6.2 KiB
6.2 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Chụp ảnh, giao ca bên toà 57 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 3 | VT1 | Quét ngoại canh xung quanh nhà 1 tầng | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 4 | VT1 | Tour wc nam, nữ khu A:+Làm sạch bồn cầu, bồn tiểu nam, nữ+Lau gờ, vách wc+Quét sàn, móp ướt sàn từ trong ra ngoài | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 5 | VT1 | Tour wc khu B nhà nam, nữ : Làm sạch bồn cầu, bồn tiểu nam, nữ, Lau gờ, vách wc, Quét sàn, móp ướt sàn từ trong ra ngoài | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 6 | VT1 | Quét sàn và lau sàn sảnh + hành lang xung quanh toà nhà | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | ||
| 7 | VT1 | Làm sạch văn phòng trưởng đài : Rửa cốc chén, Lau chùi bàn ghế, Lau sàn, Thu gom rác | Văn phòng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 8 | VT1 | Làm sạch văn phòng phó đài: Rửa cốc chén, Lau chùi bàn ghế, Lau sàn, Thu gom rác | Văn phòng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 9 | VT1 | Làm sạch văn phòng đài( phòng lớn): Rửa cốc chén, Lau chùi bàn ghế, Lau sàn, Thu gom rác | Văn phòng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 10 | VT1 | Làm sạch văn phòng tổ kĩ thuật + vô tuyến ( phòng lớn): Rửa cốc chén, Lau chùi bàn ghế, Lau sàn, Thu gom rác | Văn phòng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 11 | VT1 | Làm sạch sàn phòng máy: Rửa cốc chén, Lau chùi bàn ghế, Lau sàn, Thu gom rác | Phòng ban chức năng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 12 | VT1 | Làm sạch phòng tổ kĩ thuật: Rửa cốc chén, Lau chùi bàn ghế, Lau sàn, Thu gom rác | Phòng ban chức năng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 13 | VT1 | Làm sạch 2 phòng họp : Lau chùi bàn ghế, Lau các thiết bị trong phòng họp, Quét sàn và lau sàn | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | ||
| 14 | VT1 | Tưới nước toàn bộ cây xanh ở sảnh và hành lang khu vực 1 tầng | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 15 | VT1 | LÀM ĐỊNH KỲ+Thứ 2+ 3 :Gạt kính xunh quanh nhà 1 tầng+Thứ 4: Quét mạng nhện toàn bộ hành lang , wc, văn phòng+Thứ 5: Lau tủ cứu hỏa , các thiết bị bên ngoài hl+Thứ 6: Lau toàn bộ cửa hl, vp | Văn phòng | Trần, Tường | Quét | Định kỳ | ||
| 16 | VT1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 17 | VT1 | Làm tiếp công việc định kì chưa xong | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 18 | VT1 | Quét rác nổi sảnh, hành lang | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 19 | VT1 | Vào làm phát sinh văn phòng và thu gom rác văn phòng | Văn phòng | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác | ||
| 20 | VT1 | Vệ sinh dụng cụ, sang toà VNPT kiểm soát ra về | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 21 | VT1 | Thứ 7: TVS wc, phun rửa ngoại cảnh , hành lang xung quanh bên ngoài toà nhà, đánh cọ rêu , phun rua bậc tâm cấp | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 22 | VT2 | Quét toàn bộ ngoại cảnh xung quanh sân vườn toà nhà 2 tầng | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 23 | VT2 | Làm sạch wc tua 1 nhà nam, nữ toà 2 tầng:+Quét sàn , lau san wc 2 trục+Làm sạch gương 2 nam, nữ+Làm sạch chậu rửa lavabo 2 bên nam , nữ+Làm sạch bồn cầu, tiểu nam+Lau thay nước cây gạt tàn thuốc lá+Lau gờ vách ngăn cửa buồng 2 nam nữ+Thay rác lau thùng rác 2 bên nam nữ | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 24 | VT2 | Làm sạch wc t 1,2 : Quét , lau sàn wc 2 trục, làm sạch gương 2 trục , làm sạch 'chậu rửa lavabo 2 trục, làm sạch'bồn cầu, tiểu 2 ben , lau thay nước cây gạt tàn thuốc lá | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 25 | VT2 | Làm sạch phòng trưởng xưởng : Rửa cốc chén, Lau chùi bàn ghế, Lau sàn, Thu gom rác | Phòng ban chức năng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 26 | VT2 | Làm sạch phòng phó xưởng : Rửa cốc chén, lau chùi bàn ghế, lau sàn, thu gom rác | Phòng ban chức năng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 27 | VT2 | Làm sạch phòng văn phòng : Rửa cốc chén, lau chùi bàn ghế, lau sàn, thu gom rác | Văn phòng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 28 | VT2 | Làm sạch phòng tổ sửa chữa: Rửa cốc chén, lau chùi bàn ghế, lau sàn, thu gom rác | Phòng ban chức năng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 29 | VT2 | Tua 2 wc tầng 1,2 tòa nhà 2 tầng ( làm giống như tua 1) | Tầng 1-2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 30 | VT2 | Tua 2 wc khu A+B tòa nhà 1 tầng ( làm giống như tua 1) | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | ||
| 31 | VT2 | LÀM ĐỊNH KỲ+Thứ 2 :Gạt kính cửa các phòng+Thứ 3:móp ướt sàn hành lang tầng 1,2+Thứ 4: Quét mạng nhện toàn bộ hành lang , thang bộ , wc, văn phòng+Thứ 5: Lau tủ cứu hỏa , các thiết bị bên ngoài HL+Thứ 6: Lau toàn bộ cửa hành lang | Tầng 1-2 | Văn phòng | Trần, Tường | Quét | Định kỳ | |
| 32 | VT2 | Tua rác nổi ngoại cảnh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 33 | VT2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 34 | VT2 | Làm sạch wc tầng 2 tòa nhà 2 tầng+ thu gom rác | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 35 | VT2 | Làm sạch wc tầng 1 tòa nhà 2 tầng+ thu gom rác | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 36 | VT2 | Tua sạch wc khu A+B tòa nhà 1 tầng + thu gom rác | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 37 | VT2 | Phát sinh trong văn phòng + thu gom toàn bộ rác trong phòng trưởng xưởng, phó xưởng, phòng nhân viên và tổ sửa chữa | Văn phòng | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 38 | VT2 | Vệ sinh dụng cụ, sang bên tòa 57 giao ca ra về | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | ||
| 39 | VT2 | Thứ 7: TVS wc, phun rửa ngoại cảnh , hành lang xung quanh bên ngoài toà nhà, đánh cọ rêu , phun rua bậc tâm cấp | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |