53 KiB
53 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Quét sạch khu vực sân cổng . Lau bàn ghế và quét sàn phòng bảo vệ, làm sạch wc bảo vệ | Lau | |||||
| 3 | VT1 | Kiểm tra phát sinh và thu gom rác pantruy các tầng 12,16,17,18 | Tầng 12, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác | |
| 4 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | - Đẩy khô , bảo dưỡng sàn sảnh tầng G bằng máy đánh sàn nhanh . Lau sàn phòng camera , lau sàn hè tầng G, lau sàn phòng bảo vệ , sàn khu hút thuốc ,sàn nhà rác | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Lau | |||
| 5 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Bật đèn, kiểm tra phát sinh wc, pantry, hành lang từ tầng 18 ->10 | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 6 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Kiểm tra phát sinh và thu gom rác pantry các tầng 8 ,9 10 ,11 | Tầng 8-9 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Trực tua |
| 7 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | - Trực wc ,pantry tầng 10( phía wc nam) : - Đặt biển báo , thay giấy, lau hộp đựng giấy . Trực bồn cầu , bồn tiểu nam, lau gờ nhôm , giá đơ tiểu nam ̃ . Trực bồn rửa tay , gạt gương kính , lau bàn đá , lau phát sinh tường, vách ngăn, lau cửa và máy sấy. - Thu rác , lau thùng rác , giặt khăn , ký chelksit . Quét sàn , lau sàn wc . Thu rác và lau sàn pantry | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 8 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc, pantry tầng 18 ( công việc như trên) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 9 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry tầng 17 ( công việc như trên) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 10 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry tầng 16 ( công việc như trên) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 11 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry ̣ tầng 12 (công việc như trên) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 12 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry tầng 11 ( công việc như trên ) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 13 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry tầng 9 ( công việc như trên) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 14 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry tầng 8( công việc như trên) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 15 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc, pantry ̣ tầng 7( công việc như trên) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 16 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Đi đổ rác | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | ||||
| 17 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Lau tay vịn , gờ nhôm thang bộ từ tầng 19-> tầng 9 . Đánh phát sinh vết bẩn trên sàn thang bộ | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 18 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Nghỉ trưa | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 19 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực nhanh wc , pantry các tầng từ 18 -3 ( trừ tầng 14,15): Trực bồn cầu , tiểu nam , trực bồn rửa tay, gương kính, thay giấy , thu rác, lau sàn wc , thu rác pantry | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 20 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc, pantry tầng10 : | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 21 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc, pantry ̣ tầng 18 | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 22 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry tầng 17 | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 23 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry tầng 16 | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 24 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry ̣ tầng 12 | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 25 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc, pantry ̣ tầng 11 | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 26 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry tầng 9 | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 27 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry ̣ tầng 8 | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 28 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry tầng 7 | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 29 | VT2 | WC tầng 18 ->7 (phía WC nam , trừ tầng 14,15) | Đi đổ rác | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 18 | ||||
| 30 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | Gạt kính sảnh tầng G : Gạt kính của ra vào tòa nhà, kính sảnh , kính lối ra nhà để xe. Lau bờ đá , lau gạt tàn và ghế ngồi khu hút thuốc | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Lau | |||
| 31 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | Bật đèn , kiểm tra phát sinh wc, pantry, hành lang tầng 9->3 | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Trực tua |
| 32 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | Cuộn giấy , chuân bị vật tư hóa chất để đi trực | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | ||||
| 33 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | -Trực wc nam nữ , pantry , thang bộ tầng 3 : - Đặt biển báo , thay giấy , lau hộp đựng giấy . Trực bồn cầu , tiểu nam, trực bồn rửa tay , gạt gương kính , lau bàn đá , lau cửa , máy sấy , lau phát sinh tường , vách ngăn , lau gờ nhôm, giá đỡ tiểu nam -Thu rác , lau thùng rác , ký chelksit , quét sàn và lau sàn wc. Trực bồn pantry( bồn, kính, tủ pantry) thu rác và lau sàn pantry , lau bờ đá ,chiếu nghỉ thang bộ | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 34 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | Trực wc nam và nữ , thang bộ tầng 6 ( công việc như trên, tầng 6 không có pantry)) | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 35 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | Trực wc nam và nữ , pantry , thang bộ tầng 5 ( công việc như trên) | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 36 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | Trực wc nam và nữ , thang bộ tầng 4 ( công việc như trên , tầng 4 không có pantry ) | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 37 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | Cuộn giấy , giặt khăn và đầu lau , đi đổ rác ( giặt kỹ khăn và đầu lau bằng xà phòng và bàn chải ) | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Lau | |||
| 38 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | -Trực nhanh wc nữ , pantry các tầng từ 18 -> 3 : -Trực bồn cầu , tiểu nam, trực bồn rửa tay , lau gương kính , thay giấy , thu rác, trực bồn pantry, lau sàn wc , ký chelksit | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 39 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | - Quét thang bộ từ tầng 8 -> tầng G : - Quét chiếu nghỉ , bậc thang , quét khe thang, đánh phát sinh vết bẩn trên sàn thang . Lau cánh cửa thang bộ , ổ điện , bảng biển , ký chelksit | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Lau | |||
| 40 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | Nghỉ trưa | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 41 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | - Trực wc nam và nữ ,, thang bộ tầng 6 : - Treo biển , thay giấy , lau cửa , thu rác . Trực bồn cầu , tiểu nam , trực bồn rửa tay , gương kính , lau bàn đá . Quét sàn và lau sàn wc , trực thang bộ ( thu rác nếu có), ký checklist | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Thay | |||
| 42 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | - Trực wc nam và nữ , pantry , thang bộ tầng 5 : - Treo biển , thay giấy , lau cửa , thu rác . Trực bồn cầu , tiểu nam , trực bồn rửa tay , gương kính , lau bàn đá . Quét sàn và lau sàn wc , trực bồn pantry, thu rác và lau sàn pantry, trực thang bộ ( thu rác nếu có), ký checklist | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 43 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | Trực wc nam và nữ ,thang bộ tầng 4 (Trực giống tầng 6) | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 44 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | Trực wc nam và nữ , pantry , thang bộ tầng 3 ( Trực giống tầng 5) | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 45 | VT3 | WC tầng 6 ->T3 ( WC Nam + Nữ) | Giặt khăn và đầu lau , đổ rác , vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca 2 | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Hành lang | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch |
| 46 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Quét sạch nhà để xe nhân viên và lối đi. Lau bình cứu hỏa khu để xe nhân viên , làm sạch phòng camera ( lau bàn và quét sàn) | Lau | ||||
| 47 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Làm sạch wc nam nữ tầng 6 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 48 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Làm định kỳ và xử lý phát sinh | |||||
| 49 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | - Trực nhanh wc nam , pantry các tầng từ 18 -> 3 : - Trực bồn cầu , tiểu nam , trực bồn rửa tay , gương kính, thay giấy thu rác . Thu rác pantry , lau sàn wc và ký chelksit | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 50 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Lau tay vịn , gờ nhôm thang bộ , đánh phát sinh vết bẩn trên sàn thang từ tầng 8->G | Thang máy | Sàn, Cửa, Tường | Lau | Làm sạch | |
| 51 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 52 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Tiếp tục làm công việc định kỳ | |||||
| 53 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Giặt khăn , vệ sinh dụng cụ+TUẦN 2+TUẦN 3+TUẦN 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 54 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 2 + 3: Làm sạch chi tiết bồn rửa tay wc nam nữ từ tầng 18->3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 55 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 4: Làm sạch kính thang thoát hiểm từ tầng 18 ->3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Chuẩn bị vật tư | |
| 56 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 5 + 6: Làm sạch các vết nước cứng trên sàn wc nam nữ từ tầng 18->3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 57 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 2: Làm sạch kính phía trên của thang máy từ tầng 18 ->1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 58 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 3: Làm sạch hộp đựng giấy và chốt cửa wc nam nữ từ tầng 18->3 | |||||
| 59 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 4 + 5: Làm sạch kính thang bộ từ tầng 18->3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Chuẩn bị vật tư | |
| 60 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 6: Lau thông gió thang bộ từ tầng 18->1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 61 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 2 + 3: Làm sạch chi tiết bồn rửa tay wc nam nữ từ tầng 18->3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 62 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 4 + 5: Làm sạch chi tiết bồn pantry từ tầng 18->3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Chuẩn bị vật tư | |
| 63 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 6: Lau tủ gương wc nam nữ từ tầng 18->3 | Nhà vệ sinh | Cấp phát hóa chất | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | |
| 64 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 2: Làm sạch inox chân tường hành lang thang máy từ 18->1 ( trừ tầng 2) | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 65 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 3: Làm sạch chân tường wc nam nữ từ tầng 18 >3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 66 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 4: Làm sạch các vết bẩn trên tường từ tầng 18-> G | |||||
| 67 | VT4 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 5+6: Làm sạch chân Inox vách ngăn wc nam nữ từ tầng 18-> 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 68 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Làm sạch 5 thang máy , lau tay vịn Inox từ tầng 3 -> G , lau bàn lễ tân, lau tủ thư báo, lau bàn ghế chờ | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | |
| 69 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Kiểm tra các vị trí và cấp phát vật tư hóa chất cho các vị trí | |||||
| 70 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Trực rác nổi sân cổng, nhà để xe nhân viên, lau gạt tàn , trực wc bảo vệ | Lau | ||||
| 71 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Lau phát sinh cửa kính , lau phát sinh 5 thang máy | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 72 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Đẩy khô , đẩy ẩm sàn sảnh tầng G và lau biển báo khu ngoại cảnh | Lau | ||||
| 73 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Trực rác nổi sân cổng , nhà để xe nhân viên .Lau gạt tàn , trực phát sinh wc bảo vệ và phòng bảo vệ | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 74 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Trực phát sinh hành lang từ tầng 18 ->1 ( Lau sàn và phím thang máy) | Thang bộ | Sàn | Quét | Trực tua | |
| 75 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Lau phát sinh 5 thang máy , lau tay vịn Inox từ 3-> G | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | |
| 76 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Lau phát sinh 5 thang máy , lau tay vịn inox từ 3-> G | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | |
| 77 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Đẩy khô , đẩy ẩm sàn sảnh tầng G , lau phát sinh cửa kính, lau bờ đá | Thang máy | Sàn, Cửa, Tường | Lau | Làm sạch | |
| 78 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Trực rác nổi sân cổng , lau gạt tàn , trực wc bảo vệ và kiểm tra khu vực tập kết rác ( sàn và cửa thùng rác) | Lau | ||||
| 79 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 80 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Lau phát sinh 5 thang máy, lau cửa kính | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 81 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Đẩy khô , đẩy ẩm sàn sảnh tầng G , lau bàn lễ tân | Sảnh | Sàn, Kính, gờ khung kính, Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 82 | VT5 | Sảnh tầng + TG + TM + Sân cổng | Giặt kỹ khăn và đầu lau với xà phòng , vệ sinh dụng cụ . Bàn giao ca 2 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Vệ sinh dụng cụ | |
| 83 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | - Quét thang thoát hiểm từ tầng 19->9 (quét chiếu nghỉ , bậc thang , khe thang ). - Đánh phát sinh vết bẩn trên sàn , lau cánh cửa , ổ điện thang thoát hiểm | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Lau | |||
| 84 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Cuộn giấy , chuẩn bị vật tư hóa chất đi trực | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | ||||
| 85 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry , thang bộ tầng 10 ( wc nữ): - Đặt biển báo , thay giấy , lau hộp đựng giấy . Trực bồn cầu , trực bồn rửa tay , lau bàn đá , gạt gương kính . Lau phát sinh cửa, tường , vách ngăn , lau máy sấy , thu rác và lau thùng rác , ký checklít - Quét sàn và lau sàn wc , trực bồn pantry ( bồn, kính , tủ pantry) - Lau bờ đá và sàn chiếu nghỉ thang bộ. . | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Pantry | Thay | ||
| 86 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Trực wc, pantry , thang bộ tầng 18 ( công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Pantry | |||
| 87 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Trực wc, pantry , thang bộ tầng 17 ( công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Pantry | |||
| 88 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry, thang bộ tầng 16 (công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Pantry | |||
| 89 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry , thang bộ tầng 12 ( công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Pantry | |||
| 90 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry , thang bộ tầng 11 ( công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch |
| 91 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Trực wc , pantry , thang bộ tầng 9 ( công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 92 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Trực wc, pantry , thang bộ tầng 8 ( công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 93 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Trực wc, pantry, thang bộ tầng 7 ( công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 94 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Giặt khăn , đầu lau , cuộn giấy | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Lau | |||
| 95 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | - Trực nhanh wc nữ , pantry từ tầng 18 ->7 : ( trừ tầng 14,15) - Trực bồn cầu , bồn rửa tay , gương kính , thay giấy , thu rác, trực bồn pantry , lau sàn wc , ký chelksit | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 96 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | - Tổng vệ sinh wc nữ và pantry cuối ngày các tầng 17 và 18 : ( mỗi tầng 20 ph) - Đặt biển báo , thay giấy , làm sạch bồn cầu , bồn rửa tay , vòi rửa ,gạt gương kính , lau bàn đá . Thu rác , lau thùng rác , lau cửa , ký cheklsit, quét sàn và lau sàn wc , làm sạch pantry( bồn, kính, tủ pantry) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Pantry | Thay | ||
| 97 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Trực rác nổi sân cổng, nhà để xe, lau gạt tàn, trực wc bảo vệ, phòng bảo vệ | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Lau | |||
| 98 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Nghỉ ca | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 99 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Tổng vệ sinh cuối ngày wc và pantry các tầng 9,10 | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 100 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Trực phát sinh WC, thu gom rác pantry tầng 16,17,18 | Tầng 16-18 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 101 | VT6 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nữ , trừ tầng 14,15) | Thu gom rác các tầng vận chuyển về nơi tập kết | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 102 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Lau thang thoát hiểm từ tầng 19 -> 9 : Lau tay vịn , lau gờ khung nhôm kính , lau thông gió , đánh phát sinh vết bẩn trên sàn thang, ký chelksit | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Lau | |||
| 103 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Cuộn giấy , chuẩn bị vật tư hóa chất đi trực | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | ||||
| 104 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | - Trực wc , pantry ̣ tầng 10 ( wc nam): - Đặt biển báo , thay giấy , lau hộp đựng giấy , trực bồn cầu , tiểu nam , trực bồn rửa tay , gạt gương kính , lau bàn đá ,. Lau phát sinh tường và vách ngăn , lau cửa , máy sấy . Thu rác và lau thùng rác , ký checklist - Quét sàn và lau sàn wc , thu rác và lau sàn pantry , lau bình cứu hỏa | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 105 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Trực wc , pantry ̣ tầng 18 ( công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 106 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Trực wc , pantry tầng 17 ( công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 107 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Trực wc , pantry ̣ tầng 16 (công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 108 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Trực wc , pantry tầng 12 ( công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 109 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Trực wc , pantry tầng 11 ( công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 110 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Trực wc , pantry tầng 9 ( công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 111 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Trực wc , pantry tầng 8 (công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 112 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Trực wc , pantry tầng 7( công việc giống tầng 10) | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 113 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Đi đổ rác | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | ||||
| 114 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | - Trực tua nhanh wc nam , pantrỵ các tầng từ 18 -> 7 : ( trừ tầng 14,15) - Trực bồn cầu , tiểu nam , trực bồn rửa tay , gương kính , thay giấy , thu rác , lau sàn wc , ký cheklsit, thu rác và lau sàn pantry | Tầng 14-15 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 115 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | - Tổng vệ sinh wc nam và pantry cuối ngày các tầng 17, 18 : ( Mỗi tầng 20 ph) -Treo biển báo , thay giấy , làm sạch bồn cầu , tiểu nam , làm sạch bồn rửa tay , gạt gương kính , lau bàn đá . Thu rác , lau thùng rác, lau cửa , ký cheklsit , quét sàn và lau sàn wc. Thu rác và lau sàn pantry | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 116 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Vệ sinh văn phòng SAS : Lau bàn, lau cửa kính , thu rác | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 117 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Nghỉ ca | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 118 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Hút bụi và đẩy ẩm sàn hành lang từ tầng 8-> G | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | ||||
| 119 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Quét rác nổi thang thoát hiểm từ tầng 18 xuống tầng G | Tầng G, Tầng 18 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 120 | VT7 | Tầng 18 -> T7 (phía WC nam) | Vệ sinh máy hút bụi | Tầng 7 - Tầng 18, Tầng 7, Tầng 18 | ||||
| 121 | VT8 | Tầng 6 -> T3 ( WC Nam + Nữ) | - Quét thang thoát hiểm từ tầng 8 -> G : Quét chiếu nghỉ , bậc thang , quét khe thang , lau cánh cửa , ổ điện , đánh phát sinh vết bẩn trên sàn thang, ký chelksit | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Lau | |||
| 122 | VT8 | Tầng 6 -> T3 ( WC Nam + Nữ) | Cuộn giấy , chuẩn bị vật tư đi trực | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | ||||
| 123 | VT8 | Tầng 6 -> T3 ( WC Nam + Nữ) | - Trực wc, thang bộ tầng 6 ( wc nam và nữ) : - Đặt biển báo , thay giấy , lau hộp đựng giấy, , trực bồn cầu , tiểu nam , trực bồn rửa tay, gạt gương kính, lau bàn đá , lau phát sinh tường , vách ngăn , lau cửa và máy sấy - Thu rác, lau thùng rác , ký checklist , quét sàn và lau sàn wc . Lau bờ đá chiếu nghỉ thang bộ , lau bình cứu hỏa | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Thay | |||
| 124 | VT8 | Tầng 6 -> T3 ( WC Nam + Nữ) | - Trực wc, pantry , thang bộ tầng 5( wc nam và nữ) : - Đặt biển báo , thay giấy , lau hộp đựng giấy , trực bồn cầu , tiểu nam , trực bồn rửa tay, gương kính, lau bàn đá , lau phát sinh tường , vách ngăn , lau cửa và máy sấy - Thu rác, lau thùng rác , ký checklist , quét sàn và lau sàn wc . Trực bồn pantry ( bồn , kính , tủ pantry ), thu rác và lau sàn pantry. Lau bờ đá chiếu nghỉ thang bộ , lau bình cứu hỏa | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 125 | VT8 | Tầng 6 -> T3 ( WC Nam + Nữ) | Trực wc nam và nữ , thang bộ tầng 4 ( công việc giống tầng 6) | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 126 | VT8 | Tầng 6 -> T3 ( WC Nam + Nữ) | Trực wc nam và nữ , pantry , thang bộ tầng 3 ( công việc giống tầng 5 ) | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 127 | VT8 | Tầng 6 -> T3 ( WC Nam + Nữ) | Cuộn giấy , giặt khăn và đầu lau , đổ rác | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Lau | |||
| 128 | VT8 | Tầng 6 -> T3 ( WC Nam + Nữ) | - Trực nhanh wc nam và nữ , pantry , các tầng từ 6->3: - Trực bồn cầu , tiểu nam , trực bồn rửa tay , gương kính , thay giấy , thu rác , lau sàn wc , trực phát sinh khu pantry và ký chelksit | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 129 | VT8 | Tầng 6 -> T3 ( WC Nam + Nữ) | -Tổng vệ sinh wc nữ và pantry cuối ngày các tầng 6 , 11 ,12 , 16 : ( Mỗi tầng 20 ph , riêng tầng 6 là 15 ph vì ko có pantry) - Treo biển , thay giấy , làm sạch bồn cầu , bồn rửa tay, gạt gương kính , lau bàn đá , thu rác , lau thùng rác , quét sàn và lau sàn wc , ký cheklsit. Làm sạch pantry ( bồn , kính, tủ pantry) | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Pantry | Thay | ||
| 130 | VT8 | Tầng 6 -> T3 ( WC Nam + Nữ) | Nghỉ ca | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 131 | VT8 | Tầng 6 -> T3 ( WC Nam + Nữ) | Tổng vệ sinh cuối ngày wc và pantry các tầng 3,4,5 | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 132 | VT8 | Tầng 6 -> T3 ( WC Nam + Nữ) | Vệ sinh dụng cụ vị trí 6,7,8,9 | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 133 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Lau thang thoát hiểm từ tầng 8 -> G : Lau tay vịn , lau gờ khung nhôm kính , lau thông gió , đánh phát sinh vết bẩn trên sàn | Thang máy | Sàn, Cửa, Tường | Lau | Làm sạch | |
| 134 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Lau gờ tường , gờ nhôm , đá đen cây cảnh khu vực hành lang từ 18->3 | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Trực tua | |
| 135 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Làm định kỳ và xử lý phát sinh | |||||
| 136 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Tổng vệ sinh cuối ngày wc nam và pantry các tầng 6,11,12 ,16 ( mỗi tầng 20ph, riêng tầng 6 là 15ph vì ko có pantry) : Treo biển , thay giấy , làm sạch bồn cầu , tiểu nam , làm sạch bồn rửa tay , gương kính , lau bàn đá , thu rác , lau thùng rác , quét sàn và lau sàn wc , ký cheklsit. Thu rác và lau sàn pantry | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 137 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 138 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Tổng vệ sinh cuối ngày wc và pantry các tầng tầng 7,8 | Tầng 7-8 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Trực tua |
| 139 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Trực phát sinh wc nam, nữ, thu rác pantry tầng 3,11,12 : Trực bồn cầu , , trực bồn rửa tay , gương kính , thay giấy , thu rác wc . Trực bồn pantry | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 140 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Vệ sinh 02 xe đồ+TUẦN 2+TUẦN 3+TUẦN 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 141 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 2 + 3: Gạt kính hành lang từ tầng 18-> 3 và kính khu hút thuốc tầng G | Nhà vệ sinh | Cấp phát hóa chất | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | |
| 142 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 4 + 5: Lau gờ cao biển báo hành lang và ốp chân tường từ tầng 18 -> G ( trừ tầng 2) | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 143 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 6: Làm sạch khu vực cây cảnh hành lang từ tầng 18-> 3 | Hầm | Cấp phát hóa chất | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | |
| 144 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 2: Lau chi tiết bồn cầu wc nam nữ từ tầng 18-> 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 145 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 3: Làm sạch thùng rác pantry từ tầng 18-> 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 146 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 4 + 5: Làm sạch thùng rác và tay cầm cửa wc nam nữ tầng 18-> 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 147 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 6: Gạt kính tiểu nam từ tầng 18->3 | Nhà vệ sinh | Cấp phát hóa chất | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | |
| 148 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 2 + 3: Lau tường hành lang và cửa thang máy từ tầng 18->1( trừ tầng 2) | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 149 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 4 + 5: Lau gờ cao biển báo hành lang và ốp gỗ chân tường từ tầng 18-> G ( trừ tầng 2) | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 150 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 6: Quét mạng nhện các tầng từ tầng 18-> G | Tầng 18 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 151 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 2: Làm sạch vòi xịt wc nữ từ 18 -> 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 152 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 3 + 4: Làm sạch thùng rác và tay cầm cửa wc nam nữ từ tầng 18-> 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 153 | VT9 | Định kỳ + Phát sinh | Thứ 5 + 6: Làm sạch lỗ thoát sàn wc nam nữ từ tầng 18 -> 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 154 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Lau bàn ghế chờ, lau sàn lối đi từ tầng 1 sang khách sạn, lau tường và cửa nhà rác | Lau | ||||
| 155 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Lau bậc tam cấp từ tầng 3 -> G , lau bình cứu hỏa , thông gió, cách cửa tầng 2 | Nhà vệ sinh | Cấp phát hóa chất | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | |
| 156 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Trực rác nổi khu vực sân cổng , nhà để xe , lau gạt tàn , trực wc bảo vệ. | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 157 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Lau phát sinh 5 thang máy , lau phát sinh cửa kính ,kiểm tra khu tập kết rác ( sàn và cửa thùng rác) | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 158 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Đẩy khô , đẩy ẩm sàn sảnh tầng G , lau bờ đá đen và biển báo khu ngoại cảnh | Lau | ||||
| 159 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Trực phát sinh hành lang từ 18 -> 1 ( sàn và phím thang máy) | Thang máy | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 160 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Lau phát sinh 5 thang máy , lau phát sinh cửa kính, lau tay vịn Inox từ tầng 3 -> G | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | |
| 161 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Đẩy khô , đẩy ẩm sàn sảnh tầng G, lau bàn ghế chờ , lau bàn lễ tân | Sảnh | Sàn, Kính, gờ khung kính, Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 162 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Giặt khăn , đầu lau | Lau | ||||
| 163 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Vệ sinh văn phòng SAS : Rửa cốc chén, làm sạch wc | |||||
| 164 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 165 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Hút bụi và đẩy ẩm sàn hành lang từ 18->9 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 166 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Quét rác nổi khu vực thang bộ từ tầng 18->G | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 167 | VT10 | Sảnh G + Sân cổng + Thang máy | Trực rác nổi khu sân cổng , lau gạt tàn, trực wc bảo vệ | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 168 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Làm sạch thang máy , quét cầu thang sắt , làm sạch phòng bảo vệ tầng 1 | |||||
| 169 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Làm các công việc định kỳ | |||||
| 170 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 171 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Trực rác nổi 2 bên dốc và khu để xe ô tô các tầng 2,3,4,5 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 172 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Trực wc các tầng từ 5 ->1: Trực bồn cầu , tiểu nam , bồn rửa tay , thay giấy , lau phát sinh tường cửa , thu rác , lau thùng rác, cọ và dội sàn wc , ký checklsit | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 173 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Trực phát sinh 2 phòng bảo vệ tầng 1 và 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 174 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Lau tay vịn khu để xe ô tô các tầng 2,3,4,5 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 175 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Quét sạch kỹ sàn khu để xe ô tô tầng 2,3,4,5 . | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 176 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Tổng vệ sinh wc cuối ngày các tầng từ 5 -> 1 : Làm sạch bồn cầu , tiểu nam , bồn rửa tay, thu rác , lau thùng rác, thay giấy , cọ và dội sàn wc , ký checklsit | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 177 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Trực phát sinh thang máy và lau tay vịn cầu thang sắt | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | |
| 178 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Trực rác nổi và thu rác khu để xe ô tô và 2 bên dốc lên xuống. Giặt khăn và đầu lau, vệ sinh dụng cụ | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 179 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Thứ 2: Lau quét thang bộ khu vực dốc xe lên | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 180 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Thứ 3 + 4: Quét kỹ rãnh và sàn dốc xe lên | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 181 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Thứ 5: Lau quét thang bộ khu vực dốc xe lên | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 182 | VT11 | Trực wc, sàn ô tô và dốc xe lên | Thứ 6: Lau tay vịn xung quanh dốc xe lên | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 183 | VT12 | Trực wc , sàn ô tô và dốc xe xuống | Trực wc các tầng từ 5 ->1: Trực bồn cầu , tiểu nam , bồn rửa tay , thay giấy , lau phát sinh tường cửa , thu rác , cọ và dội sàn wc , ký checklsit | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 184 | VT12 | Trực wc , sàn ô tô và dốc xe xuống | Trực rác nổi 2 bên dốc và khu để xe ô tô các tầng 2,3,4,5 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 185 | VT12 | Trực wc , sàn ô tô và dốc xe xuống | Làm sạch phòng bảo vệ tầng 2 : Lau bàn ghế , máy tính , điện thoại , lau tủ lạnh , lò vi sóng , lau cửa kính , thu rác , quét và lau sàn | Lau | ||||
| 186 | VT12 | Trực wc , sàn ô tô và dốc xe xuống | Lau bình cứu hỏa các tầng từ 5 -> 1 ( Lau vào thứ 2 + Thứ 4 + Thứ 6 )+Lau khu vực cảnh báo chướng ngại vật các tầng 2,3,4,5 ( Lau vào Thứ 3 + Thứ 5 ) | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 187 | VT12 | Trực wc , sàn ô tô và dốc xe xuống | Làm công việc định kỳ | |||||
| 188 | VT12 | Trực wc , sàn ô tô và dốc xe xuống | Trực wc các tầng từ 5->1 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 189 | VT12 | Trực wc , sàn ô tô và dốc xe xuống | Thứ 2: Lau quét thang bộ khu vực dốc xe lên | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 190 | VT12 | Trực wc , sàn ô tô và dốc xe xuống | Thứ 3 + 4: Quét kỹ rãnh và sàn dốc xe lên | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 191 | VT12 | Trực wc , sàn ô tô và dốc xe xuống | Thứ 5: Lau quét thang bộ khu vực dốc xe lên | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 192 | VT12 | Trực wc , sàn ô tô và dốc xe xuống | Thứ 6: Lau tay vịn xung quanh dốc xe lên | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 193 | VT1 - Thứ 7 | Quét khu vực sân cổng | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 194 | VT1 - Thứ 7 | Lau bàn ghế và quét sàn phòng bảo vệ , làm sạch wc bảo vệ | Phòng bảo vệ | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 195 | VT1 - Thứ 7 | Tổng vệ sinh cuối tuần WC tầng 6 cùng VT2 và 3: Thay giấy, làm sạch bồn cầu, tiểu nam bằng giáp xanh, làm sạch bồn rửa tay, vòi rửa, gạt gương kính, lau bàn đá. Thu rác, lau thùng rác, lau cửa, quét sàn và lau sàn WC | Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 196 | VT1 - Thứ 7 | Trực WC các tầng từ 18 xuống 3: Trực bồn cầu, tiểu nam, bồn rửa tay, thay giấy, thu rác, quét sàn và lau sàn | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 197 | VT1 - Thứ 7 | Tổng vệ sinh văn phòng SAS( Làm sạch wc và thu rác) | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 198 | VT1 - Thứ 7 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 199 | VT1 - Thứ 7 | Tổng vệ sinh cuối tuần WC tầng 16, 17, 18 cùng VT2 và 3: Thay giấy, làm sạch bồn cầu, tiểu nam bằng giáp xanh, làm sạch bồn rửa tay, vòi rửa, gạt gương kính, lau bàn đá. Thu rác, lau thùng rác, lau cửa, quét sàn và lau sàn WC | Tầng 16-18 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 200 | VT1 - Thứ 7 | Kiểm tra, thu rác, tắt đèn WC, pantry từ tầng 12 xuống 3 | Tầng 12 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 201 | VT1 - Thứ 7 | Quét rác nổi thang bộ từ tầng 19 xuống 9 | Tầng 19 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 202 | VT2 - Thứ 7 | Đẩy khô, bảo dưỡng sàn sảnh tầng G | ||||||
| 203 | VT2 - Thứ 7 | Lau sàn phòng camera , lau sàn hè tầng G, sàn khu hút thuốc, sàn nhà rác | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 204 | VT2 - Thứ 7 | Bật đèn , kiểm tra phát sinh wc , pantry từ tầng 18 -> 3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 205 | VT2 - Thứ 7 | Đánh sàn wc luân phiên các tầng( mỗi tuần 2 tầng) cùng vị trí 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 206 | VT2 - Thứ 7 | Giặt thảm sảnh tầng G | ||||||
| 207 | VT2 - Thứ 7 | Vệ sinh máy móc | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 208 | VT2 - Thứ 7 | Tổng vệ sinh văn phòng SAS ( Hút bụi thảm) | ||||||
| 209 | VT2 - Thứ 7 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 210 | VT2 - Thứ 7 | Làm công việc định kỳ cuối tuần cùng vị trí 5 Tuần 1 : Quét mái nhà để xe nhân viên Tuần 2 và 4 : Tổng vệ sinh 5 thang máy và lau phần phía trên cao cửa thang máy tầng G+- Tuần 3 : Làm sạch hộp đựng nước rửa tay và đổ nước rửa tay từ tầng 18-> 3 | Hành lang | Kính | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | ||
| 211 | VT3 - Thứ 7 | Gạt kính cao thấp sảnh tầng G | Tầng G | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 212 | VT3 - Thứ 7 | Tổng vệ sinh cuối tuần WC các tầng 6 cùng VT1 và 2: Thay giấy, làm sạch bồn cầu, tiểu nam bằng giáp xanh, làm sạch bồn rửa tay, vòi rửa, gạt gương kính, lau bàn đá. Thu rác, lau thùng rác, lau cửa, quét sàn và lau sàn WC | Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 213 | VT3 - Thứ 7 | Đánh sàn WC luân phiên các tầng (mỗi tuần 2 tầng cùng VT4) | Hành lang | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch | ||
| 214 | VT3 - Thứ 7 | Vệ sinh dụng cụ , giặt khăn , đầu lau | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch | ||
| 215 | VT3 - Thứ 7 | Tổng vệ sinh văn phòng SAS( Làm sạch khu bếp ăn và lau cửa kính) | Lau | |||||
| 216 | VT3 - Thứ 7 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 217 | VT3 - Thứ 7 | Tổng vệ sinh cuối tuần WC các tầng 16,17,18 cùng VT1 và 2: Thay giấy, làm sạch bồn cầu, tiểu nam bằng giáp xanh, làm sạch bồn rửa tay, vòi rửa, gạt gương kính, lau bàn đá. Thu rác, lau thùng rác, lau cửa, quét sàn và lau sàn WC | Tầng 16-18 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 218 | VT3 - Thứ 7 | Quét sân cổng, lau gạt tàn, làm sạch WC bảo vệ | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | ||
| 219 | VT3 - Thứ 7 | Lau ẩm sàn sảnh tầng G, lau cửa kính, bờ đá | Tầng G | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 220 | VT3 - Thứ 7 | Kiểm tra phát sinh hành lang các tầng từ 18 xuống 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 221 | VT4 - Thứ 7 | Quét sạch khu để xe nhân viên và lối đi. Lau bình cứu hỏa khu để xe , lau bàn và quét sàn phòng camera | Lau | |||||
| 222 | VT4 - Thứ 7 | Cuộn giấy , chuẩn bị vật tư hóa chất đi trực và tổng vệ sinh | ||||||
| 223 | VT4 - Thứ 7 | Tổng vệ sinh cuối tuần wc tầng 6 cùng vt 1 và 3 : Thay giấy , làm sạch bồn cầu , tiểu nam bằng giáp xanh, làm sạch bồn rửa tay, vòi rửa, gạt gương kính, lau bàn đá. Thu rác, lau thùng rác, lau cửa, quét sàn và lau sàn wc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 224 | VT4 - Thứ 7 | Tổng vệ sinh cuối tuần làm sạch pantry từ tầng 18-> 3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Chuẩn bị vật tư | ||
| 225 | VT4 - Thứ 7 | Tổng vệ sinh văn phòng SAS ( Rửa cốc chén) | ||||||
| 226 | VT4 - Thứ 7 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 227 | VT4 - Thứ 7 | Tổng vệ sinh cuối tuần wc tầng 16 ,17,18 cùng vt 1 và 3 : Thay giấy , làm sạch bồn cầu , tiểu nam bằng giáp xanh, làm sạch bồn rửa tay, vòi rửa, gạt gương kính, lau bàn đá. Thu rác, lau thùng rác, lau cửa, quét sàn và lau sàn wc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 228 | VT4 - Thứ 7 | Vệ sinh dụng cụ , xe đồ | ||||||
| 229 | VT4 - Thứ 7 | Giặt kỹ đầu lau bằng gia ven | Lau | |||||
| 230 | VT4 - Thứ 7 | Quét rác nổi thang bộ tầng 8-> G | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch | ||
| 231 | VT5 - Thứ 7 | Làm sạch 5 thang máy, lau tay vịn inox từ tầng 2 xuống tầng G | Tầng G, Tầng 2 | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | |
| 232 | VT5 - Thứ 7 | Lau kỹ khu vực bàn lễ tân, tủ thư báo | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Trực tua | ||
| 233 | VT5 - Thứ 7 | Lau thang máy, lau sàn sảnh tầng G | Tầng G | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 234 | VT5 - Thứ 7 | Quét sân cổng, lau gạt tàn, trực WC bảo vệ | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 235 | VT5 - Thứ 7 | Lau cao thấp tường ốp thang máy tầng G và cửa thang máy tầng G | Tầng G | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ | |
| 236 | VT5 - Thứ 7 | Quét sân cổng, lau sàn sảnh tầng G, trực WC bảo vệ | Tầng G | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 237 | VT5 - Thứ 7 | TVS văn phòng SAS : Lau bàn ghế | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 238 | VT5 - Thứ 7 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 239 | VT5 - Thứ 7 | Làm công việc định kỳ cuối tuầ - Tuần 1 : Quét mái nhà để xe cùng VT2+- Tuần 2 và 4 : Tổng vệ sinh 5 thang máy và lau phần phía trên cao cửa thang máy tầng G+- Tuần 3 : Làm sạch hộp đựng nước rửa tay và đổ nước rửa tay từ tầng 18-> 3 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 240 | VT1 - CN | Tổng vệ sinh cuối tuần wc các tầng 3,4,5: Làm sạch bồn cầu , tiểu nam bằng giáp xanh , làm sạch bồn rửa tay, gạt gương kính, lau bàn đá. Thu rác , lau thùng rác , lau tường , cửa | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 241 | VT1 - CN | Đẩy ẩm sàn sảnh tầng G, lau làn lễ tân, cửa kính | Tầng G | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 242 | VT1 - CN | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 243 | VT1 - CN | Quét kỹ sạch cát khu vực sân cổng , nhà để xe | ||||||
| 244 | VT1 - CN | Tổng vệ sinh wc bảo vệ | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 245 | VT1 - CN | Quét mạng nhện khu nhà để xe | ||||||
| 246 | VT1 - CN | Vệ sinh dụng cụ , giặt khăn | ||||||
| 247 | VT2 - CN | Tổng vệ sinh cuối tuần wc các tầng 7,8,9: Làm sạch bồn cầu , tiểu nam bằng giáp xanh , làm sạch bồn rửa tay, gạt gương kính, lau bàn đá. Thu rác , lau thùng rác , lau tường , cửa | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 248 | VT2 - CN | Giặt khăn và đầu lau | Lau | |||||
| 249 | VT2 - CN | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 250 | VT2 - CN | Quét kỹ sạch cát khu vực nhà tròn , nhà để xe 2 tầng | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 251 | VT2 - CN | Tổng vệ sinh khu vực nhà rác | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 252 | VT2 - CN | Vệ sinh dụng cụ | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 253 | VT3 - CN | Tổng vệ sinh cuối tuần wc các tầng 10,11,12: Làm sạch bồn cầu , tiểu nam bằng giáp xanh , làm sạch bồn rửa tay, gạt gương kính, lau bàn đá. Thu rác , lau thùng rác , lau tường , cửa | Lau | |||||
| 254 | VT3 - CN | Trực sân cổng , wc bảo vệ | ||||||
| 255 | VT3 - CN | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 256 | VT3 - CN | Quét rác nổi thang thoát hiểm từ 19-> G | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch | ||
| 257 | VT3 - CN | Lau sàn wc từ tầng 18 -> 9 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | ||
| 258 | VT3 - CN | Đẩy ẩm hành lang từ tầng 18->9 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | ||
| 259 | VT3 - CN | Vệ sinh dụng cụ , giặt khăn , đầu lau | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch | ||
| 260 | VT4 - CN | Quét sân cổng , trưc wc bảo vệ | ||||||
| 261 | VT4 - CN | Đánh sàn wc và hành lang ( luân phiên mỗi tuần 2 tầng wc và 1 tầng hành lang) | Hành lang | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch | ||
| 262 | VT4 - CN | Vệ sinh dụng cụ , giặt khăn , đầu lau | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch | ||
| 263 | VT4 - CN | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 264 | VT4 - CN | Lau sàn wc từ tầng 8->3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 265 | VT4 - CN | Đẩy ẩm hành lang từ tầng 8->1 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | ||
| 266 | VT4 - CN | Lau bậc tam cấp từ tầng 2-> G , lau sàn sảnh tầng G | Thang bộ | Sàn | Quét | Trực tua | ||
| 267 | VT4 - CN | Vệ sinh dụng cụ và giặt khăn , đầu lau | Lau | |||||
| 268 | VT5 - CN | Quét rác rrổi nhà xe, làm sạch phòng bảo vệ | Khu để xe | Cửa | Lau | Làm sạch | ||
| 269 | VT5 - CN | Đánh sàn wc và hành lang ( luân phiên mỗi tuần 2 tầng wc và 1 tầng hành lang) | Hành lang | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch | ||
| 270 | VT5 - CN | Vệ sinh máy móc | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 271 | VT5 - CN | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 272 | VT5 - CN | Hút bụi thảm hành lang từ tầng 18 -> 3 và hút bụi sàn sảnh tầng G | Hành lang | Cấp phát hóa chất | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | ||
| 273 | VT5 - CN | Vệ sinh máy hút bụi | ||||||
| 274 | VT5 - CN | Tổng vệ sinh phòng bảo vệ ( lau bàn ghế, gạt kính cửa , lau khung nhôm, lau sàn) | Lau | |||||
| 275 | VT6 - CN | Trực wc từ tầng 5 -> 1, trực rác nổi khu xe ô tô | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 276 | VT6 - CN | Làm sạch kính phòng bảo vệ tầng 2 | ||||||
| 277 | VT6 - CN | Quét mạng nhện các tầng từ tầng 5 -> 1 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 278 | VT6 - CN | Quét kỹ sàn khu để xe ô tô tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 279 | VT6 - CN | Lau ẩm sàn khu ô tô tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 280 | VT6 - CN | Tổng vệ sinh thang máy | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 281 | VT6 - CN | Vệ sinh dụng cụ , giặt khăn , đầu lau | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |