25 KiB
25 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Chụp ảnh giao ca | Hầm | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 3 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Quét ngoại cảnh xung quanh tòa nhà (sảnh, dốc hầm) | Hầm | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 4 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Quét rác nổi, xử lý phát sinh vết bẩn hầm | Hầm | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 5 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Quét, lau 02 sảnh chờ thang máy hầm | Hầm | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 6 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Quét, làm sạch bậc tam cấp lối ra 3,4,5 | Hầm | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 7 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Làm định kỳ | Hầm | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 8 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Trực phát sinh rác nổi ngoại cảnh xung quanh tòa nhà | Hầm | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 9 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Trực phát sinh rác nổi hầm | Hầm | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 10 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Nghỉ ca | Hầm | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 11 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Quét và xử lý vết bẩn lớp học | Hầm | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 12 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Trực phát sinh rác nổi ngoại cảnh xung quanh tòa nhà | Hầm | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 13 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Trực phát sinh rác nổi hầm + Thu rác | Hầm | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 14 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Vệ sinh dụng cụ, để đúng nơi QĐ | Hầm | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 15 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Thứ 2,3: Lau thiết bị hầm ( bảng biển, bình cứu hỏa, công tắc, ổ cắm, viền phản quang….) | Hầm | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 16 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Thứ 4: Lau đá ốp bồn hoa cây cảnh xung quanh ngoại cảnh | Hầm | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 17 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Thứ 5: Quét cát 2 dốc hầm hoặc nạo vét rãnh thoát nước nổi dốc hầm | Hầm | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 18 | VT1 | Ngoại cảnh + Hầm | Thứ 6: Quét rác nổi khu vực trạm biến thế | Hầm | Thang bộ | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 19 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Chụp ảnh giao ca | Tầng 1 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 20 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Tua nhanh WC nam, nữ trục E | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 21 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Tua nhanh WC nam, nữ trục M | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 22 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Làm sạch phòng Kỹ thuật, phòng nước GV tầng 1, phòng Cấp phát thiết bị và phòng BQL | Tầng 1 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Trực tua |
| 23 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Quét rác nổi hành lang, sảnh & đẩy khô sàn tầng 1 | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 24 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Làm sạch WC nam, nữ trục E (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 25 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Làm sạch WC nam, nữ trục M (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 26 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Trực phát sinh sảnh và thang máy (Trục M, E) | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 27 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Làm định kỳ: | Tầng 1 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 28 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Tua nhanh WC nam, nữ 2 khu và thu gom rác | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 29 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Quét và xử lý vết bẩn lớp học | Tầng 1 | Phòng học | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 30 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Nghỉ ca | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 31 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Trực phát sinh WC nam, nữ 2 khu | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 32 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ, để đúng nơi quy định | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 33 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Thứ 2, 3: Lau gờ cửa kính sảnh | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 34 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Thứ 4: Lau ghế chờ sảnh | Tầng 1 | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 35 | VT2 | Sảnh, WC tầng 1 | Thứ 5, 6: Lau bình cứu hỏa, bảng biển | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 36 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Tua WC tầng 2 trục M | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 37 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Tua wc tầng 2 trục E | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 38 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Vệ sinh thang máy hai trục E và M | Tầng 2 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 39 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Tua trực hành lang | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 40 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Làm sạch WC tầng 2 trục E và M | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 41 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Làm định kỳ (lau bình cứu hỏa, lau cửa thoát hiểm, quét mạng nhện) | Tầng 2 | Hành lang | Cửa, Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 42 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Tua trực WC 2 trục M và E | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 43 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Tua trực thang máy hai trục M và E | Tầng 2 | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 44 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Làm thang bộ trục M | Tầng 2 | Thang bộ | Trang thiết bị | Quét, Lau | Làm sạch |
| 45 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Tua trực WC, đổ rác | Tầng 2 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 46 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 47 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Quét lớp | Tầng 2 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 48 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Tua WC tầng 2 | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 49 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Làm thang bộ trục E | Tầng 2 | Thang bộ | Trang thiết bị | Quét, Lau | Làm sạch |
| 50 | VT3 | Hành lang, WC T2 + Thang máy trục M,E + Thang bộ ( 02 thang gần thang máy) | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 51 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Chụp ảnh giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 52 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Quét và xử lý vết bẩn lớp học (nếu có) + quét ngoại cảnh trục M | Tầng 3-4 | Phòng học | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 53 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Làm sạch WC nam, nữ tầng 4 trục E (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 54 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Làm sạch WC nam, nữ tầng 4 trục M (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 55 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Làm sạch WC nam, nữ tầng 3 trục E (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 56 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Làm sạch WC nam, nữ tầng 3 trục M (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 57 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Quét rác nổi hành lang, xử lý vết bẩn + xử lý phát sinh cửa thang máy tầng 3 | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 58 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Quét rác nổi hành lang, xử lý vết bẩn + xử lý phát sinh cửa thang máy tầng 4 | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 59 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Trực phát sinh nhanh WC tầng 4 ( 2 khu) | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 60 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Trực phát sinh nhanh WC tầng 3 ( 2 khu) | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 61 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Làm định kỳ | Tầng 3-4 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 62 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Thu gom rác | Tầng 3-4 | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 63 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 64 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Quét, lau bảng và xử lý vết bẩn lớp học | Tầng 3-4 | Phòng học | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 65 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Trực phát sinh nhanh WC tầng 4 ( 2 khu) | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 66 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Trực phát sinh nhanh WC tầng 3 ( 2 khu) | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 67 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Thu gom rác | Tầng 3-4 | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 68 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Vệ sinh dụng cụ, để đúng nơi quy định | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 69 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Thứ 2,4: Quét cầu thang bộ số 3 + lau thanh chắn cửa thoát hiểm | Tầng 3-4 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 70 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Thứ 3: Lau gờ cửa các phòng tầng 3, 4 | Tầng 3-4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 71 | VT4 | Hành lang, WC T3,4 + Thang bộ ( số 3) | Thứ 5,6: Lau bảng biển, bình cứu hỏa tầng 3, 4 | Tầng 3-4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 72 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Chụp ảnh giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 73 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Quét và xử lý vết bẩn lớp học (nếu có) + quét ngoại cảnh trục E | Tầng 5-6 | Phòng học | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 74 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Trực phát sinh nhanh WC tầng 6 ( 2 khu) | Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 75 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Trực phát sinh nhanh WC tầng 5 ( 2 khu) | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 76 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Quét rác nổi hành lang, xử lý vết bẩn + xử lý phát sinh cửa thang máy tầng 5 | Tầng 5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 77 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Quét rác nổi hành lang, xử lý vết bẩn + xử lý phát sinh cửa thang máy tầng 6 | Tầng 6 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 78 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Làm sạch WC nam, nữ tầng 6 trục E (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 79 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Làm sạch WC nam, nữ tầng 6 trục M (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 80 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Làm sạch WC nam, nữ tầng 5 trục E (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 81 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Làm sạch WC nam, nữ tầng 5 trục M (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 82 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Làm định kỳ | Tầng 5-6 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 83 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Thu gom rác | Tầng 5-6 | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 84 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 85 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Quét, lau bảng và xử lý vết bẩn lớp học | Tầng 5-6 | Phòng học | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 86 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Trực phát sinh nhanh WC tầng 6 ( 2 khu) | Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 87 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Trực phát sinh nhanh WC tầng 5 ( 2 khu) | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 88 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Thu gom rác | Tầng 5-6 | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 89 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Vệ sinh dụng cụ, để đúng nơi quy định | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 90 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Thứ 2,4: Quét cầu thang bộ số 4 + lau thanh chắn cửa thoát hiểm | Tầng 5-6 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 91 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Thứ 3: Lau gờ cửa các phòng tầng 5, 6 | Tầng 5-6 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 92 | VT5 | Hành lang, WC T5,6 + Thang bộ ( số 4) | Thứ 5,6: Lau bảng biển, bình cứu hỏa tầng 5, 6 | Tầng 5-6 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 93 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Chụp ảnh giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 94 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Quét và xử lý vết bẩn lớp học (nếu có) + quét ngoại cảnh trục E | Tầng 7-8 | Phòng học | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 95 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Làm sạch WC nam, nữ tầng 8 trục E (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 8 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 96 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Làm sạch WC nam, nữ tầng 8 trục M (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 8 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 97 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Làm sạch WC nam, nữ tầng 7 trục E (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 7 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 98 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Làm sạch WC nam, nữ tầng 7 trục M (gương, thiết bị inox, lavabo, tiểu, bệt, sàn, thay giấy (nếu hết), bàn đá) | Tầng 7 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 99 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Quét rác nổi hành lang, xử lý vết bẩn + xử lý phát sinh cửa thang máy tầng 7 | Tầng 7 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 100 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Quét rác nổi hành lang, xử lý vết bẩn + xử lý phát sinh cửa thang máy tầng 8 | Tầng 8 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 101 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Trực phát sinh nhanh WC tầng 8 ( 2 khu) và thu gom rác | Tầng 8 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Trực tua |
| 102 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Trực phát sinh nhanh WC tầng 7 ( 2 khu) và thu gom rác | Tầng 7 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Trực tua |
| 103 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Làm định kỳ | Tầng 7-8 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 104 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Quét, lau bảng và xử lý vết bẩn lớp học | Tầng 7-8 | Phòng học | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 105 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 106 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Trực phát sinh nhanh WC tầng 8 ( 2 khu) và thu gom rác | Tầng 8 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Trực tua |
| 107 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Trực phát sinh nhanh WC tầng 7 ( 2 khu) và thu gom rác | Tầng 7 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Trực tua |
| 108 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Vệ sinh dụng cụ, để đúng nơi quy định | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 109 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Thứ 2,4: Quét cầu thang bộ số 5 + lau thanh chắn cửa thoát hiểm | Tầng 7-8 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 110 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Thứ 3: Lau gờ cửa các phòng tầng 7, 8 | Tầng 7-8 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 111 | VT6 | Hành lang, WC T7,8 + Thang bộ ( số 5) | Thứ 5,6: Lau bảng biển, bình cứu hỏa tầng 7, 8 | Tầng 7-8 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 112 | VT7 | Sảnh, WC tầng 1,2 + Lớp học | Trực WC + sảnh tầng 1 trục M | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 113 | VT7 | Sảnh, WC tầng 1,2 + Lớp học | Trực WC + sảnh tầng 1 trục E | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 114 | VT7 | Sảnh, WC tầng 1,2 + Lớp học | Trực WC tầng 2 hai trục M và E | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 115 | VT7 | Sảnh, WC tầng 1,2 + Lớp học | Làm định kỳ | Tầng 1-2 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 116 | VT7 | Sảnh, WC tầng 1,2 + Lớp học | Tua trực WC tầng 1,2 | Tầng 1-2 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 117 | VT7 | Sảnh, WC tầng 1,2 + Lớp học | Quét lớp | Tầng 1-2 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 118 | VT7 | Sảnh, WC tầng 1,2 + Lớp học | Nghỉ ca | Tầng 1-2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 119 | VT7 | Sảnh, WC tầng 1,2 + Lớp học | Quét lớp | Tầng 1-2 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 120 | VT7 | Sảnh, WC tầng 1,2 + Lớp học | Cọ rửa sàn WC tầng 1,2 | Tầng 1-2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 121 | VT7 | Sảnh, WC tầng 1,2 + Lớp học | Vệ sinh dụng cụ, để đúng nơi quy định | Tầng 1-2 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 122 | VT7 | Sảnh, WC tầng 1,2 + Lớp học | Thứ 2-thứ 6: Lau hệ thống bình cứu hỏa, chậu hoa,gờ cửa kính,lấy sáng,quét và lau góc ghế tầng 1 | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 123 | VT8 | Hành lang, WC tầng 3,4,5 + Lớp học | Trực WC tầng 3 (hai trục E và M) | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 124 | VT8 | Hành lang, WC tầng 3,4,5 + Lớp học | Trực WC tầng 4 (hai trục E và M) | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 125 | VT8 | Hành lang, WC tầng 3,4,5 + Lớp học | Trực WC tầng 5 (hai trục E và M) | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 126 | VT8 | Hành lang, WC tầng 3,4,5 + Lớp học | Làm định kỳ từ thứ 2 - thứ 6 | Tầng 3-5 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 127 | VT8 | Hành lang, WC tầng 3,4,5 + Lớp học | Tua trực WC tầng 3,4,5 | Tầng 3-5 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 128 | VT8 | Hành lang, WC tầng 3,4,5 + Lớp học | Quét lớp | Tầng 3-5 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 129 | VT8 | Hành lang, WC tầng 3,4,5 + Lớp học | Nghỉ ca | Tầng 3-5 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 130 | VT8 | Hành lang, WC tầng 3,4,5 + Lớp học | Quét lớp | Tầng 3-5 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 131 | VT8 | Hành lang, WC tầng 3,4,5 + Lớp học | Vệ sinh dụng cụ, để đúng nơi quy định | Tầng 3-5 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 132 | VT8 | Hành lang, WC tầng 3,4,5 + Lớp học | Thứ 2-thứ 4: Gạt kính lấy sáng 3,4,5 | Tầng 3-5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 133 | VT8 | Hành lang, WC tầng 3,4,5 + Lớp học | Thứ 5-thứ 6: Lau hệ thống cửa 3,4,5 | Tầng 3-5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 134 | VT9 | Hành lang, WC tầng 6,7,8 + Lớp học | Trực WC tầng 6 (hai trục E và M) | Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 135 | VT9 | Hành lang, WC tầng 6,7,8 + Lớp học | Trực WC tầng 7 (hai trục E và M) | Tầng 7 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 136 | VT9 | Hành lang, WC tầng 6,7,8 + Lớp học | Trực WC tầng 8 (hai trục E và M) | Tầng 8 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 137 | VT9 | Hành lang, WC tầng 6,7,8 + Lớp học | Làm định kỳ từ thứ 2 - thứ 6 | Tầng 6-8 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 138 | VT9 | Hành lang, WC tầng 6,7,8 + Lớp học | Tua trực WC tầng 6,7,8 | Tầng 6-8 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 139 | VT9 | Hành lang, WC tầng 6,7,8 + Lớp học | Quét lớp | Tầng 6-8 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 140 | VT9 | Hành lang, WC tầng 6,7,8 + Lớp học | Nghỉ ca | Tầng 6-8 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 141 | VT9 | Hành lang, WC tầng 6,7,8 + Lớp học | Quét lớp | Tầng 6-8 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 142 | VT9 | Hành lang, WC tầng 6,7,8 + Lớp học | Vệ sinh dụng cụ, để đúng nơi quy định | Tầng 6-8 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 143 | VT9 | Hành lang, WC tầng 6,7,8 + Lớp học | Thứ 2-thứ 4: Gạt kính lấy sáng 6,7,8 | Tầng 6-8 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 144 | VT9 | Hành lang, WC tầng 6,7,8 + Lớp học | Thứ 5-thứ 6: Lau hệ thống cửa 6,7,8 | Tầng 6-8 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 145 | VT10 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Làm định kỳ: | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 146 | VT10 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Làm lớp | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 147 | VT10 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 148 | VT10 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Làm lớp | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 149 | VT10 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Thứ 2-Thứ 3: Đánh sàn luân phiên từ tầng 1 - tầng 8 | Tầng 1, Tầng 8 | Hành lang | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch |
| 150 | VT10 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Thứ 4: Gạt kính tầng 1, sảnh thang máy từ tầng 1- tầng 8, lau quạt thông gió, trần nhà, nhà chờ thang máy | Tầng 1, Tầng 8 | Sảnh | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch |
| 151 | VT10 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Thứ 5-Thứ 6: Gạt kính ngoại cảnh, luân phiên | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 152 | VT11 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Làm định kỳ: | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 153 | VT11 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Làm lớp | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 154 | VT11 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 155 | VT11 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Làm lớp | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 156 | VT11 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Thứ 2-Thứ 3: Đánh sàn luân phiên từ tầng 1 - tầng 8 | Tầng 1, Tầng 8 | Hành lang | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch |
| 157 | VT11 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Thứ 4: Gạt kính tầng 1, sảnh thang máy từ tầng 1- tầng 8, lau quạt thông gió, trần nhà, nhà chờ thang máy | Tầng 1, Tầng 8 | Sảnh | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch |
| 158 | VT11 | Làm định kỳ theo phân công của Giám sát | Thứ 5-Thứ 6: Gạt kính ngoại cảnh, luân phiên | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |