90 KiB
90 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Đẩy ẩm , lau ẩm khu quầy đòn tiếp, phòng giao ban, phòng trưởng khoa, phòng nhân viên, phòng cấp cứu, phòng thủ thuật + các phòng bệnh: 1,2,3,5, phòng tự chọn 6,7, phòng bệnh 8, 9 10, 11,12 | Tầng 1 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 3 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Đẩy ẩm, lau ẩm hành lang trong khoa | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 4 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thu gom rác sinh hoạt, rác thải y tế đi đổ đúng nơi quy định | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 5 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Lau tủ bàn đêm : phòng bệnh 11,12,1,2,3,5 | Tầng 1 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 6 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Đánh nhà WC: phòng 11,12,1,2,3,5: 9 cái WC | Tầng 1 | Nhà rác | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 7 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Trực rác nổi toàn khoa | Tầng 1 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 8 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | VS dụng cụ | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 9 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Nghỉ ca | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 10 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Đẩy ẩm, lau ẩm phát sinh toàn khoa | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 11 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Làm định kỳ + trực PS | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 12 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thu gom rác đi đổ đúng nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 13 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Trực PS rác nổi toàn khoa | Tầng 1 | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 14 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | VS xe đồ, dụng cụ | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 15 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 16 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Tầng 1 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 17 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Tầng 1 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 18 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 19 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Tầng 1 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 20 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 21 | VT1 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Tầng 1 | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch |
| 22 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Đẩy ẩm, lau ẩm khu quầy đòn tiếp, phòng giao ban, phòng trưởng khoa, phòng nhân viên, phòng cấp cứu, phòng thủ thuật + các phòng bệnh | Tầng 1 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 23 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Đẩy ẩm, lau ẩm hành lang trong khoa | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 24 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thu gom rác sinh hoạt, rác thải y tế đi đổ đúng nơi quy định | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 25 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Lau tủ bàn đêm: phòng cấp cứu, phòng bệnh 10, 9,8, phòng tự chọn 7, 6 | Tầng 1 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 26 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Đánh nhà WC: phòng bệnh 10,9,8, phòng tự chọn 6,7, phòng cấp cứu : 7 cái WC | Tầng 1 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 27 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Trực rác nổi sảnh ngoài khoa | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 28 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 29 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Nghỉ ca | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 30 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Đẩy ẩm, lau ẩm PS toàn khoa | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 31 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Làm định kỳ + trực PS | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 32 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thu gom rác đi đổ đúng nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 33 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Dọn ra viện , dọn phát sinh | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 34 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | VS xe đồ, dụng cụ | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 35 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 36 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Tầng 1 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 37 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Tầng 1 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 38 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 39 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Tầng 1 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 40 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 41 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Ngoại | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Tầng 1 | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch |
| 42 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm khu quầy đòn tiếp, phòng giao ban, nhân viên, P cồn, pha chế, phòng vô khuẩn | Tầng 1 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 43 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm các phòng trong khoa, hành lang trong khoa | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 44 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Lau ẩm sảnh ngoài tầng 1 hệ ngoại, lau thang máy 1,2 | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 45 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Quét 02 cầu thang bộ hệ ngoại | Tầng 1 | Thang bộ | Sàn | Quét | Trực tua |
| 46 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Làm sạch 02 WC nhân viên Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 47 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Quét 02 cầu thang thoát hiểm hệ nội | Tầng 1 | Thang bộ | Sàn | Quét | Trực tua |
| 48 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Làm định kỳ + trực phát sinh | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 49 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Thu gom bìa, trực phát sinh trong khoa, sảnh ngoài | Tầng 1 | Sảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 50 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Nghỉ ca | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 51 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm khu quầy đòn tiếp, phòng giao ban, nhân viên, P cồn, pha chế, phòng vô khuẩn, toàn bộ các phòng trong khoa Thu gom rác | Tầng 1 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 52 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Lau vết bẩn phát sinh + thu gom rác sảnh ngoài | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 53 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển |
| 54 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Làm sạch 02 WC nhân viên | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 55 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Làm định kỳ + trực phát sinh | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 56 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 57 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Thứ 2: Lau tường ốp, lan can inox thang chính hệ ngoại | Tầng 1 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 58 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Thứ 3: Lau tường ốp, lan can inox thang phụ hệ ngoại | Tầng 1 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 59 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Thứ 4: Lau cửa, kính ngoài sảnh (02 cái) TVS 02 thang máy 1,2 hệ ngoại | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Quét | Trực tua |
| 60 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Thứ 5: TVS phòng khoa Dược (theo yc khoa) | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 61 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Thứ 6: TVS phòng khoa Dược (theo yc khoa) | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 62 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | Thứ 7: Lau tường ốp, lan can inox thang bộ phụ 1 hệ nội | Tầng 1 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 63 | VT3 | Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nội | CN: Lau tường ốp, lan can inox thang bộ phụ 2 hệ nội | Tầng 1 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 64 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Đẩy ẩm,lau ướt phòng giao ban, khu bàn đón tiếp, phòng tư vấn+ hành lang toàn khoa | Tầng 1 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch |
| 65 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Đẩy ẩmphòng cấp cứu, phòng bệnh thường: 1,2,3,4,5,614, phòng yêu cầu : 8,9,10,11,12, phòng bột, phòng bỏng, phòng nhân viên, phòng rửa dụng cụ, phòng thủ thuật | Tầng 1 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 66 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Lau tủ bàn đêm các phòng bệnh thường + phòng yêu cầu | Tầng 1 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 67 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thu gom rác + đi đổ đúng nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 68 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Đánh rửa WC 1/2 khoa | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 69 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Làm định kỳ | Tầng 1 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 70 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Nghỉ giữa ca | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 71 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Lau lại phòng giao ban , phòng đón tiếp , các phòng bệnh thường | Tầng 1 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Tổng thể các hạng mục | TVS | Trực tua |
| 72 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Lau tủ bàn đêm , lan can tay vinh | Tầng 1 | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 73 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thu gom rác , vận chuyển rác đúng quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 74 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Dọn ra viện , dọn phát sinh | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 75 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 76 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Tầng 1 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 77 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Tầng 1 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 78 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 79 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Tầng 1 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 80 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 81 | VT4 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Tầng 1 | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch |
| 82 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Lau ướt phòng cấp cứu, phòng bệnh thường: 1,2,3,4,5,6,7,14+ phòng bệnh yêu cầu :8,9,10,11,12+ phòng bột, phòng bỏng, phòng nhân viên, phòng rửa dụng cụ, phòng thủ thuật | Tầng 1 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 83 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Lau tủ bàn đêm các phòng bệnh vip | Tầng 1 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 84 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thu rác sinh hoạt , đi đổ | Tầng 1 | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 85 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Đánh rửa WC 1/2 khoa | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 86 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thu rác y tế tại các xe tiêm | Tầng 1 | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 87 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Làm định kỳ + trực phát sinh | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 88 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Nghỉ giữa ca | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 89 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Lau phòng cấp cứu , phòng bột , các phòng bệnh vip | Tầng 1 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 90 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thu gom rác y tế xe tiêm+ xe thay băng, đi cân rác y tế | Tầng 1 | Hành lang | Trang thiết bị | Trực tua | Xử lý rác |
| 91 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Dọn ra viện | Tầng 1 | Phòng ban chức năng | Cửa, Sàn | Lau | Làm sạch |
| 92 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Trực rác nổi toàn khoa | Tầng 1 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 93 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | VS dụng cụ, xe đồ | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 94 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 95 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Tầng 1 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 96 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Tầng 1 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 97 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 98 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Tầng 1 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 99 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 100 | VT5 | Tầng 1 - Khoa Chấn Thương | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Tầng 1 | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch |
| 101 | VT6 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Đẩy ẩm, lau ướt phòng giao ban, phòng đón tiếp, phòng bác sỹ, phòng thay đồ nam nữ, phòng nhân viên, hành lang | Tầng 2 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch |
| 102 | VT6 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Làm sạch các phòng mổ cấp cứu, dãy mổ phiên, hành lang: Tường, cửa, tay nắm cửa, sàn | Tầng 2 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Đánh bóng | Làm sạch |
| 103 | VT6 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Trực phát sinh nước khu vực bồn rửa tay, đánh bồn rửa tay KTV Trực mổ, lau giường | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 104 | VT6 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Nghỉ ăn | Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 105 | VT6 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Trực mổ, lau giường, lau hành lang vô khuẩn, hữu khuẩn | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 106 | VT6 | Tầng 2 - Khoa GMHS | VS dụng cụ | Tầng 2 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 107 | VT6 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thứ 2-thứ 6: ĐK gờ cửa sổ, cửa kính, cửa nhôm + lau tường của các phòng chưa có BN mổ + đánh giường | Tầng 2 | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 108 | VT7 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Trực dọn phòng mổ Lau giường, tường khu vực hành lang vô khuẩn, hữu khuẩn TVS sau khi kết thúc ca mổ | Tầng 2 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 109 | VT7 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thu gom rác Đẩy ẩm, lau ẩm khu hậu phẫu | Tầng 2 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 110 | VT7 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Trực dọn phòng mổ Lau hành lang xanh khu vực vô khuẩn, hữu khuẩn | Tầng 2 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 111 | VT7 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Nghỉ ca | Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 112 | VT7 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Lau hành lang khu can thiệp tim, khu giao ban, hành chính, đánh hộp sắc nhọn các phòng mổ | Tầng 2 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 113 | VT7 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Làm sạch phòng giao ban, WC, trực mổ, trực phát sinh, lau giường | Tầng 2 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 114 | VT7 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Đẩy ẩm, lau ẩm khu hậu phẫu | Tầng 2 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 115 | VT7 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 2 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 116 | VT7 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thứ 2: ĐK đánh các bồn rửa tay trong khu vực pòng mổ | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Thay | Bổ sung & thay vật tư tiêu hao |
| 117 | VT7 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thứ 3-thứ 6: ĐK các phòng mổ khi không có ca mổ | Tầng 2 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 118 | VT8 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Đẩy ẩm, lau ẩm sảnh phía ngoài phòng mổ+ đường cầu+ cầu thang bộ + hành lang lối lên phòng chờ tim Thu gom rác, lau nắp thùng rác sinh hoạt Lau cửa đón tiếp, rác nổi khe cửa sổ, xếp dép gọn gàng | Tầng 2 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 119 | VT8 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Làm sạch phòng hành chính, phòng máy, phòng ăn, phòng nhân viên Làm sạch phòng hậu phẫu: Thu gom rác, lau nóc tủ, gờ oxy, tường, thùng rác, lau ẩm sàn | Tầng 2 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 120 | VT8 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 2 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 121 | VT8 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Trực mổ Làm định kỳ + trực phát sinh | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 122 | VT8 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Nghỉ ca | Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 123 | VT8 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Đẩy ẩm, lau ẩm sảnh phía ngoài phòng mổ+ đường cầu+ cầu thang bộ + hành lang lối lên phòng chờ tim Thu gom rác, lau nắp thùng rác sinh hoạt Lau cửa đón tiếp, rác nổi khe cửa sổ, xếp dép gọn gàng | Tầng 2 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 124 | VT8 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Trực mổ, lau giường, lau hành lang vô khuẩn, hữu khuẩn | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 125 | VT8 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Vệ sinh dụng cụ, bàn giao ca | Tầng 2 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 126 | VT8 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thứ 2: TVS khu hậu phẫu + tim mạch | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 127 | VT8 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thứ 3: TVS phòng đón tiếp, phòng giao ban + phòng bác sỹ | Tầng 2 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 128 | VT8 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thứ 4: TVS chân tường hành lang xung quanh phía trong khu vực phòng mổ | Tầng 2 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 129 | VT8 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thứ 5: ĐK sảnh lớn phía ngoài phòng mổ, cầu thang bộ, lan can, đường cầu và lau ghế khu vực người nhà ngồi chờ | Tầng 2 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch |
| 130 | VT8 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thứ 6: ĐK các nhà WC+ đánh thùng rác | Tầng 2 | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 131 | VT9 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Đẩy ẩm, lau ẩm toàn bộ khu can thiệp tim mạch Làm sạch khu giao ban, phòng hành chính tim mạch Làm sạch phòng mổ 9,10: Lau tường, cửa, thùng rác, sàn Đánh bồn rửa tay hành lang trong, ngoài khu hậu phẫu Thu gom rác, làm sạch phòng rửa dụng cụ, tường, bồn, sàn Làm sạch WC | Tầng 2 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 132 | VT9 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Làm định kỳ + trực phát sinh | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 133 | VT9 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Nghỉ ca | Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 134 | VT9 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Đẩy ẩm , lau ẩm phòng hậu phẫu, phòng ăn, phòng hành chính, hành lang | Tầng 2 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 135 | VT9 | Tầng 2 - Khoa GMHS | TVS phòng sau khi kết thúc ca mổ | Tầng 2 | Phòng ban chức năng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 136 | VT9 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định Vệ sinh dụng cụ, bàn giao ca | Tầng 2 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 137 | VT9 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thứ 2: TVS khu tim mạch | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 138 | VT9 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thứ 3: TVS phòng giao ban | Tầng 2 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 139 | VT9 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thứ 4: Lau tường toàn bộ khoa | Tầng 2 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 140 | VT9 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thứ 5: Quét mạng nhện, lau cửa, gạt kính | Tầng 2 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 141 | VT9 | Tầng 2 - Khoa GMHS | Thứ 6: TVS WC+ đánh thùng rác TVS thang bộ, lau tim vịm inox | Tầng 2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 142 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Lâu ẩm phòng bệnh | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Cửa, Sàn | Lau | Làm sạch |
| 143 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Lua đường oxy, tủ bàn đêm | Tầng 2 | ||||
| 144 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Đánh bồn rửa tay | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 145 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Làm sạch WC bệnh nhân, WC nhân viên | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 146 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 2 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 147 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Định kỳ + trực phát sinh | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 148 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Lau ẩm 02 phòng bệnh to | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 149 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Nghỉ ca | Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 150 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thu gom rác, lau ẩm sàn khoa Thận | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 151 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Làm sạch phòng ăn, lau ẩm hành lang toàn khoa | Tầng 2 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 152 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định Trực phát sinh phòng bệnh, hành lang, WC | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 153 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Vệ sinh dụng cụ, bàn giao ca | Tầng 2 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 154 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 2: Lau tường, cửa thang máy ngoài sảnh | Tầng 2 | Sảnh | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ |
| 155 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 3: Lau giường khoa Thận | Tầng 2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 156 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 4: TVS WC nhân viên | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 157 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 5: TVS các phòng nhân viên | Tầng 2 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 158 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 6: Lau tường hành lang, phòng rửa quả, phòng nước, phòng HC, phòng để dép bên Thận | Tầng 2 | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 159 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 7: Quét mạng nhện | Tầng 2 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 160 | VT10 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | CN: TVS thùng rác xanh | Tầng 2 | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 161 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Định kỳ + trực phát sinh | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 162 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định, trực phát sinh | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 163 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Lau ẩm phòng bệnh, trực phát sinh | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 164 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Làm sạch các phòng nhân viên | Tầng 2 | Phòng nhân viên/ làm việc | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 165 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Nghỉ ca | Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 166 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thu gom rác, lau ẩm phòng bệnh, WC khoa Thận cuối | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 167 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Làm sạch phòng ăn Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 2 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 168 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Lau ẩm 02 phòng bệnh to | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 169 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Vệ sinh dụng cụ, bàn giao ca | Tầng 2 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 170 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 2: Lau tường khu hành lang khu bệnh nhân, nhân viên | Tầng 2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 171 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 3: TVS phòng thủ thuật | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 172 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 4: TVS phòng đột quỵ | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 173 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 5: TVS phòng giao ban | Tầng 2 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 174 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 6: Lau toàn bộ lan can inox khoa | Tầng 2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 175 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 7: Quét mạng nhện | Tầng 2 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 176 | VT11 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | CN: TVS thùng rác vàng | Tầng 2 | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 177 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Đẩy ẩm ,lau ẩm sảnh hành lang | Tầng 2 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 178 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thu rác xe tiêm | Tầng 2 | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 179 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Định kỳ + trực phát sinh sinh | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 180 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Nghỉ ca | Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 181 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Đẩy khô phòng bệnh | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 182 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Làm sạch WC nhân viên | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 183 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Làm sạch phòng giao ban , 02 phòng bệnh to | Tầng 2 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 184 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Lau nắp thùng rác xe tiêm, đánh hộp sắc nhọn | Tầng 2 | Nhà rác | Cửa | Lau | Làm sạch |
| 185 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định, trực phát sinh | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 186 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Vệ sinh dụng cụ, bàn giao ca | Tầng 2 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 187 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 2: Lau tường phòng bệnh 1,2 | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 188 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 3: Lau tường nội, ngoại | Tầng 2 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 189 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 4: Lau tường phòng 9, covid | Tầng 2 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 190 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 5: Gạt kính cửa sổ, cửa chính | Tầng 2 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 191 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 6: Lau các thùng rác, hộp sắc nhọn | Tầng 2 | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 192 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | Thứ 7: TVS phòng để quần áo bẩn | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 193 | VT12 | Tầng 2 - Khoa HSCC - TNT | CN: Gạt kính phòng giao ban | Tầng 2 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 194 | VT13 | Tầng 3 - Khoa Sản | Đẩy ẩm, lau ướt tất cả các phòng bệnh : từ phòng 3.15 đến 3.28+ phòng nhân viên: 3.11,3.12,3.13 | Tầng 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 195 | VT13 | Tầng 3 - Khoa Sản | Lau tủ bàn đêm các phòng : 3.8,3.7,3.5,3.4,3.15,3.16,3.17,3.18,3.19,3.20,3.21,3.22,3.23, 3.24, 3.25, 3.26, 3.27, 3.28 | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 196 | VT13 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thu gom rác+ đi đổ rác đúng nơi quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 197 | VT13 | Tầng 3 - Khoa Sản | Làm định kỳ + trực PS | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 198 | VT13 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thu rác y tế xe tiêm + lau phòng tắm nhi 3.2 | Tầng 3 | Phòng tắm | Cửa | Lau | Làm sạch |
| 199 | VT13 | Tầng 3 - Khoa Sản | Nghỉ ca | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 200 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Làm định kỳ + trực đẻ | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 201 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Trực PS + dọn phòng ra viện | Tầng 3 | Phòng ban chức năng | Cửa, Sàn | Lau | Làm sạch |
| 202 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Lau giao ban+ phòng khám yêu cầu + phòng tư vấn + hành lang toàn khoa | Tầng 3 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 203 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Nghỉ ca | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 204 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Đẩy ẩm, lau ướt phòng bác sỹ nam, nữ, đánh WC + trực PS | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 205 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Đẩy ẩm,lau ướt đẻ 1, 2 + phòng chờ đẻ, phòng hậu sản, phòng hậu phẫu + phòng khám ban đầu | Tầng 3 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 206 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thu gom rác sinh hoạt, rác y tế + đi đổ đúng nơi quy định | Tầng 3 | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 207 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Trực rác nổi, VS dụng cụ, xe đồ + ban giao ca | Tầng 3 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 208 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 209 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Tầng 3 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 210 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Tầng 3 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 211 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 212 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Tầng 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 213 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 214 | VT14 | Tầng 3 - Khoa Sản | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Tầng 3 | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch |
| 215 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Đẩy ẩm, lau ướt phòng khám ban đầu + phòng đẻ 1 + trực đẻ | Tầng 3 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 216 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Đẩy ẩm, lau ướt sảnh phía ngoài khoa Nhi tầng 5, sảnh phía ngoài khia RHM tầng 6 | Tầng 5, Tầng 6 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 217 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Đẩy ẩm, lau ướt hành lang + sảnh tầng 3 khoa sản+ trực PS | Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 218 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Nghỉ ca | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 219 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Làm định kỳ + trực PS | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 220 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Đẩy ẩm lau ướt phòng giao ban | Tầng 3 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 221 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Đẩy ẩm, lau ướt phòng đẻ 1, đẻ 2 + thu rác y tế | Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 222 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Đẩy ẩm, lau ướt phòng chờ đẻ | Tầng 3 | Phòng chờ | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 223 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thu gom rác + đi đổ đúng quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 224 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Lau 4 cầu thang máy nhà hệ ngoại | Tầng 3 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 225 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | VS dụng cụ, xe đồ + bàn giao ca | Tầng 3 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |
| 226 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 227 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Tầng 3 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 228 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Tầng 3 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 229 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 230 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Tầng 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 231 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 232 | VT15 | Tầng 3 - Khoa Sản | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Tầng 3 | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch |
| 233 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng giao ban, phòng trực, phòng nhân viên | Tầng 4 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 234 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng cấp cứu, thủ thuật, tư vấn, phòng bệnh từ 7 đến 15 | Tầng 4 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Trang thiết bị | Quét, Lau | Làm sạch |
| 235 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Đẩy ẩm, lau ẩm sảnh, hành lang phía ngoài | Tầng 4 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 236 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 237 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Làm sạch WC 1/2 khoa | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 238 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Thu gom rác y tế, lau ẩm phòng cấp cứu | Tầng 4 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 239 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Trực phát sinh toàn khoa | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 240 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Nghỉ ca | Tầng 4 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 241 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng cấp cứu, phòng bệnh từ 7 đến 15 | Tầng 4 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Trang thiết bị | Quét, Lau | Làm sạch |
| 242 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Làm định kỳ + trực phát sinh | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 243 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 244 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Trực phát sinh + vệ sinh dụng cụ | Tầng 4 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 245 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 246 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Tầng 4 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 247 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 248 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 249 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Tầng 4 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 250 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 251 | VT16 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Tầng 4 | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch |
| 252 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng hành chính, p sinh hoạt chung khoa PTCS | Tầng 4 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch |
| 253 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh khoa RHM | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 254 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh từ phòng 22 -> 30 | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 255 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 256 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Làm sạch WC 1/2 khoa | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 257 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Lau tủ bàn đêm toàn khoa | Tầng 4 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 258 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Vệ sinh dụng cụ, trực phát sinh | Tầng 4 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 259 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Nghỉ ca | Tầng 4 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 260 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng hành chính, phòng bệnh 22-> 30 | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 261 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Làm định kỳ + trực phát sinh | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 262 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Thu gom rác y tế. lau nắp thùng rác, vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 263 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Trực phát sinh + vệ sinh dụng cụ | Tầng 4 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 264 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 265 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Tầng 4 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 266 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 267 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 268 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Tầng 4 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 269 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 270 | VT17 | Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHM | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Tầng 4 | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch |
| 271 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng giao ban, phòng trực, phòng nhân viên | Tầng 5 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 272 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng cấp cứu, sơ sinh, chiếu đen, thủ thuật, máy, toàn bộ phòng bệnh | Tầng 5 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 273 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng tâm bệnh, gom rác, làm sạch WC | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 274 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Đẩy ẩm, lau ẩm hành lang toàn khoa, sảnh | Tầng 5 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 275 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Thu gom vận chuyển rác về nơi quy định | Tầng 5 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 276 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Lau tủ bàn đêm | Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 277 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Làm sạch WC bệnh nhân, nhân viên | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 278 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Thu gom rác y tế + trực phát sinh phòng bệnh, hành lang, WC | Tầng 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 279 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Nghỉ ca | Tầng 5 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 280 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Đẩy ẩm, lau ẩm phát sinh toàn khoa | Tầng 5 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 281 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Làm định kỳ + trực phát sinh | Tầng 5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 282 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Thu gom vận chuyển rác về nơi quy định | Tầng 5 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 283 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Trực phát sinh toàn khoa Trực dọn bệnh nhân ra viện | Tầng 5 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 284 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 5 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 285 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 286 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Tầng 5 | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ |
| 287 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Tầng 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 288 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 289 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Tầng 5 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 290 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Tầng 5 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 291 | VT18 | Tầng 5- Khoa Nhi | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Tầng 5 | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch |
| 292 | VT19 | Tầng 6 - Khoa RHM - TMH | Đẩy ẩm , lau ướt phòng giao ban, cấp cứu , thủ thuật , phòng nhân viên , các phòng bệnh , hành lang khoa TMH | Tầng 6 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 293 | VT19 | Tầng 6 - Khoa RHM - TMH | Thu gom rác sinh hoạt cả 2 khoa , để đúng nơi quy định ( cn định kỳ hỗ trợ đổ rác ) | Tầng 6 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 294 | VT19 | Tầng 6 - Khoa RHM - TMH | Đánh rửa WC cả 2 khoa | Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 295 | VT19 | Tầng 6 - Khoa RHM - TMH | Thu gom rác y tế cả 2 khoa , để đúng nơi quy định | Tầng 6 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 296 | VT19 | Tầng 6 - Khoa RHM - TMH | Lau tủ bàn đêm , dọn phát sinh cả 2 khoa | Tầng 6 | Thang bộ | Sàn | Quét | Trực tua |
| 297 | VT19 | Tầng 6 - Khoa RHM - TMH | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 6 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 298 | VT19 | Tầng 6 - Khoa RHM - TMH | Nghỉ giữa ca | Tầng 6 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 299 | VT19 | Tầng 6 - Khoa RHM - TMH | Lau lại toàn bộ cả 2 khoa | Tầng 6 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 300 | VT19 | Tầng 6 - Khoa RHM - TMH | Thu gom rác sinh hoạt cả 2 khoa ( cn định kỳ đi đổ ) , thu rác y tế , đi cân rác y tế | Tầng 6 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 301 | VT19 | Tầng 6 - Khoa RHM - TMH | Làm định kỳ , dọn phát sinh | Tầng 6 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 302 | VT19 | Tầng 6 - Khoa RHM - TMH | Vệ sinh dụng cụ , kết thúc ca làm việc | Tầng 6 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 303 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 304 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Lau kính phát sinh phòng giao ban, hành chính | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 305 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Làm sạch WC phòng bệnh nhân thường | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 306 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Làm định kỳ + trược phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 307 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 308 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ảm phòng cấp cứu, hồi sức, siêu âm, hành lang toàn khoa | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 309 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định Lau phát sinh sảnh lớn hệ nội | Sảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 310 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh vip Vệ sinh dụng cụ, bàn giao ca | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch | |
| 311 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thứ 2: TVS phòng vip1,2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 312 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thứ 3: TVS phòng vip 3,4 | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 313 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thứ 4: TVS phòng vip 5,6 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 314 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thứ 5: TVS phòng vip 7,8 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 315 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thứ 6: Quét mạng nhện, cọ rửa thùng rác to | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 316 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thứ 7: TVS phòng nhân viên nam | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 317 | VT20 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | CN: TVS phòng nhân viên nữ | Phòng nhân viên/ làm việc | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 318 | VT21 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh thường | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 319 | VT21 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 320 | VT21 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Trực dọn phát sinh bệnh nhân ra viện tầng 1 đến tầng 5 hệ nội | Tầng 1, Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 321 | VT21 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 322 | VT21 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng máy, siêu âm, cấp cứu, hồi sức, phòng nhân viên | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 323 | VT21 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thu gom vận chuyển rác sinh hoạt về nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 324 | VT21 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thu gom rác sinh hoạt, y tế tầng 1 đến tầng 5 hệ nội để đúng nơi quy định | Tầng 1, Tầng 5 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 325 | VT21 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thu gom rác xe tiêm khoa Tim mạch Vệ sinh dụng cụ, bàn giao ca | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 326 | VT21 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Ko có thời gian làm định các phòng bệnh thường | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 327 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng hồi sức | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 328 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng đón tiếp, siêu âm, phòng trực, phòng hành chính, phòng giao ban | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch | |
| 329 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm sảnh trước khoa Mắt, sảnh trước khoa Hô Hấp | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 330 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 331 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Lâu ẩm toàn bộ sảnh lớn nhà hệ nội Thu gom rác sảnh lớn vận chuyển đén nơi quy đinh | Sảnh | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 332 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Làm định kỳ + trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 333 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Trực phát sinh toàn khoa | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 334 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 335 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thứ 2: TVS phòng giao ban, hành chính, tay vịm inox toàn khoa | Phòng hội nghị/ hội thảo | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 336 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thứ 3: Lau bàn ghế chờ trong khoa, sảnh ngoài | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 337 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường hành lang từ phòng 1.1 đến vip 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 338 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thứ 5: Chà tường ốp, đánh chân tường hành lang từ phòng vip 5 đến vip 8, cửa thoát hiểm | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 339 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thứ 6: Chà tường ốp, đánh chân tường hành lang từ phòng vip 8 đến vip 10 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 340 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | Thứ 7: Chà tường ốp, đánh chân tường hành lang từ kho sạch đến phòng trực | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 341 | VT22 | Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nội | CN: Lau cửa inox + sảnh nhỏ trước cửa khoa | Sảnh | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch | |
| 342 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh khoa Tim mạch | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 343 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 344 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Làm sạch WC bệnh nhân, WC vip, WC nhân viên | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 345 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Thu gom rác xe tiêm | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 346 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Làm định kỳ + trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 347 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Trực phát sinh toàn khoa + sảnh ngoài hệ nội | Sảnh | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 348 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Nghỉ ca+Hỗ trợ khoa Nhi | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 349 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng hành chính, cấp cứu, p chiếu đèn, phòng bệnh, hành lang | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 350 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Thu gom vận chuyển rác để đúng nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 351 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Lau tủ bàn đêm, dọn phòng bệnh nhân ra viện Vệ sinh dụng cụ | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 352 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Thứ 2: TVS phòng cấp cứu Tim Mạch | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 353 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Thứ 3: TVS phòng hồi sức Tim Mạch | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 354 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Thứ 4: TVS phòng siêu âm Tim Mạch | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Thứ 4: Thay đá gạt tàn, TVS máy móc | |
| 355 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Thứ 5: TVS phòng máy Tim Mạch | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 356 | VT23 | Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa Nhi | Thứ 6: TVS phòng trưởng khoa Tim Mạch | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 357 | VT24 | Khoa Hô hấp nghề nghiệp | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng giao ban, phòng nhân viên | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 358 | VT24 | Khoa Hô hấp nghề nghiệp | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng cấp cứu, nội soi, thủ thuật, phòng bệnh | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 359 | VT24 | Khoa Hô hấp nghề nghiệp | Đẩy ẩm, lau ẩm hành lang toàn khoa, sảnh trước khoa | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 360 | VT24 | Khoa Hô hấp nghề nghiệp | Thu gom rác sinh hoạt, rác y tế để đúng nơi quy định | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 361 | VT24 | Khoa Hô hấp nghề nghiệp | Làm sạch WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 362 | VT24 | Khoa Hô hấp nghề nghiệp | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 363 | VT24 | Khoa Hô hấp nghề nghiệp | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 364 | VT24 | Khoa Hô hấp nghề nghiệp | Đẩy ẩm, lau ẩm phát sinh phòng cấp cứu, phòng bệnh, nhân viên, hành lang | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 365 | VT24 | Khoa Hô hấp nghề nghiệp | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 366 | VT24 | Khoa Hô hấp nghề nghiệp | Lau tủ bàn đêm, dọn phòng ra viện, trực phát sinh | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 367 | VT24 | Khoa Hô hấp nghề nghiệp | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 368 | VT24 | Khoa Hô hấp nghề nghiệp | Đặc thù khoa đông BN chỉ có 01NV ko làm được các công việc định ky | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 369 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Đẩy ẩm, lau ẩm các phòng vật tư G1 Thu gom rác, làm sạch WC | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 370 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh 5 -> phòng 11 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 371 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Đẩy ẩm, lau ẩm sảnh Thu gom rác bên dãy cấp cứu | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 372 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng hành chính, nhân viên, sảnh G1 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 373 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Làm sạch WC dãu cấp cứu khoa Nội tổng hợp | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 374 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 375 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Lau tủ bàn đêm, tay vịm inox, trực phát sinh | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 376 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 377 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Đẩy ẩm lau ẩm phòng bệnh, phòng giao ban, nhân viên, hành lang khoa Nội tổng hợp | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch | |
| 378 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Thu gom rác khu vật vật G1 | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 379 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Làm định kỳ + trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 380 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 381 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 382 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 383 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 384 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 385 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 386 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 387 | VT25 | Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1 | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch | |
| 388 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng giao ban, phòng trực, p đón tiếp, khu vực cấp cứu phòng 1,2,3, hành lang | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 389 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh 4,9,12 phòng thuốc, hành lang | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch | |
| 390 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng nhân viên nam, nữ, phòng khớp Thu gom rác sinh hoạt + rác WC | Phòng nhân viên/ làm việc | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 391 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Quét lau cầu thang bộ chính | Thang bộ | Sàn | Quét, Lau | Làm sạch | |
| 392 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 393 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Làm sạch WC bệnh nhân, WC nhân viên | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 394 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Thu gom rác y tế + trực phát sinh toàn khoa | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 395 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 396 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Đẩy ẩm, lau ẩm phòng giao ban, phòng trực, p đón tiếp, khu vực cấp cứu phòng 1,2,3, phòng bệnh, hành lang | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 397 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Thu gom rác vận chuyển rác đến nơi quy định Trực phát sinh | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 398 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 399 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 400 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 401 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 402 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 403 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 404 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 405 | VT26 | Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nội | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch | |
| 406 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Đẩy ẩm phòng giao ban + kho sạch+ các phòng nhân viên + hệ thống phòng bệnh: 15, 13,12B,12,11,10,9, phòng cao tuổi, phòng tự chọn 7, phòng bệnh 6, phòng phát hóa chất, phòng bệnh 14,1, 4,5, phòng cấp cứu 2, cấp cứu 3 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 407 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Đẩy ẩm hành lang toàn khoa + sảnh. Lau thang máy | Sảnh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 408 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thu gom rác vận chuyển rác đến nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 409 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Lau tủ bàn đêm + tay vịn lan can inox 1/2 khoa: nhánh trái : từ phòng giao ban đến phòng BN 14 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 410 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Đánh WC 1/2 khoa : nhánh trái : 10 cái | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 411 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thu gom rác y tế xe tiêm+ lau nắp thùng rác xe tiêm + trực rác nổi toàn khoa | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 412 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 413 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 414 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Đẩy ẩm phát sinh lại toàn khoa | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 415 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Định kỳ + dọn ra viện | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 416 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thu gom rác + đi đổ đúng nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 417 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Trực rác nổi PS toàn khoa, dọn ra viện | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 418 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Vệ sinh xe đồ, dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 419 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 420 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 421 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 422 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 423 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 424 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 425 | VT27 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch | |
| 426 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Lau ướt phòng giao ban + kho sạch+ các phòng nhân viên + hệ thống phòng bệnh: 15, 13,12B,12,11,10,9, phòng cao tuổi, phòng tự chọn 7, phòng bệnh 6, phòng phát hóa chất, phòng bệnh 14,1, 4,5, phòng cấp cứu 2, cấp cứu 3 | Phòng hồi sức/ cấp cứu | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 427 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Lau ướt hành lang toàn khoa , sảnh ngoài cửa khoa, lau thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 428 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thu gom rác sinh hoạt, rác y tế , vận chuyển đi đổ đúng quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 429 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Lau tủ bàn đêm, tay vịn lan can inoc 1/2 khoa: nhánh phải : từ buồng rửa tay nhân viên đến buồng rửa dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 430 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Đánh WC 1/2 khoa: 10 cái WC | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 431 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thu gom rác y tế trên xe tiêm, lau nắp thùng rác xe tiêm, trực rác nổi | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 432 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Vệ sinh dụng cụ, xe đồ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 433 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 434 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Lau ướt phát sinh lại toàn khoa | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 435 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Làm định kỳ, dọn ra viện | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 436 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thu gom rác, đi đổ đúng quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 437 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Dọn ra viện, trực rác nổi phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 438 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Vệ sinh dụng cụ , xe đồ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 439 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 440 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 441 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 442 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 443 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 444 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 445 | VT28 | Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nội | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch | |
| 446 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Đẩy ẩm, lau ướt phòng giao ban + các phòng nhân viên + hệ thống phòng bệnh cả 2 khoa: Mắt 8 phòng bệnh . Lão khoa: 10 phòng bệnh | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 447 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Đẩy ẩm, lau ướt hành lang 2 khoa + sảnh | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 448 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Thu gom rác sinh hoạt, rác y tế xe tiêm để đúng nơi quy định | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác | |
| 449 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Đi đổ rác đúng quy định | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | |
| 450 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Đánh nhà WC 2 khoa: 21 cái | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 451 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Thu gom rác y tế + trực rác nổi PS + VS dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 452 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 453 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Đẩy ẩm, lau ướt phát sinh cả 2 khoa | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 454 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Định kỳ + dọn ra viện | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 455 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Thu gom rác + đi đổ đúng nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 456 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Trực rác nổi PS toàn khoa, dọn ra viện | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 457 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Vệ sinh xe đồ, dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 458 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏa | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 459 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kính | Hành lang | Kính, gờ khung kính | TVS | Định kỳ | |
| 460 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnh | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 461 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 462 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3 | Phòng nhân viên/ làm việc | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 463 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inox | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 464 | VT29 | Khoa Mắt + Khoa Lão khoa | CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoa | Hành lang | Cửa, Kính, gờ khung kính | Lau | Làm sạch | |
| 465 | VT30 | Nhà Điều Hành | Quét 2 cầu thang bộ, đẩy ẩm, lau ướt hành lang tầng 2, đánh nhà WC tầng 2 | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 466 | VT30 | Nhà Điều Hành | Đẩy ẩm, lau ướt hành lang tầng 1, lau bàn đón tiếp, đánh nhà WC tầng 1 | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 467 | VT30 | Nhà Điều Hành | Đẩy ẩm, lau ướt phòng hành chính, phòng giao ban tầng 2 | Tầng 2 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 468 | VT30 | Nhà Điều Hành | Đẩy ẩm lau ướt các phòng nhân viên tầng 1: phòng tổ chức cán bộ, phòng điều dưỡng, phòng hành chính quản trị, phòng kế hoạch tổng hợp, phòng kế toán trưởng, phòng trưởng phòng KHTH. Tầng 2: phòng chỉ đạo tuyến, phòng QLCL, phòng kế toán, phòng Quỹ ( trừ 4 phòng lãnh đạo) | Tầng 1, Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 469 | VT30 | Nhà Điều Hành | Thu gom vận chuyển rác | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 470 | VT30 | Nhà Điều Hành | Dọn PS nhà WC tầng 1, 2 | Tầng 1-2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 471 | VT30 | Nhà Điều Hành | Đẩy ẩm, lau ướt hành lang tầng 3, các phòng trên tầng 3: hội trường, phòng IT, phòng thầu, phòng Hành chính, đánh nhà WC tầng 3 | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 472 | VT30 | Nhà Điều Hành | Trực PS rác nổi | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 473 | VT30 | Nhà Điều Hành | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 474 | VT30 | Nhà Điều Hành | Trực rác nổi các tầng, dọn PS nhà WC 3 tầng | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 475 | VT30 | Nhà Điều Hành | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 476 | VT30 | Nhà Điều Hành | Lau 2 bên cầu thang bộ | Thang bộ | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 477 | VT30 | Nhà Điều Hành | Thu gom vận chuyển rác, vệ sinh xe đồ dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 478 | VT30 | Nhà Điều Hành | Thứ 2 + 3: ĐK hệ thống cửa, công tắc ổ bảng điện, bình cứu hỏa, khung tranh ảnh | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 479 | VT30 | Nhà Điều Hành | Thứ 4: ĐK chân tường góc mép + Lau bàn ghế hội trường tầng 2, tầng 3 | Tầng 2, Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 480 | VT30 | Nhà Điều Hành | Thứ 5: TVS nhà WC+ đánh thùng rác | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 481 | VT30 | Nhà Điều Hành | Thứ 6: TVS cầu thang, lau tay vịn cầu thang | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch | |
| 482 | VT31 | Định kỳ | Hỗ trợ vận chuyển rác khoa Nhi + RHM + TMH + Hô Hấp | Khoa Răng hàm mặt | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 483 | VT31 | Định kỳ | Làm định kỳ các khoa theo sự phân công của GS | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 484 | VT31 | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 485 | VT31 | Định kỳ | Làm định kỳ các khoa | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 486 | VT31 | Định kỳ | Hỗ trợ vận chuyển rác khoa RHM + TMH | Khoa Răng hàm mặt | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 487 | VT31 | Định kỳ | Làm định kỳ các khoa theo sự phân công của GS | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 488 | VT31 | Định kỳ | Làm định kỳ các khoa theo sự phân công của GS | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 489 | VT32 | Ngoại cảnh | Quét toàn bộ sân khu nhà điều hành + cổng chính khu điều hành ( quét đua ra ngoài cổng 5m) | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 490 | VT32 | Ngoại cảnh | Quét trước cửa tòa D+ khu vực công viên + phía sau tòa C | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 491 | VT32 | Ngoại cảnh | Thu gom rác + đi đổ rác đúng nơi quy định + quét phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 492 | VT32 | Ngoại cảnh | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 493 | VT32 | Ngoại cảnh | Quét PS toàn bộ ngoại cảnh xung quanh bệnh viện | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 494 | VT32 | Ngoại cảnh | Đi đổ rác đúng nơi quy định + lau cac nắp thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | |
| 495 | VT32 | Ngoại cảnh | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 496 | VT32 | Ngoại cảnh | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 497 | VT32 | Ngoại cảnh | Thứ 2: Nhổ cỏ | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 498 | VT32 | Ngoại cảnh | Thứ 3: Nhổ cỏ | Ngoại cảnh | Kính | Lau | Định kỳ | |
| 499 | VT32 | Ngoại cảnh | Thứ 4: Quét cát rìa đường | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 500 | VT32 | Ngoại cảnh | Thứ 5: Quét cát rìa đường | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 501 | VT32 | Ngoại cảnh | Thứ 6: Đánh rửa thùng rác | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 502 | VT33 | Ngoại cảnh | Quét sân trước tòa A, tòa Khám bệnh + cổng chính bệnh viện ( quét đua ra 2 bên 5m) | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 503 | VT33 | Ngoại cảnh | Quét toàn bộ phía sau tòa A + trước khoa KSNK + khu vực sau tòa Khám bệnh + trước 2 nhà rác | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 504 | VT33 | Ngoại cảnh | Thu gom rác + đi đổ rác đúng nơi quy định + quét phát sinh | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 505 | VT33 | Ngoại cảnh | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 506 | VT33 | Ngoại cảnh | Quét PS toàn bộ ngoại cảnh xung quanh bệnh viện | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 507 | VT33 | Ngoại cảnh | Đi đổ rác đúng nơi quy định + lau cac nắp thùng rác | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Xử lý rác | |
| 508 | VT33 | Ngoại cảnh | Làm định kỳ | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 509 | VT33 | Ngoại cảnh | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 510 | VT33 | Ngoại cảnh | Thứ 2: Nhổ cỏ | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 511 | VT33 | Ngoại cảnh | Thứ 3: Nhổ cỏ | Ngoại cảnh | Kính | Lau | Định kỳ | |
| 512 | VT33 | Ngoại cảnh | Thứ 4: Quét cát rìa đường | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 513 | VT33 | Ngoại cảnh | Thứ 5: Quét cát rìa đường | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 514 | VT33 | Ngoại cảnh | Thứ 6: Đánh rửa thùng rác | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 515 | VT34 | Cơ sở 2 | Đẩy ẩm, lau ẩm các phòng giao ban, các phòng khám, p đo kính mắt, hành lang tầng 1,2,3 | Tầng 1-3 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 516 | VT34 | Cơ sở 2 | Làm sạch WC bệnh nhân, WC nhân viên, phòng ngâm dụng cụ | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 517 | VT34 | Cơ sở 2 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 518 | VT34 | Cơ sở 2 | Làm sạch khu vực tum tầng 4, khu bếp ăn, bếp nấu, kho vật tư | Tầng 4 | Khu bếp/ Nhà bếp | Cấp phát hóa chất | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư |
| 519 | VT34 | Cơ sở 2 | Làm định kỳ + trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 520 | VT34 | Cơ sở 2 | Thu rác y tế | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 521 | VT34 | Cơ sở 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 522 | VT34 | Cơ sở 2 | Đẩy ẩm, lau ẩm các phòng khám, p đo kính mắt, hành lang tầng 1,2,3 | Tầng 1-3 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 523 | VT34 | Cơ sở 2 | Làm sạch WC bệnh nhân, WC nhân viên | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 524 | VT34 | Cơ sở 2 | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 525 | VT34 | Cơ sở 2 | Trực phát sinh + vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 526 | VT34 | Cơ sở 2 | Thứ 2: Lau tường ốp hành lang, tay vịm cầu thang, biển bảng, BCH, ổ điện | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 527 | VT34 | Cơ sở 2 | Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa kính các phòng | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 528 | VT34 | Cơ sở 2 | Thứ 4: Lau tường ốp trong các phòng khám | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 529 | VT34 | Cơ sở 2 | Thứ 5: Đánh chân tường góc mép | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 530 | VT34 | Cơ sở 2 | Thứ 6: TVS WC, cọ rửa thùng rác, phòng giao ban | Phòng hội nghị/ hội thảo | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 531 | VT35 | Giặt là | Thu gom đồ vải bẩn tại các khoa phòng | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 532 | VT35 | Giặt là | Phân loại đồ vải bẩn | |||||
| 533 | VT35 | Giặt là | Tẩy điểm đồ vải bẩn | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 534 | VT35 | Giặt là | Đứng máy , phân loại đồ vải sạch (02 CN đứng máy) | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 535 | VT35 | Giặt là | Gấp đồ vải sạch | |||||
| 536 | VT35 | Giặt là | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 537 | VT35 | Giặt là | Gấp đồ vải sạch, kiểm đếm đồ sạch chia vào xe để đồ đồ vải | |||||
| 538 | VT35 | Giặt là | Trả đồ vải sạch cho các khoa | Kho | ||||
| 539 | VT36 | Giặt là | Thu gom đồ vải bẩn tại các khoa phòng | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 540 | VT36 | Giặt là | Phân loại đồ vải bẩn | |||||
| 541 | VT36 | Giặt là | Tẩy điểm đồ vải bẩn | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 542 | VT36 | Giặt là | Đứng máy , phân loại đồ vải sạch (02 CN đứng máy) | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 543 | VT36 | Giặt là | Gấp đồ vải sạch | |||||
| 544 | VT36 | Giặt là | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 545 | VT36 | Giặt là | Gấp đồ vải sạch, kiểm đếm đồ sạch chia vào xe để đồ đồ vải | |||||
| 546 | VT36 | Giặt là | Trả đồ vải sạch cho các khoa | Kho | ||||
| 547 | VT37 | Giặt là | Thu gom đồ vải bẩn tại các khoa phòng | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 548 | VT37 | Giặt là | Phân loại đồ vải bẩn | |||||
| 549 | VT37 | Giặt là | Tẩy điểm đồ vải bẩn | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 550 | VT37 | Giặt là | Đứng máy , phân loại đồ vải sạch (02 CN đứng máy) | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 551 | VT37 | Giặt là | Gấp đồ vải sạch | |||||
| 552 | VT37 | Giặt là | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 553 | VT37 | Giặt là | Gấp đồ vải sạch, kiểm đếm đồ sạch chia vào xe để đồ đồ vải | |||||
| 554 | VT37 | Giặt là | Trả đồ vải sạch cho các khoa | Kho | ||||
| 555 | VT38 | Giặt là | Thu gom đồ vải bẩn tại các khoa phòng | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 556 | VT38 | Giặt là | Phân loại đồ vải bẩn | |||||
| 557 | VT38 | Giặt là | Tẩy điểm đồ vải bẩn | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 558 | VT38 | Giặt là | Đứng máy , phân loại đồ vải sạch (02 CN đứng máy) | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 559 | VT38 | Giặt là | Gấp đồ vải sạch | |||||
| 560 | VT38 | Giặt là | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 561 | VT38 | Giặt là | Gấp đồ vải sạch, kiểm đếm đồ sạch chia vào xe để đồ đồ vải | |||||
| 562 | VT38 | Giặt là | Trả đồ vải sạch cho các khoa | Kho | ||||
| 563 | VT39 | Giặt là | Thu gom đồ vải bẩn tại các khoa phòng | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 564 | VT39 | Giặt là | Phân loại đồ vải bẩn | |||||
| 565 | VT39 | Giặt là | Tẩy điểm đồ vải bẩn | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 566 | VT39 | Giặt là | Đứng máy , phân loại đồ vải sạch (02 CN đứng máy) | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 567 | VT39 | Giặt là | Gấp đồ vải sạch | |||||
| 568 | VT39 | Giặt là | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 569 | VT39 | Giặt là | Gấp đồ vải sạch, kiểm đếm đồ sạch chia vào xe để đồ đồ vải | |||||
| 570 | VT39 | Giặt là | Trả đồ vải sạch cho các khoa | Kho | ||||
| 571 | VT40 | Giặt là | Thu gom đồ vải bẩn tại các khoa phòng | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 572 | VT40 | Giặt là | Phân loại đồ vải bẩn | |||||
| 573 | VT40 | Giặt là | Tẩy điểm đồ vải bẩn | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 574 | VT40 | Giặt là | Đứng máy , phân loại đồ vải sạch (02 CN đứng máy) | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 575 | VT40 | Giặt là | Gấp đồ vải sạch | |||||
| 576 | VT40 | Giặt là | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 577 | VT40 | Giặt là | Gấp đồ vải sạch, kiểm đếm đồ sạch chia vào xe để đồ đồ vải | |||||
| 578 | VT40 | Giặt là | Trả đồ vải sạch cho các khoa | Kho |