ngoài phòng ban.T5+6+7 và CN gạt toàn bộ kính phía trong các phòng, lau gờ cửa sổ, cửa ra vào, làm sạch các máy fax, máy phô tô, máy in..... | Tầng 2, Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 10 | VT1 | Thu rác trong văn phòng, trong các thùng rác WC, giặt khăn, vận chuyển rác về nơi quy định. | Văn phòng | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 11 | VT2 | Thu rác nổi trên toàn bộ mặt bàn và sàn nhà ăn cho vào thùng rác. | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 12 | VT2 | Làm sạch khu vực lấy canh, cơm. Dùng khăn có hoá chất lau toàn bộ mặt bàn ăn, lau ướt toàn bộ sàn nhà, hành lang nhà ăn. Làm sạch WC C6 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 13 | VT2 | Thu gom toàn bộ rác nổi trong phòng thay đồ cho vào thùng rác, dùng khăn và thanh lau chuyên dụng lau toà bộ nóc tủ đồ phòng nam, lau ướt toàn bộ bề mặt sàn phòng thay đồ | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 14 | VT2 | Gạt kính cửa ra vào nhà ăn, pha nước muối xúc miệng, làm sạch bồn rửa tay. Trực WC C6 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | ||
| 15 | VT2 | Đi ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 16 | VT2 | Trực phát sinh toàn bộ nhà ăn khi công nhân đi ăn đông. | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Rác | Thu gom | Làm sạch | ||
| 17 | VT2 | Nghỉ trưa. | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 18 | VT2 | Thu toàn bộ rác nổi trên bề mặt sàn và nhà ăn cho vào thùng rác. Làm sạch WC C6 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 19 | VT2 | Lau ướt toàn bộ nhà ăn, bàn ăn bằng hóa chất chuyên dụng. Lau toàn bộ sàn phòng thay đồ, nóc tủ phòng thay đồ nữ. Trực WC C6 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 20 | VT2 | Làm sạch bồn rửa tay, tráng cốc xúc miệng gạt kính cửa ra vào, lau ướt hành lang nhà ăn | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | ||
| 21 | VT2 | Thu rác trong thùng rác, vận chuyển rác về nơi quy định. Thứ 2,4,6 lau bình kứu hoả. 3,5,7 lau các gờ cửa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 22 | VT3 | 1 Chú ý yêu cầu nhà bếp phải đun nước sôi | Thu gom toàn bộ rác trong nhà WC cho vào túi nilon mang ra vị trí quy định lấy nước uống cho CN ca sáng vào làm việc. Bàn giao nhà vệ sinh cho ca HC. Ôm việc từ 5h30-7h00 cho VT3.1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 23 | VT3 | 1 Chú ý yêu cầu nhà bếp phải đun nước sôi | Dùng cây đẩy khô, chổi mo hót rác thu gom toàn bộ rác trong phòng thay đồng phục nam và nữ, rác nổi xung quanh xưởng sản xuất | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 24 | VT3 | 1 Chú ý yêu cầu nhà bếp phải đun nước sôi | Thu gom toàn bộ cốc uống nước sung quanh xưởng mang đi tráng bổ sung các bình nước đã hết úp lên cây | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 25 | VT3 | 1 Chú ý yêu cầu nhà bếp phải đun nước sôi | Làm sạch phía trong, phía ngoài cây nước trên mọi vị trí. Trực phát sinh trên mọi vị trí nhất là các khu vực khi công nhân giải lao xong | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 26 | VT3 | 1 Chú ý yêu cầu nhà bếp phải đun nước sôi | Kiểm tra bổ xung và lấy nước uống cho công nhân tráng rửa cốc bằng nước đun sôi của nhà bếp | Khu bếp/ Nhà bếp | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng hợp | |
| 27 | VT3 | 1 Chú ý yêu cầu nhà bếp phải đun nước sôi | Trực phát sinh các cửa thông xuống nhà ăn khi công nhân ca sáng đi ăn, hỗ trợ ca hành chính tại các khu vực WC khi công nhân vào đông | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 28 | VT3 | 1 Chú ý yêu cầu nhà bếp phải đun nước sôi | Đi ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 29 | VT3 | 1 Chú ý yêu cầu nhà bếp phải đun nước sôi | Trực lại toàn bộ vị trí kiểm tra giấy vệ sinh để bổ sung thêm, hỗ trợ vị trí nhà xưởng đi ăn ( như tìm dép, vận chuyển dép giữa các cửa và chuẩn bị bàn giao lại cho ca chiều. . | Nhà xưởng | Sàn, Kính, Trang thiết bị | Lau | Làm sạch | |
| 30 | VT4 | Thu gom toàn bộ rác trong nhà WC cho vào túi nilon mang ra vị trí quy định lấy nước uống cho CN ca sáng vào làm việc. Bàn giao nhà vệ sinh cho ca HC | Khu để xe | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Định kỳ | ||
| 31 | VT4 | Dùng cây đẩy khô, chổi mo hót rác thu gom toàn bộ rác trong phòng thay đồng phục nam và nữ, rác nổi xung quanh xưởng sản xuất | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 32 | VT4 | Thu gom toàn bộ cốc uống nước sung quanh xưởng mang đi tráng bổ sung các bình nước đã hết úp lên cây | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 33 | VT4 | Làm sạch phía trong, phía ngoài cây nước trên mọi vị trí. Trực phát sinh trên mọi vị trí nhất là các khu vực khi công nhân giải lao xong | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | ||
| 34 | VT4 | Kiểm tra bổ xung và lấy nước uống cho công nhân tráng rửa cốc bằng nước đun sôi của nhà bếp | Khu bếp/ Nhà bếp | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng hợp | ||
| 35 | VT4 | Trực phát sinh các cửa thông xuống nhà ăn khi công nhân ca sáng đi ăn, hỗ trợ ca hành chính tại các khu vực WC khi công nhân vào đông | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 36 | VT4 | Đi ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 37 | VT4 | Trực lại toàn bộ vị trí kiểm tra giấy vệ sinh để bổ sung thêm, hỗ trợ vị trí nhà xưởng đi ăn ( như tìm dép, vận chuyển dép giữa các cửa và chuẩn bị bàn giao lại cho ca chiều. . | Nhà xưởng | Sàn, Kính, Trang thiết bị | Lau | Làm sạch | ||
| 38 | VT5 | Tiếp nhận bàn giao ca sáng, thu gom các vỏ bình đựng nước uống xung quanh xưởng, cốc bẩn mang đi tráng và lấy nước uống cho công nhân | Hành lang | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 39 | VT5 | Dùng cây đẩy khô, mo hót rác, chổi thu gom toàn bộ rác nổi xung quanh xưởng sản xuất | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 40 | VT5 | Tập chung thu gom rác trong nhà vệ sinh cùng ca hành chính vận chuyển ra khu vực rác thải sinh hoạt | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 41 | VT5 | Thu toàn gom toàn bộ cốc uống nước trong thùng rác mang đi tráng kiểm tra các bình nước trên cây nếu hết bổ xung ngay | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 42 | VT5 | Làm sạch rác nổi trên bề mặt bàn ăn, quét toàn bộ rác trên sàn nhà ăn | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 43 | VT5 | Trực lại toàn bộ khu vực WC thu rác trong nhà WC chuyển ra nhà rác, kiểm tra bổ xung thêm giấy vệ sinh. | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 44 | VT5 | Tráng toàn bộ cốc uống nước ngoài xưởng và lấy đủ nước uống phục vụ ca đêm+Chú ý : tổng vệ sinh vào các ngày nghỉ thứ 7 và chủ nhật. Thứ 7 lau biển bảng bình kiú hoả. Chủ nhật vệ sinh phía trong, phía ngoài cây nước, lau gờ cửa khung nhôm cửa kính sung quanh xưởng | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 45 | VT6 | Tiếp nhận bàn giao ca sáng, thu gom các vỏ bình đựng nước uống xung quanh xưởng, cốc bẩn mang đi tráng và lấy nước uống cho công nhân | Hành lang | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 46 | VT6 | Dùng cây đẩy khô, mo hót rác, chổi thu gom toàn bộ rác nổi xung quanh xưởng sản xuất | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 47 | VT6 | Tập chung thu gom rác trong nhà vệ sinh cùng ca hành chính vận chuyển ra khu vực rác thải sinh hoạt | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 48 | VT6 | Thu toàn gom toàn bộ cốc uống nước trong thùng rác mang đi tráng kiểm tra các bình nước trên cây nếu hết bổ xung ngay | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 49 | VT6 | Nghỉ ăn tối | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 50 | VT6 | Làm sạch rác nổi trên bề mặt bàn ăn, quét toàn bộ rác trên sàn nhà ăn | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 51 | VT6 | Trực lại toàn bộ khu vực WC thu rác trong nhà WC chuyển ra nhà rác, kiểm tra bổ xung thêm giấy vệ sinh. | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 52 | VT6 | Tráng toàn bộ cốc uống nước ngoài xưởng và lấy đủ nước uống phục vụ ca đêm. Ôm việc cho VT3.4 Từ 16h30 đến 18h30+Chú ý : tổng vệ sinh vào các ngày nghỉ thứ 7 và chủ nhật. Thứ 7 lau biển bảng bình kiú hoả. Chủ nhật vệ sinh phía trong, phía ngoài cây nước, lau gờ cửa khung nhôm cửa kính sung quanh xưởng | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 53 | VT7 | Tiếp nhận bàn giao ca sáng, thu gom các vỏ bình đựng nước uống xung quanh xưởng, cốc bẩn mang đi tráng và lấy nước uống cho công nhân | Hành lang | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 54 | VT7 | Dùng cây đẩy khô, mo hót rác, chổi thu gom toàn bộ rác nổi xung quanh xưởng sản xuất | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 55 | VT7 | Tập chung thu gom rác trong nhà vệ sinh cùng ca hành chính vận chuyển ra khu vực rác thải sinh hoạt | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 56 | VT7 | Thu toàn gom toàn bộ cốc uống nước trong thùng rác mang đi tráng kiểm tra các bình nước trên cây nếu hết bổ xung ngay | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 57 | VT7 | Nghỉ ăn tối | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 58 | VT7 | Làm sạch rác nổi trên bề mặt bàn ăn, quét toàn bộ rác trên sàn nhà ăn | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 59 | VT7 | Trực lại toàn bộ khu vực WC thu rác trong nhà WC chuyển ra nhà rác, kiểm tra bổ xung thêm giấy vệ sinh. | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 60 | VT7 | Tráng toàn bộ cốc uống nước ngoài xưởng và lấy đủ nước uống phục vụ ca đêm. Ôm việc cho VT3.4 Từ 18h30 đến 21h30+Chú ý : tổng vệ sinh vào các ngày nghỉ thứ 7 và chủ nhật. Thứ 7 lau biển bảng bình kiú hoả. Chủ nhật vệ sinh phía trong, phía ngoài cây nước, lau gờ cửa khung nhôm cửa kính sung quanh xưởng | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 61 | VT8 | Dùng cây đẩy khô, chổi mo hót rác thu gom toàn bộ rác trong phòng thay đồng phục nam và nữ, rác nổi xung quanh xưởng sản xuất | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 62 | VT8 | Thu gom toàn bộ cốc uống nước sung quanh xưởng mang đi tráng bổ sung các bình nước đã hết úp lên cây | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 63 | VT8 | Làm sạch phía trong, phía ngoài cây nước trên mọi vị trí. Trực phát sinh trên mọi vị trí nhất là các khu vực khi công nhân giải lao xong | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | ||
| 64 | VT8 | Kiểm tra bổ xung và lấy nước uống cho công nhân tráng rửa cốc bằng nước đun sôi của nhà bếp | Khu bếp/ Nhà bếp | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng hợp | ||
| 65 | VT8 | Trực phát sinh các cửa thông xuống nhà ăn khi công nhân ca sáng đi ăn, hỗ trợ ca hành chính tại các khu vực WC khi công nhân vào đông | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 66 | VT8 | Đi ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 67 | VT8 | Trực lại toàn bộ vị trí kiểm tra giấy vệ sinh để bổ sung thêm, hỗ trợ vị trí nhà xưởng đi ăn ( như tìm dép, vận chuyển dép giữa các cửa và chuẩn bị bàn giao lại cho ca chiều. . | Nhà xưởng | Sàn, Kính, Trang thiết bị | Lau | Làm sạch | ||
| 68 | VT8 | Tiếp nhận bàn giao ca sáng, thu gom các vỏ bình đựng nước uống xung quanh xưởng, cốc bẩn mang đi tráng và lấy nước uống cho công nhân | Hành lang | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 69 | VT8 | Dùng cây đẩy khô, mo hót rác, chổi thu gom toàn bộ rác nổi xung quanh xưởng sản xuất | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 70 | VT8 | Tập chung thu gom rác trong nhà vệ sinh cùng ca hành chính vận chuyển ra khu vực rác thải sinh hoạt | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 71 | VT9 | Quét khu vực cổng bảo vệ nhà máy, lấy nước uống cho phòng bảo vê, làm sạch phòng bảo vệ | Phòng bảo vệ | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 72 | VT9 | Quét toàn bộ đường đi xung quanh nhà máy. Thu gom rác nổi nhà để xe | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 73 | VT9 | Quét toàn bộ đường đi sang nhà máy 2, khu vực sân công. Làm sạch nhà lái xe thuê ngoài, bổ xung nước uống | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 74 | VT9 | Quét toàn bộ xung quanh nhà để rác, khu xuất nhập hàng của nhà máy, cửa cuốn nhà máy. | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 75 | VT9 | Đi ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 76 | VT9 | Trực phát sinh toàn bộ nhà ăn cùng vị trí nhà ăn. | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 77 | VT9 | Nghỉ trưa. | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 78 | VT9 | Quét khu vực cổng bảo vệ nhà máy, lấy nước uống cho phòng bảo vê, làm sạch phòng bảo vệ | Phòng bảo vệ | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 79 | VT9 | Quét toàn bộ đường đi xung quanh nhà máy,sân đỗ contener, khu vực đổ rác. | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 80 | VT9 | Quét khu vực xuất nhập hàng dùng gắp rác gắp rác nổi lọt xuống khe cống thoát nước mưa của khu xuất nhập. | Thang bộ | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 81 | VT9 | Bổ xung nước uống cho phòng bảo vệ, vệ sinh dụng cụ. | Phòng bảo vệ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 82 | VT10 | Thu gom và quét toàn bộ sàn nhà vệ sinh bổ xung giấy vệ sinh vào trong các buồng nhỏ . Làm sạch khu vực hút thuốc | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 83 | VT10 | Làm sạch phía trong phía ngoài bồn cầu, bồn tiểu nam, chậu rửa tay bằng hoá chất chuyên dụng | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 84 | VT10 | Làm sạch sàn nhà WC( lau ướt thu rác nổi) chú ý không để rác chui xuống cống. Trực khu vực hút thuốc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 85 | VT10 | Kiểm tra bổ xung giấy WC vào các phòng làm sạch chậu rửa tay dùng khăn sạch lau nắp đậy của bồn cầu.Trực khu vực hút thuốc | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 86 | VT10 | Nghỉ đi ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 87 | VT10 | Làm sạch chậu rửa tay, gạt gương soi trong nhà WC .Trực khu vực hút thuốc. | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 88 | VT10 | Trực phát sinh trên toàn vị trí bổ sung giấy vệ sinh vào các buồng khi hết. | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 89 | VT10 | Trực lại toàn bộ lau gờ cửa khung nhôm các nốt tay bám trên kính gương soi khay để xà phòng. Trực khu vực hút thuốc | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 90 | VT10 | Kiểm tra bổ xung xà phòng rửa tay, bổ xung giấy vệ sinh vào các buồng, lau ướt toàn bộ sàn. Trực khu vực hút thuốc+Thu gom toàn bộ rác trong các thùng rác cho vào túi nilong vận chuyển về nơi quy định vệ sinh dụng cụ cất vào kho | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 91 | VT11 | Thu gom và quét toàn bộ sàn nhà vệ sinh bổ xung giấy vệ sinh vào trong các buồng nhỏ . Làm sạch khu vực hút thuốc | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 92 | VT11 | Làm sạch phía trong phía ngoài bồn cầu, bồn tiểu nam, chậu rửa tay bằng hoá chất chuyên dụng | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 93 | VT11 | Làm sạch sàn nhà WC( lau ướt thu rác nổi) chú ý không để rác chui xuống cống. Trực khu vực hút thuốc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 94 | VT11 | Kiểm tra bổ xung giấy WC vào các phòng làm sạch chậu rửa tay dùng khăn sạch lau nắp đậy của bồn cầu.Trực khu vực hút thuốc | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 95 | VT11 | Nghỉ đi ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 96 | VT11 | Làm sạch chậu rửa tay, gạt gương soi trong nhà WC .Trực khu vực hút thuốc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 97 | VT11 | Làm sạch chậu rửa tay, gạt gương soi trong nhà WC .Trực khu vực hút thuốc. | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 98 | VT11 | Trực phát sinh trên toàn vị trí bổ sung giấy vệ sinh vào các buồng khi hết. | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 99 | VT11 | Trực lại toàn bộ lau gờ cửa khung nhôm các nốt tay bám trên kính gương soi khay để xà phòng. Trực khu vực hút thuốc | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 100 | VT11 | Kiểm tra bổ xung xà phòng rửa tay, bổ xung giấy vệ sinh vào các buồng, lau ướt toàn bộ sàn. Trực khu vực hút thuốc+Thu gom toàn bộ rác trong các thùng rác cho vào túi nilong vận chuyển về nơi quy định vệ sinh dụng cụ cất vào kho | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 101 | VT12 | Thu gom và quét toàn bộ sàn nhà vệ sinh bổ xung giấy vệ sinh vào trong các buồng nhỏ . Làm sạch khu vực hút thuốc | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 102 | VT12 | Làm sạch phía trong phía ngoài bồn cầu, bồn tiểu nam, chậu rửa tay bằng hoá chất chuyên dụng | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 103 | VT12 | Làm sạch sàn nhà WC( lau ướt thu rác nổi) chú ý không để rác chui xuống cống. Trực khu vực hút thuốc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 104 | VT12 | Kiểm tra bổ xung giấy WC vào các phòng làm sạch chậu rửa tay dùng khăn sạch lau nắp đậy của bồn cầu.Trực khu vực hút thuốc | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 105 | VT12 | Nghỉ đi ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 106 | VT12 | Làm sạch chậu rửa tay, gạt gương soi trong nhà WC .Trực khu vực hút thuốc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 107 | VT12 | Trực phát sinh trên toàn vị trí bổ sung giấy vệ sinh vào các buồng khi hết. | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 108 | VT12 | Trực lại toàn bộ lau gờ cửa khung nhôm các nốt tay bám trên kính gương soi khay để xà phòng. Trực khu vực hút thuốc | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 109 | VT12 | Kiểm tra bổ xung xà phòng rửa tay, bổ xung giấy vệ sinh vào các buồng, lau ướt toàn bộ sàn. Trực khu vực hút thuốc+Thu gom toàn bộ rác trong các thùng rác cho vào túi nilong vận chuyển về nơi quy định vệ sinh dụng cụ cất vào kho | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 110 | VT13 | Thu gom và quét toàn bộ sàn nhà vệ sinh bổ xung giấy vệ sinh vào trong các buồng nhỏ . Làm sạch hành lang lối sang xưởng 2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 111 | VT13 | Làm sạch phía trong phía ngoài bồn cầu, bồn tiểu nam, chậu rửa tay bằng hoá chất chuyên dụng | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 112 | VT13 | Làm sạch sàn nhà WC( lau ướt thu rác nổi) chú ý không để rác chui xuống cống. Trực hành lang lối sang xưởng 2 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 113 | VT13 | Kiểm tra bổ xung giấy WC vào các phòng làm sạch chậu rửa tay dùng khăn sạch lau nắp đậy của bồn cầu.Trực hành lang lối sang xưởng 2 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 114 | VT13 | Nghỉ đi ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 115 | VT13 | Làm sạch chậu rửa tay, gạt gương soi trong nhà WC .Trực khu vực hành lang lối sang xưởng 2. | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 116 | VT13 | Trực phát sinh trên toàn vị trí bổ sung giấy vệ sinh vào các buồng khi hết. | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 117 | VT13 | Trực lại toàn bộ lau gờ cửa khung nhôm các nốt tay bám trên kính gương soi khay để xà phòng. Trực hành lang lối sang xưởng 2 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | ||
| 118 | VT13 | Kiểm tra bổ xung xà phòng rửa tay, bổ xung giấy vệ sinh vào các buồng, lau ướt toàn bộ sàn. Trực hành lang lối sang xưởng 2+Thu gom toàn bộ rác trong các thùng rác cho vào túi nilong vận chuyển về nơi quy định vệ sinh dụng cụ cất vào kho | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |