22 KiB
22 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Thu gom rác, đẩy khô lau ẩm hành lang, trực lại Wc công cộng | Tầng 1 | Sảnh | Sàn, Cửa, Rác | Đẩy khô, Thu gom | Trực tua |
| 3 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Đầy khô lau ẩm làm sạch phòng liên khoa, RHM, trực WC, trực phát sinh, thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khoa Răng hàm mặt | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 4 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Làm sạch nhà vệ sinh công cộng, trực phát sinh hành lang | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 5 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Làm sạch phòng đồ vải, phát thuốc, kho dược, tán sỏi niệu quản, trực phát sinh, | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 6 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 7 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Làm định kỳ, trực phát sinh, vệ sinh dụng cụ | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 8 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Nghỉ trưa | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 9 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Đầy khô lau ẩm hành lang | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 10 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Làm sạch wc công cộng | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 11 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Làm định kỳ, trực phát sinh | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 12 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 13 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Làm các phòng khám TMH, nội 7,8, nội soi, siêu âm, RHM, Điện tim | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | |||
| 14 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Thứ 2: TVS WC, đánh thùng rác | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 15 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Thứ 3: Lau cửa, khung khe nhôm, bảng biển, bình cứu hỏa, ghế chờ | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 16 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Thứ 4: Trà tường ốp,chân tường góc mép | Tầng 1 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 17 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Thứ 5: TVS các phòng khám | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 18 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Thứ 6: TVS các phòng khám, gạt kình | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 19 | VT1 | Tầng 1 - Khoa khám bệnh | Thứ 7, CN: Làm theo sự phân công của gs, tổ trưởng | Tầng 1 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 20 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Thay rác, làm sạch khu vực để xe ngoại cảnh | Tầng 1 | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 21 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Đẩy khô lau ẩm hành lang, phòng xét nghiệm, phòng hành chính quản trị, 2 phòng điều trị, phòng nhân viên thận, phòng hấp sấy | Tầng 1 | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 22 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Làm sạch WC các phòng bệnh, nhân viên, trực phát sinh ngoại cảnh Làm định kỳ | Tầng 1 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 23 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 24 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Dọn kho Thu gom rác sau mỗi ca chạy thận, quét lau phòng thận nhân tạo Làm định kỳ, VSDC | Tầng 1 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 25 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Nghỉ trưa | Tầng 1 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 26 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Thay rác, vận chuyển rác đến nơi quy định, quét lau phòng khám ngoại, phòng khám mắt, phòng bệnh khoa hồi sức | Tầng 1 | Phòng khám/ điều trị | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển |
| 27 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 1 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 28 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Làm định kỳ, trực phát sinh, quét lau phòng thận nhân tạo, vệ sinh dụng cụ | Tầng 1 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 29 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Thứ 2: TVS WC , cọ rứa thùng rác | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 30 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Thứ 3: Lau cửa, tay vịn cầu thang, lau bảng biển bình cứu hỏa | Tầng 1 | Thang bộ | Trang thiết bị | Quét, Lau | Làm sạch |
| 31 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Thứ 4: Lau tường ốp đánh, quét mạng nhện | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 32 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Thứ 5: TVS phòng bệnh(Giường tủ, bàn đêm) | Tầng 1 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 33 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Thứ 6: Làm sạch trần tường, quạt thông gió, bình nóng lạnh, quạt tràn,(1 tháng / lần) | Tầng 1 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 34 | VT2 | Tầng 1 - Khoa Thận | Thứ 7, Cn: Làm theo sự phân công của GS tổ trưởng | Tầng 1 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 35 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Thu gom rác, đẩy khô lau ẩm hành lang | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 36 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Quét lau các phòng giao ban, phòng thuốc, phòng bác sĩ | Tầng 2 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 37 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Đầy khô lau ẩm các phòng bệnh, cầu thang bộ từ tầng 1 ->2 | Tầng 1 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 38 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Làm sạch WC bệnh nhân, nhân viên Làm định kỳ + trực phát sinh | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 39 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 2 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 40 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Làm định kỳ + trực phát sinh + VSDC | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 41 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Nghỉ ca | Tầng 2 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 42 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Đẩy khô, lau ẩm phòng bệnh, hành lang khoa Ngoại | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 43 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Làm định kỳ, trực phát sinh bệnh nhân ra viện | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 44 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 2 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 45 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Quét lau ẩm phòng đông y tầng 2, phòng vật lý trị liệu, làm định kỳ, trực phát sinh | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 46 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Thứ 2: TVS WC , cọ rứa thùng rác | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 47 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Thứ 3: Lau cửa, tay vịn cầu thang, lau bảng biển bình cứu hỏa | Tầng 2 | Thang bộ | Trang thiết bị | Quét, Lau | Làm sạch |
| 48 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Thứ 4: Lau tường ốp đánh, quét mạng nhện | Tầng 2 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 49 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Thứ 5: TVS phòng bệnh(Giường tủ, bàn đêm) | Tầng 2 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 50 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Thứ 6: Làm sạch trần tường, quạt thông gió, bình nóng lạnh, quạt tràn,(1 tháng / lần) | Tầng 2 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 51 | VT3 | Tầng 2 - Khoa Ngoại | Thứ 7, Cn: Làm theo sự phân công của GS tổ trưởng | Tầng 2 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 52 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Đẩy khô lau ẩm các phòng giao ban, hành chính, trưởng khoa, bác sĩ di truyền, nhân viên | Tầng 3 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch |
| 53 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Đẩy khô lau ẩm, labo di truyền, hành lang trước, là sạch wc trong ngoài di truyền, nhân viên | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 54 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Làm sạch Wc nhân viên | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 55 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 56 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Làm sạch phòng tế bào gốc, trực phát sinh nến có, làn định kỳ, vệ sinh dụng cụ | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 57 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Nghỉ ca | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 58 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Thu gom, vận chuyển rác đến nới quy định, làm sạch các labo | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 59 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Làm sạch Wc nhân viên, hành lang | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 60 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Làm sạch phòng tế bào gốc, hành chính. Thu gom giặt quần áo, khăn lau tay ngân viên vào máy giặt, làm định kỳ | Tầng 3 | Nhà rác | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 61 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Thu gom vận chuyêbr rác đến nơi quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 62 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Làm sạch toàn bộ khu la bo di truyền, khử khuẩn thu gom dụng cụ, về sinh dụng cụ | Tầng 3 | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 63 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Thứ 2: Lau cửa, tvs Wc, đánh dép | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 64 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Thứ 3: Lan bảng biển bình cứu hỏa, công tắc ổ diện khung nhôm | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 65 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Thứ 4: Đánh chân tường, tường ốp | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 66 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Thứ 5: Lau giường tủ, bàn vi sinh, làm sạch máy ép rác, tủ vi sinh | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 67 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Thứ 6: TVS phòng mổ, ngâm rứa bình hút, dây thở | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 68 | VT4 | Tầng 3 - Phòng tế bào gốc | Thứ 7, Cn: Làm theo sự phân công của GS, Tổ trưởng | Tầng 3 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 69 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Thay rác vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 3 | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển |
| 70 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Quét lau các phòng giao ban, phòng thuốc, phòng bác sĩ khoa nội, làm sạch cầu thang bộ tầng 3 lên tầng 4 | Tầng 3, Tầng 4 | Phòng hội nghị/ hội thảo | Sàn | Quét | Làm sạch |
| 71 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Đầy khô lau ẩm các phòng bệnh, trực phất sinh ra viện | Tầng 3 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 72 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Làm sạch các WC phòng bệnh, nhân viên, trực phát sinh | Tầng 3 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua |
| 73 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 74 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Làm định kỳ, trực phát sinh, vệ sinh dụng cụ | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 75 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Làm sạch phòng răng giả, vệ sinh dụng cụ | Tầng 3 | Phòng khám/ điều trị | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 76 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Nghỉ trưa | Tầng 3 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 77 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Thay rác vận chuyển rác đến nơi quy định, làm sạch phòng bệnh, phòng mổ,hành lang, trực phát sinh | Tầng 3 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 78 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Làm định kỳ, trực phát sinh | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 79 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 3 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 80 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Làm sạch phòng môi trường, làm định kỳ, trực phát sinh bệnh nhân rác viện, vệ sinh dụng cụ | Tầng 3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 81 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Thứ 2: Lau cửa, TVS WC | Tầng 3 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 82 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Thứ 3: Lau ghế chờ hành lang, bảng biển, bình cứu hỏa, công tắc ổ điện, khung nhôm | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 83 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Thứ 4: Trà tường , đánh chân tường góc mép | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 84 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Thứ 5: Lau ghế tủ, bàn đêm | Tầng 3 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 85 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Thứ 6: Gạt kính, quét mạng nhện(thàng trên lần) cọ rửa thùng rác | Tầng 3 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 86 | VT5 | Tầng 3 - Khoa Nội | Thứ 7, Cn: Làm theo sự phân công của GS, Tổ trưởng | Tầng 3 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 87 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Quét lau 2 Thang máy, thu gom rác nhà ăn | Tầng 4 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 88 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Thu gom rác, làm sạch phòng tập, phòng bệnh, hành lang tầng 4 khoa đông y, phòng bệnh khoa nội | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 89 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Làm sạch WC các phòng WC nhân viên, bệnh nhân tầng 4 | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch |
| 90 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Thu gom rác, làm sạch nhà ăn tầng 2 | Tầng 2 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 91 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Thu gom rác vận chuyển đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 92 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Trực phát sinh khu tầng 4, nhà ăn, thang máy, làm định kỳ, VSDC | Tầng 4 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 93 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Nghỉ trưa | Tầng 4 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 94 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Thu gom rác, làm sạch hành lang, phòng bệnh tầng 4, thang máy | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 95 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Làm định kỳ, trực phát sinh | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 96 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Thu gom rác vận chuyển đến nơi quy định | Tầng 4 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 97 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Quét lau lại phòng sắc thuốc, làm định kỳ, Trực phát sinh, VSDC+Cọ rứa thùng rác+Tay vịn cầu thang | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 98 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Thứ 2: TVS WC | Tầng 4 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh |
| 99 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Thứ 3: Lau cửa, lau bảng biển bình cứu hỏa | Tầng 4 | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 100 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Thứ 4: Lau tường ốp đánh, quét mạng nhện | Tầng 4 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 101 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Thứ 5: TVS phòng bệnh(Giường tủ, bàn đêm) | Tầng 4 | Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 102 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Thứ 6: Làm sạch trần tường, quạt thông gió, bình nóng lạnh, quạt tràn,(1 tháng / lần) | Tầng 4 | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 103 | VT6 | Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2 | Thứ 7, CN: Làm theo sự phân công của GS tổ trưởng | Tầng 4 | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 104 | VT7 | Ca 2 - Toàn viện | Trực dọn mổ, trực đồ vải, trực cấp cứu Trực phát sinh các khoa tầng 1 -> tầng 4 | Tầng 1, Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 105 | VT7 | Ca 2 - Toàn viện | Trực dọn mổ, trực đồ vải, trực cấp cứu Trực phát sinh các khoa | Hành lang | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 106 | VT7 | Ca 2 - Toàn viện | Làm sạch nhà ăn tầng 2 | Tầng 2 | Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua |
| 107 | VT7 | Ca 2 - Toàn viện | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 108 | VT7 | Ca 2 - Toàn viện | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 109 | VT7 | Ca 2 - Toàn viện | - Trực dọn mổ, trực đồ vải, trực cấp cứu - Làm sạch WC công cộng tầng 1 - Trực phát sinh toàn viện - Làm sạch các phòng hậu phẫu, thay rác phòng mổ. - Làm sạch phòng thận nhân tạo. VSDC, bàn giao ca | Tầng 1 | Phòng phẫu thuật/ mổ | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 110 | VT8 | Ca 3 - Toàn viện | - Nhận bàn giao ca từ ca chiều. - TVS phòng hậu phầu(đánh dép, cọ xô), - Trực phát sinh, cấp cứu, phòng mổ, trực đồ vải, trực ngoại cảnh - Trực phát sinh toàn viện | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 111 | VT8 | Ca 3 - Toàn viện | - Làm sạch WC công cộng tầng 1 - Trực cấp cứu, trực mổ - Trực phát sinh toàn viện | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 112 | VT8 | Ca 3 - Toàn viện | Nghỉ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 113 | VT8 | Ca 3 - Toàn viện | Trực cấp cứu, dọn mổ | Phòng ban chức năng | Cửa, Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 114 | VT8 | Ca 3 - Toàn viện | - Trực phát sinh ngoại cảnh - Trực cấp cứu - Làm sạch WC công cộng tầng 1 - Cọ rửa nhà rác. VSDC - Trực phát sinh toàn viện - Bàn giao đồ vải vời hộ lý | Tầng 1 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua |
| 115 | VT9 | Phòng mổ | Làm sạch phòng nhân viên, bác sĩ, hành lang teong ngoài phòng mổ | Phòng nhân viên/ làm việc | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 116 | VT9 | Phòng mổ | Làm sạch các phòng mổ, hậu phẫu phòng thay đồ trực dọn mổ | Phòng phẫu thuật/ mổ | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 117 | VT9 | Phòng mổ | Làm sạch các wc phòng mổ, hậu phẫu, nhân viên | Phòng phẫu thuật/ mổ | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 118 | VT9 | Phòng mổ | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 119 | VT9 | Phòng mổ | Làm định kỳ, trực định mổ thu gom rác nếu có, vệ sinh dụng cụ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 120 | VT9 | Phòng mổ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 121 | VT9 | Phòng mổ | Trực dọn mổ, làm sạch các phòng mổ, hậu phẫu, phòng thay đồ trực lại wc phòng mổ, hậu phẫu, thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Phòng phẫu thuật/ mổ | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 122 | VT9 | Phòng mổ | Làm định kỳ, trực đọn mổ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 123 | VT9 | Phòng mổ | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 124 | VT9 | Phòng mổ | Trực dọn mổ Trực phát sinh WC, hành lang VSDC | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 125 | VT10 | Khu hành chính T2, XQ, thang bộ | Làm sạch cầu thang bộ, ngoại cảnh, phòng chụp XQ | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch |
| 126 | VT10 | Khu hành chính T2, XQ, thang bộ | Làm sạch hội trường tầng 2, hành lang | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 127 | VT10 | Khu hành chính T2, XQ, thang bộ | Làm sạch các phòng lãnh đạo, nhân viên khu hành chính | Tầng 2 | Khu hành chính | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 128 | VT10 | Khu hành chính T2, XQ, thang bộ | Làm sạch 2 wc nhân viên, trực phát sinh họp nếu có, thu gom vận chuyển rác đến nới quy đinh | Tầng 2 | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua |
| 129 | VT10 | Khu hành chính T2, XQ, thang bộ | Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 2 | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác |
| 130 | VT10 | Khu hành chính T2, XQ, thang bộ | Làm định kỳ, trực phát sinh khi có họp, VSDC, kiểm tra các VT làm định kỳ | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 131 | VT10 | Khu hành chính T2, XQ, thang bộ | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 132 | VT10 | Khu hành chính T2, XQ, thang bộ | Thu gom rác, làm sạch cầu thang, hành lang, wc nhân viên, hội trường, các phòng nhân viên, trực phát sinh, làm sạch phòng chụp XQ | Tầng 2 | Phòng khám/ điều trị | Rác, Sàn | Thu gom, Trực tua | Xử lý rác |
| 133 | VT10 | Khu hành chính T2, XQ, thang bộ | Vận chuyển rác đến nơi quy định | Tầng 2 | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển |
| 134 | VT10 | Khu hành chính T2, XQ, thang bộ | Làm định kỳ, trực phát sinh, thay rác phòng XQ, VSDC | Tầng 2 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |