6.1 KiB
6.1 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Nguyễn Thị Nhạn | Quét lá cổng 1 + đường Đỗ Quyên | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 3 | VT1 | Nguyễn Thị Nhạn | Quét lá An Khang 2 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 4 | VT1 | Nguyễn Thị Nhạn | Quét lá An Khang 3 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 5 | VT1 | Nguyễn Thị Nhạn | Nghỉ giải lao | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 6 | VT1 | Nguyễn Thị Nhạn | Quét lá An Khang 4 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 7 | VT1 | Nguyễn Thị Nhạn | Quét lá đường Hoàng Yến | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 8 | VT1 | Nguyễn Thị Nhạn | Quét lá đường Thách Thảo | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 9 | VT1 | Nguyễn Thị Nhạn | Nghỉ giải lao | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 10 | VT1 | Nguyễn Thị Nhạn | Quét lá đường Thách Thảo | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 11 | VT1 | Nguyễn Thị Nhạn | Ven Suối | |||||
| 12 | VT1 | Nguyễn Thị Nhạn | Đường Tường Vi | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 13 | VT2 | Nguyễn Thị Thụ | Quét lá An Phú 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 14 | VT2 | Nguyễn Thị Thụ | Quét lá An Phú 2 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 15 | VT2 | Nguyễn Thị Thụ | Quét lá An Phú 3 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 16 | VT2 | Nguyễn Thị Thụ | Nghỉ giải lao | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 17 | VT2 | Nguyễn Thị Thụ | Quét lá An Phú 4 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 18 | VT2 | Nguyễn Thị Thụ | Quét lá An Phú 5 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 19 | VT2 | Nguyễn Thị Thụ | Quét lá An Phú 6 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 20 | VT2 | Nguyễn Thị Thụ | Khu vực sân tennis | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 21 | VT2 | Nguyễn Thị Thụ | Nghỉ giải lao | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 22 | VT2 | Nguyễn Thị Thụ | Quét lá đường Tường Vi | Thang bộ | Tường, Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 23 | VT2 | Nguyễn Thị Thụ | Quét lá ven suối và đường Thạch Thảo | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 24 | VT3 | Lê Thị Dung | Làm văn phòng nhà vệ sinh phòng họp | Văn phòng | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 25 | VT3 | Lê Thị Dung | Nghỉ giải lao | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 26 | VT3 | Lê Thị Dung | Quét quanh văn phòng + đường Hạ Liên+ khu vực bể bơi | Văn phòng | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 27 | VT3 | Lê Thị Dung | Nghỉ giải lao | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 28 | VT3 | Lê Thị Dung | Quét lá đường thạch thảo và khu vực quanh suối | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 29 | VT3 | Lê Thị Dung | Quét lá đường Tường Vi | Thang bộ | Tường, Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 30 | VT4 | Kim Thu Lan | Quét lá đường An Hưng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 31 | VT4 | Kim Thu Lan | Quét lá đường An Hưng 2 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 32 | VT4 | Kim Thu Lan | Quét lá đường An Hưng 3 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 33 | VT4 | Kim Thu Lan | Nghỉ giải lao | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 34 | VT4 | Kim Thu Lan | Quét lá đường An Hưng 4 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 35 | VT4 | Kim Thu Lan | Quét lá đường An Hưng 5 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 36 | VT4 | Kim Thu Lan | Quét lá đường An Hưng 6 +7 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 37 | VT4 | Kim Thu Lan | Nghỉ giải lao | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 38 | VT4 | Kim Thu Lan | Quét lá đường Thạch Thảo và ven suối | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 39 | VT4 | Kim Thu Lan | Quét lá đường Tường Vi | Thang bộ | Tường, Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 40 | VT5 | Nguyễn Thị Dung | Quét lá đường An Lộc 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 41 | VT5 | Nguyễn Thị Dung | Quét lá đường An Lộc 2 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 42 | VT5 | Nguyễn Thị Dung | Quét lá đường An Lộc 3 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 43 | VT5 | Nguyễn Thị Dung | Nghỉ giải lao | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 44 | VT5 | Nguyễn Thị Dung | Quét cổng phụ | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 45 | VT5 | Nguyễn Thị Dung | Nghỉ giải lao | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 46 | VT5 | Nguyễn Thị Dung | Quét dọc suối và đường Hoàng Lan, khu vui chơi | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 47 | VT6 | Nguyễn Thị Thanh | Quét là đường An Bình 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 48 | VT6 | Nguyễn Thị Thanh | Quét là đường An Bình 2 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 49 | VT6 | Nguyễn Thị Thanh | Quét là đường An Bình 3 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 50 | VT6 | Nguyễn Thị Thanh | Nghỉ giải lao | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 51 | VT6 | Nguyễn Thị Thanh | Quét là đường An Bình 4 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 52 | VT6 | Nguyễn Thị Thanh | Quét là đường An Bình 5+6 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 53 | VT6 | Nguyễn Thị Thanh | Nghỉ giải lao | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 54 | VT6 | Nguyễn Thị Thanh | Quét đường Thạch Thảo , khu vui chơi , ven suối | Quét | ||||
| 55 | VT7 | Nguyễn Văn Long | Thu rác nhà dân | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 56 | VT7 | Nguyễn Văn Long | Nghỉ sớm | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 57 | VT7 | Nguyễn Văn Long | Hót lá và chở lá về nơi tập kết | |||||
| 58 | VT8 | Nguyễn Đình Hưng | Lái xe quét lá | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 59 | VT8 | Nguyễn Đình Hưng | Nghỉ sớm | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 60 | VT8 | Nguyễn Đình Hưng | Vớt lá dọc các suối | Hành lang | Sàn | Lau | Làm sạch |