36 KiB
36 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Làm sạch 02 thang máy: phím bấm thang, vách ngăn , sàn thang | Hầm, Tầng 2-3 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 3 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Lau bàn ghế quầy lễ tân, thu rác sảnh, phòng họp , Phòng Truyển Thống sảnh nhà A Đẩy khô, đẩy ẩm sảnh nhà A Tua rác nổi hầm. Đẩy khô, đẩy ẩm sảnh chờ thang máy hầm, thang bộ tầng 3 - tầng 1 nhà A | Hầm, Tầng 1, Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 4 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Trực phát sinh WC sảnh : gương kính, bàn đá , bồn bệt, tiểu nam, thùng rác … nhà A | Hầm, Tầng 2-3 | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 5 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Quét, đẩy ẩm hành lang tầng , tầng 3 nhà C, thu rác | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 6 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Trực phát sinh kính cửa ra vào thang máy, sảnh, sảnh chờ thang máy hầm, wc sảnh , WC tầng 2, thang bộ từ tầng 3-2 nhà A | Hầm, Tầng 2, Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 7 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Làm định kỳ | Hầm, Tầng 2-3 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 8 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Trực phát sinh kính cửa ra vào thang máy, sảnh, sảnh chờ thang máy hầm, wc sảnh , WC tầng 2, thang bộ từ tầng 3-2 nhà A | Hầm, Tầng 2, Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 9 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Nghỉ trưa | Hầm, Tầng 2-3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 10 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Trực phát sinh sàn sảnh, hành lang, thang bộ, thang máy, cửa kính ra vào, wc tầng 1-> 5 tòa A | Tầng 1 | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 11 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Đẩy ẩm sảnh tầng 1 Làm sạch WC nhà ăn tầng 2 nhà C | Tầng 1, Tầng 2 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 12 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Tiếp tục làm định kỳ, xử lý phát sinh Hút bụi thảm, TVS hộ trường, phòng Truyền thông 1 lần/ tuần ) | Hầm, Tầng 2-3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 13 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Trực phát sinh kính cửa ra vào thang máy, sảnh, sảnh chờ thang máy hầm, wc sảnh , WC tầng 2, thang bộ từ tầng 3-2 nhà A | Hầm, Tầng 2, Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 14 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Thu gom và vận chuyển rác về nơi quy định Vệ sinh dụng cụ lao động, vệ sinh xe | Hầm, Tầng 2-3 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 15 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Khi có phát sinh sẽ dừng công việc tại vị trí | Hầm, Tầng 2-3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 16 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Thứ 2: Lau các thiết bị gắn tường | Hầm, Tầng 2-3 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 17 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Thứ 3,4: Gạt kính cửa ra vào | Hầm, Tầng 2-3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 18 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Thứ 5: Tuần 1: Đánh góc cạnh chân tường Tuần 2 : Lau thiết bị hầm , đánh cọ thùng rác Tuần 3: Quét cát hầm luân phiên Tuần 4: Tẩy vết bẩn tường | Hầm | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 19 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Thứ 6: Tuần 1: Lau cửa, chà đá ốp sảnh, quầy lễ tân Tuần 2: Lau cửa Tuần 3: Lau vách ngăn wc Tuần 4: Chà tường WC | Hầm, Tầng 2-3 | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 20 | VT1 | Sảnh + WC sảnh, thang máy, hầm nhà A. Tầng 2,3 + WC nhà ăn nhà C | Thứ 7: Quét mạng nhện , TVS wc TVS thang máy ( 1 lần/ tháng) Đánh cọ bậc tam cấp ( 1 lần/ tháng ) | Hầm, Tầng 2-3 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 21 | VT2 | Ngoại cảnh nhà Cục . Hành lang, thang bộ, wc tầng 3, WC tầng 2 nhà A | Quét ngoại cảnh khu nhà cục Hàng Không | Tầng 2, Tầng 3 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 22 | VT2 | Ngoại cảnh nhà Cục . Hành lang, thang bộ, wc tầng 3, WC tầng 2 nhà A | Nghỉ ca | Tầng 2, Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 23 | VT2 | Ngoại cảnh nhà Cục . Hành lang, thang bộ, wc tầng 3, WC tầng 2 nhà A | Làm định kỳ Trực phát sinh hành lang, wc tầng 3. Thu gom rác | Tầng 3 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 24 | VT2 | Ngoại cảnh nhà Cục . Hành lang, thang bộ, wc tầng 3, WC tầng 2 nhà A | Chuyển rác xuống xe rác môi trường | Tầng 2, Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 25 | VT2 | Ngoại cảnh nhà Cục . Hành lang, thang bộ, wc tầng 3, WC tầng 2 nhà A | Làm sạch wc tầng 2 nhà A: gương kính, bàn đá, bệt, tiểu … Quét, lau thang bộ tầng 3 - 2 nhà A | Tầng 2, Tầng 3 | Thang bộ | Sàn | Quét | Trực tua |
| 26 | VT2 | Ngoại cảnh nhà Cục . Hành lang, thang bộ, wc tầng 3, WC tầng 2 nhà A | Quét, đẩy ẩm hành lang T3 nhà A Làm sạch wc tầng 3: gương kính, bàn đá, bệt, tiểu ... | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 27 | VT2 | Ngoại cảnh nhà Cục . Hành lang, thang bộ, wc tầng 3, WC tầng 2 nhà A | Vệ sinh dụng cụ lao động | Tầng 2, Tầng 3 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 28 | VT2 | Ngoại cảnh nhà Cục . Hành lang, thang bộ, wc tầng 3, WC tầng 2 nhà A | Khi có phát sinh sẽ dừng công việc tại vị trí | Tầng 2, Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 29 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Đẩy ẩm hành lang tầng 4,5 nhà A | Tầng 4-5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 30 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Lau thang bộ tầng 5- 4 nhà A | Tầng 4, Tầng 5 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 31 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Trực phát sinh WC tầng 5,4, 3 | Tầng 3-5 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 32 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Trực phát sinh thang bộ tầng 5 - 4 nhà A | Tầng 4, Tầng 5 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 33 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Thu rác, làm định kỳ | Tầng 4-5 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 34 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Trực phát sinh hành lang, thang bộ tầng 3,4,5. Thu rác | Tầng 3-5 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 35 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Nghỉ trưa | Tầng 4-5 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 36 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Trực phát sinh hành lang, thang bộ, cửa thang máy, wc tầng 3,4,5 | Tầng 3-5 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 37 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Làm sạch nhà ăn tầng 2 nhà C | Tầng 2 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 38 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Tiếp tục làm định kỳ, xử lý phát sinh Thu rác | Tầng 4-5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 39 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Chuyển rác đến nơi QĐ | Tầng 4-5 | Nhà rác | Rác | Thu gom | Hỗ trợ |
| 40 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Khi có phát sinh sẽ dừng công việc tại vị trí | Tầng 4-5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 41 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Thứ 2: Lau các thiết bị gắn tường | Tầng 4-5 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 42 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Thứ 3,4: Gạt kính cửa ra vào | Tầng 4-5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 43 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Thứ 5: Tuần 1: Đánh góc cạnh chân tường Tuần 2 : Lau thiết bị hầm , đánh cọ thùng rác Tuần 3: Quét cát hầm luân phiên Tuần 4: Tẩy vết bẩn tường | Hầm | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 44 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Thứ 6: Tuần 1: Lau cửa, chà đá ốp sảnh, quầy lễ tân Tuần 2: Lau cửa Tuần 3: Lau vách ngăn wc Tuần 4: Chà tường WC | Tầng 4-5 | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 45 | VT3 | Hành lang, thang bộ , wc tầng 4,5 nhà A | Thứ 7: Quét mạng nhện , TVS wc TVS thang máy ( 1 lần/ tháng) Đánh cọ bậc tam cấp ( 1 lần/ tháng ) | Tầng 4-5 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 46 | VT4 | Ngoại cảnh nhà A, C, Cục Hàng không | Quét ngoại cảnh khu nhà A,C | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 47 | VT4 | Ngoại cảnh nhà A, C, Cục Hàng không | Quét ngoại cảnh Cục Hàng không | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 48 | VT4 | Ngoại cảnh nhà A, C, Cục Hàng không | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 49 | VT4 | Ngoại cảnh nhà A, C, Cục Hàng không | Trực phát sinh ngoại cảnh nhà A, C, Cục Hàng không | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 50 | VT4 | Ngoại cảnh nhà A, C, Cục Hàng không | Làm định kỳ, Xử lý phát sinh theo yêu cầu của GS | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 51 | VT4 | Ngoại cảnh nhà A, C, Cục Hàng không | Vệ sinh dụng cụ lao động, chuyển về nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 52 | VT4 | Ngoại cảnh nhà A, C, Cục Hàng không | Khi có phát sinh sẽ dừng công việc tại vị trí | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 53 | VT5 | Các phòng trưởng ban , phó ban tầng 3,4,5 | Làm sạch các phòng trưởng ban , phó ban tầng 3,4,5: Rửa cốc chén, lau bàn ghế, lau sàn, thu rác ( Phòng 301, 302,305,401,506,507,515) Làm sạch wc sảnh ( đầu 01) Làm sạch phòng họp tầng 3: lau bàn ghế, thiết bị, sàn | Tầng 3-5 | Phòng lãnh đạo | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 54 | VT5 | Các phòng trưởng ban , phó ban tầng 3,4,5 | Vệ sinh dụng cụ lao động | Tầng 3-5 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 55 | VT6 | Các phòng trưởng ban , phó ban tầng 3,4,5 | Làm sạch các phòng trưởng ban , phó ban tầng 3,4,5: Rửa cốc chén, lau bàn ghế, lau sàn, thu rác ( Phòng 502,503,509,510,413,414,409,312,313,314) Làm sạch wc sảnh ( đầu 02) Làm sạch phòng họp tầng 3: lau bàn ghế, thiết bị, sàn | Tầng 3-5 | Phòng lãnh đạo | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 56 | VT6 | Các phòng trưởng ban , phó ban tầng 3,4,5 | Vệ sinh dụng cụ lao động | Tầng 3-5 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 57 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Làm sạch 3 tháng máy .Lau cửa kính ra vào sảnh tầng 1 nhà B | Tầng 1 | Sảnh | Kính | Chà gạt | Làm sạch |
| 58 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Trực phát sinh wc : gương kính, bàn đá, bồn rửa tay, rác ..., lau sàn wc | Hầm, Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 59 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Kiểm tra xử lý phát sinh phòng Chánh VP ( Sếp Thắng) | Hầm, Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 60 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Quét sân ngoại cảnh khu vực xe ô tô đỗ | Hầm, Tầng 1 | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 61 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Quét rác nổi, trực phát sinh cửa thang máy, lau máy đánh giày, thu rác hầm | Hầm | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 62 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Tiếp tục quét ngoại cảnh | Hầm, Tầng 1 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 63 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Trực phát sinh sảnh, wc sảnh, | Hầm, Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 64 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Quét, lau thang bộ từ tầng 4 xuống tầng hầm B2 và tf tầng 2 xuongs tầng B2 ( 2 đầu) | Hầm B2, Tầng 2, Tầng 4 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 65 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Làm định kỳ, trực phát sinh hành lang, wc, ngoại cảnh+ĐỊNH KỲ | Hầm, Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 66 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Vệ sinh dụng cụ lao động | Hầm, Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 67 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Nghỉ trưa | Hầm, Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 68 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Trực phát sinh hành lang, WC sảnh, thang máy. Thu rác+Lau quầy lễ tân | Hầm, Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 69 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Tiếp tục làm định kỳ Trực phát sinh hành lang, thang bộ, wc tầng 1 nhà B | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 70 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Làm sạch WC tầng 1: gương kính, bàn đá, bồn rửa tay, bệt tiểu | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 71 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Làm sạch phòng Chánh VP ( Sếp Thắng); rửa cốc chén, lau bàn ghế, thu rác. | Hầm, Tầng 1 | Phòng ban chức năng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 72 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Vệ sinh dụng cụ lao động | Hầm, Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 73 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Lưu ý: chỉ chuyển rác theo thang máy khi thang máy không có khách hàng Làm hội trường tầng 8 khi khách hàng yêu cầu | Tầng 8 | Ngoại cảnh | Sàn | Tẩy điểm | Làm sạch |
| 74 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Thứ 2: Lau các thiết bị gắn tường | Hầm, Tầng 1 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 75 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Thứ 3,4: Gạt kính sảnh ra vào, kính cửa hành lang | Hầm, Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 76 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Thứ 5: Tuần 1,3: TVS quầy lễ tân, lau chi tiết ghế chờ khách hàng Tuần 2: TVS ngoại cảnh : Lau bệ đá bồn hoa, thiết bị tầm thấp Tuần 4: TVS hầm : quét mạng nhện, lau các thiết bị găn tường | Hầm | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 77 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Thứ 6: Tuần 1: Tẩy vết bẩn tường Tuần 2: Lau cửa Tuần 3: Lau vách ngăn wc Tuần 4: chà tường WC | Hầm, Tầng 1 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 78 | VT7 | Ngoại cảnh, sảnh, hầm, wc sảnh, thang bộ tầng 1 nhàB | Thứ 7: Quét mạng nhện , TVS wc ; đánh cọ bệt, tiểu, sàn Đánh cọ thang bộ 2 tháng / lần Đánh sàn hành lang 3 tháng / lần | Hầm, Tầng 1 | Hành lang | Trần, Tường | Quét | Định kỳ |
| 79 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Quét, đẩy ẩm hành lang tầng 6,5 | Tầng 5-6 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 80 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Làm sạch WC tầng 5: gương kính, bàn đá, bệt, tiều .... Trực phát sinh WC tầng 6: gương kính, bàn đá, bệt, tiều .... | Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 81 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Nghỉ ăn | Tầng 5-6 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 82 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Quét thang bộ tầng 6 đến tầng 5 Lau mặt bậc, tay vịn 01 thang bộ từ tầng 6 -> tầng 5 luân phiên | Tầng 5, Tầng 6 | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch |
| 83 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Làm định kỳ, trực phát sinh hành lang, wc+ĐỊNH KỲ | Tầng 5-6 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 84 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Vệ sinh dụng cụ lao động | Tầng 5-6 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 85 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Nghỉ trưa | Tầng 5-6 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 86 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Trực phát sinh hành lang, WC tầng 5,6. Thu rác | Tầng 5-6 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 87 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Tiếp tục làm định kỳ Trực phát sinh hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 | Tầng 5-6 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 88 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Thu gom và vận chuyển rác đến nơi QĐ | Tầng 5-6 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 89 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Trực phát sính lại hành lang, wc tầng 5 Trực phát sinh hành lang tầng 6 Làm sạch WC tầng 6 : gương kính, van vòi, bồn rửa tay ... | Tầng 5, Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 90 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Vệ sinh dụng cụ lao động | Tầng 5-6 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 91 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Lưu ý: chỉ chuyển rác theo thang máy khi thang máy không có khách hàng Làm hội trường tầng 8 khi khách hàng yêu cầu | Tầng 8 | Ngoại cảnh | Sàn | Tẩy điểm | Làm sạch |
| 92 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Thứ 2,3: Lau các thiết bị gắn tường | Tầng 5-6 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 93 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Thứ 4: Tuần 1,3: Lau cửa phía ngoài dọc hành lang, cửa exit Tuần 2: Tẩy vết bẩn tường, đánh cọ góc cạnh hành lang Tuần 4: Lau song tay vin thang bộ, cửa sổ hành lang | Tầng 5-6 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 94 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Thứ 5: TVS wc tầng 5: Tuần 1,2 ( Làm đầu 1) : Đánh chân inox vách ngăn , cửa , lau vách ngăn WC , chà tường wc Tuần 3,4: ( Làm đầu 2) : Đánh chân inox vách ngăn , cửa , lau vách ngăn WC , chà tường wc | Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 95 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Thứ 5: TVS wc tầng 6: Tuần 1,2 ( Làm đầu 1) : Đánh chân inox vách ngăn , cửa , lau vách ngăn WC , chà tường wc Tuần 3,4: ( Làm đầu 2) : Đánh chân inox vách ngăn , cửa , lau vách ngăn WC , chà tường wc | Tầng 6 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 96 | VT8 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 5,6 nhà B | Thứ 7: Quét mạng nhện , TVS wc ; đánh cọ bệt, tiểu, sàn Đánh cọ thang bộ 2 tháng / lần Đánh sàn hành lang 3 tháng / lần | Tầng 5-6 | Hành lang | Trần, Tường | Quét | Định kỳ |
| 97 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Quét, đẩy ẩm hành lang tầng 7, Tầng 8( khu vực văn phòng), tầng 9 | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9 | Văn phòng | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 98 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Làm sạch WC tầng 7: gương kính, bàn đá, bệt, tiều .... Trực phát sinh WC tầng 8,9 : gương kính, bàn đá, bệt, tiều .... | Tầng 8-9 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 99 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Nghỉ ăn | Tầng 7-9 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 100 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Quét, đẩy ẩm hành lang tầng 8 ( khu vực đá marbal) Quét thang bộ tầng 9 đến tầng 7 Lau mặt bậc, tay vịn 01 thang bộ từ tầng 9 -> tầng 8 luân phiên | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 9 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 101 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Làm định kỳ, trực phát sinh hành lang, wc+ĐỊNH KỲ | Tầng 7-9 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 102 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Nghỉ trưa | Tầng 7-9 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 103 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Trực phát sinh hành lang, WC tầng 7,8,9. Thu rác | Tầng 7-9 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Trực tua |
| 104 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Tiếp tục làm định kỳ Trực phát sinh hành lang, thang bộ, wc tầng 7-> 9 Thu gom rác | Tầng 7 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 105 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Thu gom và vận chuyển rác đến nơi QĐ | Tầng 7-9 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 106 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Trực phát sính lại hành lang, wc tầng 9,8 Trực phát sinh hành lang tầng 7. Làm sạch WC tầng 7 : gương kính, van vòi, bồn rửa tay ... | Tầng 8-9 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 107 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Vệ sinh dụng cụ lao động | Tầng 7-9 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 108 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Lưu ý: chỉ chuyển rác theo thang máy khi thang máy không có khách hàng | Tầng 7-9 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 109 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Thứ 2,3: Lau các thiết bị gắn tường | Tầng 7-9 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 110 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Thứ 4: Tuần 1,3: Lau cửa phía ngoài dọc hành lang, cửa exit Tuần 2: Tẩy vết bẩn tường, đánh cọ góc cạnh hành lang Tuần 4: Lau song tay vin thang bộ, cửa sổ hành lang | Tầng 7-9 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 111 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Thứ 5: TVS wc Tuần 1,2: Tầng 9 : Đánh chân inox vách ngăn , cửa , lau vách ngăn WC , chà tường wc Tuần 3,4: Tầng 8 : Đánh chân inox vách ngăn , cửa , lau vách ngăn WC , chà tường wc | Tầng 8, Tầng 9 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 112 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Thứ 5: TVS wc tầng 7: Tuần 1,2 ( Làm đầu 1) : Đánh chân inox vách ngăn , cửa , lau vách ngăn WC , chà tường wc Tuần 3,4: ( Làm đầu 2) : Đánh chân inox vách ngăn , cửa , lau vách ngăn WC , chà tường wc | Tầng 7 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 113 | VT9 | Hành lang, thang bộ, wc tầng 7,8,9 nhà B | Thứ 7: Quét mạng nhện , TVS wc ; đánh cọ bệt, tiểu, sàn Đánh cọ thang bộ: 2 tháng / lần Đánh sàn hành lang: 3 tháng / lần TVS cửa thang máy : 1 lần/ tháng | Tầng 7-9 | Hành lang | Trần, Tường | Quét | Định kỳ |
| 114 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Làm sạch WC nhà 4 tầng, WC bên ngoài Hội Trường A: gương, bồn rửa tay, van vòi sàn….. | Tầng 2-3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 115 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Quét, đẩy ẩm hành lang tầng 1 nhà 4 tầng | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 116 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Quét, đẩy ẩm hành lang tầng 2,3 nhà Trưng Bày | Tầng 2-3 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 117 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Quét, lau thang bộ tầng 4 -1 nhà 4 tầng | Tầng 1, Tầng 2, Tầng 3, Tầng 4 | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch |
| 118 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Trực phát sinh hành lang, wc nhà 4 tầng. Thu rác | Tầng 2-3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 119 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Quét thang bộ ngoài trời | Tầng 2-3 | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch |
| 120 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Trực phát sinh WC. Vệ sinh dụng cụ lao động | Tầng 2-3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 121 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Nghỉ trưa | Tầng 2-3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 122 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Trực phát sinh hành lang, WC nhà 4 tầng, WC bên ngoài Hội Trường A: gương, bồn rửa tay, van vòi sàn… | Tầng 2-3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 123 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Làm định kỳ+ĐỊNH KỲ | Tầng 2-3 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 124 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Quét ngoại cảnh sân sau, ngoại cảnh khu máy may Trực phát sinh hành lang, wc | Tầng 2-3 | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 125 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Vệ sinh dụng cụ lao động | Tầng 2-3 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 126 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Khi có phát sinh sẽ dừng công việc tại vị trí Làm hội trường khi khách hàng yêu cầu | Tầng 2-3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 127 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Thứ 2,3: Lau các thiết bị gắn tường Nhổ cỏ dại ngoại cảnh | Tầng 2-3 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 128 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Thứ 4: Lau thang bộ ngời trời | Tầng 2-3 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 129 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Thứ 5: Tuần 1: Tẩy vết bẩn tường Tuần 2: Lau cửa Tuần 3: Lau vách ngăn wc Tuần 4: chà tường WC | Tầng 2-3 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 130 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Thứ 6: Đánh cọ bậc tam cấp luân phiên | Tầng 2-3 | Hành lang | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch |
| 131 | VT10 | Hành lang, wc tầng 1 nhà 4 tầng, Tầng 2,3 nhà Trưng Bày, thang bộ nhà 4 tầng + ngoài trời | Thứ 7: Quét mạng nhện , TVS wc ; đánh cọ bệt, tiểu, sàn Đánh cọ thang bộ: 2 tháng / lần Đánh sàn hành lang: 3 tháng / lần TVS thang bộ ngoài trời : 2 lần/ tháng TVS khu trưng bày | Tầng 2-3 | Hành lang | Trần, Tường | Quét | Định kỳ |
| 132 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Quét ngoại cảnh từ Cổng vào trước khu Khánh Thiết -> hết sân | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 133 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Quét, lau bậc tam cấp, sảnh hội trường nhà A,. B1 Làm sạch WC : gương kính, bệt , sàn ….Thu rác | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 134 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Quét, lau sảnh hội trường nhà A, lau sảnh bên cạnh hội trường B1 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 135 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Quét, lau bậc tam cấp, sàn sảnh nhà Khánh Thiết | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 136 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Trực phát sinh wc khu hội trường Vệ sinh dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 137 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 138 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Trực phát sinh ngoại cảnh khu cổng chính | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 139 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Làm sạch sân khu Tenis | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 140 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 141 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Trực phát sinh ngoại cảnh, wc. Thu Rác | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 142 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Vệ sinh dụng cụ lao động | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 143 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Khi có phát sinh sẽ dừng công việc tại vị trí Làm hội trường khi khách hàng yêu cầu Các ngày 14, 15, 30 và 1 âm chuyển làm nhà Khánh Thiết xong trước 8h | Ngoại cảnh | Sàn | Tẩy điểm | Làm sạch | |
| 144 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Thứ 2,3: Lau các thiết bị gắn tường Nhổ cỏ dại ngoại cảnh | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 145 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Thứ 4: TVS nhà khánh thiết | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 146 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Thứ 5: Tuần 1: Tẩy vết bẩn tường Tuần 2: Lau cửa Tuần 3: Lau vách ngăn wc Tuần 4: chà tường WC | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 147 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Thứ 6: Đánh cọ bậc tam cấp luân phiên | Hành lang | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch | |
| 148 | VT11 | Ngoại cảnh, sảnh + bậc tam cấp hội trường nhà A, B1, nhà Khánh Thiết , wc khu hội trường , sân Tenis | Thứ 7: TVS cùng Vvt 10: Quét mạng nhện , TVS wc ; đánh cọ bệt, tiểu, Đánh cọ thang bộ: 2 tháng / lần Đánh sàn hành lang: 3 tháng / lần TVS thang bộ ngoài trời : 2 lần/ tháng TVS khu trưng bày | Hành lang | Trần, Tường | Quét | Định kỳ | |
| 149 | VT12 | Làm sạch thang máy nhà B : sàn, phím thang, vách thang | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | ||
| 150 | VT12 | Làm sạch WC tầng 4 ( 01 đầu ) : gương kính, bàn đá, bồn rửa tay … | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 151 | VT12 | Quét, đẩy ẩm 1/2 hành lang tầng 4 nhà B. Trực phát sinh thang bộ tầng 4 | Tầng 4 | Thang bộ | Sàn | Quét | Trực tua | |
| 152 | VT12 | Kiểm tra, hỗ trợ công nhân vị trí nhà Bảo tàng | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 153 | VT12 | Trực phát sinh hành lang, wc 1/2 tầng 4 nhà B Quét, lau thang bộ tầng 4 nhà B | Tầng 4 | Thang bộ | Sàn | Quét | Trực tua | |
| 154 | VT12 | Kiểm tra luân phiên nhà A - C, B Trực phát sinh hành lang, wc 1/2 tầng 4 | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 155 | VT12 | Vệ sinh dụng cụ lao động, thu rác | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | ||
| 156 | VT12 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 157 | VT12 | Trực phát sinh hành lang, wc 1/2 tầng 4 nhà B. Trực phát sinh thang bộ tầng 4 Nhà B | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 158 | VT12 | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 159 | VT12 | Làm sạch nhà ăn cùng VT2 nhà A | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | ||
| 160 | VT12 | Kiểm tra, hỗ trợ các vị trí Trực phát sinh hành lang, wc 1/2 tầng 4 nhà B Thu rác, chuyển rác về Nơi QĐ | Tầng 4 | Hành lang | Rác | Thu gom | Hỗ trợ | |
| 161 | VT12 | Vệ sinh dụng cụ lao động | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 162 | VT12 | Khi có phát sinh sẽ dừng công việc tại vị trí | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | ||
| 163 | VT12 | Thứ 2: Lau các thiết bị gắn tường | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 164 | VT12 | Thứ 3: Tuần 1,3: Lau cửa phía ngoài dọc hành lang, cửa exit Tuần 2: Tẩy vết bẩn tường, đánh cọ góc cạnh hành lang Tuần 4: Lau song tay vin thang bộ, cửa sổ hành lang | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 165 | VT12 | Thứ 4: TVS wc nam : Đánh chân inox vách ngăn , cửa , lau vách ngăn WC , chà tường wc | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ | ||
| 166 | VT12 | Thứ 5: TVS wc nam : Đánh chân inox vách ngăn , cửa , lau vách ngăn WC , chà tường wc | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ | ||
| 167 | VT12 | Thứ 6: Hỗ trợ các vị trí | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | ||
| 168 | VT12 | Thứ 7: Quét mạng nhện , TVS wc ; đánh cọ bệt, tiểu, sàn Đánh cọ thang bộ 2 tháng / lần Đánh sàn hành lang 3 tháng / lần | Hành lang | Trần, Tường | Quét | Định kỳ |