36 KiB
36 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | tưới cỏ,nhổ cỏ dại,quét lá rụng từ cteen tới cột cờ đầu vp | Quét | |||||
| 3 | VT1 | thu dụng cụ về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 4 | VT1 | nghỉ ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 5 | VT1 | trực lau bàn ăn các ca ăn trưa[về 15h30] | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 6 | VT1 | nhặt cỏ dại+lịch hỗ trợ+thứ 5 và 7 hỗ trợ đánh sàn wc+thứ 2,3,4,6 nhổ cỏ | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 7 | VT2 | tưới cỏ,nhổ cỏ dại ,quét lá rụng từ đầu vp về khu Xuất nhập hàng xưởng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 8 | VT2 | thu dụng cụ về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 9 | VT2 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 10 | VT2 | trực các ca ăn buổi trưa[về 15h30] | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 11 | VT2 | nhổ cỏ dại+lịch hỗ trợ+thứ 5 và 7 hỗ trợ đánh sàn wc+thứ 2,3,4,6 nhổ cỏ | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 12 | VT3 | thu rác nổi khu XNH ra tới bồn chứa dầu | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 13 | VT3 | đánh các vết rêu,vết dầu mỡ ơ khu XNH xưởng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 14 | VT3 | quét sạch bụi cát khu XNH xưởng 1 | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 15 | VT3 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 16 | VT3 | trực các ca ăn[về 15h30] | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 17 | VT3 | tua rác nổi khu xuất nhập hàng | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 18 | VT3 | thứ 2, thứ 3 gạt kính ở ctin 1+2+t4: quét mạng nhện xq nhà máy+t5: hỗ trợ đs wc 2,3,7,8+t6: vs cống rãnh+t7: hỗ trợ đs wc 4,5,9 | Sảnh | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch | ||
| 19 | VT4 | thu rác nổi cổng a+b+c và trong phòng làm việc của bảo vệ,lái xe | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 20 | VT4 | làm sạch bồn cầu ,bồn tiểu của phòng làm việc,lái xe | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn | Trực tua | Làm sạch | ||
| 21 | VT4 | thu rác nổi coonbgr E+F+phòng làm việc của bảo vệ,lái xe,+khu wc của bảo vệ,lái xe | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 22 | VT4 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 23 | VT4 | trực các ca ăn về 15h30 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 24 | VT4 | lau bàn ăn ,sàn nhà,đánh tường ốp khu rửa tay ở ctin 1 | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | ||
| 25 | VT5 | thu rác nổi cổng a+b+c và trong phòng làm việc của bảo vệ,lái xe | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 26 | VT5 | làm sạch bồn cầu ,bồn tiểu của phòng làm việc,lái xe | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn | Trực tua | Làm sạch | ||
| 27 | VT5 | thu rác nổi coonbgr E+F+phòng làm việc của bảo vệ,lái xe,+khu wc của bảo vệ,lái xe | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 28 | VT5 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 29 | VT5 | trực các ca ăn về 15h30 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 30 | VT5 | lau bàn ăn ,sàn nhà,đánh tường ốp khu rửa tay ở ctin 1 | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | ||
| 31 | VT6 | VT4 KHO PC | thu rác nổi nhà xe 2 | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 32 | VT6 | VT4 KHO PC | thu rác nổi kho pc,gạt kính phòng lau khay | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 33 | VT6 | VT4 KHO PC | quét mạng nhện[hàng ngày].lau các thanh sắt,các chân cột | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 34 | VT6 | VT4 KHO PC | chở nước uống,nạp cốc,thu rác | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 35 | VT6 | VT4 KHO PC | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 36 | VT6 | VT4 KHO PC | trực các ca ăn ở cteen2 [về 15h30] | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 37 | VT6 | VT4 KHO PC | từ thứ 2-thứ 7 lau bàn ăn ở cteen 2 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 38 | VT7 | Cho giẻ và găng tay vào máy giặt để giặt | Giặt | |||||
| 39 | VT7 | Thu gom rác Wc 8 (nam, nữ), đánh gương, bồn vòi | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Trực tua | ||
| 40 | VT7 | Lấy giẻ đã giặt vào sấy và giặt mẻ mới | Giặt | |||||
| 41 | VT7 | Lau sàn WC 8, đánh bồn cầu, bồn tiểu, kiểm tra giấy | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 42 | VT7 | Cho giẻ và găng tay đã giặt vào sấy | Giặt | |||||
| 43 | VT7 | Nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 44 | VT7 | Kiểm tra đặt giấy vệ sinh, trực phát sinh WC8 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 45 | VT7 | Phân loại giẻ và găng tay đã giặt Cho giẻ và găng tay bẩn vào giặt | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 46 | VT7 | Trực ps WC nam + nữ, KT giấy vệ sinh | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 47 | VT7 | Buộc giẻ, găng tay đã giặt Thu gom rác nổi WC8 | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 48 | VT8 | thu rác phòng đào tạo lau sàn bằng hóa chất | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 49 | VT8 | thu rác phòng yte,lau bàn làm viecj+vách ngăn quét rác nổi phòng bệnh nam+nữ,lau sạch sàn bằng hóa chất làm sạch khu wc,lau các vách ngăn giường bệnh | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 50 | VT8 | VT 1 nghi trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 51 | VT8 | trực phát sinh phòng yte,lau phòng vắt sữa | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 52 | VT8 | ĐỊNH KỲ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 53 | VT8 | NV QLDV Xác nhận | Nhận | |||||
| 54 | VT8 | thứ 2: lau các tủ đựng hồ sơ,giặt dép yte lau nóc tủ thuốc,gạt kính | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 55 | VT8 | thứ 3: lau các giường bệnh phòng nam+nữ,cáng đẩy | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 56 | VT8 | thứ 4: hỗ trợ xưởng quét các chân tường hành lang xưởng | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 57 | VT8 | thứ 5: hỗ trợ đánh sàn khu wc 2+3+7+8 | Sảnh | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch | ||
| 58 | VT8 | thứ 6: hỗ trợ ctin đánh sàn | Hành lang | Sàn | Đánh sàn | Hỗ trợ | ||
| 59 | VT8 | thứ 7: hỗ trợ đánh sàn khu wc 4+5+9 | Sảnh | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch | ||
| 60 | VT9 | VT1: thu rác nổi phòng ADM,phòng bác tổng GĐ,khu vực lễ tân,tủ dầy dép+VT2: thu rác phòng trà,phòng hút thuốc,các phòng họp,khu wc[1cnB] | Phòng hút thuốc | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 61 | VT9 | VT1+2: lau sát khuẩn clominb khu vực lễ tân,các phòng họp,khu wc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 62 | VT9 | vt1;trự phát sinh phòng trà,khu vực lễ tân,khu hút thuốc,khu để giầy dép+;vt2;làm sạch khu wc,chở nước,nạp cốc,trục phát sinh các phòng họp | Phòng hút thuốc | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 63 | VT9 | VT 1 nghi trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 64 | VT9 | VT2 nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 65 | VT9 | VT1+2: thu rác nổi,trực phát sinh phòng trà,các phòng họp,phòng hút thuốc,khu wc | Phòng hút thuốc | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 66 | VT9 | VT1: lau sát khuẩn khu vực lễ tân .các phòng họp+vt2;chở nước uống,nước cho các phòng họp | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Trực tua | ||
| 67 | VT9 | vt1;trưc phát sinh phòng tà,các phòng họp,khu lễ tân,thu rác phòng ADM. | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 68 | VT9 | lau các rèm cửa sổ phòng ADM+ các phòng họp | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 69 | VT9 | lau các tủ đụng hồ sơ,máy in | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 70 | VT9 | NV QLDV Xác nhận | Nhận | |||||
| 71 | VT9 | thứ 2: gạt kính | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 72 | VT9 | thứ 3: lau dép +tủ đựng dép | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 73 | VT9 | thứ 6: lau bàn,chân bàn phòng họp lớn | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 74 | VT9 | thứ 7: đánh sàn wc | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 75 | VT10 | VT1+2: gạt nước sàn nhà,lau cửa kính | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | ||
| 76 | VT10 | VT1+2: vệ sinh bình,ghi lại ngày sử dụng | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 77 | VT10 | VT1+2: đóng nước,vận chuyển nước rta vt để nước,xếp gọn gàng | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Xử lý rác | ||
| 78 | VT10 | VT1+2: khò nilon vào nắp bình. Vòi bình | Hành lang | Trang thiết bị | Trực tua | Xử lý rác | ||
| 79 | VT10 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 80 | VT10 | VT2: trực các ca ăn cùng cteen1[về 15h30] | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 81 | VT10 | VT1 + 2: rửa bình,ghi lại ngày sử dụng,đóng nước ,vận chuyển nước ra vt qui định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | ||
| 82 | VT10 | VT1: gạt nước sàn nhà ,vệ sinh các bình chứa nước ,các gờ cửa | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | ||
| 83 | VT11 | nạp cốc vào các cây nước dọc chuyền E a | VT1+2: nạp cốc vào các cây nước+VT3: thu cốc đã sử dụng về nhặt,phân loại | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 84 | VT11 | nạp cốc vào các cây nước dọc chuyền E a | VT1+2+3:rửa cốc bằng nước lạnh sau đó cho vào luộc và sóc khô | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 85 | VT11 | nạp cốc vào các cây nước dọc chuyền E a | Vị trí 1: nạp cốc vào các cây nước dọc chuyền E+VT 2+3: nạp cốc chuyền A+ văn phòng ASSY | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 86 | VT11 | nạp cốc vào các cây nước dọc chuyền E a | VT1+2+3: nhặt cốc đã sử dụng,rửa nước lạnh sau đó cho vào luộc | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Thay | Bổ sung & thay vật tư tiêu hao | |
| 87 | VT11 | nạp cốc vào các cây nước dọc chuyền E a | VT1+2+3: nạp cốc ở các cây nước | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 88 | VT11 | nạp cốc vào các cây nước dọc chuyền E a | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 89 | VT11 | nạp cốc vào các cây nước dọc chuyền E a | VT1+2+3: tăng ca nạp cốc các ca ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 90 | VT11 | nạp cốc vào các cây nước dọc chuyền E a | VT1+2+3:nhặt phân loại cốc ,rửa,luộc | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 91 | VT11 | nạp cốc vào các cây nước dọc chuyền E a | VT1+2: nạp cốc ở các cây nước uống+VT3:thu cốc đã sử dụng về nhặt,phân loại | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 92 | VT11 | nạp cốc vào các cây nước dọc chuyền E a | VT1+2+3: rửa cốc bằng nước lạnh sau đó cho vào luộc và sóc khô | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 93 | VT11 | nạp cốc vào các cây nước dọc chuyền E a | VT1+2: nạp cốc ở các cây nước uống+VT3: thu cốc đã sử dụng về nhặt,phân loại | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 94 | VT11 | nạp cốc vào các cây nước dọc chuyền E a | VT1+2: rửa cốc bằng nước lạnh sau đó cho vào luộc và sóc khô+VT3: nạp thêm cốc ở chuyền+2 tuần/1 lần vệ sinh vào thứ 7 bằng nước rửa chén | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 95 | VT12 | thu cốc đã sử dụng,nạp cốc ở chuyền A | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 96 | VT12 | thu cốc đã sử dụng,nạp cốc ở chuyền E | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 97 | VT12 | nhặt cốc,rửa cốc,luộc cốc[có 1 cn ở vt wc9 hỗ trợ] | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 98 | VT12 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 99 | VT12 | thu cốc đã sử dụng,nạp cốc ở chuyền A | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 100 | VT12 | thu cốc đã sử dụng,nạp cốc ở chuyền E | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 101 | VT12 | thu cốc đã sử dụng,nạp cốc ở chuyền A | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 102 | VT12 | thu cốc đã sử dụng,nạp cốc ở chuyền E | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 103 | VT12 | nhặt cốc,rửa cốc,luộc cốc[có 1 cn ở vt wc9 hỗ trợ] | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 104 | VT13 | VT 1+2: thu rác ở các chuyền a,d,e | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 105 | VT13 | VT1 + 2 : thu dây điện lỗi về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 106 | VT13 | VT1: Thu rác chuyền D VT2: Thu rác chuyền E và A | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 107 | VT13 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 108 | VT13 | VT1: Thu rác chuyền D + VP + Assy VT2: Thu rác chuyền E và A | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 109 | VT13 | VT1+2+3: chở nước uống cho chuyền A, E | Hành lang | Sàn | Lau | Làm sạch | ||
| 110 | VT13 | VT1+2: thu bìa rác ở các chuyền a,d, e | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 111 | VT14 | VT1+2 thu bìa rác ở các chuyền a,b,c,d.e về kho | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 112 | VT14 | VT1+2:thu dây điện lỗi về kho,cân dây điện | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 113 | VT14 | VT1+2:thu bìa rác ở các chuyền a,b,c,d.e về kho | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 114 | VT14 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 115 | VT14 | VT1+2:thu bìa rác ở các chuyền a,b,c,d.e về kho | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 116 | VT14 | VT1+2:chở nước uống cho công nhân | Hành lang | Kính | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | ||
| 117 | VT14 | VT1+2:thu bìa rác ở các chuyền a,b,c,d.e về kho | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 118 | VT14 | VT1+2:thu bồm bồm ở cột C2, lõi giấy ở chuyền D | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 119 | VT14 | VT1+2:thu bìa rác ở các chuyền a,b,c,d.e về kho | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 120 | VT14 | VT1+2:chở nước uống cho công nhân | Hành lang | Kính | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | ||
| 121 | VT15 | VT1+2+3: thu bìa rác ở các chuyền a+b+c+d+e | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 122 | VT15 | VT1+2+3:thu bìa rác chuyền a+b+c | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 123 | VT15 | VT1+2:thu bìa rác ở chuyền c+d+VT3:thu dây điện lỗi ở chuyền E | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 124 | VT15 | VT1+2+3:cân dây điện | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 125 | VT15 | VT1+2+3: thu bìa rác ở các chuyền a+b+c+d+e | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 126 | VT15 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 127 | VT15 | VT1+2+3: thu bìa rác ở các chuuyền a+b+c+d+e | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 128 | VT15 | VT1+2+3:chở nước uống cho công nhân | Hành lang | Kính | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | ||
| 129 | VT15 | VT1+2+3: thu bìa rác ở các chuyền a+b+c+d+e | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 130 | VT15 | VT1+2+3: thu rác ở phòng đào tạo,phòng điện ,vp asyy | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 131 | VT15 | VT1+2+3: thu bìa rác ở các chuyền về kho | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 132 | VT15 | quyets rác nổi chân tường dọc chuyền A,E Lau các tủ cứu hỏa,nóc điều hòa{vào thứ 7 tuần nghỉ của KH. | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 133 | VT15 | quét mạng nhện khu XNH xưởng 1+xưởng 2{vào thứ 7 tuần nghỉ của KH | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 134 | VT16 | VT1+2: thu bìa rác ở các chuyền a,b,c,d,e | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 135 | VT16 | VT1+2: chở dây điện lỗi về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 136 | VT16 | VT1+2: thu bìa rác ở các chuyền a,b,c,d,e | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 137 | VT16 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 138 | VT16 | VT1+2: chở bìa rác ở các chuyền a,b,c,d,e | Sảnh | Thảm | Hút bụi | Làm sạch | ||
| 139 | VT16 | VT1+2: chở nước uống cho công nhân | Hành lang | Kính | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | ||
| 140 | VT16 | VT1+2: chở bìa rác ở các chuyền a,b,c,d,e | Sảnh | Thảm | Hút bụi | Làm sạch | ||
| 141 | VT16 | VT1+2: thu bìa+lynong ở cộtD35.C35,B35 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 142 | VT16 | VT1+2: thu bìa rác ở các chuyền a,b,c,d,e | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 143 | VT16 | VT1+2: chở nước uống cho công nhân | Hành lang | Kính | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | ||
| 144 | VT17 | thu rác nổi,kt giấy ,nạp giấy | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 145 | VT17 | làm sạch gương ,bồn vòi rửa tay trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 146 | VT17 | lau sàn bằng hóa chất,lau sát khuẩn clominb | Hành lang | Cấp phát hóa chất | Nhận | Chuẩn bị vật tư | ||
| 147 | VT17 | làm sạch bên trong bồn cầu,bồn tiểu,trực các phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 148 | VT17 | thu rác, kt giấy,nạp giấy,trục các phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 149 | VT17 | nghỉ ăn ca từ 10h30-11h | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 150 | VT17 | trực các phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 151 | VT17 | thu rác ,kt giấy,nạp giấy | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 152 | VT17 | làm sạch gương,bồn vòi rửa tay,trực các phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 153 | VT17 | lau sàn bằng hoá chất,sát khuẩn clominb | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 154 | VT17 | thu rác,kt giấy,nạp giấy,trực các phát sinh+ĐỊNH KỲ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 155 | VT17 | ra kho lấy hóa chất,lấy giấy vệ sinh | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Chuẩn bị vật tư | ||
| 156 | VT17 | trực các phát sinh,kt giấy,nạp giấy ,thu rác | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 157 | VT17 | đánh các cổ vòi ở chậu rửa | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 158 | VT17 | Thứ 2: lau các cửa ra vào+các gờ cửa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 159 | VT17 | Thứ 3: lau tường ốp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 160 | VT17 | Thứ 4: lau các gờ tường ,gờ cửa | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 161 | VT17 | Thứ 5: đánh sàn | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 162 | VT17 | Thứ 6: đánh các chân tường,phía sau chân chậu | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 163 | VT18 | thu rác nổi,kt dặt giấy vs | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 164 | VT18 | làm sạch gương ,bồn vòi ,chậu rửa tay,kt đặt giấy vs | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | ||
| 165 | VT18 | lau sàn bằng hóa chất,lau sát khuẩn clomin b | Hành lang | Cấp phát hóa chất | Nhận | Chuẩn bị vật tư | ||
| 166 | VT18 | làm sạch bên trong bồn cầu,bồn tiểu,trực các phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 167 | VT18 | thu rác ,kt đặt giấy,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 168 | VT18 | nghi ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 169 | VT18 | thu rác,kt đặt giấy vs | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 170 | VT18 | làm sạch gương,bồn,vòi,chậu rửa tay,kt đặt giấy vs | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | ||
| 171 | VT18 | lau sàn ,sát khuẩn clominb | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 172 | VT18 | thu rác,kt đặt giấy vs,trực các phát sinh+ĐỊNH KỲ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 173 | VT18 | ra kho lấy hóa chất | Hầm | Cấp phát hóa chất | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | ||
| 174 | VT18 | kt đặt giấy,thu rác,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 175 | VT18 | thứ 2: lau các cửa ra vào | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 176 | VT18 | thứ 3: lau tường ốp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 177 | VT18 | thứ 4: lau các gờ đèn,gờ cửa | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 178 | VT18 | thứ 5: đánh sàn | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 179 | VT18 | thứ 6: đánh chân tường phía sau chậu rửa | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 180 | VT18 | thứ 7: đánh các cổ vòi nước | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 181 | VT19 | thu rác nổi,kt đặt giấy vs | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 182 | VT19 | làm sạch gương,bồn ,vòi,trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 183 | VT19 | lau sàn bằng hóa chất,sát khuẩn clominb | Hành lang | Cấp phát hóa chất | Nhận | Chuẩn bị vật tư | ||
| 184 | VT19 | làm sạch bên trong bồn cầu ,bồn tiểu,trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 185 | VT19 | thu rác,kt đặt giấy vs,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 186 | VT19 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 187 | VT19 | trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 188 | VT19 | thu rác,kt đặt giấy vs,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 189 | VT19 | làm sạch gương,bồn ,vòi,trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 190 | VT19 | lau sàn bằng hóa chất,sát khuẩn clominb | Hành lang | Cấp phát hóa chất | Nhận | Chuẩn bị vật tư | ||
| 191 | VT19 | thu rác,kt đặt giấy vs,trực phát sinh+ĐỊNH KỲ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 192 | VT19 | ra kho lấy hóa chất | Hầm | Cấp phát hóa chất | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | ||
| 193 | VT19 | trực phát sinh,kt đặt giấy,thu rác | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 194 | VT19 | lau các cửa ra vào | Sảnh | Kính | Chà gạt | Làm sạch | ||
| 195 | VT19 | lau tường ốp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 196 | VT19 | thứ 4: lau các gờ tường ,gờ cửa | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 197 | VT19 | thứ 5: đánh cố vòi nước | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 198 | VT19 | thứ 6: đánh các chân tường phía sau chậu rửa | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 199 | VT19 | thứ 7: đánh sàn | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 200 | VT20 | thu rác nổi,kt đặt giấy vs | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 201 | VT20 | trực phát sinh,làm sạch gương,bồn vòi | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 202 | VT20 | lau sàn bằng hóa chất,sát khuẩn clominb | Hành lang | Cấp phát hóa chất | Nhận | Chuẩn bị vật tư | ||
| 203 | VT20 | làm sạch bên trong bồn cầu ,bồn tiểu,trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 204 | VT20 | thu rác ,đặt giấy,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 205 | VT20 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 206 | VT20 | Trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 207 | VT20 | thu rác,kt đặt giấyvs | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 208 | VT20 | trực phát sinh,làm sạch gương,bồn vòi | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 209 | VT20 | laU SÀN bằng hóa chất,sát khuẩn clominb | Hành lang | Cấp phát hóa chất | Nhận | Chuẩn bị vật tư | ||
| 210 | VT20 | thu rác,kt đặt giấyvs,+ĐỊNH KỲ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 211 | VT20 | ra kho lấy hóa chất | Hầm | Cấp phát hóa chất | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | ||
| 212 | VT20 | thu rác,kt đặt giấy vs, trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 213 | VT21 | thu rác,kt đặt giấy vs | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 214 | VT21 | làm sạch gương,bồn vòi,trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 215 | VT21 | lau sàn bằng hóa chất,sát khuần clominb | Hành lang | Cấp phát hóa chất | Nhận | Chuẩn bị vật tư | ||
| 216 | VT21 | làm sạch ben trong bồn cầu bồn tiểu,trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 217 | VT21 | thu rác,kt đặt giấy vs,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 218 | VT21 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 219 | VT21 | thu rác,kt đặt giấy vs,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 220 | VT21 | làm sach gương ,bồn vòi,trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 221 | VT21 | lau sàn bằng hóa chất,sát khuần clominb | Hành lang | Cấp phát hóa chất | Nhận | Chuẩn bị vật tư | ||
| 222 | VT21 | thu rác,kt đặt giấy,+ĐỊNH KỲ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 223 | VT21 | ra kho lấy hoá chất | Hầm | Cấp phát hóa chất | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | ||
| 224 | VT21 | thu rác,kt đặt giấy vs,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 225 | VT21 | lau tường ốp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 226 | VT21 | thứ 2: lau các cửa ra vào | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 227 | VT21 | thứ 4: lau gờ tường ,gờ cửa | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 228 | VT21 | thứ 5: đánh sàn | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 229 | VT21 | thứ 6: đánh cổ vòi nước | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 230 | VT22 | thu rác,kt đặt giấy | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 231 | VT22 | làm sạch gương ,bồn vòi | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 232 | VT22 | lau sàn ,sát khuẩn clominb | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 233 | VT22 | trực phát sinh,làm sạch bên trong bồn cầu,bồn tiểu | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 234 | VT22 | kt đặt giấy,trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 235 | VT22 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 236 | VT22 | thu rác,kt đặt giấy | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 237 | VT22 | làm sạch gương ,bồn voi, | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 238 | VT22 | lau sàn ,sát khuẩn clominb | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 239 | VT22 | trực phát sinh+ĐỊNH KỲ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 240 | VT22 | ra kho lấy hóa chất | Hầm | Cấp phát hóa chất | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | ||
| 241 | VT22 | thu rác,kt đặt giấy,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 242 | VT22 | Thứ 2: lau các cửa ra vào | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 243 | VT22 | thứ 3: lau tường ốp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 244 | VT22 | thứ 4: lau các gờ tường ,gờ cửa | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 245 | VT22 | thứ 5: đánh sàn | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 246 | VT22 | thứ 6: đánh các cổ vòi nước | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 247 | VT22 | thứ 7: đáng các chân tường,gầm chậu | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 248 | VT23 | thu rác nổi,kt đặt giấy vệ sinh | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 249 | VT23 | làm sạch gương ,bồn vòi,sàn nhà | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 250 | VT23 | thu rác,kt đặt giấy vs | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 251 | VT23 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 252 | VT23 | thu rác,kt đặt giấy vs | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 253 | VT23 | lau bàn,sàn ở ctin 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 254 | VT23 | thu rác nổi,lau sàn ,kt đặt giấy vệ sinh,trực phát sinh | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 255 | VT24 | thu rác nổi ,kt đặt giấy vs | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 256 | VT24 | làm sạch gương ,bồn vòi,sàn nhà,trực phát sinh | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | ||
| 257 | VT24 | thu rác,kt đặt giấy vs | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 258 | VT24 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 259 | VT24 | thu rác nổi ,kt đặt giấy vs | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 260 | VT24 | lau bàn ,sàn ở ctin 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 261 | VT24 | thu rác,kt đặt giấy vs,lau sàn ,trực các phát sinh | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | ||
| 262 | VT25 | thu rác nổi,kt đặt giấy vs | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 263 | VT25 | làm sạch gương ,bồn vòi,sàn nhà | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 264 | VT25 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 265 | VT25 | thu rác nổi,kt đặt giấy vs | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 266 | VT25 | lau bàn ăn,sàn nhà ở ctin 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch | ||
| 267 | VT25 | thu rác,kt dặt giấy vs, lau sàn,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 268 | VT26 | thu rác nổi,kt đặt giấy vs | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 269 | VT26 | làm sạch gương,bồn vòi,sàn nhà | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 270 | VT26 | trực phát sinh ,kt đặt giấy vs | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 271 | VT26 | hỗ trợ nhặt cốc ,rửa cốc | Nhà rác | Rác | Thu gom | Hỗ trợ | ||
| 272 | VT26 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 273 | VT26 | thu rác,kt đặt giấy vs,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 274 | VT26 | thu cốc đã sử dụng cột A26,A11,A05 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 275 | VT26 | lau bàn sàn nhà ở ctin 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch | ||
| 276 | VT26 | thu rác nổi,kt đặt giấy vs,lau sàn ,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 277 | VT26 | thu cốc đã sử dụng cột A26,A11,A05 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 278 | VT26 | thu rác,kt đặt giấy vs,trực phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 279 | VT27 | thu rác nổi,trực phát sinh bàn ăn,nạp cốc ở ctin (VT1) ctin 2(VT2) | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 280 | VT27 | thu rác nổi phòng thay đồ 1+2,quét sạch bụi cát ctin1(VT1) ctin 2 (Vt2) | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 281 | VT27 | lau nóc tủ đồ +sàn nhà+hành lang ctin1 (VT1) ctin 2(Vt2) | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch | ||
| 282 | VT27 | VT1+2: trực bàn ăn ca 10h | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 283 | VT27 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 284 | VT27 | VT1+2: trực các ca ăn trưa[về 15h30] | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 285 | VT27 | VT1+2: lau bàn ăn,sàn nhà,đánh tường ốp khu rửa tay,gạt kính khu rửa tay | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 286 | VT27 | ĐỊNH KỲ TUẦN | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 287 | VT27 | Thứ 2: gạt kính bên trong ctin | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 288 | VT27 | Thứ 3: gạt kính bên ngoài ctin | Ngoại cảnh | Kính | Chà gạt | Định kỳ | ||
| 289 | VT27 | Thứ 4: đáng sàn ctin2 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 290 | VT27 | Thứ 5: quét mạng nhện | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 291 | VT27 | Thứ 6: đánh sàn ctin 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 292 | VT28 | hỗ trợ xưởng thu bìa rác XƯỞNG 1 (VT1) XƯỞNG 2 (VT2) | Hành lang | Rác | Thu gom | Hỗ trợ | ||
| 293 | VT28 | VT1+2: thu mẩu thuốc lá ở ctin1+khu bãi cỏ | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 294 | VT28 | thu rác nổi ở phòng đồ nam +nữ . Phòng đồ 1 (VT1). Phòng đồ 2 (VT2) | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 295 | VT28 | lau ướt Sàn phòng thay đồ+hành lang +tường ốp khu rửa tay ctin 1 (VT1) .Ctin 2 (VT2) | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 296 | VT28 | VT1+2: thu mẩu thuốc lá | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 297 | VT28 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 298 | VT28 | thu bìa rác XƯỞNG 1 VT1. XƯỞNG 2 VT2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 299 | VT28 | Lau sàn, lau bàn ctin 1 VT1 ctin 2 VT2 | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 300 | VT29 | lau sàn,bàn ăn,khu vực hành lang rửa tay ctin1 (VT1) CTIN 2 VT2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 301 | VT29 | VT1+2: thu rác +mẩu thuốc ở khu vực hút thuốc | Thang bộ | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 302 | VT29 | chở nước uống khu vực ctin1+ xưởng 1 VT1. ctin 2+xưởng 2 VT2 | Thang bộ | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 303 | VT29 | VT1+2: thu bìa rác xưởng 1+2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 304 | VT29 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 305 | VT29 | VT1+2: thu bìa rác ở xưởng 1+2+đổ rác ở các khu wc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 306 | VT29 | VT1+2: thu bìa rác +trực phát sinh ở cây nước uống cột A11 VÀ A26 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 307 | VT30 | thu rác phòng thay đồ nam nữ ctin 1+2+trực phát sinh hành lang ctin 1+2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 308 | VT30 | thu rác+mẩu thuốc ở khu vực hút thuốc VT1+2 .Lau sàn tủ đồ 1 VT1. Tủ đồ 2 VT2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 309 | VT30 | hỗ trợ thu cốc đã sử dụng ,nhặt+rửa cốc gồm cn A+B | Hành lang | Rác | Thu gom | Hỗ trợ | ||
| 310 | VT30 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 311 | VT30 | trực phát sinh các ca ăn | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 312 | VT30 | lau bàn,sàn nhà,khu hành lang rửa tay ctin 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 313 | VT30 | hỗ trợ thu cốc,nhặt rửa cốc,luộc cốc gồm | Hành lang | Rác | Thu gom | Hỗ trợ | ||
| 314 | VT31 | thu bìa rác ,nạp cốc,trực phát sinh khu rửa tay VT1. Trực tủ đồ ,ctin ,wc VT2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 315 | VT31 | VT1+2: thu rác ở phòng that đồ,lau bàn ,sàn ctin | Phòng ban chức năng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 316 | VT31 | thu bìa rác ở kho,nạp cốc ,nước uống VT1. Trực wc,tủ đồ,ctin VT2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 317 | VT31 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 318 | VT31 | VT1: trực phát sinh các ca ăn [về 15h30] | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 319 | VT31 | VT1+2: thu bìa rác ở kho,nạp cốc,chở nước uống | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | ||
| 320 | VT31 | VT1+2 lau bàn ăn,các vách ngăn,sàn nhà +trực phát sinh khu wc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 321 | VT31 | ĐỊNH KỲ+TRỰC PHÁT SINH | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 322 | VT31 | thứ 2: gạt kính | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 323 | VT31 | thứ 3: lau các giá treo cốc | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 324 | VT31 | thứ 4: lau các chân cột +các cửa sổ sắt | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 325 | VT31 | thứ 5: quét mạng nhện | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 326 | VT31 | thứ 6: đánh sàn wc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | ||
| 327 | VT31 | thứ 7: lau chân bàn ăn ở ctin | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 328 | VT32 | kt nạp cốc,nước uống . Trực wc+hành lang | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 329 | VT32 | đổ rác ,kt nạp giấy vs,lau sàn phòng thay đồ+ctin | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 330 | VT32 | thu bìa rác ,quét hành lang kho Trực wc+hành lang | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 331 | VT32 | nghỉ ăn ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 332 | VT32 | trực các ca ăn . Tua bìa ,rác ,nạp cốc | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 333 | VT32 | lau sàn,bàn an+vách ngăn+thu rác phòng thay đồ nam nữ | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 334 | VT32 | thu bìa rác ở kho,kt nạP cốc uống nước Trực wc,hành lang | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |