42 KiB
42 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Trực rác nổi làm sạch hàng lang từ T1=>T3 + quét thang bộ | Tầng 1, Tầng 3 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 3 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Làm sạch phòng nước | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 4 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Làm sạch wc từ T1=>T3 + đổ rác | Tầng 1, Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 5 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Làm định kì | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 6 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 7 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Quét lớp | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 8 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Trực lại phát sinh wc + thang bộ + đổ rác + vệ sinh dụng cụ | Nhà rác | Rác | Thu gom | Làm sạch | |
| 9 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 10 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Tvs bên trong lớp học ( gồm.bàn, ghế, bảng. trần, kính cửa công tắc,ổ điện | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 11 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Thứ 2: Tvs phòng nước + bảng, biển, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 12 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 13 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + khung sắt hành lang | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 14 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Thứ 5: Tvs thang bộ (gồm lan can + bậc) | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 15 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 16 | VT1 | Nhà B ( Phía D1) | Thứ 7: Tvs wc (gồm trần, tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác) | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 17 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Trực rác nổi làm sạch hàng lang từ T1=>T3 + quét thang bộ | Tầng 1, Tầng 3 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 18 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Làm sạch phòng nước | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 19 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Làm sạch wc từ T1=>T3 + đổ rác | Tầng 1, Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 20 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Làm định kì | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 21 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 22 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Quét lớp | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 23 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Trực lại phát sinh wc + thang bộ + đổ rác + vệ sinh dụng cụ | Nhà rác | Rác | Thu gom | Làm sạch | |
| 24 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 25 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Tvs bên trong lớp học ( gồm.bàn, ghế, bảng. trần, kính cửa công tắc, ổ điện | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 26 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Thứ 2: Tvs phòng nước + bảng, biển, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 27 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 28 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + khung sắt hành lang | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 29 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Thứ 5: Tvs thang bộ (gồm lan can + bậc) | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 30 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 31 | VT2 | Nhà B ( Phía Vh) | Thứ 7: Tvs wc (gồm trần, tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác) | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 32 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Lau ướt hành lang tầng 1=>Tầng 3 + phòng nước | Tầng 1, Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 33 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 34 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Làm sạch wc tầng 1, 2,3 | Tầng 1-3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 35 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Làm định kì | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 36 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Trực lại toàn bộ wc tầng 1=>T3 + đổ rác | Tầng 1, Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 37 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Quét lớp | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 38 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Trực lại toàn bộ hành lang + wc | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 39 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 40 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Trực phát sinh hành lang + wc + phòng nước | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 41 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Quét lớp + vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 42 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Tvs bên trong lớp học( gồm.bàn,ghế,bảng.trần,kính cửa công tắc,ổ điện | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 43 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Thứ 2: Tvs phòng nước + bảng, biển, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 44 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 45 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + khung sắt hành lang | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 46 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Thứ 5: Tvs thang bộ (gồm lan can + bậc | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 47 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 48 | VT3 | Nhà B ( Phia D1) | Thứ 7: Tvs wc (gồm trần , tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác) | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 49 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Lau ướt hành lang tầng 1=> tầng 3 | Tầng 1, Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 50 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 51 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Làm sạch wc tầng 1=> tầng 3 | Tầng 1, Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 52 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Làm định kì | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 53 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Trực lại toàn bộ wc tầng 1=> T3 + đổ rác | Tầng 1, Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 54 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Quét lớp | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 55 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Trực lại toàn bộ hành lang + wc | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 56 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 57 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Trực phát sinh hành lang + wc + phòng nước | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 58 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Quét lớp + vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 59 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Tvs bên trong lớp học( gồm.bàn,ghế,bảng.trần,kính cửa công tắc,ổ điện | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 60 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Thứ 2: Tvs phòng nước + bảng, biển, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 61 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 62 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + khung sắt hành lang | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 63 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Thứ 5: Tvs thang bộ (gồm lan can + bậc | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 64 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 65 | VT4 | Nhà B ( Phía Vh) | Thứ 7: Tvs wc (gồm trần, tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác) | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 66 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Lau ướt hành lang + phòng nước tầng 1 | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 67 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Lau ướt hành lang + phòng nước T2 + quét thang bộ + đổ rác | Tầng 2 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 68 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Trực lại phát sinh hành lang tầng 1,2 + lau bậc tam cấp | Tầng 1-2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 69 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Định kì | Tầng 1-2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 70 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 71 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Quét lớp | Tầng 1-2 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 72 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Trực lại phòng nước + thang bộ + đổ rác + vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 73 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 74 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Tvs bên trong lớp học ( gồm bàn, ghế, bảng. trần, kính cửa công tắc, ổ điện | Tầng 1-2 | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 75 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Thứ 2: Tvs phòng nước + bảng, biển, bình cứu hỏa | Tầng 1-2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 76 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Tầng 1-2 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 77 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + khung sắt hành lang | Tầng 1-2 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 78 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Thứ 5: Tvs thang bộ (gồm lan can + bậc | Tầng 1-2 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 79 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Tầng 1-2 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 80 | VT5 | Nhà D1 T1,2 | Thứ 7: Gạt kính sau nhà C+B | Tầng 1-2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 81 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Lau ướt hành lang + phòng nước tầng 3 | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 82 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Lau ướt hành lang + phòng nước tầng 4 + đổ rác | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 83 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Lau ướt hành lang + phòng nước tầng 5 + quét thang bộ | Tầng 5 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 84 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Làm định kì | Tầng 3-5 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 85 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 86 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Quét lớp | Tầng 3-5 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 87 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Trực lại phòng nước + thang bộ + đổ rác + vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 88 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 89 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Tvs bên trong lớp học( gồm.bàn,ghế,bảng.trần,kính cửa công tắc,ổ điện | Tầng 3-5 | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 90 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Thứ 2: Tvs phòng nước + bảng, biển, bình cứu hỏa | Tầng 3-5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 91 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Tầng 3-5 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 92 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + khung sắt hành lang | Tầng 3-5 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 93 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Thứ 5: Tvs thang bộ (gồm lan can + bậc) | Tầng 3-5 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 94 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Tầng 3-5 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 95 | VT6 | Nhà D1 T3,4,5 | Thứ 7: Gạt kính sau nhà B+C | Tầng 3-5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 96 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Lau ướt hành lang + phòng nước tầng 1,2 | Tầng 1-2 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 97 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 98 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Quét thang bộ + lau bậc tam cấp xuống sân | Tầng 1-2 | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch |
| 99 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Làm định kì | Tầng 1-2 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 100 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Trực lại phát sinh hành lang + thang bộ | Tầng 1-2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 101 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Quét lớp | Tầng 1-2 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 102 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Trực phát sinh + đổ rác | Tầng 1-2 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 103 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 104 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Trực lại phát sinh hành lang + phòng nước | Tầng 1-2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 105 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Quét lớp + vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 106 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Tvs bên trong lớp học (gồm bàn, ghế, bảng. trần, kính cửa công tắc, ổ điện | Tầng 1-2 | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 107 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Thứ 2: Tvs phòng nước + bảng, biển, bình cứu hỏa | Tầng 1-2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 108 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Tầng 1-2 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 109 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + khung sắt hành lang | Tầng 1-2 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 110 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Thứ 5: Tvs thang bộ (gồm lan can + bậc) | Tầng 1-2 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 111 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Tầng 1-2 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 112 | VT7 | Nhà D1 T1,2 | Thứ 7: Gạt kính sau nhà D1.D2 | Tầng 1-2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 113 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Lau ướt hành lang tầng 3.4.5 + quét thang bộ | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 114 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 115 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Lau ướt hành lang tầng 3.4.5 + quét thang bộ | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 116 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Làm định kì | Tầng 3-5 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 117 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Trực lại phát sinh hành lang + thang bộ | Tầng 3-5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 118 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Quét lớp | Tầng 3-5 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 119 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Trực phát sinh + đổ rác | Tầng 3-5 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 120 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 121 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Trực lại phát sinh hành lang + phòng nước | Tầng 3-5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 122 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Quét lớp + vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 123 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Tvs bên trong lớp học( gồm.bàn,ghế,bảng.trần,kính cửa công tắc,ổ điện | Tầng 3-5 | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 124 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Thứ 2: Tvs phòng nước + bảng, biển, bình cứu hỏa | Tầng 3-5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 125 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Tầng 3-5 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 126 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + khung sắt hành lang | Tầng 3-5 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 127 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Thư 5: Tvs thang bộ (gồm lan can + bậc) | Tầng 3-5 | Nhà rác | Rác | Thu gom | Làm sạch |
| 128 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Tầng 3-5 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 129 | VT8 | Nhà D1 T3,4,5 | Thứ 7: Tvs wc (gồm trần, tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác) | Tầng 3-5 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 130 | VT9 | D2 T1 | Kiểm soát giờ đến CN | Tầng 1 | ||||
| 131 | VT9 | D2 T1 | Lau ướt hành lang + phòng nước tầng 1 | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 132 | VT9 | D2 T1 | Làm sạch 4 wc + đổ rác | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 133 | VT9 | D2 T1 | Kiểm tra các vị trí | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển |
| 134 | VT9 | D2 T1 | Trực phát sinh wc + hành lang | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 135 | VT9 | D2 T1 | Làm định kì | Tầng 1 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 136 | VT9 | D2 T1 | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 137 | VT9 | D2 T1 | Quét lớp | Tầng 1 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 138 | VT9 | D2 T1 | Trực ps wc + phòng nước | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 139 | VT9 | D2 T1 | Kiểm tra các vị trí + vệ sinh dụng cụ + đổ rác | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 140 | VT9 | D2 T1 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 141 | VT9 | D2 T1 | Tvs bên trong lớp học( gồm.bàn,ghế,bảng.trần,kính cửa công tắc,ổ điện | Tầng 1 | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 142 | VT9 | D2 T1 | Thứ 2: Tvs phòng nước + bảng, biển, bình cứu hỏa | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 143 | VT9 | D2 T1 | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Tầng 1 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 144 | VT9 | D2 T1 | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + khung sắt hành lang | Tầng 1 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 145 | VT9 | D2 T1 | Thứ 5: Tvs thang bộ (gồm lan can + bậc) | Tầng 1 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 146 | VT9 | D2 T1 | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 147 | VT9 | D2 T1 | Thứ 7: Tvs wc (gồm trần, tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác) | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 148 | VT10 | D2 T2,3 | Lau ướt hành lang + phòng nước tầng 3,4 | Tầng 3-4 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 149 | VT10 | D2 T2,3 | Làm sạch 8 wc+Quét thang bộ + au ca bin thang máy | Tầng 2-3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 150 | VT10 | D2 T2,3 | Làm định kì | Tầng 2-3 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 151 | VT10 | D2 T2,3 | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 152 | VT10 | D2 T2,3 | Quét lớp | Tầng 2-3 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 153 | VT10 | D2 T2,3 | Trực lại phát sinh wc + thang bộ + đổ rác + vệ sinh dụng cụ | Nhà rác | Rác | Thu gom | Làm sạch | |
| 154 | VT10 | D2 T2,3 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 155 | VT10 | D2 T2,3 | Tvs bên trong lớp học( gồm.bàn,ghế,bảng.trần,kính cửa công tắc,ổ điện | Tầng 2-3 | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 156 | VT10 | D2 T2,3 | Thứ 2: Tvs phòng nước + bảng, biển, bình cứu hỏa | Tầng 2-3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 157 | VT10 | D2 T2,3 | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Tầng 2-3 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 158 | VT10 | D2 T2,3 | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + khung sắt hành lang | Tầng 2-3 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 159 | VT10 | D2 T2,3 | Thứ 5: Tvs thang bộ (gồm lan can + bậc | Tầng 2-3 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 160 | VT10 | D2 T2,3 | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Tầng 2-3 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 161 | VT10 | D2 T2,3 | Thứ 7: Tvs wc (gồm trần, tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác) | Tầng 2-3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 162 | VT11 | D2 T4,5 | Lau ướt hành lang + phòng nước tầng | Tầng 4-5 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 163 | VT11 | D2 T4,5 | Làm sạch 8 wc+Quét thang bộ + lau ca bin thang máy | Tầng 4-5 | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch |
| 164 | VT11 | D2 T4,5 | Làm định kì | Tầng 4-5 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 165 | VT11 | D2 T4,5 | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 166 | VT11 | D2 T4,5 | Quét lớp | Tầng 4-5 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 167 | VT11 | D2 T4,5 | Trực lại phát sinh wc + thang bộ + đổ rác + vệ sinh dụng cụ | Nhà rác | Rác | Thu gom | Làm sạch | |
| 168 | VT11 | D2 T4,5 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 169 | VT11 | D2 T4,5 | Tvs bên trong lớp học ( gồm.bàn, ghế, bảng.trần, kính cửa công tắc, ổ điện | Tầng 4-5 | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 170 | VT11 | D2 T4,5 | Thứ 2: Tvs phòng nước + bảng, biển, bình cứu hỏa | Tầng 4-5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 171 | VT11 | D2 T4,5 | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Tầng 4-5 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 172 | VT11 | D2 T4,5 | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + khung sắt hành lang | Tầng 4-5 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 173 | VT11 | D2 T4,5 | Thứ 5: Tvs thang bộ (gồm lan can + bậc | Tầng 4-5 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 174 | VT11 | D2 T4,5 | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Tầng 4-5 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 175 | VT11 | D2 T4,5 | Thứ 7: Tvs wc (gồm trần, tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác) | Tầng 4-5 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 176 | VT12 | D2 T1,2 | Lau ướt hành lang + phòng nước tầng 1,2 | Tầng 1-2 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 177 | VT12 | D2 T1,2 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 178 | VT12 | D2 T1,2 | Làm sạch wc tầng 1,2 | Tầng 1-2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 179 | VT12 | D2 T1,2 | Làm Định kì | Tầng 1-2 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 180 | VT12 | D2 T1,2 | Trực lại phát sinh hành lang + wc + thang bộ + ca bin TM | Tầng 1-2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 181 | VT12 | D2 T1,2 | Quét lớp | Tầng 1-2 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 182 | VT12 | D2 T1,2 | Trực lại p/s + đổ rác | Tầng 1-2 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 183 | VT12 | D2 T1,2 | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 184 | VT12 | D2 T1,2 | Trực lại phát sinh hành lang + phòng nước | Tầng 1-2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 185 | VT12 | D2 T1,2 | Quét lớp + vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 186 | VT12 | D2 T1,2 | Tvs bên trong lớp học ( gồm.bàn, ghế, bảng. trần, kính cửa công tắc, ổ điện) | Tầng 1-2 | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 187 | VT12 | D2 T1,2 | Thứ 2: Tvs phòng nước + bảng, biển, bình cứu hỏa | Tầng 1-2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 188 | VT12 | D2 T1,2 | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Tầng 1-2 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 189 | VT12 | D2 T1,2 | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + khung sắt hành lang | Tầng 1-2 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 190 | VT12 | D2 T1,2 | Thứ 5: Tvs thang bộ (gồm lan can + bậc) | Tầng 1-2 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 191 | VT12 | D2 T1,2 | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Tầng 1-2 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 192 | VT12 | D2 T1,2 | Thứ 7: Tvs wc (gồm trần, tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác) | Tầng 1-2 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 193 | VT13 | D2 T3,4,5 | Lau ướt hành lang + phòng nước tầng 3,4,5 | Tầng 3-5 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 194 | VT13 | D2 T3,4,5 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 195 | VT13 | D2 T3,4,5 | Làm sạch wc tầng 3,4,5 | Tầng 3-5 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 196 | VT13 | D2 T3,4,5 | Làm định kì | Tầng 3-5 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 197 | VT13 | D2 T3,4,5 | Trực lại phát sinh hành lang + wc + thang bộ | Tầng 3-5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 198 | VT13 | D2 T3,4,5 | Quét lớp | Tầng 3-5 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 199 | VT13 | D2 T3,4,5 | Trực lại ps + đổ rác | Tầng 3-5 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 200 | VT13 | D2 T3,4,5 | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 201 | VT13 | D2 T3,4,5 | Trực lại phát sinh hành lang + wc + phòng nước | Tầng 3-5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 202 | VT13 | D2 T3,4,5 | Quét lớp + vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 203 | VT13 | D2 T3,4,5 | Tvs bên trong lớp học ( gồm.bàn, ghế, bảng. trần, kính cửa công tắc, ổ điện) | Tầng 3-5 | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 204 | VT13 | D2 T3,4,5 | Thứ 2: Tvs phòng nước + bảng, biển, bình cứu hỏa | Tầng 3-5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 205 | VT13 | D2 T3,4,5 | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Tầng 3-5 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 206 | VT13 | D2 T3,4,5 | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + khung sắt hành lang | Tầng 3-5 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 207 | VT13 | D2 T3,4,5 | Thứ 5: Tvs thang bộ (gồm lan can + bậc) | Tầng 3-5 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 208 | VT13 | D2 T3,4,5 | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Tầng 3-5 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 209 | VT13 | D2 T3,4,5 | Thứ 7: Tvs wc (gồm trần, tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác) | Tầng 3-5 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 210 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Lau ướt hành lang tầng 1=> T3 + quét thang bộ | Tầng 1, Tầng 3 | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch |
| 211 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Làm sạch phòng nước | Tầng 1-3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 212 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Làm sạch wc tầng 1=> tầng 3 + đổ rác | Tầng 1, Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 213 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Làm định kì | Tầng 1-3 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 214 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 215 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Quét lớp | Tầng 1-3 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 216 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Trực lại phát sinh wc + thang bộ + đổ rác + vệ sinh dung cụ | Tầng 1-3 | Nhà rác | Rác | Thu gom | Làm sạch |
| 217 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 218 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Tvs bên trong lớp học. gồm bàn ghế, bảng, trần, kính, cửa, công tắc, ổ điện | Tầng 1-3 | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 219 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Thứ 2: Tvs phòng nước + lau bảng biển, bình cứu hỏa | Tầng 1-3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 220 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Tầng 1-3 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 221 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + lau khung sắt hành lang | Tầng 1-3 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 222 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Thứ 5: TVS thang bộ + gồm lau lan can+bậc | Tầng 1-3 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 223 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Tầng 1-3 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 224 | VT14 | Nhà C T1,2,3 (phía D1) | Thứ 7: Tvs wc gồm trần tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác | Tầng 1-3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 225 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Lau ướt hành lang tầng 1=> T3 + quét thang bộ | Tầng 1, Tầng 3 | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch |
| 226 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Làm sạch phòng nước | Tầng 1-3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 227 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Làm sạch wc tầng 1=> tầng 3 + đổ rác | Tầng 1, Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 228 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Làm định kì | Tầng 1-3 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 229 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 230 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Quét lớp | Tầng 1-3 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 231 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Trực lại phát sinh wc + thang bộ + đổ rác + vệ sinh dung cụ | Tầng 1-3 | Nhà rác | Rác | Thu gom | Làm sạch |
| 232 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 233 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Tvs bên trong lớp học. gồm bàn ghế, bảng, trần,kính, cửa, công tắc, ổ điện | Tầng 1-3 | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 234 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Thứ 2: Tvs phòng nước + lau bảng biển,bình cứu hỏa | Tầng 1-3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 235 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Tầng 1-3 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 236 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + lau khung sắt hành lang | Tầng 1-3 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 237 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Thứ 5: tvs thang bộ + gồm lau lan can + bậc | Tầng 1-3 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 238 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Tầng 1-3 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 239 | VT15 | Nhà C T1,2,3 ( Phía Cổng) | Thứ 7: Tvs wc gồm trần tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác | Tầng 1-3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 240 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Lau ướt hành lang tầng 1=>T3 + quét thang bộ + phòng nước | Tầng 1, Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 241 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 242 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Làm sạch wc tầng 1=> tầng 3 | Tầng 1, Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 243 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Làm định kì | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 244 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Trực lại toàn bộ wc tầng 1=> tầng 3 + đổ rác | Tầng 1, Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 245 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Quét lớp | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 246 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Trực lại toàn bộ hành lang + wc | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 247 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 248 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Trực phát sinh hành lang + wc + phòng nước | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 249 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Quét lớp + vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 250 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Tvs bên trong lớp học.gồm bàn ghế, bảng,trần, kính, cửa, công tắc, ổ điện | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 251 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Thứ 2: Tvs phòng nước + lau bảng biển, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 252 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 253 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + lau khung sắt hành lang | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 254 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Thứ 5: tvs thang bộ + gồm lau lan can + bậc | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 255 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 256 | VT16 | Nhà C ( Phía D1) | Thứ 7: Tvs wc gồm trần tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 257 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Lau ướt hành lang tầng 1=> T3 + quét thang bộ + phòng nước | Tầng 1, Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 258 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 259 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Làm sạch wc tầng 1=> tầng 3 | Tầng 1, Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 260 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Làm định kì | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 261 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Trực lại toàn bộ wc tầng 1=> tầng 3 + đổ rác | Tầng 1, Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 262 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Quét lớp | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 263 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Trực lại toàn bộ hành lang + wc | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 264 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 265 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Trực lại toàn bộ hành lang + wc | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 266 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Quét lớp + vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 267 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Thứ 2: Tvs phòng nước + lau bảng biển, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 268 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính hành lang | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 269 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + lau khung sắt hành lang | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 270 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Thứ 5: tvs thang bộ + gồm lau lan can + bậc | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 271 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 272 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | Thư 7: Tvs wc gồm trần tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 273 | VT17 | Nhà C ( Phía cổng) | CN: Tvs bên trong lớp học.gồm bàn ghế, bảng , trần, kính, cửa, công tắc, ổ điện | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 274 | VT18 | Nhà văn hóa | Quét sân xung quanh nhà văn hóa sau B2 + khu cang tin | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 275 | VT18 | Nhà văn hóa | Lau ướt phòng thờ | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 276 | VT18 | Nhà văn hóa | Lau ướt bậc tam cấp hành lang trước | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 277 | VT18 | Nhà văn hóa | Làm sạch wc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 278 | VT18 | Nhà văn hóa | Làm định kì | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 279 | VT18 | Nhà văn hóa | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 280 | VT18 | Nhà văn hóa | Trực phát sinh lại sân | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 281 | VT18 | Nhà văn hóa | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 282 | VT18 | Nhà văn hóa | Trực lại wc + sảnh trước | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 283 | VT18 | Nhà văn hóa | Làm định kì + vệ sinh dung cụ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 284 | VT18 | Nhà văn hóa | Thứ 2: Tvs hội trường + lau bảng biển, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 285 | VT18 | Nhà văn hóa | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 286 | VT18 | Nhà văn hóa | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + lau khung sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 287 | VT18 | Nhà văn hóa | Thứ 5: tvs thang bộ + gồm lau lan can + bậc | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 288 | VT18 | Nhà văn hóa | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 289 | VT18 | Nhà văn hóa | Thứ 7: Tvs wc gồm trần tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 290 | VT19 | Nhà văn hoá | Quyét ngoại cảnh xung quanh nhà văn hoá | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 291 | VT19 | Nhà văn hoá | Làm sạch bên trong hội trường nhà văn hoá | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 292 | VT19 | Nhà văn hoá | Làm sạch wc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 293 | VT19 | Nhà văn hoá | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 294 | VT19 | Nhà văn hoá | Trực ps ngoại cảnh wc | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 295 | VT19 | Nhà văn hoá | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 296 | VT19 | Nhà văn hoá | Làm sạch phía trong hội trường | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 297 | VT19 | Nhà văn hoá | vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 298 | VT19 | Nhà văn hoá | Thứ 2: Tvs hội trường + lau bảng biển, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 299 | VT19 | Nhà văn hoá | Thứ 3: Lau cửa + gạt kính | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 300 | VT19 | Nhà văn hoá | Thứ 4: Lau cửa + gạt kính + lau khung sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 301 | VT19 | Nhà văn hoá | Thứ 5: tvs thang bộ + gồm lau lan can + bậc | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 302 | VT19 | Nhà văn hoá | Thứ 6: Quét mạng nhện + đánh tường + chân tường | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 303 | VT19 | Nhà văn hoá | Thứ 7: Tvs wc gồm trần tường, vách ngăn, bồn cầu, nắp thoát sàn, sọt rác | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 304 | VT20 | Ngoại cảnh (giảng đường) | Quét toàn bộ sân khu tượng đài | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 305 | VT20 | Ngoại cảnh (giảng đường) | Quét sân sau nhà B | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 306 | VT20 | Ngoại cảnh (giảng đường) | Quét sân xung quang D2 + thug om rác | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 307 | VT20 | Ngoại cảnh (giảng đường) | Thu gom rác trở về nơi quy định | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 308 | VT20 | Ngoại cảnh (giảng đường) | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 309 | VT20 | Ngoại cảnh (giảng đường) | Trực lại toàn bộ | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 310 | VT20 | Ngoại cảnh (giảng đường) | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 311 | VT20 | Ngoại cảnh (giảng đường) | Làm định kì + vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 312 | VT20 | Ngoại cảnh (giảng đường) | Thứ 3: Đánh cạo rêu + chân gờ đá bồn hoa | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 313 | VT20 | Ngoại cảnh (giảng đường) | Thứ 4: Nhổ cỏ + khơi thông cống dãnh + đánh các vết cứng các góc cạnh | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 314 | VT20 | Ngoại cảnh (giảng đường) | Thứ 5: Tvs tượng đài bác | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 315 | VT20 | Ngoại cảnh (giảng đường) | Thứ 6: Lau ghế chân ghế + cột cờ | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 316 | VT20 | Ngoại cảnh (giảng đường) | Thứ 7: Dánh cọ toàn bộ thùng rác | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 317 | VT21 | Ngoại cảnh (Cán bộ) | Quét sân từ cổng chính vào khu đầu A7 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 318 | VT21 | Ngoại cảnh (Cán bộ) | Quét sân xung quanh nhà 6 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 319 | VT21 | Ngoại cảnh (Cán bộ) | Quét sân trước nhà 7 | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 320 | VT21 | Ngoại cảnh (Cán bộ) | Thu gom rác trở về nơi quy đinh | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 321 | VT21 | Ngoại cảnh (Cán bộ) | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 322 | VT21 | Ngoại cảnh (Cán bộ) | Trực lại phát sinh toàn bộ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 323 | VT21 | Ngoại cảnh (Cán bộ) | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 324 | VT21 | Ngoại cảnh (Cán bộ) | Làm định kì + vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 325 | VT21 | Ngoại cảnh (Cán bộ) | Thứ 3: Đánh cạo rêu + chân gờ đá bồn hoa | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 326 | VT21 | Ngoại cảnh (Cán bộ) | Thứ 4: Nhổ cỏ + khơi thông cống dãnh + đánh các vết cứng các góc cạnh | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 327 | VT21 | Ngoại cảnh (Cán bộ) | Thứ 5: Nhổ cỏ | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 328 | VT21 | Ngoại cảnh (Cán bộ) | Thứ 6: Lau ghế chân ghế + cột cờ | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 329 | VT21 | Ngoại cảnh (Cán bộ) | Thứ 7: Dánh cọ toàn bộ thùng rác | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 330 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Quét sân xung quanh nhà 5 + sau nhà 5 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 331 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Quét sân xung quanh nhà 10 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 332 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Quét sân xung quành nhà 11 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 333 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Quét lối đường đi | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 334 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Thu gom rác trở về nơi quy định | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 335 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 336 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Trực lại phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 337 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 338 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Làm định kì | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 339 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Thứ 3: Đánh cạo rêu +chân gờ đá bồn hoa | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 340 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Thư 4: Nhổ cỏ + khơi thông cống dãnh + đánh các vết cứng các góc cạnh | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 341 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Thứ 5: Nhổ cỏ | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 342 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Thứ 6: Lau ghế chân ghế + cột cờ | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 343 | VT22 | Ngoại cảnh ( Cán bộ) | Thứ 7: Nghỉ tuần | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |