1.1 KiB
1.1 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Số lượng : 01 CN | Trực toàn bộ wc giáo viên và học sinh | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 3 | VT1 | Số lượng : 01 CN | Làm sạch wc (đánh cọ bồn cầu, bồn tiểu, lavabo) | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 4 | VT1 | Số lượng : 01 CN | Đánh cọ sàn wc học sinh, trực p/s wc giáo viên | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 5 | VT1 | Số lượng : 01 CN | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 6 | VT1 | Số lượng : 01 CN | Trực lại toàn bộ wc giáo viên và học sinh | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 7 | VT1 | Số lượng : 01 CN | Đánh cọ làm định kì trong wc giáo viên | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 8 | VT1 | Số lượng : 01 CN | Đánh cọ wc học sinh, trực p/s wc giáo viên, thu gom đổ rác vệ sinh đồ+Đánh trà tường , đánh co lau cách ngăn+Đánh rìa góc mép sàn+Lau cánh cửa+Cống thoát sàn | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |