25 KiB
25 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Ngoại cảnh khu ngoài | Chuẩn bị dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 3 | VT1 | Ngoại cảnh khu ngoài | Tua rác nổi ngoại cảnh từ tòa CT2, cổng A, B, C | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 4 | VT1 | Ngoại cảnh khu ngoài | Lau bờ đá , lư hương,, bảng biển, thùng rác ngoại cảnh | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 5 | VT1 | Ngoại cảnh khu ngoài | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 6 | VT1 | Ngoại cảnh khu ngoài | Tua rác nổi ngoại cảnh trong, ngoài | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 7 | VT1 | Ngoại cảnh khu ngoài | Hỗ trợ ép rác | Nhà rác | Rác | Thu gom | Hỗ trợ | |
| 8 | VT1 | Ngoại cảnh khu ngoài | Làm định kỳ:+Thứ 2:Lau bảng biển, thiết bị cứu hỏa+Thứ 3: Lau gờ tường+Thứ 4:TVS bốt an ninh+Thứ 5,6: Lau cửa hoa sắt+Thứ 7: Lau nan thông gió+Chủ nhật: TVS thùng rác, quét mạng nhện | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 9 | VT1 | Ngoại cảnh khu ngoài | Trực phát sinh rác nổi | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 10 | VT1 | Ngoại cảnh khu ngoài | Vệ sinh dụng cụ, nghỉ hết ca | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 11 | VT2 | Ngoại cảnh khu trong | Chuẩn bị dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 12 | VT2 | Ngoại cảnh khu trong | Quét rác nổi ngoại cảnh, vớt lá bể tiểu cảnh | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 13 | VT2 | Ngoại cảnh khu trong | Vệ sinh thùng rác và lau bờ đá | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Trực tua | |
| 14 | VT2 | Ngoại cảnh khu trong | Lau vệt bẩn phát sinh trên sân | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 15 | VT2 | Ngoại cảnh khu trong | Tua rác nổi khu vực ngoại cảnh trong, ngoài | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 16 | VT2 | Ngoại cảnh khu trong | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 17 | VT2 | Ngoại cảnh khu trong | Tua rác nổi ngoại cảnh khu trong | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 18 | VT2 | Ngoại cảnh khu trong | Làm định kỳ:+Thứ 2:Lau bảng biển, thiết bị cứu hỏa+Thứ 3: Lau gờ tường+Thứ 4:TVS bốt an ninh+Thứ 5,6: Lau cửa hoa sắt+Thứ 7: Lau nan thông gió+Chủ nhật: TVS thùng rác, quét mạng nhện | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 19 | VT2 | Ngoại cảnh khu trong | Gom rác tại các thùng rác khu ngoại cảnh trong | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 20 | VT2 | Ngoại cảnh khu trong | Vệ sinh dụng cụ, nghỉ hết ca | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 21 | VT3 | Hầm B1,B2 | Tua rác nổi hầm B1, làm sạch phòng kỹ thuật, kinh doanh, và phòng camera | Hầm B1 | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 22 | VT3 | Hầm B1,B2 | Thu rác hầm | Hầm | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 23 | VT3 | Hầm B1,B2 | Trực phát sinh vệt dầu sàn hầm B1, B2 các tòa | Hầm B1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 24 | VT3 | Hầm B1,B2 | Vệ sinh bảng chỉ dẫn | Hầm B1 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 25 | VT3 | Hầm B1,B2 | Vệ sinh dụng cụ | Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 26 | VT3 | Hầm B1,B2 | Nghỉ giữa ca | Hầm B1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 27 | VT3 | Hầm B1,B2 | Tua rác nổi B1, B2 | Hầm B1 | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 28 | VT3 | Hầm B1,B2 | Vệ sinh dụng cụ, nghỉ hết ca | Hầm B1 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 29 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Chuẩn bị dụng cụ | Tầng 3-4 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 30 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Làm sạch wc tầng 4 + thu rác | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 31 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Lau ướt hành lang tầng 4 khu vực nhỏ xung quanh thang máy ( 2 khu)/ 1 tầng, trực phát sinh wc | Tầng 4 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 32 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Làm sạch wc tầng 3 + thu rác | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 33 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Lau ướt hành lang tầng 3 khu vực nhỏ xung quanh thang máy ( 2 khu)/ 1 tầng, trực phát sinh wc | Tầng 3 | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 34 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Vệ sinh thang máy | Tầng 3-4 | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 35 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Trực phát sinh wc tầng 3 | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 36 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Trực phát sinh wc tầng 4 | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 37 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Làm sạch thang bộ | Tầng 3-4 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 38 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Nghỉ ca | Tầng 3-4 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 39 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Làm sạch wc và trực phát sinh hành lang trong tầng 4 | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 40 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Làm sạch wc và trực phát sinh hành lang trong tầng 3 | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 41 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Làm định kỳ:+Thứ 2:Lau bảng biển, thiết bị cứu hỏa, thiết bị gắn tường+Thứ 3: Vệ sinh cửa kính ra vào+Thứ 4,5: Vệ sinh cửa trục kỹ thuật, cửa thoát hiểm+Thứ 6: Tẩy vết bẩn tường, quét mạng nhện+Thứ 7: Vệ sinh sàn hành lang ngoài khu tẩng 3, tầng 4+Chủ nhật: TVS wc tầng 3, tầng 4 | Tầng 3, Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 42 | VT4 | Tầng văn phòng tầng 3,4 tháp CT1A, CT1B | Vệ sinh dụng cụ, nghỉ hết ca | Tầng 3-4 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 43 | VT5 | Sảnh CT1A | Chuẩn bị dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 44 | VT5 | Sảnh CT1A | Lau sàn thang máy, Lau vết tay phát sinh trong thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 45 | VT5 | Sảnh CT1A | Đẩy khô lau ướt sàn sảnh và tam cấp sảnh, giũ thảm, thu rác và lau thùng rác Làm sạch quầy lễ tân | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 46 | VT5 | Sảnh CT1A | Quét và lau sảnh chờ thamg máy B1, B2 + thu rác | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 47 | VT5 | Sảnh CT1A | Trực phát sinh wc | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 48 | VT5 | Sảnh CT1A | Làm sạch wc sảnh và wc chung bên ngoài | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 49 | VT5 | Sảnh CT1A | Quét và lau hành lang tầng 2 , làm sạch wc tầng 2 | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 50 | VT5 | Sảnh CT1A | Lau bậc tam cấp và lau song vịn inox hai bên | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 51 | VT5 | Sảnh CT1A | Lau sàn sảnh+Trực phát sinh thang máy, lõi hầm | Hầm | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 52 | VT6 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1A | Chuẩn bị dụng cụ | Tầng 5, Tầng 29 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 53 | VT6 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1A | Thu rác và chuyển rác xuống nhà rác trung tâm | Tầng 5, Tầng 29 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 54 | VT6 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1A | Vệ sinh hành lang, nhà rác, thang bộ tầng 29 - Tầng 5 | Tầng 5, Tầng 29 | Nhà rác | Rác | Thu gom | Làm sạch |
| 55 | VT6 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1A | Nghỉ giữa ca | Tầng 5, Tầng 29 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 56 | VT6 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1A | Kéo rác ra ép và kéo trả thùng về nhà rác trung tâm | Tầng 5, Tầng 29 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 57 | VT6 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1A | Vệ sinh nhà rác trung tâm Vệ sinh nhà rác hành lang, lau các sảnh thang hàng | Tầng 5, Tầng 29 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 58 | VT6 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1A | Chủ nhật: Tổng vệ sinh thang máy | Tầng 5, Tầng 29 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 59 | VT7 | Sảnh CT1B | Chuẩn bị dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 60 | VT7 | Sảnh CT1B | Lau sàn thang máy, Lau vết tay phát sinh trong thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 61 | VT7 | Sảnh CT1B | Đẩy khô lau ướt sàn sảnh và tam cấp sảnh, giũ thảm, thu rác và lau thùng rác Làm sạch quầy lễ tân | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 62 | VT7 | Sảnh CT1B | Quét và lau sảnh chờ thamg máy B1, B2 + thu rác | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 63 | VT7 | Sảnh CT1B | Làm sạch wc sảnh và wc chung bên ngoài | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 64 | VT7 | Sảnh CT1B | Quét và lau hành lang tầng 2 , làm sạch wc tầng 2 | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 65 | VT7 | Sảnh CT1B | Lau bậc tam cấp và lau song vịn inox hai bên | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 66 | VT7 | Sảnh CT1B | Lau sàn sảnh+Trực phát sinh thang máy, lõi hầm | Hầm | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 67 | VT8 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1B | Chuẩn bị dụng cụ | Tầng 5, Tầng 29 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 68 | VT8 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1B | Thu rác và chuyển rác xuống nhà rác trung tâm | Tầng 5, Tầng 29 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 69 | VT8 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1B | Vệ sinh hành lang, nhà rác, thang bộ tầng 29 - T5 | Tầng 5, Tầng 5 - Tầng 29, Tầng 29 | Nhà rác | Rác | Thu gom | Làm sạch |
| 70 | VT8 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1B | Nghỉ giữa ca | Tầng 5, Tầng 29 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 71 | VT8 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1B | Kéo rác ra ép và kéo trả thùng về nhà rác trung tâm | Tầng 5, Tầng 29 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 72 | VT8 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1B | Vệ sinh nhà rác trung tâm+Vệ sinh nhà rác hành lang, lau các sảnh thang hàng | Tầng 5, Tầng 29 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 73 | VT8 | Hành lang từ tầng 5 đến tầng 29 tòa CT1B | Vệ sinh dụng cụ, nghỉ hết ca | Tầng 5, Tầng 29 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 74 | VT9 | Sảnh CT2 | Chuẩn bị dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 75 | VT9 | Sảnh CT2 | Lau sàn thang máy, Lau vết tay phát sinh trong thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 76 | VT9 | Sảnh CT2 | Đẩy khô lau ướt sàn sảnh và tam cấp sảnh, giũ thảm, thu rác và lau thùng rác Làm sạch quầy lễ tân | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 77 | VT9 | Sảnh CT2 | Quét và lau sảnh chờ thamg máy B1, B2 + thu rác | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 78 | VT9 | Sảnh CT2 | Trực phát sinh wc | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 79 | VT9 | Sảnh CT2 | Làm sạch wc sảnh và wc chung bên ngoài | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 80 | VT9 | Sảnh CT2 | Quét và lau hành lang tầng 2 , làm sạch wc tầng 2 | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 81 | VT9 | Sảnh CT2 | Lau bậc tam cấp và lau song vịn inox hai bên | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 82 | VT9 | Sảnh CT2 | Lau sàn sảnh+Trực phát sinh thang máy, lõi hầm | Hầm | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 83 | VT10 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 25 tòa CT2 | Chuẩn bị dụng cụ | Tầng 3, Tầng 25 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 84 | VT10 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 25 tòa CT2 | Thu rác và chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, vệ sinh dụng cụ | Tầng 3, Tầng 25 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 85 | VT10 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 25 tòa CT2 | Vệ sinh hành lang, nhà rác, thang bộ tầng 25 - Tầng 3 | Tầng 3, Tầng 25 | Nhà rác | Rác | Thu gom | Làm sạch |
| 86 | VT10 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 25 tòa CT2 | Nghỉ giữa ca | Tầng 3, Tầng 25 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 87 | VT10 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 25 tòa CT2 | Kéo rác ra ép và kéo trả thùng về nhà rác trung tâm | Tầng 3, Tầng 25 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 88 | VT10 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 25 tòa CT2 | Vệ sinh nhà rác trung tâm | Tầng 3, Tầng 25 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 89 | VT10 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 25 tòa CT2 | Trực phát sinh hành lang, làm sạch nhà rác các tầng, lau sảnh thang hàng, | Tầng 3, Tầng 25 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 90 | VT10 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 25 tòa CT2 | Vệ sinh dụng cụ, nghỉ hết ca | Tầng 3, Tầng 25 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 91 | VT11 | Sảnh CT3 | Chuẩn bị dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 92 | VT11 | Sảnh CT3 | Lau sàn thang máy, Lau vết tay phát sinh trong thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 93 | VT11 | Sảnh CT3 | Đẩy khô lau ướt sàn sảnh và tam cấp sảnh, thu rác và lau thùng rác làm sạch quầy lễ tân | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 94 | VT11 | Sảnh CT3 | Làm sạch wc sảnh và công cộng nếu có | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 95 | VT11 | Sảnh CT3 | Lau sàn cửa thang máy hầm B1,B2, thu rác | Hầm B1 | Hầm | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 96 | VT11 | Sảnh CT3 | Trực phát sinh sàn, lau bàn ghế, dũ thảm, lau máy đánh giầy+Trực phát sinh thang máy, lõi hầm | Hầm | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 97 | VT12 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT3 | Chuẩn bị dụng cụ | Tầng 3, Tầng 15A | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 98 | VT12 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT3 | Lau hành lang, nhà rác từ 15A lần lượt xuống | Tầng 3, Tầng 15A | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 99 | VT12 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT3 | Thu gom rác các tầng và bốc rác lên xe môi trường tại tầng 1 | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 100 | VT12 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT3 | Vệ sinh tiếp hành lang, nhà rác, thang bộ tầng 15A - tầng 3 lần lượt từ trên xuống và sàn thang hàng | Tầng 3, Tầng 15A | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 101 | VT12 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT3 | Vệ sinh dụng cu | Tầng 3, Tầng 15A | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 102 | VT12 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT3 | Nghỉ giữa ca | Tầng 3, Tầng 15A | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 103 | VT12 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT3 | Kéo rác ra khu tập kết ép rác và trả xe về nhà rác trung tâm | Tầng 3, Tầng 15A | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 104 | VT12 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT3 | Trực phát sinh sàn và làm định kỳ ( hoặc lau nốt sàn hành lang còn lại)+Thứ 2: Quét mạng nhện hành lang, nhà rác, thang bộ+Thứ 3: Làm sạch các vách tường+Thứ 4: Làm sạch các biển báo, bảng chỉ dẫn, thiết bị cứu hỏa+Thứ 4: Làm sạch các biển báo, bảng chỉ dẫn, thiết bị cứu hỏa+Thứ 5: Tẩy vệt kẹo cao su trên hành lang+Thứ 6: Làm sạch cửa thoát hiểm, cửa căn hộ, cửa exit, cửa trục kỹ thuật+Thứ 7: Làm sạch cửa thoát hiểm, cửa căn hộ, cửa exit, cửa trục kỹ thuật+CN: Tổng vệ sinh thùng rác các tầng | Tầng 3, Tầng 15A | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 105 | VT12 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT3 | Vệ sinh dụng cụ, nghỉ hết ca | Tầng 3, Tầng 15A | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 106 | VT13 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT3 | Chuẩn bị dụng cụ | Tầng 15B, Tầng 25 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 107 | VT13 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT3 | Thu gom rác các tầng và bốc rác lên xe môi trường tại tầng 1 | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 108 | VT13 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT3 | Vệ sinh hành lang, nhà rác, thang bộ tầng 25 - 15B lần lượt từ trên xuống và sàn thang hàng | Tầng 15, Tầng 16, Tầng 17, Tầng 18, Tầng 19, Tầng 20, Tầng 21, Tầng 22, Tầng 23, Tầng 24, Tầng 25 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 109 | VT13 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT3 | Vệ sinh dụng cu | Tầng 15B, Tầng 25 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 110 | VT13 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT3 | Nghỉ giữa ca | Tầng 15B, Tầng 25 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 111 | VT13 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT3 | Kéo rác ra khu tập kết ép rác và trả xe về nhà rác trung tâm | Tầng 15B, Tầng 25 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 112 | VT13 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT3 | Trực phát sinh sàn, lau tiếp nhà rác trên tầng và làm định kỳ ( hoặc lau nốt sàn hành lang còn lại)+Thứ 2: Quét mạng nhện hành lang, nhà rác, thang bộ+Thứ 3: Làm sạch các vách tường+Thứ 4: Làm sạch các biển báo, bảng chỉ dẫn, thiết bị cứu hỏa+Thứ 4: Làm sạch các biển báo, bảng chỉ dẫn, thiết bị cứu hỏa+Thứ 5: Tẩy vệt kẹo cao su trên hành lang+Thứ 6: Làm sạch cửa thoát hiểm, cửa căn hộ, cửa exit, cửa trục kỹ thuật+Thứ 7: Làm sạch cửa thoát hiểm, cửa căn hộ, cửa exit, cửa trục kỹ thuật+CN: Tổng vệ sinh thùng rác các tầng | Tầng 15B, Tầng 25 | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 113 | VT13 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT3 | Vệ sinh dụng cụ, nghỉ hết ca | Tầng 15B, Tầng 25 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 114 | VT14 | Sảnh CT4 | Chuẩn bị dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 115 | VT14 | Sảnh CT4 | Lau sàn thang máy, Lau vết tay phát sinh trong thang máy | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 116 | VT14 | Sảnh CT4 | Đẩy khô lau ướt sàn sảnh và tam cấp sảnh, giũ thảm, thu rác và lau thùng rác Làm sạch quầy lễ tân | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 117 | VT14 | Sảnh CT4 | Quét và lau sảnh chờ thamg máy B1, B2 + thu rác | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 118 | VT14 | Sảnh CT4 | Làm sạch wc sảnh và wc chung bên ngoài | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 119 | VT14 | Sảnh CT4 | Quét và lau hành lang tầng 2 , làm sạch wc tầng 2 | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch |
| 120 | VT14 | Sảnh CT4 | Lau bậc tam cấp và lau song vịn inox hai bên | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 121 | VT14 | Sảnh CT4 | Lau sàn sảnh+Trực phát sinh thang máy, lõi hầm | Hầm | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch |
| 122 | VT15 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT4 | Chuẩn bị dụng cụ | Tầng 3, Tầng 15A | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 123 | VT15 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT4 | Vệ sinh hành lang, nhà rác, thang bộ tầng 15A - tầng 3 lần lượt từ trên xuống và sàn thang hàng | Tầng 3, Tầng 15A | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 124 | VT15 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT4 | Thu gom rác các tầng và bốc rác lên xe môi trường tại tầng 1 | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 125 | VT15 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT4 | Tiếp tục vệ sinh tiếp hành lang , nhà rác còn lại | Tầng 3, Tầng 15A | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 126 | VT15 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT4 | Vệ sinh dụng cu | Tầng 3, Tầng 15A | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 127 | VT15 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT4 | Nghỉ giữa ca | Tầng 3, Tầng 15A | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 128 | VT15 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT4 | Kéo rác ra khu tập kết ép rác và trả xe về nhà rác trung tâm | Tầng 3, Tầng 15A | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 129 | VT15 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT4 | Trực phát sinh sàn và làm định kỳ+Thứ 2: Quét mạng nhện hành lang, nhà rác, thang bộ+Thứ 3: Làm sạch các vách tường+Thứ 4: Làm sạch các biển báo, bảng chỉ dẫn, thiết bị cứu hỏa+Thứ 4: Làm sạch các biển báo, bảng chỉ dẫn, thiết bị cứu hỏa+Thứ 5: Tẩy vệt kẹo cao su trên hành lang+Thứ 6: Làm sạch cửa thoát hiểm, cửa căn hộ, cửa exit, cửa trục kỹ thuật+Thứ 7: Làm sạch cửa thoát hiểm, cửa căn hộ, cửa exit, cửa trục kỹ thuật+CN: Tổng vệ sinh thùng rác các tầng | Tầng 3, Tầng 15A | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 130 | VT15 | Hành lang từ tầng 3 đến tầng 15A tòa CT4 | Vệ sinh dụng cụ, nghỉ hết ca | Tầng 3, Tầng 15A | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 131 | VT16 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT4 | Chuẩn bị dụng cụ | Tầng 15B, Tầng 25 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 132 | VT16 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT4 | Thu gom rác các tầng và bốc rác lên xe môi trường tại tầng 1 | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác |
| 133 | VT16 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT4 | Vệ sinh hành lang, nhà rác, thang bộ tầng 25 - tầng 15B lần lượt từ trên xuống và sàn thang hàng | Tầng 15B, Tầng 25 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau | Làm sạch |
| 134 | VT16 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT4 | Vệ sinh dụng cu | Tầng 15B, Tầng 25 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 135 | VT16 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT4 | Nghỉ giữa ca | Tầng 15B, Tầng 25 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 136 | VT16 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT4 | Kéo rác ra khu tập kết ép rác và trả xe về nhà rác trung tâm | Tầng 15B, Tầng 25 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 137 | VT16 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT4 | Trực phát sinh sàn, lau tiếp nhà rác trên tầng và làm định kỳ ( hoặc lau nốt sàn hành lang còn lại)+Thứ 2: Quét mạng nhện hành lang, nhà rác, thang bộ+Thứ 3: Làm sạch các vách tường+Thứ 4: Làm sạch các biển báo, bảng chỉ dẫn, thiết bị cứu hỏa+Thứ 4: Làm sạch các biển báo, bảng chỉ dẫn, thiết bị cứu hỏa+Thứ 5: Tẩy vệt kẹo cao su trên hành lang+Thứ 6: Làm sạch cửa thoát hiểm, cửa căn hộ, cửa exit, cửa trục kỹ thuật+Thứ 7: Làm sạch cửa thoát hiểm, cửa căn hộ, cửa exit, cửa trục kỹ thuật+CN: Tổng vệ sinh thùng rác các tầng | Tầng 15B, Tầng 25 | Thang bộ | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 138 | VT16 | Hành lang từ tầng 15B đến tầng 25 tòa CT4 | Vệ sinh dụng cụ, nghỉ hết ca | Tầng 15B, Tầng 25 | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 139 | VT17 | Định kỳ | Làm sạch văn phòng bql và wc, hành lang tầng Kt CT3 | Văn phòng | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 140 | VT18 | Định kỳ | Hỗ trợ vị trí ngoại cảnh tua rác nổi | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |