38 KiB
38 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 3 | VT1 | Quét rác nổi toàn bộ xung quanh toà nhà lần lượt từ ngoại cảnh trước tòa nhà-> khu vực A1-> a11-> phía sau tòa nhà | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 4 | VT1 | Lau các thiết bị bên ngoài ngoại cảnh : Logo bảng biển tên tòa nhà | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | ||
| 5 | VT1 | Quét,lau bốt bảo vệ A1, A2 | Nhà rác | Cửa | Lau | Làm sạch | ||
| 6 | VT1 | Lau bờ đá xung quanh toà nhà lần lượt từ ngoại cảnh trước tòa nhà-> khu vực A1-> a11-> phía sau tòa nhà | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 7 | VT1 | Quét, khơi thông cống rãnh nổi ngoại cảnh bãi A11 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 8 | VT1 | Trực phát sinh toàn bộ sân vườn vỉa hè toà nhà lần lượt từ ngoại cảnh trước tòa nhà-> khu vực A1-> a11-> phía sau tòa nhà | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 9 | VT1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 10 | VT1 | Trực phát sinh toàn bộ sân vườn vỉa hè toà nhà lần lượt từ ngoại cảnh trước tòa nhà-> khu vực A1-> a11-> phía sau tòa nhà Chặt các cành cây gãy, rụng chuyển lên xe rác môi trường khu vực bãi rác | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 11 | VT1 | Làm sạch hầm b1( khu vực bảo vệ A6, A8) : rác nổi, thu rác thùng rác, lau bên ngoài thùng rác | Hầm B1 | Thang bộ | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 12 | VT1 | Quét rác nổi toàn bộ trước cửa sảnh toà nhà | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | ||
| 13 | VT1 | Vệ sinh dụng cụ, bàn giao ca chiều+Tổng thời gian làm việc ( giờ) | Khu để xe | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Định kỳ | ||
| 14 | VT2 | Sảnh , thang bộ, WC sảnh | Chụp ảnh giao ca+Hút bụi thảm cửa thang máy ( 7 thang). Hút bụi thảm cửa sảnh+Lau quầy lễ tân, Lau bàn ghế sô pha, Tưới nước đảo hoa | Sảnh | Trang thiết bị | Hút bụi | Làm sạch | |
| 15 | VT2 | Sảnh , thang bộ, WC sảnh | Tua 1: Trực phát sinh WC Sảnh trục 1-2-3-4+Gương, lavabo, bàn đá+Chậu rửa pantry trục 2-4+Bồn cầu . Bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 1-3 | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 16 | VT3 | Hành lang, thang bộ , WC Tầng 1-2-3 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi linong | Tầng 1-3 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 17 | VT3 | Hành lang, thang bộ , WC Tầng 1-2-3 | Đổ nước lỗ thoát sàn WC 3 tầng (3,2,1) trục 1,2,3,4 | Tầng 1-3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 18 | VT3 | Hành lang, thang bộ , WC Tầng 1-2-3 | Tua 1: 'Làm sạch wc tầng 3 ( trục 1,2,3,4)+Làm sạch gương, lavabo, bàn đá+Làm sạch chậu rửa pantry trục 2-4+Làm sạch bồn cầu . Làm sạch bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 19 | VT4 | Chụp ảnh giao ca | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | ||
| 20 | VT4 | Đổ nước lỗ thoát sàn WC 4 tầng (7,6,5,4) trục 1,2,3,4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 21 | VT4 | Đẩy khô hành lang toàn bộ 4 tầng (7,6,5,4)+Quét sàn hành lang các góc mép 4 tầng+Quét ,lau tay vịn thang bộ 2 bên+Bóc niêm phong các cửa văn phòng+Xử lý phát sinh cây cà phê khu vực hành lang 4 tầng | Văn phòng | Cửa, Sàn | Trực tua | Làm sạch | ||
| 22 | VT4 | Tua 1: 'Làm sạch wc tầng 7 ( trục 1,2,3,4)+Làm sạch gương, lavabo, bàn đá+Làm sạch chậu rửa pantry trục 2-4+Làm sạch bồn cầu . Làm sạch bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 7 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 23 | VT5 | ca sáng - Tầng 8-9-10-11 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Tầng 8-10 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 24 | VT5 | ca sáng - Tầng 8-9-10-11 | Đổ nước lỗ thoát sàn WC 4 tầng (11,10,9,8) trục 1,2,3,4 | Tầng 8-10 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 25 | VT5 | ca sáng - Tầng 8-9-10-11 | Đẩy khô hành lang toàn bộ 4 tầng (11,10,9,8)+Quét sàn hành lang các góc mép 4 tầng+Quét ,lau tay vịn thang bộ 2 bên+Bóc niêm phong các cửa văn phòng+Xử lý phát sinh cây cà phê khu vực hành lang 4 tầng | Tầng 8-10 | Văn phòng | Cửa, Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 26 | VT5 | ca sáng - Tầng 8-9-10-11 | Tua 1: 'Làm sạch wc tầng 11 ( trục 1,2,3,4)+Làm sạch gương, lavabo, bàn đá+Làm sạch chậu rửa pantry trục 2-4+Làm sạch bồn cầu . Làm sạch bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 11 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 27 | VT6 | Ca sáng - Hành lang, wc, thang bộ tầng 12,14,15,16 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 16 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 28 | VT6 | Ca sáng - Hành lang, wc, thang bộ tầng 12,14,15,16 | Đổ nước lỗ thoát sàn WC 4 tầng (16,15,14,12) trục 1,2,3,4 | Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 16 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 29 | VT6 | Ca sáng - Hành lang, wc, thang bộ tầng 12,14,15,16 | Đẩy khô hành lang toàn bộ 4 tầng (16,15,14,12)+Quét sàn hành lang các góc mép 4 tầng+Quét ,lau tay vịn thang bộ 2 bên+Bóc niêm phong các cửa văn phòng+Xử lý phát sinh cây cà phê khu vực hành lang 4 tầng | Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 16 | Văn phòng | Cửa, Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 30 | VT6 | Ca sáng - Hành lang, wc, thang bộ tầng 12,14,15,16 | Tua 1: 'Làm sạch wctầng 16 ( trục 1,2,3,4)+Làm sạch gương, lavabo, bàn đá+Làm sạch chậu rửa pantry trục 2-4+Làm sạch bồn cầu . Làm sạch bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 16 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 31 | VT7 | Ca sáng- Hành lang, thang bộ , WC tầng 17, 18. Phòng họp T16, 18 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Tầng 17-18 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 32 | VT7 | Ca sáng- Hành lang, thang bộ , WC tầng 17, 18. Phòng họp T16, 18 | Đổ nước lỗ thoát sàn 4 trục tầng 18,17 | Tầng 17-18 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 33 | VT7 | Ca sáng- Hành lang, thang bộ , WC tầng 17, 18. Phòng họp T16, 18 | Tua 1: Trực phát sinh nhanh WC tầng 18 trục 1-2-3-4:+Gương, lavabo, bàn đá+Chậu rửa pantry trục 2-4+Bồn cầu . Bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 1-3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 34 | VT8 | Ca sáng - Hành lang, thang bộ, wc Tầng 19-20-21-22 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Tầng 19-21 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 35 | VT8 | Ca sáng - Hành lang, thang bộ, wc Tầng 19-20-21-22 | Đổ nước lỗ thoát sàn WC 4 tầng (22,21,20,19) trục 1,2,3,4 | Tầng 19-21 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 36 | VT8 | Ca sáng - Hành lang, thang bộ, wc Tầng 19-20-21-22 | Đẩy khô hành lang toàn bộ 4 tầng (22,21,20,19)+Quét sàn hành lang các góc mép 4 tầng+Quét ,lau tay vịn thang bộ 2 bên+Bóc niêm phong các cửa văn phòng+Xử lý phát sinh cây cà phê khu vực hành lang 4 tầng | Tầng 19-21 | Văn phòng | Cửa, Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 37 | VT8 | Ca sáng - Hành lang, thang bộ, wc Tầng 19-20-21-22 | Tua 1: 'Làm sạch wc tầng 22 ( trục 1,2,3,4)+Làm sạch gương, lavabo, bàn đá+Làm sạch chậu rửa pantry trục 2-4+Làm sạch bồn cầu . Làm sạch bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 22 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 38 | VT9 | Ca sáng - Hành lang, WC, thang bộ nhà hàng Tầng 23-24 | Giao ca, nhận túi nilong | Tầng 23 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 39 | VT9 | Ca sáng - Hành lang, WC, thang bộ nhà hàng Tầng 23-24 | Đổ nước lỗ thoát sàn WC 2 tầng (24,23) trục 1,2,3,4 | Tầng 23 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 40 | VT9 | Ca sáng - Hành lang, WC, thang bộ nhà hàng Tầng 23-24 | Trực phát sinh sàn nhà hàng tầng 23:+Quét sàn T23+Lau vết bần phát sinh sàn T 23 | Tầng 23 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 41 | VT9 | Ca sáng - Hành lang, WC, thang bộ nhà hàng Tầng 23-24 | Trực phát sinh tầng 24,25: 'Quét rác nổi tầng mái ( T25)+Trực phát sinh sàn nhà hàng T24+Lau phát sinh gờ vách kính 24 nhà hàng+Lau phát sinh kính các phòng víp nhà hàng+Lau phát sinh chậu cây ,chậu hoa+Lau các thiết bị thấp xung quanh nhà hàng tầng 24 | Tầng 24, Tầng 24-25, Tầng 25 | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 42 | VT9 | Ca sáng - Hành lang, WC, thang bộ nhà hàng Tầng 23-24 | Trực phát sinh nhà hàng tầng 23:+Trực phát sinh sàn nhà hàng tầng 23+Trực phát sinh gờ vách kính xung quanh nhà hàng 23+Bóc niêm phong trong nhà hàng+Lau và tưới nước chậu cây +hoa | Tầng 23 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 43 | VT9 | Ca sáng - Hành lang, WC, thang bộ nhà hàng Tầng 23-24 | Tua 1: Trực wc tầng 23 +24 | Tầng 23 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 44 | VT9 | Ca sáng - Hành lang, WC, thang bộ nhà hàng Tầng 23-24 | Trực phát sinh sàn nhà hàng tầng 23 + 24 | Tầng 23 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 45 | VT9 | Ca sáng - Hành lang, WC, thang bộ nhà hàng Tầng 23-24 | NGHỈ CA | Tầng 23 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 46 | VT9 | Ca sáng - Hành lang, WC, thang bộ nhà hàng Tầng 23-24 | Quét lại toàn bộ sàn nhà hàng tầng 24+Đẩy ẩm sàn nhà hàng 24+Thu gom các thùng rác tầng 24+Chuyển rác xuống bãi rác | Tầng 24 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 47 | VT9 | Ca sáng - Hành lang, WC, thang bộ nhà hàng Tầng 23-24 | Trực tua 2 wc tầng 23,24+Vệ sinh dụng cụ bàn giao cho ca chiều | Tầng 23-24 | Khu để xe | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Định kỳ |
| 48 | VT10 | Ca sáng - văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Giao ca, nhận túi linong | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17, Tầng 22 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 49 | VT10 | Ca sáng - văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Trực phát sinh 6 thang máy khách + 01 thang máy hàng : sàn, cửa, vách ngăn, phím gọi thang+Dọn phòng Kế toán tầng 17( 01 phòng ) : rửa cốc chén, lau bàn ghế, thu và thay rác, phát sinh sàn + thảm+Thứ 2: Lau chân bàn ghế Thứ 3: Lau nóc tủ, gờ vách Thứ 4,5: Hút bụi thảm Thứ 6: Làm nốt công việc chưa làm xong của các ngày từ thứ 2-> thứu 5 Lư ý : Làm khu vực trống, công việc có thể thay đổi tùy do yêu cầu của khách hàng | Tầng 17 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 50 | VT10 | Ca sáng - văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Làm tiếp văn phòng các tầng : rửa cốc chén, lau bàn ghế, thu và thay rác, phát sinh sàn + thảm Tầng B1: 01 phòng nhỏ Tầng 22: 01 phòng văn thư lưu trữ Tầng 15 : 01 ban ( 01 phòng to) Tầng 14 : 01 ban (01 phòng to) Tầng 12: 01 ban (01 phòng to) Tầng 8: 01 ban (01 phòng to) Tầng 7 : 01 ban ( 03 phòng Sếp ) : đun nước, pha nước 'Thứ 2: Lau chân bàn ghế Thứ 3: Lau nóc tủ, gờ vách Thứ 4,5: Hút bụi thảm Thứ 6: Làm nốt công việc chưa làm xong của các ngày từ thứ 2-> thứ 5 Lư ý : Làm khu vực trống, công việc có thể thay đổi tùy do yêu cầu của khách hàng | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 22 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 51 | VT10 | Ca sáng - văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Nghỉ ca ( các ngày 3,4,5) | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17, Tầng 22 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 52 | VT10 | Ca sáng - văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | 'Thứ 3-4-5 ( luân phiên làm phòng lãnh đạo tầng 18 ( 06 phòng), 19 ( 06 phòng) ,8( 01 phòng) : Đặt nước, hoa quả, trực phát sinh WC | Tầng 18 | Phòng lãnh đạo | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 53 | VT10 | Ca sáng - văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Nghỉ ca ( các ngày 2,6) | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17, Tầng 22 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 54 | VT10 | Ca sáng - văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Đi làm văn phòng tiếp buổi sáng chưa làm xong | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17, Tầng 22 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 55 | VT10 | Ca sáng - văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Vệ sinh dụng cụ bàn giao cho ca chiều | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17, Tầng 22 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 56 | VT11 | Ca sáng - Ca trưởng, phát sinh, văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Kiểm soát nhân sự: đồng phục, tác phòng, giao ca, phát túi nilong cho công nhân các vị trí | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17, Tầng 22 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng hợp |
| 57 | VT11 | Ca sáng - Ca trưởng, phát sinh, văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Làm cùng vị trí 10: 'Trực phát sinh 6 thang máy khách + 01 thang máy hàng : sàn, cửa, vách ngăn, phím gọi thang+Làm cùng vị trí 10: cùng 'Dọn phòng Kế toán tầng 17( 01 phòng ) : rửa cốc chén, lau bàn ghế, thu và thay rác, phát sinh sàn + thảm+Thứ 2: Lau chân bàn ghế Thứ 3: Lau nóc tủ, gờ vách Thứ 4,5: Hút bụi thảm Thứ 6: Làm nốt công việc chưa làm xong của các ngày từ thứ 2-> thứ 5 Lưu ý : Làm khu vực trống, công việc có thể thay đổi tùy do yêu cầu của khách hàng | Tầng 17 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 58 | VT11 | Ca sáng - Ca trưởng, phát sinh, văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Làm cùng vị trí 10: Làm tiếp văn phòng các tầng : rửa cốc chén, lau bàn ghế, thu và thay rác, phát sinh sàn + thảm Tầng B1: 01 phòng nhỏ Tầng 22: 01 phòng văn thư lưu trữ Tầng 15 : 01 ban ( 01 phòng to) Tầng 14 : 01 ban (01 phòng to) Tầng 12: 01 ban (01 phòng to) Tầng 8: 01 ban (01 phòng to) Tầng 7 : 01 ban ( 03 phòng Sếp ) : đun nước, pha nước 'Thứ 2: Lau chân bàn ghế Thứ 3: Lau nóc tủ, gờ vách Thứ 4,5: Hút bụi thảm Thứ 6: Làm nốt công việc chưa làm xong của các ngày từ thứ 2-> thứ 5 Lưu ý : Làm khu vực trống, công việc có thể thay đổi tùy do yêu cầu của khách hàng | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 22 | Văn phòng | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 59 | VT11 | Ca sáng - Ca trưởng, phát sinh, văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Nghỉ ca | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17, Tầng 22 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 60 | VT11 | Ca sáng - Ca trưởng, phát sinh, văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Tiếp tục làm các văn phòng buổi sáng chưa làm xong cùng vị trí 10 | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17, Tầng 22 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 61 | VT11 | Ca sáng - Ca trưởng, phát sinh, văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Vệ sinh dụng cụ bàn giao cho ca chiều | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17, Tầng 22 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 62 | VT11 | Ca sáng - Ca trưởng, phát sinh, văn phòng tầng 22,17,15,14,12,8,7,B1 | Làm phát sinh theo sự điều động của GS sẽ dừng các công việc khác | Tầng 7, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17, Tầng 22 | Hành lang | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Xử lý rác |
| 63 | VT12 | ca chiều :Tầng G ( Sảnh Hành lang, Thang bộ, WC, cửa sảnh A3, ps ngoại cảnh) | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Tầng G | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 64 | VT12 | ca chiều :Tầng G ( Sảnh Hành lang, Thang bộ, WC, cửa sảnh A3, ps ngoại cảnh) | Làm định kỳ+Thứ 2: Lau các thiết bị tầm thấp; Lau chân ốp tường , gờ kính, ổ điên, bảng biển ... bên ngoài hành lang+Thứ 3: Chà đá ốp thang máy, cột gỗ sảnh+Thứ 4 : Đẩy ẩm sàn sảnh+Thứ 5: Lau cửa e xít , tủ cứu hoả+Thứ 6 : Lau cửa gỗ bên ngoài các phòng | Tầng G | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 65 | VT12 | ca chiều :Tầng G ( Sảnh Hành lang, Thang bộ, WC, cửa sảnh A3, ps ngoại cảnh) | Tua 1: Trực phát sinh WC tầng G trục 1-2-3-4:+Gương, lavabo, bàn đá+Bồn cầu . Bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 1-3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 66 | VT13 | Ca chiều - Hành lang, wc Tầng 1-2-3 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Tầng 1-3 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 67 | VT13 | Ca chiều - Hành lang, wc Tầng 1-2-3 | Làm định kỳ ( Tầng 1,2)+Thứ 2 : Lau các thiết bị hành lang tầm thấp tầng 2,1: chân ốp tường , gờ kính hành lang, công tắc ổ điện, …+Thứ 3 : chà đá ốp cửa thang máy tầng 3,2,1+Thứ 4: Đẩy ẩm sàn hành lang tầng 2,1+Thứ 5 :Lau cửa e xít, tủ cứu hỏa hành lang tầng 2,1+Thứ 6 :Lau cửa gỗ các phòng ban tầng 2,1 | Tầng 1-2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 68 | VT13 | Ca chiều - Hành lang, wc Tầng 1-2-3 | Tua 1: Làm sạch wc tầng 3+Làm sạch gương, lavabo, bàn đá+Làm sạch 'chậu rửa pantry trục 2-4+Làm sạch bồn cầu . Làm sạch bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 69 | VT14 | ca chiều - Hành lang, WC, thang bộ Tầng 4-5-6-7 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Tầng 4-6 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 70 | VT14 | ca chiều - Hành lang, WC, thang bộ Tầng 4-5-6-7 | LÀM ĐỊNH KỲ tầng 6,7+Thứ 2: Lau chân ốp tường ,gờ kính hành lang+Thứ 3: Trà tường cửa thang Máy (2 tuần 1 lần )+Thứ 4: Đẩy ẩm sàn hành lang tầng 6,7+Thứ 5: Lau cửa e xít, au tủ cứu hỏa ( 2 tuần 1 lần )+Thứ 6: Lau cửa gỗ các phòng ban và cửa thang máy | Tầng 6-7 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 71 | VT14 | ca chiều - Hành lang, WC, thang bộ Tầng 4-5-6-7 | Tua 1: Trực phát sinh WC tầng 7 trục 1-2-3-4:+Gương, lavabo, bàn đá+Chậu rửa pantry trục 2-4+Bồn cầu . Bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 1-3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 72 | VT15 | ca chiều - Hành lang , wc , thang bộ Tầng 8-9-10-11 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Tầng 8-10 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 73 | VT15 | ca chiều - Hành lang , wc , thang bộ Tầng 8-9-10-11 | LÀM ĐỊNH KỲ TẦNG 8,9+Thứ 2: Lau chân ốp tường ,ghờ kính hành lang+Thứ 3: Trà tường cửa thang Máy (2 tuần 1 lần )+Thứ 4: Đẩy ẩm sàn hành lang tầng+Thứ 5: Lau cửa e xít, au tủ cứu hỏa ( 2 tuần 1 lần )+Thứ 6: Lau cửa gỗ các phòng ban và cửa thang máy | Tầng 8-10 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 74 | VT15 | ca chiều - Hành lang , wc , thang bộ Tầng 8-9-10-11 | Tua 1: Trực phát sinh WC tầng 11 trục 1-2-3-4:+Gương, lavabo, bàn đá+Chậu rửa pantry trục 2-4+Bồn cầu . Bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 1-3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 75 | VT16 | Ca chiều - Hành lang, wc, thang bộ Tầng 12-14-15-16 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 76 | VT16 | Ca chiều - Hành lang, wc, thang bộ Tầng 12-14-15-16 | LÀM ĐỊNH KỲ TẦNG 14,15+Thứ 2: Lau chân ốp tường ,ghờ kính hành lang+Thứ 3: Trà tường cửa thang Máy (2 tuần 1 lần )+Thứ 4: Đẩy ẩm sàn hành lang tầng+Thứ 5: Lau cửa e xít, au tủ cứu hỏa ( 2 tuần 1 lần )+Thứ 6: Lau cửa gỗ các phòng ban và cửa thang máy | Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 77 | VT16 | Ca chiều - Hành lang, wc, thang bộ Tầng 12-14-15-16 | Tua 1: Trực phát sinhwc tầng 16 trục 1-2-3-4:+Gương, lavabo, bàn đá+Chậu rửa pantry trục 2-4+Bồn cầu . Bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 1-3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 78 | VT17 | Ca chiều - Hành lang, WC, Tầng 17-18-19-20 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Tầng 17-19 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 79 | VT17 | Ca chiều - Hành lang, WC, Tầng 17-18-19-20 | LÀM ĐỊNH KỲ TẦNG 16,17+Thứ 2: Lau chân ốp tường ,ghờ kính hành lang+Thứ 3: Trà tường cửa thang Máy (2 tuần 1 lần )+Thứ 4: Đẩy ẩm sàn hành lang tầng+Thứ 5: Lau cửa e xít, au tủ cứu hỏa ( 2 tuần 1 lần )+Thứ 6: Lau cửa gỗ các phòng ban và cửa thang máy | Tầng 17-19 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 80 | VT17 | Ca chiều - Hành lang, WC, Tầng 17-18-19-20 | Tua 1: Trực phát sinh WC tầng 20 trục 1-2-3-4:+Gương, lavabo, bàn đá+Chậu rửa pantry trục 2-4+Bồn cầu . Bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 1-3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 81 | VT18 | Ca chiều - Hành lang, WC, thang bộ Tầng 21,22,23,24 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Tầng 21-24 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 82 | VT18 | Ca chiều - Hành lang, WC, thang bộ Tầng 21,22,23,24 | LÀM ĐỊNH KỲ TẦNG 20,21+Thứ 2: Lau chân ốp tường ,ghờ kính hành lang+Thứ 3: Trà tường cửa thang Máy (2 tuần 1 lần )+Thứ 4: Đẩy ẩm sàn hành lang tầng+Thứ 5: Lau cửa e xít, au tủ cứu hỏa ( 2 tuần 1 lần )+Thứ 6: Lau cửa gỗ các phòng ban và cửa thang máy | Tầng 21-24 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 83 | VT18 | Ca chiều - Hành lang, WC, thang bộ Tầng 21,22,23,24 | Tua 1: Trực phát sinh WC tầng 24 trục 1-2-3-4:+Gương, lavabo, bàn đá+Chậu rửa pantry trục 2-4+Bồn cầu . Bồn tiểu nam trục 1-3+Lau, thay nước, cây gạt tàn thuốc lá trục 1-3+Thu rác, lau nắp thùng rác | Tầng 1-3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 84 | VT19 | Ca chiều - Tầng 23+24 nhà hàng | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Tầng 23 | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca |
| 85 | VT19 | Ca chiều - Tầng 23+24 nhà hàng | Làm định kỳ nhà hàng tầng 24,23+Thứ 2: Lau chân ốp tường ,ghờ kính, các thiết bị gắn tường tầng thấp T23+Thứ 3: Chà đá ốp cửa thang máy tầng 24,23+Thứ 4: Lau chân bàn, ghế tầng 24,23+Thu 5: Lau cửa exít , tủ cứu hoả tầng 24,23+Thứ 6: gạt kính bên trong xung quanh tầng 23 | Tầng 23, Tầng 23-24 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 86 | VT19 | Ca chiều - Tầng 23+24 nhà hàng | Lau tay vịn thang bộ 2 bên từ tầng 27 xuống 22 | Tầng 27 | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch |
| 87 | VT19 | Ca chiều - Tầng 23+24 nhà hàng | Quét rác nổi, bụi bẩn toàn bộ sàn tầng 23 | Tầng 23 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 88 | VT19 | Ca chiều - Tầng 23+24 nhà hàng | Lau ướt bộ sàn 23 | Tầng 23 | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 89 | VT19 | Ca chiều - Tầng 23+24 nhà hàng | Nghỉ ca | Tầng 23 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 90 | VT19 | Ca chiều - Tầng 23+24 nhà hàng | Làm sạch wc tầng 19,23,24, thu gom rác các thùng rác wc ,các cây gạt tàn ,chuyển rác xuống bãi a11 | Tầng 19, Tầng 23, Tầng 24 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 91 | VT19 | Ca chiều - Tầng 23+24 nhà hàng | Vệ sinh dụng cụ ,để gọn giỏ đồ ,đem gạt kính xuống phòng bàn giao cho ca trưởng | Tầng 23 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 92 | VT20 | Ca chiều - Ca trưởng, phát sinh: Làm phát sinh hội nghị , phòng họp ... theo yêu cầu của GS + định kỳ, ps ngoại cảnh) | Chụp ảnh giao ca, phát túi nilong | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 93 | VT20 | Ca chiều - Ca trưởng, phát sinh: Làm phát sinh hội nghị , phòng họp ... theo yêu cầu của GS + định kỳ, ps ngoại cảnh) | Làm định kỳ+Thứ 2: Quét mạng nhện thang bộ 2 bên từ 25 xuống toàn bộ sàn hầm b1 -b2 , G ,hội trường+Thứ 3, 6: Đánh sàn bếp nhà hàng tầng 23+Thứ 4: Làm sạch mặt ngoài thang máy từ 25 xuống b2+Thu 5: Gạt kính xung quanh sân vườn từ 4m xuống bên ngoài sảnh G | Hầm B1, Tầng 23 | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch |
| 94 | VT20 | Ca chiều - Ca trưởng, phát sinh: Làm phát sinh hội nghị , phòng họp ... theo yêu cầu của GS + định kỳ, ps ngoại cảnh) | NGHỈ CA | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 95 | VT20 | Ca chiều - Ca trưởng, phát sinh: Làm phát sinh hội nghị , phòng họp ... theo yêu cầu của GS + định kỳ, ps ngoại cảnh) | Làm sach phòng thờ ( ngày rằm và ngày mùng 1 hàng tháng + phát sinh ) : Lau ban thờ, lau sàn, bỏ hoa úa Làm sạch hội trường ( khi khách hàng yêu cầu) : quét thảm , lau sàn sân khấu, thu rác Trực phát sinh phòng họp tầng 1 ( 02 phòng): rác nổi Làm sạch khu vực bãi rác ngoại cảnh : Đẩy xe rác ra ngoài, cọ rửa sàn khu vực để xe rác Tổng hợp số lượng giấy cuối ngày vào sổ, đếm lõi giấy và bàn giao lõi giấy cho BQL | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 96 | VT20 | Ca chiều - Ca trưởng, phát sinh: Làm phát sinh hội nghị , phòng họp ... theo yêu cầu của GS + định kỳ, ps ngoại cảnh) | Vệ sinh dụng cụ ,để gọn giỏ đồ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 97 | VT21 | 23: Ca chiều - Văn phòng đội 1 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 98 | VT21 | 23: Ca chiều - Văn phòng đội 1 | Làm định kỳ tuần+Thứ 2: Lau chân ốp tường ,ghờ kính hành lang, các thiết bị gắn tường tâng thâp tầng 5,4,3+Thứ 3: Tẩy vết bẩn tường hành lang, thang bộ tầng từ tầng 8,1+Thu 4: Đẩy ẩm sàn hành lang 3 tầng 5,4,3+Thu 5: Lau cửa e xít , tủ cứu hoả hành lang tầng 5,4,3+Thu 6: Lau cửa văn phòng hành lang tầng 5,4,3 | Tầng 3-5 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 99 | VT21 | 23: Ca chiều - Văn phòng đội 1 | Làm các phòng ban theo sự sắp xếp của khách hàng: rửa cốc chén, thu rác, lau bàn ghế, sàn Thứ 2: Làm sạch văn phòng các tầng lần lượt 18 phòng : tầng 1( 01 phòng) ,5 ( 4 phòng) ,4 ( 4 phòng) ,2 ( 3 phòng) ,1 ( 02 phòng ) ,21( 4 phòng) Thứ 3: Làm sạch văn phòng các tầng lần lượt 17 phòng : tầng 5 ( 4 phòng), tầng 4 ( 4 phòng), tầng 2( 3 phòng), tầng 1 ( 2 phòng), tầng 21 (4 phòng) Thứ 4:Làm sạch văn phòng các tầng lần lượt 21 phòng: tầng 21( 3 phòng), tầng 5( 4 phòng), tầng 2 ( 3 phòng) , tầng 4 ( 4 phòng) , tầng 1( 03 phòng) , tầng 21( 04 phòng ) Thứ 5: làm sạch văn phòng các tầng ( như thứ 2) Thứ 6: làm sạch văn phòng các tầng ( như thứ 3) | Tầng 1, Tầng 2, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 21 | Văn phòng | Trang thiết bị | Thay | Bổ sung & thay vật tư tiêu hao |
| 100 | VT21 | 23: Ca chiều - Văn phòng đội 1 | NGHỈ CA | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 101 | VT21 | 23: Ca chiều - Văn phòng đội 1 | Đánh sàn hành lang ,wc cùng vị trí 12 chiều ( 1 tầng/ ngày ) | Hành lang | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch | |
| 102 | VT21 | 23: Ca chiều - Văn phòng đội 1 | Vệ sinh dụng cụ ,máy móc để gọn | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 103 | VT22 | 23: Ca chiều - Văn phòng đội 1 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 104 | VT22 | 23: Ca chiều - Văn phòng đội 1 | Làm định kỳ tuần+Thứ 2: Lau chân ốp tường ,ghờ kính hành lang, các thiết bị gắn tường tâng thâp tầng 5,4,3+Thứ 3: Tẩy vết bẩn tường hành lang, thang bộ tầng từ tầng 8,1+Thu 4: Đẩy ẩm sàn hành lang 3 tầng 5,4,3+Thu 5: Lau cửa e xít , tủ cứu hoả hành lang tầng 5,4,3+Thu 6: Lau cửa văn phòng hành lang tầng 5,4,3 | Tầng 3-5 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 105 | VT22 | 23: Ca chiều - Văn phòng đội 1 | Làm các phòng ban theo sự sắp xếp của khách hàng: rửa cốc chén, thu rác, lau bàn ghế, sàn Thứ 2: Làm sạch văn phòng các tầng lần lượt 18 phòng : tầng 1( 01 phòng) ,5 ( 4 phòng) ,4 ( 4 phòng) ,2 ( 3 phòng) ,1 ( 02 phòng ) ,21( 4 phòng) Thứ 3: Làm sạch văn phòng các tầng lần lượt 17 phòng : tầng 5 ( 4 phòng), tầng 4 ( 4 phòng), tầng 2( 3 phòng), tầng 1 ( 2 phòng), tầng 21 (4 phòng) Thứ 4:Làm sạch văn phòng các tầng lần lượt 21 phòng: tầng 21( 3 phòng), tầng 5( 4 phòng), tầng 2 ( 3 phòng) , tầng 4 ( 4 phòng) , tầng 1( 03 phòng) , tầng 21( 04 phòng ) Thứ 5: làm sạch văn phòng các tầng ( như thứ 2) Thứ 6: làm sạch văn phòng các tầng ( như thứ 3) | Tầng 1, Tầng 2, Tầng 4, Tầng 5, Tầng 21 | Văn phòng | Trang thiết bị | Thay | Bổ sung & thay vật tư tiêu hao |
| 106 | VT22 | 23: Ca chiều - Văn phòng đội 1 | NGHỈ CA | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 107 | VT22 | 23: Ca chiều - Văn phòng đội 1 | Đánh sàn hành lang ,wc cùng vị trí 12 chiều ( 1 tầng/ ngày ) | Hành lang | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch | |
| 108 | VT22 | 23: Ca chiều - Văn phòng đội 1 | Vệ sinh dụng cụ ,máy móc để gọn | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 109 | VT23 | 25: Ca chiều-- văn phòng đội 2 | Chụp ảnh giao ca, nhan túi nilong | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 110 | VT23 | 25: Ca chiều-- văn phòng đội 2 | Làm định kỳ tuần+Thứ 2: Lau chân ốp tường ,gờ kính hành lang, các thiết bị gắn tường tâng thâp tầng 10,11,12+Thứ 3: Tẩy vết bẩn tường tầng từ tầng 9- 16+Thứ 4:Đẩy ẩm sàn hành lang 3 tầng : 10,11,12+Thứ 5: Lau cửa e xít , tủ cứu hoả tầng 10,11,12+Thứ 6:Lau cửa văn phòng | Tầng 10-12 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 111 | VT23 | 25: Ca chiều-- văn phòng đội 2 | Làm sạch các phòng ban lần lượt ( rửa cốc chén, thu rác, lau bàn ghế, sàn)+Tầng 10: làm sạch 3 phòng to Tầng 11: làm sạch 5 phòng to Tầng 9: làm sạch 2 phòng to Tầng 8: làm sạch 9 phòng | Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11 | Phòng ban chức năng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 112 | VT23 | 25: Ca chiều-- văn phòng đội 2 | NGHỈ CA | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 113 | VT23 | 25: Ca chiều-- văn phòng đội 2 | Vị trí 1: Làm sạch wc tầng 11-10,+Vị trí 2: Làm sạch wc tầng 14,12 | Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 14 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 114 | VT23 | 25: Ca chiều-- văn phòng đội 2 | Vệ sinh dụng cụ ,giỏ đồ ,đem gạt kính giao cho ca trưởng | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 115 | VT24 | 25: Ca chiều-- văn phòng đội 2 | Chụp ảnh giao ca, nhan túi nilong | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 116 | VT24 | 25: Ca chiều-- văn phòng đội 2 | Làm định kỳ tuần+Thứ 2: Lau chân ốp tường ,gờ kính hành lang, các thiết bị gắn tường tâng thâp tầng 10,11,12+Thứ 3: Tẩy vết bẩn tường tầng từ tầng 9- 16+Thứ 4:Đẩy ẩm sàn hành lang 3 tầng : 10,11,12+Thứ 5: Lau cửa e xít , tủ cứu hoả tầng 10,11,12+Thứ 6:Lau cửa văn phòng | Tầng 10-12 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 117 | VT24 | 25: Ca chiều-- văn phòng đội 2 | Làm sạch các phòng ban lần lượt ( rửa cốc chén, thu rác, lau bàn ghế, sàn)+Tầng 10: làm sạch 3 phòng to Tầng 11: làm sạch 5 phòng to Tầng 9: làm sạch 2 phòng to Tầng 8: làm sạch 9 phòng | Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 11 | Phòng ban chức năng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 118 | VT24 | 25: Ca chiều-- văn phòng đội 2 | NGHỈ CA | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 119 | VT24 | 25: Ca chiều-- văn phòng đội 2 | Vị trí 1: Làm sạch wc tầng 11-10,+Vị trí 2: Làm sạch wc tầng 14,12 | Tầng 10, Tầng 11, Tầng 12, Tầng 14 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 120 | VT24 | 25: Ca chiều-- văn phòng đội 2 | Vệ sinh dụng cụ ,giỏ đồ ,đem gạt kính giao cho ca trưởng | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 121 | VT25 | 27 : Ca chiều - Văn phòng đội 3 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 122 | VT25 | 27 : Ca chiều - Văn phòng đội 3 | Làm định kỳ+Thu 2: Lau chân ốp tường ,ghờ kính hành lang, các thiết bị gắn tường tâng thâp tầng 18,19,20+Thu 3: Tẩy vết bẩn tường tầng từ tầng 24- 27+Thu 4: Đẩy ẩm sàn hành lang 3 tầng : 20,19,18+Thu 5: Lau cửa e xít , tủ cứu hoả tầng 20,19,18+Thu 6: Lau cửa văn phòng tầng 20,19,18 | Tầng 18-20 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 123 | VT25 | 27 : Ca chiều - Văn phòng đội 3 | Làm sạch văn phòng lần lượt : ( rửa cốc chén, thu rác, lau bàn ghế, sàn)+Tầng 12 làm sạch 1 phòng to+Tầng 14 làm sạch 2 phòng to + 01 phòng nhỏ+Tầng 20 làm sạch 3 phòng to+Tầng 4 làm sạch 2 phòng to+Tầng 17 làm sạch 3 phòng to | Tầng 4, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 17, Tầng 20 | Văn phòng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 124 | VT25 | 27 : Ca chiều - Văn phòng đội 3 | NGHỈ CA | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 125 | VT25 | 27 : Ca chiều - Văn phòng đội 3 | Vị trí 1: Làm sạch wc tầng 4,5+Vị trí 2: Làm sạchwc tầng 17,18 | Tầng 4-5 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 126 | VT25 | 27 : Ca chiều - Văn phòng đội 3 | Vệ sinh dụng cụ ,giỏ đồ ,đem gạt kính giao cho | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 127 | VT26 | 27 : Ca chiều - Văn phòng đội 3 | Chụp ảnh giao ca, nhận túi nilong | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 128 | VT26 | 27 : Ca chiều - Văn phòng đội 3 | Làm định kỳ+Thu 2: Lau chân ốp tường ,ghờ kính hành lang, các thiết bị gắn tường tâng thâp tầng 18,19,20+Thu 3: Tẩy vết bẩn tường tầng từ tầng 24- 27+Thu 4: Đẩy ẩm sàn hành lang 3 tầng : 20,19,18+Thu 5: Lau cửa e xít , tủ cứu hoả tầng 20,19,18+Thu 6: Lau cửa văn phòng tầng 20,19,18 | Tầng 18-20 | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 129 | VT26 | 27 : Ca chiều - Văn phòng đội 3 | Làm sạch văn phòng lần lượt : ( rửa cốc chén, thu rác, lau bàn ghế, sàn)+Tầng 12 làm sạch 1 phòng to+Tầng 14 làm sạch 2 phòng to + 01 phòng nhỏ+Tầng 20 làm sạch 3 phòng to+Tầng 4 làm sạch 2 phòng to+Tầng 17 làm sạch 3 phòng to | Tầng 4, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 17, Tầng 20 | Văn phòng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 130 | VT26 | 27 : Ca chiều - Văn phòng đội 3 | NGHỈ CA | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 131 | VT26 | 27 : Ca chiều - Văn phòng đội 3 | Vị trí 1: Làm sạch wc tầng 4,5+Vị trí 2: Làm sạchwc tầng 17,18 | Tầng 4-5 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 132 | VT26 | 27 : Ca chiều - Văn phòng đội 3 | Vệ sinh dụng cụ ,giỏ đồ ,đem gạt kính giao cho | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 133 | VT27 | Ca chiều -Văn phòng đội 4 | Làm nghi thức chụp ảnh giao ca, nhan túi nilong | Giao ca | Giao ca | Giao ca | Chuẩn bị đầu ca | |
| 134 | VT27 | Ca chiều -Văn phòng đội 4 | Làm định kỳ : Từ thứ 2-> thứ 6: Đẩy ẩm sàn sảnh tầng G | Tầng G | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 135 | VT27 | Ca chiều -Văn phòng đội 4 | Làm sạch văn phòng lần lượt : ( rửa cốc chén, thu rác, lau bàn ghế, sàn)+Tầng 15 làm sạch 1 phòng to+Tầng 7 làm sạch 16 phòng nhỏ+Tầng 6 làm sạch 3 phòng+NGHỈ CA | Tầng 6, Tầng 7, Tầng 15 | Văn phòng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 136 | VT27 | Ca chiều -Văn phòng đội 4 | Gạt kính sảnh ra vào A3 | Sảnh | Kính | Chà gạt | Làm sạch | |
| 137 | VT27 | Ca chiều -Văn phòng đội 4 | Tổng vệ sinh bên trong thang máy từ cao xuống thấp ( gạt kính, lau tay vịn , lau vách thang, sàn thang máy (7 phút 1 thang) | Thang máy | Sàn, Cửa, Tường | Lau | Làm sạch | |
| 138 | VT27 | Ca chiều -Văn phòng đội 4 | Vệ sinh dụng cụ ,giỏ đồ ,đem gạt kính giao choksv | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |