810 lines
100 KiB
Plaintext
810 lines
100 KiB
Plaintext
vị trí,sơ đồ bố trí,Mô tả chi tiết công việc,Vị trí Tầng/ Hầm,Khu vực vệ sinh,Hạng mục vệ sinh,Kỹ thuật thực hiện,Tính chất
|
||
VT1,WC E11,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT1,WC E11,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT1,WC E11,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT1,WC E11,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT1,WC E11,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT1,WC E11,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT1,WC E11,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT1,WC E11,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT1,WC E11,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT1,WC E11,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT1,WC E11,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT1,WC E11,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT1,WC E11,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT1,WC E11,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT1,WC E11,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT1,WC E11,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh. Sàn + wc",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,"Tua trực WC, xử lý phát sinh sàn",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,Tua trực WC + sàn,,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,Tua trực WC + sàn,,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,"Tua trực WC + sàn , thùng rác …",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,Vệ sinh tua trực phát sinh + sàn,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,"Tua trực WC, xử lý phát sinh sàn",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT2,WC E15: wc + sàn,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT3,CC SÀN ET1,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC,máy móc, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT3,CC SÀN ET1,"Vệ sinh sàn, kính, cột , ghế.",,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT3,CC SÀN ET1,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, đánh máy sàn",,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT3,CC SÀN ET1,"Tua trực WC, sàn cho vị trí ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT3,CC SÀN ET1,"Trực sàn, duy trì VS và Xử lý phát sinh. Thu gom rác, vận chuyển rác",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT3,CC SÀN ET1,"VS sàn, đánh sàn, xly các vết sàn bết.",,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT3,CC SÀN ET1,"Thu gom và vận chuyển rác, duy trì VS.",,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT3,CC SÀN ET1,"Tua sàn, Trực nhà VS thay nhau đi ăn cơm.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT3,CC SÀN ET1,"Trực sàn, duy trì VS và Xử lý phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT3,CC SÀN ET1,"Tua sàn, VS ghế, cột, kính. Thu rác, Đánh sàn.",,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
||
VT3,CC SÀN ET1,"Hỗ trợ VT làm TVS, đánh sàn chậm.",,Hành lang,Sàn,Đánh sàn,Hỗ trợ
|
||
VT3,CC SÀN ET1,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT3,CC SÀN ET1,Thu gom và vận chuyển rác,,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT3,CC SÀN ET1,Đánh máy sàn và vệ sinh kính,,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
||
VT3,CC SÀN ET1,"Trực tua san, phát sinh,",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT3,CC SÀN ET1,"Vệ sinh thiết bị máy móc dụng cụ, Bàn giao ca",,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT4,WC E21,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh. Sàn + wc",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT4,WC E21,"Tua trực WC, xử lý phát sinh sàn",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT4,WC E21,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT4,WC E21,"Tua trực WC + sàn , ghế",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT4,WC E21,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT4,WC E21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT4,WC E21,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT4,WC E21,Tua trực WC + sàn,,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT4,WC E21,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT4,WC E21,"Tua trực WC + sàn , thùng rác …",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT4,WC E21,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT4,WC E21,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT4,WC E21,"Vệ sinh tua trực phát sinh + sàn, ghế",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT4,WC E21,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT4,WC E21,"Tua trực WC, xử lý phát sinh sàn",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT4,WC E21,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT5,WC E26,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT5,WC E26,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT5,WC E26,"Trực nhà VS, Sàn cầu nối thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
||
VT5,WC E26,Thu gom rác và tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT5,WC E26,"vệ sinh khu WC, thu gom và vận chuyển rác",,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT5,WC E26,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT5,WC E26,"Trực nhà VS, Sàn cầu nối thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
||
VT5,WC E26,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT5,WC E26,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT5,WC E26,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT5,WC E26,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT5,WC E26,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT5,WC E26,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT5,WC E26,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT6,CC SAN E T2,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC,máy móc, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT6,CC SAN E T2,"Vệ sinh sàn, kính, cột , ghế, đảo thủ tục, thang máy, cầu thang bộ.",Tầng 2,Thang máy,Sàn,Lau,Làm sạch
|
||
VT6,CC SAN E T2,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, đánh máy sàn",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT6,CC SAN E T2,"Tua trực WC, sàn cho vị trí ăn cơm",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT6,CC SAN E T2,Hút thảm ANSC,Tầng 2,Sảnh,Thảm,Hút bụi,Làm sạch
|
||
VT6,CC SAN E T2,"Trực sàn, duy trì VS và Xử lý phát sinh. Thu gom rác, vận chuyển rác",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT6,CC SAN E T2,"Vệ sinh sàn, kính, cột , ghế, đảo thủ tục, thang máy, cầu thang bộ.",Tầng 2,Thang máy,Sàn,Lau,Làm sạch
|
||
VT6,CC SAN E T2,"Thu gom và vận chuyển rác, duy trì VS.",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT6,CC SAN E T2,Hút thảm ANSC,Tầng 2,Sảnh,Thảm,Hút bụi,Làm sạch
|
||
VT6,CC SAN E T2,"Tua sàn, Trực nhà VS thay nhau đi ăn cơm.",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT6,CC SAN E T2,"Trực sàn, duy trì VS và Xử lý phát sinh.",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT6,CC SAN E T2,"Vệ sinh sàn, kính, cột , ghế, đảo thủ tục, thang máy, cầu thang bộ.",Tầng 2,Thang máy,Sàn,Lau,Làm sạch
|
||
VT6,CC SAN E T2,"Hỗ trợ VT làm TVS, đánh sàn chậm.",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Đánh sàn,Hỗ trợ
|
||
VT6,CC SAN E T2,Hút thảm ANSC,Tầng 2,Sảnh,Thảm,Hút bụi,Làm sạch
|
||
VT6,CC SAN E T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT6,CC SAN E T2,Thu gom và vận chuyển rác,Tầng 2,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT6,CC SAN E T2,Đánh máy sàn và vệ sinh kính,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
||
VT6,CC SAN E T2,"Trực tua san, phát sinh,",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT6,CC SAN E T2,"Vệ sinh thiết bị máy móc dụng cụ, Bàn giao ca",,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC,máy móc, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,"Vệ sinh sàn, kính, cột , ghế.",,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, đánh máy sàn",,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,"Tua trực WC, sàn cho vị trí ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,"Trực sàn, duy trì VS và Xử lý phát sinh. Thu gom rác, vận chuyển rác",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,"*thời điểm vắng khách: - cắt CN tăng cường làm cầu xuống hỗ trợ. - lấy đầu đẩy khô đẩy sàn, đánh sàn, xly các vết sàn bết.",,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,"Thu gom và vận chuyển rác, duy trì VS.",,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,"Tua sàn, Trực nhà VS E26, thay nhau đi ăn cơm.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,"Trực sàn, duy trì VS và Xử lý phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,"Tua sàn, VS ghế, cột, kính. Thu rác, Đánh sàn.",,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,"Hỗ trợ VT làm TVS, đánh sàn chậm.",,Hành lang,Sàn,Đánh sàn,Hỗ trợ
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,Thu gom và vận chuyển rác,,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,Đánh máy sàn và vệ sinh kính,,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,"Trực tua san, phát sinh,",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT7,CẦU NỐI E -A,"Vệ sinh thiết bị máy móc dụng cụ, Bàn giao ca",,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT8,LỬNG E,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT8,LỬNG E,"Tua trực WC,VS cầu thang bộ, sàn hành lang lửng, xử lý phát sinh",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT8,LỬNG E,"Trực nhà VS, Sàn thay nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT8,LỬNG E,"Tua trực WC, hành lang lửng",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT8,LỬNG E,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT8,LỬNG E,"Tua trực WC,VS cầu thang bộ, sàn hành lang lửng, xử lý phát sinh",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT8,LỬNG E,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT8,LỬNG E,"Tua trực WC,VS cầu thang bộ, sàn hành lang lửng, xử lý phát sinh",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT8,LỬNG E,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT8,LỬNG E,"Tua trực WC,VS cầu thang bộ, sàn hành lang lửng, xử lý phát sinh",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT8,LỬNG E,"Tổng vệ sinh tổng thể WC, chà gạt hành lang Lửng.",,Hầm,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT8,LỬNG E,Hỗ trợ trực nhà VS E14,,Nhà rác,Rác,Thu gom,Hỗ trợ
|
||
VT8,LỬNG E,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT8,LỬNG E,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT8,LỬNG E,"Vệ sinh kính vách kính, hành lang",,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT8,LỬNG E,"Tua trực WC,VS cầu thang bộ, sàn hành lang lửng, xử lý phát sinh",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT8,LỬNG E,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT9,WC E12,"Nhận ca kiểm tra toàn bộ trang thiết bị,nhận bàn giao ca từ ca trước.kiểm tra công cụ dụng cụ,chất lượng WC đã đạt chưa,Nếu chưa yêu cầu người ca trước ở lại làm mới được giao ca.",,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
||
VT9,WC E12,"Gạt gương, Đánh chậu rửa, tua toàn bộ bồn cầu, tiểu treo, trực phát sinh.xịt tinh dầu xả.Đẩy sàn.Kiểm tra cheklip 1h/lần",,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,Trực tua,Trực tua
|
||
VT9,WC E12,Nghỉ ca đi ăn cơm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT9,WC E12,"Trực phát sinh wc nam nữ, tàn tật, trực phát sinh cho vị trí sàn đi ăn cơm.đi gom rác và đi đổ rác theo khung giờ quy định",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT9,WC E12,Trực phát sinh khi đông khách,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT9,WC E12,"tua thang máy, thùng rác, trực ps wc, Trực phát sinh sàn cho vị trí sàn đi đổ rác",,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
||
VT9,WC E12,Nghỉ ca đi ăn cơm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT9,WC E12,"Trực phát sinh wc, sàn. cho vị trí sàn đi ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT9,WC E12,"Trực phát sinh, tua qua toàn bộ thiết bị, thay giấy, bổ sung xà phòng",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT9,WC E12,"Làm tổng thể wc, đẩy sàn , gom rác , vệ sinh dụng cụ",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT9,WC E12,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT9,WC E12,"Đổ rác, tua wc.kiểm tra trang thiết bị .thay giấy .tra xà phòng",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT9,WC E12,"Đánh lại toàn bộ wc, đẩy sàn, trực phát sinh, gạt kính, Vệ sinh dụng cụ , sắp xếp lại xe đồ",,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT10,WC E14,"Nhận ca kiểm tra toàn bộ trang thiết bị,nhận bàn giao ca từ ca trước.kiểm tra công cụ dụng cụ,chất lượng WC đã đạt chưa,Nếu chưa yêu cầu người ca trước ở lại làm mới được giao ca.",,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
||
VT10,WC E14,"Gạt gương, Đánh chậu rửa, tua toàn bộ bồn cầu, tiểu treo, trực phát sinh.xịt tinh dầu xả.Đẩy sàn.Kiểm tra cheklip 1h/lần",,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,Trực tua,Trực tua
|
||
VT10,WC E14,Nghỉ ca đi ăn cơm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT10,WC E14,"Trực phát sinh wc nam nữ, tàn tật, trực phát sinh cho vị trí sàn đi ăn cơm.đi gom rác và đi đổ rác theo khung giờ quy định",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT10,WC E14,Trực phát sinh khi đông khách,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT10,WC E14,"tua thang máy, thùng rác, trực ps wc, Trực phát sinh sàn cho vị trí sàn đi đổ rác",,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
||
VT10,WC E14,Nghỉ ca đi ăn cơm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT10,WC E14,"Trực phát sinh wc, sàn. cho vị trí sàn đi ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT10,WC E14,"Trực phát sinh, tua qua toàn bộ thiết bị, thay giấy, bổ sung xà phòng",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT10,WC E14,"Làm tổng thể wc, đẩy sàn , gom rác , vệ sinh dụng cụ",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT10,WC E14,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT10,WC E14,"Đổ rác, tua wc.kiểm tra trang thiết bị .thay giấy .tra xà phòng",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT10,WC E14,"Đánh lại toàn bộ wc, đẩy sàn, trực phát sinh, gạt kính, Vệ sinh dụng cụ , sắp xếp lại xe đồ",,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT11,,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, thang máy, thang bộ, đảo hành lý",,Thang bộ,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT11,,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT11,,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT11,,Trực phát sinh sàn,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT11,,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác ra nhà rác trung tâm",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT11,,"Trực phát sinh sàn , hiên , thùng rác, thảm, kính",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT11,,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT11,,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT11,,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT11,,"Trực sàn, xử lý phát sinh",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT11,,"Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, thang máy, thang bộ, đảo hành lý",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT11,,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT11,,"Gom rác, đổ rác ra nhà rác trung tâm",,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT11,,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT12,WCE22,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT12,WCE22,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT12,WCE22,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT12,WCE22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT12,WCE22,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT12,WCE22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT12,WCE22,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT12,WCE22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT12,WCE22,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT12,WCE22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT12,WCE22,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT12,WCE22,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT12,WCE22,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT12,WCE22,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT12,WCE22,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT12,WCE22,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT13,WC E25,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT13,WC E25,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT13,WC E25,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT13,WC E25,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT13,WC E25,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT13,WC E25,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT13,WC E25,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT13,WC E25,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT13,WC E25,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT13,WC E25,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT13,WC E25,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT13,WC E25,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT13,WC E25,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT13,WC E25,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT13,WC E25,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT13,WC E25,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT14,CL SÀN E T2,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, thang máy, thang bộ, quầy boarding",Tầng 2,Thang bộ,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT14,CL SÀN E T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT14,CL SÀN E T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT14,CL SÀN E T2,Trực phát sinh sàn,Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT14,CL SÀN E T2,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT14,CL SÀN E T2,"Trực phát sinh sàn , hiên , thùng rác, thảm, kính",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT14,CL SÀN E T2,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT14,CL SÀN E T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT14,CL SÀN E T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT14,CL SÀN E T2,"Trực sàn, xử lý phát sinh",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT14,CL SÀN E T2,"Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, thang máy, thang bộ, quầy boarding",Tầng 2,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT14,CL SÀN E T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT14,CL SÀN E T2,"Gom rác, đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT14,CL SÀN E T2,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, thang máy, thang bộ, quầy boarding",Tầng 2,Thang bộ,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,Trực phát sinh sàn,Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,"Trực phát sinh sàn , hiên , thùng rác, thảm, kính",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,"Trực sàn, xử lý phát sinh",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,"Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, thang máy, thang bộ, quầy boarding",Tầng 2,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,"Gom rác, đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT15,CL SÀN E.1 - T2,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC,máy móc, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh, trực wc",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo, và trực phát sinh sàn cầu nối E và Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi cầu, VS Kính, làm TVS cầu, trực wc",,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,Trực tua,Trực tua
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,Nghi ăn cơm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,"Trực sàn, duy trì VS và Xử lý phát sinh. Sàn cầu nối E và đào Thu gom rác, vận chuyển rác",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo và sàn cầu nối E, Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi cầu, VS Kính, làm TVS cầu, trực wc",,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,Trực tua,Trực tua
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,"Thu gom và vận chuyển rác, duy trì VS.",,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,Nghi ăn cơm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo, Trực phát sinh sàn cầu nối E, Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi cầu, VS Kính, làm TVS cầu, trực wc",,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,"Quét rác nổi sàn đảo quanh băng tải, làm tổng thể nhà VS cuối ngày Trực phát sinh sàn cầu nối E. tvs wc",,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,Trực tua,Trực tua
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,Thu gom và vận chuyển rác,,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo Trực phát sinh sàn cầu nối E,Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi cầu, VS Kính, làm TVS cầu, trực wc",,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,Trực tua sàn đảo và cầu nối E,,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT16,CẦU E+ ĐẢO WCE13,"Vệ sinh thiết bị máy móc dụng cụ, Bàn giao ca",,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT20,CL SÀN B T1,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, Lau thiết bị iểm tra và lau đào thủ tục",Tầng 1,Thang bộ,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT20,CL SÀN B T1,"sàn A :01 cn trực sàn+WC,01 cn trực sàn+ NC cho cn đi ăn cơm: Sàn B cũng trực thay nhau như sàn A : sàn C 01 cn trực sàn+ khu vực an ninh soi chiếu 01 cn đi ăn cơm",Tầng 1,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
||
VT20,CL SÀN B T1,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT20,CL SÀN B T1,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác",Tầng 1,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT20,CL SÀN B T1,"Vệ sinh quầy checkin,, trực phát sinh, gom rác",Tầng 1,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT20,CL SÀN B T1,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 1,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT20,CL SÀN B T1,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 1,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT20,CL SÀN B T1,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT20,CL SÀN B T1,"Trực sàn, xử lý phát sinh",Tầng 1,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT20,CL SÀN B T1,"Gom rác, đi đổ rác",Tầng 1,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT20,CL SÀN B T1,"Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, hút bụi thảm cửa ansc",Tầng 1,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT20,CL SÀN B T1,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT20,CL SÀN B T1,"Gom rác, đổ rác",Tầng 1,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT20,CL SÀN B T1,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT23,CL SÀN C T1,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, Lau thiết bị iểm tra và lau đào thủ tục",Tầng 1,Thang bộ,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT23,CL SÀN C T1,"sàn A :01 cn trực sàn+WC,01 cn trực sàn+ NC cho cn đi ăn cơm: Sàn B cũng trực thay nhau như sàn A : sàn C 01 cn trực sàn+ khu vực an ninh soi chiếu 01 cn đi ăn cơm",Tầng 1,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
||
VT23,CL SÀN C T1,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT23,CL SÀN C T1,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác",Tầng 1,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT23,CL SÀN C T1,"Vệ sinh quầy checkin,, trực phát sinh, gom rác",Tầng 1,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT23,CL SÀN C T1,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 1,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT23,CL SÀN C T1,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 1,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT23,CL SÀN C T1,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT23,CL SÀN C T1,"Trực sàn, xử lý phát sinh",Tầng 1,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT23,CL SÀN C T1,"Gom rác, đi đổ rác",Tầng 1,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT23,CL SÀN C T1,"Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, hút bụi thảm cửa ansc",Tầng 1,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT23,CL SÀN C T1,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT23,CL SÀN C T1,"Gom rác, đổ rác",Tầng 1,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT23,CL SÀN C T1,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT24,WC A22,"Nhận ca kiểm tra toàn bộ trang thiết bị, bổ sung xà phòng , thay giấy, trực phát sinh",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT24,WC A22,"Gạt gương, Đánh chậu rửa, tua toàn bộ bồn cầu, tiểu treo, trực phát sinh",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT24,WC A22,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT24,WC A22,"Trực phát sinh wc nam nữ, tàn tật, trực phát sinh cho vị trí sàn A đi ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT24,WC A22,"Trực phát sinh , làm định kỳ",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT24,WC A22,"tua thang máy, thùng rác, trực ps wc, Trực phát sinh sàn cho vị trí sàn đi đổ rác",,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
||
VT24,WC A22,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT24,WC A22,"Trực phát sinh wc, sàn. A cho vị trí sàn đi ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT24,WC A22,"Trực phát sinh, tua qua toàn bộ thiết bị, thay giấy, bổ sung xà phòng",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT24,WC A22,"Làm tổng thể wc, đẩy sàn , gom rác , vệ sinh dụng cụ",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT24,WC A22,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT24,WC A22,"Đổ rác, tua wc",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT24,WC A22,"Đánh lại toàn bộ wc, đẩy sàn, trực phát sinh, gạt kính, Vệ sinh dụng cụ , sắp xếp lại xe đồ",,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT25,CL SAN A T2,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, Lau thiết bị iểm tra và lau đào thủ tục",Tầng 2,Thang bộ,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT25,CL SAN A T2,"sàn A :01 cn trực sàn+WC,01 cn trực sàn+ NC cho cn đi ăn cơm: Sàn B cũng trực thay nhau như sàn A : sàn C 01 cn trực sàn+ khu vực an ninh soi chiếu 01 cn đi ăn cơm",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
||
VT25,CL SAN A T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT25,CL SAN A T2,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT25,CL SAN A T2,"Vệ sinh quầy checkin,, trực phát sinh, gom rác",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT25,CL SAN A T2,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT25,CL SAN A T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT25,CL SAN A T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT25,CL SAN A T2,"Trực sàn, xử lý phát sinh",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT25,CL SAN A T2,"Gom rác, đi đổ rác",Tầng 2,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT25,CL SAN A T2,"Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, hút bụi thảm cửa ansc",Tầng 2,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT25,CL SAN A T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT25,CL SAN A T2,"Gom rác, đổ rác",Tầng 2,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT25,CL SAN A T2,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT26,WC B22,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT26,WC B22,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT26,WC B22,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT26,WC B22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT26,WC B22,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT26,WC B22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT26,WC B22,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT26,WC B22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT26,WC B22,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT26,WC B22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT26,WC B22,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT26,WC B22,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT26,WC B22,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT26,WC B22,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT26,WC B22,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT26,WC B22,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT27,CL SÀN B T2,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, Lau thiết bị iểm tra và lau đào thủ tục",Tầng 2,Thang bộ,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT27,CL SÀN B T2,"sàn A :01 cn trực sàn+WC,01 cn trực sàn+ NC cho cn đi ăn cơm: Sàn B cũng trực thay nhau như sàn A : sàn C 01 cn trực sàn+ khu vực an ninh soi chiếu 01 cn đi ăn cơm",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
||
VT27,CL SÀN B T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT27,CL SÀN B T2,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT27,CL SÀN B T2,"Vệ sinh quầy checkin,, trực phát sinh, gom rác",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT27,CL SÀN B T2,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT27,CL SÀN B T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT27,CL SÀN B T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT27,CL SÀN B T2,"Trực sàn, xử lý phát sinh",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT27,CL SÀN B T2,"Gom rác, đi đổ rác",Tầng 2,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT27,CL SÀN B T2,"Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, hút bụi thảm cửa ansc",Tầng 2,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT27,CL SÀN B T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT27,CL SÀN B T2,"Gom rác, đổ rác",Tầng 2,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT27,CL SÀN B T2,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT28,WC C21,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT28,WC C21,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT28,WC C21,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT28,WC C21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT28,WC C21,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT28,WC C21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT28,WC C21,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT28,WC C21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT28,WC C21,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT28,WC C21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT28,WC C21,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT28,WC C21,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT28,WC C21,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT28,WC C21,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT28,WC C21,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT28,WC C21,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT29,WC C21,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT29,WC C21,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT29,WC C21,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT29,WC C21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT29,WC C21,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT29,WC C21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT29,WC C21,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT29,WC C21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT29,WC C21,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT29,WC C21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT29,WC C21,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT29,WC C21,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT29,WC C21,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT29,WC C21,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT29,WC C21,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT29,WC C21,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT30,WC C22,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT30,WC C22,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT30,WC C22,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT30,WC C22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT30,WC C22,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT30,WC C22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT30,WC C22,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT30,WC C22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT30,WC C22,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT30,WC C22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT30,WC C22,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT30,WC C22,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT30,WC C22,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT30,WC C22,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT30,WC C22,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT30,WC C22,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT31,WC C22,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT31,WC C22,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT31,WC C22,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT31,WC C22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT31,WC C22,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT31,WC C22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT31,WC C22,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT31,WC C22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT31,WC C22,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT31,WC C22,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT31,WC C22,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT31,WC C22,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT31,WC C22,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT31,WC C22,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT31,WC C22,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT31,WC C22,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT32,CL SÀN D T2,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC,máy móc, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT32,CL SÀN D T2,"Vệ sinh sàn, kính, cột , ghế, đảo thủ tục.",Tầng 2,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT32,CL SÀN D T2,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, đánh máy sàn",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT32,CL SÀN D T2,"Tua trực WC, sàn cho vị trí ăn cơm",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT32,CL SÀN D T2,"Trực sàn, duy trì VS và Xử lý phát sinh. Thu gom rác, vận chuyển rác",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT32,CL SÀN D T2,"VS sàn, đánh sàn, xly các vết sàn bết.",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT32,CL SÀN D T2,"Thu gom và vận chuyển rác, duy trì VS.",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT32,CL SÀN D T2,"Tua sàn, Trực nhà VS thay nhau đi ăn cơm.",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT32,CL SÀN D T2,"Trực sàn, duy trì VS và Xử lý phát sinh.",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT32,CL SÀN D T2,"Tua sàn, VS ghế, cột, kính. Thu rác, Đánh sàn.",Tầng 2,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
||
VT32,CL SÀN D T2,"Hỗ trợ VT làm TVS, đánh sàn chậm.",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Đánh sàn,Hỗ trợ
|
||
VT32,CL SÀN D T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT32,CL SÀN D T2,Thu gom và vận chuyển rác,Tầng 2,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT32,CL SÀN D T2,Đánh máy sàn và vệ sinh kính,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
||
VT32,CL SÀN D T2,"Trực tua san, phát sinh,",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT32,CL SÀN D T2,"Vệ sinh thiết bị máy móc dụng cụ, Bàn giao ca",,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT33,CL SÀN D T2,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC,máy móc, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT33,CL SÀN D T2,"Vệ sinh sàn, kính, cột , ghế, đảo thủ tục.",Tầng 2,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT33,CL SÀN D T2,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, đánh máy sàn",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT33,CL SÀN D T2,"Tua trực WC, sàn cho vị trí ăn cơm",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT33,CL SÀN D T2,"Trực sàn, duy trì VS và Xử lý phát sinh. Thu gom rác, vận chuyển rác",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT33,CL SÀN D T2,"VS sàn, đánh sàn, xly các vết sàn bết.",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT33,CL SÀN D T2,"Thu gom và vận chuyển rác, duy trì VS.",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT33,CL SÀN D T2,"Tua sàn, Trực nhà VS thay nhau đi ăn cơm.",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT33,CL SÀN D T2,"Trực sàn, duy trì VS và Xử lý phát sinh.",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT33,CL SÀN D T2,"Tua sàn, VS ghế, cột, kính. Thu rác, Đánh sàn.",Tầng 2,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
||
VT33,CL SÀN D T2,"Hỗ trợ VT làm TVS, đánh sàn chậm.",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Đánh sàn,Hỗ trợ
|
||
VT33,CL SÀN D T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT33,CL SÀN D T2,Thu gom và vận chuyển rác,Tầng 2,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT33,CL SÀN D T2,Đánh máy sàn và vệ sinh kính,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
||
VT33,CL SÀN D T2,"Trực tua san, phát sinh,",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT33,CL SÀN D T2,"Vệ sinh thiết bị máy móc dụng cụ, Bàn giao ca",,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT34,CL SÀN C T2,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC,máy móc, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT34,CL SÀN C T2,"Vệ sinh sàn, kính, cột , ghế, đảo thủ tục.",Tầng 2,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT34,CL SÀN C T2,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, đánh máy sàn",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT34,CL SÀN C T2,"sàn A :01 cn trực sàn+WC,01 cn trực sàn+ NC cho cn đi ăn cơm: Sàn B cũng trực thay nhau như sàn A : sàn C 01 cn trực sàn+ khu vực an ninh soi chiếu 01 cn đi ăn cơm",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
||
VT34,CL SÀN C T2,Hút thảm ANSC,Tầng 2,Sảnh,Thảm,Hút bụi,Làm sạch
|
||
VT34,CL SÀN C T2,"Trực sàn, duy trì VS và Xử lý phát sinh. Thu gom rác, vận chuyển rác",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT34,CL SÀN C T2,"VS sàn, đánh sàn, xly các vết sàn bết.",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT34,CL SÀN C T2,"Thu gom và vận chuyển rác, duy trì VS.",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT34,CL SÀN C T2,Hút thảm ANSC,Tầng 2,Sảnh,Thảm,Hút bụi,Làm sạch
|
||
VT34,CL SÀN C T2,"Tua sàn, Trực nhà VS , thay nhau đi ăn cơm.",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT34,CL SÀN C T2,"Trực sàn, duy trì VS và Xử lý phát sinh.",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT34,CL SÀN C T2,"Tua sàn, VS ghế, cột, kính. Thu rác, Đánh sàn.",Tầng 2,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
||
VT34,CL SÀN C T2,"Hỗ trợ VT làm TVS, đánh sàn chậm.",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Đánh sàn,Hỗ trợ
|
||
VT34,CL SÀN C T2,Hút thảm ANSC,Tầng 2,Sảnh,Thảm,Hút bụi,Làm sạch
|
||
VT34,CL SÀN C T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT34,CL SÀN C T2,Thu gom và vận chuyển rác,Tầng 2,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT34,CL SÀN C T2,Đánh máy sàn và vệ sinh kính,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
||
VT34,CL SÀN C T2,"Trực tua san, phát sinh,",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT34,CL SÀN C T2,"Vệ sinh thiết bị máy móc dụng cụ, Bàn giao ca",,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT35,WC D21,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT35,WC D21,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT35,WC D21,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT35,WC D21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT35,WC D21,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT35,WC D21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT35,WC D21,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT35,WC D21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT35,WC D21,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT35,WC D21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT35,WC D21,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT35,WC D21,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT35,WC D21,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT35,WC D21,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT35,WC D21,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT35,WC D21,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT36,WC D21,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT36,WC D21,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT36,WC D21,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT36,WC D21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT36,WC D21,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT36,WC D21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT36,WC D21,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT36,WC D21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT36,WC D21,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT36,WC D21,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT36,WC D21,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT36,WC D21,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT36,WC D21,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT36,WC D21,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT36,WC D21,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT36,WC D21,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC, thiết bị tiện ích gắn tường, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh sàn + wc",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,"Tua trực WC, xử lý phát sinh sàn",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,"Tua trực WC, sàn",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,"Tua trực WC, sàn",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,"Thu gom , vận chuyển rác ra bãi rác và tua trực WC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,"Tua trực WC, sàn",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,"Trực nhà VS, Sàn thay lân nhau đi ăn cơm.",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,"Tổng vệ sinh tổng thể WC, thiết bị sàn, khi hết chuyến bay",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,Vệ sinh kính vách kính,,Sảnh chờ thang máy,Kính,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,"Tua trực WC, xử lý phát sinh, đẩy ẩm sàn",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT37,CL-D31 + SÀN,"Vệ sinh thiết bị, CCDC, xe làm buồng, Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT38,Cầu AB,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC,máy móc, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT38,Cầu AB,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi cầu, VS Kính, làm TVS cầu luân phiên",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT38,Cầu AB,Nghi ăn cơm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT38,Cầu AB,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi cầu, VS Kính, làm TVS cầu",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT38,Cầu AB,Nghi ăn cơm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT38,Cầu AB,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi cầu, VS Kính, làm TVS cầu",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT38,Cầu AB,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT38,Cầu AB,Thu gom và vận chuyển rác,,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT38,Cầu AB,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi cầu, VS Kính, làm TVS cầu, làm sạch các chân cầu ( 01 người)",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT38,Cầu AB,"Vệ sinh thiết bị máy móc dụng cụ, Bàn giao ca",,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT39,Cầu AB,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC,máy móc, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh.",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT39,Cầu AB,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi cầu, VS Kính, làm TVS cầu,",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT39,Cầu AB,Nghi ăn cơm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT39,Cầu AB,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi cầu, VS Kính, làm TVS cầu luân phiên",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT39,Cầu AB,Nghi ăn cơm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT39,Cầu AB,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi cầu, VS Kính, làm TVS cầu",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT39,Cầu AB,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT39,Cầu AB,Thu gom và vận chuyển rác,,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT39,Cầu AB,"Trực VT duy trì VS, phát sinh, quét rác nổi cầu, VS Kính, làm TVS cầu, làm sạch các chân cầu ( 01 người)",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT39,Cầu AB,"Vệ sinh thiết bị máy móc dụng cụ, Bàn giao ca",,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT40,Hầm AB,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC,máy móc, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh đảo , làm sạch wc",Hầm,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
||
VT40,Hầm AB,"Làm sạch sàn, wc , phát sinh quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo, hầm",Hầm,Hầm,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT40,Hầm AB,Nghi ăn cơm,Hầm,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT40,Hầm AB,"Làm sạch sàn, wc , phát sinh quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo, hầm",Hầm,Hầm,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT40,Hầm AB,"Làm sạch sàn, wc , phát sinh quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo, hầm",Hầm,Hầm,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT40,Hầm AB,"Thu gom và vận chuyển rác, duy trì VS.",Hầm,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT40,Hầm AB,Nghi ăn cơm,Hầm,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT40,Hầm AB,"Làm sạch sàn, wc , phát sinh quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo, hầm",Hầm,Hầm,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT40,Hầm AB,"Quét rác nổi sàn đảo quanh băng tải, làm tổng thể nhà wc cuối ngày.",Hầm,Hầm,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT40,Hầm AB,Nghỉ đêm,Hầm,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT40,Hầm AB,Thu gom và vận chuyển rác,Hầm,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT40,Hầm AB,"Làm sạch sàn, wc , phát sinh quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo, hầm",Hầm,Hầm,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT40,Hầm AB,"Trực tua san, phát sinh,",Hầm,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT40,Hầm AB,"Vệ sinh thiết bị máy móc dụng cụ, Bàn giao ca",Hầm,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT41,ĐẢO D,"Giao nhận ca ở VT, kiểm tra CCDC,máy móc, duy trì VS và xử lý sự cố khi phát sinh đảo , làm sạch wc",,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
||
VT41,ĐẢO D,"Làm sạch sàn, wc , phát sinh quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo, hầm",Hầm,Hầm,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT41,ĐẢO D,Nghi ăn cơm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT41,ĐẢO D,"Làm sạch sàn, wc , phát sinh quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo, hầm",Hầm,Hầm,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT41,ĐẢO D,"Làm sạch sàn, wc , phát sinh quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo, hầm",Hầm,Hầm,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT41,ĐẢO D,"Thu gom và vận chuyển rác, duy trì VS.",,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT41,ĐẢO D,Nghi ăn cơm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT41,ĐẢO D,"Làm sạch sàn, wc , phát sinh quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo, hầm",Hầm,Hầm,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT41,ĐẢO D,"Quét rác nổi sàn đảo quanh băng tải, làm tổng thể nhà wc cuối ngày.",,Hầm,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT41,ĐẢO D,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT41,ĐẢO D,Thu gom và vận chuyển rác,,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT41,ĐẢO D,"Làm sạch sàn, wc , phát sinh quét rác nổi quanh băng tải, sàn đảo, hầm",Hầm,Hầm,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT41,ĐẢO D,"Trực tua san, phát sinh,",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT41,ĐẢO D,"Vệ sinh thiết bị máy móc dụng cụ, Bàn giao ca",,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT42,WC A11,"Nhận ca kiểm tra toàn bộ trang thiết bị, bổ sung xà phòng , thay giấy, trực phát sinh",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT42,WC A11,"Gạt gương, Đánh chậu rửa, tua toàn bộ bồn cầu, tiểu treo, trực phát sinh",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT42,WC A11,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT42,WC A11,"Trực phát sinh wc nam nữ, tàn tật, trực phát sinh cho vị trí sàn A đi ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT42,WC A11,"Trực phát sinh , làm định kỳ",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT42,WC A11,"tua thang máy, thùng rác, trực ps wc, Trực phát sinh sàn cho vị trí sàn đi đổ rác",,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
||
VT42,WC A11,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT42,WC A11,"Trực phát sinh wc, sàn. A cho vị trí sàn đi ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT42,WC A11,"Trực phát sinh, tua qua toàn bộ thiết bị, thay giấy, bổ sung xà phòng",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT42,WC A11,"Làm tổng thể wc, đẩy sàn , gom rác , vệ sinh dụng cụ",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT42,WC A11,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT42,WC A11,"Đổ rác, tua wc",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT42,WC A11,"Đánh lại toàn bộ wc, đẩy sàn, trực phát sinh, gạt kính, Vệ sinh dụng cụ , sắp xếp lại xe đồ",,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT43,WC B11,"Nhận ca kiểm tra toàn bộ trang thiết bị, bổ sung xà phòng , thay giấy, trực phát sinh",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT43,WC B11,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT43,WC B11,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT43,WC B11,"Tua trực WC, sàn B cho vị trì sàn ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT43,WC B11,Thu gom rác và tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT43,WC B11,"vệ sinh khu WC, thu gom và vận chuyển rác",,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT43,WC B11,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT43,WC B11,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT43,WC B11,"Tua trực sàn B, WC cho vị trí sàn ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT43,WC B11,Tua trực WC,,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT43,WC B11,Tổng vệ sinh tổng thể WC khi hết chuyến bay,,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT43,WC B11,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT43,WC B11,Vệ sinh tua trực phát sinh,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT43,WC B11,Hỗ trợ làm vệ sinh kính cửa ra,,Sảnh,Kính,Chà gạt,Làm sạch
|
||
VT43,WC B11,"Tua trực WC, xử lý phát sinh",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT43,WC B11,Bàn giao ca,,Giao ca,Giao ca,Giao ca,Chuẩn bị đầu ca
|
||
VT44,SÀN A T1,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, thang máy",Tầng 1,Thang bộ,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT44,SÀN A T1,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 1,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT44,SÀN A T1,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT44,SÀN A T1,Trực phát sinh sàn,Tầng 1,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT44,SÀN A T1,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 1,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT44,SÀN A T1,"Trực phát sinh sàn , hiên , thùng rác, thảm, kính",Tầng 1,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT44,SÀN A T1,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 1,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT44,SÀN A T1,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 1,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT44,SÀN A T1,"Lấy hóa chất , trực cả sàn cho wc ăn cơm",Tầng 1,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT44,SÀN A T1,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT44,SÀN A T1,"Trực sàn, xử lý phát sinh",Tầng 1,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT44,SÀN A T1,"Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, thang máy",Tầng 1,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT44,SÀN A T1,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT44,SÀN A T1,"Gom rác, đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 1,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT44,SÀN A T1,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca+LƯU Ý : TRỜI MƯA LẤY THẢM TRẢI CÁC CỬA TỰ ĐỘNG CÁC SẢNH , VÀ ĐẶT BIỂN BÁO TẠI KHO -> HẾT MƯA THU GỌN CẤT VÀO KHO",,Sảnh,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT45,"SÀN B, C T1","Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, thang máy",Tầng 1,Thang bộ,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT45,"SÀN B, C T1",Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 1,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT45,"SÀN B, C T1",Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT45,"SÀN B, C T1",Trực phát sinh sàn,Tầng 1,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT45,"SÀN B, C T1","Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 1,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT45,"SÀN B, C T1","Trực phát sinh sàn , hiên , thùng rác, thảm, kính",Tầng 1,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT45,"SÀN B, C T1","Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 1,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT45,"SÀN B, C T1",Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 1,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT45,"SÀN B, C T1","Lấy hóa chất , trực cả sàn cho wc ăn cơm",Tầng 1,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT45,"SÀN B, C T1",Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT45,"SÀN B, C T1","Trực sàn, xử lý phát sinh",Tầng 1,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT45,"SÀN B, C T1","Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, thang máy",Tầng 1,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT45,"SÀN B, C T1",Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT45,"SÀN B, C T1","Gom rác, đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 1,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT45,"SÀN B, C T1","Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca+LƯU Ý : TRỜI MƯA LẤY THẢM TRẢI CÁC CỬA TỰ ĐỘNG CÁC SẢNH , VÀ ĐẶT BIỂN BÁO TẠI KHO -> HẾT MƯA THU GỌN CẤT VÀO KHO",,Sảnh,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT46,NC CCT1,Quét toàn bộ ngoại cảnh từ đầu sảnh B – đầu sảnh E. thu rác và vệ sinh thùng rác inox nếu đầy,,Sảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Trực tua
|
||
VT46,NC CCT1,"Quét, lau cầu thang bộ khu an ninh.",,Thang bộ,Sàn,"Quét, Lau",Làm sạch
|
||
VT46,NC CCT1,Lau phía ngoài thùng rác khu vực ngoại cảnh + hành lang ngoài. thu rác và vệ sinh thùng rác inox nếu đầy,,Ngoại cảnh,Sàn,Lau,Trực tua
|
||
VT46,NC CCT1,Nghỉ trưa,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT46,NC CCT1,"Quét ngoại cảnh từ đầu SB – SE. Lau mặt ngoài thùng rác, gạt tàn.",,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,Lau,Làm sạch
|
||
VT46,NC CCT1,Quét sạch các ria đường ngoại cảnh,,Ngoại cảnh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT46,NC CCT1,"Trực phát sinh khu vực ngoại cảnh, lau can sắt khu vực ngoại cảnh, thu rác và vệ sinh thùng rác inox nếu đầy",,Ngoại cảnh,Sàn,Lau,Trực tua
|
||
VT46,NC CCT1,Thu gom rác các vị trí.,,Nhà rác,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT46,NC CCT1,Vận chuyển rác về nơi quy định,,Nhà rác,Rác,Vận chuyển,Vận chuyển
|
||
VT46,NC CCT1,Nghỉ tối,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT46,NC CCT1,Trực phát sinh rác nổi khu vực ngoại cảnh thu rác và vệ sinh thùng rác inox nếu đầy,,Ngoại cảnh,Sàn,Lau,Trực tua
|
||
VT46,NC CCT1,Làm định kỳ khu vực an ninh.,,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT46,NC CCT1,Lau toàn bộ inox dọc hành lang ABC,,Hành lang,"Cửa, Kính, gờ khung kính",Lau,Làm sạch
|
||
VT46,NC CCT1,"Trực phát sinh khu vực ngoại cảnh.Cạo bã kẹo cao su, đánh chân cột tròn. Thu gom rác, vệ sinh đồ",,Ngoại cảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Trực tua
|
||
VT46,NC CCT1,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT46,NC CCT1,Trực tua toàn vị trí. Hỗ trợ gạt kính sảnh tầng 1,Tầng 1,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT46,NC CCT1,Vận chuyển rác về nơi quy định.,,Nhà rác,Rác,Vận chuyển,Vận chuyển
|
||
VT46,NC CCT1,Trực phát sinh rác nổi khu vực ngoại cảnh.Lau mặt ngoài thùng rác.,,Ngoại cảnh,Sàn,Lau,Trực tua
|
||
VT46,NC CCT1,"Vệ sinh dụng cụ, bàn giao đồ dùng., dụng cụ gọn gàng, ngăn nắp. Bố trí nhân sự cho ca sau thực hiện công việc đảm bảo chất lượng.",,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT47,WC A21,"Nhận ca kiểm tra toàn bộ trang thiết bị, bổ sung xà phòng , thay giấy, trực phát sinh",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT47,WC A21,"Gạt gương, Đánh chậu rửa, tua toàn bộ bồn cầu, tiểu treo, trực phát sinh",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT47,WC A21,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT47,WC A21,"Trực phát sinh wc nam nữ, tàn tật, trực phát sinh cho vị trí sàn B đi ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT47,WC A21,"Trực phát sinh , làm định kỳ",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT47,WC A21,"tua thang máy, thùng rác, trực ps wc, Trực phát sinh sàn cho vị trí sàn đi đổ rác",,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
||
VT47,WC A21,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT47,WC A21,"Trực phát sinh wc, sàn. B cho vị trí sàn đi ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT47,WC A21,"Trực phát sinh, tua qua toàn bộ thiết bị, thay giấy, bổ sung xà phòng",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT47,WC A21,"Làm tổng thể wc, đẩy sàn , gom rác , vệ sinh dụng cụ",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT47,WC A21,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT47,WC A21,"Đổ rác, tua wc",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT47,WC A21,"Đánh lại toàn bộ wc, đẩy sàn, trực phát sinh, gạt kính, Vệ sinh dụng cụ , sắp xếp lại xe đồ",,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT48,CC SÀN A T2,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, thảm, kính…",Tầng 2,Thang bộ,Sàn,Quét,Trực tua
|
||
VT48,CC SÀN A T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT48,CC SÀN A T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT48,CC SÀN A T2,Trực phát sinh sàn,Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT48,CC SÀN A T2,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT48,CC SÀN A T2,"Vệ sinh quầy checkin, hút thảm, làm định kỳ, trực phát sinh, gom rác",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT48,CC SÀN A T2,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT48,CC SÀN A T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT48,CC SÀN A T2,"Lấy hóa chất , trực cả sàn cho wc ăn cơm",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT48,CC SÀN A T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT48,CC SÀN A T2,"xử lý sàn , thung rác …",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT48,CC SÀN A T2,"Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, quầy boarding",Tầng 2,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT48,CC SÀN A T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT48,CC SÀN A T2,"Gom rác, đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT48,CC SÀN A T2,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca+LƯU Ý : TRỜI MƯA LẤY THẢM TRẢI CÁC CỬA TỰ ĐỘNG CÁC SẢNH , VÀ ĐẶT BIỂN BÁO TẠI KHO -> HẾT MƯA THU GỌN CẤT VÀO KHO",,Sảnh,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT49,CC SÀN A T2,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, thảm, kính…",Tầng 2,Thang bộ,Sàn,Quét,Trực tua
|
||
VT49,CC SÀN A T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT49,CC SÀN A T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT49,CC SÀN A T2,Trực phát sinh sàn,Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT49,CC SÀN A T2,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT49,CC SÀN A T2,"Vệ sinh quầy checkin, hút thảm, làm định kỳ, trực phát sinh, gom rác",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT49,CC SÀN A T2,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT49,CC SÀN A T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT49,CC SÀN A T2,"Lấy hóa chất , trực cả sàn cho wc ăn cơm",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT49,CC SÀN A T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT49,CC SÀN A T2,"xử lý sàn , thung rác …",Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT49,CC SÀN A T2,"Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, quầy boarding",Tầng 2,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT49,CC SÀN A T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT49,CC SÀN A T2,"Gom rác, đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT49,CC SÀN A T2,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca+LƯU Ý : TRỜI MƯA LẤY THẢM TRẢI CÁC CỬA TỰ ĐỘNG CÁC SẢNH , VÀ ĐẶT BIỂN BÁO TẠI KHO -> HẾT MƯA THU GỌN CẤT VÀO KHO",,Sảnh,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT50,WC B21,"Nhận ca kiểm tra toàn bộ trang thiết bị, bổ sung xà phòng , thay giấy, trực phát sinh",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT50,WC B21,"Gạt gương, Đánh chậu rửa, tua toàn bộ bồn cầu, tiểu treo, trực phát sinh",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT50,WC B21,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT50,WC B21,"Trực phát sinh wc nam nữ, tàn tật, trực phát sinh cho vị trí sàn B đi ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT50,WC B21,"Trực phát sinh , làm định kỳ",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT50,WC B21,"tua thang máy, thùng rác, trực ps wc, Trực phát sinh sàn cho vị trí sàn đi đổ rác",,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
||
VT50,WC B21,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT50,WC B21,"Trực phát sinh wc, sàn. B cho vị trí sàn đi ăn cơm",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT50,WC B21,"Trực phát sinh, tua qua toàn bộ thiết bị, thay giấy, bổ sung xà phòng",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT50,WC B21,"Làm tổng thể wc, đẩy sàn , gom rác , vệ sinh dụng cụ",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
||
VT50,WC B21,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT50,WC B21,"Đổ rác, tua wc",,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT50,WC B21,"Đánh lại toàn bộ wc, đẩy sàn, trực phát sinh, gạt kính, Vệ sinh dụng cụ , sắp xếp lại xe đồ",,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
||
VT51,CC SÀN B T2,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, thảm, kính…",Tầng 2,Thang bộ,Sàn,Quét,Trực tua
|
||
VT51,CC SÀN B T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT51,CC SÀN B T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT51,CC SÀN B T2,Trực phát sinh sàn,Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT51,CC SÀN B T2,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT51,CC SÀN B T2,"Vệ sinh quầy checkin, hút thảm, làm định kỳ, trực phát sinh, gom rác",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT51,CC SÀN B T2,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT51,CC SÀN B T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT51,CC SÀN B T2,"Lấy hóa chất , trực cả sàn cho wc ăn cơm",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT51,CC SÀN B T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT51,CC SÀN B T2,"xử lý sàn , thung rác … làm định kỳ: Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, quầy boarding",Tầng 2,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT51,CC SÀN B T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT51,CC SÀN B T2,"Gom rác, đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT51,CC SÀN B T2,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca+LƯU Ý : TRỜI MƯA LẤY THẢM TRẢI CÁC CỬA TỰ ĐỘNG CÁC SẢNH , VÀ ĐẶT BIỂN BÁO TẠI KHO -> HẾT MƯA THU GỌN CẤT VÀO KHO",,Sảnh,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT52,CC SÀN B T2,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, thảm, kính…",Tầng 2,Thang bộ,Sàn,Quét,Trực tua
|
||
VT52,CC SÀN B T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT52,CC SÀN B T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT52,CC SÀN B T2,Trực phát sinh sàn,Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT52,CC SÀN B T2,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT52,CC SÀN B T2,"Vệ sinh quầy checkin, hút thảm, làm định kỳ, trực phát sinh, gom rác",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT52,CC SÀN B T2,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT52,CC SÀN B T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT52,CC SÀN B T2,"Lấy hóa chất , trực cả sàn cho wc ăn cơm",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT52,CC SÀN B T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT52,CC SÀN B T2,"xử lý sàn , thung rác … làm định kỳ: Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, quầy boarding",Tầng 2,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT52,CC SÀN B T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT52,CC SÀN B T2,"Gom rác, đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT52,CC SÀN B T2,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca+LƯU Ý : TRỜI MƯA LẤY THẢM TRẢI CÁC CỬA TỰ ĐỘNG CÁC SẢNH , VÀ ĐẶT BIỂN BÁO TẠI KHO -> HẾT MƯA THU GỌN CẤT VÀO KHO",,Sảnh,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT53,CC SÀN C T2,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, thang máy",Tầng 2,Thang bộ,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT53,CC SÀN C T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT53,CC SÀN C T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT53,CC SÀN C T2,Trực phát sinh sàn,Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT53,CC SÀN C T2,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT53,CC SÀN C T2,"Vệ sinh quầy checkin, hút thảm, làm định kỳ, trực phát sinh, gom rác",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT53,CC SÀN C T2,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT53,CC SÀN C T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT53,CC SÀN C T2,"Lấy hóa chất , trực cả sàn cho wc ăn cơm",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT53,CC SÀN C T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT53,CC SÀN C T2,"xử lý sàn , thung rác … làm định kỳ: Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, quầy boarding",Tầng 2,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT53,CC SÀN C T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT53,CC SÀN C T2,"Gom rác, đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT53,CC SÀN C T2,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca+LƯU Ý : TRỜI MƯA LẤY THẢM TRẢI CÁC CỬA TỰ ĐỘNG CÁC SẢNH , VÀ ĐẶT BIỂN BÁO TẠI KHO -> HẾT MƯA THU GỌN CẤT VÀO KHO",,Sảnh,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT54,CC SÀN C T2,"Trực sàn, gom rác. Xử lý phát sinh, lau chân tường, góc mép, quét rác nổi, thang máy",Tầng 2,Thang bộ,Sàn,Quét,Làm sạch
|
||
VT54,CC SÀN C T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT54,CC SÀN C T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT54,CC SÀN C T2,Trực phát sinh sàn,Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT54,CC SÀN C T2,"Gom rác, trực rác phát sinh đi đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT54,CC SÀN C T2,"Vệ sinh quầy checkin, hút thảm, làm định kỳ, trực phát sinh, gom rác",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT54,CC SÀN C T2,"Gom rác và vận chuyển rác xuống nhà rác trung tâm, trực ps rác nổi",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT54,CC SÀN C T2,Trực sàn + wc cho vị trí wc đi ăn cơm,Tầng 2,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT54,CC SÀN C T2,"Lấy hóa chất , trực cả sàn cho wc ăn cơm",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
||
VT54,CC SÀN C T2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT54,CC SÀN C T2,"xử lý sàn , thung rác … làm định kỳ: Làm tổng thể sàn, tổng thể định kỳ, chà gạt gầm ghế, vệ sinh ghế , gạt kính , thu dọn cọc line,,, quầy boarding",Tầng 2,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT54,CC SÀN C T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT54,CC SÀN C T2,"Gom rác, đổ rác ra nhà rác trung tâm",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT54,CC SÀN C T2,"Gạt kính, cửa kính tại vị trí trực, xử lý phát sinh , vệ sinh dụng cụ xe đồ, bàn giao ca+LƯU Ý : TRỜI MƯA LẤY THẢM TRẢI CÁC CỬA TỰ ĐỘNG CÁC SẢNH , VÀ ĐẶT BIỂN BÁO TẠI KHO -> HẾT MƯA THU GỌN CẤT VÀO KHO",,Sảnh,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,"Trực phát sinh sàn , vệ sinh thùng rác, rác đầy thay túi rác",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,"Quét, lau cầu thang bộ",Tầng 2,Thang bộ,Sàn,"Quét, Lau",Làm sạch
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Lau phía ngoài thùng rác khu vực ngoại cảnh + hành lang ngoài.,Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Lau,Trực tua
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Nghỉ trưa,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Làm sạch sàn,Tầng 2,Thang máy,Trang thiết bị,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Quét sạch các ria đường ngoại cảnh,Tầng 2,Ngoại cảnh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Thu gom rác và vận chuyển rác về nhà rác trung tâm,Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,"Trực phát sinh khu vực ngoại cảnh, thùng rác vệ sinh cột",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Thu gom rác các vị trí.,Tầng 2,Nhà rác,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Vận chuyển rác về nhà rác trung tâm,Tầng 2,Nhà rác,Rác,Thu gom,Hỗ trợ
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Nghỉ tối,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Trực phát sinh rác nổi khu vực ngoại cảnh,Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Làm định kỳ khu vực an ninh.,Tầng 2,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Lau toàn bộ inox dọc hành lang ABC,Tầng 2,Hành lang,"Cửa, Kính, gờ khung kính",Lau,Làm sạch
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,"Trực phát sinh khu vực ngoại cảnh.Cạo bã kẹo cao su, đánh chân cột tròn. Thu gom rác, vệ sinh đồ",Tầng 2,Ngoại cảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Trực tua
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Vận chuyển rác ra nhà rác trung tâm,Tầng 2,Nhà rác,Rác,Thu gom,Hỗ trợ
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Vận chuyển rác về nơi quy định.,Tầng 2,Nhà rác,Rác,Vận chuyển,Vận chuyển
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,Trực phát sinh rác nổi khu vực ngoại cảnh.Lau mặt ngoài thùng rác.,Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Lau,Trực tua
|
||
VT55,NGOẠI CẢNH A T2,"Vệ sinh dụng cụ, bàn giao đồ dùng., dụng cụ gọn gàng, ngăn nắp. Bố trí nhân sự cho ca sau thực hiện công việc đảm bảo chất lượng.+Trực thay cho vị trí NC B tầng 2 nghỉ ăn ca.",Tầng 2,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,"Trực phát sinh sàn , vệ sinh thùng rác, rác đầy thay túi rác",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,"Quét, lau cầu thang bộ",Tầng 2,Thang bộ,Sàn,"Quét, Lau",Làm sạch
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Lau phía ngoài thùng rác khu vực ngoại cảnh + hành lang ngoài.,Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Lau,Trực tua
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Nghỉ trưa,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Làm sạch sàn,Tầng 2,Thang máy,Trang thiết bị,Trực tua,Làm sạch
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Quét sạch các ria đường ngoại cảnh,Tầng 2,Ngoại cảnh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Thu gom rác và vận chuyển rác về nhà rác trung tâm,Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,"Trực phát sinh khu vực ngoại cảnh, thùng rác vệ sinh cột",Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Thu gom rác các vị trí.,Tầng 2,Nhà rác,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Vận chuyển rác về nhà rác trung tâm,Tầng 2,Nhà rác,Rác,Thu gom,Hỗ trợ
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Nghỉ tối,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Trực phát sinh rác nổi khu vực ngoại cảnh,Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Làm định kỳ khu vực an ninh.,Tầng 2,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Lau toàn bộ inox dọc hành lang ABC,Tầng 2,Hành lang,"Cửa, Kính, gờ khung kính",Lau,Làm sạch
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,"Trực phát sinh khu vực ngoại cảnh.Cạo bã kẹo cao su, đánh chân cột tròn. Thu gom rác, vệ sinh đồ",Tầng 2,Ngoại cảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Trực tua
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Vận chuyển rác ra nhà rác trung tâm,Tầng 2,Nhà rác,Rác,Thu gom,Hỗ trợ
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Vận chuyển rác về nơi quy định.,Tầng 2,Nhà rác,Rác,Vận chuyển,Vận chuyển
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,Trực phát sinh rác nổi khu vực ngoại cảnh.Lau mặt ngoài thùng rác.,Tầng 2,Ngoại cảnh,Sàn,Lau,Trực tua
|
||
VT56,NGOẠI CẢNH B T2,"Vệ sinh dụng cụ, bàn giao đồ dùng., dụng cụ gọn gàng, ngăn nắp. Bố trí nhân sự cho ca sau thực hiện công việc đảm bảo chất lượng.+Trực thay cho vị trí NC B tầng 2 nghỉ ăn ca.",Tầng 2,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT57,ĐÁNH MÁY,"Đánh sàn ABC + sàn ngoại cảnh AB công cộng Đổ nước bẩn, vệ sinh máy",,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
||
VT57,ĐÁNH MÁY,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT57,ĐÁNH MÁY,"Đánh sàn ABC + sàn ngoại cảnh AB công cộng Đổ nước bẩn, vệ sinh máy",,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
||
VT57,ĐÁNH MÁY,"Đánh sàn tầng 3,4, công cộng",Tầng 3-4,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT57,ĐÁNH MÁY,"Đánh sàn ABC + sàn ngoại cảnh AB công cộng Đổ nước bẩn, vệ sinh máy",,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
||
VT57,ĐÁNH MÁY,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT57,ĐÁNH MÁY,"Đánh sàn ABC + sàn ngoại cảnh AB công cộng Đổ nước bẩn, vệ sinh máy",,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
||
VT57,ĐÁNH MÁY,Đánh lần lượt sau khi hết chuyến,,,,,
|
||
VT57,ĐÁNH MÁY,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT57,ĐÁNH MÁY,di chuyển máy xuống tầng 1 công cộng,Tầng 1,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
||
VT57,ĐÁNH MÁY,Đánh sàn toàn bộ sàn ABC tầng 1,Tầng 1,Thang máy,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
||
VT57,ĐÁNH MÁY,"Đánh sàn ABC + sàn ngoại cảnh AB công cộng Đổ nước bẩn, vệ sinh máy bàn giao ca",,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
||
VT61,ĐK CC AB - 01 công nhân,Làm tổng vệ sinh theo lịch định kỳ theo sự phân công của gs cc ABC,,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT61,ĐK CC AB - 01 công nhân,Nghỉ ăn tối,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT61,ĐK CC AB - 01 công nhân,Làm vệ sinh đinh kỳ theo lich định kỳ,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT61,ĐK CC AB - 01 công nhân,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT61,ĐK CC AB - 01 công nhân,Vận chuyển rác về nơi tập kết,,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
||
VT61,ĐK CC AB - 01 công nhân,Đánh sàn công cộng tầng 4 (1 người) 1 cn làm định kỳ theo sự phân công của gs,Tầng 4,Hầm,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT61,ĐK CC AB - 01 công nhân,Làm tvs theo lịch đinh kỳ,,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT62,ĐK CC AB - 01 công nhân,Làm tổng vệ sinh theo lịch định kỳ theo sự phân công của gs cc ABC,,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT62,ĐK CC AB - 01 công nhân,Nghỉ ăn tối,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT62,ĐK CC AB - 01 công nhân,Làm vệ sinh đinh kỳ theo lich định kỳ,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT62,ĐK CC AB - 01 công nhân,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT62,ĐK CC AB - 01 công nhân,Vận chuyển rác về nơi tập kết,,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
||
VT62,ĐK CC AB - 01 công nhân,Đánh sàn công cộng tầng 4 (1 người) 1 cn làm định kỳ theo sự phân công của gs,Tầng 4,Hầm,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT62,ĐK CC AB - 01 công nhân,Làm tvs theo lịch đinh kỳ,,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT63,ĐK CL AB - 01 công nhân,Làm tổng vệ sinh theo lịch định kỳ theo sự phân công của gs CL AB,,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT63,ĐK CL AB - 01 công nhân,Nghỉ ăn tối,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT63,ĐK CL AB - 01 công nhân,Làm vệ sinh đinh kỳ theo lich định kỳ,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT63,ĐK CL AB - 01 công nhân,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT63,ĐK CL AB - 01 công nhân,Vận chuyển rác về nơi tập kết,,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
||
VT63,ĐK CL AB - 01 công nhân,làm định kỳ theo sự phân công của gs,,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT63,ĐK CL AB - 01 công nhân,Làm tvs theo lịch đinh kỳ,,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT64,ĐK CLE - 01 công nhân,Làm tổng vệ sinh theo lịch định kỳ theo sự phân công của gs cách ly E,,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
||
VT64,ĐK CLE - 01 công nhân,Nghỉ ăn tối,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT64,ĐK CLE - 01 công nhân,Làm vệ sinh đinh kỳ theo lich định kỳ,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
||
VT64,ĐK CLE - 01 công nhân,Nghỉ đêm,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
||
VT64,ĐK CLE - 01 công nhân,làm sạch 5 cầu cách ly E,,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|