135 lines
22 KiB
Plaintext
135 lines
22 KiB
Plaintext
vị trí,sơ đồ bố trí,Mô tả chi tiết công việc,Vị trí Tầng/ Hầm,Khu vực vệ sinh,Hạng mục vệ sinh,Kỹ thuật thực hiện,Tính chất
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,"Thu gom rác, đẩy khô lau ẩm hành lang, trực lại Wc công cộng",Tầng 1,Sảnh,"Sàn, Cửa, Rác","Đẩy khô, Thu gom",Trực tua
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,"Đầy khô lau ẩm làm sạch phòng liên khoa, RHM, trực WC, trực phát sinh, thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định",Tầng 1,Khoa Răng hàm mặt,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,"Làm sạch nhà vệ sinh công cộng, trực phát sinh hành lang",Tầng 1,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,"Làm sạch phòng đồ vải, phát thuốc, kho dược, tán sỏi niệu quản, trực phát sinh,",Tầng 1,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định,Tầng 1,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,"Làm định kỳ, trực phát sinh, vệ sinh dụng cụ",Tầng 1,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,Nghỉ trưa,Tầng 1,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,Đầy khô lau ẩm hành lang,Tầng 1,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,Làm sạch wc công cộng,Tầng 1,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,"Làm định kỳ, trực phát sinh",Tầng 1,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định,Tầng 1,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,"Làm các phòng khám TMH, nội 7,8, nội soi, siêu âm, RHM, Điện tim",Tầng 1,Phòng khám/ điều trị,,,
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,"Thứ 2: TVS WC, đánh thùng rác",Tầng 1,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,"Thứ 3: Lau cửa, khung khe nhôm, bảng biển, bình cứu hỏa, ghế chờ",Tầng 1,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,"Thứ 4: Trà tường ốp,chân tường góc mép",Tầng 1,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,Thứ 5: TVS các phòng khám,Tầng 1,Phòng khám/ điều trị,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,"Thứ 6: TVS các phòng khám, gạt kình",Tầng 1,Phòng khám/ điều trị,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT1,Tầng 1 - Khoa khám bệnh,"Thứ 7, CN: Làm theo sự phân công của gs, tổ trưởng",Tầng 1,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,"Thay rác, làm sạch khu vực để xe ngoại cảnh",Tầng 1,Khu tâm linh,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,"Đẩy khô lau ẩm hành lang, phòng xét nghiệm, phòng hành chính quản trị, 2 phòng điều trị, phòng nhân viên thận, phòng hấp sấy",Tầng 1,Phòng nhân viên/ làm việc,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,"Làm sạch WC các phòng bệnh, nhân viên, trực phát sinh ngoại cảnh Làm định kỳ",Tầng 1,Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định,Tầng 1,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,"Dọn kho Thu gom rác sau mỗi ca chạy thận, quét lau phòng thận nhân tạo Làm định kỳ, VSDC",Tầng 1,Nhà rác,"Rác, Sàn","Thu gom, Trực tua",Xử lý rác
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,Nghỉ trưa,Tầng 1,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,"Thay rác, vận chuyển rác đến nơi quy định, quét lau phòng khám ngoại, phòng khám mắt, phòng bệnh khoa hồi sức",Tầng 1,Phòng khám/ điều trị,Rác,Vận chuyển,Vận chuyển
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định,Tầng 1,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,"Làm định kỳ, trực phát sinh, quét lau phòng thận nhân tạo, vệ sinh dụng cụ",Tầng 1,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,"Thứ 2: TVS WC , cọ rứa thùng rác",Tầng 1,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,"Thứ 3: Lau cửa, tay vịn cầu thang, lau bảng biển bình cứu hỏa",Tầng 1,Thang bộ,Trang thiết bị,"Quét, Lau",Làm sạch
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,"Thứ 4: Lau tường ốp đánh, quét mạng nhện",Tầng 1,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,"Thứ 5: TVS phòng bệnh(Giường tủ, bàn đêm)",Tầng 1,Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,"Thứ 6: Làm sạch trần tường, quạt thông gió, bình nóng lạnh, quạt tràn,(1 tháng / lần)",Tầng 1,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,Tầng 1 - Khoa Thận,"Thứ 7, Cn: Làm theo sự phân công của GS tổ trưởng",Tầng 1,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,"Thu gom rác, đẩy khô lau ẩm hành lang",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,"Quét lau các phòng giao ban, phòng thuốc, phòng bác sĩ",Tầng 2,Phòng hội nghị/ hội thảo,Tổng thể các hạng mục,Trực tua,Trực tua
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,"Đầy khô lau ẩm các phòng bệnh, cầu thang bộ từ tầng 1 ->2",Tầng 1,Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,"Làm sạch WC bệnh nhân, nhân viên Làm định kỳ + trực phát sinh",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định,Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,Làm định kỳ + trực phát sinh + VSDC,Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,Nghỉ ca,Tầng 2,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,"Đẩy khô, lau ẩm phòng bệnh, hành lang khoa Ngoại",Tầng 2,Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,"Làm định kỳ, trực phát sinh bệnh nhân ra viện",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định,Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,"Quét lau ẩm phòng đông y tầng 2, phòng vật lý trị liệu, làm định kỳ, trực phát sinh",Tầng 2,Phòng khám/ điều trị,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,"Thứ 2: TVS WC , cọ rứa thùng rác",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,"Thứ 3: Lau cửa, tay vịn cầu thang, lau bảng biển bình cứu hỏa",Tầng 2,Thang bộ,Trang thiết bị,"Quét, Lau",Làm sạch
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,"Thứ 4: Lau tường ốp đánh, quét mạng nhện",Tầng 2,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,"Thứ 5: TVS phòng bệnh(Giường tủ, bàn đêm)",Tầng 2,Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,"Thứ 6: Làm sạch trần tường, quạt thông gió, bình nóng lạnh, quạt tràn,(1 tháng / lần)",Tầng 2,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,Tầng 2 - Khoa Ngoại,"Thứ 7, Cn: Làm theo sự phân công của GS tổ trưởng",Tầng 2,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,"Đẩy khô lau ẩm các phòng giao ban, hành chính, trưởng khoa, bác sĩ di truyền, nhân viên",Tầng 3,Phòng hội nghị/ hội thảo,"Sàn, Cửa",Trực tua,Làm sạch
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,"Đẩy khô lau ẩm, labo di truyền, hành lang trước, là sạch wc trong ngoài di truyền, nhân viên",Tầng 3,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,Làm sạch Wc nhân viên,Tầng 3,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định,Tầng 3,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,"Làm sạch phòng tế bào gốc, trực phát sinh nến có, làn định kỳ, vệ sinh dụng cụ",Tầng 3,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,Nghỉ ca,Tầng 3,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,"Thu gom, vận chuyển rác đến nới quy định, làm sạch các labo",Tầng 3,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,"Làm sạch Wc nhân viên, hành lang",Tầng 3,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,"Làm sạch phòng tế bào gốc, hành chính. Thu gom giặt quần áo, khăn lau tay ngân viên vào máy giặt, làm định kỳ",Tầng 3,Nhà rác,"Rác, Sàn","Thu gom, Trực tua",Xử lý rác
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,Thu gom vận chuyêbr rác đến nơi quy định,Tầng 3,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,"Làm sạch toàn bộ khu la bo di truyền, khử khuẩn thu gom dụng cụ, về sinh dụng cụ",Tầng 3,Vệ sinh dụng cụ,Trang thiết bị,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,"Thứ 2: Lau cửa, tvs Wc, đánh dép",Tầng 3,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,"Thứ 3: Lan bảng biển bình cứu hỏa, công tắc ổ diện khung nhôm",Tầng 3,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,"Thứ 4: Đánh chân tường, tường ốp",Tầng 3,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,"Thứ 5: Lau giường tủ, bàn vi sinh, làm sạch máy ép rác, tủ vi sinh",Tầng 3,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,"Thứ 6: TVS phòng mổ, ngâm rứa bình hút, dây thở",Tầng 3,Phòng phẫu thuật/ mổ,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT4,Tầng 3 - Phòng tế bào gốc,"Thứ 7, Cn: Làm theo sự phân công của GS, Tổ trưởng",Tầng 3,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,Thay rác vận chuyển rác đến nơi quy định,Tầng 3,Nhà rác,Rác,Vận chuyển,Vận chuyển
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Quét lau các phòng giao ban, phòng thuốc, phòng bác sĩ khoa nội, làm sạch cầu thang bộ tầng 3 lên tầng 4","Tầng 3, Tầng 4",Phòng hội nghị/ hội thảo,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Đầy khô lau ẩm các phòng bệnh, trực phất sinh ra viện",Tầng 3,Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Làm sạch các WC phòng bệnh, nhân viên, trực phát sinh",Tầng 3,Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định,Tầng 3,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Làm định kỳ, trực phát sinh, vệ sinh dụng cụ",Tầng 3,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Làm sạch phòng răng giả, vệ sinh dụng cụ",Tầng 3,Phòng khám/ điều trị,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,Nghỉ trưa,Tầng 3,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Thay rác vận chuyển rác đến nơi quy định, làm sạch phòng bệnh, phòng mổ,hành lang, trực phát sinh",Tầng 3,Phòng phẫu thuật/ mổ,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Làm định kỳ, trực phát sinh",Tầng 3,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định,Tầng 3,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Làm sạch phòng môi trường, làm định kỳ, trực phát sinh bệnh nhân rác viện, vệ sinh dụng cụ",Tầng 3,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Thứ 2: Lau cửa, TVS WC",Tầng 3,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Thứ 3: Lau ghế chờ hành lang, bảng biển, bình cứu hỏa, công tắc ổ điện, khung nhôm",Tầng 3,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Thứ 4: Trà tường , đánh chân tường góc mép",Tầng 3,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Thứ 5: Lau ghế tủ, bàn đêm",Tầng 3,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Thứ 6: Gạt kính, quét mạng nhện(thàng trên lần) cọ rửa thùng rác",Tầng 3,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,Tầng 3 - Khoa Nội,"Thứ 7, Cn: Làm theo sự phân công của GS, Tổ trưởng",Tầng 3,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2","Quét lau 2 Thang máy, thu gom rác nhà ăn",Tầng 4,Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2","Thu gom rác, làm sạch phòng tập, phòng bệnh, hành lang tầng 4 khoa đông y, phòng bệnh khoa nội",Tầng 4,Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh,"Rác, Sàn","Thu gom, Trực tua",Xử lý rác
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2","Làm sạch WC các phòng WC nhân viên, bệnh nhân tầng 4",Tầng 4,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2","Thu gom rác, làm sạch nhà ăn tầng 2",Tầng 2,Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2",Thu gom rác vận chuyển đến nơi quy định,Tầng 4,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2","Trực phát sinh khu tầng 4, nhà ăn, thang máy, làm định kỳ, VSDC",Tầng 4,Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2",Nghỉ trưa,Tầng 4,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2","Thu gom rác, làm sạch hành lang, phòng bệnh tầng 4, thang máy",Tầng 4,Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh,"Rác, Sàn","Thu gom, Trực tua",Xử lý rác
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2","Làm định kỳ, trực phát sinh",Tầng 4,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2",Thu gom rác vận chuyển đến nơi quy định,Tầng 4,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2","Quét lau lại phòng sắc thuốc, làm định kỳ, Trực phát sinh, VSDC+Cọ rứa thùng rác+Tay vịn cầu thang",Tầng 4,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2",Thứ 2: TVS WC,Tầng 4,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2","Thứ 3: Lau cửa, lau bảng biển bình cứu hỏa",Tầng 4,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2","Thứ 4: Lau tường ốp đánh, quét mạng nhện",Tầng 4,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2","Thứ 5: TVS phòng bệnh(Giường tủ, bàn đêm)",Tầng 4,Phòng Điều trị/ Phòng Bệnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2","Thứ 6: Làm sạch trần tường, quạt thông gió, bình nóng lạnh, quạt tràn,(1 tháng / lần)",Tầng 4,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT6,"Tầng 4 - Khoa Đông Y, nội, nhà ăn t2","Thứ 7, CN: Làm theo sự phân công của GS tổ trưởng",Tầng 4,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT7,Ca 2 - Toàn viện,"Trực dọn mổ, trực đồ vải, trực cấp cứu Trực phát sinh các khoa tầng 1 -> tầng 4","Tầng 1, Tầng 4",Hành lang,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT7,Ca 2 - Toàn viện,"Trực dọn mổ, trực đồ vải, trực cấp cứu Trực phát sinh các khoa",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT7,Ca 2 - Toàn viện,Làm sạch nhà ăn tầng 2,Tầng 2,Căn tin (Canteen)/ Nhà ăn,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
|
VT7,Ca 2 - Toàn viện,Nghỉ giữa ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT7,Ca 2 - Toàn viện,Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định,,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT7,Ca 2 - Toàn viện,"- Trực dọn mổ, trực đồ vải, trực cấp cứu - Làm sạch WC công cộng tầng 1 - Trực phát sinh toàn viện - Làm sạch các phòng hậu phẫu, thay rác phòng mổ. - Làm sạch phòng thận nhân tạo. VSDC, bàn giao ca",Tầng 1,Phòng phẫu thuật/ mổ,"Tổng thể các hạng mục, Rác","Trực tua, Thu gom",Trực tua
|
|
VT8,Ca 3 - Toàn viện,"- Nhận bàn giao ca từ ca chiều. - TVS phòng hậu phầu(đánh dép, cọ xô), - Trực phát sinh, cấp cứu, phòng mổ, trực đồ vải, trực ngoại cảnh - Trực phát sinh toàn viện",,Phòng phẫu thuật/ mổ,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT8,Ca 3 - Toàn viện,"- Làm sạch WC công cộng tầng 1 - Trực cấp cứu, trực mổ - Trực phát sinh toàn viện",Tầng 1,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,Trực tua,Trực tua
|
|
VT8,Ca 3 - Toàn viện,Nghỉ,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT8,Ca 3 - Toàn viện,"Trực cấp cứu, dọn mổ",,Phòng ban chức năng,"Cửa, Sàn",Lau,Làm sạch
|
|
VT8,Ca 3 - Toàn viện,- Trực phát sinh ngoại cảnh - Trực cấp cứu - Làm sạch WC công cộng tầng 1 - Cọ rửa nhà rác. VSDC - Trực phát sinh toàn viện - Bàn giao đồ vải vời hộ lý,Tầng 1,Nhà vệ sinh,"Tổng thể các hạng mục, Rác","Trực tua, Thu gom",Trực tua
|
|
VT9,Phòng mổ,"Làm sạch phòng nhân viên, bác sĩ, hành lang teong ngoài phòng mổ",,Phòng nhân viên/ làm việc,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT9,Phòng mổ,"Làm sạch các phòng mổ, hậu phẫu phòng thay đồ trực dọn mổ",,Phòng phẫu thuật/ mổ,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT9,Phòng mổ,"Làm sạch các wc phòng mổ, hậu phẫu, nhân viên",,Phòng phẫu thuật/ mổ,Tổng thể các hạng mục,"Lau, dọn",Trực tua
|
|
VT9,Phòng mổ,Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định,,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT9,Phòng mổ,"Làm định kỳ, trực định mổ thu gom rác nếu có, vệ sinh dụng cụ",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT9,Phòng mổ,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT9,Phòng mổ,"Trực dọn mổ, làm sạch các phòng mổ, hậu phẫu, phòng thay đồ trực lại wc phòng mổ, hậu phẫu, thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định",,Phòng phẫu thuật/ mổ,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT9,Phòng mổ,"Làm định kỳ, trực đọn mổ",,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT9,Phòng mổ,Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định,,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT9,Phòng mổ,"Trực dọn mổ Trực phát sinh WC, hành lang VSDC",,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,"Khu hành chính T2, XQ, thang bộ","Làm sạch cầu thang bộ, ngoại cảnh, phòng chụp XQ",Tầng 2,Phòng khám/ điều trị,Sàn,"Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT10,"Khu hành chính T2, XQ, thang bộ","Làm sạch hội trường tầng 2, hành lang",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,"Khu hành chính T2, XQ, thang bộ","Làm sạch các phòng lãnh đạo, nhân viên khu hành chính",Tầng 2,Khu hành chính,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT10,"Khu hành chính T2, XQ, thang bộ","Làm sạch 2 wc nhân viên, trực phát sinh họp nếu có, thu gom vận chuyển rác đến nới quy đinh",Tầng 2,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,"Khu hành chính T2, XQ, thang bộ",Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định,Tầng 2,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT10,"Khu hành chính T2, XQ, thang bộ","Làm định kỳ, trực phát sinh khi có họp, VSDC, kiểm tra các VT làm định kỳ",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT10,"Khu hành chính T2, XQ, thang bộ",Nghỉ trưa,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT10,"Khu hành chính T2, XQ, thang bộ","Thu gom rác, làm sạch cầu thang, hành lang, wc nhân viên, hội trường, các phòng nhân viên, trực phát sinh, làm sạch phòng chụp XQ",Tầng 2,Phòng khám/ điều trị,"Rác, Sàn","Thu gom, Trực tua",Xử lý rác
|
|
VT10,"Khu hành chính T2, XQ, thang bộ",Vận chuyển rác đến nơi quy định,Tầng 2,Nhà rác,Rác,Vận chuyển,Vận chuyển
|
|
VT10,"Khu hành chính T2, XQ, thang bộ","Làm định kỳ, trực phát sinh, thay rác phòng XQ, VSDC",Tầng 2,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|