preditc_nhansu_phase2/output/sodonhansu/noidungcongviec_vitrichitet/127-1.csv

6.1 KiB

1vị trísơ đồ bố tríMô tả chi tiết công việcVị trí Tầng/ HầmKhu vực vệ sinhHạng mục vệ sinhKỹ thuật thực hiệnTính chất
2VT130 11:10Trực phát sinh 4 lòng thang máy , lau nút bấm thang máyThang máyCửa, SànTrực tuaTrực tua
3VT130 11:10Quét rác nổi , lau ẩm tầng 1, trực phát sinh kính cửa ra vào , làm sạch wc , ghế chờ tầng 1Tầng 1Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
4VT130 11:10Quét rác nổi hầm , quét cát hầm luân phiên , quét sân ngoài tầng 2Hầm, Tầng 2HầmSànQuétLàm sạch
5VT130 11:10Chuẩn bị đồ dụng cụ , kéo rác , thu gom rác , vệ sinh thùng rác đưa về vị tríVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
6VT130 11:10Trực phát sinh sảnh tầng 1, thang máyTầng 1SảnhSànĐẩy khôLàm sạch
7VT130 11:10NGHỈ TRƯANghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
8VT130 11:10Đẩy sảnh tầng 1, trực phát sinh vết tay kính cửa ra vào , làm sạch wc tầng 1Tầng 1SảnhKínhChà gạtLàm sạch
9VT130 11:10Làm sạch 4 thang máyThang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
10VT130 11:10Quét rác nổi, đẩy ẩm sảnh , nhà rác tầng 4 xuống tầng 2 , lau nút gọi thang máy các tầngTầng 2, Tầng 4SảnhSànQuétLàm sạch
11VT130 11:10Làm định kỳ theo lịchHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
12VT130 11:10Trực phát sinh sảnh tầng 1, thang máy , vệ sinh dụng cụ đưa về nơi tập kếtTầng 1SảnhSànĐẩy khôLàm sạch
13VT130 11:10Tổng vệ sinh wc tầng 1, phòng cộng đồngTầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
14VT130 11:10Thứ 2: Lau các thiết bị gắn tường , ổ điện bảng biển bình cứu hỏa , cửa thang máy tầng 1 , hầm , bảng căng tin , điện thoạiHầm, Tầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
15VT130 11:10Thứ 3: Tổng vệ sinh toàn bộ tầng 4, 5 ( gồm gạt kính , lau khung cửa , bảng biển bình cứu hỏa , đá ốp thang máy , chân tường , mạng nhện , cửa thang máy ,nhà rác )Tầng 4-5Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
16VT130 11:10Thứ 4: Tổng vệ sinh toàn bộ tầng 3 ,2 ( gồm gạt kính lau khung cửa , bảng biển , bình cứu hỏa , đá ốp thang máy , chân tường mạng nhện , cửa thang máy , nhà rác )Tầng 2-3Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
17VT130 11:10Thứ 5+6: Gạt kính tầng 1,2 cửa ra vàoTầng 1-2SảnhKínhChà gạtLàm sạch
18VT130 11:10Thứ 7: Tổng vệ sinh toàn bộ hầm ( lau bảng biển bình cứu hỏa , các thiết bị gắn tường )HầmHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
19VT2Quét rác nổi sân ngoại cảnh , nhặt đầu mẩu tàn thuốc thang bộ từ tầng 19 xuống tầng 5 ( 2 lần/ tuần , mỗi ngày 1 trục luân phiên)Tầng 5, Tầng 19Sân thể thao/ sân ngoại cảnhTường, TrầnQuétĐịnh kỳ
20VT2Đẩy ẩm sàn sảnh tầng 19 xuống tầng 17 , quét rác nổi , lau ẩm sảnh , nhà rác , lau nút gọi thang máyTầng 17, Tầng 19SảnhSànLauLàm sạch
21VT2Chuẩn bị đồ dùng dụng cụ kéo vận chuyển rác , bốc rác , rửa thùng rác đưa về nơi quy địnhVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
22VT2NGHỈ TRƯANghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
23VT2Trực phát sinh từ tầng 19 xuống tầng 17 , đẩy ẩm sàn từ tầng 16 xuống tầng 4 , quét rác nổi , đẩy ẩm sảnh , lau nhà rác , lau nút gọi thang máyTầng 4, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 19SảnhSànTrực tuaLàm sạch
24VT2Làm định kỳ theo lịchHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
25VT2Vệ sinh dụng cụ , đưa về nơi tập kếtVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
26VT2Tổng vệ sinh toàn bộ tầng 7,6 ( gồm gạt kính , lau khung cửa , lau bảng biển , bình cứu hỏa , đá ốp thang máy , chân tường , mạng nhện , cửa thang máy , nhà rác )Tầng 6-7Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
27VT2Thứ 2: Tổng vệ sinh toàn bộ tầng 19, 18 ( gồm gạt kính lau khung cửa , bảng biển bình cứu hỏa , đá ốp thang máy , chân tường , mạng nhện , cửa thang máy , nhà rácTầng 18-19Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
28VT2Thứ 3: Tổng vệ sinh tầng 17 ,16 ( gồm gạt kính lau khung cửa , bảng biển , bình cứu hỏa , đá ốp thang máy , chân tường , mạng nhện , cửa thang máy , nhà rác )Tầng 16-17Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
29VT2Thứ 4: Tổng vệ sinh toàn bộ tầng 15,14 ( gồm gạt kính lau khung cửa , bảng biển , bình cứu hỏa , đá ốp thang máy , chân tuòng , mạng nhện , cửa thang máy , nhà rác )Tầng 14-15Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
30VT2Thứ 5: Tổng vệ sinh toàn bộ tầng 12A , 12 ( gồm gạt kính , lau khung cửa , bảng biển , bình cứu hỏa , đá ốp thang máy , chân tường , mạng nhện , cửa thang máy , nhà rác )Tầng 12AHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
31VT2Thứ 6: Tổng vệ sinh toàn bộ tầng 11,10 ( gồm gạt kính , lau khung cửa , bảng biển , bình cứu hỏa , đá ốp thang máy , chân tường , mạng nhện , cửa thang máy , nhà rác )Tầng 10-11Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
32VT2Thứ 7: Tổng vệ sinh toàn bộ tẩng 9,8 ( gồm gạt kính lau khung cửa , bảng biển ,bình cứu hỏa , đá ốp thang máy chân tường , mạng nhện , cửa thang máy , nhà rác )Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ