11 KiB
11 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Xưởng, VP, WC | Quầy giao dịch: cửa kính, kệ, bàn ghế, điện thoại, máy in, khung, standy, bàn quầy, hộc tủ, sàn, cây nước lavie, điều hòa, khug poster, vết bẩn trên tường, gom rác, các trang thiết bị khác…..+Phòng họp : bàn ghế, dây điện, cửa kính, cửa ra vào, cốc ly sau khi kết thúc họp , điều hòa. Khung poster, tường, gom rác, các tranh thiết bị khác…..+Phòng Inbound: cửa kính, cửa ra vào, bàn ghế, hộc tủ, máy tính, điện thoại, máy in, thảm, khung poster, gương soi, vết bẩn trên tường, gom rác, các trang thiết bị khác….+Phòng quản lý: cửa kính, cửa ra vào, bàn ghế, hộc tủ, máy tính, điện thoại, máy in, thảm, tường, khung poster, vết bẩn trên tường, các trang thiết bị khác…+Khu nhà vệ sinh; cửa ra vào, sàn, bồn rửa, bồn tiêu, gom rác, thay giấy và nước rửa tay, vết bẩn trên tường, cột, vệ sinh các vật dụng ...( kiểm tra 2 tiếng/lần có kèm ckc list)+Khu vực phía ngoài kho / hành lang xung quanh: lối ra vào trước cửa kho, giao dịch , tưới cây, cầu thang, gom rác, khu sân trước và sau kho và quầy giao dịch, vết bẩn trên tường, cột | Quầy giao dịch/ tiếp đón | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 3 | VT1 | Xưởng, VP, WC | Khu căng tin: bàn ghế, lò vi sóng, tủ lạnh, kệ lavie, cây nước lavie, kệ tủ cốc bát đĩa, bán kẹo, trà, cafe, bồn rửa bát, điều hòa, tivi, khung poster, vết bẩn trên tường, hộp y tế, gom rác, các đồ vật dụng khác trong căng tin…..+Khu vực Outbound: rèm nhựa, bàn ghế, hộc tủ, máy tính, điện thoại, máy scanner, rổ, các loại kệ, gom rác, các vết bẩn trên tường, các trang thiết bị khác…+Khu vực phía ngoài kho / hành lang xung quanh: lối ra vào trước cửa kho, giao dịch , tưới cây, cầu thang, gom rác, khu sân trước và sau kho và quầy giao dịch, vết bẩn trên tường, cột…. | Quầy giao dịch/ tiếp đón | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch | |
| 4 | VT1 | Xưởng, VP, WC | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 5 | VT1 | Xưởng, VP, WC | Quầy giao dịch: cửa kính, kệ, bàn ghế, điện thoại, máy in, khung, standy, bàn quầy, hộc tủ, sàn, cây nước lavie, điều hòa, khug poster, vết bẩn trên tường, gom rác, các trang thiết bị khác…..+Khu nhà vệ sinh; cửa ra vào, sàn, bồn rửa, bồn tiêu, gom rác, thay giấy và nước rửa tay, vết bẩn trên tường, cột, vệ sinh các vật dụng ...( kiểm tra 2 tiếng/lần có kèm ckc list)+Khu vực để các thiết bị kỹ thuật : máy bơm, tủ điện…. | Quầy giao dịch/ tiếp đón | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 6 | VT1 | Xưởng, VP, WC | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 7 | VT1 | Xưởng, VP, WC | Quầy giao dịch: cửa kính, kệ, bàn ghế, điện thoại, máy in, khung, standy, bàn quầy, hộc tủ, sàn, cây nước lavie, điều hòa, khug poster, vết bẩn trên tường, gom rác, các trang thiết bị khác…..+Khu căng tin: bàn ghế, lò vi sóng, tủ lạnh, kệ lavie, cây nước lavie, kệ tủ cốc bát đĩa, bán kẹo, trà, cafe, bồn rửa bát, điều hòa, tivi, khung poster, vết bẩn trên tường, hộp y tế, gom rác, các đồ vật dụng khác trong căng tin…..+Khu nhà vệ sinh; cửa ra vào, sàn, bồn rửa, bồn tiêu, gom rác, thay giấy và nước rửa tay, vết bẩn trên tường, cột, vệ sinh các vật dụng ...( kiểm tra 2 tiếng/lần có kèm ckc list)+Khu vực phía ngoài kho / hành lang xung quanh: lối ra vào trước cửa kho, giao dịch , tưới cây, cầu thang, gom rác, khu sân trước và sau kho và quầy giao dịch, vết bẩn trên tường, cột…. | Quầy giao dịch/ tiếp đón | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 8 | VT1 | Xưởng, VP, WC | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 9 | VT1 | Xưởng, VP, WC | Khu vực phía ngoài kho / hành lang xung quanh: lối ra vào trước cửa kho, giao dịch , tưới cây, cầu thang, gom rác, khu sân trước và sau kho và quầy giao dịch, vết bẩn trên tường, cột…. | Quầy giao dịch/ tiếp đón | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 10 | VT1 | Xưởng, VP, WC | Quầy giao dịch: cửa kính, kệ, bàn ghế, điện thoại, máy in, khung, standy, bàn quầy, hộc tủ, sàn, cây nước lavie, điều hòa, khug poster, vết bẩn trên tường, gom rác, các trang thiết bị khác…..+Khu căng tin: bàn ghế, lò vi sóng, tủ lạnh, kệ lavie, cây nước lavie, kệ tủ cốc bát đĩa, bán kẹo, trà, cafe, bồn rửa bát, điều hòa, tivi, khung poster, vết bẩn trên tường, hộp y tế, gom rác, các đồ vật dụng khác trong căng tin…..+Khu nhà vệ sinh; cửa ra vào, sàn, bồn rửa, bồn tiêu, gom rác, thay giấy và nước rửa tay, vết bẩn trên tường, cột, vệ sinh các vật dụng ...( kiểm tra 2 tiếng/lần có kèm ckc list)+Khu vực để các thiết bị kỹ thuật : máy bơm, tủ điện…. Vệ sinh dụng cụ | Quầy giao dịch/ tiếp đón | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 11 | VT2 | Xưởng, VP, WC | Khu vực hàng nguy hiểm, HIC, HV : lưới sắt, lồng, giá, kệ, thay nước vào bình rửa mắt, vệ sinh quanh khu vực cùng các trang thiết bị khác …….+Kho vật liệu : kê, giá để vật liệu, sàn, gom rác, vết bẩn trên tường, cột……. | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 12 | VT2 | Xưởng, VP, WC | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 13 | VT2 | Xưởng, VP, WC | Khu vực kho: Băng chuyền, pallet, rack để sọt, xe nâng, sọt để tài liệu, sọt chia tài liệu, lồng, xe đẩy, đẩy bụi, khung poster, các biển báo, các cột, tường, hộp y tế, bình / hộp cứu hỏa, gom rác, vết bẩn trên tường,các trang thiết bị khác, quét sàn kho… | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 14 | VT2 | Xưởng, VP, WC | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 15 | VT2 | Xưởng, VP, WC | Phòng Inbound: cửa kính, cửa ra vào, bàn ghế, hộc tủ, máy tính, điện thoại, máy in, thảm, khung poster, gương soi, vết bẩn trên tường, gom rác, các trang thiết bị khác….+Phòng quản lý: cửa kính, cửa ra vào, bàn ghế, hộc tủ, máy tính, điện thoại, máy in, thảm, tường, khung poster, vết bẩn trên tường, các trang thiết bị khác…...+Khu vực Outbound: rèm nhựa, bàn ghế, hộc tủ, máy tính, điện thoại, máy scanner, rổ, các loại kệ, gom rác, các vết bẩn trên tường, các trang thiết bị khác…. | Trang thiết bị | ||||
| 16 | VT2 | Xưởng, VP, WC | Định kỳ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 17 | VT2 | Xưởng, VP, WC | Khu vực kho: Băng chuyền, pallet, rack để sọt, xe nâng, sọt để tài liệu, sọt chia tài liệu, lồng, xe đẩy, đẩy bụi, khung poster, các biển báo, các cột, tường, hộp y tế, bình / hộp cứu hỏa, gom rác, vết bẩn trên tường,các trang thiết bị khác, quét sàn kho…+Kho vật liệu : kê, giá để vật liệu, sàn, gom rác, vết bẩn trên tường, cột……. | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 18 | VT2 | Xưởng, VP, WC | Phòng Inbound: cửa kính, cửa ra vào, bàn ghế, hộc tủ, máy tính, điện thoại, máy in, thảm, khung poster, gương soi, vết bẩn trên tường, gom rác, các trang thiết bị khác….+Khu vực Outbound: rèm nhựa, bàn ghế, hộc tủ, máy tính, điện thoại, máy scanner, rổ, các loại kệ, gom rác, các vết bẩn trên tường, các trang thiết bị khác….+Khu vực hàng nguy hiểm, HIC, HV : lưới sắt, lồng, giá, kệ, thay nước vào bình rửa mắt, vệ sinh quanh khu vực cùng các trang thiết bị khác ……. | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 19 | VT2 | Xưởng, VP, WC | Khu căng tin: bàn ghế, lò vi sóng, tủ lạnh, kệ lavie, cây nước lavie, kệ tủ cốc bát đĩa, bán kẹo, trà, cafe, bồn rửa bát, điều hòa, tivi, khung poster, vết bẩn trên tường, hộp y tế, gom rác, các đồ vật dụng khác trong căng tin…..+Khu vực kho: Băng chuyền, pallet, rack để sọt, xe nâng, sọt để tài liệu, sọt chia tài liệu, lồng, xe đẩy, đẩy bụi, khung poster, các biển báo, các cột, tường, hộp y tế, bình / hộp cứu hỏa, gom rác, vết bẩn trên tường,các trang thiết bị khác, quét sàn kho…+Quầy giao dịch: cửa kính, kệ, bàn ghế, điện thoại, máy in, khung, standy, bàn quầy, hộc tủ, sàn, cây nước lavie, điều hòa, khug poster, vết bẩn trên tường, gom rác, các trang thiết bị khác…..+Phòng họp : bàn ghế, dây điện, cửa kính, cửa ra vào, cốc ly sau khi kết thúc họp , điều hòa. Khung poster, tường, gom rác, các tranh thiết bị khác…..+Phòng Inbound: cửa kính, cửa ra vào, bàn ghế, hộc tủ, máy tính, điện thoại, máy in, thảm, khung poster, gương soi, vết bẩn trên tường, gom rác, các trang thiết bị khác….+Phòng quản lý: cửa kính, cửa ra vào, bàn ghế, hộc tủ, máy tính, điện thoại, máy in, thảm, tường, khung poster, vết bẩn trên tường, các trang thiết bị khác…...+Khu vực Outbound: rèm nhựa, bàn ghế, hộc tủ, máy tính, điện thoại, máy scanner, rổ, các loại kệ, gom rác, các vết bẩn trên tường, các trang thiết bị khác….+Khu nhà vệ sinh; cửa ra vào, sàn, bồn rửa, bồn tiêu, gom rác, thay giấy và nước rửa tay, vết bẩn trên tường, cột, vệ sinh các vật dụng ...( kiểm tra 2 tiếng/lần có kèm ckc list)+Khu vực kho: Băng chuyền, pallet, rack để sọt, xe nâng, sọt để tài liệu, sọt chia tài liệu, lồng, xe đẩy, đẩy bụi, khung poster, các biển báo, các cột, tường, hộp y tế, bình / hộp cứu hỏa, gom rác, vết bẩn trên tường,các trang thiết bị khác, quét sàn kho…+Khu vực phía ngoài kho / hành lang xung quanh: lối ra vào trước cửa kho, giao dịch , tưới cây, cầu thang, gom rác, khu sân trước và sau kho và quầy giao dịch, vết bẩn trên tường, cột…. Vệ sinh dụng cụ | Quầy giao dịch/ tiếp đón | Sàn | Trực tua | Trực tua |