preditc_nhansu_phase2/output/sodonhansu/noidungcongviec_vitrichitet/114-1.csv

90 KiB

1vị trísơ đồ bố tríMô tả chi tiết công việcVị trí Tầng/ HầmKhu vực vệ sinhHạng mục vệ sinhKỹ thuật thực hiệnTính chất
2VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiĐẩy ẩm , lau ẩm khu quầy đòn tiếp, phòng giao ban, phòng trưởng khoa, phòng nhân viên, phòng cấp cứu, phòng thủ thuật + các phòng bệnh: 1,2,3,5, phòng tự chọn 6,7, phòng bệnh 8, 9 10, 11,12Tầng 1Phòng hồi sức/ cấp cứuTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
3VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiĐẩy ẩm, lau ẩm hành lang trong khoaTầng 1SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
4VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiThu gom rác sinh hoạt, rác thải y tế đi đổ đúng nơi quy địnhTầng 1Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
5VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiLau tủ bàn đêm : phòng bệnh 11,12,1,2,3,5Tầng 1Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
6VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiĐánh nhà WC: phòng 11,12,1,2,3,5: 9 cái WCTầng 1Nhà rácSànQuétLàm sạch
7VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiTrực rác nổi toàn khoaTầng 1Ngoại cảnhSànTrực tuaTrực tua
8VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiVS dụng cụTầng 1Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
9VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiNghỉ caTầng 1Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
10VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiĐẩy ẩm, lau ẩm phát sinh toàn khoaTầng 1SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
11VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiLàm định kỳ + trực PSTầng 1Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
12VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiThu gom rác đi đổ đúng nơi quy địnhTầng 1Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
13VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiTrực PS rác nổi toàn khoaTầng 1HầmSànQuétLàm sạch
14VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiVS xe đồ, dụng cụTầng 1Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
15VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiThứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaTầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
16VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiThứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhTầng 1Hành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
17VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiThứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhTầng 1Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
18VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiThứ 5: Đánh chân tường góc mépTầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
19VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiThứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Tầng 1Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
20VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiThứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxTầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
21VT1Tầng 1 - Khoa NgoạiCN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaTầng 1Hành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
22VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiĐẩy ẩm, lau ẩm khu quầy đòn tiếp, phòng giao ban, phòng trưởng khoa, phòng nhân viên, phòng cấp cứu, phòng thủ thuật + các phòng bệnhTầng 1Phòng hồi sức/ cấp cứuSànĐẩy ẩmLàm sạch
23VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiĐẩy ẩm, lau ẩm hành lang trong khoaTầng 1SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
24VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiThu gom rác sinh hoạt, rác thải y tế đi đổ đúng nơi quy địnhTầng 1Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
25VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiLau tủ bàn đêm: phòng cấp cứu, phòng bệnh 10, 9,8, phòng tự chọn 7, 6Tầng 1Phòng hồi sức/ cấp cứuTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
26VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiĐánh nhà WC: phòng bệnh 10,9,8, phòng tự chọn 6,7, phòng cấp cứu : 7 cái WCTầng 1Phòng hồi sức/ cấp cứuTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
27VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiTrực rác nổi sảnh ngoài khoaTầng 1SảnhSànTrực tuaTrực tua
28VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiVệ sinh dụng cụTầng 1Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
29VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiNghỉ caTầng 1Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
30VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiĐẩy ẩm, lau ẩm PS toàn khoaTầng 1SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
31VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiLàm định kỳ + trực PSTầng 1Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
32VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiThu gom rác đi đổ đúng nơi quy địnhTầng 1Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
33VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiDọn ra viện , dọn phát sinhTầng 1Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
34VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiVS xe đồ, dụng cụTầng 1Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
35VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiThứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaTầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
36VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiThứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhTầng 1Hành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
37VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiThứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhTầng 1Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
38VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiThứ 5: Đánh chân tường góc mépTầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
39VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiThứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Tầng 1Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
40VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiThứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxTầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
41VT2Tầng 1 - Khoa NgoạiCN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaTầng 1Hành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
42VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm khu quầy đòn tiếp, phòng giao ban, nhân viên, P cồn, pha chế, phòng vô khuẩnTầng 1Phòng hội nghị/ hội thảoSànĐẩy ẩmLàm sạch
43VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm các phòng trong khoa, hành lang trong khoaTầng 1Hành langSànĐẩy ẩmLàm sạch
44VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiLau ẩm sảnh ngoài tầng 1 hệ ngoại, lau thang máy 1,2Tầng 1SảnhSànTrực tuaTrực tua
45VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiQuét 02 cầu thang bộ hệ ngoạiTầng 1Thang bộSànQuétTrực tua
46VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiLàm sạch 02 WC nhân viên Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhTầng 1Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
47VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiQuét 02 cầu thang thoát hiểm hệ nộiTầng 1Thang bộSànQuétTrực tua
48VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiLàm định kỳ + trực phát sinhTầng 1Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
49VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiThu gom bìa, trực phát sinh trong khoa, sảnh ngoàiTầng 1SảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
50VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiNghỉ caTầng 1Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
51VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm khu quầy đòn tiếp, phòng giao ban, nhân viên, P cồn, pha chế, phòng vô khuẩn, toàn bộ các phòng trong khoa Thu gom rácTầng 1Phòng hội nghị/ hội thảoSànĐẩy ẩmLàm sạch
52VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiLau vết bẩn phát sinh + thu gom rác sảnh ngoàiTầng 1SảnhSànĐẩy khôLàm sạch
53VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiVận chuyển rác đến nơi quy địnhTầng 1Nhà rácRácVận chuyểnVận chuyển
54VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiLàm sạch 02 WC nhân viênTầng 1Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
55VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiLàm định kỳ + trực phát sinhTầng 1Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
56VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiVệ sinh dụng cụTầng 1Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
57VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiThứ 2: Lau tường ốp, lan can inox thang chính hệ ngoạiTầng 1Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
58VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiThứ 3: Lau tường ốp, lan can inox thang phụ hệ ngoạiTầng 1Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
59VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiThứ 4: Lau cửa, kính ngoài sảnh (02 cái) TVS 02 thang máy 1,2 hệ ngoạiTầng 1SảnhSànQuétTrực tua
60VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiThứ 5: TVS phòng khoa Dược (theo yc khoa)Tầng 1Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
61VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiThứ 6: TVS phòng khoa Dược (theo yc khoa)Tầng 1Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
62VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiThứ 7: Lau tường ốp, lan can inox thang bộ phụ 1 hệ nộiTầng 1Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
63VT3Tầng 1 -Khoa Dược + Sảnh nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ ngoại + 2 cầu thang bộ nhà hệ nộiCN: Lau tường ốp, lan can inox thang bộ phụ 2 hệ nộiTầng 1Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
64VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngĐẩy ẩm,lau ướt phòng giao ban, khu bàn đón tiếp, phòng tư vấn+ hành lang toàn khoaTầng 1Phòng hội nghị/ hội thảoSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
65VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngĐẩy ẩmphòng cấp cứu, phòng bệnh thường: 1,2,3,4,5,614, phòng yêu cầu : 8,9,10,11,12, phòng bột, phòng bỏng, phòng nhân viên, phòng rửa dụng cụ, phòng thủ thuậtTầng 1Phòng hồi sức/ cấp cứuTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
66VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngLau tủ bàn đêm các phòng bệnh thường + phòng yêu cầuTầng 1Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
67VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThu gom rác + đi đổ đúng nơi quy địnhTầng 1Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
68VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngĐánh rửa WC 1/2 khoaTầng 1SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
69VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngLàm định kỳTầng 1Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
70VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngNghỉ giữa caTầng 1Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
71VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngLau lại phòng giao ban , phòng đón tiếp , các phòng bệnh thườngTầng 1Phòng hội nghị/ hội thảoTổng thể các hạng mụcTVSTrực tua
72VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngLau tủ bàn đêm , lan can tay vinhTầng 1Khu để xeTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
73VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThu gom rác , vận chuyển rác đúng quy địnhTầng 1Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
74VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngDọn ra viện , dọn phát sinhTầng 1Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
75VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaTầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
76VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhTầng 1Hành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
77VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhTầng 1Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
78VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThứ 5: Đánh chân tường góc mépTầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
79VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Tầng 1Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
80VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxTầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
81VT4Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngCN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaTầng 1Hành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
82VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngLau ướt phòng cấp cứu, phòng bệnh thường: 1,2,3,4,5,6,7,14+ phòng bệnh yêu cầu :8,9,10,11,12+ phòng bột, phòng bỏng, phòng nhân viên, phòng rửa dụng cụ, phòng thủ thuậtTầng 1Phòng hồi sức/ cấp cứuTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
83VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngLau tủ bàn đêm các phòng bệnh vipTầng 1Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
84VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThu rác sinh hoạt , đi đổTầng 1Ngoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
85VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngĐánh rửa WC 1/2 khoaTầng 1SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
86VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThu rác y tế tại các xe tiêmTầng 1Ngoại cảnhRácThu gomXử lý rác
87VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngLàm định kỳ + trực phát sinhTầng 1Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
88VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngNghỉ giữa caTầng 1Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
89VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngLau phòng cấp cứu , phòng bột , các phòng bệnh vipTầng 1Phòng hồi sức/ cấp cứuTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
90VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThu gom rác y tế xe tiêm+ xe thay băng, đi cân rác y tếTầng 1Hành langTrang thiết bịTrực tuaXử lý rác
91VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngDọn ra việnTầng 1Phòng ban chức năngCửa, SànLauLàm sạch
92VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngTrực rác nổi toàn khoaTầng 1Ngoại cảnhSànTrực tuaTrực tua
93VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngVS dụng cụ, xe đồTầng 1Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
94VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaTầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
95VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhTầng 1Hành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
96VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhTầng 1Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
97VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThứ 5: Đánh chân tường góc mépTầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
98VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Tầng 1Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
99VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngThứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxTầng 1Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
100VT5Tầng 1 - Khoa Chấn ThươngCN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaTầng 1Hành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
101VT6Tầng 2 - Khoa GMHSĐẩy ẩm, lau ướt phòng giao ban, phòng đón tiếp, phòng bác sỹ, phòng thay đồ nam nữ, phòng nhân viên, hành langTầng 2Phòng hội nghị/ hội thảoSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
102VT6Tầng 2 - Khoa GMHSLàm sạch các phòng mổ cấp cứu, dãy mổ phiên, hành lang: Tường, cửa, tay nắm cửa, sànTầng 2Phòng phẫu thuật/ mổSànĐánh bóngLàm sạch
103VT6Tầng 2 - Khoa GMHSTrực phát sinh nước khu vực bồn rửa tay, đánh bồn rửa tay KTV Trực mổ, lau giườngTầng 2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
104VT6Tầng 2 - Khoa GMHSNghỉ ănTầng 2Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
105VT6Tầng 2 - Khoa GMHSTrực mổ, lau giường, lau hành lang vô khuẩn, hữu khuẩnTầng 2Hành langSànĐẩy ẩmLàm sạch
106VT6Tầng 2 - Khoa GMHSVS dụng cụTầng 2Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
107VT6Tầng 2 - Khoa GMHSThứ 2-thứ 6: ĐK gờ cửa sổ, cửa kính, cửa nhôm + lau tường của các phòng chưa có BN mổ + đánh giườngTầng 2Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
108VT7Tầng 2 - Khoa GMHSTrực dọn phòng mổ Lau giường, tường khu vực hành lang vô khuẩn, hữu khuẩn TVS sau khi kết thúc ca mổTầng 2Phòng phẫu thuật/ mổTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
109VT7Tầng 2 - Khoa GMHSThu gom rác Đẩy ẩm, lau ẩm khu hậu phẫuTầng 2SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
110VT7Tầng 2 - Khoa GMHSTrực dọn phòng mổ Lau hành lang xanh khu vực vô khuẩn, hữu khuẩnTầng 2Phòng phẫu thuật/ mổTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
111VT7Tầng 2 - Khoa GMHSNghỉ caTầng 2Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
112VT7Tầng 2 - Khoa GMHSLau hành lang khu can thiệp tim, khu giao ban, hành chính, đánh hộp sắc nhọn các phòng mổTầng 2Phòng phẫu thuật/ mổSànĐẩy ẩmLàm sạch
113VT7Tầng 2 - Khoa GMHSLàm sạch phòng giao ban, WC, trực mổ, trực phát sinh, lau giườngTầng 2Phòng hội nghị/ hội thảoTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
114VT7Tầng 2 - Khoa GMHSĐẩy ẩm, lau ẩm khu hậu phẫuTầng 2SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
115VT7Tầng 2 - Khoa GMHSVệ sinh dụng cụTầng 2Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
116VT7Tầng 2 - Khoa GMHSThứ 2: ĐK đánh các bồn rửa tay trong khu vực pòng mổTầng 2Nhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
117VT7Tầng 2 - Khoa GMHSThứ 3-thứ 6: ĐK các phòng mổ khi không có ca mổTầng 2Phòng phẫu thuật/ mổTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
118VT8Tầng 2 - Khoa GMHSĐẩy ẩm, lau ẩm sảnh phía ngoài phòng mổ+ đường cầu+ cầu thang bộ + hành lang lối lên phòng chờ tim Thu gom rác, lau nắp thùng rác sinh hoạt Lau cửa đón tiếp, rác nổi khe cửa sổ, xếp dép gọn gàngTầng 2Phòng phẫu thuật/ mổSàn, RácLau, Thu gomLàm sạch
119VT8Tầng 2 - Khoa GMHSLàm sạch phòng hành chính, phòng máy, phòng ăn, phòng nhân viên Làm sạch phòng hậu phẫu: Thu gom rác, lau nóc tủ, gờ oxy, tường, thùng rác, lau ẩm sànTầng 2Căn tin (Canteen)/ Nhà ănSànTrực tuaTrực tua
120VT8Tầng 2 - Khoa GMHSThu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhTầng 2Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
121VT8Tầng 2 - Khoa GMHSTrực mổ Làm định kỳ + trực phát sinhTầng 2Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
122VT8Tầng 2 - Khoa GMHSNghỉ caTầng 2Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
123VT8Tầng 2 - Khoa GMHSĐẩy ẩm, lau ẩm sảnh phía ngoài phòng mổ+ đường cầu+ cầu thang bộ + hành lang lối lên phòng chờ tim Thu gom rác, lau nắp thùng rác sinh hoạt Lau cửa đón tiếp, rác nổi khe cửa sổ, xếp dép gọn gàngTầng 2Phòng phẫu thuật/ mổSàn, RácLau, Thu gomLàm sạch
124VT8Tầng 2 - Khoa GMHSTrực mổ, lau giường, lau hành lang vô khuẩn, hữu khuẩnTầng 2Hành langSànĐẩy ẩmLàm sạch
125VT8Tầng 2 - Khoa GMHSVệ sinh dụng cụ, bàn giao caTầng 2Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
126VT8Tầng 2 - Khoa GMHSThứ 2: TVS khu hậu phẫu + tim mạchTầng 2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
127VT8Tầng 2 - Khoa GMHSThứ 3: TVS phòng đón tiếp, phòng giao ban + phòng bác sỹTầng 2Phòng hội nghị/ hội thảoTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
128VT8Tầng 2 - Khoa GMHSThứ 4: TVS chân tường hành lang xung quanh phía trong khu vực phòng mổTầng 2Phòng phẫu thuật/ mổTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
129VT8Tầng 2 - Khoa GMHSThứ 5: ĐK sảnh lớn phía ngoài phòng mổ, cầu thang bộ, lan can, đường cầu và lau ghế khu vực người nhà ngồi chờTầng 2Phòng phẫu thuật/ mổSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
130VT8Tầng 2 - Khoa GMHSThứ 6: ĐK các nhà WC+ đánh thùng rácTầng 2Ngoại cảnhRácThu gomXử lý rác
131VT9Tầng 2 - Khoa GMHSĐẩy ẩm, lau ẩm toàn bộ khu can thiệp tim mạch Làm sạch khu giao ban, phòng hành chính tim mạch Làm sạch phòng mổ 9,10: Lau tường, cửa, thùng rác, sàn Đánh bồn rửa tay hành lang trong, ngoài khu hậu phẫu Thu gom rác, làm sạch phòng rửa dụng cụ, tường, bồn, sàn Làm sạch WCTầng 2Phòng phẫu thuật/ mổSànTrực tuaTrực tua
132VT9Tầng 2 - Khoa GMHSLàm định kỳ + trực phát sinhTầng 2Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
133VT9Tầng 2 - Khoa GMHSNghỉ caTầng 2Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
134VT9Tầng 2 - Khoa GMHSĐẩy ẩm , lau ẩm phòng hậu phẫu, phòng ăn, phòng hành chính, hành langTầng 2Căn tin (Canteen)/ Nhà ănSànTrực tuaLàm sạch
135VT9Tầng 2 - Khoa GMHSTVS phòng sau khi kết thúc ca mổTầng 2Phòng ban chức năngTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
136VT9Tầng 2 - Khoa GMHSThu gom vận chuyển rác đến nơi quy định Vệ sinh dụng cụ, bàn giao caTầng 2Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
137VT9Tầng 2 - Khoa GMHSThứ 2: TVS khu tim mạchTầng 2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
138VT9Tầng 2 - Khoa GMHSThứ 3: TVS phòng giao banTầng 2Phòng hội nghị/ hội thảoTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
139VT9Tầng 2 - Khoa GMHSThứ 4: Lau tường toàn bộ khoaTầng 2Ngoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
140VT9Tầng 2 - Khoa GMHSThứ 5: Quét mạng nhện, lau cửa, gạt kínhTầng 2SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
141VT9Tầng 2 - Khoa GMHSThứ 6: TVS WC+ đánh thùng rác TVS thang bộ, lau tim vịm inoxTầng 2Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
142VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTLâu ẩm phòng bệnhTầng 2Phòng Điều trị/ Phòng BệnhCửa, SànLauLàm sạch
143VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTLua đường oxy, tủ bàn đêmTầng 2
144VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTĐánh bồn rửa tayTầng 2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
145VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTLàm sạch WC bệnh nhân, WC nhân viênTầng 2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
146VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhTầng 2Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
147VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTĐịnh kỳ + trực phát sinhTầng 2Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
148VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTLau ẩm 02 phòng bệnh toTầng 2Phòng Điều trị/ Phòng BệnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
149VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTNghỉ caTầng 2Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
150VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThu gom rác, lau ẩm sàn khoa ThậnTầng 2Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
151VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTLàm sạch phòng ăn, lau ẩm hành lang toàn khoaTầng 2Căn tin (Canteen)/ Nhà ănSànTrực tuaTrực tua
152VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThu gom vận chuyển rác đến nơi quy định Trực phát sinh phòng bệnh, hành lang, WCTầng 2Phòng Điều trị/ Phòng BệnhRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
153VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTVệ sinh dụng cụ, bàn giao caTầng 2Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
154VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 2: Lau tường, cửa thang máy ngoài sảnhTầng 2SảnhTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
155VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 3: Lau giường khoa ThậnTầng 2Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
156VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 4: TVS WC nhân viênTầng 2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
157VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 5: TVS các phòng nhân viênTầng 2Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
158VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 6: Lau tường hành lang, phòng rửa quả, phòng nước, phòng HC, phòng để dép bên ThậnTầng 2Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
159VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 7: Quét mạng nhệnTầng 2SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
160VT10Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTCN: TVS thùng rác xanhTầng 2Ngoại cảnhRácThu gomXử lý rác
161VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTĐịnh kỳ + trực phát sinhTầng 2Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
162VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThu gom vận chuyển rác đến nơi quy định, trực phát sinhTầng 2Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
163VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTLau ẩm phòng bệnh, trực phát sinhTầng 2Phòng Điều trị/ Phòng BệnhSànTrực tuaĐịnh kỳ
164VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTLàm sạch các phòng nhân viênTầng 2Phòng nhân viên/ làm việcNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
165VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTNghỉ caTầng 2Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
166VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThu gom rác, lau ẩm phòng bệnh, WC khoa Thận cuốiTầng 2Phòng Điều trị/ Phòng BệnhSànTrực tuaTrực tua
167VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTLàm sạch phòng ăn Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhTầng 2Căn tin (Canteen)/ Nhà ănRácVận chuyểnXử lý rác
168VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTLau ẩm 02 phòng bệnh toTầng 2Phòng Điều trị/ Phòng BệnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
169VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTVệ sinh dụng cụ, bàn giao caTầng 2Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
170VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 2: Lau tường khu hành lang khu bệnh nhân, nhân viênTầng 2Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
171VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 3: TVS phòng thủ thuậtTầng 2Phòng khám/ điều trịTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
172VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 4: TVS phòng đột quỵTầng 2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
173VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 5: TVS phòng giao banTầng 2Phòng hội nghị/ hội thảoTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
174VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 6: Lau toàn bộ lan can inox khoaTầng 2Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
175VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 7: Quét mạng nhệnTầng 2SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
176VT11Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTCN: TVS thùng rác vàngTầng 2Ngoại cảnhRácThu gomXử lý rác
177VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTĐẩy ẩm ,lau ẩm sảnh hành langTầng 2SảnhSànĐẩy khôLàm sạch
178VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThu rác xe tiêmTầng 2Ngoại cảnhRácThu gomXử lý rác
179VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTĐịnh kỳ + trực phát sinh sinhTầng 2Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
180VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTNghỉ caTầng 2Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
181VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTĐẩy khô phòng bệnhTầng 2Phòng Điều trị/ Phòng BệnhSànĐẩy khôLàm sạch
182VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTLàm sạch WC nhân viênTầng 2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
183VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTLàm sạch phòng giao ban , 02 phòng bệnh toTầng 2Phòng hội nghị/ hội thảoTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
184VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTLau nắp thùng rác xe tiêm, đánh hộp sắc nhọnTầng 2Nhà rácCửaLauLàm sạch
185VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThu gom vận chuyển rác đến nơi quy định, trực phát sinhTầng 2Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
186VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTVệ sinh dụng cụ, bàn giao caTầng 2Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
187VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 2: Lau tường phòng bệnh 1,2Tầng 2Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
188VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 3: Lau tường nội, ngoạiTầng 2Ngoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
189VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 4: Lau tường phòng 9, covidTầng 2Ngoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
190VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 5: Gạt kính cửa sổ, cửa chínhTầng 2Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
191VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 6: Lau các thùng rác, hộp sắc nhọnTầng 2Ngoại cảnhRácThu gomXử lý rác
192VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTThứ 7: TVS phòng để quần áo bẩnTầng 2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
193VT12Tầng 2 - Khoa HSCC - TNTCN: Gạt kính phòng giao banTầng 2Phòng hội nghị/ hội thảoTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
194VT13Tầng 3 - Khoa SảnĐẩy ẩm, lau ướt tất cả các phòng bệnh : từ phòng 3.15 đến 3.28+ phòng nhân viên: 3.11,3.12,3.13Tầng 3Phòng nhân viên/ làm việcSànĐẩy ẩmLàm sạch
195VT13Tầng 3 - Khoa SảnLau tủ bàn đêm các phòng : 3.8,3.7,3.5,3.4,3.15,3.16,3.17,3.18,3.19,3.20,3.21,3.22,3.23, 3.24, 3.25, 3.26, 3.27, 3.28Tầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
196VT13Tầng 3 - Khoa SảnThu gom rác+ đi đổ rác đúng nơi quy địnhTầng 3Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
197VT13Tầng 3 - Khoa SảnLàm định kỳ + trực PSTầng 3Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
198VT13Tầng 3 - Khoa SảnThu rác y tế xe tiêm + lau phòng tắm nhi 3.2Tầng 3Phòng tắmCửaLauLàm sạch
199VT13Tầng 3 - Khoa SảnNghỉ caTầng 3Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
200VT14Tầng 3 - Khoa SảnLàm định kỳ + trực đẻTầng 3Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
201VT14Tầng 3 - Khoa SảnTrực PS + dọn phòng ra việnTầng 3Phòng ban chức năngCửa, SànLauLàm sạch
202VT14Tầng 3 - Khoa SảnLau giao ban+ phòng khám yêu cầu + phòng tư vấn + hành lang toàn khoaTầng 3Phòng khám/ điều trịSànĐẩy ẩmLàm sạch
203VT14Tầng 3 - Khoa SảnNghỉ caTầng 3Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
204VT14Tầng 3 - Khoa SảnĐẩy ẩm, lau ướt phòng bác sỹ nam, nữ, đánh WC + trực PSTầng 3Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
205VT14Tầng 3 - Khoa SảnĐẩy ẩm,lau ướt đẻ 1, 2 + phòng chờ đẻ, phòng hậu sản, phòng hậu phẫu + phòng khám ban đầuTầng 3Phòng khám/ điều trịSànĐẩy ẩmLàm sạch
206VT14Tầng 3 - Khoa SảnThu gom rác sinh hoạt, rác y tế + đi đổ đúng nơi quy địnhTầng 3Ngoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
207VT14Tầng 3 - Khoa SảnTrực rác nổi, VS dụng cụ, xe đồ + ban giao caTầng 3Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
208VT14Tầng 3 - Khoa SảnThứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaTầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
209VT14Tầng 3 - Khoa SảnThứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhTầng 3Hành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
210VT14Tầng 3 - Khoa SảnThứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhTầng 3Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
211VT14Tầng 3 - Khoa SảnThứ 5: Đánh chân tường góc mépTầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
212VT14Tầng 3 - Khoa SảnThứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Tầng 3Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
213VT14Tầng 3 - Khoa SảnThứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxTầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
214VT14Tầng 3 - Khoa SảnCN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaTầng 3Hành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
215VT15Tầng 3 - Khoa SảnĐẩy ẩm, lau ướt phòng khám ban đầu + phòng đẻ 1 + trực đẻTầng 3Phòng khám/ điều trịSànĐẩy ẩmLàm sạch
216VT15Tầng 3 - Khoa SảnĐẩy ẩm, lau ướt sảnh phía ngoài khoa Nhi tầng 5, sảnh phía ngoài khia RHM tầng 6Tầng 5, Tầng 6SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
217VT15Tầng 3 - Khoa SảnĐẩy ẩm, lau ướt hành lang + sảnh tầng 3 khoa sản+ trực PSTầng 3SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
218VT15Tầng 3 - Khoa SảnNghỉ caTầng 3Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
219VT15Tầng 3 - Khoa SảnLàm định kỳ + trực PSTầng 3Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
220VT15Tầng 3 - Khoa SảnĐẩy ẩm lau ướt phòng giao banTầng 3Phòng hội nghị/ hội thảoSànĐẩy ẩmLàm sạch
221VT15Tầng 3 - Khoa SảnĐẩy ẩm, lau ướt phòng đẻ 1, đẻ 2 + thu rác y tếTầng 3SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
222VT15Tầng 3 - Khoa SảnĐẩy ẩm, lau ướt phòng chờ đẻTầng 3Phòng chờSànĐẩy ẩmLàm sạch
223VT15Tầng 3 - Khoa SảnThu gom rác + đi đổ đúng quy địnhTầng 3Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
224VT15Tầng 3 - Khoa SảnLau 4 cầu thang máy nhà hệ ngoạiTầng 3Thang máyCửa, SànTrực tuaTrực tua
225VT15Tầng 3 - Khoa SảnVS dụng cụ, xe đồ + bàn giao caTầng 3Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
226VT15Tầng 3 - Khoa SảnThứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaTầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
227VT15Tầng 3 - Khoa SảnThứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhTầng 3Hành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
228VT15Tầng 3 - Khoa SảnThứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhTầng 3Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
229VT15Tầng 3 - Khoa SảnThứ 5: Đánh chân tường góc mépTầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
230VT15Tầng 3 - Khoa SảnThứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Tầng 3Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
231VT15Tầng 3 - Khoa SảnThứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxTầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
232VT15Tầng 3 - Khoa SảnCN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaTầng 3Hành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
233VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSĐẩy ẩm, lau ẩm phòng giao ban, phòng trực, phòng nhân viênTầng 4Phòng hội nghị/ hội thảoSànĐẩy ẩmLàm sạch
234VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSĐẩy ẩm, lau ẩm phòng cấp cứu, thủ thuật, tư vấn, phòng bệnh từ 7 đến 15Tầng 4Phòng hồi sức/ cấp cứuTrang thiết bịQuét, LauLàm sạch
235VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSĐẩy ẩm, lau ẩm sảnh, hành lang phía ngoàiTầng 4SảnhSànĐẩy khôLàm sạch
236VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSThu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhTầng 4Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
237VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSLàm sạch WC 1/2 khoaTầng 4Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
238VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSThu gom rác y tế, lau ẩm phòng cấp cứuTầng 4Phòng hồi sức/ cấp cứuSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
239VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSTrực phát sinh toàn khoaTầng 4Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
240VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSNghỉ caTầng 4Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
241VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSĐẩy ẩm, lau ẩm phòng cấp cứu, phòng bệnh từ 7 đến 15Tầng 4Phòng hồi sức/ cấp cứuTrang thiết bịQuét, LauLàm sạch
242VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSLàm định kỳ + trực phát sinhTầng 4Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
243VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSThu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhTầng 4Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
244VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSTrực phát sinh + vệ sinh dụng cụTầng 4Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
245VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSThứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaTầng 4Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
246VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSThứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhTầng 4Hành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
247VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSThứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhTầng 4Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
248VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSThứ 5: Đánh chân tường góc mépTầng 4Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
249VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSThứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Tầng 4Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
250VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSThứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxTầng 4Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
251VT16Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCSCN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaTầng 4Hành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
252VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMĐẩy ẩm, lau ẩm phòng hành chính, p sinh hoạt chung khoa PTCSTầng 4Phòng phẫu thuật/ mổSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
253VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMĐẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh khoa RHMTầng 4Phòng Điều trị/ Phòng BệnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
254VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMĐẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh từ phòng 22 -> 30Tầng 4Phòng Điều trị/ Phòng BệnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
255VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMThu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhTầng 4Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
256VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMLàm sạch WC 1/2 khoaTầng 4Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
257VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMLau tủ bàn đêm toàn khoaTầng 4SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
258VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMVệ sinh dụng cụ, trực phát sinhTầng 4Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
259VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMNghỉ caTầng 4Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
260VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMĐẩy ẩm, lau ẩm phòng hành chính, phòng bệnh 22-> 30Tầng 4Phòng Điều trị/ Phòng BệnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
261VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMLàm định kỳ + trực phát sinhTầng 4Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
262VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMThu gom rác y tế. lau nắp thùng rác, vận chuyển rác đến nơi quy địnhTầng 4Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
263VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMTrực phát sinh + vệ sinh dụng cụTầng 4Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
264VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMThứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaTầng 4Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
265VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMThứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhTầng 4Hành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
266VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMThứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhTầng 4Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
267VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMThứ 5: Đánh chân tường góc mépTầng 4Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
268VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMThứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Tầng 4Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
269VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMThứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxTầng 4Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
270VT17Tầng 4 - Khoa Phẫu thuật TKCS + khoa RHMCN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaTầng 4Hành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
271VT18Tầng 5- Khoa NhiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng giao ban, phòng trực, phòng nhân viênTầng 5Phòng hội nghị/ hội thảoSànĐẩy ẩmLàm sạch
272VT18Tầng 5- Khoa NhiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng cấp cứu, sơ sinh, chiếu đen, thủ thuật, máy, toàn bộ phòng bệnhTầng 5Phòng hồi sức/ cấp cứuSànĐẩy ẩmLàm sạch
273VT18Tầng 5- Khoa NhiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng tâm bệnh, gom rác, làm sạch WCTầng 5Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
274VT18Tầng 5- Khoa NhiĐẩy ẩm, lau ẩm hành lang toàn khoa, sảnhTầng 5SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
275VT18Tầng 5- Khoa NhiThu gom vận chuyển rác về nơi quy địnhTầng 5Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
276VT18Tầng 5- Khoa NhiLau tủ bàn đêmTầng 5Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
277VT18Tầng 5- Khoa NhiLàm sạch WC bệnh nhân, nhân viênTầng 5Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
278VT18Tầng 5- Khoa NhiThu gom rác y tế + trực phát sinh phòng bệnh, hành lang, WCTầng 5Phòng Điều trị/ Phòng BệnhSànTrực tuaTrực tua
279VT18Tầng 5- Khoa NhiNghỉ caTầng 5Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
280VT18Tầng 5- Khoa NhiĐẩy ẩm, lau ẩm phát sinh toàn khoaTầng 5SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
281VT18Tầng 5- Khoa NhiLàm định kỳ + trực phát sinhTầng 5Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
282VT18Tầng 5- Khoa NhiThu gom vận chuyển rác về nơi quy địnhTầng 5Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
283VT18Tầng 5- Khoa NhiTrực phát sinh toàn khoa Trực dọn bệnh nhân ra việnTầng 5Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
284VT18Tầng 5- Khoa NhiVệ sinh dụng cụTầng 5Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
285VT18Tầng 5- Khoa NhiThứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaTầng 5Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
286VT18Tầng 5- Khoa NhiThứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhTầng 5Hành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
287VT18Tầng 5- Khoa NhiThứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhTầng 5Phòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
288VT18Tầng 5- Khoa NhiThứ 5: Đánh chân tường góc mépTầng 5Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
289VT18Tầng 5- Khoa NhiThứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Tầng 5Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
290VT18Tầng 5- Khoa NhiThứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxTầng 5Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
291VT18Tầng 5- Khoa NhiCN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaTầng 5Hành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
292VT19Tầng 6 - Khoa RHM - TMHĐẩy ẩm , lau ướt phòng giao ban, cấp cứu , thủ thuật , phòng nhân viên , các phòng bệnh , hành lang khoa TMHTầng 6Phòng hội nghị/ hội thảoSànĐẩy ẩmLàm sạch
293VT19Tầng 6 - Khoa RHM - TMHThu gom rác sinh hoạt cả 2 khoa , để đúng nơi quy định ( cn định kỳ hỗ trợ đổ rác )Tầng 6Nhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
294VT19Tầng 6 - Khoa RHM - TMHĐánh rửa WC cả 2 khoaTầng 6Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
295VT19Tầng 6 - Khoa RHM - TMHThu gom rác y tế cả 2 khoa , để đúng nơi quy địnhTầng 6Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
296VT19Tầng 6 - Khoa RHM - TMHLau tủ bàn đêm , dọn phát sinh cả 2 khoaTầng 6Thang bộSànQuétTrực tua
297VT19Tầng 6 - Khoa RHM - TMHVệ sinh dụng cụTầng 6Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
298VT19Tầng 6 - Khoa RHM - TMHNghỉ giữa caTầng 6Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
299VT19Tầng 6 - Khoa RHM - TMHLau lại toàn bộ cả 2 khoaTầng 6SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
300VT19Tầng 6 - Khoa RHM - TMHThu gom rác sinh hoạt cả 2 khoa ( cn định kỳ đi đổ ) , thu rác y tế , đi cân rác y tếTầng 6Nhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
301VT19Tầng 6 - Khoa RHM - TMHLàm định kỳ , dọn phát sinhTầng 6Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
302VT19Tầng 6 - Khoa RHM - TMHVệ sinh dụng cụ , kết thúc ca làm việcTầng 6Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
303VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnhPhòng Điều trị/ Phòng BệnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
304VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiLau kính phát sinh phòng giao ban, hành chínhPhòng hội nghị/ hội thảoSànTrực tuaTrực tua
305VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiLàm sạch WC phòng bệnh nhân thườngPhòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
306VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiLàm định kỳ + trược phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
307VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiNghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
308VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ảm phòng cấp cứu, hồi sức, siêu âm, hành lang toàn khoaPhòng hồi sức/ cấp cứuSànĐẩy ẩmLàm sạch
309VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThu gom vận chuyển rác đến nơi quy định Lau phát sinh sảnh lớn hệ nộiSảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
310VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh vip Vệ sinh dụng cụ, bàn giao caPhòng Điều trị/ Phòng BệnhSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
311VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThứ 2: TVS phòng vip1,2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
312VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThứ 3: TVS phòng vip 3,4Ngoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
313VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThứ 4: TVS phòng vip 5,6Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
314VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThứ 5: TVS phòng vip 7,8Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
315VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThứ 6: Quét mạng nhện, cọ rửa thùng rác toSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
316VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThứ 7: TVS phòng nhân viên namPhòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
317VT20Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiCN: TVS phòng nhân viên nữPhòng nhân viên/ làm việcNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
318VT21Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh thườngPhòng Điều trị/ Phòng BệnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
319VT21Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
320VT21Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiTrực dọn phát sinh bệnh nhân ra viện tầng 1 đến tầng 5 hệ nộiTầng 1, Tầng 5Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
321VT21Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiNghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
322VT21Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng máy, siêu âm, cấp cứu, hồi sức, phòng nhân viênPhòng nhân viên/ làm việcSànĐẩy ẩmLàm sạch
323VT21Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThu gom vận chuyển rác sinh hoạt về nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
324VT21Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThu gom rác sinh hoạt, y tế tầng 1 đến tầng 5 hệ nội để đúng nơi quy địnhTầng 1, Tầng 5Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
325VT21Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThu gom rác xe tiêm khoa Tim mạch Vệ sinh dụng cụ, bàn giao caVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
326VT21Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiKo có thời gian làm định các phòng bệnh thườngPhòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
327VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng hồi sứcPhòng hồi sức/ cấp cứuSànĐẩy ẩmLàm sạch
328VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng đón tiếp, siêu âm, phòng trực, phòng hành chính, phòng giao banPhòng hội nghị/ hội thảoSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
329VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm sảnh trước khoa Mắt, sảnh trước khoa Hô HấpSảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
330VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiNghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
331VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiLâu ẩm toàn bộ sảnh lớn nhà hệ nội Thu gom rác sảnh lớn vận chuyển đén nơi quy đinhSảnhRácVận chuyểnXử lý rác
332VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiLàm định kỳ + trực phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
333VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiTrực phát sinh toàn khoaHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
334VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiVệ sinh dụng cụ Bàn giao caVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
335VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThứ 2: TVS phòng giao ban, hành chính, tay vịm inox toàn khoaPhòng hội nghị/ hội thảoTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
336VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThứ 3: Lau bàn ghế chờ trong khoa, sảnh ngoàiSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
337VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường hành lang từ phòng 1.1 đến vip 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
338VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThứ 5: Chà tường ốp, đánh chân tường hành lang từ phòng vip 5 đến vip 8, cửa thoát hiểmHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
339VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThứ 6: Chà tường ốp, đánh chân tường hành lang từ phòng vip 8 đến vip 10Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
340VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiThứ 7: Chà tường ốp, đánh chân tường hành lang từ kho sạch đến phòng trựcHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
341VT22Khoa Tim Mạch + sảnh nhà hệ nộiCN: Lau cửa inox + sảnh nhỏ trước cửa khoaSảnhCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
342VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh khoa Tim mạchPhòng Điều trị/ Phòng BệnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
343VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiThu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
344VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiLàm sạch WC bệnh nhân, WC vip, WC nhân viênNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
345VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiThu gom rác xe tiêmNgoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
346VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiLàm định kỳ + trực phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
347VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiTrực phát sinh toàn khoa + sảnh ngoài hệ nộiSảnhSànTrực tuaĐịnh kỳ
348VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiNghỉ ca+Hỗ trợ khoa NhiNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
349VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng hành chính, cấp cứu, p chiếu đèn, phòng bệnh, hành langPhòng Điều trị/ Phòng BệnhSànTrực tuaLàm sạch
350VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiThu gom vận chuyển rác để đúng nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
351VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiLau tủ bàn đêm, dọn phòng bệnh nhân ra viện Vệ sinh dụng cụPhòng Điều trị/ Phòng BệnhVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
352VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiThứ 2: TVS phòng cấp cứu Tim MạchPhòng hồi sức/ cấp cứuTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
353VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiThứ 3: TVS phòng hồi sức Tim MạchPhòng hồi sức/ cấp cứuTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
354VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiThứ 4: TVS phòng siêu âm Tim MạchPhòng khám/ điều trịTổng thể các hạng mụcTVSThứ 4: Thay đá gạt tàn, TVS máy móc
355VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiThứ 5: TVS phòng máy Tim MạchNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
356VT23Hỗ trợ khoa Tim mạch , khoa NhiThứ 6: TVS phòng trưởng khoa Tim MạchNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
357VT24Khoa Hô hấp nghề nghiệpĐẩy ẩm, lau ẩm phòng giao ban, phòng nhân viênPhòng hội nghị/ hội thảoSànĐẩy ẩmLàm sạch
358VT24Khoa Hô hấp nghề nghiệpĐẩy ẩm, lau ẩm phòng cấp cứu, nội soi, thủ thuật, phòng bệnhPhòng hồi sức/ cấp cứuSànĐẩy ẩmLàm sạch
359VT24Khoa Hô hấp nghề nghiệpĐẩy ẩm, lau ẩm hành lang toàn khoa, sảnh trước khoaSảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
360VT24Khoa Hô hấp nghề nghiệpThu gom rác sinh hoạt, rác y tế để đúng nơi quy địnhNgoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
361VT24Khoa Hô hấp nghề nghiệpLàm sạch WCNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
362VT24Khoa Hô hấp nghề nghiệpVận chuyển rác đến nơi quy địnhNhà rácRácVận chuyểnVận chuyển
363VT24Khoa Hô hấp nghề nghiệpNghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
364VT24Khoa Hô hấp nghề nghiệpĐẩy ẩm, lau ẩm phát sinh phòng cấp cứu, phòng bệnh, nhân viên, hành langPhòng hồi sức/ cấp cứuSànTrực tuaTrực tua
365VT24Khoa Hô hấp nghề nghiệpThu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
366VT24Khoa Hô hấp nghề nghiệpLau tủ bàn đêm, dọn phòng ra viện, trực phát sinhNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
367VT24Khoa Hô hấp nghề nghiệpVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
368VT24Khoa Hô hấp nghề nghiệpĐặc thù khoa đông BN chỉ có 01NV ko làm được các công việc định kyHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
369VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Đẩy ẩm, lau ẩm các phòng vật tư G1 Thu gom rác, làm sạch WCNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
370VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Đẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh 5 -> phòng 11Phòng Điều trị/ Phòng BệnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
371VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Đẩy ẩm, lau ẩm sảnh Thu gom rác bên dãy cấp cứuSảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
372VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Đẩy ẩm, lau ẩm phòng hành chính, nhân viên, sảnh G1SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
373VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Làm sạch WC dãu cấp cứu khoa Nội tổng hợpNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
374VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
375VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Lau tủ bàn đêm, tay vịm inox, trực phát sinhNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
376VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
377VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Đẩy ẩm lau ẩm phòng bệnh, phòng giao ban, nhân viên, hành lang khoa Nội tổng hợpPhòng hội nghị/ hội thảoSàn, CửaTrực tuaLàm sạch
378VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Thu gom rác khu vật vật G1Ngoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
379VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Làm định kỳ + trực phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
380VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
381VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Thứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
382VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhHành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
383VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Thứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhPhòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
384VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Thứ 5: Đánh chân tường góc mépHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
385VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Thứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
386VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1Thứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
387VT25Khoa Nội tổng hợp + Phòng vật tư G1CN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaHành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
388VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng giao ban, phòng trực, p đón tiếp, khu vực cấp cứu phòng 1,2,3, hành langPhòng hội nghị/ hội thảoSànĐẩy ẩmLàm sạch
389VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng bệnh 4,9,12 phòng thuốc, hành langPhòng khám/ điều trịTổng thể các hạng mụcLauLàm sạch
390VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng nhân viên nam, nữ, phòng khớp Thu gom rác sinh hoạt + rác WCPhòng nhân viên/ làm việcTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
391VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiQuét lau cầu thang bộ chínhThang bộSànQuét, LauLàm sạch
392VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiVận chuyển rác đến nơi quy địnhNhà rácRácVận chuyểnVận chuyển
393VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiLàm sạch WC bệnh nhân, WC nhân viênNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
394VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiThu gom rác y tế + trực phát sinh toàn khoaNhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
395VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiNghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
396VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiĐẩy ẩm, lau ẩm phòng giao ban, phòng trực, p đón tiếp, khu vực cấp cứu phòng 1,2,3, phòng bệnh, hành langPhòng hội nghị/ hội thảoSànĐẩy ẩmLàm sạch
397VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiThu gom rác vận chuyển rác đến nơi quy định Trực phát sinhNhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
398VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
399VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiThứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
400VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiThứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhHành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
401VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiThứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhPhòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
402VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiThứ 5: Đánh chân tường góc mépHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
403VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiThứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
404VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiThứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
405VT26Khoa Nội tổng hợp + cầu thang bộ chính nhà hệ nộiCN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaHành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
406VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiĐẩy ẩm phòng giao ban + kho sạch+ các phòng nhân viên + hệ thống phòng bệnh: 15, 13,12B,12,11,10,9, phòng cao tuổi, phòng tự chọn 7, phòng bệnh 6, phòng phát hóa chất, phòng bệnh 14,1, 4,5, phòng cấp cứu 2, cấp cứu 3Phòng hồi sức/ cấp cứuTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
407VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiĐẩy ẩm hành lang toàn khoa + sảnh. Lau thang máySảnhSànTrực tuaLàm sạch
408VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThu gom rác vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
409VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiLau tủ bàn đêm + tay vịn lan can inox 1/2 khoa: nhánh trái : từ phòng giao ban đến phòng BN 14Phòng hội nghị/ hội thảoTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
410VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiĐánh WC 1/2 khoa : nhánh trái : 10 cáiSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
411VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThu gom rác y tế xe tiêm+ lau nắp thùng rác xe tiêm + trực rác nổi toàn khoaNgoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
412VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
413VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiNghỉ giữa caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
414VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiĐẩy ẩm phát sinh lại toàn khoaHành langSànTrực tuaTrực tua
415VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiĐịnh kỳ + dọn ra việnNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
416VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThu gom rác + đi đổ đúng nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
417VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiTrực rác nổi PS toàn khoa, dọn ra việnHầmSànQuétLàm sạch
418VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiVệ sinh xe đồ, dụng cụVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
419VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
420VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhHành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
421VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhPhòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
422VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThứ 5: Đánh chân tường góc mépHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
423VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
424VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
425VT27Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiCN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaHành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
426VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiLau ướt phòng giao ban + kho sạch+ các phòng nhân viên + hệ thống phòng bệnh: 15, 13,12B,12,11,10,9, phòng cao tuổi, phòng tự chọn 7, phòng bệnh 6, phòng phát hóa chất, phòng bệnh 14,1, 4,5, phòng cấp cứu 2, cấp cứu 3Phòng hồi sức/ cấp cứuTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
427VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiLau ướt hành lang toàn khoa , sảnh ngoài cửa khoa, lau thang máySảnhSànĐẩy ẩm, Đẩy khôLàm sạch
428VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThu gom rác sinh hoạt, rác y tế , vận chuyển đi đổ đúng quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
429VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiLau tủ bàn đêm, tay vịn lan can inoc 1/2 khoa: nhánh phải : từ buồng rửa tay nhân viên đến buồng rửa dụng cụVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
430VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiĐánh WC 1/2 khoa: 10 cái WCSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
431VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThu gom rác y tế trên xe tiêm, lau nắp thùng rác xe tiêm, trực rác nổiNgoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
432VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiVệ sinh dụng cụ, xe đồVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
433VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiNghỉ giữa caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
434VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiLau ướt phát sinh lại toàn khoaHành langSànTrực tuaTrực tua
435VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiLàm định kỳ, dọn ra việnHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
436VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThu gom rác, đi đổ đúng quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
437VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiDọn ra viện, trực rác nổi phát sinhNgoại cảnhSànTrực tuaTrực tua
438VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiVệ sinh dụng cụ , xe đồVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
439VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
440VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhHành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
441VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhPhòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
442VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThứ 5: Đánh chân tường góc mépHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
443VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
444VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiThứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
445VT28Khoa Ung Bướu + thang máy hệ nộiCN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaHành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
446VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaĐẩy ẩm, lau ướt phòng giao ban + các phòng nhân viên + hệ thống phòng bệnh cả 2 khoa: Mắt 8 phòng bệnh . Lão khoa: 10 phòng bệnhPhòng hội nghị/ hội thảoSànLauLàm sạch
447VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaĐẩy ẩm, lau ướt hành lang 2 khoa + sảnhSảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
448VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaThu gom rác sinh hoạt, rác y tế xe tiêm để đúng nơi quy địnhNhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
449VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaĐi đổ rác đúng quy địnhHành langTổng thể các hạng mụcTVSXử lý rác
450VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaĐánh nhà WC 2 khoa: 21 cáiNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
451VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaThu gom rác y tế + trực rác nổi PS + VS dụng cụVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
452VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaNghỉ giữa caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
453VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaĐẩy ẩm, lau ướt phát sinh cả 2 khoaHành langSànTrực tuaTrực tua
454VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaĐịnh kỳ + dọn ra việnNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
455VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaThu gom rác + đi đổ đúng nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
456VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaTrực rác nổi PS toàn khoa, dọn ra việnHầmSànQuétLàm sạch
457VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaVệ sinh xe đồ, dụng cụVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
458VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaThứ 2: Lau giường tủ, đường dây oxy, công tắc, ổ bảng điện, bình cứu hỏaHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
459VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaThứ 3: Lau khung nhôm, cửa, kínhHành langKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
460VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaThứ 4: Lau tường ốp phòng phòng bệnhPhòng Điều trị/ Phòng BệnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
461VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaThứ 5: Đánh chân tường góc mépHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
462VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaThứ 6: TVS WC + thùng rác tuần 2 + 4 TVS phòng nhân viên tuần 1 + 3Phòng nhân viên/ làm việcTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
463VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaThứ 7: Quét mạng nhện, lau tường ốp hành lang, tay vịn lan can inoxHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
464VT29Khoa Mắt + Khoa Lão khoaCN: Hệ ngoại; Lau cửa inox khoa + TVS cửa thang máy Hệ nội: Rửa hành lang sau khoaHành langCửa, Kính, gờ khung kínhLauLàm sạch
465VT30Nhà Điều HànhQuét 2 cầu thang bộ, đẩy ẩm, lau ướt hành lang tầng 2, đánh nhà WC tầng 2Tầng 2Hành langSànTrực tuaLàm sạch
466VT30Nhà Điều HànhĐẩy ẩm, lau ướt hành lang tầng 1, lau bàn đón tiếp, đánh nhà WC tầng 1Tầng 1Hành langSànĐẩy ẩmLàm sạch
467VT30Nhà Điều HànhĐẩy ẩm, lau ướt phòng hành chính, phòng giao ban tầng 2Tầng 2Phòng hội nghị/ hội thảoSànĐẩy ẩmLàm sạch
468VT30Nhà Điều HànhĐẩy ẩm lau ướt các phòng nhân viên tầng 1: phòng tổ chức cán bộ, phòng điều dưỡng, phòng hành chính quản trị, phòng kế hoạch tổng hợp, phòng kế toán trưởng, phòng trưởng phòng KHTH. Tầng 2: phòng chỉ đạo tuyến, phòng QLCL, phòng kế toán, phòng Quỹ ( trừ 4 phòng lãnh đạo)Tầng 1, Tầng 2Phòng khám/ điều trịSànĐẩy ẩmLàm sạch
469VT30Nhà Điều HànhThu gom vận chuyển rácKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnVận chuyển
470VT30Nhà Điều HànhDọn PS nhà WC tầng 1, 2Tầng 1-2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
471VT30Nhà Điều HànhĐẩy ẩm, lau ướt hành lang tầng 3, các phòng trên tầng 3: hội trường, phòng IT, phòng thầu, phòng Hành chính, đánh nhà WC tầng 3Tầng 3Hành langSànĐẩy ẩmLàm sạch
472VT30Nhà Điều HànhTrực PS rác nổiNgoại cảnhSànTrực tuaTrực tua
473VT30Nhà Điều HànhNghỉ giữa caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
474VT30Nhà Điều HànhTrực rác nổi các tầng, dọn PS nhà WC 3 tầngNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
475VT30Nhà Điều HànhĐịnh kỳNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
476VT30Nhà Điều HànhLau 2 bên cầu thang bộThang bộSànTrực tuaTrực tua
477VT30Nhà Điều HànhThu gom vận chuyển rác, vệ sinh xe đồ dụng cụVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
478VT30Nhà Điều HànhThứ 2 + 3: ĐK hệ thống cửa, công tắc ổ bảng điện, bình cứu hỏa, khung tranh ảnhHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
479VT30Nhà Điều HànhThứ 4: ĐK chân tường góc mép + Lau bàn ghế hội trường tầng 2, tầng 3Tầng 2, Tầng 3Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
480VT30Nhà Điều HànhThứ 5: TVS nhà WC+ đánh thùng rácNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
481VT30Nhà Điều HànhThứ 6: TVS cầu thang, lau tay vịn cầu thangThang bộTay vịn, song sắtLauLàm sạch
482VT31Định kỳHỗ trợ vận chuyển rác khoa Nhi + RHM + TMH + Hô HấpKhoa Răng hàm mặtRácVận chuyểnVận chuyển
483VT31Định kỳLàm định kỳ các khoa theo sự phân công của GSNgoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
484VT31Định kỳNghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
485VT31Định kỳLàm định kỳ các khoaHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
486VT31Định kỳHỗ trợ vận chuyển rác khoa RHM + TMHKhoa Răng hàm mặtRácVận chuyểnVận chuyển
487VT31Định kỳLàm định kỳ các khoa theo sự phân công của GSNgoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
488VT31Định kỳLàm định kỳ các khoa theo sự phân công của GSNgoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
489VT32Ngoại cảnhQuét toàn bộ sân khu nhà điều hành + cổng chính khu điều hành ( quét đua ra ngoài cổng 5m)SảnhSànQuétLàm sạch
490VT32Ngoại cảnhQuét trước cửa tòa D+ khu vực công viên + phía sau tòa CNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
491VT32Ngoại cảnhThu gom rác + đi đổ rác đúng nơi quy định + quét phát sinhNgoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
492VT32Ngoại cảnhNghỉ giữa caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
493VT32Ngoại cảnhQuét PS toàn bộ ngoại cảnh xung quanh bệnh việnHầmSànQuétLàm sạch
494VT32Ngoại cảnhĐi đổ rác đúng nơi quy định + lau cac nắp thùng rácHành langTổng thể các hạng mụcTVSXử lý rác
495VT32Ngoại cảnhLàm định kỳHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
496VT32Ngoại cảnhVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
497VT32Ngoại cảnhThứ 2: Nhổ cỏHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
498VT32Ngoại cảnhThứ 3: Nhổ cỏNgoại cảnhKínhLauĐịnh kỳ
499VT32Ngoại cảnhThứ 4: Quét cát rìa đườngNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
500VT32Ngoại cảnhThứ 5: Quét cát rìa đườngNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
501VT32Ngoại cảnhThứ 6: Đánh rửa thùng rácNgoại cảnhRácThu gomXử lý rác
502VT33Ngoại cảnhQuét sân trước tòa A, tòa Khám bệnh + cổng chính bệnh viện ( quét đua ra 2 bên 5m)Sân thể thao/ sân ngoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
503VT33Ngoại cảnhQuét toàn bộ phía sau tòa A + trước khoa KSNK + khu vực sau tòa Khám bệnh + trước 2 nhà rácNgoại cảnhSànQuétLàm sạch
504VT33Ngoại cảnhThu gom rác + đi đổ rác đúng nơi quy định + quét phát sinhNgoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
505VT33Ngoại cảnhNghỉ giữa caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
506VT33Ngoại cảnhQuét PS toàn bộ ngoại cảnh xung quanh bệnh việnHầmSànQuétLàm sạch
507VT33Ngoại cảnhĐi đổ rác đúng nơi quy định + lau cac nắp thùng rácHành langTổng thể các hạng mụcTVSXử lý rác
508VT33Ngoại cảnhLàm định kỳHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
509VT33Ngoại cảnhVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
510VT33Ngoại cảnhThứ 2: Nhổ cỏHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
511VT33Ngoại cảnhThứ 3: Nhổ cỏNgoại cảnhKínhLauĐịnh kỳ
512VT33Ngoại cảnhThứ 4: Quét cát rìa đườngNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
513VT33Ngoại cảnhThứ 5: Quét cát rìa đườngNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
514VT33Ngoại cảnhThứ 6: Đánh rửa thùng rácNgoại cảnhRácThu gomXử lý rác
515VT34Cơ sở 2Đẩy ẩm, lau ẩm các phòng giao ban, các phòng khám, p đo kính mắt, hành lang tầng 1,2,3Tầng 1-3Phòng hội nghị/ hội thảoSànĐẩy ẩmLàm sạch
516VT34Cơ sở 2Làm sạch WC bệnh nhân, WC nhân viên, phòng ngâm dụng cụNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
517VT34Cơ sở 2Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
518VT34Cơ sở 2Làm sạch khu vực tum tầng 4, khu bếp ăn, bếp nấu, kho vật tưTầng 4Khu bếp/ Nhà bếpCấp phát hóa chấtCấp phátChuẩn bị vật tư
519VT34Cơ sở 2Làm định kỳ + trực phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
520VT34Cơ sở 2Thu rác y tếNgoại cảnhRácThu gomXử lý rác
521VT34Cơ sở 2Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
522VT34Cơ sở 2Đẩy ẩm, lau ẩm các phòng khám, p đo kính mắt, hành lang tầng 1,2,3Tầng 1-3Phòng khám/ điều trịSànĐẩy ẩmLàm sạch
523VT34Cơ sở 2Làm sạch WC bệnh nhân, WC nhân viênNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
524VT34Cơ sở 2Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
525VT34Cơ sở 2Trực phát sinh + vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
526VT34Cơ sở 2Thứ 2: Lau tường ốp hành lang, tay vịm cầu thang, biển bảng, BCH, ổ điệnHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
527VT34Cơ sở 2Thứ 3: Lau khung nhôm, cửa kính các phòngHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
528VT34Cơ sở 2Thứ 4: Lau tường ốp trong các phòng khámPhòng khám/ điều trịTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
529VT34Cơ sở 2Thứ 5: Đánh chân tường góc mépHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
530VT34Cơ sở 2Thứ 6: TVS WC, cọ rửa thùng rác, phòng giao banPhòng hội nghị/ hội thảoTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
531VT35Giặt làThu gom đồ vải bẩn tại các khoa phòngVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
532VT35Giặt làPhân loại đồ vải bẩn
533VT35Giặt làTẩy điểm đồ vải bẩnKhu để xeTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
534VT35Giặt làĐứng máy , phân loại đồ vải sạch (02 CN đứng máy)Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
535VT35Giặt làGấp đồ vải sạch
536VT35Giặt làNghỉ giữa caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
537VT35Giặt làGấp đồ vải sạch, kiểm đếm đồ sạch chia vào xe để đồ đồ vải
538VT35Giặt làTrả đồ vải sạch cho các khoaKho
539VT36Giặt làThu gom đồ vải bẩn tại các khoa phòngVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
540VT36Giặt làPhân loại đồ vải bẩn
541VT36Giặt làTẩy điểm đồ vải bẩnKhu để xeTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
542VT36Giặt làĐứng máy , phân loại đồ vải sạch (02 CN đứng máy)Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
543VT36Giặt làGấp đồ vải sạch
544VT36Giặt làNghỉ giữa caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
545VT36Giặt làGấp đồ vải sạch, kiểm đếm đồ sạch chia vào xe để đồ đồ vải
546VT36Giặt làTrả đồ vải sạch cho các khoaKho
547VT37Giặt làThu gom đồ vải bẩn tại các khoa phòngVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
548VT37Giặt làPhân loại đồ vải bẩn
549VT37Giặt làTẩy điểm đồ vải bẩnKhu để xeTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
550VT37Giặt làĐứng máy , phân loại đồ vải sạch (02 CN đứng máy)Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
551VT37Giặt làGấp đồ vải sạch
552VT37Giặt làNghỉ giữa caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
553VT37Giặt làGấp đồ vải sạch, kiểm đếm đồ sạch chia vào xe để đồ đồ vải
554VT37Giặt làTrả đồ vải sạch cho các khoaKho
555VT38Giặt làThu gom đồ vải bẩn tại các khoa phòngVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
556VT38Giặt làPhân loại đồ vải bẩn
557VT38Giặt làTẩy điểm đồ vải bẩnKhu để xeTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
558VT38Giặt làĐứng máy , phân loại đồ vải sạch (02 CN đứng máy)Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
559VT38Giặt làGấp đồ vải sạch
560VT38Giặt làNghỉ giữa caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
561VT38Giặt làGấp đồ vải sạch, kiểm đếm đồ sạch chia vào xe để đồ đồ vải
562VT38Giặt làTrả đồ vải sạch cho các khoaKho
563VT39Giặt làThu gom đồ vải bẩn tại các khoa phòngVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
564VT39Giặt làPhân loại đồ vải bẩn
565VT39Giặt làTẩy điểm đồ vải bẩnKhu để xeTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
566VT39Giặt làĐứng máy , phân loại đồ vải sạch (02 CN đứng máy)Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
567VT39Giặt làGấp đồ vải sạch
568VT39Giặt làNghỉ giữa caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
569VT39Giặt làGấp đồ vải sạch, kiểm đếm đồ sạch chia vào xe để đồ đồ vải
570VT39Giặt làTrả đồ vải sạch cho các khoaKho
571VT40Giặt làThu gom đồ vải bẩn tại các khoa phòngVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
572VT40Giặt làPhân loại đồ vải bẩn
573VT40Giặt làTẩy điểm đồ vải bẩnKhu để xeTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
574VT40Giặt làĐứng máy , phân loại đồ vải sạch (02 CN đứng máy)Thang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
575VT40Giặt làGấp đồ vải sạch
576VT40Giặt làNghỉ giữa caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
577VT40Giặt làGấp đồ vải sạch, kiểm đếm đồ sạch chia vào xe để đồ đồ vải
578VT40Giặt làTrả đồ vải sạch cho các khoaKho