77 KiB
77 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Kiểm tra nhân sự các vị trí Thay rác, đẩy khô, lau ẩm khoa chuẩn đoán hình ảnh | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 3 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Thay rác, đẩy khô lau ẩm phòng siêu âm, phòng chụp XQ | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 4 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Thay rác làm sạch phòng công hưởng từ, phòng đồ vải | Tầng 1 | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 5 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 6 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Làm sạch 4 WC nhân viên, trực phát sinh | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 7 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Thu gom rác phát sinh, vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 8 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Trực phát sinh, làm định kỳ, VSDC | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 9 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Nghỉ trưa | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 10 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Thay rác đẩy khô lau ẩm, hành lang, phòng siêu âm, công hưởng từ, XQ, phòng đồ vải | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 11 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 12 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Trực phát sinh, kiểm tra định kỳ các vị trí, cấp phát hóa chất vào chiều thứ 6 hàng tuần, làm sạch phòng noi soi, VSDC | Tầng 1 | Phòng ban chức năng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 13 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Thứ 2: Lau bảng biển, bình cứu hỏa , cây nước hành lang , cửa | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 14 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Thứ 3: Lau ghế chờ hành lang | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 15 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Thứ 4: Chà tường , đánh chân tường , hành lang | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 16 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Thứ 5: Gạt kính , cọ rửa thùng rác | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 17 | VT1 | Khoa XQ tầng 1 - Tổ trưởng | Thứ 6: Quét mạng nhện , gạt kính | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 18 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Thay rác, làm sạch quầy tiếp đón, | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 19 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Thay rác, làm sạch 3 phòng khám sản, phòng xét nghiệm | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 20 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Làm sạch wc nhân viên khoa xét nghiệm, phòng văn thư | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 21 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 22 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Làm sạch phòng tư vấn, trực phát sinh các phòng khám và xét nghiệm | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 23 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Thay rác phòng xét nghiệm, phòng khám, vân chuyển rác đên nơi quy định | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển |
| 24 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Làm định kỳ, trực phát sinh các phòng phòng khám, xét nghiệm | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 25 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Nghỉ trưa | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 26 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Trực phát sinh, tua lại các phòng khám, làm sạch phòng khám sản, phòng xét nghiệm | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 27 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Làm định kỳ + trực phát sinh | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 28 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 29 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Làm định kỳ + trực phát sinh | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 30 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Thay rác, làm sạch các phòng khám, nội, sản, TMH, tim mạch , ngoại tiết niệu, chăm sóc da, xét nghiệm, Wc nhân viên phòng khám nội, VSDC | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 31 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Thứ 2: Lau cửa, TVS WC | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 32 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Thứ 3: Lau ghế chờ hành lang, bảng biển, bình cứu hỏa, công tắc ổ điện, khung nhôm | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 33 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Thứ 4: Chà tường , đánh chân tường góc mép | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 34 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Thứ 5: Lau ghế tủ, bàn đêm | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 35 | VT2 | Phòng khám - Tầng 1 | Thứ 6: Gạt kính, quét mạng nhện(thàng trên lần) cọ rửa thùng rác | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 36 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Đẩy khô, lau ẩm sảnh , hành lang , khu vực phòng khám, bậc tam cấp, sảnh đỏ, hành lang khu khám bệnh, trực phát sinh | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 37 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Trực rác nổi, lau vết bẩn phát sinh | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 38 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Lau bảng biển, gờ khu tiếp đón, lau 2 cấy nước | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 39 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 40 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Đẩy khô, lau ẩm sảnh , trực phát sinh , làm định kỳ, VSDC | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 41 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Nghỉ trưa | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 42 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Đẩy khô, đánh sàn sảnh hành lang, bậc tam cấp, hành lang phòng khám | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 43 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 44 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Trực rác nổi , lau vết bản , làm định kỳ, trực phát sinh sảnh hành lang, VSDC | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 45 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Thứ 2: Lau bảng biển, bình cứu hỏa , cây nước hành lang , cửa | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 46 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Thứ 3: Lau ghế chờ hành lang | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 47 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Thứ 4: Chà tường , đánh chân tường , hành lang | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 48 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Thứ 5: Gạt kính , cọ rửa thùng rác | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 49 | VT3 | Sảnh - Tầng 1 | Thứ 6: Quét mạng nhện , gạt kính | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 50 | VT4 | Ngoại cảnh trước, sau, hầm | Quét sạch sân, vỉa hè trước , cổng bệnh viện , sân cạnh nhà rác tầng 1, sâu sau đến cổng số 2, tầng hầm nhà xe nhân viên, nhà xe bệnh nhân | Hầm, Tầng 1 | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 51 | VT4 | Ngoại cảnh trước, sau, hầm | Làm sạch via hè sân sau, làm sạch khu để rác sinh hoạt của bệnh viện | Hầm | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 52 | VT4 | Ngoại cảnh trước, sau, hầm | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định. Bốc toan phòng mổ | Hầm | Phòng phẫu thuật/ mổ | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 53 | VT5 | Trung tâm tiêm chủng, nhà 4 tầng,vi sinh | Quét lau cầu thang bộ phía phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch | |
| 54 | VT5 | Trung tâm tiêm chủng, nhà 4 tầng,vi sinh | Thu gom rác làm sạch trung tâm tiêm chủng, phòng cấp cứu, phòng khám 119 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác | |
| 55 | VT5 | Trung tâm tiêm chủng, nhà 4 tầng,vi sinh | Làm sạch phòng vi sinh của khoa xét nghiệm, vận chuyển rác đến nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 56 | VT5 | Trung tâm tiêm chủng, nhà 4 tầng,vi sinh | Làm sạch các phòng nhân viên, wc, cầu thang nhà 4 tầng | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 57 | VT5 | Trung tâm tiêm chủng, nhà 4 tầng,vi sinh | Làm định kỳ, trưc rác nồi, thu rác phát sinh phòng vi sinh khoa xét nghiệm, trung tâm tiêm chủng | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác | |
| 58 | VT5 | Trung tâm tiêm chủng, nhà 4 tầng,vi sinh | Trực Wc công cộng phía XQ thay cho VT7 nghỉ trực trưa, trực ps | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 59 | VT5 | Trung tâm tiêm chủng, nhà 4 tầng,vi sinh | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 60 | VT5 | Trung tâm tiêm chủng, nhà 4 tầng,vi sinh | Thu gom rác, làm sạch phòng cấp cứu, phòng khám 119, trung tâm tiêm trủng, phòng vi sinh của khoa xét nghiệm, nhà 4 tầng | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 61 | VT5 | Trung tâm tiêm chủng, nhà 4 tầng,vi sinh | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 62 | VT5 | Trung tâm tiêm chủng, nhà 4 tầng,vi sinh | Làm định kỳ, trực phát sinh, VSDC | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 63 | VT5 | Trung tâm tiêm chủng, nhà 4 tầng,vi sinh | Thứ 2, 6: Tvs trung tâm tiêm chủng( tường ốp, chân tường góc mép ,wc, gạt kính, lau cửa) | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ | |
| 64 | VT5 | Trung tâm tiêm chủng, nhà 4 tầng,vi sinh | Thứ 3: Tvs phòng vi sinh của khoa xét nghiệm ( lau bề mặt , cửa, kính, tường ốp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 65 | VT5 | Trung tâm tiêm chủng, nhà 4 tầng,vi sinh | Thứ 4,5: Tvs hấp sấy tầng 2, quét trần mái khu hấp sấy | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 66 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Làm sạch 2 wc phía phòng khám ( 9 bồn cầu, 4 tiểu nam, 5 lavabo, 2 gương to 2m2), thay rác, | Phòng khám/ điều trị | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 67 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Làm sạch quầy thuốc, phòng quản lý chất lượng, vật tư | Hành lang | Cấp phát hóa chất | Nhận | Chuẩn bị vật tư | |
| 68 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Trực 2 WC công cộng, quét lau bậc tam cấp cạnh nhà wc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 69 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định Trực 2 WC công cộng | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 70 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Trực 2 WC phía phòng khám ( 30 phút tua lại 1 lần) Làm định kỳ + trực phát sinh + vệ sinh dụng cụ,dọn can thiệp | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 71 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Thu gom vận chuyển rác, trực 2 wc công cộng, làm định kỳ, dọn can thiệp | Hành lang | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Xử lý rác | |
| 72 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 73 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Làm sạch quầy thuốc, làm sạch wc công cộng phía phòng khám,dọn can thiệp | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 74 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Làm định kỳ + trực phát sinh + don phòng can thiệp | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 75 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 76 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Tvs WC công cộng (1 cái/ngày) dọn can thiệp nếu có | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 77 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Thứ 2: Lau bảng biển, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 78 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Thứ 3: lau cửa, ghế bệnh nhân | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 79 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Thứ 4: Chà tường , đánh chân tường | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 80 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Thứ 5: Gạt kính , cọ rửa thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 81 | VT6 | WC phòng khám, can Thiệp | Thứ 6: Quét mạng nhện, tvs phòng can thiệp mạch | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 82 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Làm sạch 2 WC công cộng phía XQ, hành lang phía trước nhà wc đến đầu khoa XQ, phòng khám mắt,phòng điện tim | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 83 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Trực WC công cộng phía phòng khám | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 84 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Trực 2 WC phía XQ, quét lau sảnh đỏ, bậc tam cấp cạnh nhà wc | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Quét | Trực tua |
| 85 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 86 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Trực 2 WC phía XQ( 30 phút/ lần), thay rác phát sinh, làm định kỳ, vệ sinh dụng cụ | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 87 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Nghỉ ca | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 88 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Làm sạch 2 WC công cộng phía XQ, Hành lang phía trước nhà wc đên đâu khoa XQ và cấp cứu, phòng khám mắt | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 89 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Làm định kỳ, trực phát sinh wc công công cộng | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 90 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 91 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Tvs WC công cộng, đánh sàn 4 wc công cộng tầng 4,VSDC | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 92 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Thứ 2: Lau bảng biển, gờ cửa hành lang, tvs phòng gập đồ ngà giặt | Tầng 1 | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch |
| 93 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Thứ 3: Lau gờ cửa, vách ngăn, quạt thông gió | Tầng 1 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 94 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Thứ 4: Lau tường ốp, chân tường, đánh bậc tam cấp đầu hồi | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 95 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Thứ 5: Gạt kính đầu hồi | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 96 | VT7 | WC phía XQ, phòng khâm mắ-Tầng 1 | Thứ 6: Lau gờ cửa, vách ngăn, quạt thông gió | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 97 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Thay rác, đẩy khô, lau ẩm , lau bàn ghế, làm sạch WC (cọ gương, lavabo, sàn, gạt khô ) phòng giám đốc , 4 phòng phó giám đốc, phòng chủ tịch hội đồng quản trị, đẩy khô lau ẩm hành lang tầng 2, hội trường trước khi giao ban đầu giờ sáng, phòng kế toán trưởng | Tầng 2 | Phòng lãnh đạo | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 98 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 2 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 99 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Thay rác, quét, lau bàn, làm sạch wc ( cọ gương , lavabo, sàn, gạt khô), kế toán , trưởng khoa , trưởng phòng họp T2, làm sạch trực rác phòng tiêm | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 100 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Làn sạch kho dược tầng 1, thu gom rác tái chế | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 101 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 2 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 102 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Làm định kỳ, trực phát sinh khi có họp tại hội trường T2, phòng truyền thống, phòng tiêm khoa HTSS | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 103 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Nghỉ trưa | Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 104 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Làm sạch phòng họp T2 + trực phát sinh Đẩy khô lau ẩm hành lang tầng 2, làm sạch phòng tiêm khoa HTSS, thay rác phòng tiêm | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 105 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 2 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 106 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Làm định kỳ, trực phát sinh khi có họp tại hội trường, làm sach và thu gom rác tái chế kho thuốc tầng 1, vệ sinh dụng cụ | Tầng 1 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 107 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Thứ 2: Lau bảng biển , bình cứu hỏa , hành lang, tay cửa tầng 2 | Tầng 2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 108 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Thứ 3: Lau khung khe nhôm , ghế chờ, tay vịn cầu thang bộ | Tầng 2 | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch |
| 109 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Thứ 4: Lau tường ốp , đánh chân tường cùng VT9 hành lang | Tầng 2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 110 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Thứ 5: Gạt kính , quét mạng nhện , hành lang , cọ rửa thùng rác ( mạng nhện , quét tuần 4), | Tầng 2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 111 | VT8 | Ban giám đốc - Tầng 2 | Thứ 6: Tổng vệ sinh 5 phòng ban giám đốc | Tầng 2 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 112 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thay rác, đẩy khô lau ẩm hành lang, phòng giao ban, hành chính 216b, phòng tinh trùng, 2 phòng 216, trực WC công cộng | Tầng 2 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch |
| 113 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Làm sạch phòng bệnh 216, 2 phòng bệnh víp, 2 phòng bệnh to khu vô khuẩn sau chuyển phổi, chọc trứng, trực lại wc tầng 2 | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 114 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Làm sạch wc 2 phòng bệnh víp,2 phòng bệnh to , phòng 216, trực phát sinh wc T2 ( 9 bồn cầu, 8 gương, 8 lavabo), thu gom rác chuyển nhà rác tầng 2 | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 115 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Làm phòng nhân viên, thu gom rác phòng chuyển phôi, chọc trừng | Tầng 2 | Phòng nhân viên/ làm việc | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 116 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thu gom vận chuyển rác về nhà rác trung tâm | Tầng 2 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 117 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Làm định kỳ, thu gom rác phòng chuyển phôi, chọc trứng | Tầng 2 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 118 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Nghỉ trưa | Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 119 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thay rác , quét lau ẩm , làm sạch phòng giao ban , phòng nhân viên , hành lang, trực wc công cộng | Tầng 2 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 120 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Làm sạch các phòng bệnh víp, phòng bệnh to, thay rác | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 121 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 2 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 122 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Trực lại các wc phòng bệnh, thu gom rác | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 123 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Làm định kỳ thu rác, làm sạch wc công cộng tầng 2, lấy hóa chất thứ 6 hàng tuần, VSDC | Tầng 2 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 124 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thứ 2: Tổng vệ sinh wc , lau bảng biển , bình cứu hỏa ,hành lang | Tầng 2 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 125 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thứ 3: Tổng vệ sinh phòng 216, lau khung khe nhôm , hành lang ( tường trần, chân tường , giường tủ, bàn đun , cửa) | Tầng 2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 126 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thứ 4: Tổng vệ sinh 2 phòng tinh trùng | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Lau | Trực tua |
| 127 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thứ 5: Tổng vệ sinh phòng khám : 219 ,220 ,221 | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 128 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng khám : 222, 223, 227 | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 129 | VT9 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thứ 7: Tổng vệ sinh phòng giao ban , nhân viên , hành chính 216b | Tầng 2 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 130 | VT10 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Làm sạch các Wc phòng khám , lau ẩm phòng tinh trùng 211, 214,215, , 212, 203, 202, 201,209, 208, 207, 205, 204, 210, | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 131 | VT10 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 2 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 132 | VT10 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Trực Wc từ phòng 201- 215, , thay rác nếu đầy trực phát sinh , trực phòng tinh trùng 203 liên tục | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 133 | VT10 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Trực phát sinh, phòng khám , wc các phòng khám, hành lang, làm sạch, trực liên tục phòng tinh trùng, phòng tinh trùng , thay rác phát sinh , làm định kỳ, VSDC | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 134 | VT10 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Nghỉ trưa | Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 135 | VT10 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thay rác, làm sạch các phòng khám từ 200 -210 , lau ẩm phòng tinh trùng 214, 215 , làm định kỳ | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 136 | VT10 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 2 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 137 | VT10 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thay rác, đấy khô, lau ẩm các phòng khám từ phòng 200- 215, VSDC | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 138 | VT10 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thứ 2: Lau bảng biển , bình cứu hỏa , hành lang, tay cửa tầng 2 | Tầng 2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 139 | VT10 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thứ 3: Lau khung khe nhôm , ghế chờ, tay vịn cầu thang bộ | Tầng 2 | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch |
| 140 | VT10 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thứ 4: Lau tường ốp , đánh chân tường cùng VT9 hành lang | Tầng 2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 141 | VT10 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thứ 5: Gạt kính , quét mạng nhện , hành lang , cọ rửa thùng rác ( mạng nhện , quét tuần 4), | Tầng 2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 142 | VT10 | Khoa HTSS - Tầng 2 | Thứ 6: Tổng vệ sinh 5 phòng ban giám đốc | Tầng 2 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 143 | VT11 | Đánh sàn hành lang | Đánh sàn hành lang tầng 4,5 | Tầng 4-5 | Hành lang | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch |
| 144 | VT11 | Đánh sàn hành lang | Vệ sinh máy, xả nước bẩn, chuẩn bị nước để đánh sàn | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 145 | VT11 | Đánh sàn hành lang | Đánh sàn hành lang tầng, nhà ăn tầng 6 Vệ sinh máy | Tầng 6 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch |
| 146 | VT11 | Đánh sàn hành lang | Làm định kỳ (gs phân công) | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 147 | VT11 | Đánh sàn hành lang | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 148 | VT11 | Đánh sàn hành lang | Đánh sàn hành lang tầng 4,tầng 5 ngoại | Tầng 4, Tầng 5 | Hành lang | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch |
| 149 | VT11 | Đánh sàn hành lang | Vệ sinh máy, xả nước bẩn, chuẩn bị nước để đánh sàn | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 150 | VT11 | Đánh sàn hành lang | Đánh sàn hành lang tầng 1,2, vệ sinh máy sau khi sử dụng | Tầng 1-2 | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch |
| 151 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thay rác, đẩy khô , lau ẩm phía ngoài hành lang phòng mổ , trực dọn mổ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 152 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thay rác , đẩy khô lau ẩm 10 phòng mổ , trực dọn mổ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 153 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Đẩy khô, lau ẩm , hành lang trước, sau phòng mổ , trực mổ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 154 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 155 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Đẩy khô, lau ẩm 4 phòng nhân viên , làm sạch wc nhân viên trực mổ | Tầng 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 156 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Làm định kỳ , trực dọn mổ | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 157 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Trực dọn mổ các phòng , Thu gom vận chuyển rác | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển |
| 158 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Nghỉ trưa | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 159 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Trực trưa , dọn mổ, thay rác, VSDC, bàn giao ca | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 160 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 2: Lau bảng biển bình cứu hỏa , lau cửa hành lang phong mổ | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 161 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 3: Lau khung khe nhôm , ghế chờ hành lang | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 162 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 4: Lau tương ốp , đánh chân tường hành lang | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 163 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 5: Gạt kính , hành lang , cọ giá dụng cụ , giá dép | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 164 | VT12 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 6: Cọ rửa thùng rác , quét mạng nhện ( tuần 4) | Tầng 3 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 165 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Thay rác , đẩy khô, lau ẩm phia ngoài hành lang phòng mổ, trực dọn mổ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 166 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng hậu phẫu | Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 167 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Trực phát sinh dọn mổ, lau khung khe nhôm phòng mổ Làm định kỳ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 168 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Dọn mổ, lau giường , tổng vệ sinh phòng hậu phẫu | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 169 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Dọn mổ, trực phát sinh, vệ sinh dụng cụ | Tầng 3 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 170 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Nghỉ trưa | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 171 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Đẩy khô, lau ẩm hành lang ngoài , trực phát sinh | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 172 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Dọn mổ , trực phát sinh định kỳ | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 173 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 174 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Trực dọn mổ, thu gom rác, VSDC, bàn giao ca | Tầng 3 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 175 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Thứ 2: Lau bảng biển bình cứu hỏa , lau cửa hành lang ,phòng mổ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 176 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Thứ 3: Lau khung khe nhôm , ghế chờ hành lang | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 177 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Thứ 4: Lau tường , đánh chân tường hành lang | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 178 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Thứ 5: Gạt kính hành lang , cọ rửa dụng cụ , giầy dép | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 179 | VT13 | Phòng mổ tầng 3 - (HC) | Thứ 6: Cọ rửa thùng rác , quét mạng nhện tuần 4 | Tầng 3 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 180 | VT14 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Làm định kỳ + trực phát sinh | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 181 | VT14 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 182 | VT14 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Dọn mổ + trực phát sinh | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 183 | VT14 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Đẩy khô, lau ẩm phòng hậu phẫu, cọ rửa bồn rủa tay, rửa dụng cụ làm sạch wc phòng hậu phẫu, gạt khô, dọn mổ | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 184 | VT14 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Nghỉ ca | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 185 | VT14 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Dọn mổ, trực phát sinh, thu gom vận chuyển rác đén nơi quy định | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 186 | VT14 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Thay rác, đẩy khô, lau ẩm phòng thay đồ , trực phát sinh phòng dọn mổ | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 187 | VT14 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Trực phát sinh dọn mổ , đánh dép phòng mổ , vệ sinh dụng cụ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 188 | VT14 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Thứ 2: Lau bảng biển , bình cứu hỏa , lau cửa hành lang , phòng mổ , tổng vệ sinh wc | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 189 | VT14 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Thứ 3: Lau khung khe nhôm ,ghế chờ hành lang | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 190 | VT14 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Thứ 4: Lau tường ốp , đánh chân tường | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 191 | VT14 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Thứ 5: Gạt kính hành lang , cọ giá dụng cụ , giá dép | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 192 | VT14 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Thứ 6: Cọ rửa thùng rác , quét mạng nhện , tổng vệ sinh phòng nhân viên ( mạng nhện tuần 4) | Tầng 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 193 | VT15 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thay rác , đẩy khô , lau ẩm phía ngoài hành lang phòng mổ , trực dọn mổ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 194 | VT15 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thay rác , đẩy khô lau ẩm 10 phòng mổ, trực dọn mổ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 195 | VT15 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Đẩy khô, lau ẩm , hành lang trước, sau phòng mổ , trực mổ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 196 | VT15 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Đẩy khô, lau ẩm 4 phòng nhân viên , làm sạch wc nhân viên trực mổ, thu gom đẩy toan bẩn vào thang | Tầng 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 197 | VT15 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Làm định kỳ + trực dọn mổ | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 198 | VT15 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Trực dọn mổ các phòng , thu gom đẩy toan bần vào thang | Tầng 3 | Sảnh | Sàn, Cửa, Rác | Đẩy khô, Thu gom | Trực tua |
| 199 | VT15 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Nghỉ trưa | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 200 | VT15 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Trực trưa , dọn mổ, thay rác , thu gom đẩy toan bẩn vào thang bẩn, VSDC, bàn giao ca | Tầng 3 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 201 | VT15 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 2: Lau bảng biển bình cứu hỏa , lau cửa hành lang phong mổ | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 202 | VT15 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 3: Lau khung khe nhôm , ghế chờ hành lang | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 203 | VT15 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 4: Lau tương ốp , đánh chân tường hành lang | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 204 | VT15 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 5: Gạt kính , hành lang , cọ giá dụng cụ , giá dép | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 205 | VT15 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 6: Cọ rửa thùng rác , quét mạng nhện ( tuần 4) ( cùng vị trí 12) | Tầng 3 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 206 | VT16 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thay rác, đẩy khô , lau ẩm phía ngoài hành lang phòng mổ , trực dọn mổ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 207 | VT16 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thay rác, đẩy khô lau ẩm 10 phòng mổ , trực dọn mổ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 208 | VT16 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Đẩy khô, lau ẩm , hành lang trước, sau phòng mổ , trực mổ, thu gom đẩy toan bẩn vào thang | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn, Cửa, Rác | Đẩy khô, Thu gom | Trực tua |
| 209 | VT16 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Đẩy khô, lau ẩm 4 phòng nhân viên , làm sạch wc nhân viên trực mổ | Tầng 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 210 | VT16 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Làm định kỳ , trực dọn mổ, thu gom đẩy toan bẩn vào thang | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 211 | VT16 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Trực dọn mổ các phòng | Tầng 3 | Phòng ban chức năng | Cửa, Sàn | Lau | Làm sạch |
| 212 | VT16 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Nghỉ trưa | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 213 | VT16 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Trực trưa , dọn mổ, thay rác sau mỗi ca mổ, VSDC, bàn giao ca | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 214 | VT16 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 2: Lau bảng biển bình cứu hỏa , lau cửa hành lang phòng | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 215 | VT16 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 3: Lau khung khe nhôm , ghế chờ hành | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 216 | VT16 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 4: Lau tương ốp , đánh chân tường hành lang ( cùng vị trí 12) | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 217 | VT16 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 5: Gạt kính , hành lang , cọ giá dụng cụ | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 218 | VT16 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 1) | Thứ 6: Cọ rửa thùng rác , quét mạng nhện (tuần 4) | Tầng 3 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 219 | VT17 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Làm định kỳ, trực p/s dọn phòng mổ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 220 | VT17 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Trực dọn phòng mổ + trực phát sinh | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 221 | VT17 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Nghỉ ca | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 222 | VT17 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Trực dọn phòng mổ, thay rác, dỡ thay sạch + bẩn + vệ sinh thang + vệ sinh dụng cụ | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 223 | VT17 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Thứ 2: Lau biển bảng, bình cứu hỏa, lau cửa hành lang phòng mổ, tvs nhà wc | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 224 | VT17 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Thứ 3: Lau khung khe nhôm, ghế chờ hành lang | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 225 | VT17 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Thứ 4: Lau tường ốp, đánh chân tường | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 226 | VT17 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Thứ 5: Gạt kính HL, cọ rửa dụng cụ, giá dép | Tầng 3 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 227 | VT17 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Thứ 5: Gạt kính hành lang , cọ giá dụng cụ , giá dép | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 228 | VT17 | Phòng mổ tầng 3 - (ca 2) | Thứ 6: Cọ rửa thùng rác , quét mạng nhện , tổng vệ sinh phòng nhân viên ( mạng nhện tuần 4) | Tầng 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 229 | VT18 | Phòng mổ tầng 3 - (ca gẫy) | Dọn mổ , trực phát sinh , thu gom sau mỗi ca mổ | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 230 | VT18 | Phòng mổ tầng 3 - (ca gẫy) | Đẩy khô, lau ẩm phòng hậu phẫu, cọ rửa bồn rủa tay, rửa dụng cụ làm sạch wc phòng hậu phẫu, gạt khô, dọn mổ | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 231 | VT18 | Phòng mổ tầng 3 - (ca gẫy) | Nghỉ ca | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 232 | VT18 | Phòng mổ tầng 3 - (ca gẫy) | Dọn mổ , trực phát sinh, làm định kỳ | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 233 | VT18 | Phòng mổ tầng 3 - (ca gẫy) | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định Trực dọn mổ Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca | Tầng 3 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 234 | VT18 | Phòng mổ tầng 3 - (ca gẫy) | Thứ 2: Lau bảng biển , bình cứu hỏa , lau cửa hành lang , phòng mổ , tổng vệ sinh wc | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 235 | VT18 | Phòng mổ tầng 3 - (ca gẫy) | Thứ 3: Lau khung khe nhôm ,ghế chờ hành lang | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 236 | VT18 | Phòng mổ tầng 3 - (ca gẫy) | Thứ 4: Lau tường ốp , đánh chân tường | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 237 | VT18 | Phòng mổ tầng 3 - (ca gẫy) | Thứ 5: Gạt kính hành lang , cọ giá dụng cụ , giá dép | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 238 | VT18 | Phòng mổ tầng 3 - (ca gẫy) | Thứ 6: Cọ rửa thùng rác , quét mạng nhện , tổng vệ sinh phòng nhân viên ( mạng nhện tuần 4) | Tầng 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 239 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Thay rác, phòng giao ban hồi sức , phòng điều trị 1.2, trực wc nhân viên, đẩy khô lau ẩm hành lang | Tầng 3 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch |
| 240 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Thu gom rác, làm sạch phòng chờ đẻ, làm sạch 2 wc phòng chờ đẻ | Tầng 3 | Phòng chờ | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 241 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 242 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Làm sạch phòng nhân viên, wc nhân viên khoa hồi sữc trực phát sinh | Tầng 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 243 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Trực phát sinh , làm định kỳ, thu gom rác | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 244 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Nghỉ ca | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 245 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Trực phát sinh, thu gom rác hành lang tầng 4,5,3, trực dọn đẻ | Tầng 3-5 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 246 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Thay rác, đẩy khô, lau ẩm hành lang, thu gom rác | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 247 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Đẩy khô, phòng chờ đẻ , hồi sức cấp cứu , thay rác, trực phát sinh, làm định kỳ( tvs phòng hồi sức thứ 2,5) | Tầng 3 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 248 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định Trực phát sinh phòng bệnh, hành lang, WC Vệ sinh dụng cụ | Tầng 3 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 249 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Thứ 2: Tổng vệ sinh wc , TVS phòng bệnh khoa hồi sức | Tầng 3 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 250 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Thứ 3: Lau ghế chờ gờ cửa , khung nhôm bình cứu hỏa , ghế chờ | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 251 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Thứ 4: Lau tường ốp đánh chân tường | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 252 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Thứ 5: Gạt kính , cọ rửa thùng rác , TVS phòng bệnh khoa hồi sức | Tầng 3 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 253 | VT19 | Nhân viên, Hồi sức - Tầng 3 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng bệnh (gương , tủ , bàn đun, quét mạng nhện (tuần 4/T) | Tầng 3 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 254 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Thay rác đẩy khô , lau ẩm , phòng giao ban , wc giao ban , trực dọn đẻ | Tầng 3 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 255 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Thay rác đẩy khô, lau ẩm , hành lang, phòng khám sản, phòng đẻ, trực dọn đẻ | Tầng 3 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 256 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Làm sạch wc phòng đẻ, trực dọn đẻ | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 257 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 258 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Thay rác, lau sạch phòng nhân viên phái sau phòng bệnh, trực dọn đẻ, làm sạch phòng tắm bé, , wc nhân viên , trực phát sinh , thay rác phát sinh Làm định kỳ, vệ sinh dụng cụ, trức thay cho VT19 nghỉ giữa ca | Tầng 3 | Phòng tắm | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 259 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Nghỉ trưa | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 260 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Đẩy khô , lau ẩm , thay rác hành lang , phòng giao ban , nhân viên , phòng đẻ, phòng khám sản, trực dọn để | Tầng 3 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 261 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 262 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Thay rác , làm định kỳ, trực dọn đẻ, trực phát sinh phòng bệnh khoa hồi sức, VSDC | Tầng 3 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 263 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Thứ 2: Tổng vệ sinh wc | Tầng 3 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 264 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Thứ 3: Lau ghế chờ , khung nhôm , bình cứu hỏa | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 265 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Thứ 4: Chà tường ốp , đánh chân tường | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 266 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Thứ 5: Gạt kính , cọ rửa thùng rác | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 267 | VT20 | Nhân viên khoa Sản, phòng đẻ - Tầng 3 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng bệnh , quét mạng nhận (tuần 4 ) | Tầng 3 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 268 | VT21 | Khoa Sản - Tầng 3 | Đẩy khô, lau ẩm hành lang, phòng sơ sinh, phòng bệnh 310-> 321 trực phát sinh, phòng thủ thuật | Tầng 3 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 269 | VT21 | Khoa Sản - Tầng 3 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 270 | VT21 | Khoa Sản - Tầng 3 | Làm sạch 9 wc bệnh nhân , làm sạch phòng xông | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 271 | VT21 | Khoa Sản - Tầng 3 | Trực phát sinh , làm định kỳ , trực bệnh nhân ra viện , vệ sinh dụng cụ | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 272 | VT21 | Khoa Sản - Tầng 3 | Nghỉ trưa | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 273 | VT21 | Khoa Sản - Tầng 3 | Đẩy khô, lau ẩm phòng sơ sinh, phòng bệnh 310-> 321 trực phát sinh, phòng thủ thuật | Tầng 3 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 274 | VT21 | Khoa Sản - Tầng 3 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 275 | VT21 | Khoa Sản - Tầng 3 | Làm định kỳ , trực phát sinh, dọn khi BN ra viện, vệ sinh dụng cụ | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 276 | VT21 | Khoa Sản - Tầng 3 | Thứ 2: Tổng vệ sinh wc | Tầng 3 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 277 | VT21 | Khoa Sản - Tầng 3 | Thứ 3: Lau ghế chờ , gờ , khung nhôm | Tầng 3 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 278 | VT21 | Khoa Sản - Tầng 3 | Thứ 4: Chà tường ốp , đánh chân tường cùng vị trí 13 | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 279 | VT21 | Khoa Sản - Tầng 3 | Thứ 5: Gạt kính cọ rửa thùng rác | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 280 | VT21 | Khoa Sản - Tầng 3 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng bệnh , quét mạng nhện | Tầng 3 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 281 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Thay rác, đẩy khô, hành lang, phòng tiêm , phòng thủ thuật | Tầng 4 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 282 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Đẩy khô, lau ẩm , phòng bệnh hành lang 402- > 415 | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 283 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 284 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Làm sạch các wc phòng bệnh từ 403 -> 412 | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 285 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Trực phát sinh, vệ sinh dụng cụ, thay rác phát sinh, làm định kỳ, dọn khi bệnh nhân ra viện | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 286 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Nghỉ trưa | Tầng 4 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 287 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Đẩy khô, lau ẩm phòng bệnh từ 403-> 412 , trực wc , lau ẩm hành lang, trực phát sinh ra viện | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 288 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 289 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Trực phát sinh làm định kỳ , trực bệnh nhân ra viện , vệ sinh dụng cụ , lấy hóa chất vào thứ 6 hàng tuần | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 290 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Thứ 2: Tổng vệ sinh wc | Tầng 4 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 291 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Thứ 3: Lau ghế chờ , gờ , khung nhôm | Tầng 4 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 292 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Thứ 4: Chà tường ốp , đánh chân tường | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 293 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Thứ 5: Gạt kính cọ rửa thùng rác | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 294 | VT22 | Khoa Ngoại tiết niệu - Tầng 4 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng bệnh , quét mạng nhện | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 295 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Thay rác , đẩy khô ,hành lang, thay rác hành lang tầng 4 sản | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 296 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Đẩy khô , lau ẩm , phòng bệnh hành lang 402, 413, 414,415 , 4 phòng víp | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 297 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 298 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Làm sạch các wc phòng bệnh từ402, 413,414, 415, 4 phòng víp, thay rác phát sinh hanh lang tâng 4 sản | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 299 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Làm định kỳ, trực phát sinh, vệ sinh dụng cụ | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 300 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Nghỉ trưa | Tầng 4 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 301 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Đẩy khô, lau ẩm phòng bệnh từ 402,413,414,415, 4 phòng vip, trực wc, hành lang, trực phát sinh ra viện | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Cửa, Sàn | Trực tua, Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 302 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 303 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Trực phát sinh làm định kỳ, trực bệnh nhân ra viện , vệ sinh dụng cụ , lấy hóa chất vào thứ 6 hàng tuần | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 304 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Thứ 2: Tổng vệ sinh wc | Tầng 4 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 305 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Thứ 3: Lau ghế chờ , gờ , khung nhôm | Tầng 4 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 306 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Thứ 4: Chà tường ốp , đánh chân tường | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 307 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Thứ 5: Gạt kính cọ rửa thùng rác | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 308 | VT23 | Khoa Ngoại tiết niệu, vip - Tầng 4 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng bệnh , quét mạng nhện | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 309 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Thay rác , đẩy khô , lau ẩm , làm sạch phòng giao ban , phòng tiêm , wc giao ban | Tầng 4 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 310 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Đẩy khô , lau ẩm phòng bệnh hành lang 427- > 438 | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 311 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 312 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Làm sạch các wc bệnh nhân (cọ ,gương, lavabo, bồn cầu , sàn) trực phát sinh, chuyển rác phát sinh | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 313 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Trực phát sinh làm định kỳ , vệ sinh dụng cụ | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 314 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Nghỉ trưa | Tầng 4 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 315 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Đẩy khô, lau ẩm phòng bệnh , hành lang , trực wc nhân viên | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 316 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 317 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Làm định kỳ , trực bệnh nhân ra viện , vệ sinh dụng cụ ,lấy hóa chất thứ 6 hàng tuần , trực phát sinh | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 318 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Thứ 2: Tổng vệ sinh WC | Tầng 4 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 319 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Thứ 3: Lau ghế chờ cửa , khung nhôm , bình cứu hỏa | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 320 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Thứ 4: Chà tường ốp , đánh chân tường | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 321 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Thứ 5: Gạt kính cọ rửa + thùng rác | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 322 | VT24 | Khoa nội - Tầng 4 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng bệnh ( giường, tủ , bàn đêm, quét mạng nhện ) | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 323 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Đẩy khô, lau ẩm , hành lang , trực WC phòng bệnh | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 324 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Đẩy khô, lau ẩm , làm sạch 8 phòng bệnh 422. 421. 420. 419. 418B. 418. 441. 422B | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 325 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 326 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Làm sạch 8 wc bệnh nhân thường (cọ, gương , lavabo, bồn cầu , sàn), trực phát sinh bệnh nhân ra viện | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 327 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Định kỳ + trực phát sinh bệnh nhân ra viện, vệ sinh dụng cụ , thay rác phát sinh | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 328 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Nghỉ trưa | Tầng 4 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 329 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Đẩy khô, lau ẩm hành lang , thay rác hành lang | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 330 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Đẩy khô, lau ẩm 8 phòng bệnh , trực lại wc. | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 331 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 332 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Định kỳ + trực phát sinh, trực bệnh nhân ra viện, vệ sinh dụng cụ, lấy hóa chất vào thứ 6 hàng tuần | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 333 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Thứ 2: Tổng vệ sinh wc | Tầng 4 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 334 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Thứ 3: Lau ghế chờ , gờ cửa , khung nhôm, bình cứu hỏa | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 335 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 336 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Thứ 5: Gtạ kính , cọ thùng rác | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 337 | VT25 | Khoa Sản - Tầng 4 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng bệnh ( giường , tủ , bàn đun)quét mạng nhện ( tuần 4/tháng) | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 338 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Thay rác, đấy khô lau ẩm hành lang tầng 5 Ngoại tổng hợp, hội trường tầng 5 | Tầng 5 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 339 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Thay rác, làm sachh phòng nhân viên khoa Ngoại tổng hợp | Hầm, Tầng 5 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 340 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Làm sạch các phòng nhân viên, trưởng, giao ban, phòng bệnh, phòng da, thủ thuật khoa thẩm mỹ | Hầm, Tầng 5 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 341 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Làm sạch các wc nhân viên, bệnh nhân khoa thẩm mỹ, khoa Ngoại tổng hợp, | Hầm, Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 342 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Hầm, Tầng 5 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 343 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Làm sạch phòng nhân viên khoa dược, phòng nhân sự, phòng hành chính, hành lang tầng 6, wc nhân viên tầng 6, trực rác phát sinh hội trường, phòng thư viện tầng 5 | Tầng 5, Tầng 6 | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 344 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Trực phát sinh thay rác hội trường, khoa thẩm mỹ , làm định kỳ , vệ sinh dụng cụ, thu gom rác phát sinh | Hầm, Tầng 5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 345 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Nghỉ trưa | Hầm, Tầng 5 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 346 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Thay rác, đẩy khô, lau ẩm, làm sạch phòng tiêm, phòng giao ban, wc phòng tiêm khoa thẩm mỹ và khoa ngoại tổng hợp, đẩy khô lau ẩm hành lang tầng 5 khoa Ngoại tổng hợp | Tầng 5 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 347 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Làm sạch hội trường tầng 5 | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 348 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Thu gom vận chuyển rác đên nơi quy định | Hầm, Tầng 5 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 349 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Trực phát sinh , làm định kỳ, vệ sinh dụng cụ | Hầm, Tầng 5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 350 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Thứ 2: Tổng vệ sinh wc | Hầm, Tầng 5 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 351 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Thứ 3: Lau ghế chờ , gờ cửa , khung nhôm, bình cứu hỏa | Hầm, Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 352 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường | Hầm, Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 353 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Thứ 5: Gtạ kính , cọ thùng rác | Hầm, Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 354 | VT26 | KhoaThầm mỹ, hội trường - Tầng 5 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng bệnh ( giường , tủ , bàn đun)quét mạng nhện ( tuần 4/tháng) | Hầm, Tầng 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 355 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Thu gom rác hàng lang, phòng bệnh vận chuyển đến nơi quy định | Tầng 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 356 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Đẩy khô, lau ẩm phòng bệnh khoa ngoại tổng hợp(502, 503, 504, 505, 511,512,513,514,515, hậu phẫu), thu gom rác phát sinh | Tầng 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 357 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 5 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 358 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Làm sạch các wc phòng bệnh( 502,503,504, 505,511,512,513,513,hậu phẫu), thu gom rác phát sinh | Tầng 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 359 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Làm định kỳ + trực phát sinh + dọn ra viện | Tầng 5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 360 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Nghỉ trưa | Tầng 5 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 361 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Đẩy khô các phòng bệnh khoa ngoại tổng hợp(502, 503, 504, 505, 511,512,513,514,515, hậu phẫu), trực lại các wc phòng bệnh | Tầng 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 362 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Thu gom, vận chuyển rác đến nơi nhà rác trung tâm | Tầng 5 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 363 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Làm định kỳ, trực phát sinh bệnh nhân ra viện, thu gom rác, trực WC bệnh nhân, VSDC | Tầng 5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 364 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Thứ 2: Tổng vệ sinh wc | Tầng 5 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 365 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Thứ 3: Lau ghế chờ, gờ cửa , khung nhôm, bình cứu hỏa | Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 366 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Thứ 4: Chà tường ốp , đánh chân tường | Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 367 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Thứ 5: Gạt kính , cọ rửa thung rác , tổng vệ sinh nhà ăn | Tầng 5 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 368 | VT27 | Khoa Ngoại tổng hợp - Tầng 5 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng nhân viên ( giường , tủ , bàn đun, quét mạng nhện(tuần 4) | Tầng 5 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 369 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Thay rác, trực WC công cộng tầng 6, hành lang tầng 6 | Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 370 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Quét cầu thang bộ bên XQ+ trực phát sinh | Tầng 5-6 | Thang bộ | Sàn | Quét | Trực tua |
| 371 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Làm sạch các phòng nhân viên khoa mặt, vật tư, phòng kế hoạch tổng hợp tầng 5,6, phòng trưởng khoa TMH, phòng trực tổng đài tầng 5 | Tầng 5-6 | Phòng nhân viên/ làm việc | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 372 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Thu gom rác nhà ăn vận chuyển đến nơi quy định | Tầng 5-6 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 373 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Làm sạch hành lang trước cửa thang may tầng 6, trực wc nhân viên tầng 6, làm định kỳ Thu gom rác nhà ăn tâng 5, 6 vận chuyển đến nơi quy định, | Tầng 6 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Xử lý rác |
| 374 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Làm sạch nhà ăn tầng 5,6 | Tầng 5-6 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 375 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 376 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Thay rác, đẩy khô, lau ẩm hanh lang trước thang máy, trực WC nhân viên tầng 6, thu gom rác nhà ăn tầng 5,6, | Tầng 5-6 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn, Cửa, Rác | Đẩy khô, Thu gom | Trực tua |
| 377 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Quét lau cầu thang bộ | Tầng 5-6 | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch |
| 378 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 5-6 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 379 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Làm sạch nhà ăn tằng 5,6, làm định kỳ, vệ sinh dụng cụ | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 380 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Thứ 2: Tổng vệ sinh wc | Tầng 5-6 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 381 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Thứ 3: Lau ghế chờ, gờ cửa , khung nhôm, bình cứu hỏa | Tầng 5-6 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 382 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Thứ 4: Chà tường ốp , đánh chân tường | Tầng 5-6 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 383 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Thứ 5: Gạt kính , cọ rửa thung rác , tổng vệ sinh nhà ăn | Tầng 5-6 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 384 | VT28 | Nhân viên, nhà ăn T5,6, WC công cộng T6 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng nhân viên ( giường , tủ , bàn đun, quét mạng nhện(tuần 4) | Tầng 5-6 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 385 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Làm sạch phòng giao ban, thủ thuật nhân viên, thay băng khoa TMH | Tầng 5 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 386 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Trực lại Wc công cộng tầng 5, đẩy khô lau ẩm hành lang TMH | Tầng 5 | Khoa Tai Mũi Họng | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 387 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Thay rác, đẩy khô lau ẩm phòng bệnh tù 527- > 536 b, trực wc công cộng | Tầng 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 388 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 5 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 389 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Làm sạch các phòng bênh, wc phòng bệnh từ 527- > 536b trực phát sinh | Tầng 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 390 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Làm định kỳ + trực phát sinh + dọn ra viện | Tầng 5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 391 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Nghỉ trưa | Tầng 5 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 392 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Đẩy khô các phòng bệnh khoa TMH từ 527 - 53b làm sạch làm sạch wc công cộng tầng 5 | Tầng 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 393 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Thu gom, vận chuyển rác đến nơi nhà rác trung tâm | Tầng 5 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 394 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Làm định kỳ, trực phát sinh bệnh nhân ra viện, thu gom rác nếu đầy, vệ sinh dụng cụ, làm sạch wc công công tầng 5,VSDC | Tầng 5 | Hành lang | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Xử lý rác |
| 395 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Thứ 2: Tổng vệ sinh wc | Tầng 5 | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 396 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Thứ 3: Lau ghế chờ, gờ cửa , khung nhôm, bình cứu hỏa | Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 397 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Thứ 4: Chà tường ốp , đánh chân tường | Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 398 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Thứ 5: Gạt kính , cọ rửa thung rác , tổng vệ sinh nhà ăn | Tầng 5 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 399 | VT29 | Khoa TMH - Tầng 5 | Thứ 6: Tổng vệ sinh phòng nhân viên ( giường , tủ , bàn đun, quét mạng nhện(tuần 4) | Tầng 5 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 400 | VT30 | Tầng 2,3, T4 Sản - (ca 2) | Trược dọn đẻ, thay rác phát sinh , trực phát sinh tầng 3,2,4 khoa Sản | Tầng 2-4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 401 | VT30 | Tầng 2,3, T4 Sản - (ca 2) | Làm sạch phòng nhân viên tầng 3,4 Sản ,trực dọn đẻ , trực phát sinh, thay rác | Tầng 3-4 | Phòng nhân viên/ làm việc | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 402 | VT30 | Tầng 2,3, T4 Sản - (ca 2) | Thu gom vận chuyển rác T2,3,4 khoa Sản đến nhà rác trung tâm | Tầng 2-4 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 403 | VT30 | Tầng 2,3, T4 Sản - (ca 2) | Nghỉ giữa ca | Tầng 2-3, Tầng 4 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 404 | VT30 | Tầng 2,3, T4 Sản - (ca 2) | Trực dọn đẻ, trực phát sinh, thu gom rác tầng 3,4 khoa Sản, VSDC | Tầng 3-4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 405 | VT31 | Tầng 1, T4 Ngoại tiết niệu - ca 2 | Trực dọn can thiệp, trực ps cấp cứu Thay rác phát sinh tầng 1,4 Ngoại tiết niệu Trực các wc công cộng tầng 1 | Tầng 1, Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 406 | VT31 | Tầng 1, T4 Ngoại tiết niệu - ca 2 | Làm sạch phòng nhân viên tầng 1,4, khoa Nội Trực dọn can thiệp, trực phòng cấp cứu, Thay rác, trực phat sinh tầng 1, 4 Ngoại tiết niệu | Tầng 1, Tầng 4 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Tổng thể các hạng mục | TVS | Trực tua |
| 407 | VT31 | Tầng 1, T4 Ngoại tiết niệu - ca 2 | Thu gom vận chuyển rác tầng 1, 4 Ngoại tiết niệu vận chuyển đến nhà rác trung tâm | Tầng 1, Tầng 4 | Nhà rác | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 408 | VT31 | Tầng 1, T4 Ngoại tiết niệu - ca 2 | Nghỉ ca | Tầng 1, Tầng 4 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 409 | VT31 | Tầng 1, T4 Ngoại tiết niệu - ca 2 | Trực dọn can thiệp, trực phát sinh cấp cứu Thay rác phát sinh tầng 1,4 Ngoại tiết niệu Trực WC công cộng tầng 1 VSDC | Tầng 1, Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 410 | VT32 | Tầng 5, nhà ăn T5,6 , T4 Nội - ca 2 | Trực phát sinh phòng bệnh, WC tầng 5 Ngoại tổng hợp Thu gom rác, trực wc công công tầng 5,6 Trực phát sinh phòng bệnh khoa TMH, tầng 4 khoa Nội | Tầng 5-6 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 411 | VT32 | Tầng 5, nhà ăn T5,6 , T4 Nội - ca 2 | Làm sạch phòng nhân viên khoa Ngoại, TMH tầng 5 Thu gom rác, trực phát sinh phòng hậu phẫu, tầng 5 Ngoại tổng hợp, Trực WC, phòng bệnh Ngoại tổng hợp, khoa Nội T4, khoa TMH, nhà ăn | Tầng 4, Tầng 5 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 412 | VT32 | Tầng 5, nhà ăn T5,6 , T4 Nội - ca 2 | Thu gom vận chuyển rác tầng tầng 5,6, nhà ăn, tầng 4 khoa nội đến nhà rác trung tâm | Tầng 5-6 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 413 | VT32 | Tầng 5, nhà ăn T5,6 , T4 Nội - ca 2 | Nghỉ ca | Tầng 5-6 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 414 | VT32 | Tầng 5, nhà ăn T5,6 , T4 Nội - ca 2 | Trực phát sinh phòng bệnh, WC tầng 5 khoa Ngoại tổng hợp, TMH, Nội tầng 4, WC công cộng tầng 5,6 | Tầng 5-6 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 415 | VT33 | Trực toàn viện - ca 3 | Trực phát sinh toàn viện, trực dọn đẻ, trực cấp cứu, hồi sức, phòng mổ | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 416 | VT33 | Trực toàn viện - ca 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 417 | VT33 | Trực toàn viện - ca 3 | Trực phát sinh toàn viện, trực dọn đẻ, trực cấp cứu, hồi sức, phòng mổ | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 418 | VT33 | Trực toàn viện - ca 3 | Kiểm tra, thay các thúng rác từ tầng 1-> 5 vận chuyển rác về nơi quy định Trực phát sinh, đổ nước hành lang tầng 3,4 | Tầng 3-4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 419 | VT33 | Trực toàn viện - ca 3 | Vệ sinh dụng cụ, giao ca | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 420 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Thu gom rác, làm sạch phòng hấp sấy khoa kiểm soát nhiễm khuẩn tầng 2 | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 421 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Thu gom rác, làm sạch nhà giặt dưới tầng hầm | Hầm | Nhà giặt | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 422 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Thu gom vận chuyển rác về nhà rác trung tâm | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 423 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Làm sạch nhà rác trung tâm | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 424 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Làm định kỳ + trực phát sinh + vệ sinh dụng cụ, làm theo sự sắp xếp của khoa | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 425 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 426 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Thu gom rác, làm sạch phòng hấp sấy khoa kiểm soát nhiễm khuẩn tầng 2 | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 427 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Thu gom rác, làm sạch nhà giặt dưới tầng hầm, | Hầm | Nhà giặt | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 428 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Thu gom vận chuyển rác về nhà rác trung tâm, | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 429 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Làm sạch nhà sách trung tâm | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 430 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Làm định kỳ, trực phát sinh, vệ sinh dụng cụ, làm theo sự sắp xếp của khoa | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 431 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Thứ 2,5: Tổng vệ sinh phòng hấp sấy | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 432 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Thứ 3,6: Tổng vệ sinh nhà giặt | Nhà giặt | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 433 | VT34 | Hấp sấy, nhà giặt,nhà rác trung tâm | Thứ 4: Tvs nhà rác trung tâm | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |