14 KiB
14 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | (WC, locker, pantry) văn phòng VB + WC xưởng 1VB | Thu rác, thay giấy vệ sinh + làm sạch WC pantry tầng 1,2 | Tầng 1-2 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 3 | VT1 | (WC, locker, pantry) văn phòng VB + WC xưởng 1VB | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa tay WC Văn phòng tầng 2 (nữ trước, nam sau) | Tầng 2 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 4 | VT1 | (WC, locker, pantry) văn phòng VB + WC xưởng 1VB | Vận chuyển rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 5 | VT1 | (WC, locker, pantry) văn phòng VB + WC xưởng 1VB | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa tay WC nam đối diện căng tin VA | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 6 | VT1 | (WC, locker, pantry) văn phòng VB + WC xưởng 1VB | Làm sạch WC pantry tầng 2 + tầng 1 | Tầng 1, Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 7 | VT1 | (WC, locker, pantry) văn phòng VB + WC xưởng 1VB | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa tay WC văn phòng tầng 1 (nữ trước, nam sau) | Tầng 1 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 8 | VT1 | (WC, locker, pantry) văn phòng VB + WC xưởng 1VB | Trực phát sinh, thay giấy vệ sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 9 | VT1 | (WC, locker, pantry) văn phòng VB + WC xưởng 1VB | Nghỉ ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 10 | VT1 | (WC, locker, pantry) văn phòng VB + WC xưởng 1VB | Trực phát sinh tất cả các WC VA cùng với vị trí 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 11 | VT1 | (WC, locker, pantry) văn phòng VB + WC xưởng 1VB | Làm sạch bồn cầu, bồn tiểu, trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 12 | VT1 | (WC, locker, pantry) văn phòng VB + WC xưởng 1VB | Làm các công việc định kỳ. Thứ 2 + 3 : Lau tường, cọ chân tường, góc mép WC nam, nữ Thứ 4 + 5 : Lau cánh cửa, gờ cửa, vách ngăn WC nam, nữ Thứ 6 + 7 : Cọ bồn cầu, bồn tiểu, chậu rửa tay WC nam, nữ Chủ nhật : Rửa thùng rác, quét mạng nhện, làm sạch thông gió | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 13 | VT1 | (WC, locker, pantry) văn phòng VB + WC xưởng 1VB | Chuẩn bị hóa chất, dụng cụ, giặt đồ lau sàn | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 14 | VT2 | : nghỉ ăn trưa) | Thu rác, thay giấy vệ sinh + trực WC nữ canteen VB | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 15 | VT2 | : nghỉ ăn trưa) | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn rửa tay WC nữ xưởng 2 VB | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 16 | VT2 | : nghỉ ăn trưa) | Trực phát sinh, thay giấy vệ sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 17 | VT2 | : nghỉ ăn trưa) | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa tay WC nữ Canteen VA | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 18 | VT2 | : nghỉ ăn trưa) | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa tay WC nữ xưởng 1 VA | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 19 | VT2 | : nghỉ ăn trưa) | Trực phát sinh tất cả các WC VB (vị trí 1, : nghỉ ăn trưa) | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 20 | VT2 | : nghỉ ăn trưa) | Nghỉ ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 21 | VT2 | : nghỉ ăn trưa) | Làm sạch bồn cầu, bồn tiểu, trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 22 | VT2 | : nghỉ ăn trưa) | Làm các công việc định kỳ Thứ 2 + 3 : Lau tường, cọ chân tường, góc mép WC nam, nữ Thứ 4 + 5 : Lau cánh cửa, gờ cửa, vách ngăn WC nam, nữ Thứ 6 + 7 : Cọ bồn cầu, bồn tiểu, chậu rửa tay WC nam, nữ Chủ nhật : Rửa thùng rác, quét mạng nhện, làm sạch thông gió | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 23 | VT2 | : nghỉ ăn trưa) | Chuẩn bị hóa chất, dụng cụ, giặt đồ lau sàn | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 24 | VT3 | Thu rác, thay giấy vệ sinh | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 25 | VT3 | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa tay WC nữ xưởng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 26 | VT3 | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn rửa tay WC nam X2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 27 | VT3 | Đi kiểm tra dịch vụ tại các nhà vệ sinh trong nhà máy, Báo GA các thiết bị vệ sinh hỏng | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 28 | VT3 | Lau ướt bồn cầu, bồn tiểu, trực phát sinh | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 29 | VT3 | Làm định kỳ Thứ 2 + 3 : Lau tường, cọ chân tường, góc mép WC nam, nữ Thứ 4 + 5 : Lau cánh cửa, gờ cửa, vách ngăn WC nam, nữ Thứ 6 + 7 : Cọ bồn cầu, bồn tiểu, chậu rửa tay WC nam, nữ Chủ nhật : Rửa thùng rác, quét mạng nhện, làm sạch thông gió | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 30 | VT3 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 31 | VT3 | Đi kiểm tra dịch vụ tại các nhà vệ sinh trong nhà máy | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 32 | VT3 | Lau ướt bồn cầu, bồn tiểu, trực phát sinh | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 33 | VT3 | Làm định kỳ Thứ 2 + 3 : Lau tường, cọ chân tường, góc mép WC nam, nữ Thứ 4 + 5 : Lau cánh cửa, gờ cửa, vách ngăn WC nam, nữ Thứ 6 + 7 : Cọ bồn cầu, bồn tiểu, chậu rửa tay WC nam, nữ Chủ nhật : Rửa thùng rác, quét mạng nhện, làm sạch thông gió | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 34 | VT3 | Đi kiểm tra dịch vụ tại các nhà vệ sinh trong nhà máy | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 35 | VT3 | Chuẩn bị hóa chất, dụng cụ, giặt đồ lau sàn | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 36 | VT4 | nghỉ ăn trưa) | Thu rác, thay giấy vệ sinh + trực WC nữ canteen VA | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 37 | VT4 | nghỉ ăn trưa) | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn rửa tay WC nữ xưởng 1 VA | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 38 | VT4 | nghỉ ăn trưa) | Trực phát sinh, thay giấy vệ sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 39 | VT4 | nghỉ ăn trưa) | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa tay WC nữ Canteen VA | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 40 | VT4 | nghỉ ăn trưa) | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa tay WC nữ xưởng 1 VA | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 41 | VT4 | nghỉ ăn trưa) | Trực phát sinh tất cả các WC VA ( vị trí 3 : nghỉ ăn trưa) | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 42 | VT4 | nghỉ ăn trưa) | Nghỉ ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 43 | VT4 | nghỉ ăn trưa) | Làm sạch bồn cầu, bồn tiểu, trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 44 | VT4 | nghỉ ăn trưa) | Làm các công việc định kỳ Thứ 2 + 3 - Lau tường, cọ chân tường, góc mép WC nam, nữ Thứ 4 + 5 - Lau cánh cửa, gờ cửa, vách ngăn WC nam, nữ Thứ 6 + 7 - Cọ bồn cầu, bồn tiểu, chậu rửa tay WC nam, nữ Chủ nhật - Rửa thùng rác, quét mạng nhện, làm sạch thông gió | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 45 | VT4 | nghỉ ăn trưa) | Chuẩn bị hóa chất, dụng cụ, giặt đồ lau sàn | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 46 | VT5 | Thu rác, thay giấy vệ sinh | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 47 | VT5 | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn rửa tay WC nữ văn phòng VB | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 48 | VT5 | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa tay WC nam văn phòng VB | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 49 | VT5 | Lau ướt, trực phát sinh tại WC văn phòng VB + WC Locker VB | Văn phòng | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 50 | VT5 | Rửa sàn WC nam nữ Locker | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 51 | VT5 | Trực phát sinh, thay giấy vệ sinhWC VP VB | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 52 | VT5 | Nghỉ ăn trửa ( Tổ trưởng trực thay vị trí văn phòng VB) | Văn phòng | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 53 | VT5 | Trực phát sinh, làm sạch WC VP VB | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | ||
| 54 | VT5 | Làm định kỳ Thứ 2 + 3 : Lau tường, cọ chân tường, góc mép WC nam, nữ Thứ 4 + 5 : Lau cánh cửa, gờ cửa, vách ngăn WC nam, nữ Thứ 6 + 7 : Cọ bồn cầu, bồn tiểu, chậu rửa tay WC nam, nữ Chủ nhật : Rửa thùng rác, quét mạng nhện, làm sạch thông gió | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 55 | VT5 | Trực phát sinh, làm định kỳ, lau ướt WC Locker VB, chuẩn bị hóa chất, dụng cụ, giặt đồ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 56 | VT6 | Thu rác các WC, thay giấy vệ sinh | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 57 | VT6 | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn rửa tay WC nữ xưởng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 58 | VT6 | Trực WC nam X1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 59 | VT6 | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa tay WC nam X2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 60 | VT6 | Trực WC nữ X1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 61 | VT6 | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa tay WC nam X2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 62 | VT6 | Trực phát sinh tại vị trí | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 63 | VT6 | Nghỉ ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 64 | VT6 | Trực phát sinh các vị trí | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 65 | VT6 | Lau sàn ướt, làm sạch bồn cầu, bồn tiểu, gương | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 66 | VT6 | Làm định kỳ 13h30 – 14h30 : Làm định kỳ Thứ 2 + 3 : Lau tường, cọ chân tường, góc mép WC nam, nữ Thứ 4 + 5 : Lau cánh cửa, gờ cửa, vách ngăn WC nam, nữ Thứ 6 + 7 : Cọ bồn cầu, bồn tiểu, chậu rửa tay WC nam, nữ Chủ nhật : Rửa thùng rác, quét mạng nhện, làm sạch thông gió | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 67 | VT6 | Chuẩn bị hóa chất, dụng cụ, giặt đồ lau | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 68 | VT7 | Thu rác các WC, thay giấy vệ sinh | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | ||
| 69 | VT7 | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn rửa tay WC nữ xưởng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 70 | VT7 | Trực WC nam , nữ X3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 71 | VT7 | Vận chuyển rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | ||
| 72 | VT7 | Rửa sàn, cọ bồn cầu, bồn rửa tay WC nữ X3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | ||
| 73 | VT7 | Lau ướt sàn, lau gương, bồn rửa tay, bồn tiểu nam X3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 74 | VT7 | Trực phát sinh tại vị trí | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 75 | VT7 | Trực phát sinh tất cả các vị trí | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 76 | VT7 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 77 | VT7 | Lau ướt sàn, làm sạch bồn cầu, bồn tiểu, gương, các công việc định kỳ Thứ 2 + 3 : Lau tường, cọ chân tường, góc mép WC nam, nữ Thứ 4 + 5 : Lau cánh cửa, gờ cửa, vách ngăn WC nam, nữ Thứ 6 + 7 : Cọ bồn cầu, bồn tiểu, chậu rửa tay WC nam, nữ Chủ nhật : Rửa thùng rác, quét mạng nhện, làm sạch thông gió | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 78 | VT7 | Chuẩn bị hóa chất, dụng cụ, giặt đồ lau | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 79 | VT8 | Làm định kỳ cùng ca 1 Thứ 2 + 3 : Lau tường, cọ chân tường, góc mép WC nam, nữ Thứ 4 + 5 : Lay cánh cửa, gờ cửa, vách ngăn WC nam, nữ Thứ 6 + 7 : Cọ bồn cầu, bồn tiểu, chậu rửa tay WC nam, nữ Chủ nhật : Rửa thùng rác, quét mạng nhện, làm sạch thông gió | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 80 | VT8 | Trực + đổ rác + đặt giấy tất cả các WC từ VP xuống | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | ||
| 81 | VT8 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 82 | VT8 | Vận chuyển rác xuống kho rác, hỗ trợ vứt rác lên thùng rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | ||
| 83 | VT8 | Trực phát sinh, lau ướt, đổ rác, đặt giấy, tất cả các WC VA. Thu gom vận chuyển rác trong các WC | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 84 | VT9 | 01 công nhân làm định kỳ cùng ca 1 Thứ 2 + 3 : Định kỳ: Lau tường, cọ chân tường, góc mép WC nam, nữ Thứ 4 + 5 : Lau cánh cửa, gờ cửa, vách ngăn WC nam, nữ Chủ nhật : Rửa thùng rác, quét mạng nhện, làm sạch thông gió 01 công nhân vận chuyển giấy từ VA sang VB | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | ||
| 85 | VT9 | Trực + đổ rác + đặt giấy tất cả các WC VA | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | ||
| 86 | VT9 | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 87 | VT9 | Vận chuyển rác xuống kho rác, hỗ trợ vứt rác lên thùng rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | ||
| 88 | VT9 | Trực phát sinh, lau ướt, đổ rác, đặt giấy, tất cả các WC VB. Thu gom vận chuyển rác trong các WC | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |