preditc_nhansu_phase2/output/sodonhansu/noidungcongviec_vitrichitet/609-1.csv

102 KiB

1vị trísơ đồ bố tríMô tả chi tiết công việcVị trí Tầng/ HầmKhu vực vệ sinhHạng mục vệ sinhKỹ thuật thực hiệnTính chất
2VT1HL + VP T1 -> T3 (tòa A1)Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 1Tầng 1Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
3VT1HL + VP T1 -> T3 (tòa A1)Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 2Tầng 2Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
4VT1HL + VP T1 -> T3 (tòa A1)Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 3Tầng 3Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
5VT1HL + VP T1 -> T3 (tòa A1)Làm sạch VP: P216,217,218,212,214,215 Lau bàn ghế, rửa cốc chén tại bàn chung Thu gom rác. Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu. Quét, lau ướt sànTầng 1, Tầng 3Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
6VT1HL + VP T1 -> T3 (tòa A1)Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 2: P902 -> 908 Thứ 6: P909 -> 916 Thứ 5: P101 cùng VT VP TẦNG 15 - 17, VP tầng 11-14 Thứ 3 (tuần 3): P1301, 1314 (thời gian 10h30)Tầng 11Hành langTrần, TườngQuétĐịnh kỳ
7VT1HL + VP T1 -> T3 (tòa A1)Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
8VT1HL + VP T1 -> T3 (tòa A1)Thu gom rác hành lang tầng 1,2,3 -> chuyển rác ra cửa thang hàng số 5 tầng 3 để công nhân thu gom rác sẽ thu gom Trực phát sinhTầng 1-3Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
9VT1HL + VP T1 -> T3 (tòa A1)Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 6 : TVS phòng chung: P1602,1603,1610,1611 Vệ sinh dụng cụ Bàn giao caKhu để xeVệ sinh dụng cụGiặtĐịnh kỳ
10VT1HL + VP T1 -> T3 (tòa A1)Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCHTầng 1, Tầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
11VT1HL + VP T1 -> T3 (tòa A1)Thứ 3: Lau khung nhôm kính tầng 4,5Tầng 4-5Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
12VT1HL + VP T1 -> T3 (tòa A1)Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộTầng 1, Tầng 3Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
13VT1HL + VP T1 -> T3 (tòa A1)Thứ 6: Lau cửaTầng 1, Tầng 3SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
14VT1HL + VP T1 -> T3 (tòa A1)Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GSTầng 1, Tầng 3Ngoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
15VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 5Tầng 5Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
16VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Quét rác nổi sân vườn thượng uyển tầng 5Tầng 5Sân thể thao/ sân ngoại cảnhSànQuétLàm sạch
17VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 4Tầng 4Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
18VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 6Tầng 6Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
19VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Làm sạch VP T5+T4: 501,506,507,508,509,510,512,402 Rửa cốc chén khu vực bàn uống nước chung Lau bàn ghế. Thu gom rác. Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu. Quét, lau ướt sàn Hỗ trợ làm phòng họp khi cầnTầng 5Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
20VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 2: P 902 -> 908 Thứ 6: P 909 -> 916 Thứ 5 : P 402, 402A cùng VT VP tầng 7-10 Thứ 3 (tuần 3): P1301, 1314 (thời gian 10h30)Tầng 7Khu để xeTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
21VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
22VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Thu gom rác hành lang tầng 4,5,6 -> chuyển rác ra cửa thang hàng số 5 tầng 6 để công nhân thu gom rác sẽ thu gom Trực phát sinhTầng 4-6Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
23VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 6: P 1602,1603,1610,1611 Vệ sinh dụng cụ Bàn giao caKhu để xeVệ sinh dụng cụGiặtĐịnh kỳ
24VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCHTầng 4, Tầng 5, Tầng 6Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
25VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Thứ 3: Lau khung nhôm kính tầng 4,5Tầng 4-5Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
26VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộTầng 4, Tầng 5, Tầng 6Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
27VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Thứ 6: Lau cửaTầng 4, Tầng 5, Tầng 6SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
28VT2HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GSTầng 4, Tầng 5, Tầng 6Ngoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
29VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 7Tầng 7Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
30VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 8Tầng 8Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
31VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 9Tầng 9Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
32VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 10Tầng 10Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
33VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Làm sạch VP tầng 7+T10: 705,706,707,708, 1009,1010 Rửa cốc chén khu bàn uống nước chung Lau bàn ghế. Thu gom rác. Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu. Quét, lau ướt sànTầng 7, Tầng 10Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
34VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 2: P902 -> 908 Thứ 6: P909 -> 916 Thứ 5: P402, 402A cùng VT VP tầng 4-6 Thứ 3 (tuần 3): P1301, 1314 (thời gian 10h30)Tầng 4Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
35VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
36VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Thu gom rác hành lang tầng 7,8,9,10 -> chuyển rác ra cửa thang hàng số 5 tầng 6 để công nhân thu gom rác sẽ thu gom Trực phát sinhTầng 7-10Nhà vệ sinhRácThu gomTrực tua
37VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 6: P1602,1603,1610,1611 Vệ sinh dụng cụ Bàn giao caKhu để xeVệ sinh dụng cụGiặtĐịnh kỳ
38VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCHTầng 7, Tầng 10Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
39VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Thứ 3: Lau khung nhôm kính tầng 4,5Tầng 4-5Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
40VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộTầng 7, Tầng 10Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
41VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Thứ 6: Lau cửaTầng 7, Tầng 10SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
42VT3HL + VP T7 -> T10 (tòa A1)Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GSTầng 7, Tầng 10Ngoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
43VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 11Tầng 11Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
44VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 12Tầng 12Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
45VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 13Tầng 13Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
46VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 14Tầng 14Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
47VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Làm sạch VP: P306, 1405,1406, 1409,1410 Làm phòng 1408 khi khách hàng mở cửa Rửa cốc chén khu vực bàn uống nước chung Lau bàn ghế. Thu gom rác. Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu. Quét, lau ẩm sànTầng 11-14Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
48VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 2: P902 -> 908 Thứ 6: P909 -> 917 Thứ 5: P101 cùng VT VP tầng 1-3,VP tầng 15 - 17 Thứ 3 (tuần 3): P1301, 1314 (thời gian 10h30)Tầng 1, Tầng 15Hành langTrần, TườngQuétĐịnh kỳ
49VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Nghỉ caTầng 11-14Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
50VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Thu gom rác hành lang tầng 11,12,13,14 -> chuyển rác ra cửa thang hàng số 5 tầng 14 để công nhân thu gom rác sẽ thu gom Trực phát sinhTầng 11-14Nhà rácSàn, RácLau, Thu gomLàm sạch
51VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 6: P1602,1603,1610,1611 Vệ sinh dụng cụ Bàn giao caTầng 11-14Khu để xeVệ sinh dụng cụGiặtĐịnh kỳ
52VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCHTầng 11-14Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
53VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Thứ 3: Lau khung nhôm kính tầng 4,5Tầng 4-5Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
54VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộTầng 11-14Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
55VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Thứ 6: Lau cửaTầng 11-14SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
56VT4HL + VP Tầng 11,12,13,14Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GSTầng 11-14Ngoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
57VT5HL + VP Tầng 15,16,17Quét sân vườn tầng 17Tầng 17Sân thể thao/ sân ngoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
58VT5HL + VP Tầng 15,16,17Đẩy sàn, thu gom rác hành lang các tầng 15,16,17Tầng 15-17Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
59VT5HL + VP Tầng 15,16,17Làm sạch VP : P1511, 714 Làm sạch VP: P1405, 1406, 305 cùng VT tầng 11 - 14 Làm sạch VP: P601 (khi khách hàng yêu cầu) Rửa cốc chén các bàn uống nước chung Lau bàn ghế. Thu gom rác. Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu. Quét, lau ướt sànTầng 11Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
60VT5HL + VP Tầng 15,16,17Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Làm phòng ăn víp tầng 17 Thứ 2: P 902 -> 908 Thứ 6: P 909 -> 916 Thứ 5: P101 cùng VT VP tầng 1-3, VP tầng 11-14 Thứ 3 (tuần 3): P1301, 1314 ( thời gian 10h30)Tầng 1, Tầng 11, Tầng 17Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTrần, TườngQuétĐịnh kỳ
61VT5HL + VP Tầng 15,16,17Nghỉ caTầng 15-17Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
62VT5HL + VP Tầng 15,16,17Thu gom rác hành lang tầng 15,16,17 -> chuyển rác ra cửa thang hàng số 5 tầng 15 để công nhân thu gom rác sẽ thu gom Trực phát sinhTầng 15-17Nhà rácSàn, RácLau, Thu gomLàm sạch
63VT5HL + VP Tầng 15,16,17Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 6: P1602,1603,1610,1611 Vệ sinh dụng cụ Bàn giao caTầng 15-17Khu để xeVệ sinh dụng cụGiặtĐịnh kỳ
64VT5HL + VP Tầng 15,16,17Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCHTầng 15-17Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
65VT5HL + VP Tầng 15,16,17Thứ 3: Lau khung nhôm kính tầng 4,5Tầng 4-5Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
66VT5HL + VP Tầng 15,16,17Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộTầng 15-17Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
67VT5HL + VP Tầng 15,16,17Thứ 6: Lau cửaTầng 15-17SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
68VT5HL + VP Tầng 15,16,17Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GSTầng 15-17Ngoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
69VT6Sảnh tầng G - A1Quét, đẩy ẩm sàn khu vực hiên sảnh G - A1. Vệ sinh thảm cửa sảnh ra vào.Tầng GSảnhKínhChà gạtLàm sạch
70VT6Sảnh tầng G - A1Đẩy sàn toàn bộ khu vực sảnh thang máy tầng G Đẩy sàn toàn bộ khu vực sảnh phía trong.Tầng GSảnhSànLauLàm sạch
71VT6Sảnh tầng G - A1Vệ sinh bàn ghế khu vực sảnh chờ, quầy lễ tân. Lau các thiết bị gắn tường (quạt điện, màn hình, thùng rác inox, rũ thảm nhựa các trục thang bộ...). Vệ sinh kính cửa ra vào, ốp inox chân cửa kính, lau gờ khung kính.Tầng GSảnhTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
72VT6Sảnh tầng G - A1Quét rác nổi khu vực tầng lửng, đẩy gờ tường đá, thu gom rác, lau thùng rác inox Làm sạch buồng thang máy (6 thang), cửa thang máy. Làm sạch thang bộ, thang thoát hiểm tầng G - B1.Tầng GHành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
73VT6Sảnh tầng G - A1Làm sạch sảnh tầng G, trực phát sinh thang máy, xử lý phát sinh tại vị trí.Tầng GSảnhSànĐẩy khôLàm sạch
74VT6Sảnh tầng G - A1Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch Xử lý phát sinh tại vị trí.Tầng GHành langSàn, RácTrực tua, Thu gomXử lý rác
75VT6Sảnh tầng G - A1Trực phát sinh sàn sảnh, buồng thang, cửa thang máy. Xử lý phát sinh tại vị trí.Tầng GSảnhCửa, SànTrực tuaTrực tua
76VT6Sảnh tầng G - A1Nghỉ ca.Tầng GNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
77VT6Sảnh tầng G - A1Duy trì sảnh tầng G, hiên (nhặt rác, mẩu thuốc lá 2 bên chậu cây hiên sảnh), xử lý phát sinh tại các vị trí. Vệ sinh sàn 10 thang máy, cửa thang máy. Xử lý phát sinh tại vị trí. Tiếp tục thực hiện công việc định kỳ.Tầng GSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
78VT6Sảnh tầng G - A1Vệ sinh dụng cụ Bàn giao caTầng GVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
79VT6Sảnh tầng G - A1Thứ 2: Hút bụi thảm cỏ xanh tầng lửng.Tầng GSảnhThảmHút bụiLàm sạch
80VT6Sảnh tầng G - A1Thứ 3: Gạt kính 2 cửa ra vào (ngoại cảnh - thang bộ đá đỏ).Tầng GNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
81VT6Sảnh tầng G - A1Thứ 4: Đánh vết bẩn tường xung quanh sảnh G.Tầng GSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
82VT6Sảnh tầng G - A1Thứ 5: Quét mạng nhện trần sảnh.Tầng GSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
83VT6Sảnh tầng G - A1Thứ 6: Tổng vệ sinh thùng rác.Tầng GHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
84VT7WC tầng G, B1, B2 nhà A1Hỗ trợ quét ngoại cảnh nhà A1.Tầng GNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
85VT7WC tầng G, B1, B2 nhà A1Vệ sinh WC tầng G nhà A1 trục 1+2 (Tua 1) Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí. Đẩy sàn hành lang, sảnh thang máy B1, B2. Vệ sinh cửa thang máy, nút bấm.Tầng GSảnhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
86VT7WC tầng G, B1, B2 nhà A1Vệ sinh WC tầng G,B1,B2 (Tua 2) Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng GNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
87VT7WC tầng G, B1, B2 nhà A1Vệ sinh WC tầng G,B1,B2 (Tua 3) Làm như tua 1Tầng GNhà vệ sinhSànLau, dọnLàm sạch
88VT7WC tầng G, B1, B2 nhà A1Nghỉ caTầng GNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
89VT7WC tầng G, B1, B2 nhà A1Thu gom rác WC tầng G,B1,B2Tầng GNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
90VT7WC tầng G, B1, B2 nhà A1Vệ sinh WC tầng G,B1,B2 (Tua 4) Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist. Thực hiện các công việc định kỳ. Vệ sinh dung cụ. Bàn giao caTầng GNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
91VT8WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1)Hỗ trợ quét ngoại cảnh nhà A1.Tầng 1, Tầng 8Ngoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
92VT8WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1)Vệ sinh WC T8 -> T1 (Tua 1): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bệ tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.Tầng 1, Tầng 8Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
93VT8WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1)Vệ sinh WC T8 -> T1 (Tua 2): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng 1, Tầng 8Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
94VT8WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1)Vệ sinh WC T5-> T1 (Tua 3): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng 1, Tầng 5Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
95VT8WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1)Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
96VT8WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1)Thu gom rác WC T1 ->T8Tầng 1, Tầng 8Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
97VT8WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1)Vệ sinh WC T8 -> T1 (Tua 4): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng 1, Tầng 8Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
98VT8WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1)Vệ sinh dung cụ. Bàn giao ca 2Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
99VT9WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2)Hỗ trợ quét ngoại cảnh nhà A1.Tầng 1, Tầng 8Ngoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
100VT9WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2)Vệ sinh WC T8 -> T1 (Tua 1): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bệ tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.Tầng 1, Tầng 8Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
101VT9WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2)Vệ sinh WC T8 -> T1 (Tua 2): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng 1, Tầng 8Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
102VT9WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2)Vệ sinh WC T5-> T1 (Tua 3): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng 1, Tầng 5Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
103VT9WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2)Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
104VT9WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2)Thu gom rác WC T1 ->T8Tầng 1, Tầng 8Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
105VT9WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2)Vệ sinh WC T8 -> T1 (Tua 4): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng 1, Tầng 8Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
106VT9WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2)Vệ sinh dung cụ. Bàn giao ca 2Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
107VT10WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1)Hỗ trợ quét ngoại cảnh nhà A1.Tầng 9, Tầng 17Ngoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
108VT10WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1)Vệ sinh WC T17-> T9 (Tua 1): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bệ tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.Tầng 9, Tầng 17Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
109VT10WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1)Vệ sinh WC T17-> T9 (Tua 2): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng 9, Tầng 17Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
110VT10WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1)Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
111VT10WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1)Thu gom rác WC T17-> T9Tầng 9, Tầng 17Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
112VT10WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1)Vệ sinh WC T17-> T9 (Tua 3): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklistTầng 9, Tầng 17Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
113VT10WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1)Vệ sinh dung cụ. Bàn giao caVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
114VT11WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2Hỗ trợ quét ngoại cảnh nhà A1.Tầng 9, Tầng 17Ngoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
115VT11WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2Vệ sinh WC T17-> T9 (Tua 1): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bệ tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.Tầng 9, Tầng 17Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
116VT11WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2Vệ sinh WC T17-> T9 (Tua 2): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng 9, Tầng 17Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
117VT11WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
118VT11WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2Thu gom rác WC T17-> T9Tầng 9, Tầng 17Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
119VT11WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2Vệ sinh WC T17-> T9 (Tua 3): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng 9, Tầng 17Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
120VT11WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2Vệ sinh dung cụ. Bàn giao caVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
121VT13HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1Thu gom rác hành lang Làm định kỳ + xử lý phát sinhTầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17Nhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
122VT13HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1Làm sạch VP tầng 15,14:P1503,1507,1501,1407 - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu.Tầng 14-15Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
123VT13HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1Làm sạch VP tầng 8:P808,807,806,805,804,803,802, 611,612,612 601,306A,306B - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu.Tầng 8Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
124VT13HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
125VT13HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1Làm sạch VP tầng 12: P1207,1206,1205,1204,1203,1214,1215,1213 - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu.Tầng 12Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
126VT13HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1Làm sạch VP BQL tầng 17. - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu. - Vệ sinh dụng cụTầng 17Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
127VT13HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCHTầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
128VT13HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1Thứ 3: Lau khung nhôm kínhTầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17Hành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
129VT13HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộTầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
130VT13HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1Thứ 6: Lau cửaTầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
131VT13HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GSTầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17Ngoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
132VT18VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1Thu gom rác Làm định kỳ + xử lý phát sinhTầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17Nhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
133VT18VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1Làm sạch VP tầng 15,14:P1503,1507,1501,1407 - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu.Tầng 14-15Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
134VT18VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1Làm sạch VP tầng 8,6,3: P808,807,806,805,804,803,802, 611,612,612 601,306A,306B - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu.Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
135VT18VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
136VT18VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1Làm sạch VP tầng 12: P1207,1206,1205,1204,1203,1214,1215,1213 - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu.Tầng 12Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
137VT18VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1Thu gom rác hành lang tầng `17 -> tầng 1 Vệ sinh dụng cụTầng 1Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
138VT18VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCHTầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
139VT18VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1Thứ 3: Lau khung nhôm kínhTầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17Hành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
140VT18VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộTầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
141VT18VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1Thứ 6: Lau cửaTầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
142VT18VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GSTầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17Ngoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
143VT19Phát sinh tòa A1 (ca2) - A1Thu gom vận chuyển rác đến khu tập kết Trần Đại NghĩaKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
144VT20Ngoại cảnhQuét, thu gom rác nổi khu vực 02 cổng phố Vọng, cổng Giải phóng, sàn khu vực bồn hoa, đường nội bộ, rìa chân vỉa hè xung quanh bồn hoa Thu gom rácHầmSànQuétLàm sạch
145VT21Sảnh tầng G, thang máy - A2Quét, đẩy ẩm sàn khu vực hiên sảnh G - A2. Vệ sinh thảm cửa sảnh ra vào.Tầng GSảnhKínhChà gạtLàm sạch
146VT21Sảnh tầng G, thang máy - A2Đẩy sàn toàn bộ khu vực sảnh thang máy tầng G Đẩy sàn toàn bộ khu vực sảnh phía trong.Tầng GSảnhSànLauLàm sạch
147VT21Sảnh tầng G, thang máy - A2Duy trì sảnh tầng G, hiên (nhặt rác, mẩu thuốc lá 2 bên chậu cây hiên sảnh), xử lý phát sinh tại các vị trí. Vệ sinh sàn 8 thang máy, cửa thang máy. Làm sạch thang bộ đá từ tầng G - B2. Thực hiện các công việc định kỳ Làm văn phòng GA2 (10h-11h: thứ 2,4,6)Tầng GVăn phòngSànLauLàm sạch
148VT21Sảnh tầng G, thang máy - A2Duy trì sảnh tầng G, hiên (nhặt rác, mẩu thuốc lá 2 bên chậu cây hiên sảnh), xử lý phát sinh tại các vị trí. Vệ sinh sàn 10 thang máy, cửa thang máy. Xử lý phát sinh tại vị trí.Tầng GSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
149VT21Sảnh tầng G, thang máy - A2Nghỉ ca.Tầng GNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
150VT21Sảnh tầng G, thang máy - A2Duy trì sảnh tầng G, hiên (nhặt rác, mẩu thuốc lá 2 bên chậu cây hiên sảnh), xử lý phát sinh tại các vị trí. Vệ sinh sàn thang máy, cửa thang máy. Xử lý phát sinh tại vị trí vết kính, sàn... Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca 2Tầng GSảnhSànĐẩy khô, LauTrực tua
151VT21Sảnh tầng G, thang máy - A2Thứ 2: Lau tranh treo sảnh G Lau ghế hành lang.Tầng GSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
152VT21Sảnh tầng G, thang máy - A2Thứ 3: Lau cửa thủy lực, thông gió, tay vịn thang bộ, thang thoát hiểm.Tầng GThang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
153VT21Sảnh tầng G, thang máy - A2Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học.Tầng GPhòng họcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
154VT21Sảnh tầng G, thang máy - A2Thứ 5: TVS thùng rác inoxTầng GNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
155VT21Sảnh tầng G, thang máy - A2Thứ 6: Rũ thảm , hút bụi thảm sảnh thang máyTầng GSảnhThảmHút bụiLàm sạch
156VT21Sảnh tầng G, thang máy - A2Thứ 7: Đánh vết bẩn tường, chân tường góc mép Quét mạng nhệnTầng GSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
157VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp họcTầng 1Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSTổng hợp
158VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7Tầng 1SảnhCửa, SànTrực tuaLàm sạch
159VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 1 - tầng G (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.Tầng G, Tầng 1SảnhSàn, Cửa, TườngLauLàm sạch
160VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Trực phát sinh thang cuốn, wc S1 - S7. Tổng vệ sinh các lớp không họcTầng 1Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
161VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.Tầng 1SảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomXử lý rác
162VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Nghỉ caTầng 1Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
163VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.Tầng 1Phòng họcTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
164VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 1 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao caTầng G, Tầng 1Hành langSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
165VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.Tầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
166VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sànTầng 1Thang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
167VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.Tầng 1Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
168VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.Tầng 1Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
169VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WCTầng 1SảnhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
170VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...Tầng 1Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
171VT23Sàn hành lang, lớp học tầng 1CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…Tầng 1Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
172VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp họcTầng 2Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSTổng hợp
173VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7Tầng 2SảnhCửa, SànTrực tuaLàm sạch
174VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 2 - tầng 1 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.Tầng 1, Tầng 2SảnhSàn, Cửa, TườngLauLàm sạch
175VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 2 - tầng G Tổng vệ sinh các lớp không họcTầng G, Tầng 2Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
176VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.Tầng 2SảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomXử lý rác
177VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Nghỉ caTầng 2Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
178VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.Tầng 2Phòng họcTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
179VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao caTầng G, Tầng 2Hành langSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
180VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.Tầng 2Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
181VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sànTầng 2Thang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
182VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.Tầng 2Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
183VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.Tầng 2Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
184VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WCTầng 2SảnhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
185VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...Tầng 2Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
186VT25Sàn hành lang, lớp học tầng 2CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…Tầng 2Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
187VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp họcTầng 3Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSTổng hợp
188VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7Tầng 3SảnhCửa, SànTrực tuaLàm sạch
189VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 3 - tầng 2 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.Tầng 2, Tầng 3SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
190VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 3 - tầng 2 Tổng vệ sinh các lớp không họcTầng 2, Tầng 3Thang bộSànQuétLàm sạch
191VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.Tầng 3SảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomXử lý rác
192VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Nghỉ caTầng 3Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
193VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.Tầng 3Phòng họcTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
194VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao caTầng G, Tầng 2Hành langSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
195VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.Tầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
196VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sànTầng 3Thang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
197VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.Tầng 3Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
198VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.Tầng 3Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
199VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WCTầng 3SảnhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
200VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...Tầng 3Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
201VT27Sàn hành lang, lớp học tầng 3CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…Tầng 3Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
202VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp họcTầng 4Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSTổng hợp
203VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7Tầng 4SảnhCửa, SànTrực tuaLàm sạch
204VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 4 - tầng 3 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.Tầng 3, Tầng 4SảnhSàn, Cửa, TườngLauLàm sạch
205VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 4 - tầng 3 Tổng vệ sinh các lớp không họcTầng 3, Tầng 4Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
206VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.Tầng 4SảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomXử lý rác
207VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Nghỉ caTầng 4Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
208VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.Tầng 4Phòng họcTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
209VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao caTầng G, Tầng 2Hành langSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
210VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.Tầng 4Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
211VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sànTầng 4Thang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
212VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.Tầng 4Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
213VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.Tầng 4Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
214VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WCTầng 4SảnhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
215VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...Tầng 4Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
216VT29Sàn hành lang, lớp học tầng 4CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…Tầng 4Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
217VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp họcTầng 5Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSTổng hợp
218VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7Tầng 5SảnhCửa, SànTrực tuaLàm sạch
219VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 5 - tầng 4 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.Tầng 4, Tầng 5SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
220VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 5 - tầng 4 Tổng vệ sinh các lớp không họcTầng 4, Tầng 5Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
221VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.Tầng 5SảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomXử lý rác
222VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Nghỉ caTầng 5Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
223VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.Tầng 5Phòng họcTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
224VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao caTầng G, Tầng 2Hành langSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
225VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.Tầng 5Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
226VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sànTầng 5Thang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
227VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.Tầng 5Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
228VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.Tầng 5Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
229VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WCTầng 5SảnhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
230VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...Tầng 5Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
231VT31Sàn hành lang, lớp học tầng 5CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…Tầng 5Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
232VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp họcTầng 6Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSTổng hợp
233VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7Tầng 6SảnhCửa, SànTrực tuaLàm sạch
234VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 6 - tầng 5 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.Tầng 5, Tầng 6SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
235VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 6 - tầng 5 Tổng vệ sinh các lớp không họcTầng 5, Tầng 6Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
236VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.Tầng 6SảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomXử lý rác
237VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Nghỉ caTầng 6Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
238VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.Tầng 6Phòng họcTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
239VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao caTầng G, Tầng 2Hành langSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
240VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.Tầng 6Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
241VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sànTầng 6Thang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
242VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.Tầng 6Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
243VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.Tầng 6Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
244VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WCTầng 6SảnhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
245VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...Tầng 6Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
246VT33Sàn hành lang, lớp học tầng 6CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…Tầng 6Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
247VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp họcTầng 7Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSTổng hợp
248VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7Tầng 7SảnhCửa, SànTrực tuaLàm sạch
249VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 7 - tầng 6 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.Tầng 6, Tầng 7SảnhSàn, Cửa, TườngLauLàm sạch
250VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 7 - tầng 6 Tổng vệ sinh các lớp không họcTầng 6, Tầng 7Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
251VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.Tầng 7SảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomXử lý rác
252VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Nghỉ caTầng 7Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
253VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.Tầng 7Phòng họcTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
254VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao caTầng G, Tầng 2Hành langSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
255VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.Tầng 7Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
256VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sànTầng 7Thang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
257VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.Tầng 7Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
258VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.Tầng 7Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
259VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WCTầng 7SảnhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
260VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...Tầng 7Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
261VT35Sàn hành lang, lớp học tầng 7CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…Tầng 7Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
262VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp họcTầng 8Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSTổng hợp
263VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7Tầng 8SảnhCửa, SànTrực tuaLàm sạch
264VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 8 - tầng 7 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.Tầng 7, Tầng 8SảnhSàn, Cửa, TườngLauLàm sạch
265VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 8 - tầng 7 Tổng vệ sinh các lớp không họcTầng 7, Tầng 8Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
266VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.Tầng 8SảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomXử lý rác
267VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Nghỉ caTầng 8Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
268VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.Tầng 8Phòng họcTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
269VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao caTầng G, Tầng 2Hành langSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
270VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.Tầng 8Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
271VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sànTầng 8Thang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
272VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.Tầng 8Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
273VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.Tầng 8Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
274VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WCTầng 8SảnhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
275VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...Tầng 8Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
276VT37Sàn hành lang, lớp học tầng 8CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…Tầng 8Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
277VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp họcTầng 9Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSTổng hợp
278VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7Tầng 9SảnhCửa, SànTrực tuaLàm sạch
279VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 9 - tầng 8 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.Tầng 8, Tầng 9SảnhSàn, Cửa, TườngLauLàm sạch
280VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 9 - tầng 8 Tổng vệ sinh các lớp không họcTầng 8, Tầng 9Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
281VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.Tầng 9SảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomXử lý rác
282VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Nghỉ caTầng 9Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
283VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.Tầng 9Phòng họcTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
284VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao caTầng G, Tầng 2Hành langSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
285VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.Tầng 9Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
286VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sànTầng 9Thang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
287VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.Tầng 9Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
288VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.Tầng 9Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
289VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WCTầng 9SảnhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
290VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...Tầng 9Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
291VT39Sàn hành lang, lớp học tầng 9CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…Tầng 9Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
292VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp họcTầng 10Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSTổng hợp
293VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7Tầng 10SảnhCửa, SànTrực tuaLàm sạch
294VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 10 - tầng 9 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.Tầng 9, Tầng 10SảnhSàn, Cửa, TườngLauLàm sạch
295VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 10 - tầng 9 Tổng vệ sinh các lớp không họcTầng 9, Tầng 10Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
296VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.Tầng 10SảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomXử lý rác
297VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Nghỉ caTầng 10Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
298VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.Tầng 10Phòng họcTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
299VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao caTầng G, Tầng 2Hành langSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
300VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.Tầng 10Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
301VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sànTầng 10Thang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
302VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.Tầng 10Phòng họcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
303VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.Tầng 10Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
304VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WCTầng 10SảnhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
305VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...Tầng 10Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
306VT41Sàn hành lang, lớp học tầng 10CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…Tầng 10Phòng họcTường, TrầnQuétLàm sạch
307VT43Định kỳ nhà A2Quét sạch ngoại cảnh khu vực vườn hoa A2, khu vực xung quanh hồ Xử lý phát sinh theo yc của GsNgoại cảnhSànLauTrực tua
308VT43Định kỳ nhà A2Thu gom rác xung quanh ngoại cảnhNgoại cảnhRácThu gomXử lý rác
309VT43Định kỳ nhà A2Thực hiện công việc định kỳ theo sự phân công của GS. Xử lý phát sinh theo yc của GsNgoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
310VT43Định kỳ nhà A2Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
311VT43Định kỳ nhà A2Tiếp tục thực hiện công việc định kỳ theo sự phân công của GS.Ngoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
312VT43Định kỳ nhà A2Vệ sinh dung cụ. Bàn giao caVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
313VT44Thư viện T1,T3Quét sạch ngoại cảnh khu vực vườn hoa A2, các đường nội bộ, khuân viên trườngTầng 1, Tầng 3Khu tâm linhSànLau, dọnLàm sạch
314VT44Thư viện T1,T3Đẩy sàn hành lang hiên sảnh TV - tầng 1, vệ sinh cửa ra vào, tấm alu, rũ thảm.Tầng 1SảnhKínhChà gạtLàm sạch
315VT44Thư viện T1,T3Đẩy sàn sảnh chính tầng 1, vệ sinh bàn lễ tân, bàn máy tính.Tầng 1SảnhSànĐánh sànLàm sạch
316VT44Thư viện T1,T3Vệ sinh các phòng thủ thư tầng 1,T3: lau bàn ghế, thu gom rác, đẩy sàn. Vệ sinh buồng thang, cửa thang, nút bấm.Tầng 1Thang máySànLauLàm sạch
317VT44Thư viện T1,T3Vệ sinh phía trên kệ sách, bàn ghế các phòng đọc Lau gờ khung kính, lan can tay vịn thang bộ đá từ T3 - T1. Quét rác nổi, lau thang bộ đá từ T3 - T1. Lau thùng rác, gờ đá bồn hoa trung tâm.Tầng 1, Tầng 3Thang bộSànQuétLàm sạch
318VT44Thư viện T1,T3Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
319VT44Thư viện T1,T3Đẩy sàn hành lang sảnh chính T1+3 Lau thiết bị gắn tường, tủ cứu hỏa. Vệ sinh phòng đọc.Tầng 1SảnhSànĐẩy ẩm, Đẩy khôLàm sạch
320VT44Thư viện T1,T3Thực hiện các công việc định kỳTầng 1, Tầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
321VT44Thư viện T1,T3Vệ sinh dung cụ. Bàn giao caVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
322VT44Thư viện T1,T3Thứ 2: Gạt kính tay vịn thang bộ đá T3 - T1Tầng 1, Tầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
323VT44Thư viện T1,T3Thứ 3: Gạt kính, alu sảnh tầng 1 thư viện.Tầng 1SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
324VT44Thư viện T1,T3Thứ 4: Quét, lau thang bộ, thang thoát hiểm số 1 từ tầng 5 - tầng G thư viện.Tầng G, Tầng 5Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
325VT44Thư viện T1,T3Thứ 5: Quét, lau thang bộ thoát hiểm số 2 từ tầng 5 - tầng G thư viện.Tầng G, Tầng 5Thang bộSànQuét, LauLàm sạch
326VT44Thư viện T1,T3Thứ 6: TVS thang máy thư viện.Tầng 1, Tầng 3Thang máySànLauLàm sạch
327VT44Thư viện T1,T3Thứ 7: TVS trong các phòngTầng 1, Tầng 3Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
328VT45Thư viện T2,T4Quét sạch ngoại cảnh khu vực vườn hoa A2, các đường nội bộ, khuân viên trườngTầng 2, Tầng 4Khu tâm linhSànLau, dọnLàm sạch
329VT45Thư viện T2,T4Vệ sinh WC trục S1 tầng 2 thư viện (nam, nữ, khuyết tật): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng 2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
330VT45Thư viện T2,T4Vệ sinh các phòng thủ thư tầng 2: lau bàn ghế, thu gom rác, đẩy sàn. Vệ sinh buồng thang, cửa thang, nút bấm.Tầng 2Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
331VT45Thư viện T2,T4Đẩy sàn hành lang T2,T4 Lau thiết bị gắn tường, tủ cứu hỏa, thùng rác T2,T4Tầng 2, Tầng 4Khu để xeTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
332VT45Thư viện T2,T4Vệ sinh WC trục S1 tầng 2 thư viện (nam, nữ, khuyết tật): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.Tầng 2Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
333VT45Thư viện T2,T4Vệ sinh phòng đọc tầng 4 Tua trực phát sinh WC T2Tầng 2, Tầng 4Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
334VT45Thư viện T2,T4Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
335VT45Thư viện T2,T4Vệ sinh WC trục S1 tầng 2 thư viện (nam, nữ, khuyết tật): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist. Đẩy sàn tầng 2 thư viện Thu gom rácTầng 2Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
336VT45Thư viện T2,T4Thực hiện các công việc định kỳTầng 2, Tầng 4Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
337VT45Thư viện T2,T4Vệ sinh dung cụ. Bàn giao caVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
338VT45Thư viện T2,T4Thứ 2: Gạt kính tay vịn thang bộ đá T3 - T1Tầng 1, Tầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
339VT45Thư viện T2,T4Thứ 3: Gạt kính, alu sảnh tầng 1 thứ viện.Tầng 1SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
340VT45Thư viện T2,T4Thứ 4: Quét, lau thang bộ, thang thoát hiểm số 1 từ tầng 5 - tầng G thư viện.Tầng G, Tầng 5Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
341VT45Thư viện T2,T4Thứ 5: Quét, lau thang bộ thoát hiểm số 2 từ tầng 5 - tầng G thư viện.Tầng G, Tầng 5Thang bộSànQuét, LauLàm sạch
342VT45Thư viện T2,T4Thứ 6: TVS trong các phòng, gờ vách ngăn WCTầng 2, Tầng 4Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
343VT45Thư viện T2,T4Thứ 7: TVS WC: tường, vách ngăn, thiết bị inox, bồn cầu, bồn tiểu, thùng rác, cọ rửa sàn…Tầng 2, Tầng 4Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
344VT46Thư việnThực hiện công việc định kỳHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
345VT46Thư việnVệ sinh WC trục S1 tầng 2 thư viện (nam, nữ, khuyết tật): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.Tầng 2Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
346VT46Thư việnDuy trì vệ sinh sàn tầng 1,2,3,4.Tầng 1-4Nhà vệ sinhSànLau, dọnLàm sạch
347VT46Thư việnNghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
348VT46Thư việnVệ sinh phòng đọc tầng 1,2: thu gom rác nổi, lau bàn ghế, đẩy sàn.Tầng 1-2Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
349VT46Thư việnTiếp tục vệ sinh phòng đọc tầng 3,4: thu gom rác nổi, lau bàn ghế, đẩy sàn.Tầng 3-4Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
350VT46Thư việnVệ sinh WC trục S1 tầng 2 thư viện (nam, nữ, khuyết tật): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist. Thu gom vận chuyển rác đến khu tập kết Vệ sinh dụng cụTầng 2Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
351VT46Thư việnThứ 2: Gạt kính tay vịn thang bộ đá T3 - T1Tầng 1, Tầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
352VT46Thư việnThứ 3: Gạt kính, alu sảnh tầng 1 thứ viện.Tầng 1SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
353VT46Thư việnThứ 4: Quét, lau thang bộ, thang thoát hiểm số 1 từ tầng 5 - tầng G thư viện.Tầng G, Tầng 5Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
354VT46Thư việnThứ 5: Quét, lau thang bộ thoát hiểm số 2 từ tầng 5 - tầng G thư viện.Tầng G, Tầng 5Thang bộSànQuét, LauLàm sạch
355VT46Thư việnThứ 6: TVS thang máy thư viện.Thang máySànLauLàm sạch
356VT46Thư việnThứ 7: TVS trong các phòngNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
357VT48Phòng nước giáo viênTrực xử lý phát sinh tại các phòng nước.Hành langSànTrực tuaTrực tua
358VT48Phòng nước giáo viênKiểm tra nước sôi trong các ấm giữ nhiệt, đun bổ sung (nếu hết) Thu dọn, rửa ấm chén và sắp xếp theo quy chuẩn hình xương cá. Giặt khăn lau bàn, sắp xếp đúng vị trí (khăn lau bàn để trên bàn, khăn lau tay để trên giá). Sắp xếp bàn ghế gọn gàng sau khi vệ sinh. Trực phát sinh tại vị tríNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
359VT48Phòng nước giáo viênNghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
360VT48Phòng nước giáo viênVệ sinh toàn bộ phòng nước giáo viên từ tầng 1 - tầng 9 (công việc như trên). Thêm công việc: - Lau khung, gờ cửa kính, lan can, đóng cửa sổ. - Vệ sinh các thiết bị gắn tường, giá treo đồ. - Vệ sinh gương kính. - Kiểm tra vật tư (nước uống, chè, cốc chén, khăn lau.... Nêu thiếu phải ghi lại báo GS trong ca. Ghi nhận thông tin sổ góp ý của các thầy cô. - Kiểm tra chất lượng tổng thể.Tầng 1, Tầng 9SảnhTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
361VT49WC G, WC B1,B2 - A2Vệ sinh WC (Tua 1) Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bồn tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Trực phát sinh sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
362VT49WC G, WC B1,B2 - A2Vệ sinh WC (Tua 2): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
363VT49WC G, WC B1,B2 - A2Vệ sinh WC (Tua 3): Làm như tua 1Nhà vệ sinhSànLau, dọnLàm sạch
364VT49WC G, WC B1,B2 - A2Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
365VT49WC G, WC B1,B2 - A2Vệ sinh WC (Tua 4): Làm như tua 1Nhà vệ sinhSànLau, dọnLàm sạch
366VT49WC G, WC B1,B2 - A2Vệ sinh dụng cụ Bàn giao caVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
367VT49WC G, WC B1,B2 - A2Thứ 7: TVS: lau gờ vách ngăn, gờ cửa, chà tường ốp, vách ngăn, cọ rửa thùng rácNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
368VT50WC Tầng 1,2,3,4 - A2Vệ sinh WC (Tua 1) Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bồn tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Trực phát sinh sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Quét kỹ rác, cát trên sàn Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.Tầng 1-4Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
369VT50WC Tầng 1,2,3,4 - A2Vệ sinh WC (Tua 2): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng 1-4Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
370VT50WC Tầng 1,2,3,4 - A2Vệ sinh WC (Tua 3): Làm như tua 1Tầng 1-4Nhà vệ sinhSànLau, dọnLàm sạch
371VT50WC Tầng 1,2,3,4 - A2Nghỉ caTầng 1-4Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
372VT50WC Tầng 1,2,3,4 - A2Vệ sinh WC (Tua 4): Làm như tua 1Tầng 1-4Nhà vệ sinhSànLau, dọnLàm sạch
373VT50WC Tầng 1,2,3,4 - A2Vệ sinh dụng cụ Bàn giao caTầng 1-4Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
374VT50WC Tầng 1,2,3,4 - A2Thứ 7: TVS: lau gờ vách ngăn, gờ cửa, chà tường ốp, vách ngăn, cọ rửa thùng rácTầng 1-4Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
375VT51WC tầng 5,6,7 nhà A2Vệ sinh WC (Tua 1) Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bồn tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Trực phát sinh sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Quét kỹ rác, cát trên sàn Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.Tầng 5-7Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
376VT51WC tầng 5,6,7 nhà A2Vệ sinh WC (Tua 2): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng 5-7Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
377VT51WC tầng 5,6,7 nhà A2Vệ sinh WC (Tua 3): Làm như tua 1Tầng 5-7Nhà vệ sinhSànLau, dọnLàm sạch
378VT51WC tầng 5,6,7 nhà A2Nghỉ caTầng 5-7Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
379VT51WC tầng 5,6,7 nhà A2Vệ sinh WC (Tua 4): Làm như tua 1Tầng 5-7Nhà vệ sinhSànLau, dọnLàm sạch
380VT51WC tầng 5,6,7 nhà A2Vệ sinh dụng cụ Bàn giao caTầng 5-7Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
381VT51WC tầng 5,6,7 nhà A2Thứ 7: TVS: lau gờ vách ngăn, gờ cửa, chà tường ốp, vách ngăn, cọ rửa thùng rácTầng 5-7Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
382VT52WC tầng 8,9,10 - A2Vệ sinh WC (Tua 1) Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bồn tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Trực phát sinh sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Quét kỹ rác, cát trên sàn Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.Tầng 8-10Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
383VT52WC tầng 8,9,10 - A2Vệ sinh WC (Tua 2): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.Tầng 8-10Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
384VT52WC tầng 8,9,10 - A2Vệ sinh WC (Tua 3): Làm như tua 1Tầng 8-10Nhà vệ sinhSànLau, dọnLàm sạch
385VT52WC tầng 8,9,10 - A2Nghỉ caTầng 8-10Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
386VT52WC tầng 8,9,10 - A2Vệ sinh WC (Tua 4): Làm như tua 1Tầng 8-10Nhà vệ sinhSànLau, dọnLàm sạch
387VT52WC tầng 8,9,10 - A2Vệ sinh dụng cụ Bàn giao caTầng 8-10Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
388VT52WC tầng 8,9,10 - A2Thứ 7: TVS: lau gờ vách ngăn, gờ cửa, chà tường ốp, vách ngăn, cọ rửa thùng rácTầng 8-10Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
389VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Trực rác nổi 2 đầu dốc hầm xuống hầm B2Hầm, Hầm B2Sảnh chờ thang máySànTrực tuaTrực tua
390VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Thu gom rác, lau nắp thùng rác + lau sàn hành lang B1,B2 (bên hội trường)Hầm B1Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
391VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Thu gom rác, lau nắp thùng, trực phát sinh sàn hầm B1,B2Hầm B1Ngoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
392VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Làm sạch khoa Dân sổ: Quét thảm, hành lang, thang bộ, làm sạch WC tầng 1,2 Vận chuyển rác đến nơi quy định + giặt đầu lauTầng 1-2Hành langTrần, TườngQuétĐịnh kỳ
393VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Làm sạch phòng bóng bàn, p Gym, các phòng hội thảo B1,B2: lau khung kính, quét lau sànHầm B1Phòng hội nghị/ hội thảoSànLau, dọnLàm sạch
394VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Nghỉ caHầm B1Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
395VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Thu gom rác hầm B1,B2Hầm B1Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
396VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Thu gom rác hành lang, đẩy sàn hành lang hầm B1,B2 (bên hội trường)Hầm B1Hành langSànĐẩy khôLàm sạch
397VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Làm phòng hội trường, các phòng hội thảo B1,B2 Làm định kỳ + trực phát sinh Vệ sinh dụng cụHầm B1Phòng hội nghị/ hội thảoSànTrực tuaĐịnh kỳ
398VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.Hầm B1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
399VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sànHầm B1Thang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
400VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau cửa, ốp gỗ chân tường hành lang, phòng hội thảo, hội trườngHầm B1Phòng hội nghị/ hội thảoTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
401VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.Hầm B1Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
402VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WC, hầmHầmSảnhTrần, TườngQuétĐịnh kỳ
403VT53Khoa dân số + Hầm B1, B2Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các phòng hội thảo, hội trường: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...Hầm B1Phòng hội nghị/ hội thảoTường, TrầnQuétLàm sạch
404VT54Phát sinhVận chuyển rác ra khu tập kết Trần Đại NghĩaKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác