96 KiB
96 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Giao ca | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 3 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Lấy dụng cụ và vệ sinh thang máy S1 | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 4 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Quét rác nổi ngoại cảnh + thay xe rác | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 5 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Kiểm soát rác nổi hành lang cầu thang bộ + Phòng rác tầng 39 đến 33V1 | Tầng 39 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 6 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Quét rác nổi tầng mái 40 và vệ sinh tầng 40V1 | Tầng 40 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 7 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác, lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 39V1 | Tầng 39 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 8 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác, lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 38V1 | Tầng 38 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 9 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác, lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 37V1 | Tầng 37 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 10 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 36V1 | Tầng 36 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 11 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 35V1 | Tầng 35 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 12 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 34V1 | Tầng 34 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 13 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 33V1 | Tầng 33 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 14 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 15 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Nghỉ trưa | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 16 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Trực phát sinh hành lang, phòng rác từ tầng 40 đến tầng 33V1 | Tầng 33, Tầng 40 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 17 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Định kỳ | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 18 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 19 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Lau thiết bị hành lang tầng 33,34,35 | Tầng 33-35 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 20 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Thứ 2,: Lau thiết bị hành lang tầng 39,40 | Tầng 39-40 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 21 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Thứ 3: Lau thiết bị hành lang Tầng 36,37,38 | Tầng 36-38 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 22 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Thứ 4: Lau đá ốp thang máy | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 23 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Thư 5: Gạt kính hành lang | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 24 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác và gạch ốp chân tường | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 25 | VT1 | Hành lang tầng 40 => T33 V1 + Hầm B1 | Thứ 7: Vệ sinh cầu thang bộ và quét mạng nhện hành lang, thang bộ. | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 26 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Giao ca | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 27 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Lấy dụng cụ và vệ sinh thang máy S6 V1 | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 28 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Quét rác nổi ngoại cảnh + thay xe rác | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 29 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Kiểm soát rác nổi hành lang cầu thang bộ + Phòng rác tầng 32 đến 24V1 | Tầng 32 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 30 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 32 V1 | Tầng 32 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 31 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 31 V1 | Tầng 31 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 32 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 30 V1 | Tầng 30 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 33 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 29 V1 | Tầng 29 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 34 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 28 V1 | Tầng 28 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 35 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 27 V1 | Tầng 27 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 36 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 26 V1 | Tầng 26 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 37 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 25 V1 | Tầng 25 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 38 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 24 V1 | Tầng 24 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 39 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 40 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Nghỉ trưa | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 41 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Trực phát sinh hành lang, phòng rác từ tầng 32 xuống 24 V1 | Tầng 32 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 42 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Làm định kỳ: | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 43 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 44 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Lau thiết bị hanh lang tầng 32,31,30 | Tầng 30-32 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 45 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Thứ 2,: Lau thiết bị hành lang tầng 29,28,27 | Tầng 27-29 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 46 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Thứ 3: Lau thiết bị hành lang tầng 26,25,24 | Tầng 24-26 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 47 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Thứ 4: Lau đá ốp thang máy | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 48 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Thứ 5: Gạt kính hành lang | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 49 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác và gạch ốp chân tường | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 50 | VT2 | Hành lang tầng 32 => T24 V1 + Hầm B1 | Thứ 7: Vệ sinh cầu thang bộ và quét mạng nhện hành lang, thang bộ. | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 51 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Giao ca | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 52 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Lấy dụng cụ và vệ sinh thang máy P2 tại V1 | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 53 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Quét rác nổi ngoại cảnh + thay xe rác | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 54 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Kiểm soát rác nổi hành lang cầu thang bộ + Phòng rác tầng 23 đến 15V1 | Tầng 23 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 55 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 23 V1 | Tầng 23 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 56 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 22 V1 | Tầng 22 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 57 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 21 V1 | Tầng 21 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 58 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 20 V1 | Tầng 20 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 59 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 19 V1 | Tầng 19 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 60 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 18 V1 | Tầng 18 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 61 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 17 V1 | Tầng 17 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 62 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 16 V1 | Tầng 16 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 63 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 15 V1 | Tầng 15 | Hành lang | Tường, Trần | Quét | Làm sạch |
| 64 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 65 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Nghỉ trưa | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 66 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Trực phát sinh hành lang, phòng rác từ tầng 23 đến tầng 15V1 | Tầng 15, Tầng 23 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 67 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Làm định kỳ: | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 68 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 69 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Lau thiết bị hanh lang tầng 23,22,21 | Tầng 21-23 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 70 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Thứ 2,: Lau thiết bị hành lang tầng 20,19,18 | Tầng 18-20 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 71 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Thứ 3: Lau thiết bị hành lang tầng 17,16,15 | Tầng 15-17 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 72 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Thứ 4: Lau đá ốp thang máy | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 73 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Thứ 5: Gạt kính hành lang | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 74 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác và gạch ốp chân tường | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 75 | VT3 | Hành lang tầng 23 => T15 V1 + Hầm B1 | Thứ 7: Vệ sinh cầu thang bộ và quét mạng nhện hành lang, thang bộ. | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 76 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Giao ca | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 77 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Vệ sinh thang máy P3 tại V1 | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 78 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Quét rác nổi ngoại cảnh + thay xe rác | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 79 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Kiểm soát rác nổi hành lang cầu thang bộ + Phòng rác tầng 14 đến 6V1 | Tầng 14 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 80 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 14 V1 | Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 81 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 13 V1 | Tầng 13 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 82 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 12 V1 | Tầng 12 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 83 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 11 V1 | Tầng 11 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 84 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 10 V1 | Tầng 10 | Hành lang | Tường, Trần | Quét | Làm sạch |
| 85 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 9 V1 | Tầng 9 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 86 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 8 V1 | Tầng 8 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 87 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 7 V1 | Tầng 7 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 88 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 6 V1 | Tầng 6 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 89 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 90 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Nghỉ trưa | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 91 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Trực phát sinh hành lang, phòng rác từ tầng 14 đến tầng 6 | Tầng 6, Tầng 14 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 92 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Làm định kỳ: | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 93 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 94 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Lau thiết bị hanh lang tầng 14,13,12 | Tầng 12-14 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 95 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Thứ 2,: Lau thiết bị hành lang tầng 11,10,9 | Tầng 9-11 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 96 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Thứ 3: Lau thiết bị hành lang tầng 8,7,6 | Tầng 6-8 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 97 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Thứ 4: Lau đá ốp thang máy | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 98 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Thứ 5: Gạt kính hành lang | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 99 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác và gạch ốp chân tường | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 100 | VT4 | Hành lang tầng 14 => T6 V1 | Thứ 7: Vệ sinh cầu thang bộ và quét mạng nhện hành lang, thang bộ. | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 101 | VT5 | Sảnh V1 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 102 | VT5 | Sảnh V1 | Tổng vệ sinh nhà vệ sinh ( vệ sinh bồn cầu, tiểu nam, bồn rửa tay, vòi nước, sàn, gờ tường, vách tường, thu rác, đặt giấy, ghi checklist) | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 103 | VT5 | Sảnh V1 | Làm sạch sàn sảnh ( lau sàn,vệ sinh thùng rác, thu rác,) | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 104 | VT5 | Sảnh V1 | Lau bàn lễ tân và đan | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 105 | VT5 | Sảnh V1 | Làm sạch sảnh chờ hầm B1V1 (sàn, bảng thông tin, tivi, thùng rác…) | Hầm B1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 106 | VT5 | Sảnh V1 | Làm sạch sảnh chờ hầm B1V1 (sàn, tivi, thùng rác…) và 2 thang P4,5 | Hầm B1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 107 | VT5 | Sảnh V1 | Trực sảnh và vệ sinh | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 108 | VT5 | Sảnh V1 | Lau sành,nhà rác và mặt ngoài thang máy tầng 5V1 | Tầng 5 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 109 | VT5 | Sảnh V1 | Tua ngoại cảnh khu vực V1 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 110 | VT5 | Sảnh V1 | Trực sảnh,vệ sinh, kính, bàn ghế,tivi, bản tin,máy đánh giày, bàn ghế | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 111 | VT5 | Sảnh V1 | Lau đá đen ngoại cảnh V1 | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 112 | VT5 | Sảnh V1 | Tua lại sàn và 6 thang máy | Thang máy | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 113 | VT5 | Sảnh V1 | Quét 2 cầu thang bộ từ sảnh xuống hầm B2 | Hầm B2 | Sảnh | Sàn | Quét | Trực tua |
| 114 | VT5 | Sảnh V1 | Tua lại sảnh, nhà vệ sinh,thang máy | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 115 | VT5 | Sảnh V1 | Tua rác nổi ngoại cảnh V1 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 116 | VT5 | Sảnh V1 | Nghỉ ăn cơm | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 117 | VT5 | Sảnh V1 | Trực trưa 3 sảnh V1,2,3 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 118 | VT5 | Sảnh V1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 119 | VT5 | Sảnh V1 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 120 | VT5 | Sảnh V1 | Đẩy sảnh hầm B2, tầng 5 V1 | Hầm B2, Tầng 5 | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 121 | VT5 | Sảnh V1 | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 122 | VT5 | Sảnh V1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 123 | VT5 | Sảnh V1 | Tổng vệ sinh văn phòng ban quản lý, quầy lễ tân, quét mạng nhện sảnh, đánh sàn sảnh | Văn phòng | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 124 | VT5 | Sảnh V1 | Thứ 2, 3: Gạt kính và chà đá ốp sảnh | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 125 | VT5 | Sảnh V1 | Thứ 4,5: Vệ sinh bồn cây và cây, lau gỗ ốp sảnh. | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 126 | VT5 | Sảnh V1 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác, Lau ướt 2 cầu thang bộ từ sảnh xuống hầm B2 | Hầm B2 | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 127 | VT5 | Sảnh V1 | Thứ 7: Lau thiết bị sảnh, đánh sàn sảnh hầm B1,2 | Hầm B1 | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 128 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Giao ca | Tầng 40 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 129 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Lấy dụng cụ và vệ sinh thang máy S12 | Tầng 40 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 130 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Quét rác nổi ngoại cảnh + thay xe rác | Tầng 40 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 131 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Kiểm soát rác nổi hành lang cầu thang bộ + Phòng rác tầng 39 đến 33V2 | Tầng 39 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 132 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Quét rác nổi tầng mái 40 và vệ sinh tầng 40V2 | Tầng 40 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 133 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Làm sạch hành lang và nhà rác, lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 39V2 | Tầng 39 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 134 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Làm sạch hành lang và nhà rác, lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 38V2 | Tầng 38 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 135 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Làm sạch hành lang và nhà rác, lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 37V2 | Tầng 37 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 136 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 36V2 | Tầng 36 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 137 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 35V2 | Tầng 35 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 138 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 34V2 | Tầng 34 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 139 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 33V2 | Tầng 33 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 140 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 40 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 141 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Nghỉ trưa | Tầng 40 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 142 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Trực phát sinh hành lang, phòng rác từ tầng 40 đến tầng 33V2 | Tầng 33, Tầng 40 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 143 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Định kỳ | Tầng 40 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 144 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | vệ sinh dụng cụ | Tầng 40 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 145 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Lau thiết bị hành lang tầng 33,34,35 | Tầng 33-35 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 146 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Thứ 2: Lau thiết bị hành lang tầng 39,40 | Tầng 39-40 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 147 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Thứ 3: Lau thiết bị hành lang Tầng 36,37,38 | Tầng 36-38 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 148 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Thứ 4: Lau đá ốp thang máy | Tầng 40 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 149 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Thư 5: Gạt kính hành lang | Tầng 40 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 150 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác và gạch ốp chân tường | Tầng 40 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 151 | VT6 | Hành lang tầng 40 => T 33 V2 | Thứ 7: Vệ sinh cầu thang bộ và quét mạng nhện hành lang, thang bộ. | Tầng 40 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 152 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Giao ca | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 153 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Lấy dụng cụ và vệ sinh thang máy S9 tại V2 | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 154 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Quét rác nổi ngoại cảnh + thay xe rác | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 155 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Kiểm soát rác nổi hành lang cầu thang bộ + Phòng rác tầng 32 đến 24V2 | Tầng 32 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 156 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 32 V2 | Tầng 32 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 157 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 31 V2 | Tầng 31 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 158 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 30 V2 | Tầng 30 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 159 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 29 V2 | Tầng 29 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 160 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 28 V2 | Tầng 28 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 161 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 27 V2 | Tầng 27 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 162 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 26 V2 | Tầng 26 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 163 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 25 V2 | Tầng 25 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 164 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 24 V2 | Tầng 24 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 165 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 166 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Nghỉ trưa | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 167 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Trực phát sinh hành lang, phòng rác từ tầng 32 xuống 24 V2 | Tầng 32 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 168 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Làm định kỳ: | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 169 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 170 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Lau thiết bị hanh lang 32,31,30 | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 171 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Thứ 2,: Lau thiết bị hành lang tầng 29,28,27 | Tầng 27-29 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 172 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Thứ 3: Lau thiết bị hành lang tầng 26,25,24 | Tầng 24-26 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 173 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Thứ 4: Lau đá ốp thang máy | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 174 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Thứ 5: Gạt kính hành lang | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 175 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác và gạch ốp chân tường | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 176 | VT7 | Hành lang tầng 32 => T24 V2 + Hầm B1 | Thứ 7: Vệ sinh cầu thang bộ và quét mạng nhện hành lang, thang bộ. | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 177 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Giao ca | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 178 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | lấy dụng cụ và vệ sinh thang máy P11 V2 | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 179 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Quét rác nổi ngoại cảnh + thay xe rác | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 180 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Kiểm soát rác nổi hành lang cầu thang bộ + Phòng rác tầng 23 đến 15V2 | Tầng 23 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 181 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 23 V2 | Tầng 23 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 182 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 22 V2 | Tầng 22 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 183 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 21 V2 | Tầng 21 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 184 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 20 V2 | Tầng 20 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 185 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 19 V2 | Tầng 19 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 186 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 18 V2 | Tầng 18 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 187 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 17 V2 | Tầng 17 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 188 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 16 V2 | Tầng 16 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 189 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 15 V2 | Tầng 15 | Hành lang | Tường, Trần | Quét | Làm sạch |
| 190 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 191 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Nghỉ trưa | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 192 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Trực phát sinh hành lang, phòng rác từ tầng 23 đến tầng 15V2 | Tầng 15, Tầng 23 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 193 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Làm định kỳ: | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 194 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 195 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Lau thiết bị hanh lang 23,22,21 | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 196 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Thứ 2,: Lau thiết bị hành lang tầng 20,19,18 | Tầng 18-20 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 197 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Thứ 3: Lau thiết bị hành lang tầng 17,16,15 | Tầng 15-17 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 198 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Thứ 4: Lau đá ốp thang máy | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 199 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Thứ 5: Gạt kính hành lang | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 200 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác và gạch ốp chân tường | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 201 | VT8 | Hành lang tầng 23 => 15V2 + Hầm B1 | Thứ 7: Vệ sinh cầu thang bộ và quét mạng nhện hành lang, thang bộ. | Hầm B1, Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 202 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Giao ca | Hầm B1, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 203 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Lấy dụng cụ và vệ sinh thang máy P10 V2 | Hầm B1, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 204 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Quét rác nổi ngoại cảnh + thay xe rác | Hầm B1, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 205 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Kiểm soát rác nổi hành lang cầu thang bộ + Phòng rác tầng 14 đến 6V2 | Tầng 14 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 206 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 14 V2 | Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 207 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 13 V2 | Tầng 13 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 208 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 12 V2 | Tầng 12 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 209 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 11 V2 | Tầng 11 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 210 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 10 V2 | Tầng 10 | Hành lang | Tường, Trần | Quét | Làm sạch |
| 211 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 9 V2 | Tầng 9 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 212 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 8 V2 | Tầng 8 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 213 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 7 V2 | Tầng 7 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 214 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 6 V2 | Tầng 6 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 215 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 216 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Nghỉ trưa | Hầm B1, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 217 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Trực phát sinh hành lang, phòng rác từ tầng 14 đến tầng 6V2 | Tầng 6, Tầng 14 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 218 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Làm định kỳ: | Hầm B1, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 219 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 220 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Lau thiết bị hanh lang 14,13,12 | Hầm B1, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 221 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Thứ 2,: Lau thiết bị hành lang tầng 11,10,9 | Tầng 9-11 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 222 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Thứ 3: Lau thiết bị hành lang tầng 8,7,6 | Tầng 6-8 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 223 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Thứ 4: Lau đá ốp thang máy | Hầm B1, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 224 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Thứ 5: Gạt kính hành lang | Hầm B1, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 225 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác và gạch ốp chân tường | Hầm B1, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 226 | VT9 | Hành lang tầng 14 => T6 V2 + Hầm B1 | Thứ 7: Vệ sinh cầu thang bộ và quét mạng nhện hành lang, thang bộ. | Hầm B1, Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 227 | VT10 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 228 | VT10 | Tổng vệ sinh nhà vệ sinh ( vệ sinh bồn cầu, tiểu nam, bồn rửa tay, vòi nước, sàn, gờ tường, vách tường, thu rác, đặt giấy, ghi checklist) | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 229 | VT10 | Làm sạch sàn sảnh ( lau sàn,vệ sinh thùng rác, thu rác,) | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 230 | VT10 | Lau bàn lễ tân và đan | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 231 | VT10 | Làm sạch sảnh chờ hầm B1V2 (sàn, bảng thông tin, tivi, thùng rác…) | Hầm B1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 232 | VT10 | Làm sạch sảnh chờ hầm B1V2 (sàn, tivi, thùng rác…) và 2 thang P7,8 | Hầm B1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 233 | VT10 | Trực sảnh và vệ sinh | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 234 | VT10 | Lau sành,nhà rác và mặt ngoài thang máy tầng 5V2 | Tầng 5 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 235 | VT10 | Tua ngại cảnh khu vực V2 | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 236 | VT10 | Trực sảnh,vệ sinh, kính, bàn ghế,tivi, bản tin,máy đánh giày, bàn ghế | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | ||
| 237 | VT10 | Lau đá đen ngoại cảnh V2 và đẩy sàn S2 | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | ||
| 238 | VT10 | Tua lại sàn và 6 thang máy | Thang máy | Sàn | Lau | Làm sạch | ||
| 239 | VT10 | Quét 2 cầu thang bộ từ sảnh xuống hầm B2 | Hầm B2 | Sảnh | Sàn | Quét | Trực tua | |
| 240 | VT10 | Tua lại sảnh, nhà vệ sinh,thang máy | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 241 | VT10 | Tua rác nổi ngoại cảnh V2 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 242 | VT10 | Trực sảnh V1 và V2 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 243 | VT10 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 244 | VT10 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 245 | VT10 | Vệ sinh nhà vệ sinh, tua sàn, thang máy, sảnh chờ hầm B1,2, tầng 5V2 | Hầm B1, Tầng 5 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 246 | VT10 | Làm định kỳ: | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 247 | VT10 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 248 | VT10 | Tổng vệ sinh văn phòng ban quản lý, quầy lễ tân, quét mạng nhện sảnh, đánh sàn sảnh | Văn phòng | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | ||
| 249 | VT10 | Thứ 2, 3: Gạt kính và chà đá ốp sảnh | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 250 | VT10 | Thứ 4,5: Vệ sinh bồn cây và cây, lau gỗ ốp sảnh. | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 251 | VT10 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác, Lau ướt 2 cầu thang bộ từ sảnh xuống hầm B2 | Hầm B2 | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 252 | VT10 | Thứ 7: Lau thiết bị sảnh, đánh sàn sảnh hầm B1,2 | Hầm B1 | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 253 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Giao ca | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 254 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Lấy dụng cụ và vệ sinh thang máy S15 | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 255 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Quét rác nổi ngoại cảnh + thay xe rác | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 256 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Kiểm soát rác nổi hành lang cầu thang bộ + Phòng rác tầng 39 đến 33V3 | Tầng 39 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 257 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Quét rác nổi tầng mái 40 và vệ sinh tầng 40V3 | Tầng 40 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 258 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Làm sạch hành lang và nhà rác, lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 39V3 | Tầng 39 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 259 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Làm sạch hành lang và nhà rác, lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 38V3 | Tầng 38 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 260 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Làm sạch hành lang và nhà rác, lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 37V3 | Tầng 37 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 261 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 36V3 | Tầng 36 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 262 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 35V3 | Tầng 35 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 263 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 34V3 | Tầng 34 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 264 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm lên xuống các tầng thang máy của tầng 33V3 | Tầng 33 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 265 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 266 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Nghỉ trưa | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 267 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Trực phát sinh hành lang, phòng rác từ tầng 40 đến tầng 33V3 | Tầng 33, Tầng 40 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 268 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Định kỳ | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 269 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 270 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Lau thiết bị hành lang tầng 33,34,35 | Tầng 33-35 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 271 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Thứ 2,: Lau thiết bị hành lang tầng 39,40 | Tầng 39-40 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 272 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Thứ 3: Lau thiết bị hành lang Tầng 36,37,38 | Tầng 36-38 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 273 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Thứ 4: Lau đá ốp thang máy | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 274 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Thư 5: Gạt kính hành lang | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 275 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác và gạch ốp chân tường | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 276 | VT11 | Hành lang tầng 40 => T33 V3 + HầmB1 | Thứ 7: Vệ sinh cầu thang bộ và quét mạng nhện hành lang, thang bộ. | Hầm B1, Tầng 33, Tầng 34, Tầng 35, Tầng 36, Tầng 37, Tầng 38, Tầng 39, Tầng 40 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 277 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Giao ca | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 278 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Lấy dụng cụ và vệ sinh thang máy S16V3 | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 279 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Quét rác nổi ngoại cảnh + thay xe rác | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 280 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Kiểm soát rác nổi hành lang cầu thang bộ + Phòng rác tầng 32 đến 24V3 | Tầng 32 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 281 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 32 V3 | Tầng 32 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 282 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 31 V3 | Tầng 31 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 283 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 30 V3 | Tầng 30 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 284 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 29 V3 | Tầng 29 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 285 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 28 V3 | Tầng 28 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 286 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 27 V3 | Tầng 27 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 287 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 26 V3 | Tầng 26 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 288 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 25 V3 | Tầng 25 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 289 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 24 V3 | Tầng 24 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 290 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 291 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Nghỉ trưa | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 292 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Trực phát sinh hành lang, phòng rác từ tầng 32 xuống 24 V3 | Tầng 32 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 293 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Làm định kỳ: | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 294 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 295 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Lau thiết bị hanh lang 32,31,30 | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 296 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Thứ 2,: Lau thiết bị hành lang tầng 29,28,27 | Tầng 27-29 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 297 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Thứ 3: Lau thiết bị hành lang tầng 26,25,24 | Tầng 24-26 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 298 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Thứ 4: Lau đá ốp thang máy | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 299 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Thứ 5: Gạt kính hành lang | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 300 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác và gạch ốp chân tường | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 301 | VT12 | Hành lang tầng 32 =>24 V3 + Hầm B1 | Thứ 7: Vệ sinh cầu thang bộ và quét mạng nhện hành lang, thang bộ. | Hầm B1, Tầng 24, Tầng 25, Tầng 26, Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29, Tầng 30, Tầng 31, Tầng 32 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 302 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Giao ca | Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 303 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Vệ sinh thang máy P17 V3 | Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 304 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Quét rác nổi ngoại cảnh + thay xe rác | Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 305 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Kiểm soát rác nổi hành lang cầu thang bộ + Phòng rác tầng 23 đến 15V2 | Tầng 23 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 306 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 23 V3 | Tầng 23 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 307 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 22 V3 | Tầng 22 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 308 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 21 V3 | Tầng 21 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 309 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 20 V3 | Tầng 20 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 310 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 19 V3 | Tầng 19 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 311 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 18 V3 | Tầng 18 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 312 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 17 V3 | Tầng 17 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 313 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 16 V3 | Tầng 16 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 314 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 15 V3 | Tầng 15 | Hành lang | Tường, Trần | Quét | Làm sạch |
| 315 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 316 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Nghỉ trưa | Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 317 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Trực phát sinh hành lang, phòng rác từ tầng 23 đến tầng 15V3 | Tầng 15, Tầng 23 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 318 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Làm định kỳ: | Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 319 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 320 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Lau thiết bị hanh lang 23,22,21 | Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 321 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Thứ 2,: Lau thiết bị hành lang tầng 20,19,18 | Tầng 18-20 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 322 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Thứ 3: Lau thiết bị hành lang tầng 17,16,15 | Tầng 15-17 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 323 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Thứ 4: Lau đá ốp thang máy | Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 324 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Thứ 5: Gạt kính hành lang | Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 325 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác và gạch ốp chân tường | Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 326 | VT13 | Hành lang tầng 23 => T15 V3 | Thứ 7: Vệ sinh cầu thang bộ và quét mạng nhện hành lang, thang bộ. | Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 327 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Giao ca | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 328 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Lấy dụng cụ và vệ sinh thang máy S18 | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 329 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Quét rác nổi ngoại cảnh + thay xe rác | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 330 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Kiểm soát rác nổi hành lang cầu thang bộ + Phòng rác tầng 14 đến 6V3 | Tầng 14 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 331 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 14 V3 | Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 332 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 13 V3 | Tầng 13 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 333 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 12 V3 | Tầng 12 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 334 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 11 V3 | Tầng 11 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 335 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 10 V3 | Tầng 10 | Hành lang | Tường, Trần | Quét | Làm sạch |
| 336 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 9 V3 | Tầng 9 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 337 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 8 V3 | Tầng 8 | Hành lang | Kính | Trực tua | Trực tua |
| 338 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 7 V3 | Tầng 7 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 339 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Làm sạch hành lang và nhà rác,lau thanh ngang thiết bị hành lang (tủ cứu hỏa, gờ của sổ, cửa nhà dân,công tác,…), mặt cửa thang máy, bảng nút bấm gọi thang máy tầng 6 V3 | Tầng 6 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 340 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 341 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Nghỉ trưa | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 342 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Trực phát sinh hành lang, phòng rác từ tầng 32 đến tầng 24V3 | Tầng 24, Tầng 32 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 343 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Làm định kỳ: | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 344 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 345 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Lau thiết bị hanh lang 14,13,12 | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 346 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Thứ 2,: Lau thiết bị hành lang tầng 11,10,9 | Tầng 9-11 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 347 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Thứ 3: Lau thiết bị hành lang tầng 8,7,6 | Tầng 6-8 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 348 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Thứ 4: Lau đá ốp thang máy | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 349 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Thứ 5: Gạt kính hành lang | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 350 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác và gạch ốp chân tường | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 351 | VT14 | Hành lang tầng 14 => 6 V3 | Thứ 7: Vệ sinh cầu thang bộ và quét mạng nhện hành lang, thang bộ. | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 13, Tầng 14 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 352 | VT15 | sảnh V3 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 353 | VT15 | sảnh V3 | Tổng vệ sinh nhà vệ sinh ( vệ sinh bồn cầu, tiểu nam, bồn rửa tay, vòi nước, sàn, gờ tường, vách tường, thu rác, đặt giấy, ghi checklist) | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 354 | VT15 | sảnh V3 | Làm sạch sàn sảnh ( lau sàn,vệ sinh thùng rác, thu rác,) | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 355 | VT15 | sảnh V3 | Lau bàn lễ tân và đan | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 356 | VT15 | sảnh V3 | Làm sạch sảnh chờ hầm B1V3 (sàn, bảng thông tin, tivi, thùng rác…) | Hầm B1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 357 | VT15 | sảnh V3 | Làm sạch sảnh chờ hầm B1V3 (sàn, tivi, thùng rác…) và 2 thang P13,14 | Hầm B1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 358 | VT15 | sảnh V3 | Trực sảnh và vệ sinh | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 359 | VT15 | sảnh V3 | Lau sành,nhà rác và mặt ngoài thang máy tầng 5V3 | Tầng 5 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 360 | VT15 | sảnh V3 | Tua ngại cảnh khu vực V3 | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 361 | VT15 | sảnh V3 | Trực sảnh,vệ sinh, kính, bàn ghế,tivi, bản tin,máy đánh giày, bàn ghế | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 362 | VT15 | sảnh V3 | Lau đá đen ngoại cảnh V3 | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 363 | VT15 | sảnh V3 | Tua lại sàn và 6 thang máy | Thang máy | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 364 | VT15 | sảnh V3 | Quét 2 cầu thang bộ từ sảnh xuống hầm B2 | Hầm B2 | Sảnh | Sàn | Quét | Trực tua |
| 365 | VT15 | sảnh V3 | Tua lại sảnh, nhà vệ sinh,thang máy | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 366 | VT15 | sảnh V3 | Tua rác nổi ngoại cảnh V3, vệ sinh máy tập thể dục | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 367 | VT15 | sảnh V3 | Tua sàn và nhà vệ sinh | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 368 | VT15 | sảnh V3 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 369 | VT15 | sảnh V3 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 370 | VT15 | sảnh V3 | Vệ sinh nhà vệ sinh, tua sàn, thang máy, sảnh chờ hầm B1,2, tầng 5V3 | Hầm B1, Tầng 5 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 371 | VT15 | sảnh V3 | Làm định kỳ: | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 372 | VT15 | sảnh V3 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 373 | VT15 | sảnh V3 | Tổng vệ sinh văn phòng ban quản lý, quầy lễ tân, quét mạng nhện sảnh, đánh sàn sảnh | Văn phòng | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 374 | VT15 | sảnh V3 | Thứ 2, 3: Gạt kính và chà đá ốp sảnh | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 375 | VT15 | sảnh V3 | Thứ 4,5: Vệ sinh bồn cây và cây, lau gỗ ốp sảnh. | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 376 | VT15 | sảnh V3 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng rác, Lau ướt 2 cầu thang bộ từ sảnh xuống hầm B2 | Hầm B2 | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 377 | VT15 | sảnh V3 | Thứ 7: Lau thiết bị sảnh, đánh sàn sảnh hầm B1,2 | Hầm B1 | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 378 | VT16 | Định kỳ + Sảnh V1 | Trực sảnh V1,nhà vệ sinh,thang máy | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 379 | VT16 | Định kỳ + Sảnh V1 | Làm định kỳ: Đánh sàn hành lang, phun rửa hầm, tổng vệ sinh thang máy, chà cọ cầu thang bộ, vệ sinh thiết bị trần hành lang, vệ sinh cầu thang bộ trục A, vệ sinh mặt ngoài thang máy, vệ sinh khe rãnh thang máy…, lau ống hầm, vệ sinh ô vuông trần sảnh ( làm luân phiên) | Hầm | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 380 | VT16 | Định kỳ + Sảnh V1 | Trực sảnh V1, nhà vệ sinh, thang máy, kinh vòm, sảnh chờ hầm B1 của V1 | Hầm B1 | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 381 | VT16 | Định kỳ + Sảnh V1 | Vệ sinh ban quản lý | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 382 | VT16 | Định kỳ + Sảnh V1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 383 | VT16 | Định kỳ + Sảnh V1 | Trực 3 sảnh (sàn sảnh, thang máy, nhà vệ sinh..) | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 384 | VT16 | Định kỳ + Sảnh V1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 385 | VT17 | Định kỳ + Sảnh V2 | Quét ngoại cảnh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 386 | VT17 | Định kỳ + Sảnh V2 | Làm định kỳ: Đánh sàn hành lang, phun rửa hầm, tổng vệ sinh thang máy, chà cọ cầu thang bộ, vệ sinh thiết bị trần hành lang, vệ sinh cầu thang bộ trục A,vệ sinh mặt ngoài thang máy, vệ sinh khe rãnh thang máy…, lau ống hầm, vệ sinh ô vuông trần sảnh ( làm luân phiên) | Hầm | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 387 | VT17 | Định kỳ + Sảnh V2 | Trực sảnh V2, nhà vệ sinh,thang máy, sảnh chờ hầm B1 của V2 | Hầm B1 | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 388 | VT17 | Định kỳ + Sảnh V2 | Định kỳ hầm B1 | Hầm B1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 389 | VT17 | Định kỳ + Sảnh V2 | Nghỉ ca+Thứ 2: Vệ sinh gương cầu lồi+Thứ 3 +4+ 5: Vệ sinh thiết bị hầm+Thứ 6 +7: Vệ sinh cột trụ và gờ giảm xóc+Chủ nhật: Quét mạng nhện, tổng vệ sinh 2 trạm soát vé | Hầm | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 390 | VT17 | Định kỳ + Sảnh V2 | Thu rác từ tầng 39 => tầng 6 V1 | Tầng 6, Tầng 39 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 391 | VT18 | Định kỳ + Sảnh V3 | Quét ngoại cảnh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 392 | VT18 | Định kỳ + Sảnh V3 | Làm định kỳ: Đánh sàn hành lang, phun rửa hầm, tổng vệ sinh thang máy, chà cọ cầu thang bộ, vệ sinh thiết bị trần hành làng, vệ sinh cầu thang bộ trục A, vệ sinh mặt ngoài thang máy, vệ sinh khe rãnh thang máy…, lau ống hầm, vệ sinh ô vuông trần sảnh ( làm luân phiên) | Hầm | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 393 | VT18 | Định kỳ + Sảnh V3 | Trực sảnh V3, nhà vệ sinh,thang máy, sảnh chờ hầm B1 của V2 | Hầm B1 | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 394 | VT18 | Định kỳ + Sảnh V3 | Định kỳ hầm B1 | Hầm B1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 395 | VT18 | Định kỳ + Sảnh V3 | Nghỉ ca+Thứ 2: Vệ sinh gương cầu lồi+Thứ 3 +4+ 5: Vệ sinh thiết bị hầm+Thứ 6 +7: Vệ sinh cột trụ và gờ giảm xóc+Chủ nhật: Quét mạng nhện, tổng vệ sinh 2 trạm soát vé | Hầm | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 396 | VT18 | Định kỳ + Sảnh V3 | Thu rác từ tầng 39 => tầng 6 V2 | Tầng 6, Tầng 39 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 397 | VT19 | Định kỳ chiều 4+ Hầm + Ngoại cảnh | Quét rác nổi hầm B1 và vệ sinh trạm soát vé | Hầm B1 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 398 | VT19 | Định kỳ chiều 4+ Hầm + Ngoại cảnh | Rửa 2 nhà rác và xe rác V1,2 | Hầm | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 399 | VT19 | Định kỳ chiều 4+ Hầm + Ngoại cảnh | Thay xe rác hầm B1, tua rác nổi hầm B1 và ngoại cảnh | Hầm B1 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 400 | VT19 | Định kỳ chiều 4+ Hầm + Ngoại cảnh | Rửa xe rác và nhà rác V3 | Hầm | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 401 | VT19 | Định kỳ chiều 4+ Hầm + Ngoại cảnh | Làm định kỳ hầm B1 | Hầm B1 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 402 | VT19 | Định kỳ chiều 4+ Hầm + Ngoại cảnh | Nghỉ ca+Thứ 2: Vệ sinh gương cầu lồi+Thứ 3 +4+ 5: Vệ sinh thiết bị hầm+Thứ 6 +7+CN: Vệ sinh cột trụ và gờ giảm xóc | Hầm | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 403 | VT19 | Định kỳ chiều 4+ Hầm + Ngoại cảnh | Thu rác từ tầng 39 - tầng 6 V3 | Tầng 6, Tầng 39 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 404 | VT21 | Tầng 2 TTTM | giao ca | Tầng 2 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 405 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Vệ sinh nhà vệ sinh tầng 2 | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 406 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Đẩy sàn khu vực nhà vệ sinh và nhà rác V2 | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 407 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Vệ sinh thang máy V3 | Tầng 2 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 408 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Đẩy sàn ngoài cửa Hoàng Gia | Tầng 2 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 409 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Vệ sinh thang máy V2 | Tầng 2 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 410 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Trực nhà vệ sinh | Tầng 2 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 411 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Vệ sinh 3 phòng rác | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 412 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Tua lại sàn , nhà vệ sinh tầng 1,2 | Tầng 1-2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 413 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 2 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 414 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Nghỉ trưa | Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 415 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Vệ sinh nhà vệ sinh tầng 1,2, thang máy V2 | Tầng 1-2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 416 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Trực sàn tầng 2 và nhà rác V3, thang máy V3 | Tầng 2 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 417 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Làm định kỳ+* Thứ 2 + 3: gạt kính+* Thứ 4: lau thiết bị, đá ốp thang máy+* Thứ 5 + 6: vs két nước+* Thứ 7 + CN: TVS WC | Tầng 2 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 418 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Tua lại nhà vệ sinh | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 419 | VT21 | Tầng 2 TTTM | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 2 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 420 | VT22 | Tầng 1TTTM | Giao ca | Tầng 1 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 421 | VT22 | Tầng 1TTTM | Thang máy | Tầng 1 | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 422 | VT22 | Tầng 1TTTM | Làm vệ sinh nhà vệ sinh | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 423 | VT22 | Tầng 1TTTM | Đẩy sàn sảnh V1 | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 424 | VT22 | Tầng 1TTTM | Đẩy sàn trước cửa thang máy V1 | Tầng 1 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 425 | VT22 | Tầng 1TTTM | Trực kính ở sảnh V1 | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 426 | VT22 | Tầng 1TTTM | Quét ngoại cảnh từ lư hương đến hết siêu thị | Tầng 1 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 427 | VT22 | Tầng 1TTTM | Đẩy sàn | Tầng 1 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 428 | VT22 | Tầng 1TTTM | Trực kính mặt cư dân | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 429 | VT22 | Tầng 1TTTM | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 430 | VT22 | Tầng 1TTTM | Trực sàn của VT21,VT22,VT25, ,trực nhà vệ sinh tầng 1,2 | Tầng 1-2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 431 | VT22 | Tầng 1TTTM | Nghỉ trưa | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 432 | VT22 | Tầng 1TTTM | Trực sàn của VT21,VT24 ,VT25 trực wc tầng 1,2+* Thứ 2 + 3: gạt kính | Tầng 1-2 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 433 | VT22 | Tầng 1TTTM | * Thứ 4: lau thiết bị, đá ốp thang máy+* Thứ5 + 6: Vệ sinh két nước+* Thứ 7 + CN: TVS WC | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 434 | VT22 | Tầng 1TTTM | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 435 | VT23 | Tầng 1TTTM | giao ca | Tầng 1 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 436 | VT23 | Tầng 1TTTM | Đẩy sàn tầng 4 | Tầng 4 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 437 | VT23 | Tầng 1TTTM | Làm nhà vệ sinh tầng 5 | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 438 | VT23 | Tầng 1TTTM | Quét ngoại cảnh tầng 5 | Tầng 5 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 439 | VT23 | Tầng 1TTTM | Vệ sinh trò chơi, ghế ngồi tầng 5 | Tầng 5 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 440 | VT23 | Tầng 1TTTM | Tua lại sàn tầng 4 | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 441 | VT23 | Tầng 1TTTM | Đẩy sàn khu vực tầng 2 Applo đến thang máy V1 | Tầng 2 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 442 | VT23 | Tầng 1TTTM | Trực kính thang cuốn, thang cuốn | Tầng 1 | Hành lang | Kính | Lau | Định kỳ |
| 443 | VT23 | Tầng 1TTTM | Tua lại sàn tầng 4 | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 444 | VT23 | Tầng 1TTTM | VS dụng cụ | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 445 | VT23 | Tầng 1TTTM | Nghỉ trưa | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 446 | VT23 | Tầng 1TTTM | Đẩy sàn tầng 4 | Tầng 4 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 447 | VT23 | Tầng 1TTTM | Vệ sinh nhà vệ sinh và quét rác nổi tầng 5 | Tầng 5 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 448 | VT23 | Tầng 1TTTM | Làm định kỳ | Tầng 1 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 449 | VT23 | Tầng 1TTTM | Tua lại sàn tầng 4 | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 450 | VT23 | Tầng 1TTTM | Trực nhà vệ sinh tầng 5 | Tầng 5 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 451 | VT23 | Tầng 1TTTM | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 452 | VT23 | Tầng 1TTTM | * Thứ 2 + 3: gạt kính tầng 2,4+* Thứ 4: lau thiết bị, đá ốp thang máy tầng 2,4+* Thứ 5 + 6: vs két nước tầng 2,5+* Thứ 7 + CN: Tổng vệ sinh tầng 2 | Tầng 2, Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 453 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Giao ca và chuẩn bị dụng cụ | Tầng 4 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 454 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Vệ sinh nhà vệ sinh nữ | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 455 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Vệ sinh nhà vệ sinh nam | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 456 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Vệ sinh bàn ghế và khu giải trí | Tầng 4 | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 457 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Vệ sinh phòng pantry và hành lang lối cửa nhà vệ sinh chung | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 458 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Trực nhà vệ sinh | Tầng 4 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 459 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Đẩy hành lang | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 460 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Vệ sinh ban công | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 461 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Vệ sinh phòng rác | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 462 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Trực nhà vệ sinh | Tầng 4 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 463 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Trực hành lang | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 464 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 4 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 465 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Nghỉ trưa | Tầng 4 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 466 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Vệ sinh nhà vệ sinh và thu rác | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 467 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Vệ sinh phòng rác | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 468 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Tua lại hành lang | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 469 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Làm định kỳ | Tầng 4 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 470 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Định kỳ:+* Thứ 2 + 3: Vệ sinh tủ cứu hỏa, cửa exit, cửa văn phòng+* Thứ 4: Vệ sinh kính+* Thứ 5: Vệ sinh cầu thang bộ+* Thứ 6: vệ sinh gỗ ốp tường và đá ốp tường+* Thứ 7 + CN: TVS WC | Tầng 4 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 471 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Tua lại nhà vệ sinh | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 472 | VT26 | Tầng 4 TTTM V2 | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 4 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 473 | VT27 | Giao ca và chuẩn bị dụng cụ | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 474 | VT27 | Vệ sinh nhà vệ sinh nữ V3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 475 | VT27 | Vệ sinh nhà vệ sinh nam V3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 476 | VT27 | Vệ sinh bàn ghế và khu lễ tân V3 | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 477 | VT27 | vệ sinh phòng pantry và hành lang lối cửa nhà vệ sinh chung | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch | ||
| 478 | VT27 | Trực nhà vệ sinh | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 479 | VT27 | Đẩy hành lang V3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 480 | VT27 | Vệ sinh thang máy S2 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 481 | VT27 | Vệ sinh phòng rác V3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 482 | VT27 | Trực nhà vệ sinh V3 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 483 | VT27 | Trực hành lang V3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 484 | VT27 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 485 | VT27 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 486 | VT27 | Vệ sinh nhà vệ sinh và thu rác V3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 487 | VT27 | Vệ sinh phòng rác V3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 488 | VT27 | Tua lại hành lang V3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 489 | VT27 | Làm định kỳ V3+* Thứ 2 + 3: Vệ sinh tủ cứu hỏa, cửa exit, cửa văn phòng | Văn phòng | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 490 | VT27 | * Thứ 4: Vệ sinh kính+* Thứ 5: Vệ sinh cầu thang bộ+* Thứ 6: vệ sinh gỗ ốp tường và đá ốp tường+* Thứ 7 + CN: TVS WC | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 491 | VT27 | Tua lại nhà vệ sinh V3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 492 | VT27 | vs dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |