109 KiB
109 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Đẩy khô, giao ban, bác sĩ , phòng trực, buồng bênh Da Lễu | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 3 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Lau ướt , giao ban, bác sĩ, phòng trực , buồng bệnh Da Liễu | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 4 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Đẩy khô hành lang phòng bệnh 601,602,603,604,605 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 5 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Lau ướt hành lang phòng bệnh 601,602,603,604,605 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 6 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Đẩy khô phòng hành chính phòng tiêm | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 7 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Lau ướt phòng hành chính phòng tiêm | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 8 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Đẩy khô hành lang phòng bệnh 610,611,yêu cầu 3,yêu cầu 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 9 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Lau ướt hành lang buồng bệnh 610,611,yêu cầu 3 ,yêu cầu 4 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 10 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Thay rác và đánh nhà vệ sinh phòng yêu cầu,nhà vệ simh công cộng | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | |
| 11 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 12 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 13 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Trực rác nổi, WC | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 14 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 15 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Đẩy khô phòng hành chính phòng tiêm ,phòng trực | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 16 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Lau ướt phòng hành chính phòng tiêm ,phòng trực | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 17 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Đẩy khô hành lang phòng bệnh 601,602,603,604,605 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 18 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Lau ướt hành lang buồng bệnh 601,602,603,604,605 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 19 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Đẩy khô phòng hành chính ,phòng tiêm | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 20 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Lau ướt phòng hành chính ,phòng tiêm | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 21 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Đẩy khô phòng bệnh 610,611 yêu cầu 3,yêu cầu 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 22 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Lau ướt phòng bệnh 610,611 yêu cầu 3,yêu cầu 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 23 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 24 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 25 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Đánh nhà vệ sinh công cộng | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 26 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Trực ngoại cảnh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 27 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Trực rác nổi , VS dụng cụ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 28 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Hết ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 29 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Thứ 2+ thứ 3: Lau tường ốp hành lang, buồng bệnh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 30 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Thứ 4: Lau khung nhôm, kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 31 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Thứ 5: Lau song sắt, đánh cầu thang | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 32 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Thứ 6: Tổng VS phòng bác sĩ , WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 33 | VT1 | Khoa da Liễu - Nội 3 | Thứ 7 +cn: Quet màng nhện , công tắc điện, đường ray cửa xếp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 34 | VT2 | Khoa nội 1 | Đẩy khô HL, giao ban, bác sĩ , phòng trực, buồng bênh từ phòng 408-410 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 35 | VT2 | Khoa nội 1 | Lau ướt HL , giao ban, bác sĩ, phòng trực , buồng bệnh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 36 | VT2 | Khoa nội 1 | Đẩy khô HL, buồng bệnh từ phòng 401-405 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 37 | VT2 | Khoa nội 1 | Lau ướt buồng bệnh từ phòng 401-405 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 38 | VT2 | Khoa nội 1 | Đánh WC 8 WC , 9 lavabo, 9 gương, thay rác | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Trực tua | |
| 39 | VT2 | Khoa nội 1 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 40 | VT2 | Khoa nội 1 | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 41 | VT2 | Khoa nội 1 | Trực rác nổi ,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 42 | VT2 | Khoa nội 1 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 43 | VT2 | Khoa nội 1 | Đẩy khô phòng giao ban HLphòng bệnh 401-410 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 44 | VT2 | Khoa nội 1 | Lau ướt phòng giao ban hành lang , buồng bệnh tu 401-410 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 45 | VT2 | Khoa nội 1 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 46 | VT2 | Khoa nội 1 | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 47 | VT2 | Khoa nội 1 | Làm phòng trưởng khoa , bác sĩ | Phòng ban chức năng | Cửa, Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 48 | VT2 | Khoa nội 1 | Trực rác nổi , VS dụng cụ+Tổng thời gian làm thực tế ( giờ) | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 49 | VT2 | Khoa nội 1 | Thứ 2+ 3: Lau tường ốp hành lang, buồng bệnh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 50 | VT2 | Khoa nội 1 | Thứ 4: Lau khung nhôm, kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 51 | VT2 | Khoa nội 1 | Thứ 5: Lau song sắt, đánh cầu thang | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 52 | VT2 | Khoa nội 1 | Thứ 6: Tổng VS phòng bác sĩ , WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 53 | VT2 | Khoa nội 1 | Thứ 7 +cn: Quet màng nhện , công tắc điện, đường ray cửa xếp , hộp BCH | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 54 | VT3 | Khoa nội 2 | Đẩy khô HL, giao ban, buồng bênh từ phòng 306-310 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 55 | VT3 | Khoa nội 2 | Lau ướt phòng, giao ban, buồng bênh từ phòng 306-310 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 56 | VT3 | Khoa nội 2 | Đẩy khô HL , buồng bệnh từ phòng 305-311 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 57 | VT3 | Khoa nội 2 | Lau ướt từ phòng 301-305 hành lang, phòng bác sĩ | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 58 | VT3 | Khoa nội 2 | Thay rác 9WC , 9 bồn cầu , 9 lavabo, 9 gương | Hành lang | Trang thiết bị | Trực tua | Xử lý rác | |
| 59 | VT3 | Khoa nội 2 | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 60 | VT3 | Khoa nội 2 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 61 | VT3 | Khoa nội 2 | Trực rác nổi, trực WC | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 62 | VT3 | Khoa nội 2 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 63 | VT3 | Khoa nội 2 | Đẩy khô hành lang, buồng bệnh từ phòng 301-311 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 64 | VT3 | Khoa nội 2 | Lau ướt hành lang , buồng bênh 301-311 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 65 | VT3 | Khoa nội 2 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 66 | VT3 | Khoa nội 2 | Vận chuyển rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 67 | VT3 | Khoa nội 2 | Làm phòng trưởng khoa, bác sĩ | Phòng ban chức năng | Cửa, Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 68 | VT3 | Khoa nội 2 | Trực rác nổi VS dụng cụ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 69 | VT3 | Khoa nội 2 | Thứ 2+ 3: Lau tường ốp hành lang, buồng bệnh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 70 | VT3 | Khoa nội 2 | Thứ 4: Lau khung nhôm, kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 71 | VT3 | Khoa nội 2 | Thứ 5: Lau song sắt, đánh cầu thang | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 72 | VT3 | Khoa nội 2 | Thứ 6: Tổng VS phòng bác sĩ , WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 73 | VT3 | Khoa nội 2 | Thứ 7 +cn: Quet màng nhện , công tắc điện, đường ray cửa xếp , hộp BCH | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 74 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Đẩy khô HL, giao ban,HL , phòng tiêm | Phòng khám/ điều trị | Sàn, Cửa | Trực tua, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 75 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Lau ướt HL , giao ban, bác sĩ, phòng tiêm | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 76 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Đẩy khô hành lang buồng bệnh từ phòng 201-205+ 211+VS đầu đẩy khô | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 77 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Lau ướt HL buồng bệnh 201-205+211 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 78 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Đẩy khô Hl buồng bệnh từ phòng 207-210 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 79 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Lau ướt Hl buồng bệnh từ phòng 207-210+VS đầu lau tròn, thay nước | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 80 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Thay rác , đánh 9WC , 9 lavabo, 9 gương,9 bồn cầu | Hành lang | Trang thiết bị | Trực tua | Xử lý rác | |
| 81 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 82 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 83 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Quét mi mái , trực rác nổi | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 84 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 85 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Đảy khô HL , buồng bệnh từ phòng 201-211 từ phongd 207-210 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 86 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Lau ướt HL từ phòng 201-211, từ phòng 207-210 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 87 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Thay rác , vận chuyển rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 88 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 89 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Trực rác nổi , VS dụng cụ+Tổng thời gian làm thực tế ( giờ) | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 90 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Thứ 2+ thứ 3: Lau tường ốp hành lang, buồng bệnh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 91 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Thứ 4: Lau khung nhôm, kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 92 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Thứ 5: Lau song sắt, đánh cầu thang | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 93 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Thứ 6: Tổng VS phòng bác sĩ , WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 94 | VT4 | Khoa ngoại 11 | Thứ 7 +cn: Quet màng nhện , công tắc điện, đường ray cửa xếp , hộp BCH | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 95 | VT5 | WC nhà A | Quet cầu thang từ tầng 1 đến tầng 5 | Tầng 1, Tầng 5 | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 96 | VT5 | WC nhà A | Đánh WC thay rác , 3 bồn cầu, 3 gương, 3 lavabo, 3 bồn tiểu, 3 nhà tắm (T4) | Tầng 4 | Phòng tắm | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 97 | VT5 | WC nhà A | Thay rác đánh WC 6 bồn cầu, 2 gương, 2 lavabo (T3)+Giat khăn , thay nước | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 98 | VT5 | WC nhà A | Thay rác đánh WC 6 bồn cầu , 4 gương, 6 lavabo (T2) | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 99 | VT5 | WC nhà A | Giặt thảm ,khăn , | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 100 | VT5 | WC nhà A | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 101 | VT5 | WC nhà A | Trực WC T2,T3,T4 | Tầng 2, Tầng 3, Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 102 | VT5 | WC nhà A | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 103 | VT5 | WC nhà A | Thay rác các phòng sêu âm , phòng chụp khoa cộng Hưởng Từ | Phòng khám/ điều trị | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 104 | VT5 | WC nhà A | Trực ngoại cảnh đường nhạy cảm khu vực ban giám đốc | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 105 | VT5 | WC nhà A | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 106 | VT5 | WC nhà A | vệ sinh dụng vụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 107 | VT5 | WC nhà A | Hết ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 108 | VT5 | WC nhà A | Thứ 2+ thứ 3: Lau tường ốp cầu thang chính , đánh thùng rác thùng rác | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ | |
| 109 | VT5 | WC nhà A | Thứ 4: Lau khung nhôm, kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 110 | VT5 | WC nhà A | Thứ 5: Lau song sắt, đánh cầu thang | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 111 | VT5 | WC nhà A | Thứ 6: Tổng vệ sinh lau quạt thông gió , WC các tầng | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 112 | VT6 | WC nhà A | Thay rác , đánh WC 3 bồn cầu, 3 gương, 3 lavabo,3 bồn tiểu, 3 nhà tắm (T4) , 40m2+Thay rác, 3 nhà tắm T4 | Tầng 4 | Phòng tắm | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 113 | VT6 | WC nhà A | Thay rác đánh WC 6 bồn cầu , 2 gương, 2 lava (T3)+Thay rác , 2 nhà tắm T3 | Tầng 3 | Phòng tắm | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 114 | VT6 | WC nhà A | Thay rác đánh wc , 2 bồn cầu, 2 gương , 2 lavabo, 2 bồn tiểu, 2 nhà tắm (T2) , 30m2+Thay rác , nhà tắm | Tầng 2 | Phòng tắm | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 115 | VT6 | WC nhà A | Hỗ trợ quét ngoại cảnh | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 116 | VT6 | WC nhà A | Quet cầu thang từ T2-T4 | Tầng 2, Tầng 4 | Thang máy | Trang thiết bị | Lau | Làm sạch |
| 117 | VT6 | WC nhà A | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 118 | VT6 | WC nhà A | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 119 | VT6 | WC nhà A | Hỗ trợ quét lau ướt, thay rác , đổ nước khoa Thận nhân Tạo | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 120 | VT6 | WC nhà A | Thay rác trực WC từ tầng 2-T4 | Tầng 2, Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 121 | VT6 | WC nhà A | Trực phát sinh , rác nổi | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 122 | VT6 | WC nhà A | Thứ 2: Lau tường ốp định kỳ tổng thể T2 | Tầng 2 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 123 | VT6 | WC nhà A | Thứ 3: Lau tường ốp định kỳ tổng thể T3 | Tầng 3 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 124 | VT6 | WC nhà A | Thứ 4: Lau tường ốp định kỳ tổng thể T4 | Tầng 4 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 125 | VT6 | WC nhà A | Thứ 5: Đánh cầu thang( phụ ) | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 126 | VT6 | WC nhà A | Thứ 6: Quet mi mái , mạng nhện | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 127 | VT6 | WC nhà A | Thứ 7 +cn: Theo sự phân công GS | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 128 | VT7 | Thận nhân tạo | Đẩy khô sảnh ngoài ,hành lang khu vực thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 129 | VT7 | Thận nhân tạo | lau ướt sảnh, ngoài ,hành lang khu vực thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 130 | VT7 | Thận nhân tạo | Quét ngoại cảnh mặt trước khoa | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | Lau | Làm sạch | |
| 131 | VT7 | Thận nhân tạo | Đẩy khô khu vực phòng chạy thận đơn nguyên 1,đơn nguyên 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 132 | VT7 | Thận nhân tạo | Lau ướt khu vực phòng chạy thận đơn nguyên 1,đơn nguyên 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 133 | VT7 | Thận nhân tạo | Đánh nhà vệ sinh ban Giám Đốc | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 134 | VT7 | Thận nhân tạo | Quét ngoại cảnh hành lang kế toán | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 135 | VT7 | Thận nhân tạo | Đẩy khô sảnh chờ và phòng chụp cộng Hưởng Từ | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 136 | VT7 | Thận nhân tạo | Lau ướt sảnh chờ và phòng chụp cộng Hưởng Từ | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch | |
| 137 | VT7 | Thận nhân tạo | Trực rác nổi vệ sinh gầm máy sau khi kết xong cho bệnh nhân | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 138 | VT7 | Thận nhân tạo | nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 139 | VT7 | Thận nhân tạo | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 140 | VT7 | Thận nhân tạo | Trực rác nổi trước khoa hành lang khu vực thang máy | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 141 | VT7 | Thận nhân tạo | Đẩy khô phòng chạy thận đơn nguyên 1, đơn nguyên 2 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 142 | VT7 | Thận nhân tạo | Lau ướt phòng chạy thận đơn nguyên 1, đơn nguyên 2 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 143 | VT7 | Thận nhân tạo | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 144 | VT7 | Thận nhân tạo | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 145 | VT7 | Thận nhân tạo | Hết ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 146 | VT7 | Thận nhân tạo | Thứ 2: Lau tường ốp HL , buồng bệnh | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 147 | VT7 | Thận nhân tạo | Thứ 3: Lau khung nhôm , thùng rác | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 148 | VT7 | Thận nhân tạo | Thứ 4: Đánh xô , móc gâm , máy chạy thận | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Thứ 4: Thay đá gạt tàn, TVS máy móc | |
| 149 | VT7 | Thận nhân tạo | Thứ 5: Đánh dép , cửa gỗ, song sắt | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 150 | VT7 | Thận nhân tạo | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 151 | VT7 | Thận nhân tạo | Thứ 7 +cn: Làm thang máy , quét màng nhện , lau hộp cứu hỏa. Hỗ trợ khoa huyết học truyền máu | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ | |
| 152 | VT8 | Thận nhân tạo | Quet ngoai cảnh trước và sau khoa ,quét thang máy | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 153 | VT8 | Thận nhân tạo | Đẩy khô Lau ướt phòng giao ban , nhân viên+Giặt đầu lau , thay nước | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 154 | VT8 | Thận nhân tạo | Trực rác nổi gầm máy và lau quét phòng bệnh | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 155 | VT8 | Thận nhân tạo | Đánh vvc nhân viên và vvc bệnh nhân | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 156 | VT8 | Thận nhân tạo | Quét lau nhà bầu | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch | |
| 157 | VT8 | Thận nhân tạo | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 158 | VT8 | Thận nhân tạo | Trực rác nổi , móc các nắp can ở gầm máy chạy thận | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 159 | VT8 | Thận nhân tạo | Trực ngoại cảnh trước và sau khoa, khử khuẩn thang máy | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | Lau | Làm sạch | |
| 160 | VT8 | Thận nhân tạo | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 161 | VT8 | Thận nhân tạo | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 162 | VT8 | Thận nhân tạo | Thay rác , vận chuyển rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 163 | VT8 | Thận nhân tạo | Quet lau nhà bầu , nhà nước | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch | |
| 164 | VT8 | Thận nhân tạo | Trực rác nổi gầm máy | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 165 | VT8 | Thận nhân tạo | Xem thùng nào nước đầy thì đổ | |||||
| 166 | VT8 | Thận nhân tạo | VS dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 167 | VT8 | Thận nhân tạo | Thứ 2: Lau tường ốp HL , buồng bệnh | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 168 | VT8 | Thận nhân tạo | Thứ 3: Lau khung nhôm , thùng rác | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 169 | VT8 | Thận nhân tạo | Thứ 4: Đánh xô , móc gâm , máy chạy thận | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Thứ 4: Thay đá gạt tàn, TVS máy móc | |
| 170 | VT8 | Thận nhân tạo | Thứ 5: Đánh dép , cửa gỗ, song sắt | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 171 | VT8 | Thận nhân tạo | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 172 | VT8 | Thận nhân tạo | Thứ 7 +cn: Làm thang máy , quét màng nhện , lau hộp cứu hỏa. Hỗ trợ khoa huyết học truyền máu | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ | |
| 173 | VT9 | Huyết học truyền máu | Đẩy kho phòng giao ban HL, phòng trực | Phòng hội nghị/ hội thảo | Cửa, Sàn | Trực tua, Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 174 | VT9 | Huyết học truyền máu | Lau ướt phòng giao ban HL , phòng trực | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 175 | VT9 | Huyết học truyền máu | Đẩy khô các phòng tiếp nhận máu và sx máu, phát máu , lưu trữ | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 176 | VT9 | Huyết học truyền máu | Lau ướt các phòng tiếp nhận máu sản xuất máu , phát máu , lưu trữ | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 177 | VT9 | Huyết học truyền máu | Đánh WC 2 bồn cầu , 2 gương, 2 lavabo | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 178 | VT9 | Huyết học truyền máu | Trực ngoại cảnh từ cửa nhà D đến khu vực trông xe | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 179 | VT9 | Huyết học truyền máu | Đẩy khô HL , 2 phòng xét nghiệm, 1 phòng HIV , 2 phòng giám đốc , 2 phòng nhân viên+WC (1 gương , 1 lavabo, 2 bàn , 2 cửa sổ )+VS đầu khô | Phòng lãnh đạo | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 180 | VT9 | Huyết học truyền máu | Lau ướt các phòng xét nghiệm T3 | Tầng 3 | Phòng xét nghiệm | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 181 | VT9 | Huyết học truyền máu | Đánh WC , 1 bồn cầu , 1 giấy, 1 lavabo,+Thay rác , lau bàn giám đốc | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 182 | VT9 | Huyết học truyền máu | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 183 | VT9 | Huyết học truyền máu | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 184 | VT9 | Huyết học truyền máu | Quet ngoại cảnh sảnh trước | Sảnh | Trang thiết bị | Lau | Làm sạch | |
| 185 | VT9 | Huyết học truyền máu | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 186 | VT9 | Huyết học truyền máu | Đẩykhô , lau ướt tầng 1 | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 187 | VT9 | Huyết học truyền máu | Đẩy khô và lau ướt Tầng 3, thay rác+VS đầu khô , giặt đầu lau , thay nước | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 188 | VT9 | Huyết học truyền máu | Định kỳ+VS đầu khô , giặt đầu lau , thay nước | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 189 | VT9 | Huyết học truyền máu | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 190 | VT9 | Huyết học truyền máu | Trực ngoại cảnh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 191 | VT9 | Huyết học truyền máu | Trực WC , VS dụng cụ | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 192 | VT9 | Huyết học truyền máu | Thứ 2+3: Lau tường ốp HL , buồng bệnh | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 193 | VT9 | Huyết học truyền máu | Thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 194 | VT9 | Huyết học truyền máu | Thứ 5: Kính thấp, song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 195 | VT9 | Huyết học truyền máu | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 196 | VT9 | Huyết học truyền máu | Thứ 7 +cn: quét mạng nhện , lau hộp cứu hỏa , công tắc điện | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 197 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Đẩy khô sảnh tâng 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 198 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Quét ngoại cảnh mặt trước , sau | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | Lau | Làm sạch | |
| 199 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | lau ướt sảnh hành lang tầng 1 | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 200 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Đánh lavabo các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 201 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Vận chuyển rác đến nơi qui định+VS đầu khô | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 202 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Định kỳ+VS đầu khô | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 203 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | trực rác nổi , trực ngoại cảnh+VS đầu khô | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 204 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Thay rác các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 205 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Trực rác nổi , trực vvc | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 206 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Trực phát sinh khu vực phòng soi , trực WC T1,T2,T3 | Tầng 1, Tầng 2, Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 207 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 208 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Đẩy khô sảnh tâng 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 209 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Lau ướt sảnh tầng 1 | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 210 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Thay rác các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 211 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 212 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Lau các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 213 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Đánh vvc công cộng+Thời gian làm việc thực tế | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 214 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 215 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 2,3: Lau tường ốp HL, B2 , đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 216 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 4: Lau khung nhôm kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 217 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 5: Kính thấp song sắt , cửa gỗ | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 218 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 6: đánh cầu thang+ TVS phòng Soi | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 219 | VT10 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 7, CN: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa, công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 220 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Lau ướt sảnh Hành lang tầng 2 | Tầng 2 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 221 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Lau ướt các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 222 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Đánh WC 5 lavabo, 5gương , 5 bồn cầu , đánh 6 lavabo phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 223 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | đánh lavabo các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 224 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | vận chuyển rác đến nơi qui định+Giặt đầu lau , thay nước | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 225 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Định kỳ+Đẩy khô, lau ướt sảnh T3 | Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 226 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Trực WC ,trực rác nổi | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 227 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Thay rác, trực rác nổi T1 | Tầng 1 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 228 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 229 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Đẩy khô lau ướt sảnh tầng 1 ,các phòng khám, | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 230 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 231 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | VC rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 232 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Đánh vvc công cộng | |||||
| 233 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Lau các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 234 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | VS dụng cụ+Thời gian làm thực tế | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 235 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 2,3: Lau tường ốp HL, phòng khám , đánh thùng rác | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 236 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 4: Lau khung nhôm kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 237 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 5: Kính thấp , đánh cầu thang | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 238 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 6: TVS phòng soi , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 239 | VT11 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 7, CN: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa, công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 240 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Đẩy khô sảnh Hành lang tầng 3 | Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 241 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Quét ngoại cảnh mặt trước , sau | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | Lau | Làm sạch | |
| 242 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Lau ướt các phòng khám từ | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 243 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Đẩy khô sảnh HL tầng 2 | Tầng 2 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 244 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Đẩy khô sảnh HL tầng 3+VS đầu khô | Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 245 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Đánh lavabo các phòng khám+VS đầu khô | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 246 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Định kỳ+VS đầu khô | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 247 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Thay rác các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 248 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Trực rác nổi , trực Thang máy | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 249 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Trực phát sinh khu vực phòng soi | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 250 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 251 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | VC rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 252 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 253 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Lau các phòng khám , đánh WC+Thời gian làm việc thực tế | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 254 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 2,3: Lau tường ốp HL, B2 , đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 255 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 4: Lau khung nhôm kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 256 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 5: Kính thấp song sắt , cửa gỗ | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 257 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 6: đánh cầu thang+ TVS phòng Soi | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 258 | VT12 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 7, CN: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa, công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 259 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Lau ướt sảnh HL T4 | Tầng 4 | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 260 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Lau ướt các phòng khám sức khoẻ | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 261 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Đánh lavabo,gương các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 262 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Đánh WC 4 lavabo,4 bồn cầu, 4 gương, | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 263 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Vận chuyển rác đến nơi qui định+Giặt đầu lau , thay nước | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 264 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Định kỳ+Đẩy khô, lau ướt sảnh T3 | Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 265 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Trực WC T3 | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 266 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Thay rác các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 267 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 268 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Đẩy khô lau ướt sảnh tầng 3 ,các phòng khám, | Tầng 3 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 269 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 270 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Lau các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 271 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 272 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Hết ca+Thời gian làm thực tế | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 273 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 2,3: Lau tường ốp HL, phòng khám , đánh thùng rác | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 274 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 4: Lau khung nhôm kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 275 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 5: Kính thấp , đánh cầu thang | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 276 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 6: TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 277 | VT13 | Khám bệnh yêu cầu | Thứ 7, CN: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa, công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 278 | VT14 | Ngoại cảnh | Thay rác quét từ khu nhà A cà phê ra hội trường về nhà về nhà B xuống khoa Dược ra cổng số 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | |
| 279 | VT14 | Ngoại cảnh | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 280 | VT14 | Ngoại cảnh | Nghỉ ăn sáng | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 281 | VT14 | Ngoại cảnh | Định kỳ và trực rác nổi trong các gốc cây từ khu A, B, D, H | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác | |
| 282 | VT14 | Ngoại cảnh | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 283 | VT14 | Ngoại cảnh | Thay rác quét từ khu nhà A cà phê ra hội trường về nhà về nhà B xuống khoa Dược ra cổng số 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | |
| 284 | VT14 | Ngoại cảnh | Vận chuyển rác đến nơi quy định + Vệ sinh xe và dụng cụ+Thời gian làm thực tế | Khu để xe | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Định kỳ | |
| 285 | VT14 | Ngoại cảnh | Thứ 2: Lau và đánh thùng rác | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 286 | VT14 | Ngoại cảnh | Thứ 3: Nhặt rác ở các gốc cây, bồn cây và nhổ cỏ | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 287 | VT14 | Ngoại cảnh | Thứ 4: Nhặt rác ở các gốc cây, bồn cây và nhổ cỏ | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 288 | VT14 | Ngoại cảnh | Thứ 5: Tổng vệ sinh rãnh thoát nước | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 289 | VT14 | Ngoại cảnh | Thứ 6: Vệ sinh các nắp thùng rác | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 290 | VT14 | Ngoại cảnh | Thứ 7, CN: Tổng vệ sinh nhà xe của nhân viên | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 291 | VT15 | Ngoại cảnh | Thay rác quét từ khu nhà A cà phê ra hội trường về nhà về nhà B xuống khoa Dược ra cổng số 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | |
| 292 | VT15 | Ngoại cảnh | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 293 | VT15 | Ngoại cảnh | Nghỉ ăn sáng | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 294 | VT15 | Ngoại cảnh | Định kỳ và trực rác nổi trong các gốc cây từ khu A, B, D, H | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác | |
| 295 | VT15 | Ngoại cảnh | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 296 | VT15 | Ngoại cảnh | Thay rác quét từ khu nhà A cà phê ra hội trường về nhà về nhà B xuống khoa Dược ra cổng số 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | |
| 297 | VT15 | Ngoại cảnh | Vận chuyển rác đến nơi quy định + Vệ sinh xe và dụng cụ+Thời gian làm thực tế | Khu để xe | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Định kỳ | |
| 298 | VT15 | Ngoại cảnh | Thứ 2: Lau và đánh thùng rác | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 299 | VT15 | Ngoại cảnh | Thứ 3: Nhặt rác ở các gốc cây, bồn cây và nhổ cỏ | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 300 | VT15 | Ngoại cảnh | Thứ 4: Nhặt rác ở các gốc cây, bồn cây và nhổ cỏ | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 301 | VT15 | Ngoại cảnh | Thứ 5: Tổng vệ sinh rãnh thoát nước | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 302 | VT15 | Ngoại cảnh | Thứ 6: Vệ sinh các nắp thùng rác | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 303 | VT15 | Ngoại cảnh | Thứ 7, CN: Tổng vệ sinh nhà xe của nhân viên | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 304 | VT16 | Ngoại cảnh | Thay rác quét từ khu nhà A cà phê ra hội trường về nhà về nhà B xuống khoa Dược ra cổng số 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | |
| 305 | VT16 | Ngoại cảnh | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 306 | VT16 | Ngoại cảnh | Nghỉ ăn sáng | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 307 | VT16 | Ngoại cảnh | Định kỳ và trực rác nổi trong các gốc cây từ khu A, B, D, H | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác | |
| 308 | VT16 | Ngoại cảnh | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 309 | VT16 | Ngoại cảnh | Thay rác quét từ khu nhà A cà phê ra hội trường về nhà về nhà B xuống khoa Dược ra cổng số 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | |
| 310 | VT16 | Ngoại cảnh | Vận chuyển rác đến nơi quy định + Vệ sinh xe và dụng cụ+Thời gian làm thực tế | Khu để xe | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Định kỳ | |
| 311 | VT16 | Ngoại cảnh | Thứ 2: Lau và đánh thùng rác | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 312 | VT16 | Ngoại cảnh | Thứ 3: Nhặt rác ở các gốc cây, bồn cây và nhổ cỏ | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 313 | VT16 | Ngoại cảnh | Thứ 4: Nhặt rác ở các gốc cây, bồn cây và nhổ cỏ | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 314 | VT16 | Ngoại cảnh | Thứ 5: Tổng vệ sinh rãnh thoát nước | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 315 | VT16 | Ngoại cảnh | Thứ 6: Vệ sinh các nắp thùng rác | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 316 | VT16 | Ngoại cảnh | Thứ 7, CN: Tổng vệ sinh nhà xe của nhân viên | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 317 | VT17 | Ngoại cảnh | Thay rác quét từ khu nhà A cà phê ra hội trường về nhà về nhà B xuống khoa Dược ra cổng số 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | |
| 318 | VT17 | Ngoại cảnh | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 319 | VT17 | Ngoại cảnh | Nghỉ ăn sáng | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 320 | VT17 | Ngoại cảnh | Định kỳ và trực rác nổi trong các gốc cây từ khu A, B, D, H | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác | |
| 321 | VT17 | Ngoại cảnh | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 322 | VT17 | Ngoại cảnh | Thay rác quét từ khu nhà A cà phê ra hội trường về nhà về nhà B xuống khoa Dược ra cổng số 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | |
| 323 | VT17 | Ngoại cảnh | Vận chuyển rác đến nơi quy định + Vệ sinh xe và dụng cụ+Thời gian làm thực tế | Khu để xe | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Định kỳ | |
| 324 | VT17 | Ngoại cảnh | Thứ 2: Lau và đánh thùng rác | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 325 | VT17 | Ngoại cảnh | Thứ 3: Nhặt rác ở các gốc cây, bồn cây và nhổ cỏ | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 326 | VT17 | Ngoại cảnh | Thứ 4: Nhặt rác ở các gốc cây, bồn cây và nhổ cỏ | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 327 | VT17 | Ngoại cảnh | Thứ 5: Tổng vệ sinh rãnh thoát nước | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 328 | VT17 | Ngoại cảnh | Thứ 6: Vệ sinh các nắp thùng rác | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 329 | VT17 | Ngoại cảnh | Thứ 7, CN: Tổng vệ sinh nhà xe của nhân viên | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 330 | VT18 | Khoa mắt | Đẩy khô , phòng giao ban ,phòng trực ,cầu thang | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 331 | VT18 | Khoa mắt | Đẩy khô hành lang buồng bệnh sảnh sau từ phòng 700-704+709, 1 phòng xét nghiệm+VS dđầu đẩy khô | Phòng xét nghiệm | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 332 | VT18 | Khoa mắt | Đẩy khô buồng bệnh từ phòng 705-708, HL+VS đầu đẩy khô | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 333 | VT18 | Khoa mắt | Quét lau phòng trưởng khoa ,phòng Bác sĩ | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch | |
| 334 | VT18 | Khoa mắt | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 335 | VT18 | Khoa mắt | Hỗ trợ đánh vvc công cộng khoa Hồi sức ngoại | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 336 | VT18 | Khoa mắt | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 337 | VT18 | Khoa mắt | Quét rác nổi khu vực hành lang trước và sau khoa | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Trực tua | |
| 338 | VT18 | Khoa mắt | Trực vvc ,rác nổi , vệ sinh dụng cụ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 339 | VT18 | Khoa mắt | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 340 | VT18 | Khoa mắt | Đẩy khô sảnh hành lang buồng bệnh từ phòng 700- 704-709 từ phòng 704-708 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 341 | VT18 | Khoa mắt | Đẩy khô phòng mổ 3 phẫu ( đánh lavabo sàn , dụng cụ , tường ) | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 342 | VT18 | Khoa mắt | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 343 | VT18 | Khoa mắt | Hỗ trợ đánh vvc công cộng khoa Hồi sức ngoại | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 344 | VT18 | Khoa mắt | Hết ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 345 | VT18 | Khoa mắt | Thứ 2+3: Lau tường ốp HL , buồng bệnh | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 346 | VT18 | Khoa mắt | Thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 347 | VT18 | Khoa mắt | Thứ 5: Kính thấp, song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 348 | VT18 | Khoa mắt | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 349 | VT18 | Khoa mắt | Thứ 7: quét mạng nhện , lau hộp cứu hỏa , công tắc điện | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 350 | VT18 | Khoa mắt | CN: công tắc điện | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 351 | VT19 | Khoa mắt | Lau ướt phòng giao ban , cầu thang , phòng trực , phòng nhân viên+VS đầu đẩy khô | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 352 | VT19 | Khoa mắt | Lau ướt hành lang buồng bệnh sảnh sau từ phòng 700-709 , phòng xét nghiệm | Phòng xét nghiệm | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 353 | VT19 | Khoa mắt | Lau ướt hành lang buồng bệnh sảnh sau từ phòng 704-709, phòng xét nghiệm | Phòng xét nghiệm | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 354 | VT19 | Khoa mắt | Lau ướt từ phòng 705-708 HL | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 355 | VT19 | Khoa mắt | Lau ướt phòng bác sĩ 4 phong bác sĩ khoa mắt , bác sĩ khoa ngoại 7+VS đầu lau ướt , thay nước | Hành lang | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 356 | VT19 | Khoa mắt | Đánh WC công cộng và nhân viên 8 WC, 8 gương , 8 lavabo | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 357 | VT19 | Khoa mắt | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 358 | VT19 | Khoa mắt | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 359 | VT19 | Khoa mắt | Quét lau phòng giao ban sảnh phòng trực phòng điều dưỡng | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Quét | Trực tua | |
| 360 | VT19 | Khoa mắt | Lau ướt buồng bệnh hành lang + sảnh từ phòng 700->709-> 704->708+VS đầu lau ướt , thay nước | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 361 | VT19 | Khoa mắt | Lau ướt phòng mổ mắt 3 phẫu | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 362 | VT19 | Khoa mắt | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 363 | VT19 | Khoa mắt | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 364 | VT19 | Khoa mắt | Trực rác nổi trực vvc trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 365 | VT19 | Khoa mắt | vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 366 | VT19 | Khoa mắt | Thứ 2+3: Lau tường ốp HL , buồng bệnh | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 367 | VT19 | Khoa mắt | Thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 368 | VT19 | Khoa mắt | Thứ 5: Kính thấp, song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 369 | VT19 | Khoa mắt | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 370 | VT19 | Khoa mắt | Thứ 7: quét mạng nhện , lau hộp cứu hỏa , công tắc điện | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 371 | VT19 | Khoa mắt | CN: công tắc điện | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 372 | VT20 | Phòng mổ phiên | Đẩy khô , cầu thang , sảnh , hành lang , ban công , phòng giao ban, phòng nhân viên ,phòng bác sĩ nam+VS đầu đẩy khô | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 373 | VT20 | Phòng mổ phiên | Lau ướt cầu thang , sảnh hành lang phòng giao ban , phòng nhân viên | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 374 | VT20 | Phòng mổ phiên | Đánh WC 3 bồn cầu , 3 gương, 3 lavabo | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 375 | VT20 | Phòng mổ phiên | Lồng túi tất cả các phẫu mổ | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | |
| 376 | VT20 | Phòng mổ phiên | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 377 | VT20 | Phòng mổ phiên | Dọn các phẫu thuật tai mũi họng , lồng ngực 1 , LN2, phẫu ngoại 10 , ngoại 11, ngoại 7chinh , ngoại 7 phụ | |||||
| 378 | VT20 | Phòng mổ phiên | Nghi ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 379 | VT20 | Phòng mổ phiên | Dọn các phẫu sau khi mổ và định kỳ trong lúc chờ dọn phẫu khác | Phòng ban chức năng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 380 | VT20 | Phòng mổ phiên | Hết ca+Nối tiếp ca chiều+Tổng thời gian làm thực tế ( giờ) | Hành lang | Tường | TVS | Định kỳ | |
| 381 | VT20 | Phòng mổ phiên | Thứ 2+3: Lau tường ốp HL , buồng bệnh | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 382 | VT20 | Phòng mổ phiên | Thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 383 | VT20 | Phòng mổ phiên | Thứ 5: Kính thấp, song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 384 | VT20 | Phòng mổ phiên | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 385 | VT20 | Phòng mổ phiên | Thứ 7+CN: Theo sự phân công GS | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 386 | VT21 | Phòng mổ phiên | Đẩy khô phòng máy , phòng thay đồ bác sĩ, phòng thay đồ bệnh nhân , phòng giải thích bệnh nhân | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 387 | VT21 | Phòng mổ phiên | Lau ướt phòng máy , phòng thay đồ bác sĩ , phòng thay đồ bệnh nhân , phòng giải thích bệnh nhân | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 388 | VT21 | Phòng mổ phiên | Đánh vvc nhân viên | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 389 | VT21 | Phòng mổ phiên | Đánh lavabo phẫu rửa dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 390 | VT21 | Phòng mổ phiên | Quét lau phòng trưởng khoa , đánh nhà vệ sinh | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 391 | VT21 | Phòng mổ phiên | Quét lau phòng nhân viên nữ | Phòng nhân viên/ làm việc | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 392 | VT21 | Phòng mổ phiên | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 393 | VT21 | Phòng mổ phiên | Dọn các phẫu phẫu nào mổ xong vào lau để mổ tiếp ca sau | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Trực tua | |
| 394 | VT21 | Phòng mổ phiên | Nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 395 | VT21 | Phòng mổ phiên | Lau dọn các phẫu và định kỳ trong lúc chờ dọn tiếp | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác | |
| 396 | VT21 | Phòng mổ phiên | Hết ca+Nối tiếp ca chiều+VS đầu lau ướt, thay nước+VS các thiêt bị dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 397 | VT21 | Phòng mổ phiên | Thứ 2+3: Lau tường ốp HL , đường oxy, đánh lavabo các phẫu rửa tay , đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 398 | VT21 | Phòng mổ phiên | thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp, cửa xếp inox | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 399 | VT21 | Phòng mổ phiên | Thứ 5: kính thấp song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 400 | VT21 | Phòng mổ phiên | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 401 | VT21 | Phòng mổ phiên | Thứ 7+CN: Theo sự phân công GS | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 402 | VT22 | Phòng mổ phiên | Tiếp ca Đẩy khô ,lau ướt các phẫu sau khi mổ xong | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 403 | VT22 | Phòng mổ phiên | Thay rác tất cả các phẫu | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 404 | VT22 | Phòng mổ phiên | vận chuyển rác đến nơi qui định+VS đầu lau ướt, thay nước+VS các thiêt bị dụng cụ | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 405 | VT22 | Phòng mổ phiên | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 406 | VT22 | Phòng mổ phiên | Đánh lavabo phẫu rủa tay , và đẩy khô lau ướt các phẫu | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 407 | VT22 | Phòng mổ phiên | Đẩy khô phòng Hồi Tỉnh | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 408 | VT22 | Phòng mổ phiên | Đánh lavabo phẫu rửa dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 409 | VT22 | Phòng mổ phiên | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 410 | VT22 | Phòng mổ phiên | Hết ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 411 | VT22 | Phòng mổ phiên | Thứ 2+3: Lau tường ốp HL , đường oxy, đánh lavabo các phẫu rửa tay , đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 412 | VT22 | Phòng mổ phiên | thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp, cửa xếp inox | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 413 | VT22 | Phòng mổ phiên | Thứ 5: kính thấp song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 414 | VT22 | Phòng mổ phiên | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 415 | VT22 | Phòng mổ phiên | Thứ 7+CN: Theo sự phân công GS | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 416 | VT23 | Phòng mổ | Lau dọn các phẫu và định kỳ trong lúc chờ dọn tiếp | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác | |
| 417 | VT23 | Phòng mổ | Thay rác | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 418 | VT23 | Phòng mổ | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 419 | VT23 | Phòng mổ | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 420 | VT23 | Phòng mổ | Đánh lavabo các phẫu rửa tay | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 421 | VT23 | Phòng mổ | Đẩy khô lau ướt các phẫu sau khi mổ xong | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 422 | VT23 | Phòng mổ | Lau ướt phòng Hồi Tỉnh | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 423 | VT23 | Phòng mổ | Đánh vvc | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 424 | VT23 | Phòng mổ | vệ sinh dụng cụ+VS đầu lau ướt, thay nước+VS các thiêt bị dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 425 | VT23 | Phòng mổ | Thứ 2+3: Lau tường ốp HL , đường oxy, đánh lavabo các phẫu rửa tay , đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 426 | VT23 | Phòng mổ | Thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp, cửa xếp inox | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 427 | VT23 | Phòng mổ | Thứ 5: kính thấp song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 428 | VT23 | Phòng mổ | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 429 | VT23 | Phòng mổ | Thứ 7+CN: Theo sự phân công GS | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 430 | VT24 | khoa ngoại 7 | Lau ướt sảnh hành lang phòng giao ban , nhân viên, phòng trực | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 431 | VT24 | khoa ngoại 7 | Lau ướt hành lang , buồng bệnh từ phòng 501-519, sảnh sau+VS đầu lau ướt , thay nước | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 432 | VT24 | khoa ngoại 7 | Lau ướt hành lang buồng bệnh từ phòng 502-512+VS đầu lau ướt , thay nước | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 433 | VT24 | khoa ngoại 7 | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 434 | VT24 | khoa ngoại 7 | Đánh lavabo, WC 4 bồn cầu, 4 gương, 4 lavabo | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 435 | VT24 | khoa ngoại 7 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 436 | VT24 | khoa ngoại 7 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 437 | VT24 | khoa ngoại 7 | Lau ướt sảnh HL buồng bệnh từ phòng giao ban 501-519+VS đầu lau ướt , thay nước | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 438 | VT24 | khoa ngoại 7 | Lau ướt HL buồng bệnh , buồng tiêm từ phòng 502-512 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 439 | VT24 | khoa ngoại 7 | Thay rác | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 440 | VT24 | khoa ngoại 7 | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 441 | VT24 | khoa ngoại 7 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 442 | VT24 | khoa ngoại 7 | Tổng vệ sinh phòng nào bệnh nhân xuất viện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 443 | VT24 | khoa ngoại 7 | Vệ sinh các thiết bị dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 444 | VT24 | khoa ngoại 7 | Thứ 2,3: Lau tường ốp HL , buồng bệnh đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 445 | VT24 | khoa ngoại 7 | Thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp, cửa xếp inox | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 446 | VT24 | khoa ngoại 7 | Thứ 5: kính thấp song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 447 | VT24 | khoa ngoại 7 | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 448 | VT24 | khoa ngoại 7 | Thứ 7+CN: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa , công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 449 | VT25 | khoa ngoại 7 | Đẩy khô sảnh HL phòng giao ban , nhân viên , phòng trực | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn, Cửa | Trực tua, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 450 | VT25 | khoa ngoại 7 | Đẩy khô hành lang , buồng bệnh phòng 501-519 , sảnh sau+VS đầu đẩy khô | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 451 | VT25 | khoa ngoại 7 | Thay rác các buồng bệnh | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 452 | VT25 | khoa ngoại 7 | Đẩy khô hành lang buồng bệnh từ phòng 502-512+VS đầu đẩy khô | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 453 | VT25 | khoa ngoại 7 | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 454 | VT25 | khoa ngoại 7 | Đánh WC 16 WC 16 gương | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 455 | VT25 | khoa ngoại 7 | Đinhj kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 456 | VT25 | khoa ngoại 7 | Đẩy lại hành lang khu yêu cầu | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 457 | VT25 | khoa ngoại 7 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 458 | VT25 | khoa ngoại 7 | Đẩy khô sảnh HL , buồng bệnh phòng giao ban 501-519 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn, Cửa | Trực tua, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 459 | VT25 | khoa ngoại 7 | Đẩy khô sảnh HL buồng bệnh phòng 502->512 thay rác+VS đầu đẩy khô | Sảnh | Cửa, Sàn, Kính | Trực tua | Trực tua | |
| 460 | VT25 | khoa ngoại 7 | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 461 | VT25 | khoa ngoại 7 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 462 | VT25 | khoa ngoại 7 | Thứ 2,3: Lau tường ốp hành lang buồng bệnh đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 463 | VT25 | khoa ngoại 7 | Thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp, cửa xếp inox | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 464 | VT25 | khoa ngoại 7 | Thứ 5: kính thấp song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 465 | VT25 | khoa ngoại 7 | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 466 | VT25 | khoa ngoại 7 | Thứ 7+CN: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa , công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 467 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Lau ướt hành lang , buồng bệnh từ phòng 401-409 (víp) | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 468 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Thay rác | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 469 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Đánh 10 WC , 10 gương, 10 lavabo | Hành lang | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch | |
| 470 | VT26 | Khoa ngoại 9 | vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 471 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Đẩy khô ,lau ướt phong nhân viên | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 472 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Đánh nhà vệ sinh phòng bác sĩ | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 473 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 474 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Đẩy khô, lau ướt ,đánh nhà vệ sinh Trưởng khoa | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 475 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Đẩy khô lau lại hành lang và các phòng bệnh ( nếu phòng bẩn thì lau | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 476 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 477 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Lau ướt sảnh .phòng giao ban,phòng tiêm | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 478 | VT26 | Khoa ngoại 9 | lau ướt hành lang,phòng bệnh từ 402-416 từ 401 -409 yêu cầu | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 479 | VT26 | Khoa ngoại 9 | vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 480 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 481 | VT26 | Khoa ngoại 9 | vệ sinh dụng cụ+VS đầu lau ướt, thay nước+Tổng thời gian làm thực tế ( giờ) | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 482 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Thứ 2,3: Lau tường ốp HL , buồng bệnh đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 483 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp, cửa xếp inox | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 484 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Thứ 5: kính thấp song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 485 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 486 | VT26 | Khoa ngoại 9 | Thứ 7+CN: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa , công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 487 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Đẩy khô ,cầu thang sảnh, phòng giao ban , phòng tiêm Đẩy khô hành lang sảnh sau, buồng bệnh từ phòng 402-416 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 488 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Đẩy khô hành lang , buồng bệnh từ phòng 401-409 (víp) | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 489 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Thay rác | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 490 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Đánh 10 WC , 10 gương, 10 lavabo | Hành lang | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch | |
| 491 | VT27 | Khoa ngoại 9 | vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 492 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Định kỳ+VS đầu lau ướt, thay nước | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 493 | VT27 | Khoa ngoại 9 | vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 494 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 495 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Đẩy khô sảnh phòng giao ban ,phòng tiêm | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 496 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Đẩy khô hành lang phòng bệnh từ 402 -416 ,từ 401 -409 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 497 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 498 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 499 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Trực rác nổi ,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 500 | VT27 | Khoa ngoại 9 | vệ sinh thiết bị dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 501 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Hết ca+Tổng thời gian làm thực tế ( giờ) | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 502 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Thứ 2,3: Lau tường ốp HL , buồng bệnh đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 503 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp, cửa xếp inox | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 504 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Thứ 5: kính thấp song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 505 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 506 | VT27 | Khoa ngoại 9 | Thứ 7+CN: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa , công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 507 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Đẩy khô sảnh, phòng giao ban , phòng tiêm+VS đầu khô | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 508 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Đẩy khô HL , buồng bệnh sảnh sau từ phòng 301-309 (vip)+VS đầu khô | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 509 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Đẩy khô hành lang , buồng bệnh từ phòng 302-316+VS đầu khô | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 510 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Thay rác , vẩn chuyển rác | Nhà rác | Rác | Thu gom | Hỗ trợ | |
| 511 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Đánh 19 WC , 19 gương, 19 lavabo | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 512 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 513 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Đẩy ẩm lại sảnh yêu cầu, quét mái câù nối sang klhu nhà A | Sảnh | Sàn, Kính | Lau, Quét | Làm sạch | |
| 514 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Trực rác nổi , WC | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 515 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 516 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Đẩy khô, sảnh phòng giao ban HL buồng bệnh ,thay rác+VS đầu khô | Phòng hội nghị/ hội thảo | Cửa, Sàn, Kính | Trực tua | Trực tua | |
| 517 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Đẩy khô, sảnh HL buồng bệnh , thay rác+VS đầu khô | Sảnh | Cửa, Sàn, Kính | Trực tua | Trực tua | |
| 518 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Vận chuyển rác, thay rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 519 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 520 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Trực rác nổi+Thời gian làm thực tế | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 521 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Thứ 2,3: Lau tường ốp HL , buồng bệnh đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 522 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp, cửa xếp inox | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 523 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Thứ 5: kính thấp song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 524 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 525 | VT28 | Khoa ngoại 10 | Thứ 7+CN: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa , công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 526 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Lau ướt sảnh VP giao ban, phòng tiêm | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 527 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Lau ướt HL , buồng bệnh từ phòng 301-309(vip) | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 528 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Lau ướt HL , buồng bệnh từ phòng 302-316 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 529 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Lau ướt phòng trưởng khoa , nhân viên | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 530 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Đánh WC phòng trưởng khoa , nhân viên | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 531 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 532 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Trực rác nổi , WC | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 533 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 534 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Lau ướt sảnh phòng giao ban HL , buồng bệnh (302-316) | Phòng hội nghị/ hội thảo | Giao ca | Giao ca | Giao ca | |
| 535 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Lau ướt HL phòng bệnh từ (301-309 phòng yêu cầu ) | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 536 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Vận chuyển rác, thay rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 537 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 538 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Quét mi mái cầu nối | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 539 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Trực rác nổi , trực WC | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 540 | VT29 | Khoa ngoại 10 | thứ 2,3: Lau tường ốp HL , buồng bệnh đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 541 | VT29 | Khoa ngoại 10 | thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp, cửa xếp inox | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 542 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Thứ 5: kính thấp song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 543 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 544 | VT29 | Khoa ngoại 10 | Thứ 7+CN: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa , công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 545 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Đẩy khô sảnh phòng giao ban, nhân viên, phòng hành chính , cầu thang bộ , thang máy | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 546 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Đẩy khô HL, buồng bệnh p201-208 , sảnh sau cầu nối , thay rác+VS đầu khô | Sảnh | Cửa, Sàn, Kính | Trực tua | Trực tua | |
| 547 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Đẩy khô HL , buồng bệnh phòng yêu cầu 1 , yêu cầu 9 , phòng chứa nước , đánh WC+VS đầu khô | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 548 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 549 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Đánh lavabo các phòng bệnh | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 550 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 551 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Quét sân thượng ,quét mi mái | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 552 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Hỗ trợ quét lau Hội Trường lớn | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 553 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Trực WC , rác nổi Trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 554 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 555 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Đẩy khô phòng giao ban HL buồng bệnh từ phòng 201-208 sảnh sau cầu nối | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 556 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Đẩy khô HL buồng bệnh từ phòng yêu cầu 1 -yêu cầu 9 | Hành lang | Cửa, Sàn | Trực tua, Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 557 | VT30 | Khoa ngoại 12 | VC rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 558 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 559 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Trực WC công cộng | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 560 | VT30 | Khoa ngoại 12 | thứ 2,3: Lau tường ốp HL , buồng bệnh đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 561 | VT30 | Khoa ngoại 12 | thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp, cửa xếp inox | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 562 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Thứ 5: kính thấp song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 563 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 564 | VT30 | Khoa ngoại 12 | Thứ 7+CN: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa , công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 565 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Lau ướt sảnh phòng giao ban, nhân viên, phòng hành chính , cầu thang bộ , thang máy | Phòng hội nghị/ hội thảo | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 566 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Lau ướt HL, buồng bệnh, sảnh sau từ phòng p201-208 , sảnh sau cầu nối | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 567 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Lau ướt HL , buồng bệnh phòng yêu cầu 1 , yêu cầu 9 , phòng chứa nước | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 568 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 569 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Đánh wc, lavabo,gương phòng bệnh nhân yêu cầu (18 vvc ) | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | ||||
| 570 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 571 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 572 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Lau ướt phòng giao ban buồng bệnh từ phòng 201-208 sảnh , HL trước sau , cầu nối | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 573 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Lau ướt buồng bệnh từ phòng yc 1- yc 9 HL, phòng nước+VS dđầu lau ướt, thay nước | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 574 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 575 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 576 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Trực WC hoặc ngoại cảnh do có P/S gs điều | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 577 | VT31 | Khoa ngoại 12 | VS dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 578 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Thứ 2,3: Lau tường ốp HL , buồng bệnh đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 579 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 580 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Thứ 5: kính thấp song sắt, cửa gỗ | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 581 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 582 | VT31 | Khoa ngoại 12 | Thứ 7: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 583 | VT31 | Khoa ngoại 12 | CN: Lau công tắc điện | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 584 | VT32 | Hồi sức ngoại | Đẩy khô phòng bệnh lớn , phòng bệnh yêu cầu từ yêu cầu đến yêu cầu 9+VS đẩy khô | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 585 | VT32 | Hồi sức ngoại | Lau ướt phòng bệnh lớn ,phòng bệnh yêu cầu từ yêu cầu 1 đến êu cầu 9+Giặt đầu lau , thay nước | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 586 | VT32 | Hồi sức ngoại | Đẩy khô ,lau ướt phòng dụng cụ ,phòng đồ vải+VS đầu khô | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 587 | VT32 | Hồi sức ngoại | Đẩy khô , lau ướt sảnh sau | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 588 | VT32 | Hồi sức ngoại | Thay rác đánh wc 9 bồn cầu 9 gương 9 lavabo+Thay rác | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 589 | VT32 | Hồi sức ngoại | VC rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 590 | VT32 | Hồi sức ngoại | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 591 | VT32 | Hồi sức ngoại | Trực rác nổi ,trực vvc | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 592 | VT32 | Hồi sức ngoại | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 593 | VT32 | Hồi sức ngoại | Trực rác nổi sảnh ngoài , cầu thang máy ,thang bộ | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 594 | VT32 | Hồi sức ngoại | Đẩy khô sảnh buồng bệnh+VS đầu khô | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 595 | VT32 | Hồi sức ngoại | Lau ướt sảnh HL buồng bệnh yêu cầu 1 đến yêu cầu 9 | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 596 | VT32 | Hồi sức ngoại | Đẩy khô và lau ướt sảnh sau , cầu thang trượt | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 597 | VT32 | Hồi sức ngoại | Thay rác đánh WC yêu cầu | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 598 | VT32 | Hồi sức ngoại | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 599 | VT32 | Hồi sức ngoại | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 600 | VT32 | Hồi sức ngoại | VS thiết bị dụng cụ+Thời gian làm thực tế | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 601 | VT32 | Hồi sức ngoại | Thứ 2,3: Lau tường ốp HL , BB | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 602 | VT32 | Hồi sức ngoại | Thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 603 | VT32 | Hồi sức ngoại | Thứ 5: Lau cửa xếp inox | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 604 | VT32 | Hồi sức ngoại | Thứ 6: Đánh cầu thang , TVS WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 605 | VT32 | Hồi sức ngoại | Thứ 7, CN: Đường ray cửa xếp, quét màng nhện , làm thang máy , hộp cứu hỏa | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ | |
| 606 | VT33 | Hồi sức ngoại | Quét ngoại cảnh , | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 607 | VT33 | Hồi sức ngoại | Đẩy khô cầu thang bộ | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 608 | VT33 | Hồi sức ngoại | Đẩy khô ,lau ướt phòng giao ban+VS đầu khô | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 609 | VT33 | Hồi sức ngoại | Đẩy khô hành lang phòng bệnh từ yêu cầu 1 đến yêu cầu 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 610 | VT33 | Hồi sức ngoại | Lau ướt hành lang phòng bệnh từ yêu cầu 1 đến yêu cầu 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch | |
| 611 | VT33 | Hồi sức ngoại | Thay rác các phòng yêu cầu | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 612 | VT33 | Hồi sức ngoại | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 613 | VT33 | Hồi sức ngoại | Đẩy khô lau ướt 2 phòng nhân viên nam nữ | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 614 | VT33 | Hồi sức ngoại | Đánh các nhà vệ sinh yêu cầu | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 615 | VT33 | Hồi sức ngoại | Hỗ trợ lau viện phí và đánh vvc viện phí | Hành lang | Sàn | Đánh sàn | Hỗ trợ | |
| 616 | VT33 | Hồi sức ngoại | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 617 | VT33 | Hồi sức ngoại | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 618 | VT33 | Hồi sức ngoại | Đẩy khô, lau ướt phòng giao ban thay rác phòng nhân viên+VS đầu lau ướt , thay nước | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 619 | VT33 | Hồi sức ngoại | Đẩy khô, lau ướt hành lang phòng bệnh yêu cầu 1 đến yêu cầu 5+VS đầu lau ướt , thay nước | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 620 | VT33 | Hồi sức ngoại | Đẩy khô lau ướt sảnh khu vực thang máy, | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 621 | VT33 | Hồi sức ngoại | Đánh WC, thay rác | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 622 | VT33 | Hồi sức ngoại | VC rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 623 | VT33 | Hồi sức ngoại | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 624 | VT33 | Hồi sức ngoại | Trực ngoại cảnh, VS dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 625 | VT33 | Hồi sức ngoại | Thứ 2,3: Lau tường ốp HL , BB | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 626 | VT33 | Hồi sức ngoại | Thứ 4: Lau khung nhôm , kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 627 | VT33 | Hồi sức ngoại | Thứ 5: Lau song sắt , cửa gỗ, gờ cửa | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 628 | VT33 | Hồi sức ngoại | Thứ 6: đánh cầu thang , TVS WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 629 | VT33 | Hồi sức ngoại | Thứ 7, CN: quet mạng nhện , đường ray cửa xếp, lau hộp cứu hỏa , công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 630 | VT34 | WC (nhà B) | Thay rác đánh WC 3 bồn cầu , 1 lavabo,1 gương, 2 nhà tắm ( tầng 5) | Tầng 5 | Phòng tắm | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 631 | VT34 | WC (nhà B) | Thay rác Đánh wc : 6 bồn cầu , 3 bồn tiểu, 2 gương , 2 nhà tắm 2 lavabo (tầng 2) | Tầng 2 | Phòng tắm | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 632 | VT34 | WC (nhà B) | Thay rác , đánh wc 10 bồn cầu , 3 bồn tiểu , 4 lavabo, (Tầng 4 ) | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 633 | VT34 | WC (nhà B) | Thay rác đánh W 10 bồn cầu 3 bồn tiểu , , 4 lavabo ( tầng 3) | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 634 | VT34 | WC (nhà B) | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 635 | VT34 | WC (nhà B) | Trực và chicklit tầng 2,3,4,5 | Tầng 2-5 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 636 | VT34 | WC (nhà B) | Trực rác nổi và phát sinh tầng 1,2,3,4,5 | Tầng 1-5 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 637 | VT34 | WC (nhà B) | Nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 638 | VT34 | WC (nhà B) | Hỗ trợ Cộng Hưởng Từ | Nhà rác | Rác | Thu gom | Hỗ trợ | |
| 639 | VT34 | WC (nhà B) | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 640 | VT34 | WC (nhà B) | Hết ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 641 | VT34 | WC (nhà B) | Thứ 2: Lau tường ốp định kỳ tổng thể T2 | Tầng 2 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 642 | VT34 | WC (nhà B) | Thứ 3: Lau tường ốp định kỳ tổng thể T3 | Tầng 3 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 643 | VT34 | WC (nhà B) | Thứ 4: Lau tường ốp định kỳ tổng thể T4 | Tầng 4 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 644 | VT34 | WC (nhà B) | Thứ 5: Lau tường ốp định kỳ tổng thể T5 | Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 645 | VT34 | WC (nhà B) | Thứ 6: Đánh cầu thang | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 646 | VT34 | WC (nhà B) | Thứ 7, CN: Theo sự phân công GS | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 647 | VT35 | WC (nhà B) | Thay rác đánh VVC 6 bồn cầu , 2 lavabo,2 gương, 2 nhà tắm ( tầng 2)và chicks | Tầng 2 | Phòng tắm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 648 | VT35 | WC (nhà B) | Thay rác Đánh wc : 10 bồn cầu , 3 bồn tiểu, 2 gương , 2 nhà tắm 2 lavabo (tầng 3)và chcks+Giat thảm , thay rác, đánh 2 nhà tắm (tầng 2) | Tầng 2, Tầng 3 | Phòng tắm | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 649 | VT35 | WC (nhà B) | Thay rác đánh vvc 10 bồn cầu 3 bồn tiểu 2lavabo và chicks tầng 4+Thay rác , nhà tắm | Tầng 4 | Phòng tắm | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 650 | VT35 | WC (nhà B) | Thay rác đánh W 3 bồn cầu ; 1 gương 1 lavabo ( tầng 5)Và chicks+Thay rác , nhà tắm T5 | Tầng 5 | Phòng tắm | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 651 | VT35 | WC (nhà B) | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 652 | VT35 | WC (nhà B) | Trực và chicklit các tầng | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 653 | VT35 | WC (nhà B) | Hỗ trợ trực ngoại cảnh nhà H | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 654 | VT35 | WC (nhà B) | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 655 | VT35 | WC (nhà B) | Nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 656 | VT35 | WC (nhà B) | Lau cộng Hưởng Từ | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch | |
| 657 | VT35 | WC (nhà B) | Thay rác Lau phòng bệnh khoa Hồi Sức ngoại | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 658 | VT35 | WC (nhà B) | Thay rác lau phòng nhân viên khoa ngoại 12 | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 659 | VT35 | WC (nhà B) | Hết ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 660 | VT35 | WC (nhà B) | Thay rác đánh vvc 3 bồn cầu ,2 phòng tắm 1 lavabo.1 gương (Tầng 5 ) | Tầng 5 | Phòng tắm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 661 | VT35 | WC (nhà B) | Thứ 2: Lau tường ốp định kỳ tổng thể T2 | Tầng 2 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 662 | VT35 | WC (nhà B) | Thứ 3: Lau tường ốp định kỳ tổng thể T3 | Tầng 3 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 663 | VT35 | WC (nhà B) | Thứ 4: Lau tường ốp định kỳ tổng thể T4 | Tầng 4 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 664 | VT35 | WC (nhà B) | Thứ 5: Lau tường ốp định kỳ tổng thể T5 | Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 665 | VT35 | WC (nhà B) | Thứ 6: Đánh cầu thang | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 666 | VT35 | WC (nhà B) | Thứ 7, CN: Theo sự phân công GS | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 667 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Lau ướt khu vực sảnh chờ , phòng chụp | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 668 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Quét ngoại cảnh trước | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | Lau | Làm sạch | |
| 669 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Đẩy khô lau ướt phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 670 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Đánh vvc nhân viên | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 671 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 672 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Đánh vvc công cộng | |||||
| 673 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 674 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Trực rác nổi ngoại cảnh + nhà vệ sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 675 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Nghỉ giữa ca ( có phát sinh gs cắt cn giải quyết ) | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 676 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Thay rác phòng siêu âm | Phòng khám/ điều trị | Trang thiết bị | Trực tua | Xử lý rác | |
| 677 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Đẩy khô lau ướt phòng chụp ( lần 2) | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 678 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Đẩy khô lau ướt sảnh chờ | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 679 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Nghỉ giữa ca ( có phát sinh gs cắt cn giải quyết ) | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 680 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Làm sạch sảnh bệnh nhân ngồi chờ | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 681 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Làm Ngoại cảnh | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 682 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Thay rác và vcr | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 683 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 684 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | Đẩy khô lau ướt phòng chụp , phòng siêu âm | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 685 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | thứ 2 + 3: Lau tường ốp hành lang + phòng chụp + phòng nhân viên | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 686 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | thứ 4: lau khung nhôm | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 687 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | thứ 5: vệ sinh kính | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 688 | VT36 | Khoa Cộng hưởng từ | thứ 6: Tổng vê sinh nhà vệ sinh nhân sinh + Wc bệnh nhân | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 689 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Đẩy khô ,lau ướt Thang máy | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 690 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Đẩy khô phòng giao ban tầng 1 ,phòng Tiêm ,phòng trưc | Tầng 1 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 691 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Lau ướt phòng giao ban .phòng Tiêm ,phòng trực | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 692 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Thay rác đánh nhà vệ sinh phòng giao ban (2 nhà vệ sinh) | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 693 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Đẩy khô hành lang , phòng bệnh từ phòng 101,102,103,104,105,106 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 694 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Lau ướt hành lang phòng bệnh từ phòng 101,102,103,104,105,106 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 695 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Thay rác các phòng bệnh | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 696 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 697 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Đánh nhà vệ sinh từ phòng 101,102,103,104,105,106 | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 698 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 699 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Trực vệ sinh thang máy+Thời gian làm thực tế | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 700 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Trực rác nổi trưc phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 701 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 702 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Đẩy ẩm khu vực sảnh thang máy tầng 1;tầng 3;tầng 3 | Tầng 1, Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 703 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Đẩy khô ;lau ướt khu vự sảnh 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 704 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Hết ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 705 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Thứ 2 + 3: Lau tường ốp hành lang nhân viên, buồng bệnh đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 706 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Thứ 4: Lau khung nhôm kính thấp cửa sổ song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 707 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Thứ 5: Lau khung nhôm kính thấp cửa sổ song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 708 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | Thứ 6: Đánh cầu thangổng vệ sinh làm sạch phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 709 | VT37 | khoa Điều trị yêu cầu | T7 + CN: Quét màng nhện, lau hộp cứu hoả lau công tắc điện | Tầng 7 | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 710 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Đẩy khô phòng Tiêm ,phòng trưc nhân viên nữ tầng 2 | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 711 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Lau ướt .phòng Tiêm ,phòng trực nhân viên nữ tầng 2 | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 712 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Đẩy khô hành lang , phòng bệnh từ phòng 201 ,202,206,207,208,210,211,212,213 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 713 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Lau ướt hành lang phòng bệnh từ phòng 201,202,206,207,208,209,210,211,212,213 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 714 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Thay rác các phòng bệnh | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 715 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Đánh nhà vệ sinh từ phòng 101-106 | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 716 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 717 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Lau khu vực hành lang sau khoa nối sang các toà nhà G | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 718 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Định kỳ+Thời gian làm thực tế | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 719 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Tổng vệ sinh phòng bệnh ra viện hoặc theo yêu cầu của khách hàng | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Tẩy điểm | Làm sạch | |
| 720 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | vệ sinh thiết bị dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 721 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 722 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Quét lau phòng tiêm,phòng trực nhân viên nữ | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Quét | Trực tua | |
| 723 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Quét lau hành lang phòng bệnh từ 201,202,206,207,208,210,211,212,213 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch | |
| 724 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Thay rác các nhà vệ sinh | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 725 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 726 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 727 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Trực rác nổi vệ sinh thiết bị dụng cụ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 728 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Hết ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 729 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Thứ 2 + 3: Lau tường ốp hành lang nhân viên, buồng bệnh đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 730 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Thứ 4: Lau khung nhôm kính thấp cửa sổ song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 731 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Thứ 5: Lau khung nhôm kính thấp cửa sổ song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 732 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | Thứ 6: Đánh cầu thangổng vệ sinh làm sạch phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 733 | VT38 | khoa Điều trị yêu cầu | T7 + CN: Quét màng nhện, lau hộp cứu hoả lau công tắc điện | Tầng 7 | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 734 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Đẩy khô phòng Tiêm ,phòng nhân viên ,phòng phó khoa tầng 3 | Tầng 3 | Phòng khám/ điều trị | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 735 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Lau ướt phòng Tiêm ,phòng nhân viên ,phòng phó khoa tầng 3 | Tầng 3 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 736 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Đẩy khô hành lang , phòng bệnh từ phòng 301,305,307,308,309,310,311,312,314, | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 737 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Lau ướt hành lang phòng bệnh từ phòng 301,305,307,308,309,310,311,312,314 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 738 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Thay rác các phòng bệnh | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 739 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Đánh nhà vệ sinh từ phòng 301-314 | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 740 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 741 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Lau khu vực hành lang sau khoa nối sang các toà nhà G | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 742 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Định kỳ+Thời gian làm thực tế | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 743 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Tổng vệ sinh phòng bệnh ra viện hoặc theo yêu cầu của khách hàng | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Tẩy điểm | Làm sạch | |
| 744 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | vệ sinh thiết bị dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 745 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 746 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Quét lau phòng giao ban trực | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Quét | Trực tua | |
| 747 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Quét lau hành lang phòng bệnh từ 101-106 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch | |
| 748 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Thay rác các nhà vệ sinh | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 749 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Vận chuyển rác đến nơi qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 750 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 751 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Trực rác nổi vệ sinh thiết bị dụng cụ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 752 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Hết ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 753 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Thứ 2 + 3: Lau tường ốp hành lang nhân viên, buồng bệnh đánh thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 754 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Thứ 4: Lau khung nhôm kính thấp cửa sổ song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 755 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Thứ 5: Lau khung nhôm kính thấp cửa sổ song sắt | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 756 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | Thứ 6: Đánh cầu thang tổng vệ sinh làm sạch phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 757 | VT39 | khoa Điều trị yêu cầu | T7 + CN: Quét màng nhện, lau hộp cứu hoả lau công tắc điện | Tầng 7 | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 758 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Đẩy khô phòng giao ban , HL, phòng tiêm | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn, Cửa | Trực tua, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 759 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Lau ướt phòng giao ban HL, phòng tiêm | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 760 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Đẩy khô HL buồng bệnh từ phòng 201-209 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 761 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Lau ướt HL buồng bệnh từ phòng 201-209 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 762 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Đẩy khô HL BB từ phòng 301-309 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 763 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Thay rác , đánh WC , 10 WC, 10 bồn cầu, 10 lavabo,10 gương | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 764 | VT40 | Khoa nhiệt đới | VC rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 765 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 766 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Làm phòng trưởng khoa , phó khoa đánh WC | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 767 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Trực rác nổi , trực WC , ngoại cảnh trước khoa | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 768 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 769 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Đẩy khô , lau ướt phòng khám xong lên tầng 2 từ 201-209 | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 770 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Đẩy khô , lau ướt T3 từ P301-309 | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 771 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 772 | VT40 | Khoa nhiệt đới | VC rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 773 | VT40 | Khoa nhiệt đới | VS dụng cụ+Thời gian làm thực tế | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 774 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Thứ 2,3: Lau tường ốp HL, B2 , đánht hùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 775 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Thứ 4: Định kỳ tổng thể T2 , đánh thùng rác | Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 776 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Thứ 5: Kính thấp song sắt , cửa gỗ | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 777 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Thứ 6: đánh cầu thang+ TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 778 | VT40 | Khoa nhiệt đới | Thứ 7, CN: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa, công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 779 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Đẩy khô phòng tiêm , HL, phòng đón tiếp | Phòng khám/ điều trị | Sàn, Cửa | Trực tua, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 780 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Lau ướt phòng tiêm , HL, phòng đón tiếp | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 781 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Đẩy khô HL buồng bệnh từ phòng 101-109 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 782 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Lau ướt HL buồng bệnh từ phòng 101-109 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 783 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Đẩy khô phòng trực điều dưỡng, phòng bác sĩ nam | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 784 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Lau ướt phòng trực , phòng bác sĩ | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 785 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Lau ướt HL , B2 tầng 3 từ phòng 301-309 | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 786 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Đánh WC 8 bồn cầu, 8 lavabo, 8 gương | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 787 | VT41 | Khoa nhiệt đới | VC rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 788 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 789 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Trực WC , rác nổi | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 790 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 791 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Đánh nhà WC công cộng | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 792 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Đẩy khô , lau ướt HL , buồng bệnh từ phòng 101-107 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 793 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 794 | VT41 | Khoa nhiệt đới | VC rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 795 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Trực WC , rác nổi | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 796 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Đẩy khô, lau ướt phòng khám WC | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 797 | VT41 | Khoa nhiệt đới | VS thiết bị dụng cụ+Thời gian làm thực tế | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 798 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Thứ 2,3: Lau tường ốp HL, B2 , đánht hùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 799 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Thứ 4: Lau khung nhôm kính thấp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 800 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Thứ 5: Kính thấp song sắt , cửa gỗ | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 801 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Thứ 6: đánh cầu thang+ TVS phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 802 | VT41 | Khoa nhiệt đới | Thứ 7, CN: Quet màng nhện , lau hộp cứu hỏa, công tắc điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 803 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Quét ngoại cảnh từ phòng khám quốc tế + phòng khám yêu cầu đến qua cổng số 1 | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 804 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Đẩy khô sảnh tầng 1, thang máy, thang bộ Lau ướt sảnh tầng 1, thang máy, thang bộ | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 805 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Đẩy khô phòng khám, phòng chụp, phòng tiểu phẫu, phòng soi Lau ướt phòng khám, phòng chụp, phòng tiểu phẫu, phòng soi | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 806 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Đánh WC Công cộng | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 807 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Vận chuyển rác tới nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 808 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 809 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Trực rác nổi, trực WC, Trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 810 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Thu gom rác | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 811 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Trực tầng 1 + tầng 2 | Tầng 1, Tầng 2 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 812 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 813 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Lau sảnh tầng 1+ đánh nhà vệ sinh công cộng | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch |
| 814 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 815 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Quét mạng nhện, lau hộp cứu hỏa, công tắc điện | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 816 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Thứ 2 + thứ 3: Lau tường ốp hành lang, phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 817 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Thứ 4: Lau khung nhôm, cửa | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 818 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Thứ 5: Lau kính thấp | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 819 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Thứ 6: Đánh cầu thang, tổng vệ sinh phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 820 | VT43 | Phòng khám quốc tế | Thứ 7: Vệ sinh thang máy | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 821 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Hỗ trợ ngoại cảnh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 822 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Đẩy khô sảnh, khu vực đón tiếp bênh nhân, cầu thang Lau ướt sảnh, khu vực đón tiếp bênh nhân, cầu thang, đánh WC công cộng | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 823 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Vận chuyển rác tới nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 824 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 825 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Thu gom rác | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 826 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 827 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Đẩy khô khu vực sảnh, khu vực đón tiếp bệnh nhân Lau ươt khu vực sảnh, khu vực đón tiếp bệnh nhân | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 828 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Vận chuyển rác tới nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 829 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 830 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Dồn rác các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 831 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Lau các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 832 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Đánh WC công cộng Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 833 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Quét mạng nhện, lau hộp cứu hỏa, công tắc điện | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 834 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Thứ 2 + thứ 3: Lau tường ốp hành lang, phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 835 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Thứ 4: Lau khung nhôm, cửa | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 836 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Thứ 5: Lau kính thấp | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 837 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Thứ 6: Đánh cầu thang, tổng vệ sinh phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 838 | VT44 | Phòng khám quốc tế | Thứ 7: Vệ sinh thang máy | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 839 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Đẩy khô, lau ướt sảnh, khu vực đón tiếp bệnh nhân | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 840 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Đảnh WC công cộng Quét lau cầu thang | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch | |
| 841 | VT45 | Phòng khám quốc tế | đánh Lavabol | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 842 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 843 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Thu gom rác | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 844 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Trực rác nổi, trực WC Trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 845 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 846 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Lau sảnh khu vực đón tiếp bệnh nhân | Sảnh | Sàn | Lau | Trực tua | |
| 847 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Vận chuyển rác đến nơi quy đinh | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 848 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Đánh rửa phòng dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 849 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Lau phòng soi | Phòng ban chức năng | Cửa, Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 850 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Vệ sinh dụng cụ + tải lau | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 851 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Quét mạng nhện, lau hộp cứu hỏa, công tắc điện | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 852 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Thứ 2 + thứ 3: Lau tường ốp hành lang, phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 853 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Thứ 4: Lau khung nhôm, cửa | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 854 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Thứ 5: Lau kính thấp | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 855 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Thứ 6: Đánh cầu thang, tổng vệ sinh phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 856 | VT45 | Phòng khám quốc tế | Thứ 7: Vệ sinh thang máy | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |