42 KiB
42 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Tua các bệt, chậu rửa tay, gương, máy sấy tay, sàn và đặt gấp mép giấy trong wc nam nữ + thu rác ra khu tập kết | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 3 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Lau mặt bàn, ghế, quét rác nổi thảm sảnh phòng họp đối diện khu wc nam | Sảnh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 4 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Lau mặt bàn, ghế, quét rác nổi thảm sảnh 2 | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 5 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Lau phát sinh kính dọc khu vực bể nước giáp sàn sảnh 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 6 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Lau toàn bộ khung nhôm, gờ cửa và thiết bị gần tường phần tay với tới (sàn 1) | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 7 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Lau gờ nhôm các vách ngăn, thiết bị gắn tường của phòng bán hàng | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 8 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Tua phát sinh trong wc nam, nữ (kiểm tra giấy, gấp mép giấy, bệt, tiểu nam, gương) | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 9 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Trực tua toàn bộ sàn, wc, kính cửa ra vào, tủ mô hình (thay vị trí 11 nghỉ ca) | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 10 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 11 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Tua phát sinh tại vị trí | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 12 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Làm định kì (cùng vị trí 11) | Hành lang | Tường | TVS | Định kỳ | |
| 13 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Tua lại phát sinh tại vị trí | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 14 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 15 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | TVS nhà wc Nam | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 16 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | WC sau 30 phút vào xử lý phát sinh 1lần | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 17 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Thứ 2,3: Chà gạt kính cửa ra vào và kính phía trong nhà mẫu | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 18 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Thư 4,5: Chà gạt kính các phòng làm việc và phòng họp | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 19 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Thư 6: Lau gờ vách và thiết bị gắn tường | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 20 | VT1 | Nhà Gallery (Làm sạch văn phòng sales và các phòng họp, sàn và thảm phía ngoài nhà Gallery) | Thứ 7: Hút thảm, ghế sofa | Sảnh | Thảm | Hút bụi | Làm sạch | |
| 21 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Làm sạch 2 phòng làm việc (phòng sales và phòng nhân sự, tua nhanh 2 nhà vệ sinh, cùng VT10 | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 22 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Lau mặt bàn lễ Tân, quầy ba, bàn ghế khu vực khách ngồi chờ, quét rác nổi trên mặt sàn thảm đẩy sàn gạch trắng | Phòng ban chức năng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 23 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Lau phát sinh vềt tay cửa kính ra vào, tủ kính mô hình | Sảnh | Kính | Chà gạt | Làm sạch | |
| 24 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Lau toàn bộ khung nhôm, gờ cửa và thiết bị gắn tường phần tay với tới (sàn 1) | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 25 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Lau đá đen, gốc cây xung quanh, vớt lá bể nước | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 26 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Tua trực 2 wc nam,nữ, sàn thảm, tủ kính mô hình | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 27 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 28 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Tua sàn, wc thu rác văn phòng BQL | Văn phòng | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 29 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Làm định kỳ (cùng VT10) | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 30 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | TVS nhà wc Nam | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 31 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | WC sau 30p vào xử lý phát sinh 1lần | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 32 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Vệ sinh dụng cụ, để đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 33 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Thứ 2,3: Chà gạt kính cửa ra vào và kính phía trong nhà mẫu | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 34 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Thư 4,5: Chà gạt kính các phòng làm việc và phòng họp | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 35 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Thư 6: Lau gờ vách và thiết bị gắn tường | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 36 | VT2 | Khu nhà Gallery (Wc nam, nữ, phòng làm việc, bàn ghế sàn ngoài nhà Gallery phòng chơi bé) | Thứ 7: Hút thảm, ghế sofa | Sảnh | Thảm | Hút bụi | Làm sạch | |
| 37 | VT3 | Toàn bộ tuyến đường, công viên, vòng trong block 4A, 4B | Quét rác nổi tuyến đường mặt sau 2 bên cánh phái sau khu vực QBL | Thang bộ | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 38 | VT3 | Toàn bộ tuyến đường, công viên, vòng trong block 4A, 4B | Quét rác và lá cây từ cồng vào toàn bộ tuyến đường vòng trong của block 4B | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 39 | VT3 | Toàn bộ tuyến đường, công viên, vòng trong block 4A, 4B | Quét rác nổi là cây tuyến đường trong khu nội đô block 4A | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 40 | VT3 | Toàn bộ tuyến đường, công viên, vòng trong block 4A, 4B | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 41 | VT3 | Toàn bộ tuyến đường, công viên, vòng trong block 4A, 4B | Tua rác và lá cây 2 bên cánh phía sau văn phòng BQL | Văn phòng | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 42 | VT3 | Toàn bộ tuyến đường, công viên, vòng trong block 4A, 4B | Tua rác nổi là cây tuyến đường khu vực công viên block 4A ( quét rác lá cây, thu rác vệ sinh thùng rác trong khu công viên, lau thiết bị khu vui chơi, bàn ghế) làm định kỳ xen lẫn | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 43 | VT3 | Toàn bộ tuyến đường, công viên, vòng trong block 4A, 4B | Quét rác nổi là cây tuyến đường khu vực công viên block 4B ( quét rác lá cây, thu rác vệ sinh thùng rác trong khu công viên, lau thiết bị khu vui chơi, làm sạch vệ sinh khu vực, wc trong bể bơi) + Làm định kỳ xen lẫn | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 44 | VT3 | Toàn bộ tuyến đường, công viên, vòng trong block 4A, 4B | Đưa rác về nơi tập kết vệ sinh dụng cụ cất về kho và chụp ảnh giao ca | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 45 | VT3 | Toàn bộ tuyến đường, công viên, vòng trong block 4A, 4B | Làm định kỳ => Nếu có P/s xử lý luôn | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 46 | VT3 | Toàn bộ tuyến đường, công viên, vòng trong block 4A, 4B | Thứ 2: Xử lý cát rãnh thoát nước | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 47 | VT3 | Toàn bộ tuyến đường, công viên, vòng trong block 4A, 4B | Thứ 3:6: Quét kỳ cát, đất và rêu các tuyến đường của vị trí phân công, nhổ cỏ | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 48 | VT3 | Toàn bộ tuyến đường, công viên, vòng trong block 4A, 4B | Thư 4,5: Vệ sinh phái ngoài thùng rác trong block 4b, lau cửa ra vào ngách bên block 4b, 4a | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 49 | VT3 | Toàn bộ tuyến đường, công viên, vòng trong block 4A, 4B | Thứ 7, Chủ nhật: Lau chi tiết thiết bị khu vui trơi trong công viện Block 4b | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 50 | VT4 | Toàn bộ tuyến đường công viên, bể tràn bên trong block 5 | Quét rác nổi lá cây tuyến đường mặt trước nhà trong khu nội đô khu vực 5BS3 , v0wtj lá bể tràn trong nội khu | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 51 | VT4 | Toàn bộ tuyến đường công viên, bể tràn bên trong block 5 | Quét rác nổi lá cây tuyến đường mặt trước nhà trong khu nội đô khu vực 5BS6 , vợt lá trong bể tràn | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 52 | VT4 | Toàn bộ tuyến đường công viên, bể tràn bên trong block 5 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 53 | VT4 | Toàn bộ tuyến đường công viên, bể tràn bên trong block 5 | Quét rác nổi lá cây tuyến đường mặt trước nhà trong khu nội đô khu vực 5BS3 , vớt lá bể tràn trong nội khu | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 54 | VT4 | Toàn bộ tuyến đường công viên, bể tràn bên trong block 5 | Quét rác nổi lá cây tuyến đường mặt trước nhà trong khu nội đô khu vực 5BS6 , vợt lá trong bể tràn | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 55 | VT4 | Toàn bộ tuyến đường công viên, bể tràn bên trong block 5 | Quét rác nổi lau ghế, thùng rác trong công viên vớt lá bể tràn khu vực công viên pk5, pk4, xen lẫn làm định kỳ+Quét khu vực nhà mẫu , xử lí ps ghế chờ,thùng rác | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 56 | VT4 | Toàn bộ tuyến đường công viên, bể tràn bên trong block 5 | Lau thiết cổng ra vào, barier khu vực block 5 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 57 | VT4 | Toàn bộ tuyến đường công viên, bể tràn bên trong block 5 | Làm định kỳ => Nếu có P/s xử lý luôn | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 58 | VT4 | Toàn bộ tuyến đường công viên, bể tràn bên trong block 5 | Thứ 2: Xử lý cát rãnh thoát nước | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 59 | VT4 | Toàn bộ tuyến đường công viên, bể tràn bên trong block 5 | Thứ 3: Nhổ cỏ | Ngoại cảnh | Kính | Lau | Định kỳ | |
| 60 | VT4 | Toàn bộ tuyến đường công viên, bể tràn bên trong block 5 | Thư 4,5: Quét kỳ cát ,đất và rêu các tuyến đường của vị trí phân công | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 61 | VT4 | Toàn bộ tuyến đường công viên, bể tràn bên trong block 5 | Thứ 6,7: Lau thiết bị, vui chơi, ghế chi tiết công viên pk4, pk5 , khu bể tròn, lau p/s phía ngoài thùng rác | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 62 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Quét rác nổi 1/2 đường đôi hoàng mai về phía block6 vòng trong của block 6 công viên block 6, | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 63 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Quét rác nổi phố đi bộ từ cafe núi đến ngã từ sát công viên block 11 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 64 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Bãi xe block 6 , nhặt rác nổi trong bãi cỏ phía trong dãy 8TM 2 | Nhà rác | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 65 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Hỗ trợ xử lý rác sinh hoạt xung quanh dự án cùng vị trí thu rác | Hành lang | Rác | Thu gom | Hỗ trợ | |
| 66 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 67 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Quét rác nổi 1/2 đường đôi hoàng mai về phía block6 vòng trong của block 6 công viên block 6, | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 68 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Quét rác nổi phố đi bộ từ cafe núi đến ngã từ sát công viên block 11 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 69 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Bãi xe block 6 , nhặt rác nổi trong bãi cỏ phía trong dãy 8TM 2 + xen lẫn làm định kỳ+Quét khu vực nhà mẫu , xử lí ps ghế chờ,thùng rác | Nhà rác | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 70 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Lau chi tiết thiết bị, cổng barrier, ghế đá | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 71 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Làm định kỳ => Nếu có P/s xử lý luôn | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 72 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Thứ 2: Xử lý cát rãnh thoát nước | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 73 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Thứ 3: Nhổ cỏ | Ngoại cảnh | Kính | Lau | Định kỳ | |
| 74 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Thư 4,5: Quét kỳ cát ,đất và rêu các tuyến đường của vị trí phân công | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 75 | VT5 | Toàn bộ tuyến đường , nội khu , bãi xe block 6 | Thứ 6,7: Xử lý rác và lá cây trong hầm khu 8TM2 | Hầm | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 76 | VT6 | Thu gom rác | Thu rác các nhà hàng, block 8, 6 | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 77 | VT6 | Thu gom rác | Thu rác block 4A,4B, các đường nôi đôi, đường từ nhà gallery đến miếu bà | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | |
| 78 | VT6 | Thu gom rác | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 79 | VT6 | Thu gom rác | Thu rác block 4a,4b, nhà mẫu | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | |
| 80 | VT6 | Thu gom rác | Thu rác block đường đôi hoàng mai | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 81 | VT6 | Thu gom rác | Thu rác block 6,8 | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 82 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Quyet rác nổi 2 tuyến đường đôi từ vòng xuyến ra cổng G6, | Thang bộ | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 83 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Quét rác nổi từ đầu ngã tư vòng xuyến thẳng hàng xoài ra cổng 2 tuyến đường cổn , A9 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 84 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Quét rác nổi la cây tuyến đường vể hè BT | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 85 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Hỗ trợ xử lý rác sinh hoạt xung quanh dự án cùng vị trí thu rác | Hành lang | Rác | Thu gom | Hỗ trợ | |
| 86 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Quét rác nổi lá cây tuyến đường phía sau trong khu nội đô | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 87 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 88 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Quyet rác nổi 2 tuyến đường đôi từ vòng xuyến ra cổng G6, | Thang bộ | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 89 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Quét rác nổi từ đầu ngã tư vòng xuyến thẳng hàng xoài ra cổng 2 tuyến đường cổng, A9+Quét khu vực nhà mẫu , xử lí ps ghế chờ,thùng rác | Thang bộ | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 90 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Quét rác nổi la cây tuyến đường vể hè BT, quét rác nổi, lá cây tuyến đường phía sau nội đô + Xen lẫn làm định kỳ | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 91 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Lau thiết cổng ra vào, barier khu vực block 5 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 92 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Làm định kỳ => Nếu có P/s xử lý luôn | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 93 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Vệ sinh dụng cụ, để đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 94 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Thứ 2: Xử lý cát rãnh thoát nước | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 95 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Thứ 3: Nhổ cỏ | Ngoại cảnh | Kính | Lau | Định kỳ | |
| 96 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Thư 4,5: Quét kỳ cát ,đất và rêu các tuyến đường của vị trí phân công | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 97 | VT7 | Vòng ngoài block 5 , tuyến đường đôi cổng G6 , đến vòng xuyến | Thứ 6,7: Lau thiết bị, vui chơi, ghế chi tiết công viên pk4, pk5 , khu bể tròn, lau p/s phía ngoài thùng rác | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 98 | VT8 | Tuyến đường vỉa hè , công viên , bãi xe block8 TM1, WC block 10 | Làm sạch wc block 10 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 99 | VT8 | Tuyến đường vỉa hè , công viên , bãi xe block8 TM1, WC block 10 | Quét làm sạch toàn bộ khu vực công viên block 11 + Nội khu sunrise E + baix xe block 8 TM1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 100 | VT8 | Tuyến đường vỉa hè , công viên , bãi xe block8 TM1, WC block 10 | Quét tuyến đường sấu block 8 ra cổng A6, quét khu vực công viên finger 1, vớt lá bể tràn to | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 101 | VT8 | Tuyến đường vỉa hè , công viên , bãi xe block8 TM1, WC block 10 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 102 | VT8 | Tuyến đường vỉa hè , công viên , bãi xe block8 TM1, WC block 10 | Làm sạch wc block 10 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 103 | VT8 | Tuyến đường vỉa hè , công viên , bãi xe block8 TM1, WC block 10 | Trực phát sinh tuyến đường sấu, quét tuyến đường trong khu vực sunrise E, nhặt rác nổi bãi đất trống, Làm định kỳ xen lẫn | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 104 | VT8 | Tuyến đường vỉa hè , công viên , bãi xe block8 TM1, WC block 10 | Trực phát sinh khu vực công viện finger 1, lau bàn ghế khu vui chơi + bãi xe block 8TM1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 105 | VT8 | Tuyến đường vỉa hè , công viên , bãi xe block8 TM1, WC block 10 | Làm định kỳ => Nếu có P/s xử lý luôn | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 106 | VT8 | Tuyến đường vỉa hè , công viên , bãi xe block8 TM1, WC block 10 | Thứ 2: Nhặt rác nổi trong ngoài cổng G1, nhặt rác nổi phía sau bãi đất trồng block 1sau nhà gallry | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 107 | VT8 | Tuyến đường vỉa hè , công viên , bãi xe block8 TM1, WC block 10 | Thứ 3: Nhặt rác nổi bãi đất trống phái bên block 4B, 4A | Thang bộ | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 108 | VT8 | Tuyến đường vỉa hè , công viên , bãi xe block8 TM1, WC block 10 | Thư 4: Lau cửa ra vào dự án cổng G1, cổng ra vào block 4 sát vp BQL, parie cổng A6 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 109 | VT8 | Tuyến đường vỉa hè , công viên , bãi xe block8 TM1, WC block 10 | Thư 5,6: Lau chi tiết vệ sinh các ghế cho dọc tuyến D3 về khu BQL,khu vui chơi công viên block 8 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 110 | VT8 | Tuyến đường vỉa hè , công viên , bãi xe block8 TM1, WC block 10 | Thứ 7, Chủ nhật: Nhặt cỏ các tuyến đường đã phân, vệ sinh phía ngoài thùng rác đặt tại vị trí mình làm việc | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 111 | VT9 | Tuyến đường vỉa hè, bãi xe block 8 TM2 , 3 và 8NV1 , đường xoài phía khu vực nước thải | Quét rác nổi từ đầu ngã tư vòng xuyến thẳng hàng xoài ra cổng 2 tuyến đường cổng A8,A9 vớt rác, lá cây 2 bể tràn block 5 khu xử lý nước thải + bãi xe 8TM2,3 | Nhà rác | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 112 | VT9 | Tuyến đường vỉa hè, bãi xe block 8 TM2 , 3 và 8NV1 , đường xoài phía khu vực nước thải | Quét rác nổi toàn bộ vòng ngoài của block 8 , 8NV1 | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 113 | VT9 | Tuyến đường vỉa hè, bãi xe block 8 TM2 , 3 và 8NV1 , đường xoài phía khu vực nước thải | Quét khu vực công viên vỉa hè block 8, vớt lá 2 bể tràn block 8 khu D và chuyển rác ra khu tập kết | Thang bộ | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 114 | VT9 | Tuyến đường vỉa hè, bãi xe block 8 TM2 , 3 và 8NV1 , đường xoài phía khu vực nước thải | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 115 | VT9 | Tuyến đường vỉa hè, bãi xe block 8 TM2 , 3 và 8NV1 , đường xoài phía khu vực nước thải | Quét tua rác nổi toàn bộ vị trí được giao | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 116 | VT9 | Tuyến đường vỉa hè, bãi xe block 8 TM2 , 3 và 8NV1 , đường xoài phía khu vực nước thải | Trực lá cây bể tràn, lau thiết bị bàn ghế, thùng rác khu vực đài phun nước, khu vực công viên finger 2, Làm định kỳ xen lẫn | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 117 | VT9 | Tuyến đường vỉa hè, bãi xe block 8 TM2 , 3 và 8NV1 , đường xoài phía khu vực nước thải | Vệ sinh dụng cụ cất về kho và chụp ảnh giao ca | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 118 | VT9 | Tuyến đường vỉa hè, bãi xe block 8 TM2 , 3 và 8NV1 , đường xoài phía khu vực nước thải | Làm định kỳ => Nếu có P/s xử lý luôn | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 119 | VT9 | Tuyến đường vỉa hè, bãi xe block 8 TM2 , 3 và 8NV1 , đường xoài phía khu vực nước thải | Thứ 2: Xử lý cát rãnh thoát nước | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 120 | VT9 | Tuyến đường vỉa hè, bãi xe block 8 TM2 , 3 và 8NV1 , đường xoài phía khu vực nước thải | Thứ 3: Nhổ cỏ | Ngoại cảnh | Kính | Lau | Định kỳ | |
| 121 | VT9 | Tuyến đường vỉa hè, bãi xe block 8 TM2 , 3 và 8NV1 , đường xoài phía khu vực nước thải | Thư 4,5: Quét kỳ cát, đất và rêu các tuyến đường của vị trí phân công | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 122 | VT9 | Tuyến đường vỉa hè, bãi xe block 8 TM2 , 3 và 8NV1 , đường xoài phía khu vực nước thải | Thứ 6: Xử lý rác và lá cây trong hầm khu 8TM2 dãy hàng xấu | Hầm | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 123 | VT9 | Tuyến đường vỉa hè, bãi xe block 8 TM2 , 3 và 8NV1 , đường xoài phía khu vực nước thải | Thứ 7, Chủ nhật: Lau các thiết bị chi tiết ghế, thùng rác trong công viên | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 124 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Quét rác và lá cây tuyến đường long não | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 125 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Quét tuyến đường từ bãi xe block 1 đến miếu bà | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 126 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Quét 1/2 tuyến đường hoàng mai , phía bên block 4 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 127 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Quét rác nổi xung quanh phía ngoài trong miếu bà + tua lại các tuyến đường | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 128 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 129 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Quét rác và lá cây tuyến đường long não | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 130 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Quét tuyến đường từ bãi xe block 1 đến miếu bà | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 131 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Trực p/s quét rác nổi lá cây vị trí và các tuyến đường đã được phân công, ( làm định kỳ xen lẫn) | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 132 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Vệ sinh phía ngoài thùng rác đặt tại vị trí mình làm việc | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 133 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Làm định kỳ => Nếu có P/s xử lý luôn | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 134 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Vệ sinh dụng cụ, chụp ảnh bàn giao ca | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 135 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Thứ 2: Xử lý cát rãnh thoát nước | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 136 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Thứ 3: Nhổ cỏ luân phiên các tuyến đường | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 137 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Thư 4: Quét kỳ cát, đất và rêu các tuyến đường của vị trí phân công | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 138 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Thư 5: Nhặt rác nổi các bãi đất trống, lau cổng barie khu vào đường xoài 3CC | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 139 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Thứ 6;: Lau cồng B2 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 140 | VT10 | Tuyến đường vỉa hè N1 và xung quanh block 3 , 1/2 đường đôi phía block 4 | Thứ 7: Tổng vệ sinh theo bố trí của GS | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 141 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Quét sạch trước cửa nhà Gallery | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 142 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Quét rác và lá cây từ cổng G1 đến cổng G5 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 143 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Quét tuyến 1/2 tuyến đường hoàng mai từ vòng xuyến đến đầu bãi xe block6 | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 144 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 145 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Quét sạch trước cửa nhà Gallery | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 146 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Quét rác và lá cây từ cổng G1 đến cổng G5 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 147 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Quét 1/2 tuyến đường hoàng mai từ vòng xuyến đến đầu bãi xe block6 + Làm định kỳ xen lẫn | Thang bộ | Tường, Trần | Quét | Định kỳ | |
| 148 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Làm định kỳ => Nếu có P/s xử lý luôn | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 149 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Vệ sinh dụng cụ, chụp ảnh bàn giao ca | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 150 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Thứ 2: Xử lý cát rãnh thoát nước | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 151 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Thứ 3: Nhổ cỏ | Ngoại cảnh | Kính | Lau | Định kỳ | |
| 152 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Thư 4,5: Quét kỳ cát ,đất và rêu các tuyến đường của vị trí phân công | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 153 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Thứ 6: Xử lý rác và lá cây trong hầm khu 8TM2 | Hầm | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 154 | VT11 | Cổng G1 đến G5, 1/2 tuyến đường đôi mặt block 4 đến vòng xuyến đến cổng G5 ) | Thứ 7, Chủ nhật: Lau chi tiết thiết bị, cổng barrier, ghế đá | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 155 | VT13 | Quét phát sinh, khu gom rác, xử lý phát sinh block 4 | Quét rác tuyến đường block 4b | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 156 | VT13 | Quét phát sinh, khu gom rác, xử lý phát sinh block 4 | Lau thiết bị khu vui chơi cửa ra vào, bốt bảo vệ khu vực block 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 157 | VT13 | Quét phát sinh, khu gom rác, xử lý phát sinh block 4 | Thu rác toàn bộ khu vự block 4 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 158 | VT13 | Quét phát sinh, khu gom rác, xử lý phát sinh block 4 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 159 | VT13 | Quét phát sinh, khu gom rác, xử lý phát sinh block 4 | Trực phát sinh thu rác toàn bộ khu vự block 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 160 | VT13 | Quét phát sinh, khu gom rác, xử lý phát sinh block 4 | Đưa rác về nơi tập kết, vệ sinh dụng cụ xe điện, nghi | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 161 | VT14 | Thu gom rác | Thu rác các nhà hàng, block 14,15 | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 162 | VT14 | Thu gom rác | Thu rác block 16,15 | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 163 | VT14 | Thu gom rác | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 164 | VT14 | Thu gom rác | Thu rác block 14,15 | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 165 | VT14 | Thu gom rác | Thu rác block 16, 15 thu rác các nhà hàng | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 166 | VT14 | Thu gom rác | Vệ sinh dụng cụ, chụp ảnh bàn giao ca | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 167 | VT15 | Tuyến đường, vỉa hè, nội khu block 15 | Quét rác nổi lòng đường, vỉa hè toàn phố đi bộ mặt trước block 15( đi ép rác khi xe môi trương đến ép rác) | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 168 | VT15 | Tuyến đường, vỉa hè, nội khu block 15 | Quét khu vực tuyến đường lõi trong block 15 | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 169 | VT15 | Tuyến đường, vỉa hè, nội khu block 15 | Quét vỉa hè mép đường phía sau block 15 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 170 | VT15 | Tuyến đường, vỉa hè, nội khu block 15 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 171 | VT15 | Tuyến đường, vỉa hè, nội khu block 15 | Quét lòng đường đôi phía block 15 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 172 | VT15 | Tuyến đường, vỉa hè, nội khu block 15 | Quét trực rác nổi toàn bộ khu vực block 15( làm định kỳ lau thiết bị ghê đá bản biển xen lẫn) | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 173 | VT15 | Tuyến đường, vỉa hè, nội khu block 15 | Đưa rác về nơi tập kết vệ sinh dụng cụ nghỉ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 174 | VT16 | Tuyến đường block16, 1/2 dẫy phố đi bộ block 16 | Quét dọc 2 tuyến đường cổng A19, A20 (đi ép rác khi xe mỗi trường đến ép rác, thời gian linh động ) | Nhà rác | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 175 | VT16 | Tuyến đường block16, 1/2 dẫy phố đi bộ block 16 | Quét tuyến phố đi bộ từ căn 16TMB3 đến căn 16TM1C2 | Thang bộ | Trang thiết bị | Quét, Lau | Làm sạch | |
| 176 | VT16 | Tuyến đường block16, 1/2 dẫy phố đi bộ block 16 | Quét toàn bộ tuyến đường okasa từ căn C616TM1 đến căn 16TM2C2 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 177 | VT16 | Tuyến đường block16, 1/2 dẫy phố đi bộ block 16 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 178 | VT16 | Tuyến đường block16, 1/2 dẫy phố đi bộ block 16 | Quét tua rác dọc 2 tuyến đường cổng A19, A20 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch | |
| 179 | VT16 | Tuyến đường block16, 1/2 dẫy phố đi bộ block 16 | Quét tuyến phố đi bộ từ căn 16TMB5 đến căn 16TM1C4 | Thang bộ | Trang thiết bị | Quét, Lau | Làm sạch | |
| 180 | VT16 | Tuyến đường block16, 1/2 dẫy phố đi bộ block 16 | Làm định kỳ chung với VT 12, VT19 => Nếu có P/s xử lý luôn | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 181 | VT16 | Tuyến đường block16, 1/2 dẫy phố đi bộ block 16 | Quét rác nổi tuyến đường từ căn C1 16TMB3D đến căn C2 16TM3F | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 182 | VT16 | Tuyến đường block16, 1/2 dẫy phố đi bộ block 16 | Vệ sinh dụng cụ, chụp ảnh bàn giao ca | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 183 | VT17 | Tuyến đường Block 14, 1/2 dãy phố đi bộ block 1 | Quét rác nổi lòng đường, vễ hè toàn phố đi bộ từ căn 14TM1C2 đến căn 14TM3C4( đi ép rác khi xe môi trương đến ép rác) | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 184 | VT17 | Tuyến đường Block 14, 1/2 dãy phố đi bộ block 1 | Quét khu vực công viên vỉa hè lòng đường vòng trong 14TM3, 14TM4, 14TM5, 14TM6 | Quét | ||||
| 185 | VT17 | Tuyến đường Block 14, 1/2 dãy phố đi bộ block 1 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 186 | VT17 | Tuyến đường Block 14, 1/2 dãy phố đi bộ block 1 | Quét rác rổi vớt lá các bể tràn, công viên block 14 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 187 | VT17 | Tuyến đường Block 14, 1/2 dãy phố đi bộ block 1 | Nhặt rác nổi các bãi đất trống, làm định kỳ luân phiên | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác | |
| 188 | VT17 | Tuyến đường Block 14, 1/2 dãy phố đi bộ block 1 | Vệ sinh dụng cụ đưa về nơi tập kết | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 189 | VT18 | Tuyến đường D4, Đường đôi từ cổng G4 đến công viên block 9,10 | Quét tuyến đường đôi giữa block 9+10 | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 190 | VT18 | Tuyến đường D4, Đường đôi từ cổng G4 đến công viên block 9,10 | Quét tuyến đường đôi khu block 13 | Quét | ||||
| 191 | VT18 | Tuyến đường D4, Đường đôi từ cổng G4 đến công viên block 9,10 | Quét tuyến đường đôi từ đầu block 15 ra cổng G4 | Thang bộ | Trang thiết bị | Quét, Lau | Làm sạch | |
| 192 | VT18 | Tuyến đường D4, Đường đôi từ cổng G4 đến công viên block 9,10 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 193 | VT18 | Tuyến đường D4, Đường đôi từ cổng G4 đến công viên block 9,10 | Trực tua phát sinh tuyến đường đôi giữa từ đầu block 9 đến cổng G4 ( làm định kỳ xen lẫn) | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 194 | VT18 | Tuyến đường D4, Đường đôi từ cổng G4 đến công viên block 9,10 | Quét tuyến đường Đ4 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 195 | VT18 | Tuyến đường D4, Đường đôi từ cổng G4 đến công viên block 9,10 | Vận chuyển rác về nới tập kết, cất dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 196 | VT19 | Làm định kỳ, thu rác, trực phát sinh zone 2 | Làm định kỳ tuần/ tháng Zone 2 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 197 | VT19 | Làm định kỳ, thu rác, trực phát sinh zone 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 198 | VT19 | Làm định kỳ, thu rác, trực phát sinh zone 2 | Trực phát sinh toàn bộ các tuyến đường khu vực Zone 2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 199 | VT19 | Làm định kỳ, thu rác, trực phát sinh zone 2 | Hỗ trợ đi thu rác với các vị trí thu rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 200 | VT19 | Làm định kỳ, thu rác, trực phát sinh zone 2 | Vệ sinh dụng cự sắp xếp xe rác, kiểm tra lại toàn bộ thiết bị, nghỉ ca | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 201 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Làm sach trong văn phòng tầng 1,2 tua nhà vệ sinh tầng 2 | Tầng 1-2 | Văn phòng | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 202 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Làm sạch văn phòng tầng 3,4,5 và tua nhà vệ sinh (kiểm tra giấy, nước rủa tay ) | Tầng 3-5 | Văn phòng | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 203 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Làm sạch 2 phòng GĐ và phòng nhân sự tầng 2 | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 204 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Hỗ trợ thu rác cùng vị trí 8, ( hoặc làm theo sự phân công cửa GS) | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 205 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 206 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Làm vệ sinh văn phòng BQL, thu rác, phát sinh | Văn phòng | Rác | Thu gom | Làm sạch | |
| 207 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 208 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Làm định kỳ => Nếu có P/s xử lý luôn | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 209 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Thứ 2: Lau chân bàn, ghế INox, bàn bếp tầng 1, gác lửng | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 210 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Thứ 3: Lau tay vịn thang bộ tầng 1=> tầng 5 | Tầng 1, Tầng 5 | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch |
| 211 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Thư 4: Chà gạt kính các tầng trên văn phòng tầng 2 => tầng 5 (khu vực xử lý được) | Tầng 2, Tầng 5 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 212 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Thư 5: Chà gạt kính trong và ngoài tầng 1 | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 213 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Thư 6: Tổng vệ sinh wc tầng 2 => tầng 5 | Tầng 2, Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 214 | VT21 | Làm BQL + Phòng kỹ thuật, hỗ trợ tuyến đường | Thứ 7: Hút thảm và lau chân bàn, ghế, gờ vách tầng 5=> tầng 2 | Tầng 2, Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |