38 KiB
38 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Lau khử khuẩn bề mặt quanh khu thu tiền, tiếp đón bệnh nhân. | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | Lau | Làm sạch | |
| 3 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Quét rác nổi khu xét nghiệm, cổng số 1, lối vào nhà C | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 4 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Thu gom rác, vận chuyển về kho rác. | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 5 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Quét rác nổi từ nhà ăn ra khu vực tiếp đón, khu vực chờ nộp tiền | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 6 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Quét rác nổi khu vực bãi xe | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 7 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Làm sạch kho rác (Quét rác nổi, đánh cọ sàn, xếp thùng rác) | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 8 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Lau ghế chờ, thùng rác (13 thùng), làm sạch cây nước | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 9 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Đánh sàn luân phiên và trực phát sinh toàn bộ khu vực ngoại cảnh. | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Trực tua | |
| 10 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Lau khử khuẩn bề mặt khu vực tiếp đón bệnh nhân, khu vực thu tiền | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Trực tua | |
| 11 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 12 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 13 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Lau khử khuẩn bề mặt | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | Lau | Làm sạch | |
| 14 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Thu gom rác, quét rác nổi từ cổng số 1 đến khu tiếp đón bệnh nhân, khu thu tiền | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 15 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Thu rác, đánh cọ thùng rác luân phiên | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 16 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Trực phát sinh, quét chi tiết khu vực gửi xe | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Làm sạch | |
| 17 | VT1 | Ngoại cảnh, nhà xe, nhà rác | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 18 | VT2 | Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán) | Quét rác nổi, thu rác. Đẩy khô, đẩy ẩm hành lang tầng 2 (5 thùng rác). | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 19 | VT2 | Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán) | Quét rác nổi, lau tay vịn, lau thang bộ từ tầng 3 - tầng 1. | Tầng 1, Tầng 3 | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch |
| 20 | VT2 | Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán) | Quét rác nổi, thu rác. Đẩy khô, đẩy ẩm hành lang tầng 3 (8 thùng rác). | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 21 | VT2 | Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán) | Làm sạch bên trong các phòng Tài chính kế toán, vật tư, hành chính, Trưởng phòng TCKT, P. Điện nước, P. xe cấp cứu, PCSKH, PBHYT | Tầng 2-3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Thay | Bổ sung & thay vật tư tiêu hao |
| 22 | VT2 | Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán) | Làm sạch WC tầng 3, tầng 2 (4 gương, 4 lavabo, 4 bồn cầu, 2 phòng tắm). | Tầng 2, Tầng 3 | Phòng tắm | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 23 | VT2 | Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán) | Trực phát sinh hành lang tầng 2, 3. Trực thang bộ từ tầng 3 - tầng 1. | Tầng 2-3 | Thang bộ | Sàn | Quét | Trực tua |
| 24 | VT2 | Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán) | Trực phát sinh WC tầng 2,3 | Tầng 2-3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 25 | VT2 | Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán) | Nghỉ trưa. | Tầng 2-3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 26 | VT2 | Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán) | Thu rác hành lang tầng 2, tầng 3, làm phòng CSKH khu A | Tầng 2, Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 27 | VT2 | Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán) | Trực hành lang, WC tầng 2,3 | Tầng 2-3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 28 | VT2 | Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán) | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Gạt kính hành lang tầng 2,3 Thứ 3: Lau bảng biển, ổ công tắc, hộp PCCC Thứ 4: Đánh cầu thang bộ từ tầng 3 - tầng 1 Thứ 5: TVS WC tầng 2,3 Thứ 6: TVS các phòng từ 303 - 308. | Tầng 2-3 | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 29 | VT2 | Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán) | Thu rác hành lang, WC | Tầng 2-3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 30 | VT2 | Nhà A - Tầng 2,3 (Khoa Dược, Tài chính kế toán) | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 2-3 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 31 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Làm sạch hành lang khu vực 24h (3 thùng rác) và 2 thang máy. | Thang bộ | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 32 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Làm sạch sàn phòng hành chính, phòng nhân viên (14 thùng rác). | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch | |
| 33 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Làm sạch WC tầng 1 khu 24h, WC khu cách ly. | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 34 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Làm sạch bên trong các phòng bệnh 2 giường | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 35 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Làm sạch phòng thu tiền viện phí, phòng thu tiền 24h, phòng Bảo hiểm. | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 36 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Trực phát sinh sảnh hành lang , WC tầng 1 | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 37 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Vệ sinh thảm, đầu đẩy ẩm, khăn cây lau | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 38 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Nghỉ trưa. | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 39 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Làm sạch hành lang 24h, | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 40 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Làm sạch WC khu 24h | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 41 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Làm sạch phòng nhân viên,phòng hành chính, phòng thuốc khoa Dược | Phòng khám/ điều trị | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 42 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Gạt kính cửa ra vào khu 24 Thứ 3: Gạt kính cửa khu sơ cứu. Thứ 4: Lau bảng biển, công tắc, hộp PCCC. Thứ 5: Chà tường, chà ốp đá thang máy. Thứ 6: TVS WC. | Hành lang | Trang thiết bị, Tường, Trần | TVS | Định kỳ | |
| 43 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Thu rác hành lang, WC | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 44 | VT3 | Khu 24h, khu cách ly | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 45 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Làm sạch hành lang tầng 2: thu gom rác nổi, đẩy ẩm sàn. | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 46 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Làm sạch WC tầng 2 | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 47 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Làm sạch hành lang nhà D, khu xét nghiệm: thu gom rác nổi, đẩy ẩm sàn. | Tầng 2B | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 48 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Lam sạch bàn quầy, cửa thang máy, lau tay nắm cửa, vệ sinh cây nước. | Tầng 2B | Sảnh chờ thang máy | Kính | Trực tua | Làm sạch |
| 49 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Trực WC tầng 2, thu gom rác. | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 50 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Quét rác nổi, lau tay vịn, lau ướt chiếu nghỉ sảnh chờ nhỏ thang bộ từ tầng 3 - tầng 1 | Tầng 1, Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 51 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Trực phát sinh WC tầng 2, thu gom rác. | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 52 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Ngâm, vệ sinh dụng cụ. | Tầng 2B | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 53 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Nghỉ trưa | Tầng 2B | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 54 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Làm sạch hành lang tầng 2: đẩy ẩm, thu rác. | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 55 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Trực, thu rác WC tầng 2 | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 56 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Trực phát sinh hành lang nhà D, khu xét nghiệm | Tầng 2B | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 57 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính, cửa bên trong, ngoài Thứ 3: Làm sạch vách kính thang bộ từ tầng 3 - tầng 1 Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, cây nước, đá ốp Thứ 5: Chà tường, đánh thùng rác Thứ 6: TVS WC, hành lang. | Tầng 1, Tầng 3 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 58 | VT4 | Tầng 2B mới, nhà D | Vệ sinh dụng cụ | Tầng 2B | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 59 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Làm sạch 2 thang máy A,B | Tầng 3 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 60 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Làm sạch sảnh hàng lang tầng 3 | Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 61 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Làm sạch, thu gom rác 2 WC tầng 3C. | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 62 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Làm sạch sàn sảnh, hành lang tầng 11 | Tầng 11 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 63 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Làm sạch WC tầng 11. | Tầng 11 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 64 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Làm sạch phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 65 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Trực phát sinh hành lang, WC tầng 3 | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 66 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Làm sạch hành lang tầng 3 nhà B cũ: đẩy ẩm sảnh, thu gom rác. | Tầng 3 | Sảnh | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 67 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Trực phát sinh hành lang, . Ngâm, vệ sinh dụng cụ. | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 68 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Nghỉ ca | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 69 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Làm sạch 2 thang máy A,B.Làm sạch sảnh hành lang tầng 3 C | Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 70 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Thu gom rác WC tầng 3B và chuyển ra nhà rác tổng | Tầng 3B | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 71 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Làm sạch, đẩy ẩm sàn hành lang tầng 11. | Tầng 11 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 72 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Chà gạt kính, đá ốp thang máy, lau gờ cửa tầng 3M Thứ 3: Chà gạt kính, đá ốp thang máy, lau gờ cửa tầng 11 Thứ 4: Lau bảng biển, công tắc PCCC T3, T11 Thứ 5: TVS WC tầng 11, phòng kế hoạch tổng hợp. Thứ 6: TVS WC, thùng rác. | Tầng 3, Tầng 11 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 73 | VT5 | Tầng 3C, Hành lang tầng WC 11C | Vệ sinh dụng cụ, xe đồ | Tầng 3 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 74 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Làm sạch hành lang tầng 5, phòng chờ khám (2 phòng) | Tầng 5 | Phòng chờ | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 75 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Làm sạch WC tầng 5, WC phòng chờ (8 bồn cầu, 8 lavabo, 4 tiểu nam, 8 gương, 10 thùng rác). | Tầng 5 | Phòng chờ | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 76 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Làm sạch hành lang tầng 4, phòng chờ khám (1 phòng to): thu rác nổi, đẩy ẩm sàn, quét rác nổi thang bộ từ tầng 5 - tầng 4 | Tầng 4, Tầng 5 | Phòng chờ | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 77 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Thu gom rác hành lang, WC tầng 5, tầng 4, vận chuyển ra nơi tập kết. | Tầng 4, Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 78 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Lau bàn ghế quầy lễ tân, lau 2 cửa thang máy, lau bề mặt ghế chờ hành lang, phòng chờ, bảng biển, cây nước. | Tầng 4B | Phòng chờ | Cửa, Sàn | Lau | Trực tua |
| 79 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Trực phát sinh WC nam, nữ, phòng chờ, sàn hành lang tầng 5. | Tầng 5 | Phòng chờ | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 80 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Thu gom, xếp ghế, thu gom rác khu vực chờ khám theo yêu cầu và khu chờ khám ống mềm khoa yêu cầu tầng 4. | Tầng 4 | Phòng chờ | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 81 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Lau lá cây, chậu cây, tưới cây (16 chậu cây). | Tầng 4B | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 82 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Xếp ghế, thu gom rác các thùng rác tầng 5. Trực phát sinh sân hành lang, WC tầng 5 | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 83 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Nghỉ trưa | Tầng 4B | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 84 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Lau hành lang, sàn phòng chờ khu tầng 5 | Tầng 5 | Phòng chờ | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 85 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Làm sạch WC tầng 5, WC 2 phòng chờ | Tầng 5 | Phòng chờ | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 86 | VT6 | Tầng 4B, 5B | lau hành lang, sàn phòng chờ khu tầng 4. | Tầng 4 | Phòng chờ | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 87 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Chà gạt đá ốp, cửa thang máy tầng 4,5. Thứ 3: Lau bảng biển, gờ công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau, tẩy vết bẩn tường, lau ghế chờ, cây nước. Thứ 5: Lau ướt thang bộ, gạt kính thang bộ từ tầng 5 - tầng 4. Thứ 6: TVS WC tầng 5, đánh sàn hành lang, phòng chờ. | Tầng 4-5 | Phòng chờ | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 88 | VT6 | Tầng 4B, 5B | Vệ sinh dụng cụ, xe đồ | Tầng 4B | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 89 | VT7 | Tầng 4C (cấp cứu, nội soi) | Làm sạch hành lang: quét rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm hành lang. giữa | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 90 | VT7 | Tầng 4C (cấp cứu, nội soi) | Làm sạch sàn các buồng bệnh (400, 401, 403, 405, 406) | Tầng 4 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 91 | VT7 | Tầng 4C (cấp cứu, nội soi) | Thu gom rác trong phòng bệnh, hành lang chở về nơi quy định | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 92 | VT7 | Tầng 4C (cấp cứu, nội soi) | Làm sạch WC các phòng bệnh | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 93 | VT7 | Tầng 4C (cấp cứu, nội soi) | Làm sạch cây nước, lau phát sinh vết cửa thang máy. | Tầng 4 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 94 | VT7 | Tầng 4C (cấp cứu, nội soi) | Đẩy ẩm hành lang 2 bên ,làm sạch 2 bên thang bộ, trực phát sinh | Tầng 4 | Thang bộ | Cửa, Sàn | Lau | Trực tua |
| 95 | VT7 | Tầng 4C (cấp cứu, nội soi) | Ngâm, vệ sinh dụng cụ | Tầng 4 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 96 | VT7 | Tầng 4C (cấp cứu, nội soi) | Nghỉ trưa | Tầng 4 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 97 | VT7 | Tầng 4C (cấp cứu, nội soi) | Thu gom rác, trực sàn hành lang khu phòng khám 1B | Tầng 4 | Phòng khám/ điều trị | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 98 | VT7 | Tầng 4C (cấp cứu, nội soi) | Thu gom rác, đẩy ẩm hành lang, buồng bệnh. | Tầng 4 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 99 | VT7 | Tầng 4C (cấp cứu, nội soi) | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính bên trong, bên ngoài buồng bệnh, hành lang. Thứ 3: Lau bảng biển, công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, đá ốp thang máy. Thứ 5: Chà tường, TVS thùng rác Thứ 6: TVS WC, đánh sàn hành lang. | Tầng 4 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 100 | VT7 | Tầng 4C (cấp cứu, nội soi) | Vệ sinh dụng cụ, xe đồ | Tầng 4 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 101 | VT8 | Tầng 5C - Khoa ung bướu | Làm sạch hành lang: quét rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm hành lang. giữa | Tầng 5 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 102 | VT8 | Tầng 5C - Khoa ung bướu | Làm sạch sàn các buồng bệnh (500, 501, 503, 505, 506, 507, 508, 509, 511) | Tầng 5 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 103 | VT8 | Tầng 5C - Khoa ung bướu | Thu gom rác trong các phòng bênh, hành lang. TCở rác về nơi quy định. | Tầng 5 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 104 | VT8 | Tầng 5C - Khoa ung bướu | Làm sạch WC trong các phòng bệnh (500 - 511) | Tầng 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 105 | VT8 | Tầng 5C - Khoa ung bướu | Làm sạch cây nước, nút bấm cửa thang máy (4 cửa). | Tầng 5 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 106 | VT8 | Tầng 5C - Khoa ung bướu | Đẩy ẩm hành lang 2 bên ,làm sạch 2 bên thang bộ, trực phát sinh | Tầng 5 | Thang bộ | Cửa, Sàn | Lau | Trực tua |
| 107 | VT8 | Tầng 5C - Khoa ung bướu | Ngâm, vệ sinh dụng cụ | Tầng 5 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 108 | VT8 | Tầng 5C - Khoa ung bướu | Nghỉ trưa | Tầng 5 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 109 | VT8 | Tầng 5C - Khoa ung bướu | Thu gom rác phòng bệnh, hành lang, vận chuyển rác đến nơi quy định. | Tầng 5 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 110 | VT8 | Tầng 5C - Khoa ung bướu | Làm sạch hành lang, buồng bệnh. | Tầng 5 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 111 | VT8 | Tầng 5C - Khoa ung bướu | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính bên trong, bên ngoài buồng bệnh, hành lang. Thứ 3: Lau bảng biển, công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, đá ốp thang máy. Thứ 5: Chà tường, TVS thùng rác Thứ 6: TVS WC, đánh sàn hành lang. | Tầng 5 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 112 | VT8 | Tầng 5C - Khoa ung bướu | Vệ sinh dụng cụ, xe đồ | Tầng 5 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 113 | VT9 | Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TK | Làm sạch hành lang: quét rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm hành lang. giữa | Tầng 6 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 114 | VT9 | Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TK | Làm sạch sàn các buồng bệnh (600 - 608, trừ P.702, 704 ) | Tầng 6 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 115 | VT9 | Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TK | Thu gom rác trong các phòng bênh, hành lang. Chở rác về nơi quy định. | Tầng 6 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 116 | VT9 | Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TK | Làm sạch WC trong các phòng bệnh. | Tầng 6 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 117 | VT9 | Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TK | Làm sạch cây nước, nút bấm cửa thang máy (4 cửa). | Tầng 6 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 118 | VT9 | Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TK | Đẩy ẩm hành lang 2 bên ,làm sạch 2 bên thang bộ, trực phát sinh | Tầng 6 | Thang bộ | Cửa, Sàn | Lau | Trực tua |
| 119 | VT9 | Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TK | Ngâm, vệ sinh dụng cụ | Tầng 6 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 120 | VT9 | Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TK | Nghỉ trưa | Tầng 6 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 121 | VT9 | Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TK | Thu gom rác phòng bệnh, hành lang, vận chuyển rác đến nơi quy định. | Tầng 6 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 122 | VT9 | Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TK | Làm sạch hành lang, buồng bệnh. | Tầng 6 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 123 | VT9 | Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TK | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính bên trong, bên ngoài buồng bệnh, hành lang. Thứ 3: Lau bảng biển chỉ dẫn, công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, đá ốp thang máy. Thứ 5: Chà tường, TVS thùng rác Thứ 6: TVS WC, đánh sàn hành lang. | Tầng 6 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 124 | VT9 | Tầng 6C - Khoa Tai, Tai TK | Vệ sinh dụng cụ, xe đồ | Tầng 6 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 125 | VT10 | Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ Em | Làm sạch hành lang: quét rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm 3 hành lang. | Tầng 7 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 126 | VT10 | Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ Em | Làm sạch sàn các buồng bệnh (700 - 711, trừ P.702, 704 ) | Tầng 7 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 127 | VT10 | Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ Em | Thu gom rác trong các phòng bênh, hành lang. Trở rác về nơi quy định. | Tầng 7 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 128 | VT10 | Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ Em | Làm sạch WC trong các phòng bệnh. | Tầng 7 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 129 | VT10 | Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ Em | Làm sạch cây nước, nút bấm cửa thang máy (4 cửa). | Tầng 7 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 130 | VT10 | Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ Em | Trực phat sinh buồng bệnh, hành lang, làm sạch phòng rác, 2 bên thang bộ | Tầng 7 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 131 | VT10 | Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ Em | Ngâm, vệ sinh dụng cụ | Tầng 7 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 132 | VT10 | Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ Em | Nghỉ trưa | Tầng 7 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 133 | VT10 | Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ Em | Thu gom rác phòng bệnh, hành lang, vận chuyển rác đến nơi quy định. | Tầng 7 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 134 | VT10 | Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ Em | Làm sạch hành lang, buồng bệnh. | Tầng 7 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 135 | VT10 | Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ Em | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính bên trong, bên ngoài buồng bệnh, hành lang. Thứ 3: Lau bảng biển, công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, đá ốp thang máy. Thứ 5: Chà tường, TVS thùng rác Thứ 6: TVS WC, đánh sàn hành lang. | Tầng 7 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 136 | VT10 | Tầng 7C - Khoa Tai Mũi Họng Trẻ Em | Vệ sinh dụng cụ, xe đồ | Tầng 7 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 137 | VT11 | Tầng 8C - Khoa mũi xoang | Làm sạch hành lang: quet rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm 3 hành lang. | Tầng 8 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 138 | VT11 | Tầng 8C - Khoa mũi xoang | Làm sạch sàn các buồng bệnh ( 800 - 811, trừ P802, 804) | Tầng 8 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 139 | VT11 | Tầng 8C - Khoa mũi xoang | Thu gom rác trong các phòng bênh, hành lang. Trở rác về nơi quy định. | Tầng 8 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 140 | VT11 | Tầng 8C - Khoa mũi xoang | Làm sạch WC trong các phòng bệnh (800 - 811) | Tầng 8 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 141 | VT11 | Tầng 8C - Khoa mũi xoang | Làm sạch cây nước, nút bấm cửa thang máy (4 cửa). | Tầng 8 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 142 | VT11 | Tầng 8C - Khoa mũi xoang | Trực phat sinh buồng bệnh, hành lang, làm sạch phòng rác. | Tầng 8 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 143 | VT11 | Tầng 8C - Khoa mũi xoang | Ngâm, vệ sinh dụng cụ | Tầng 8 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 144 | VT11 | Tầng 8C - Khoa mũi xoang | Nghỉ trưa | Tầng 8 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 145 | VT11 | Tầng 8C - Khoa mũi xoang | Thu gom rác phòng bệnh, hành lang, vận chuyển rác đến nơi quy định. | Tầng 8 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 146 | VT11 | Tầng 8C - Khoa mũi xoang | Làm sạch hành lang, buồng bệnh. | Tầng 8 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 147 | VT11 | Tầng 8C - Khoa mũi xoang | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính bên trong, bên ngoài buồng bệnh, hành lang. Thứ 3: Lau bảng biển, công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, đá ốp thang máy. Thứ 5: Chà tường, TVS thùng rác Thứ 6: TVS WC, đánh sàn hành lang. | Tầng 8 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 148 | VT11 | Tầng 8C - Khoa mũi xoang | Vệ sinh dụng cụ, xe đồ | Tầng 8 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 149 | VT12 | Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCH | Làm sạch hành lang: quet rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm 3 hành lang. | Tầng 9 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 150 | VT12 | Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCH | Làm sạch sàn các buồng bệnh ( 900 - 911, trừ P902, 904) | Tầng 9 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 151 | VT12 | Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCH | Thu gom rác trong các phòng bênh, hành lang. Trở rác về nơi quy định. | Tầng 9 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 152 | VT12 | Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCH | Làm sạch WC trong các phòng bệnh (900 - 911) | Tầng 9 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 153 | VT12 | Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCH | Làm sạch cây nước, nút bấm cửa thang máy (4 cửa). | Tầng 9 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 154 | VT12 | Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCH | Trực phat sinh buồng bệnh, hành lang, làm sạch phòng rác,2 bên thang bộ | Tầng 9 | Nhà rác | Sàn, Rác | Lau, Thu gom | Làm sạch |
| 155 | VT12 | Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCH | Ngâm, vệ sinh dụng cụ | Tầng 9 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 156 | VT12 | Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCH | Nghỉ trưa | Tầng 9 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 157 | VT12 | Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCH | Thu gom rác phòng bệnh, hành lang, vận chuyển rác đến nơi quy định. | Tầng 9 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 158 | VT12 | Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCH | Làm sạch hành lang, buồng bệnh. | Tầng 9 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 159 | VT12 | Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCH | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính bên trong, bên ngoài buồng bệnh, hành lang. Thứ 3: Lau bảng biển, công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Lau ghế chờ hành lang, đá ốp thang máy. Thứ 5: Chà tường, TVS thùng rác Thứ 6: TVS WC, đánh sàn hành lang. | Tầng 9 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 160 | VT12 | Tầng 9C - Khoa Họng Thanh Quản PTCH | Vệ sinh dụng cụ, xe đồ | Tầng 9 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 161 | VT13 | Làm sạch 2 hành lang, làm sạch 3 phòng họp (xếp ghế, đặt cốc, chai nước). | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | ||
| 162 | VT13 | Làm sạch WC tầng 10. | Tầng 10 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 163 | VT13 | Làm phòng Tổ chức cán bộ, P. Hành chính quản trị, P. Đào tạo, P. điều dưỡng, P. Giám đốc, P. Giám đốc cũ, P. Điều dưỡng trưởng. | Phòng ban chức năng | |||||
| 164 | VT13 | Trực phát sinh hành lang T11, làm sạch hội trường T11,2 bên thang bộ | Tầng 2, Tầng 11 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 165 | VT13 | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 166 | VT13 | Làm sạch WC tầng 10. Kiểm tra, làm ps phòng họp. | Tầng 10 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 167 | VT13 | Làm sạch hành lang, rửa bát đũa phòng Sếp. | Phòng lãnh đạo | Sàn | Trực tua | Trực tua | ||
| 168 | VT13 | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính, gờ cửa hành lang T10. Thứ 3: Lau bảng biển, bảng chỉ dẫn, ổ cắm T10, T11 Thứ 4: Lau chà ốp gỗ, ốp đá thang máy T11. Thứ 5: Lau, chà tường, ốp đá thang máy tầng 10. Thứ 6: TVS WC T10, hành lang T10, Hội trường T11. | Tầng 10, Tầng 11 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 169 | VT13 | Vệ sinh dụng cụ, xe đồ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 170 | VT14 | Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách ly | Làm sạch hành lang ( quét rác nổi, đẩy khô, đẩy ẩm ) tầng 2C | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 171 | VT14 | Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách ly | Làm sạch sàn các buồng bệnh (5G, 2G,3G) | Tầng 1, Tầng 2 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 172 | VT14 | Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách ly | Làm sạch ghế chờ, hành lang cách ly, xét nghiệm máu | Tầng 1, Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 173 | VT14 | Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách ly | Làm sạch WC, phòng tắm.Vận chuyển rác ra nhà rác | Tầng 1, Tầng 2 | Phòng tắm | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 174 | VT14 | Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách ly | Quét rác nổi, làm sạch lau tay vịn thang bộ AB | Tầng 1, Tầng 2 | Thang bộ | Tay vịn, song sắt | Lau | Làm sạch |
| 175 | VT14 | Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách ly | trực phát sinh WC, đặt giấy, nước rửa tay. Trực phát sinh hành lang, buồng bệnh. | Tầng 1, Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 176 | VT14 | Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách ly | Vệ sinh, giặt đầu đẩy ẩm | Tầng 1, Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 177 | VT14 | Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách ly | Nghỉ trưa | Tầng 1, Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 178 | VT14 | Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách ly | Thu rác, làm sạch hành lang , khu chờ khám bệnh | Tầng 1, Tầng 2 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 179 | VT14 | Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách ly | Làm sạch sàn các phòng bệnh | Tầng 1, Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 180 | VT14 | Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách ly | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Làm sạch vách kính, gờ cửa kính. Thứ 3: Lau bảng biển, ổ công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Chà gạt tường, đá ốp cửa nhà C. Thứ 5: Lau ghế chờ, TVS thùng rác. Thứ 6: TVS WC. | Tầng 1, Tầng 2 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 181 | VT14 | Tầng 2C, tầng 1 khu 24H cách ly | Vệ sinh dụng cụ, xe đồ | Tầng 1, Tầng 2 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 182 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Quét, thu gom rác nổi ngoại cảnh sân sau, tầng hầm nhà C. | Hầm | Sân thể thao/ sân ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 183 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Làm sạch hành lang tầng 1 nhà C, sàn thang máy (2 thang). | Tầng 1 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 184 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Làm sạch WC tầng 1. | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 185 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Thu gom rác hành lang, WC, vận chuyển về nhà rác. | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 186 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Lau tay vịn, quét rác nổi lối lên xuống dốc từ nhà C đến nhà B mới, tay vịn hầm nhà C | Hầm | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 187 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Trực phát sinh sàn thang máy, hành lang, WC tầng 1. | Tầng 1 | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 188 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Quét thang bộ, thu rác trục từ tâng 3 - 1C (thang C,D) | Tầng 1 | Thang bộ | Trang thiết bị | Quét, Lau | Làm sạch |
| 189 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Làm nhà rác (chuyển rác vào xe, ép rác, đẩy xe rác từ nhà rác sang kho rác ). | Tầng 1 | Nhà rác | Rác | Thu gom | Hỗ trợ |
| 190 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Trực phát sinh WC nam, nữ 1C, thang máy | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 191 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Nghỉ trưa. | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 192 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Làm sạch hành lang nhà C và 2 thang máy | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 193 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Quét rác nổi phát sinh ngoại cảnh, trực WC | Tầng 1 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 194 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Lau vách kính, gờ cửa kính, TVS WC 1C Thứ 3: Lau bảng biển, ổ công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Chà gạt tường, đá ốp cửa thang máy. Thứ 5: Lau ghế chờ, TVS thùng rác, đánh cửa inox Thứ 6: Đánh CTB ,vệ sinh phòng rác. | Tầng 1 | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 195 | VT15 | Ngoại cảnh. Tầng 1C, nhà rác | Vệ sinh dụng cụ, xe đồ | Tầng 1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 196 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Kéo xe rác vàng từ nhà rác 1C ra kho rác, kéo xe rác đen từ kho rác vào nhà ráC 1C. | Hầm | Nhà rác | Cửa | Lau | Làm sạch |
| 197 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Làm sạch sảnh chờ thang máy, sảnh chờ khám bệnh, sàn thang máy AB | Hầm | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 198 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Làm sạch bàn quầy tiếp đón , cây nước, ghế chờ hành lang khám bệnh | Hầm | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 199 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Thu gom rác hành lang, sảnh vận chuyển về nhà rác. | Hầm | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 200 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Lau tay vịn, quét rác nổi lối lên xuống dốc từ nhà B lên ngoại cảnh | Hầm | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 201 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Trực phát sinh sàn thang máy, hành lang khám bệnh | Hầm | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 202 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Làm rác vàng, chuyển rác vàng từ nhà rác tổng C ra nhà rác trung tâm, vệ sinh bên ngoài các thùng rác vàng. | Hầm | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 203 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Làm nhà rác sinh hoạt (chuyển rác vào xe, ép rác, đẩy xe rác từ nhà rác sang kho rác ). | Hầm | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 204 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Trực phát sinh hành lang,cây nước , ghế chờ phòng khám | Hầm | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 205 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Vệ sinh, giặt đầu đẩy ẩm. | Hầm | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 206 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Nghỉ trưa. | Hầm | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 207 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Làm sạch hành lang khu chờ khám bệnh. Thu rác. | Hầm | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 208 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Làm sạch sàn , vách thang máy AB | Hầm | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 209 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Làm định kỳ, trực phát sinh: Thứ 2: Lau vách kính, gờ cửa kính. Thứ 3: Lau bảng biển, ổ công tắc, hộp PCCC. Thứ 4: Chà gạt tường, đá ốp cửa thang máy. Thứ 5: Lau ghế chờ, TVS thùng rác. Thứ 6: TVS cây nước, thảm trải hố ga | Hầm | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 210 | VT16 | Hầm nhà B m, nhà rác Vàng | Vệ sinh dụng cụ, xe đồ | Hầm | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 211 | VT17 | Phát sinh ca tối | Làm sạch sàn, thu gom rác P.403, P405, rác WC (3 thùng). | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 212 | VT17 | Phát sinh ca tối | Thu gom rác, làm sạch sàn khu phòng khám bệnh, WC 1B cũ | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 213 | VT17 | Phát sinh ca tối | Trực, làm sạch sàn hành lang khu vực 24h, làm sạch phòng bệnh, phòng băng, WC 24h, WC cách ly. | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 214 | VT17 | Phát sinh ca tối | Thu gom rác tầng 2,3 nhà C; rác tầng 1,2 nhà B cũ. | Tầng 2-3 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 215 | VT17 | Phát sinh ca tối | Lau tay vịn, quét rác nổi lối lên xuống dốc từ nhà C đến nhà B mới, tay vịn hầm nhà.Trực phát sinh khu Cấp Cứu 24h. Vệ sinh dụng cụ. Nghỉ. | Hầm | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 216 | VT18 | Định kỳ, phát sinh | Hỗ trợ xử lý phát sinh khoa Ung bướu | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 217 | VT18 | Định kỳ, phát sinh | Làm định kỳ - Lau quạt ( luân phiên) - Đánh sàn ( luân phiên) - Vệ sinh mái, máng tôn | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 218 | VT18 | Định kỳ, phát sinh | Vệ sinh dụng cụ lao động | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |