2.8 KiB
2.8 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Làm sạch phòng sếp, pha trà cho sếp | Phòng lãnh đạo | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | ||
| 3 | VT1 | Làm sạch phòng họp | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | ||
| 4 | VT1 | Rửa cốc chén toàn bộ cho nhân viên | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 5 | VT1 | Lau toàn bộ bàn ghế nhân viên | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | ||
| 6 | VT1 | Thu gom rác | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 7 | VT1 | Trực lễ tân nhận công văn, phát sinh văn phòng gọi | Văn phòng | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 8 | VT1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 9 | VT1 | Chuẩn bị phòng họp, dọn phòng họp phát sinh | Phòng ban chức năng | Cửa, Sàn | Lau | Làm sạch | ||
| 10 | VT1 | Ép nước và chuẩn bị hoa quả cho sếp | ||||||
| 11 | VT1 | Làm định kỳ+Gạt kính xq văn phòng+Gạt kính xq văn phòng+Lau gờ ốp chan tường, các thiết bị điện+Lau quạt cây, cọ thùng rác bẩn+Vệ sinh cây nước, máy pha café+Hút bụi thảm | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | ||
| 12 | VT1 | Thu gom rác | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | ||
| 13 | VT1 | Vệ sinh đồ dùng dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 14 | VT2 | Làm sạch phòng quỹ | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | ||
| 15 | VT2 | Làm sạch khu quầy giao dịch | Quầy giao dịch/ tiếp đón | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 16 | VT2 | Làm sạch 2 phòng sếp | Phòng lãnh đạo | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 17 | VT2 | Rửa cốc chén toàn bộ vp | Phòng ban chức năng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 18 | VT2 | Quét sàn, lau toàn bộ sàn văn phòng | Văn phòng | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch | ||
| 19 | VT2 | Trực phát sinh phòng họp, cửa kính ra vào | Sảnh | Kính | Chà gạt | Làm sạch | ||
| 20 | VT2 | Làm định kỳ+Chà gạt kính cửa ra vào, kính xung quanh+Chà gạt kính cửa ra vào, kính xung quanh+Lau các chậu cây, bảng biển+Lau các thiết bị gắn tường+Gạt kính trong phòng họp+Tổng vệ sinh chung | Sảnh | Kính | Chà gạt | Làm sạch | ||
| 21 | VT2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 22 | VT2 | Làm sạch khu quầy giao dịch | Quầy giao dịch/ tiếp đón | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 23 | VT2 | Quét lại sàn văn phòng, lau sàn khu trước cửa chính | Văn phòng | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | ||
| 24 | VT2 | Thu gom rác toàn bộ | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 25 | VT2 | Vệ sinh đồ dùng dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |