405 lines
102 KiB
Plaintext
405 lines
102 KiB
Plaintext
vị trí,sơ đồ bố trí,Mô tả chi tiết công việc,Vị trí Tầng/ Hầm,Khu vực vệ sinh,Hạng mục vệ sinh,Kỹ thuật thực hiện,Tính chất
|
|
VT1,HL + VP T1 -> T3 (tòa A1),"Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 1",Tầng 1,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT1,HL + VP T1 -> T3 (tòa A1),"Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 2",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT1,HL + VP T1 -> T3 (tòa A1),"Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 3",Tầng 3,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT1,HL + VP T1 -> T3 (tòa A1),"Làm sạch VP: P216,217,218,212,214,215 Lau bàn ghế, rửa cốc chén tại bàn chung Thu gom rác. Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu. Quét, lau ướt sàn","Tầng 1, Tầng 3",Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT1,HL + VP T1 -> T3 (tòa A1),"Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 2: P902 -> 908 Thứ 6: P909 -> 916 Thứ 5: P101 cùng VT VP TẦNG 15 - 17, VP tầng 11-14 Thứ 3 (tuần 3): P1301, 1314 (thời gian 10h30)",Tầng 11,Hành lang,"Trần, Tường",Quét,Định kỳ
|
|
VT1,HL + VP T1 -> T3 (tòa A1),Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT1,HL + VP T1 -> T3 (tòa A1),"Thu gom rác hành lang tầng 1,2,3 -> chuyển rác ra cửa thang hàng số 5 tầng 3 để công nhân thu gom rác sẽ thu gom Trực phát sinh",Tầng 1-3,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT1,HL + VP T1 -> T3 (tòa A1),"Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 6 : TVS phòng chung: P1602,1603,1610,1611 Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
|
VT1,HL + VP T1 -> T3 (tòa A1),"Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCH","Tầng 1, Tầng 3",Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT1,HL + VP T1 -> T3 (tòa A1),"Thứ 3: Lau khung nhôm kính tầng 4,5",Tầng 4-5,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT1,HL + VP T1 -> T3 (tòa A1),"Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộ","Tầng 1, Tầng 3",Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT1,HL + VP T1 -> T3 (tòa A1),Thứ 6: Lau cửa,"Tầng 1, Tầng 3",Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT1,HL + VP T1 -> T3 (tòa A1),Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GS,"Tầng 1, Tầng 3",Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)","Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 5",Tầng 5,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)",Quét rác nổi sân vườn thượng uyển tầng 5,Tầng 5,Sân thể thao/ sân ngoại cảnh,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)","Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 4",Tầng 4,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)","Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 6",Tầng 6,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)","Làm sạch VP T5+T4: 501,506,507,508,509,510,512,402 Rửa cốc chén khu vực bàn uống nước chung Lau bàn ghế. Thu gom rác. Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu. Quét, lau ướt sàn Hỗ trợ làm phòng họp khi cần",Tầng 5,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)","Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 2: P 902 -> 908 Thứ 6: P 909 -> 916 Thứ 5 : P 402, 402A cùng VT VP tầng 7-10 Thứ 3 (tuần 3): P1301, 1314 (thời gian 10h30)",Tầng 7,Khu để xe,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)",Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)","Thu gom rác hành lang tầng 4,5,6 -> chuyển rác ra cửa thang hàng số 5 tầng 6 để công nhân thu gom rác sẽ thu gom Trực phát sinh",Tầng 4-6,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)","Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 6: P 1602,1603,1610,1611 Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)","Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCH","Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6",Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)","Thứ 3: Lau khung nhôm kính tầng 4,5",Tầng 4-5,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)","Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộ","Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6",Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)",Thứ 6: Lau cửa,"Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6",Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,"HL + VP T4, T5, T6 (tòa A1)",Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GS,"Tầng 4, Tầng 5, Tầng 6",Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),"Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 7",Tầng 7,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),"Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 8",Tầng 8,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),"Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 9",Tầng 9,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),"Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 10",Tầng 10,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),"Làm sạch VP tầng 7+T10: 705,706,707,708, 1009,1010 Rửa cốc chén khu bàn uống nước chung Lau bàn ghế. Thu gom rác. Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu. Quét, lau ướt sàn","Tầng 7, Tầng 10",Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),"Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 2: P902 -> 908 Thứ 6: P909 -> 916 Thứ 5: P402, 402A cùng VT VP tầng 4-6 Thứ 3 (tuần 3): P1301, 1314 (thời gian 10h30)",Tầng 4,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),"Thu gom rác hành lang tầng 7,8,9,10 -> chuyển rác ra cửa thang hàng số 5 tầng 6 để công nhân thu gom rác sẽ thu gom Trực phát sinh",Tầng 7-10,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Trực tua
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),"Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 6: P1602,1603,1610,1611 Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca",,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),"Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCH","Tầng 7, Tầng 10",Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),"Thứ 3: Lau khung nhôm kính tầng 4,5",Tầng 4-5,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),"Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộ","Tầng 7, Tầng 10",Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),Thứ 6: Lau cửa,"Tầng 7, Tầng 10",Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,HL + VP T7 -> T10 (tòa A1),Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GS,"Tầng 7, Tầng 10",Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14","Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 11",Tầng 11,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14","Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 12",Tầng 12,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14","Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 13",Tầng 13,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14","Thu gom rác, đẩy khô sàn hành lang , lau cây nước tầng 14",Tầng 14,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14","Làm sạch VP: P306, 1405,1406, 1409,1410 Làm phòng 1408 khi khách hàng mở cửa Rửa cốc chén khu vực bàn uống nước chung Lau bàn ghế. Thu gom rác. Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu. Quét, lau ẩm sàn",Tầng 11-14,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14","Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 2: P902 -> 908 Thứ 6: P909 -> 917 Thứ 5: P101 cùng VT VP tầng 1-3,VP tầng 15 - 17 Thứ 3 (tuần 3): P1301, 1314 (thời gian 10h30)","Tầng 1, Tầng 15",Hành lang,"Trần, Tường",Quét,Định kỳ
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14",Nghỉ ca,Tầng 11-14,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14","Thu gom rác hành lang tầng 11,12,13,14 -> chuyển rác ra cửa thang hàng số 5 tầng 14 để công nhân thu gom rác sẽ thu gom Trực phát sinh",Tầng 11-14,Nhà rác,"Sàn, Rác","Lau, Thu gom",Làm sạch
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14","Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 6: P1602,1603,1610,1611 Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca",Tầng 11-14,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14","Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCH",Tầng 11-14,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14","Thứ 3: Lau khung nhôm kính tầng 4,5",Tầng 4-5,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14","Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộ",Tầng 11-14,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14",Thứ 6: Lau cửa,Tầng 11-14,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT4,"HL + VP Tầng 11,12,13,14",Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GS,Tầng 11-14,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,"HL + VP Tầng 15,16,17",Quét sân vườn tầng 17,Tầng 17,Sân thể thao/ sân ngoại cảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,"HL + VP Tầng 15,16,17","Đẩy sàn, thu gom rác hành lang các tầng 15,16,17",Tầng 15-17,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT5,"HL + VP Tầng 15,16,17","Làm sạch VP : P1511, 714 Làm sạch VP: P1405, 1406, 305 cùng VT tầng 11 - 14 Làm sạch VP: P601 (khi khách hàng yêu cầu) Rửa cốc chén các bàn uống nước chung Lau bàn ghế. Thu gom rác. Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu. Quét, lau ướt sàn",Tầng 11,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT5,"HL + VP Tầng 15,16,17","Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Làm phòng ăn víp tầng 17 Thứ 2: P 902 -> 908 Thứ 6: P 909 -> 916 Thứ 5: P101 cùng VT VP tầng 1-3, VP tầng 11-14 Thứ 3 (tuần 3): P1301, 1314 ( thời gian 10h30)","Tầng 1, Tầng 11, Tầng 17",Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn,"Trần, Tường",Quét,Định kỳ
|
|
VT5,"HL + VP Tầng 15,16,17",Nghỉ ca,Tầng 15-17,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT5,"HL + VP Tầng 15,16,17","Thu gom rác hành lang tầng 15,16,17 -> chuyển rác ra cửa thang hàng số 5 tầng 15 để công nhân thu gom rác sẽ thu gom Trực phát sinh",Tầng 15-17,Nhà rác,"Sàn, Rác","Lau, Thu gom",Làm sạch
|
|
VT5,"HL + VP Tầng 15,16,17","Định kỳ + trực phát sinh TVS phòng chung: (khi làm dừng CV định kỳ) Thứ 6: P1602,1603,1610,1611 Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca",Tầng 15-17,Khu để xe,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Định kỳ
|
|
VT5,"HL + VP Tầng 15,16,17","Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCH",Tầng 15-17,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,"HL + VP Tầng 15,16,17","Thứ 3: Lau khung nhôm kính tầng 4,5",Tầng 4-5,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,"HL + VP Tầng 15,16,17","Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộ",Tầng 15-17,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,"HL + VP Tầng 15,16,17",Thứ 6: Lau cửa,Tầng 15-17,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,"HL + VP Tầng 15,16,17",Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GS,Tầng 15-17,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,"Quét, đẩy ẩm sàn khu vực hiên sảnh G - A1. Vệ sinh thảm cửa sảnh ra vào.",Tầng G,Sảnh,Kính,Chà gạt,Làm sạch
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,Đẩy sàn toàn bộ khu vực sảnh thang máy tầng G Đẩy sàn toàn bộ khu vực sảnh phía trong.,Tầng G,Sảnh,Sàn,Lau,Làm sạch
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,"Vệ sinh bàn ghế khu vực sảnh chờ, quầy lễ tân. Lau các thiết bị gắn tường (quạt điện, màn hình, thùng rác inox, rũ thảm nhựa các trục thang bộ...). Vệ sinh kính cửa ra vào, ốp inox chân cửa kính, lau gờ khung kính.",Tầng G,Sảnh,"Trang thiết bị, Tường, Trần",TVS,Định kỳ
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,"Quét rác nổi khu vực tầng lửng, đẩy gờ tường đá, thu gom rác, lau thùng rác inox Làm sạch buồng thang máy (6 thang), cửa thang máy. Làm sạch thang bộ, thang thoát hiểm tầng G - B1.",Tầng G,Hành lang,"Trang thiết bị, Tường, Trần",TVS,Định kỳ
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,"Làm sạch sảnh tầng G, trực phát sinh thang máy, xử lý phát sinh tại vị trí.",Tầng G,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch Xử lý phát sinh tại vị trí.,Tầng G,Hành lang,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,"Trực phát sinh sàn sảnh, buồng thang, cửa thang máy. Xử lý phát sinh tại vị trí.",Tầng G,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,Nghỉ ca.,Tầng G,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,"Duy trì sảnh tầng G, hiên (nhặt rác, mẩu thuốc lá 2 bên chậu cây hiên sảnh), xử lý phát sinh tại các vị trí. Vệ sinh sàn 10 thang máy, cửa thang máy. Xử lý phát sinh tại vị trí. Tiếp tục thực hiện công việc định kỳ.",Tầng G,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca,Tầng G,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,Thứ 2: Hút bụi thảm cỏ xanh tầng lửng.,Tầng G,Sảnh,Thảm,Hút bụi,Làm sạch
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,Thứ 3: Gạt kính 2 cửa ra vào (ngoại cảnh - thang bộ đá đỏ).,Tầng G,Ngoại cảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,Thứ 4: Đánh vết bẩn tường xung quanh sảnh G.,Tầng G,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,Thứ 5: Quét mạng nhện trần sảnh.,Tầng G,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT6,Sảnh tầng G - A1,Thứ 6: Tổng vệ sinh thùng rác.,Tầng G,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT7,"WC tầng G, B1, B2 nhà A1",Hỗ trợ quét ngoại cảnh nhà A1.,Tầng G,Ngoại cảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT7,"WC tầng G, B1, B2 nhà A1","Vệ sinh WC tầng G nhà A1 trục 1+2 (Tua 1) Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí. Đẩy sàn hành lang, sảnh thang máy B1, B2. Vệ sinh cửa thang máy, nút bấm.",Tầng G,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT7,"WC tầng G, B1, B2 nhà A1","Vệ sinh WC tầng G,B1,B2 (Tua 2) Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.",Tầng G,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT7,"WC tầng G, B1, B2 nhà A1","Vệ sinh WC tầng G,B1,B2 (Tua 3) Làm như tua 1",Tầng G,Nhà vệ sinh,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT7,"WC tầng G, B1, B2 nhà A1",Nghỉ ca,Tầng G,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT7,"WC tầng G, B1, B2 nhà A1","Thu gom rác WC tầng G,B1,B2",Tầng G,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT7,"WC tầng G, B1, B2 nhà A1","Vệ sinh WC tầng G,B1,B2 (Tua 4) Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist. Thực hiện các công việc định kỳ. Vệ sinh dung cụ. Bàn giao ca",Tầng G,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT8,WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1),Hỗ trợ quét ngoại cảnh nhà A1.,"Tầng 1, Tầng 8",Ngoại cảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT8,WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1),"Vệ sinh WC T8 -> T1 (Tua 1): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bệ tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.","Tầng 1, Tầng 8",Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT8,WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1),"Vệ sinh WC T8 -> T1 (Tua 2): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.","Tầng 1, Tầng 8",Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT8,WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1),"Vệ sinh WC T5-> T1 (Tua 3): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.","Tầng 1, Tầng 5",Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT8,WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1),Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT8,WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1),Thu gom rác WC T1 ->T8,"Tầng 1, Tầng 8",Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT8,WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1),"Vệ sinh WC T8 -> T1 (Tua 4): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.","Tầng 1, Tầng 8",Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT8,WC T8 -> T1 nhà A1 ( trục 1),Vệ sinh dung cụ. Bàn giao ca 2,,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT9,WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2),Hỗ trợ quét ngoại cảnh nhà A1.,"Tầng 1, Tầng 8",Ngoại cảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT9,WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2),"Vệ sinh WC T8 -> T1 (Tua 1): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bệ tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.","Tầng 1, Tầng 8",Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT9,WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2),"Vệ sinh WC T8 -> T1 (Tua 2): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.","Tầng 1, Tầng 8",Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT9,WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2),"Vệ sinh WC T5-> T1 (Tua 3): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.","Tầng 1, Tầng 5",Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT9,WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2),Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT9,WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2),Thu gom rác WC T1 ->T8,"Tầng 1, Tầng 8",Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT9,WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2),"Vệ sinh WC T8 -> T1 (Tua 4): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.","Tầng 1, Tầng 8",Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT9,WC T8 -> T1 nhà A1 (trục 2),Vệ sinh dung cụ. Bàn giao ca 2,,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT10,WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1),Hỗ trợ quét ngoại cảnh nhà A1.,"Tầng 9, Tầng 17",Ngoại cảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT10,WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1),"Vệ sinh WC T17-> T9 (Tua 1): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bệ tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.","Tầng 9, Tầng 17",Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1),"Vệ sinh WC T17-> T9 (Tua 2): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.","Tầng 9, Tầng 17",Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT10,WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1),Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT10,WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1),Thu gom rác WC T17-> T9,"Tầng 9, Tầng 17",Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1),"Vệ sinh WC T17-> T9 (Tua 3): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist","Tầng 9, Tầng 17",Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT10,WC T17 -> T9 nhà A1 (trục 1),Vệ sinh dung cụ. Bàn giao ca,,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT11,WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2,Hỗ trợ quét ngoại cảnh nhà A1.,"Tầng 9, Tầng 17",Ngoại cảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT11,WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2,"Vệ sinh WC T17-> T9 (Tua 1): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bệ tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.","Tầng 9, Tầng 17",Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT11,WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2,"Vệ sinh WC T17-> T9 (Tua 2): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.","Tầng 9, Tầng 17",Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT11,WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT11,WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2,Thu gom rác WC T17-> T9,"Tầng 9, Tầng 17",Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT11,WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2,"Vệ sinh WC T17-> T9 (Tua 3): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.","Tầng 9, Tầng 17",Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT11,WC T17 -> T9 nhà A1 trục 2,Vệ sinh dung cụ. Bàn giao ca,,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT13,"HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1",Thu gom rác hành lang Làm định kỳ + xử lý phát sinh,"Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17",Nhà rác,"Rác, Sàn","Thu gom, Trực tua",Xử lý rác
|
|
VT13,"HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1","Làm sạch VP tầng 15,14:P1503,1507,1501,1407 - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu.",Tầng 14-15,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT13,"HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1","Làm sạch VP tầng 8:P808,807,806,805,804,803,802, 611,612,612 601,306A,306B - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu.",Tầng 8,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT13,"HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1",Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT13,"HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1","Làm sạch VP tầng 12: P1207,1206,1205,1204,1203,1214,1215,1213 - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu.",Tầng 12,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT13,"HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1","Làm sạch VP BQL tầng 17. - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu. - Vệ sinh dụng cụ",Tầng 17,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT13,"HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1","Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCH","Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17",Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT13,"HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1",Thứ 3: Lau khung nhôm kính,"Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17",Hành lang,"Kính, gờ khung kính",TVS,Định kỳ
|
|
VT13,"HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1","Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộ","Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17",Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT13,"HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1",Thứ 6: Lau cửa,"Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17",Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT13,"HL + VP T3,6,8,12,14,15,17 (ca 2) - A1",Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GS,"Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17",Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT18,"VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1",Thu gom rác Làm định kỳ + xử lý phát sinh,"Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17",Nhà rác,"Rác, Sàn","Thu gom, Trực tua",Xử lý rác
|
|
VT18,"VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1","Làm sạch VP tầng 15,14:P1503,1507,1501,1407 - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu.",Tầng 14-15,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT18,"VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1","Làm sạch VP tầng 8,6,3: P808,807,806,805,804,803,802, 611,612,612 601,306A,306B - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu.","Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8",Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT18,"VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1",Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT18,"VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1","Làm sạch VP tầng 12: P1207,1206,1205,1204,1203,1214,1215,1213 - Thu dọn, rửa cốc chén. - Lau bàn ghế. - Thu gom rác. - Quét, lau ướt - khô sàn - Sắp xếp đồ đạc về vị trí ban đầu.",Tầng 12,Phòng ban chức năng,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT18,"VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1",Thu gom rác hành lang tầng `17 -> tầng 1 Vệ sinh dụng cụ,Tầng 1,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT18,"VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1","Thứ 2: Lau biển bảng, công tắc ổ điện, BCH","Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17",Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT18,"VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1",Thứ 3: Lau khung nhôm kính,"Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17",Hành lang,"Kính, gờ khung kính",TVS,Định kỳ
|
|
VT18,"VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1","Thứ 4,5: Quét lau 06 thang bộ","Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17",Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT18,"VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1",Thứ 6: Lau cửa,"Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17",Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT18,"VP T3,6,8,12,14,15,17+ thu gom rác T17 -> T1 (ca2) - A1",Thứ 7: TVS chung theo sự phân công của GS,"Tầng 3, Tầng 6, Tầng 8, Tầng 12, Tầng 14, Tầng 15, Tầng 17",Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT19,Phát sinh tòa A1 (ca2) - A1,Thu gom vận chuyển rác đến khu tập kết Trần Đại Nghĩa,,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT20,Ngoại cảnh,"Quét, thu gom rác nổi khu vực 02 cổng phố Vọng, cổng Giải phóng, sàn khu vực bồn hoa, đường nội bộ, rìa chân vỉa hè xung quanh bồn hoa Thu gom rác",,Hầm,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT21,"Sảnh tầng G, thang máy - A2","Quét, đẩy ẩm sàn khu vực hiên sảnh G - A2. Vệ sinh thảm cửa sảnh ra vào.",Tầng G,Sảnh,Kính,Chà gạt,Làm sạch
|
|
VT21,"Sảnh tầng G, thang máy - A2",Đẩy sàn toàn bộ khu vực sảnh thang máy tầng G Đẩy sàn toàn bộ khu vực sảnh phía trong.,Tầng G,Sảnh,Sàn,Lau,Làm sạch
|
|
VT21,"Sảnh tầng G, thang máy - A2","Duy trì sảnh tầng G, hiên (nhặt rác, mẩu thuốc lá 2 bên chậu cây hiên sảnh), xử lý phát sinh tại các vị trí. Vệ sinh sàn 8 thang máy, cửa thang máy. Làm sạch thang bộ đá từ tầng G - B2. Thực hiện các công việc định kỳ Làm văn phòng GA2 (10h-11h: thứ 2,4,6)",Tầng G,Văn phòng,Sàn,Lau,Làm sạch
|
|
VT21,"Sảnh tầng G, thang máy - A2","Duy trì sảnh tầng G, hiên (nhặt rác, mẩu thuốc lá 2 bên chậu cây hiên sảnh), xử lý phát sinh tại các vị trí. Vệ sinh sàn 10 thang máy, cửa thang máy. Xử lý phát sinh tại vị trí.",Tầng G,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT21,"Sảnh tầng G, thang máy - A2",Nghỉ ca.,Tầng G,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT21,"Sảnh tầng G, thang máy - A2","Duy trì sảnh tầng G, hiên (nhặt rác, mẩu thuốc lá 2 bên chậu cây hiên sảnh), xử lý phát sinh tại các vị trí. Vệ sinh sàn thang máy, cửa thang máy. Xử lý phát sinh tại vị trí vết kính, sàn... Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca 2",Tầng G,Sảnh,Sàn,"Đẩy khô, Lau",Trực tua
|
|
VT21,"Sảnh tầng G, thang máy - A2",Thứ 2: Lau tranh treo sảnh G Lau ghế hành lang.,Tầng G,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT21,"Sảnh tầng G, thang máy - A2","Thứ 3: Lau cửa thủy lực, thông gió, tay vịn thang bộ, thang thoát hiểm.",Tầng G,Thang bộ,"Tay vịn, song sắt",Lau,Làm sạch
|
|
VT21,"Sảnh tầng G, thang máy - A2","Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học.",Tầng G,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT21,"Sảnh tầng G, thang máy - A2",Thứ 5: TVS thùng rác inox,Tầng G,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT21,"Sảnh tầng G, thang máy - A2","Thứ 6: Rũ thảm , hút bụi thảm sảnh thang máy",Tầng G,Sảnh,Thảm,Hút bụi,Làm sạch
|
|
VT21,"Sảnh tầng G, thang máy - A2","Thứ 7: Đánh vết bẩn tường, chân tường góc mép Quét mạng nhện",Tầng G,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp học",Tầng 1,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7",Tầng 1,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 1 - tầng G (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.","Tầng G, Tầng 1",Sảnh,"Sàn, Cửa, Tường",Lau,Làm sạch
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","Trực phát sinh thang cuốn, wc S1 - S7. Tổng vệ sinh các lớp không học",Tầng 1,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,Trực tua,Trực tua
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.",Tầng 1,Sảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1",Nghỉ ca,Tầng 1,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.",Tầng 1,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,Lau,Làm sạch
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 1 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao ca","Tầng G, Tầng 1",Hành lang,"Sàn, Cửa",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.",Tầng 1,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sàn",Tầng 1,Thang bộ,"Tay vịn, song sắt",Lau,Làm sạch
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.",Tầng 1,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.",Tầng 1,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WC",Tầng 1,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...",Tầng 1,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT23,"Sàn hành lang, lớp học tầng 1","CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…",Tầng 1,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp học",Tầng 2,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7",Tầng 2,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 2 - tầng 1 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.","Tầng 1, Tầng 2",Sảnh,"Sàn, Cửa, Tường",Lau,Làm sạch
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 2 - tầng G Tổng vệ sinh các lớp không học","Tầng G, Tầng 2",Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.",Tầng 2,Sảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2",Nghỉ ca,Tầng 2,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.",Tầng 2,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,Lau,Làm sạch
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao ca","Tầng G, Tầng 2",Hành lang,"Sàn, Cửa",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.",Tầng 2,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sàn",Tầng 2,Thang bộ,"Tay vịn, song sắt",Lau,Làm sạch
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.",Tầng 2,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.",Tầng 2,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WC",Tầng 2,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...",Tầng 2,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT25,"Sàn hành lang, lớp học tầng 2","CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…",Tầng 2,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp học",Tầng 3,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7",Tầng 3,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 3 - tầng 2 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.","Tầng 2, Tầng 3",Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 3 - tầng 2 Tổng vệ sinh các lớp không học","Tầng 2, Tầng 3",Thang bộ,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.",Tầng 3,Sảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3",Nghỉ ca,Tầng 3,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.",Tầng 3,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,Lau,Làm sạch
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao ca","Tầng G, Tầng 2",Hành lang,"Sàn, Cửa",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.",Tầng 3,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sàn",Tầng 3,Thang bộ,"Tay vịn, song sắt",Lau,Làm sạch
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.",Tầng 3,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.",Tầng 3,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WC",Tầng 3,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...",Tầng 3,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT27,"Sàn hành lang, lớp học tầng 3","CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…",Tầng 3,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp học",Tầng 4,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7",Tầng 4,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 4 - tầng 3 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.","Tầng 3, Tầng 4",Sảnh,"Sàn, Cửa, Tường",Lau,Làm sạch
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 4 - tầng 3 Tổng vệ sinh các lớp không học","Tầng 3, Tầng 4",Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.",Tầng 4,Sảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4",Nghỉ ca,Tầng 4,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.",Tầng 4,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,Lau,Làm sạch
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao ca","Tầng G, Tầng 2",Hành lang,"Sàn, Cửa",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.",Tầng 4,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sàn",Tầng 4,Thang bộ,"Tay vịn, song sắt",Lau,Làm sạch
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.",Tầng 4,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.",Tầng 4,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WC",Tầng 4,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...",Tầng 4,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT29,"Sàn hành lang, lớp học tầng 4","CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…",Tầng 4,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp học",Tầng 5,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7",Tầng 5,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 5 - tầng 4 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.","Tầng 4, Tầng 5",Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 5 - tầng 4 Tổng vệ sinh các lớp không học","Tầng 4, Tầng 5",Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.",Tầng 5,Sảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5",Nghỉ ca,Tầng 5,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.",Tầng 5,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,Lau,Làm sạch
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao ca","Tầng G, Tầng 2",Hành lang,"Sàn, Cửa",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.",Tầng 5,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sàn",Tầng 5,Thang bộ,"Tay vịn, song sắt",Lau,Làm sạch
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.",Tầng 5,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.",Tầng 5,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WC",Tầng 5,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...",Tầng 5,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT31,"Sàn hành lang, lớp học tầng 5","CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…",Tầng 5,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp học",Tầng 6,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7",Tầng 6,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 6 - tầng 5 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.","Tầng 5, Tầng 6",Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 6 - tầng 5 Tổng vệ sinh các lớp không học","Tầng 5, Tầng 6",Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.",Tầng 6,Sảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6",Nghỉ ca,Tầng 6,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.",Tầng 6,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,Lau,Làm sạch
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao ca","Tầng G, Tầng 2",Hành lang,"Sàn, Cửa",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.",Tầng 6,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sàn",Tầng 6,Thang bộ,"Tay vịn, song sắt",Lau,Làm sạch
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.",Tầng 6,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.",Tầng 6,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WC",Tầng 6,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...",Tầng 6,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT33,"Sàn hành lang, lớp học tầng 6","CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…",Tầng 6,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp học",Tầng 7,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7",Tầng 7,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 7 - tầng 6 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.","Tầng 6, Tầng 7",Sảnh,"Sàn, Cửa, Tường",Lau,Làm sạch
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 7 - tầng 6 Tổng vệ sinh các lớp không học","Tầng 6, Tầng 7",Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.",Tầng 7,Sảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7",Nghỉ ca,Tầng 7,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.",Tầng 7,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,Lau,Làm sạch
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao ca","Tầng G, Tầng 2",Hành lang,"Sàn, Cửa",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.",Tầng 7,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sàn",Tầng 7,Thang bộ,"Tay vịn, song sắt",Lau,Làm sạch
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.",Tầng 7,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.",Tầng 7,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WC",Tầng 7,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...",Tầng 7,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT35,"Sàn hành lang, lớp học tầng 7","CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…",Tầng 7,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp học",Tầng 8,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7",Tầng 8,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 8 - tầng 7 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.","Tầng 7, Tầng 8",Sảnh,"Sàn, Cửa, Tường",Lau,Làm sạch
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 8 - tầng 7 Tổng vệ sinh các lớp không học","Tầng 7, Tầng 8",Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.",Tầng 8,Sảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8",Nghỉ ca,Tầng 8,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.",Tầng 8,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,Lau,Làm sạch
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao ca","Tầng G, Tầng 2",Hành lang,"Sàn, Cửa",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.",Tầng 8,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sàn",Tầng 8,Thang bộ,"Tay vịn, song sắt",Lau,Làm sạch
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.",Tầng 8,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.",Tầng 8,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WC",Tầng 8,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...",Tầng 8,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT37,"Sàn hành lang, lớp học tầng 8","CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…",Tầng 8,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp học",Tầng 9,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7",Tầng 9,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 9 - tầng 8 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.","Tầng 8, Tầng 9",Sảnh,"Sàn, Cửa, Tường",Lau,Làm sạch
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 9 - tầng 8 Tổng vệ sinh các lớp không học","Tầng 8, Tầng 9",Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.",Tầng 9,Sảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9",Nghỉ ca,Tầng 9,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.",Tầng 9,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,Lau,Làm sạch
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao ca","Tầng G, Tầng 2",Hành lang,"Sàn, Cửa",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.",Tầng 9,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sàn",Tầng 9,Thang bộ,"Tay vịn, song sắt",Lau,Làm sạch
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.",Tầng 9,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.",Tầng 9,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WC",Tầng 9,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...",Tầng 9,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT39,"Sàn hành lang, lớp học tầng 9","CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…",Tầng 9,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","Kiểm tra tổng thể và vệ sinh nhanh các lớp học (xử lý các phát sinh đầu giờ). Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu)+Lau bàn giáo viên, giặt khăn và sắp xếp khăn, phấn gọn gàng, lau gờ khung, bệ cửa sổ lớp học",Tầng 10,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng hợp
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","Đẩy toàn bộ sàn sảnh thang máy, hành lang Lau gờ khung kính cửa sổ, rũ thảm , đẩy sàn hành lang WC S1 - S7",Tầng 10,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","Lau lan can tay vịn, gờ khung kính sảnh thang máy, lau thùng rác inox. Vệ sinh thang cuốn đá, thang cuốn nhựa từ tầng 10 - tầng 9 (đẩy ẩm) Lau thiết bị gắn tường, bảng biển, ổ điện, quạt, cửa thang máy. Vệ sinh tủ locker.","Tầng 9, Tầng 10",Sảnh,"Sàn, Cửa, Tường",Lau,Làm sạch
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","Quét, thu gom rác nổi 4 trục thang bộ thoát hiểm từ tầng 10 - tầng 9 Tổng vệ sinh các lớp không học","Tầng 9, Tầng 10",Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","Trực phát sinh sàn sảnh hành lang, wc S1 - S7. Thực hiện các công việc định kỳ theo lịch.",Tầng 10,Sảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10",Nghỉ ca,Tầng 10,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","Vệ sinh sạch các lớp học: Lau sạch bảng, gờ bảng, khay đựng phấn, giặt khăn và sắp xếp gọn gàng. Kiểm tra vật tư: phấn, mút, khăn (bổ sung nếu thiếu) Làm sạch bàn ghế giáo viên , học sinh và các thiết bị trên bàn (máy tính, bàn phím). Quét rác nổi, tóc, lau ướt sàn. Tắt đèn, đóng cửa phòng học Ghi checklist lớp học.",Tầng 10,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,Lau,Làm sạch
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","Duy trì sàn hành lang, WC S1 - S7 Vệ sinh tháng bộ cuốn từ tầng 2 - tầng G (lau ẩm thang cuốn nhựa) Thu gom rác, chuyển rác về nơi tập kết. Vệ sinh xe trolly, công cụ, dụng cụ. Bàn giao ca","Tầng G, Tầng 2",Hành lang,"Sàn, Cửa",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.",Tầng 10,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sàn",Tầng 10,Thang bộ,"Tay vịn, song sắt",Lau,Làm sạch
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau ốp gỗ chân tường hành lang, lớp học. Lau cửa lớp học, cửa ra vào sảnh WC.",Tầng 10,Phòng học,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.",Tầng 10,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Đánh chậu rửa, lỗ thoát sàn, lau bàn ghế thừa phòng PV Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WC",Tầng 10,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...",Tầng 10,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT41,"Sàn hành lang, lớp học tầng 10","CN: TVS WC: Gạt gương, cọ bồn cầu, tiểu nam, cọ rửa sàn TVS các lớp học: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn…",Tầng 10,Phòng học,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT43,Định kỳ nhà A2,"Quét sạch ngoại cảnh khu vực vườn hoa A2, khu vực xung quanh hồ Xử lý phát sinh theo yc của Gs",,Ngoại cảnh,Sàn,Lau,Trực tua
|
|
VT43,Định kỳ nhà A2,Thu gom rác xung quanh ngoại cảnh,,Ngoại cảnh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
|
VT43,Định kỳ nhà A2,Thực hiện công việc định kỳ theo sự phân công của GS. Xử lý phát sinh theo yc của Gs,,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT43,Định kỳ nhà A2,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT43,Định kỳ nhà A2,Tiếp tục thực hiện công việc định kỳ theo sự phân công của GS.,,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT43,Định kỳ nhà A2,Vệ sinh dung cụ. Bàn giao ca,,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3","Quét sạch ngoại cảnh khu vực vườn hoa A2, các đường nội bộ, khuân viên trường","Tầng 1, Tầng 3",Khu tâm linh,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3","Đẩy sàn hành lang hiên sảnh TV - tầng 1, vệ sinh cửa ra vào, tấm alu, rũ thảm.",Tầng 1,Sảnh,Kính,Chà gạt,Làm sạch
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3","Đẩy sàn sảnh chính tầng 1, vệ sinh bàn lễ tân, bàn máy tính.",Tầng 1,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3","Vệ sinh các phòng thủ thư tầng 1,T3: lau bàn ghế, thu gom rác, đẩy sàn. Vệ sinh buồng thang, cửa thang, nút bấm.",Tầng 1,Thang máy,Sàn,Lau,Làm sạch
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3","Vệ sinh phía trên kệ sách, bàn ghế các phòng đọc Lau gờ khung kính, lan can tay vịn thang bộ đá từ T3 - T1. Quét rác nổi, lau thang bộ đá từ T3 - T1. Lau thùng rác, gờ đá bồn hoa trung tâm.","Tầng 1, Tầng 3",Thang bộ,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3",Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3","Đẩy sàn hành lang sảnh chính T1+3 Lau thiết bị gắn tường, tủ cứu hỏa. Vệ sinh phòng đọc.",Tầng 1,Sảnh,Sàn,"Đẩy ẩm, Đẩy khô",Làm sạch
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3",Thực hiện các công việc định kỳ,"Tầng 1, Tầng 3",Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3",Vệ sinh dung cụ. Bàn giao ca,,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3",Thứ 2: Gạt kính tay vịn thang bộ đá T3 - T1,"Tầng 1, Tầng 3",Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3","Thứ 3: Gạt kính, alu sảnh tầng 1 thư viện.",Tầng 1,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3","Thứ 4: Quét, lau thang bộ, thang thoát hiểm số 1 từ tầng 5 - tầng G thư viện.","Tầng G, Tầng 5",Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3","Thứ 5: Quét, lau thang bộ thoát hiểm số 2 từ tầng 5 - tầng G thư viện.","Tầng G, Tầng 5",Thang bộ,Sàn,"Quét, Lau",Làm sạch
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3",Thứ 6: TVS thang máy thư viện.,"Tầng 1, Tầng 3",Thang máy,Sàn,Lau,Làm sạch
|
|
VT44,"Thư viện T1,T3",Thứ 7: TVS trong các phòng,"Tầng 1, Tầng 3",Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4","Quét sạch ngoại cảnh khu vực vườn hoa A2, các đường nội bộ, khuân viên trường","Tầng 2, Tầng 4",Khu tâm linh,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4","Vệ sinh WC trục S1 tầng 2 thư viện (nam, nữ, khuyết tật): Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4","Vệ sinh các phòng thủ thư tầng 2: lau bàn ghế, thu gom rác, đẩy sàn. Vệ sinh buồng thang, cửa thang, nút bấm.",Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,"Sàn, Rác","Đánh sàn, Thu gom",Xử lý rác
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4","Đẩy sàn hành lang T2,T4 Lau thiết bị gắn tường, tủ cứu hỏa, thùng rác T2,T4","Tầng 2, Tầng 4",Khu để xe,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4","Vệ sinh WC trục S1 tầng 2 thư viện (nam, nữ, khuyết tật): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.",Tầng 2,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4",Vệ sinh phòng đọc tầng 4 Tua trực phát sinh WC T2,"Tầng 2, Tầng 4",Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4",Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4","Vệ sinh WC trục S1 tầng 2 thư viện (nam, nữ, khuyết tật): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist. Đẩy sàn tầng 2 thư viện Thu gom rác",Tầng 2,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4",Thực hiện các công việc định kỳ,"Tầng 2, Tầng 4",Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4",Vệ sinh dung cụ. Bàn giao ca,,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4",Thứ 2: Gạt kính tay vịn thang bộ đá T3 - T1,"Tầng 1, Tầng 3",Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4","Thứ 3: Gạt kính, alu sảnh tầng 1 thứ viện.",Tầng 1,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4","Thứ 4: Quét, lau thang bộ, thang thoát hiểm số 1 từ tầng 5 - tầng G thư viện.","Tầng G, Tầng 5",Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4","Thứ 5: Quét, lau thang bộ thoát hiểm số 2 từ tầng 5 - tầng G thư viện.","Tầng G, Tầng 5",Thang bộ,Sàn,"Quét, Lau",Làm sạch
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4","Thứ 6: TVS trong các phòng, gờ vách ngăn WC","Tầng 2, Tầng 4",Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT45,"Thư viện T2,T4","Thứ 7: TVS WC: tường, vách ngăn, thiết bị inox, bồn cầu, bồn tiểu, thùng rác, cọ rửa sàn…","Tầng 2, Tầng 4",Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,Trực tua,Trực tua
|
|
VT46,Thư viện,Thực hiện công việc định kỳ,,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT46,Thư viện,"Vệ sinh WC trục S1 tầng 2 thư viện (nam, nữ, khuyết tật): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.",Tầng 2,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT46,Thư viện,"Duy trì vệ sinh sàn tầng 1,2,3,4.",Tầng 1-4,Nhà vệ sinh,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT46,Thư viện,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT46,Thư viện,"Vệ sinh phòng đọc tầng 1,2: thu gom rác nổi, lau bàn ghế, đẩy sàn.",Tầng 1-2,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT46,Thư viện,"Tiếp tục vệ sinh phòng đọc tầng 3,4: thu gom rác nổi, lau bàn ghế, đẩy sàn.",Tầng 3-4,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
|
VT46,Thư viện,"Vệ sinh WC trục S1 tầng 2 thư viện (nam, nữ, khuyết tật): Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Quét sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Đánh cọ chậu rửa tay, bồn cầu, bệ tiểu. Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist. Thu gom vận chuyển rác đến khu tập kết Vệ sinh dụng cụ",Tầng 2,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT46,Thư viện,Thứ 2: Gạt kính tay vịn thang bộ đá T3 - T1,"Tầng 1, Tầng 3",Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT46,Thư viện,"Thứ 3: Gạt kính, alu sảnh tầng 1 thứ viện.",Tầng 1,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT46,Thư viện,"Thứ 4: Quét, lau thang bộ, thang thoát hiểm số 1 từ tầng 5 - tầng G thư viện.","Tầng G, Tầng 5",Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT46,Thư viện,"Thứ 5: Quét, lau thang bộ thoát hiểm số 2 từ tầng 5 - tầng G thư viện.","Tầng G, Tầng 5",Thang bộ,Sàn,"Quét, Lau",Làm sạch
|
|
VT46,Thư viện,Thứ 6: TVS thang máy thư viện.,,Thang máy,Sàn,Lau,Làm sạch
|
|
VT46,Thư viện,Thứ 7: TVS trong các phòng,,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT48,Phòng nước giáo viên,Trực xử lý phát sinh tại các phòng nước.,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT48,Phòng nước giáo viên,"Kiểm tra nước sôi trong các ấm giữ nhiệt, đun bổ sung (nếu hết) Thu dọn, rửa ấm chén và sắp xếp theo quy chuẩn hình xương cá. Giặt khăn lau bàn, sắp xếp đúng vị trí (khăn lau bàn để trên bàn, khăn lau tay để trên giá). Sắp xếp bàn ghế gọn gàng sau khi vệ sinh. Trực phát sinh tại vị trí",,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT48,Phòng nước giáo viên,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT48,Phòng nước giáo viên,"Vệ sinh toàn bộ phòng nước giáo viên từ tầng 1 - tầng 9 (công việc như trên). Thêm công việc: - Lau khung, gờ cửa kính, lan can, đóng cửa sổ. - Vệ sinh các thiết bị gắn tường, giá treo đồ. - Vệ sinh gương kính. - Kiểm tra vật tư (nước uống, chè, cốc chén, khăn lau.... Nêu thiếu phải ghi lại báo GS trong ca. Ghi nhận thông tin sổ góp ý của các thầy cô. - Kiểm tra chất lượng tổng thể.","Tầng 1, Tầng 9",Sảnh,Tổng thể các hạng mục,Lau,Làm sạch
|
|
VT49,"WC G, WC B1,B2 - A2","Vệ sinh WC (Tua 1) Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bồn tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Trực phát sinh sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.",,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT49,"WC G, WC B1,B2 - A2","Vệ sinh WC (Tua 2): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.",,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT49,"WC G, WC B1,B2 - A2",Vệ sinh WC (Tua 3): Làm như tua 1,,Nhà vệ sinh,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT49,"WC G, WC B1,B2 - A2",Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT49,"WC G, WC B1,B2 - A2",Vệ sinh WC (Tua 4): Làm như tua 1,,Nhà vệ sinh,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT49,"WC G, WC B1,B2 - A2",Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca,,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT49,"WC G, WC B1,B2 - A2","Thứ 7: TVS: lau gờ vách ngăn, gờ cửa, chà tường ốp, vách ngăn, cọ rửa thùng rác",,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
|
VT50,"WC Tầng 1,2,3,4 - A2","Vệ sinh WC (Tua 1) Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bồn tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Trực phát sinh sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Quét kỹ rác, cát trên sàn Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.",Tầng 1-4,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT50,"WC Tầng 1,2,3,4 - A2","Vệ sinh WC (Tua 2): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.",Tầng 1-4,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT50,"WC Tầng 1,2,3,4 - A2",Vệ sinh WC (Tua 3): Làm như tua 1,Tầng 1-4,Nhà vệ sinh,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT50,"WC Tầng 1,2,3,4 - A2",Nghỉ ca,Tầng 1-4,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT50,"WC Tầng 1,2,3,4 - A2",Vệ sinh WC (Tua 4): Làm như tua 1,Tầng 1-4,Nhà vệ sinh,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT50,"WC Tầng 1,2,3,4 - A2",Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca,Tầng 1-4,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT50,"WC Tầng 1,2,3,4 - A2","Thứ 7: TVS: lau gờ vách ngăn, gờ cửa, chà tường ốp, vách ngăn, cọ rửa thùng rác",Tầng 1-4,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
|
VT51,"WC tầng 5,6,7 nhà A2","Vệ sinh WC (Tua 1) Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bồn tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Trực phát sinh sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Quét kỹ rác, cát trên sàn Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.",Tầng 5-7,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT51,"WC tầng 5,6,7 nhà A2","Vệ sinh WC (Tua 2): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.",Tầng 5-7,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT51,"WC tầng 5,6,7 nhà A2",Vệ sinh WC (Tua 3): Làm như tua 1,Tầng 5-7,Nhà vệ sinh,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT51,"WC tầng 5,6,7 nhà A2",Nghỉ ca,Tầng 5-7,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT51,"WC tầng 5,6,7 nhà A2",Vệ sinh WC (Tua 4): Làm như tua 1,Tầng 5-7,Nhà vệ sinh,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT51,"WC tầng 5,6,7 nhà A2",Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca,Tầng 5-7,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT51,"WC tầng 5,6,7 nhà A2","Thứ 7: TVS: lau gờ vách ngăn, gờ cửa, chà tường ốp, vách ngăn, cọ rửa thùng rác",Tầng 5-7,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
|
VT52,"WC tầng 8,9,10 - A2","Vệ sinh WC (Tua 1) Kiểm tra, quan sát các thiết bị trong WC. Xả nước trong các bồn cầu, bồn tiểu. Xử lý các phát sinh bồn cầu, bồn tiểu Trực phát sinh sàn, thu gom rác trong thùng rác (nếu có) Kiểm tra, đặt thay giấy, nước rửa tay khi hết. Quét kỹ rác, cát trên sàn Lau sàn ướt - khô, xịt khử mùi các góc khuất Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist.",Tầng 8-10,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT52,"WC tầng 8,9,10 - A2","Vệ sinh WC (Tua 2): Gõ cửa 3 lần thông báo nhân viên làm sạch. Treo biển trước cửa Kiểm tra, xả nước tất cả các bồn cầu, bệ tiểu trong WC Bơm hóa chất chuyên dụng vào các bồn cầu, bệ tiều. Đánh cọ rửa bồn cầu, bồn tiểu. Chà gạt gương, kính, lau khô chậu tửa tay Kiểm tra, đặt giấy, nước rửa tay khi hết. Lau thiết bị gắn tường, gờ vách ngăn, vệ sinh lỗ thoát sàn. Lau khô sàn, xịt khử mùi các góc khuất. Kiểm tra tổng thể, ghi phiếu checklist và rời khỏi vị trí.",Tầng 8-10,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT52,"WC tầng 8,9,10 - A2",Vệ sinh WC (Tua 3): Làm như tua 1,Tầng 8-10,Nhà vệ sinh,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT52,"WC tầng 8,9,10 - A2",Nghỉ ca,Tầng 8-10,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT52,"WC tầng 8,9,10 - A2",Vệ sinh WC (Tua 4): Làm như tua 1,Tầng 8-10,Nhà vệ sinh,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT52,"WC tầng 8,9,10 - A2",Vệ sinh dụng cụ Bàn giao ca,Tầng 8-10,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Xử lý rác
|
|
VT52,"WC tầng 8,9,10 - A2","Thứ 7: TVS: lau gờ vách ngăn, gờ cửa, chà tường ốp, vách ngăn, cọ rửa thùng rác",Tầng 8-10,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2",Trực rác nổi 2 đầu dốc hầm xuống hầm B2,"Hầm, Hầm B2",Sảnh chờ thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2","Thu gom rác, lau nắp thùng rác + lau sàn hành lang B1,B2 (bên hội trường)",Hầm B1,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2","Thu gom rác, lau nắp thùng, trực phát sinh sàn hầm B1,B2",Hầm B1,Ngoại cảnh,"Sàn, Rác","Trực tua, Thu gom",Trực tua
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2","Làm sạch khoa Dân sổ: Quét thảm, hành lang, thang bộ, làm sạch WC tầng 1,2 Vận chuyển rác đến nơi quy định + giặt đầu lau",Tầng 1-2,Hành lang,"Trần, Tường",Quét,Định kỳ
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2","Làm sạch phòng bóng bàn, p Gym, các phòng hội thảo B1,B2: lau khung kính, quét lau sàn",Hầm B1,Phòng hội nghị/ hội thảo,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2",Nghỉ ca,Hầm B1,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2","Thu gom rác hầm B1,B2",Hầm B1,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2","Thu gom rác hành lang, đẩy sàn hành lang hầm B1,B2 (bên hội trường)",Hầm B1,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2","Làm phòng hội trường, các phòng hội thảo B1,B2 Làm định kỳ + trực phát sinh Vệ sinh dụng cụ",Hầm B1,Phòng hội nghị/ hội thảo,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2","Thứ 2: Chà gạt vách kính, lau tay vịn làn can xung quanh hành lang.",Hầm B1,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2","Thứ 3: TVS 04 thang bộ: Lau tay vịn, cửa thủy lực, thông gió, sàn",Hầm B1,Thang bộ,"Tay vịn, song sắt",Lau,Làm sạch
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2","Thứ 4: Lau thiết bị gắn tường, bình cứu hỏa, tủ cứu hỏa. Lau cửa, ốp gỗ chân tường hành lang, phòng hội thảo, hội trường",Hầm B1,Phòng hội nghị/ hội thảo,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2","Thứ 5: TVS thùng rác inox, lau ghế hành lang.",Hầm B1,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2","Thứ 6: Rũ thảm nhựa sảnh thang máy, thang bộ, WC Quét mạng nhện hành lang, thang bộ, WC, hầm",Hầm,Sảnh,"Trần, Tường",Quét,Định kỳ
|
|
VT53,"Khoa dân số + Hầm B1, B2","Thứ 7: Gạt kính, cửa thang máy, chà ốp thang máy TVS các phòng hội thảo, hội trường: gạt kính (luôn phiên), quét mạng nhện, lau quạt, bàn, ghế, máy tính, khung, bệ cửa sổ, gờ bảng, rèm, tường, ốp chân tường, quét lau sàn...",Hầm B1,Phòng hội nghị/ hội thảo,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT54,Phát sinh,Vận chuyển rác ra khu tập kết Trần Đại Nghĩa,,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|