preditc_nhansu_phase2/output/sodonhansu/noidungcongviec_vitrichitet/495-1.csv

38 KiB

1vị trísơ đồ bố tríMô tả chi tiết công việcVị trí Tầng/ HầmKhu vực vệ sinhHạng mục vệ sinhKỹ thuật thực hiệnTính chất
2VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácLau khử khuẩn bề mặt quanh khu thu tiền, tiếp đón bệnh nhân.Ngoại cảnhTrang thiết bịLauLàm sạch
3VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácQuét rác nổi khu xét nghiệm, cổng số 1, lối vào nhà CSảnhSànQuétLàm sạch
4VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácThu gom rác, vận chuyển về kho rác.Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
5VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácQuét rác nổi từ nhà ăn ra khu vực tiếp đón, khu vực chờ nộp tiềnCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànQuétLàm sạch
6VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácQuét rác nổi khu vực bãi xeHầmSànQuétLàm sạch
7VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácLàm sạch kho rác (Quét rác nổi, đánh cọ sàn, xếp thùng rác)HầmSànQuétLàm sạch
8VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácLau ghế chờ, thùng rác (13 thùng), làm sạch cây nướcNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
9VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácĐánh sàn luân phiên và trực phát sinh toàn bộ khu vực ngoại cảnh.Ngoại cảnhSànLauTrực tua
10VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácLau khử khuẩn bề mặt khu vực tiếp đón bệnh nhân, khu vực thu tiềnNgoại cảnhSànLauTrực tua
11VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
12VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácNghỉ trưaNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
13VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácLau khử khuẩn bề mặtNgoại cảnhTrang thiết bịLauLàm sạch
14VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácThu gom rác, quét rác nổi từ cổng số 1 đến khu tiếp đón bệnh nhân, khu thu tiềnSảnhSànQuétLàm sạch
15VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácThu rác, đánh cọ thùng rác luân phiênNgoại cảnhRácThu gomXử lý rác
16VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácTrực phát sinh, quét chi tiết khu vực gửi xeHành langTổng thể các hạng mụcTVSLàm sạch
17VT1Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rácVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
18VT2Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán)Quét rác nổi, thu rác. Đẩy khô, đẩy ẩm hành lang tầng 2 (5 thùng rác).Tầng 2Hành langSànĐẩy ẩm, Đẩy khôLàm sạch
19VT2Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán)Quét rác nổi, lau tay vịn, lau thang bộ từ tầng 3 - tầng 1.Tầng 1, Tầng 3Thang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
20VT2Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán)Quét rác nổi, thu rác. Đẩy khô, đẩy ẩm hành lang tầng 3 (8 thùng rác).Tầng 3Hành langSànĐẩy ẩm, Đẩy khôLàm sạch
21VT2Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán)Làm sạch bên trong các phòng Tài chính kế toán, vật tư, hành chính, Trưởng phòng TCKT, P. Điện nước, P. xe cấp cứu, PCSKH, PBHYTTầng 2-3Nhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
22VT2Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán)Làm sạch WC tầng 3, tầng 2 (4 gương, 4 lavabo, 4 bồn cầu, 2 phòng tắm).Tầng 2, Tầng 3Phòng tắmSànLau, dọnLàm sạch
23VT2Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán)Trực phát sinh hành lang tầng 2, 3. Trực thang bộ từ tầng 3 - tầng 1.Tầng 2-3Thang bộSànQuétTrực tua
24VT2Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán)Trực phát sinh WC tầng 2,3Tầng 2-3Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
25VT2Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán)Nghỉ trưa.Tầng 2-3Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
26VT2Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán)Thu rác hành lang tầng 2, tầng 3, làm phòng CSKH khu ATầng 2, Tầng 3Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
27VT2Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán)Trực hành lang, WC tầng 2,3Tầng 2-3Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
28VT2Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán)Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Gạt kính hành lang tầng 2,3 Thứ 3: Lau bảng biển, ổ công tắc, hộp PCCC Thứ 4: Đánh cầu thang bộ từ tầng 3 - tầng 1 Thứ 5: TVS WC tầng 2,3 Thứ 6: TVS các phòng từ 303 - 308.Tầng 2-3Thang máySànTrực tuaTrực tua
29VT2Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán)Thu rác hành lang, WCTầng 2-3Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
30VT2Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán)Vệ sinh dụng cụTầng 2-3Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
31VT3Khu 24h, khu cách lyLàm sạch hành lang khu vực 24h (3 thùng rác) và 2 thang máy.Thang bộSànTrực tuaTrực tua
32VT3Khu 24h, khu cách lyLàm sạch sàn phòng hành chính, phòng nhân viên (14 thùng rác).Phòng nhân viên/ làm việcSàn, RácLau, Thu gomLàm sạch
33VT3Khu 24h, khu cách lyLàm sạch WC tầng 1 khu 24h, WC khu cách ly.Tầng 1Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
34VT3Khu 24h, khu cách lyLàm sạch bên trong các phòng bệnh 2 giườngPhòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
35VT3Khu 24h, khu cách lyLàm sạch phòng thu tiền viện phí, phòng thu tiền 24h, phòng Bảo hiểm.Thang máySànTrực tuaTrực tua
36VT3Khu 24h, khu cách lyTrực phát sinh sảnh hành lang , WC tầng 1Tầng 1SảnhSànTrực tuaTrực tua
37VT3Khu 24h, khu cách lyVệ sinh thảm, đầu đẩy ẩm, khăn cây lauVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
38VT3Khu 24h, khu cách lyNghỉ trưa.Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
39VT3Khu 24h, khu cách lyLàm sạch hành lang 24h,Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
40VT3Khu 24h, khu cách lyLàm sạch WC khu 24hNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
41VT3Khu 24h, khu cách lyLàm sạch phòng nhân viên,phòng hành chính, phòng thuốc khoa DượcPhòng khám/ điều trịNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
42VT3Khu 24h, khu cách lyLàm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Gạt kính cửa ra vào khu 24 Thứ 3: Gạt kính cửa khu sơ cứu. Thứ 4: Lau bảng biển, công tắc, hộp PCCC. Thứ 5: Chà tường, chà ốp đá thang máy. Thứ 6: TVS WC.Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
43VT3Khu 24h, khu cách lyThu rác hành lang, WCNhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
44VT3Khu 24h, khu cách lyVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
45VT4Tầng 2B mới, nhà DLàm sạch hành lang tầng 2: thu gom rác nổi, đẩy ẩm sàn.Tầng 2Hành langSànĐẩy ẩm, Đẩy khôLàm sạch
46VT4Tầng 2B mới, nhà DLàm sạch WC tầng 2Tầng 2Nhà vệ sinhSànLau, dọnLàm sạch
47VT4Tầng 2B mới, nhà DLàm sạch hành lang nhà D, khu xét nghiệm: thu gom rác nổi, đẩy ẩm sàn.Tầng 2BNhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
48VT4Tầng 2B mới, nhà DLam sạch bàn quầy, cửa thang máy, lau tay nắm cửa, vệ sinh cây nước.Tầng 2BSảnh chờ thang máyKínhTrực tuaLàm sạch
49VT4Tầng 2B mới, nhà DTrực WC tầng 2, thu gom rác.Tầng 2Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
50VT4Tầng 2B mới, nhà DQuét rác nổi, lau tay vịn, lau ướt chiếu nghỉ sảnh chờ nhỏ thang bộ từ tầng 3 - tầng 1Tầng 1, Tầng 3SảnhSànQuétLàm sạch
51VT4Tầng 2B mới, nhà DTrực phát sinh WC tầng 2, thu gom rác.Tầng 2Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
52VT4Tầng 2B mới, nhà DNgâm, vệ sinh dụng cụ.Tầng 2BVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
53VT4Tầng 2B mới, nhà DNghỉ trưaTầng 2BNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
54VT4Tầng 2B mới, nhà DLàm sạch hành lang tầng 2: đẩy ẩm, thu rác.Tầng 2Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
55VT4Tầng 2B mới, nhà DTrực, thu rác WC tầng 2Tầng 2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
56VT4Tầng 2B mới, nhà DTrực phát sinh hành lang nhà D, khu xét nghiệmTầng 2BNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
57VT4Tầng 2B mới, nhà DLàm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính, cửa bên trong, ngoài Thứ 3: Làm sạch vách kính thang bộ từ tầng 3 - tầng 1 Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, cây nước, đá ốp Thứ 5: Chà tường, đánh thùng rác Thứ 6: TVS WC, hành lang.Tầng 1, Tầng 3Thang máyTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
58VT4Tầng 2B mới, nhà DVệ sinh dụng cụTầng 2BVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
59VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CLàm sạch 2 thang máy A,BTầng 3Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
60VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CLàm sạch sảnh hàng lang tầng 3Tầng 3SảnhSànTrực tuaTrực tua
61VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CLàm sạch, thu gom rác 2 WC tầng 3C.Tầng 3Nhà vệ sinhRácThu gomXử lý rác
62VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CLàm sạch sàn sảnh, hành lang tầng 11Tầng 11SảnhSànĐẩy khôLàm sạch
63VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CLàm sạch WC tầng 11.Tầng 11Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
64VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CLàm sạch phòng Kế Hoạch Tổng HợpTầng 3Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
65VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CTrực phát sinh hành lang, WC tầng 3Tầng 3Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
66VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CLàm sạch hành lang tầng 3 nhà B cũ: đẩy ẩm sảnh, thu gom rác.Tầng 3SảnhRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
67VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CTrực phát sinh hành lang, . Ngâm, vệ sinh dụng cụ.Tầng 3Hành langSànTrực tuaTrực tua
68VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CNghỉ caTầng 3Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
69VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CLàm sạch 2 thang máy A,B.Làm sạch sảnh hành lang tầng 3 CTầng 3SảnhSànTrực tuaTrực tua
70VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CThu gom rác WC tầng 3B và chuyển ra nhà rác tổngTầng 3BKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
71VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CLàm sạch, đẩy ẩm sàn hành lang tầng 11.Tầng 11Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
72VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CLàm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Chà gạt kính, đá ốp thang máy, lau gờ cửa tầng 3M Thứ 3: Chà gạt kính, đá ốp thang máy, lau gờ cửa tầng 11 Thứ 4: Lau bảng biển, công tắc PCCC T3, T11 Thứ 5: TVS WC tầng 11, phòng kế hoạch tổng hợp. Thứ 6: TVS WC, thùng rác.Tầng 3, Tầng 11Thang máyTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
73VT5Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11CVệ sinh dụng cụ, xe đồTầng 3Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
74VT6Tầng 4B, 5BLàm sạch hành lang tầng 5, phòng chờ khám (2 phòng)Tầng 5Phòng chờSànTrực tuaTrực tua
75VT6Tầng 4B, 5BLàm sạch WC tầng 5, WC phòng chờ (8 bồn cầu, 8 lavabo, 4 tiểu nam, 8 gương, 10 thùng rác).Tầng 5Phòng chờTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
76VT6Tầng 4B, 5BLàm sạch hành lang tầng 4, phòng chờ khám (1 phòng to): thu rác nổi, đẩy ẩm sàn, quét rác nổi thang bộ từ tầng 5 - tầng 4Tầng 4, Tầng 5Phòng chờSànĐẩy ẩm, Đẩy khôLàm sạch
77VT6Tầng 4B, 5BThu gom rác hành lang, WC tầng 5, tầng 4, vận chuyển ra nơi tập kết.Tầng 4, Tầng 5Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
78VT6Tầng 4B, 5BLau bàn ghế quầy lễ tân, lau 2 cửa thang máy, lau bề mặt ghế chờ hành lang, phòng chờ, bảng biển, cây nước.Tầng 4BPhòng chờCửa, SànLauTrực tua
79VT6Tầng 4B, 5BTrực phát sinh WC nam, nữ, phòng chờ, sàn hành lang tầng 5.Tầng 5Phòng chờSànTrực tuaTrực tua
80VT6Tầng 4B, 5BThu gom, xếp ghế, thu gom rác khu vực chờ khám theo yêu cầu và khu chờ khám ống mềm khoa yêu cầu tầng 4.Tầng 4Phòng chờRácThu gomXử lý rác
81VT6Tầng 4B, 5BLau lá cây, chậu cây, tưới cây (16 chậu cây).Tầng 4BSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
82VT6Tầng 4B, 5BXếp ghế, thu gom rác các thùng rác tầng 5. Trực phát sinh sân hành lang, WC tầng 5Tầng 5Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
83VT6Tầng 4B, 5BNghỉ trưaTầng 4BNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
84VT6Tầng 4B, 5BLau hành lang, sàn phòng chờ khu tầng 5Tầng 5Phòng chờSàn, RácLau, Thu gomLàm sạch
85VT6Tầng 4B, 5BLàm sạch WC tầng 5, WC 2 phòng chờTầng 5Phòng chờTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
86VT6Tầng 4B, 5Blau hành lang, sàn phòng chờ khu tầng 4.Tầng 4Phòng chờSànĐẩy ẩmLàm sạch
87VT6Tầng 4B, 5BLàm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Chà gạt đá ốp, cửa thang máy tầng 4,5. Thứ 3: Lau bảng biển, gờ công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau, tẩy vết bẩn tường, lau ghế chờ, cây nước. Thứ 5: Lau ướt thang bộ, gạt kính thang bộ từ tầng 5 - tầng 4. Thứ 6: TVS WC tầng 5, đánh sàn hành lang, phòng chờ.Tầng 4-5Phòng chờSànTrực tuaLàm sạch
88VT6Tầng 4B, 5BVệ sinh dụng cụ, xe đồTầng 4BVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
89VT7Tầng 4C (cấp cứu, nội soi)Làm sạch hành lang: quét rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm hành lang. giữaTầng 4Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
90VT7Tầng 4C (cấp cứu, nội soi)Làm sạch sàn các buồng bệnh (400, 401, 403, 405, 406)Tầng 4Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
91VT7Tầng 4C (cấp cứu, nội soi)Thu gom rác trong phòng bệnh, hành lang chở về nơi quy địnhTầng 4Phòng Điều trị/ Phòng BệnhRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
92VT7Tầng 4C (cấp cứu, nội soi)Làm sạch WC các phòng bệnhTầng 4Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
93VT7Tầng 4C (cấp cứu, nội soi)Làm sạch cây nước, lau phát sinh vết cửa thang máy.Tầng 4Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
94VT7Tầng 4C (cấp cứu, nội soi)Đẩy ẩm hành lang 2 bên ,làm sạch 2 bên thang bộ, trực phát sinhTầng 4Thang bộCửa, SànLauTrực tua
95VT7Tầng 4C (cấp cứu, nội soi)Ngâm, vệ sinh dụng cụTầng 4Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
96VT7Tầng 4C (cấp cứu, nội soi)Nghỉ trưaTầng 4Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
97VT7Tầng 4C (cấp cứu, nội soi)Thu gom rác, trực sàn hành lang khu phòng khám 1BTầng 4Phòng khám/ điều trịRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
98VT7Tầng 4C (cấp cứu, nội soi)Thu gom rác, đẩy ẩm hành lang, buồng bệnh.Tầng 4Nhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
99VT7Tầng 4C (cấp cứu, nội soi)Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính bên trong, bên ngoài buồng bệnh, hành lang. Thứ 3: Lau bảng biển, công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, đá ốp thang máy. Thứ 5: Chà tường, TVS thùng rác Thứ 6: TVS WC, đánh sàn hành lang.Tầng 4Thang máyTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
100VT7Tầng 4C (cấp cứu, nội soi)Vệ sinh dụng cụ, xe đồTầng 4Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
101VT8Tầng 5C - Khoa ung bướuLàm sạch hành lang: quét rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm hành lang. giữaTầng 5Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
102VT8Tầng 5C - Khoa ung bướuLàm sạch sàn các buồng bệnh (500, 501, 503, 505, 506, 507, 508, 509, 511)Tầng 5Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
103VT8Tầng 5C - Khoa ung bướuThu gom rác trong các phòng bênh, hành lang. TCở rác về nơi quy định.Tầng 5Nhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
104VT8Tầng 5C - Khoa ung bướuLàm sạch WC trong các phòng bệnh (500 - 511)Tầng 5Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
105VT8Tầng 5C - Khoa ung bướuLàm sạch cây nước, nút bấm cửa thang máy (4 cửa).Tầng 5Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
106VT8Tầng 5C - Khoa ung bướuĐẩy ẩm hành lang 2 bên ,làm sạch 2 bên thang bộ, trực phát sinhTầng 5Thang bộCửa, SànLauTrực tua
107VT8Tầng 5C - Khoa ung bướuNgâm, vệ sinh dụng cụTầng 5Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
108VT8Tầng 5C - Khoa ung bướuNghỉ trưaTầng 5Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
109VT8Tầng 5C - Khoa ung bướuThu gom rác phòng bệnh, hành lang, vận chuyển rác đến nơi quy định.Tầng 5Phòng Điều trị/ Phòng BệnhRácVận chuyểnXử lý rác
110VT8Tầng 5C - Khoa ung bướuLàm sạch hành lang, buồng bệnh.Tầng 5Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
111VT8Tầng 5C - Khoa ung bướuLàm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính bên trong, bên ngoài buồng bệnh, hành lang. Thứ 3: Lau bảng biển, công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, đá ốp thang máy. Thứ 5: Chà tường, TVS thùng rác Thứ 6: TVS WC, đánh sàn hành lang.Tầng 5Thang máyTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
112VT8Tầng 5C - Khoa ung bướuVệ sinh dụng cụ, xe đồTầng 5Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
113VT9Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TKLàm sạch hành lang: quét rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm hành lang. giữaTầng 6Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
114VT9Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TKLàm sạch sàn các buồng bệnh (600 - 608, trừ P.702, 704 )Tầng 6Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
115VT9Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TKThu gom rác trong các phòng bênh, hành lang. Chở rác về nơi quy định.Tầng 6Nhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
116VT9Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TKLàm sạch WC trong các phòng bệnh.Tầng 6Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
117VT9Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TKLàm sạch cây nước, nút bấm cửa thang máy (4 cửa).Tầng 6Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
118VT9Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TKĐẩy ẩm hành lang 2 bên ,làm sạch 2 bên thang bộ, trực phát sinhTầng 6Thang bộCửa, SànLauTrực tua
119VT9Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TKNgâm, vệ sinh dụng cụTầng 6Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
120VT9Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TKNghỉ trưaTầng 6Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
121VT9Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TKThu gom rác phòng bệnh, hành lang, vận chuyển rác đến nơi quy định.Tầng 6Phòng Điều trị/ Phòng BệnhRácVận chuyểnXử lý rác
122VT9Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TKLàm sạch hành lang, buồng bệnh.Tầng 6Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
123VT9Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TKLàm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính bên trong, bên ngoài buồng bệnh, hành lang. Thứ 3: Lau bảng biển chỉ dẫn, công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, đá ốp thang máy. Thứ 5: Chà tường, TVS thùng rác Thứ 6: TVS WC, đánh sàn hành lang.Tầng 6Thang máyTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
124VT9Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TKVệ sinh dụng cụ, xe đồTầng 6Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
125VT10Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ EmLàm sạch hành lang: quét rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm 3 hành lang.Tầng 7Hành langSànĐẩy ẩm, Đẩy khôLàm sạch
126VT10Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ EmLàm sạch sàn các buồng bệnh (700 - 711, trừ P.702, 704 )Tầng 7Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
127VT10Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ EmThu gom rác trong các phòng bênh, hành lang. Trở rác về nơi quy định.Tầng 7Nhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
128VT10Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ EmLàm sạch WC trong các phòng bệnh.Tầng 7Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
129VT10Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ EmLàm sạch cây nước, nút bấm cửa thang máy (4 cửa).Tầng 7Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
130VT10Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ EmTrực phat sinh buồng bệnh, hành lang, làm sạch phòng rác, 2 bên thang bộTầng 7Nhà rácSàn, RácLau, Thu gomLàm sạch
131VT10Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ EmNgâm, vệ sinh dụng cụTầng 7Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
132VT10Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ EmNghỉ trưaTầng 7Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
133VT10Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ EmThu gom rác phòng bệnh, hành lang, vận chuyển rác đến nơi quy định.Tầng 7Phòng Điều trị/ Phòng BệnhRácVận chuyểnXử lý rác
134VT10Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ EmLàm sạch hành lang, buồng bệnh.Tầng 7Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
135VT10Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ EmLàm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính bên trong, bên ngoài buồng bệnh, hành lang. Thứ 3: Lau bảng biển, công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, đá ốp thang máy. Thứ 5: Chà tường, TVS thùng rác Thứ 6: TVS WC, đánh sàn hành lang.Tầng 7Thang máyTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
136VT10Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ EmVệ sinh dụng cụ, xe đồTầng 7Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
137VT11Tầng 8C - Khoa mũi xoangLàm sạch hành lang: quet rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm 3 hành lang.Tầng 8Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
138VT11Tầng 8C - Khoa mũi xoangLàm sạch sàn các buồng bệnh ( 800 - 811, trừ P802, 804)Tầng 8Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
139VT11Tầng 8C - Khoa mũi xoangThu gom rác trong các phòng bênh, hành lang. Trở rác về nơi quy định.Tầng 8Nhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
140VT11Tầng 8C - Khoa mũi xoangLàm sạch WC trong các phòng bệnh (800 - 811)Tầng 8Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
141VT11Tầng 8C - Khoa mũi xoangLàm sạch cây nước, nút bấm cửa thang máy (4 cửa).Tầng 8Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
142VT11Tầng 8C - Khoa mũi xoangTrực phat sinh buồng bệnh, hành lang, làm sạch phòng rác.Tầng 8Nhà rácSàn, RácLau, Thu gomLàm sạch
143VT11Tầng 8C - Khoa mũi xoangNgâm, vệ sinh dụng cụTầng 8Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
144VT11Tầng 8C - Khoa mũi xoangNghỉ trưaTầng 8Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
145VT11Tầng 8C - Khoa mũi xoangThu gom rác phòng bệnh, hành lang, vận chuyển rác đến nơi quy định.Tầng 8Phòng Điều trị/ Phòng BệnhRácVận chuyểnXử lý rác
146VT11Tầng 8C - Khoa mũi xoangLàm sạch hành lang, buồng bệnh.Tầng 8Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
147VT11Tầng 8C - Khoa mũi xoangLàm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính bên trong, bên ngoài buồng bệnh, hành lang. Thứ 3: Lau bảng biển, công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, đá ốp thang máy. Thứ 5: Chà tường, TVS thùng rác Thứ 6: TVS WC, đánh sàn hành lang.Tầng 8Thang máyTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
148VT11Tầng 8C - Khoa mũi xoangVệ sinh dụng cụ, xe đồTầng 8Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
149VT12Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCHLàm sạch hành lang: quet rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm 3 hành lang.Tầng 9Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
150VT12Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCHLàm sạch sàn các buồng bệnh ( 900 - 911, trừ P902, 904)Tầng 9Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
151VT12Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCHThu gom rác trong các phòng bênh, hành lang. Trở rác về nơi quy định.Tầng 9Nhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
152VT12Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCHLàm sạch WC trong các phòng bệnh (900 - 911)Tầng 9Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
153VT12Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCHLàm sạch cây nước, nút bấm cửa thang máy (4 cửa).Tầng 9Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
154VT12Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCHTrực phat sinh buồng bệnh, hành lang, làm sạch phòng rác,2 bên thang bộTầng 9Nhà rácSàn, RácLau, Thu gomLàm sạch
155VT12Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCHNgâm, vệ sinh dụng cụTầng 9Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
156VT12Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCHNghỉ trưaTầng 9Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
157VT12Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCHThu gom rác phòng bệnh, hành lang, vận chuyển rác đến nơi quy định.Tầng 9Phòng Điều trị/ Phòng BệnhRácVận chuyểnXử lý rác
158VT12Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCHLàm sạch hành lang, buồng bệnh.Tầng 9Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
159VT12Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCHLàm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính bên trong, bên ngoài buồng bệnh, hành lang. Thứ 3: Lau bảng biển, công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, đá ốp thang máy. Thứ 5: Chà tường, TVS thùng rác Thứ 6: TVS WC, đánh sàn hành lang.Tầng 9Thang máyTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
160VT12Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCHVệ sinh dụng cụ, xe đồTầng 9Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
161VT13Làm sạch 2 hành lang, làm sạch 3 phòng họp (xếp ghế, đặt cốc, chai nước).Hành langSànĐẩy ẩmLàm sạch
162VT13Làm sạch WC tầng 10.Tầng 10Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
163VT13Làm phòng Tổ chức cán bộ, P. Hành chính quản trị, P. Đào tạo, P. điều dưỡng, P. Giám đốc, P. Giám đốc cũ, P. Điều dưỡng trưởng.Phòng ban chức năng
164VT13Trực phát sinh hành lang T11, làm sạch hội trường T11,2 bên thang bộTầng 2, Tầng 11Hành langSànTrực tuaTrực tua
165VT13Nghỉ trưaNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
166VT13Làm sạch WC tầng 10. Kiểm tra, làm ps phòng họp.Tầng 10Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
167VT13Làm sạch hành lang, rửa bát đũa phòng Sếp.Phòng lãnh đạoSànTrực tuaTrực tua
168VT13Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính, gờ cửa hành lang T10. Thứ 3: Lau bảng biển, bảng chỉ dẫn, ổ cắm T10, T11 Thứ 4: Lau chà ốp gỗ, ốp đá thang máy T11. Thứ 5: Lau, chà tường, ốp đá thang máy tầng 10. Thứ 6: TVS WC T10, hành lang T10, Hội trường T11.Tầng 10, Tầng 11Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
169VT13Vệ sinh dụng cụ, xe đồVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
170VT14Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách lyLàm sạch hành lang ( quét rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm ) tầng 2CTầng 2Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
171VT14Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách lyLàm sạch sàn các buồng bệnh (5G, 2G,3G)Tầng 1, Tầng 2Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
172VT14Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách lyLàm sạch ghế chờ, hành lang cách ly, xét nghiệm máuTầng 1, Tầng 2Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
173VT14Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách lyLàm sạch WC, phòng tắm.Vận chuyển rác ra nhà rácTầng 1, Tầng 2Phòng tắmTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
174VT14Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách lyQuét rác nổi, làm sạch lau tay vịn thang bộ ABTầng 1, Tầng 2Thang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
175VT14Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách lytrực phát sinh WC, đặt giấy, nước rửa tay. Trực phát sinh hành lang, buồng bệnh.Tầng 1, Tầng 2Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
176VT14Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách lyVệ sinh, giặt đầu đẩy ẩmTầng 1, Tầng 2Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
177VT14Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách lyNghỉ trưaTầng 1, Tầng 2Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
178VT14Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách lyThu rác, làm sạch hành lang , khu chờ khám bệnhTầng 1, Tầng 2Nhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
179VT14Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách lyLàm sạch sàn các phòng bệnhTầng 1, Tầng 2Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
180VT14Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách lyLàm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính, gờ cửa kính. Thứ 3: Lau bảng biển, ổ công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Chà gạt tường, đá ốp cửa nhà C. Thứ 5: Lau ghế chờ, TVS thùng rác. Thứ 6: TVS WC.Tầng 1, Tầng 2Thang máyTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
181VT14Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách lyVệ sinh dụng cụ, xe đồTầng 1, Tầng 2Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
182VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácQuét, thu gom rác nổi ngoại cảnh sân sau, tầng hầm nhà C.HầmSân thể thao/ sân ngoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
183VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácLàm sạch hành lang tầng 1 nhà C, sàn thang máy (2 thang).Tầng 1Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
184VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácLàm sạch WC tầng 1.Tầng 1Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
185VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácThu gom rác hành lang, WC, vận chuyển về nhà rác.Tầng 1Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
186VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácLau tay vịn, quét rác nổi lối lên xuống dốc từ nhà C đến nhà B mới, tay vịn hầm nhà CHầmHầmSànQuétLàm sạch
187VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácTrực phát sinh sàn thang máy, hành lang, WC tầng 1.Tầng 1SảnhSànĐẩy khôLàm sạch
188VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácQuét thang bộ, thu rác trục từ tâng 3 - 1C (thang C,D)Tầng 1Thang bộTrang thiết bịQuét, LauLàm sạch
189VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácLàm nhà rác (chuyển rác vào xe, ép rác, đẩy xe rác từ nhà rác sang kho rác ).Tầng 1Nhà rácRácThu gomHỗ trợ
190VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácTrực phát sinh WC nam, nữ 1C, thang máyTầng 1Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
191VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácNghỉ trưa.Tầng 1Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
192VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácLàm sạch hành lang nhà C và 2 thang máyTầng 1Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
193VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácQuét rác nổi phát sinh ngoại cảnh, trực WCTầng 1Ngoại cảnhSànTrực tuaTrực tua
194VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácLàm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Lau vách kính, gờ cửa kính, TVS WC 1C Thứ 3: Lau bảng biển, ổ công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Chà gạt tường, đá ốp cửa thang máy. Thứ 5: Lau ghế chờ, TVS thùng rác, đánh cửa inox Thứ 6: Đánh CTB ,vệ sinh phòng rác.Tầng 1Thang máyTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
195VT15Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rácVệ sinh dụng cụ, xe đồTầng 1Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
196VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngKéo xe rác vàng từ nhà rác 1C ra kho rác, kéo xe rác đen từ kho rác vào nhà ráC 1C.HầmNhà rácCửaLauLàm sạch
197VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngLàm sạch sảnh chờ thang máy, sảnh chờ khám bệnh, sàn thang máy ABHầmSảnhTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
198VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngLàm sạch bàn quầy tiếp đón , cây nước, ghế chờ hành lang khám bệnhHầmNhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
199VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngThu gom rác hành lang, sảnh vận chuyển về nhà rác.HầmSảnhTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
200VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngLau tay vịn, quét rác nổi lối lên xuống dốc từ nhà B lên ngoại cảnhHầmNgoại cảnhSànQuétLàm sạch
201VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngTrực phát sinh sàn thang máy, hành lang khám bệnhHầmSảnhSànĐẩy khôLàm sạch
202VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngLàm rác vàng, chuyển rác vàng từ nhà rác tổng C ra nhà rác trung tâm, vệ sinh bên ngoài các thùng rác vàng.HầmHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
203VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngLàm nhà rác sinh hoạt (chuyển rác vào xe, ép rác, đẩy xe rác từ nhà rác sang kho rác ).HầmSảnhSànĐẩy khôLàm sạch
204VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngTrực phát sinh hành lang,cây nước , ghế chờ phòng khámHầmPhòng khám/ điều trịSànTrực tuaTrực tua
205VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngVệ sinh, giặt đầu đẩy ẩm.HầmNhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
206VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngNghỉ trưa.HầmNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
207VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngLàm sạch hành lang khu chờ khám bệnh. Thu rác.HầmNhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
208VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngLàm sạch sàn , vách thang máy ABHầmThang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
209VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngLàm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Lau vách kính, gờ cửa kính. Thứ 3: Lau bảng biển, ổ công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Chà gạt tường, đá ốp cửa thang máy. Thứ 5: Lau ghế chờ, TVS thùng rác. Thứ 6: TVS cây nước, thảm trải hố gaHầmThang máyTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
210VT16Hầm nhà B m, nhà rác VàngVệ sinh dụng cụ, xe đồHầmVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
211VT17Phát sinh ca tốiLàm sạch sàn, thu gom rác P.403, P405, rác WC (3 thùng).Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
212VT17Phát sinh ca tốiThu gom rác, làm sạch sàn khu phòng khám bệnh, WC 1B cũPhòng khám/ điều trịSànTrực tuaTrực tua
213VT17Phát sinh ca tốiTrực, làm sạch sàn hành lang khu vực 24h, làm sạch phòng bệnh, phòng băng, WC 24h, WC cách ly.Phòng Điều trị/ Phòng BệnhSànTrực tuaTrực tua
214VT17Phát sinh ca tốiThu gom rác tầng 2,3 nhà C; rác tầng 1,2 nhà B cũ.Tầng 2-3Nhà vệ sinhRácThu gomXử lý rác
215VT17Phát sinh ca tốiLau tay vịn, quét rác nổi lối lên xuống dốc từ nhà C đến nhà B mới, tay vịn hầm nhà.Trực phát sinh khu Cấp Cứu 24h. Vệ sinh dụng cụ. Nghỉ.HầmNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
216VT18Định kỳ, phát sinhHỗ trợ xử lý phát sinh khoa Ung bướuSảnhSànTrực tuaTrực tua
217VT18Định kỳ, phát sinhLàm định kỳ - Lau quạt ( luân phiên) - Đánh sàn ( luân phiên) - Vệ sinh mái, máng tônHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
218VT18Định kỳ, phát sinhVệ sinh dụng cụ lao độngVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ