902 B
902 B
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Thu rác, vận chuyển nước rác xuống T1 | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 3 | VT1 | Quét, đẩy ẩm toàn bộ sàn, | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | ||
| 4 | VT1 | Giặt đồ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 5 | VT1 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 6 | VT1 | Trực lại toàn bộ sàn, lau bếp | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | ||
| 7 | VT1 | Lau bàn chống, ghế chân ghế, khi không có khách hàng ngồi, cửa, bàn tiếp khách. | Phòng ban chức năng | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | ||
| 8 | VT1 | Thu rác, đổ rác, giặt đồ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác |