24 KiB
24 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Kiểm diện +báo cáo nhân sự trên hệ thống | |||||
| 3 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Đẩy khô +đẩy ẩm sảnh phụ | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 4 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Đẩy tam cấp sảnh phụ +tam cấp phòng SRUM | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 5 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Làm sạch 05 thang máy | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 6 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Đẩy khô +đẩy ẩm sàn phòng SRUM | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 7 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Lau bàn lễ tân+bàn ghế sảnh phụ+trực phát sinh sảnh phụ | Sảnh | Sàn | Quét | Trực tua | |
| 8 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Trực rác nổi hầm B2 | Hầm B2 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 9 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Trực rác nổi thang bộ số 2 và 3 từ tầng 1 xuống b3 | Tầng 1 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 10 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Đẩy khô +đẩy ẩm sảnh phụ +trực thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 11 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Làm sạch wc sảnh phụ | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 12 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Đẩy ẩm sảnh phụ+đẩy ẩm sàn srum +trực thang máy | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 13 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Trực sảnh chính +sảnh phụ +vệ sinh dụng cụ | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 14 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 15 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Kiểm diện +báo cáo nhân sự trên hệ thống | |||||
| 16 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Đẩy khô +đẩy ẩm sảnh phụ | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 17 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Làm sạch 05 thang máy | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 18 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Đẩy tam cấp sảnh phụ +tam cấp phòng SRUM | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 19 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Chụp ảnh báo cáo hệ thống công việc định kỳ ca chiều | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 20 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Đẩy ẩm sàn phòng SRUM | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 21 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Đẩy khô +đẩy ẩm sảnh phụ | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 22 | VT1 | SẢNH PHỤ +TAM CẤP+HẦM XE B2 Số lượng : 01 CN | Kiểm tra sắc xuất các vị trí+ viết giấy tờ nộp cho BQLTN theo yêu cầu (ngày thứ 6 không đi kt mà cấp phát vật tư hóa chất cho các vị trí) | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng hợp | |
| 23 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Kiểm diện | |||||
| 24 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Đẩy khô +đẩy ẩm sảnh chính | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 25 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Đẩy tam cấp sảnh chính | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 26 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Làm sạch 05 thang máy | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 27 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Đẩy khô +đẩy ẩm sàn sảnh chính | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 28 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Lau bàn lễ tân+bàn ghế sảnh phụ+trực phát sinh sảnh chính | Sảnh | Sàn | Quét | Trực tua | |
| 29 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Trực rác nổi hầm B3 | Hầm B3 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 30 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Trực rác nổi thang bộ số 1 từ tầng 3 xuống b3 | Tầng 3 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 31 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Đẩy khô +đẩy ẩm sảnh chính +trực thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 32 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Đẩy tam cấp sảnh chính | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 33 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Đẩy ẩm sảnh phụ +trực thang máy | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 34 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 35 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 36 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Trực sảnh chính +sảnh phụ | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 37 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Kiểm diện | |||||
| 38 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Đẩy khô +đẩy ẩm sảnh chính | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 39 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Làm sạch 05 thang máy | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 40 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Đẩy tam cấp sảnh chính | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 41 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Lau tay vịn inox lối lên sảnh | Sảnh | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | |
| 42 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Làm định kỳ hầm b2+b3( lau lan can inox +bình cứu hỏa luân phiên) | Hầm B2 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 43 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Trực phát sinh sàn +thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 44 | VT2 | Sảnh chính+hàm xe B3 Số lượng : 01 CN | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 45 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Kiểm diên | |||||
| 46 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Quét rác nổi ngoại cảnh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 47 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Lau sảnh chờ thang máy P10(B1+B2+B3) | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 48 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Trực wc tầng 5+4 (01 nam và nữ) | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 49 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Đẩy ẩm sàn tầng 4+5+tua rác nhà rác+trực rác nổi thang bộ | Tầng 4 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 50 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Làm sạch vp eurowindow tầng 4(rửa cốc chén +lau bàn +trực rác +thu rác) | Tầng 4 | Phòng ban chức năng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 51 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Trực wc tầng 5+4 (01 nam và nữ)+nhận giấy vs từ BQL+thay giấy | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 52 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Đẩy ẩm sàn tầng 6+tua rác nhà rác | Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 53 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Lau phím bấm bên ngoài thang máy tầng 4+5+6+trực phát sinh wc tầng 4+5 | Tầng 4 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 54 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 55 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 56 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Kiểm diên | |||||
| 57 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Đẩy ẩm sàn tầng 4+5+6+tua rác nhà rác+trực rác nổi thang bộ | Tầng 4 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 58 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Trực wc tầng 5+4 (01 nam và nữ) | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 59 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Lau sảnh chờ thang máy P10(B1+B2+B3) | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 60 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Trực wc tầng 5+4 (01 nam và nữ)+thu rác | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 61 | VT3 | Văn phòng 4+5+6 Số lượng : 01 CN | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 62 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | Kiểm diên | Tầng 7, Tầng 12 | ||||
| 63 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | Quét rác nổi ngoại cảnh | Tầng 7, Tầng 12 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 64 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | Lau sảnh chờ thang máy sảnh phụ (B1+B2+B3) | Tầng 7, Tầng 12 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 65 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | Đẩy ẩm sàn tầng 12 đến tầng 7+trực rác nổi thang bộ | Tầng 7, Tầng 12 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 66 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | Tua nhà rác từ tầng 16 đến tầng 7 | Tầng 7, Tầng 16 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 67 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | Làm định kỳ theo lịch Thứ 2+3(tuần 1+3) ; Lau hộp cứ hỏa +bình cứu hỏa Thứ 2+3 (tuần 2+4);Quét và lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển) Thứ 4+5( tuần 1+2);Đánh họng rác Thứ 4+5( tuần 3+4);lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển) Thứ 6 :Đánh +lau chân tường góc cạnh sàn hành lang +nhà rác+ốp chân tườnghành lang các tầng (luân phiên) | Tầng 7, Tầng 12 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 68 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | vệ sinh dụng cụ | Tầng 7, Tầng 12 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 69 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | Nghỉ trưa | Tầng 7, Tầng 12 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 70 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | Kiểm diên | Tầng 7, Tầng 12 | ||||
| 71 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | Lau sảnh chờ thang máy sảnh phụ (B1+B2+B3) | Tầng 7, Tầng 12 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 72 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | Đẩy ẩm sàn tầng 12 đến tầng 7+trực rác nổi thang bộ | Tầng 7, Tầng 12 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 73 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | Tua nhà rác từ tầng 12 đến tầng 7 | Tầng 7, Tầng 12 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 74 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | Làm định kỳ theo lịch+lau biển bấm thang máy bên ngoài | Tầng 7, Tầng 12 | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 75 | VT4 | Sàn hành lang+nhà rác +thang bộ Từ tầng 12 đến tầng 7 Số lượng : 01 CN | vệ sinh dụng cụ+Thứ 2+3(tuần 1+3) ; Lau hộp cứ hỏa +bình cứu hỏa+Thứ 2+3 (tuần 2+4);Quét và lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển)+Thứ 4+5( tuần 1+2);Đánh họng rác+Thứ 4+5( tuần 3+4);lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển)+Thứ 6 :Đánh +lau chân tường góc cạnh sàn hành lang +nhà rác+ốp chân tườnghành lang các tầng (luân phiên) | Tầng 7, Tầng 12 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 76 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | Kiểm diên | Tầng 12A, Tầng 18 | ||||
| 77 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | Quét rác nổi ngoại cảnh | Tầng 12A, Tầng 18 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 78 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | Lau sảnh chờ thang máy sảnh chính (B1+B2+B3) | Tầng 12A, Tầng 18 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 79 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | Đẩy ẩm sàn tầng 26 đến tầng 17+trực rác nổi thang bộ | Tầng 17, Tầng 26 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 80 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | Tua nhà rác từ tầng 26 đến tầng 17 | Tầng 17, Tầng 26 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 81 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | Làm định kỳ theo lịch Thứ 2+3(tuần 1+3) ; Lau hộp cứ hỏa +bình cứu hỏa Thứ 2+3 (tuần 2+4);Quét và lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển) Thứ 4+5( tuần 1+2);Đánh họng rác Thứ 4+5( tuần 3+4);lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển) Thứ 6 :Đánh +lau chân tường góc cạnh sàn hành lang +nhà rác+ốp chân tườnghành lang các tầng(luân phiên) | Tầng 12A, Tầng 18 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 82 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | vệ sinh dụng cụ | Tầng 12A, Tầng 18 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 83 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | Nghỉ trưa | Tầng 12A, Tầng 18 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 84 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | Kiểm diên | Tầng 12A, Tầng 18 | ||||
| 85 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | Lau sảnh chờ thang máy sảnh chính (B1+B2+B3) | Tầng 12A, Tầng 18 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 86 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | Đẩy ẩm sàn tầng 18 đến tầng 12A+trực rác nổi thang bộ | Tầng 12A, Tầng 18 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 87 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | Tua nhà rác từ tầng 18 đến tầng 12A | Tầng 12A, Tầng 18 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 88 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | Làm định kỳ theo lịch+lau biển bấm thang máy bên ngoài | Tầng 12A, Tầng 18 | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 89 | VT5 | Ngoại cảnh +Hành lang từ tầng 12A đến tầng 18 Số lượng : 01 CN | vệ sinh dụng cụ+Thứ 2+3(tuần 1+3) ; Lau hộp cứ hỏa +bình cứu hỏa+Thứ 2+3 (tuần 2+4);Quét và lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển)+Thứ 4+5( tuần 1+2);Đánh họng rác+Thứ 4+5( tuần 3+4);lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển)+Thứ 6 :Đánh +lau chân tường góc cạnh sàn hành lang +nhà rác+ốp chân tườnghành lang các tầng(luân phiên) | Tầng 12A, Tầng 18 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 90 | VT6 | Hành lang +thang bộ tầng 24 đến 19 Số lượng : 01 CN | Kiểm diên | Tầng 24 | ||||
| 91 | VT6 | Hành lang +thang bộ tầng 24 đến 19 Số lượng : 01 CN | Đẩy ẩm sàn tầng 24 đến tầng 19+trực rác nổi thang bộ | Tầng 19, Tầng 24 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 92 | VT6 | Hành lang +thang bộ tầng 24 đến 19 Số lượng : 01 CN | Tua nhà rác từ tầng 24 đến tầng 19 | Tầng 19, Tầng 24 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 93 | VT6 | Hành lang +thang bộ tầng 24 đến 19 Số lượng : 01 CN | Làm định kỳ theo lịch Thứ 2+3(tuần 1+3) ; Lau hộp cứ hỏa +bình cứu hỏa Thứ 2+3 (tuần 2+4);Quét và lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển) Thứ 4+5( tuần 1+2);Đánh họng rác Thứ 4+5( tuần 3+4) Quét và;lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển) Thứ 6 :Đánh +lau chân tường góc cạnh sàn hành lang +nhà rác+ốp chân tườnghành lang các tầng(luân phiên) | Tầng 24 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 94 | VT6 | Hành lang +thang bộ tầng 24 đến 19 Số lượng : 01 CN | Đẩy ẩm sàn tầng 24 đến tầng 19+trực rác nổi thang bộ | Tầng 19, Tầng 24 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 95 | VT6 | Hành lang +thang bộ tầng 24 đến 19 Số lượng : 01 CN | Nghỉ ăn | Tầng 24 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 96 | VT6 | Hành lang +thang bộ tầng 24 đến 19 Số lượng : 01 CN | Tổng vệ sinh wc tầng 4+5+vệ sinh dụng cụ+Thứ 2+3(tuần 1+3) ; Lau hộp cứ hỏa +bình cứu hỏa+Thứ 2+3 (tuần 2+4);Quét và lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển)+Thứ 4+5( tuần 1+2);Đánh họng rác+Thứ 4+5( tuần 3+4) Quét và;lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển)+Thứ 6 :Đánh +lau chân tường góc cạnh sàn hành lang +nhà rác+ốp chân tườnghành lang các tầng(luân phiên) | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 97 | VT7 | Ca chiều Số lượng : 01 CN | Kiểm diện+ Trực rác nổi ngoại cảnh+1/2 hầm xe b2 bên sảnh phụ + Làm định kỳ theo lịch theo yêu cầu Thứ 2: Đánh sàn tầng 1 sảnh chính , sảnh phụ Thứ 3+5( tuần 1+tuần 3) ; Gạt kính trong ngoài sảnh chính +sảnh phụ Thứ 3+5( tuần 2+tuần 4) ; Tổng vệ sinh cống rãnh b1+b2+b3 Thứ 6( Tuần 1); Chà gạt ốp đá xung quanh tòa nhà Thứ 6( Tuần 2); Lau lá cây sảnh chính +sảnh phụ Thứ 6( Tuần 3+4); Quét mạng nhện toàn bộ tòa nhà Thứ 7(tuần 1+3): Đánh sàn sảnh chờ thang máy +sàn trước cửa nhà rác b1( luân phiên) Thứ 7(tuần 2+4) :Lau bình cứu hỏa+gương cầu +tay vịn inox hầm b2+b3 Chủ nhật: Tổng vệ sinh wc+thùng rác b2+b3+lau cửa +chà gạt ốp đá sảnh chờ thang máy hầm b1+b2+b3( luân phiên) | Hầm, Hầm B1, Hầm B2, Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 98 | VT7 | Ca chiều Số lượng : 01 CN | Trực sảnh chính +sảnh phụ +trực phát sinh thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 99 | VT7 | Ca chiều Số lượng : 01 CN | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 100 | VT7 | Ca chiều Số lượng : 01 CN | Trực sảnh phụ +trực phát sinh thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 101 | VT7 | Ca chiều Số lượng : 01 CN | Tua nhà rác từ tầng 27 đến tầng 7+vệ sinh dụng cụ+Thứ 2: Đánh sàn tầng 1 sảnh chính , sảnh phụ+Thứ 3+5( tuần 1+tuần 3) ; Gạt kính trong ngoài sảnh chính +sảnh phụ+Thứ 3+5( tuần 2+tuần 4) ; Tổng vệ sinh cống rãnh b1+b2+b3+Thứ 6( Tuần 1); Chà gạt ốp đá xung quanh tòa nhà+Thứ 6( Tuần 2); Lau lá cây sảnh chính +sảnh phụ+Thứ 6( Tuần 3+4); Quét mạng nhện toàn bộ tòa nhà+Thứ 7(tuần 1+3): Đánh sàn sảnh chờ thang máy +sàn trước cửa nhà rác b1( luân phiên)+Thứ 7(tuần 2+4) :Lau bình cứu hỏa+gương cầu +tay vịn inox hầm b2+b3+Chủ nhật: Tổng vệ sinh wc+thùng rác b2+b3+lau cửa +chà gạt ốp đá sảnh chờ thang máy hầm b1+b2+b3( luân phiên) | Hầm B1, Hầm B2, Tầng 1, Tầng 7, Tầng 27 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 102 | VT8 | Hành lang+thang bộ từ 27 đến 25+định kỳ sô nv : 01 CN | Kiểm diện+ Trực rác nổi ngoại cảnh+1/2 hầm xe b2 bên sảnh phụ + Làm định kỳ1 theo lịch theo yêu cầu Thứ 2+3(tuần 1+3) ; Lau hộp cứ hỏa +bình cứu hỏa Thứ 2+3 (tuần 2+4);Quét và lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển) Thứ 4+5( tuần 1+2);Đánh họng rác Thứ 4+5( tuần 3+4) Quét và;lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển) Thứ 6 :Đánh +lau chân tường góc cạnh sàn hành lang +nhà rác+ốp chân tườnghành lang các tầng(luân phiên) | Hầm | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 103 | VT8 | Hành lang+thang bộ từ 27 đến 25+định kỳ sô nv : 01 CN | Đẩy ẩm sàn hành lang từ 27 đến tầng 25+trực nhà rác | Tầng 25 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 104 | VT8 | Hành lang+thang bộ từ 27 đến 25+định kỳ sô nv : 01 CN | Trực rác nổi thang bộ từ tầng 27 đến 25 | Tầng 27 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 105 | VT8 | Hành lang+thang bộ từ 27 đến 25+định kỳ sô nv : 01 CN | Làm định kỳ 2 theo lịch+vệ sinh dụng cụ Thứ 2: Đánh sàn tầng 1 sảnh chính , sảnh phụ Thứ 3+5( tuần 1+tuần 3) ; Gạt kính trong ngoài sảnh chính +sảnh phụ Thứ 3+5( tuần 2+tuần 4) ; Tổng vệ sinh cống rãnh b1+b2+b3 Thứ 6( Tuần 1); Chà gạt ốp đá xung quanh tòa nhà Thứ 6( Tuần 2); Lau lá cây sảnh chính +sảnh phụ Thứ 6( Tuần 3+4); Quét mạng nhện toàn bộ tòa nhà Thứ 7(tuần 1+3): Đánh sàn sảnh chờ thang máy +sàn trước cửa nhà rác b1( luân phiên) Thứ 7(tuần 2+4) :Lau bình cứu hỏa+gương cầu +tay vịn inox hầm b2+b3 Chủ nhật: Tổng vệ sinh wc+thùng rác b2+b3+lau cửa +chà gạt ốp đá sảnh chờ thang máyhầm b1+b2+b3( luân phiên) | Hầm B1, Hầm B2, Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 106 | VT8 | Hành lang+thang bộ từ 27 đến 25+định kỳ sô nv : 01 CN | Nghỉ ăn | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 107 | VT8 | Hành lang+thang bộ từ 27 đến 25+định kỳ sô nv : 01 CN | Trực sảnh phụ +trực phát sinh thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 108 | VT8 | Hành lang+thang bộ từ 27 đến 25+định kỳ sô nv : 01 CN | Làm sạch văn phòng BQLTN+vệ sinh dụng cụ+Thứ 2+3(tuần 1+3) ; Lau hộp cứ hỏa +bình cứu hỏa+Thứ 2+3 (tuần 2+4);Quét và lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển)+Thứ 4+5( tuần 1+2);Đánh họng rác+Thứ 4+5( tuần 3+4) Quét và;lau tay vịn thang bộ(lau luân chuyển)+Thứ 6 :Đánh +lau chân tường góc cạnh sàn hành lang +nhà rác+ốp chân tườnghành lang các tầng(luân phiên)+Thứ 2: Đánh sàn tầng 1 sảnh chính , sảnh phụ+Thứ 3+5( tuần 1+tuần 3) ; Gạt kính trong ngoài sảnh chính +sảnh phụ+Thứ 3+5( tuần 2+tuần 4) ; Tổng vệ sinh cống rãnh b1+b2+b3+Thứ 6( Tuần 1); Chà gạt ốp đá xung quanh tòa nhà+Thứ 6( Tuần 2); Lau lá cây sảnh chính +sảnh phụ+Thứ 6( Tuần 3+4); Quét mạng nhện toàn bộ tòa nhà+Thứ 7(tuần 1+3): Đánh sàn sảnh chờ thang máy +sàn trước cửa nhà rác b1( luân phiên)+Thứ 7(tuần 2+4) :Lau bình cứu hỏa+gương cầu +tay vịn inox hầm b2+b3+Chủ nhật: Tổng vệ sinh wc+thùng rác b2+b3+lau cửa +chà gạt ốp đá sảnh chờ thang máyhầm b1+b2+b3( luân phiên) | Hầm B1, Hầm B2, Tầng 1 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |