preditc_nhansu_phase2/output/sodonhansu/noidungcongviec_vitrichitet/105-1.csv

106 KiB

1vị trísơ đồ bố tríMô tả chi tiết công việcVị trí Tầng/ HầmKhu vực vệ sinhHạng mục vệ sinhKỹ thuật thực hiệnTính chất
2VT1Quét rác nổi và thu rác wcHầmSànQuétLàm sạch
3VT1Làm sạch khu vực WC nữ, đánh cọ khu bồn rửa tay, bồn cầu, bồn tiểu, sàn, quét khu phòng thay đồ và hành langNhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
4VT1Trực rác sàn đường xanh ,quét chung quanh xưởng A, khu cửa sau xưởng, khu hút thuốcPhòng hút thuốcSànQuétLàm sạch
5VT1Trực làm sạch phát sinh WC nam, nữ,quét, phất,lau nóc tủ phòng thay đồNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
6VT1Thu rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
7VT1Trực phát sinh khu WC, làm sạch phòng y tế.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
8VT1Định kỳ, trực phát sinh và thu rác.Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
9VT1Trực WC, quét cơm canh vãi khu nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
10VT1Nghỉ ănNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
11VT1Trực phát sinh đường đi sang nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànTrực tuaĐịnh kỳ
12VT1Làm định kỳ, trực WC Thu rác vận chuyển rác đến nơi quy định.Nhà rácRácVận chuyểnVận chuyển
13VT1Quét sạch rác quanh xưởng, rìa tường chân các cột xưởng A. Vệ sinh dụng cụ,sắp xếp gọn gàngVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
14VT1Thứ 2: TVS đánh thiết bị trong WC (nam),lau thiết bị trên tường, khe kẽ van vòi, bình nước rửa tay.Nhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
15VT1Thứ 3: Lau cửa, vách ngăn WC (nam), cửa phòng thay đồNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
16VT1Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường góc mép WC (nam)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
17VT1Thứ 5: Quét mạng nhện, lau thiết bị trên tường (nam) Lau biển bảng phía cửa sang nhà ăn 1Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
18VT1Thứ 6: Lau mành nhựa, thiết bị trên tường xưởng, HLHầmTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
19VT1Thứ 7: Lau sàn xưởng đường xanh, TVS WCNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
20VT2Trực quét thu rác nổi khu hành lang, khu hút thuốc, trực WC đánh cọ bồn cầu, bồn tiểu, làm sạch khu bồn rửa tay nam nữ, quét trực sàn phòng thay đồPhòng hút thuốcSànTrực tuaTrực tua
21VT2Định kỳ + trực phát sinh WCHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
22VT2Làm sạch phòng y tế, quét rác khu nhà bạt F0Khu để xeSànQuétLàm sạch
23VT2Quét lau phòng đồ và nóc tủ đồ.Thang bộSànQuét, LauLàm sạch
24VT2Làm sạch WC nam nữNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
25VT2Thu rác vận chuyển đến nơi quy địnhNhà rácRácVận chuyểnVận chuyển
26VT2Trực khu nhà ăn như quét cơm vãi lau sàn khu rửa tay , trực lau sàn khu WCCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
27VT2Nghỉ ăn tốiNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
28VT2Trực khu nhà ăn : lau, xắp xếp bàn ghế, sàn. trực wcCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
29VT2Thu rác vận chuyển đến nơi quy địnhNhà rácRácVận chuyểnVận chuyển
30VT2Làm sạch WC đánh labo, bồn cầu, bồn tiểu, sàn, bổ sung cốc, nước uống cho các nhà máy, lau sàn khu máy nước, thu gom cốc bình đã sử dụng về khu rửa cốc, quét lau phòng đồ Định kỳNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
31VT2Quét khu hút thuốc, Trực WC.Phòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
32VT2Thu gom vận chuyển rác về nơi quy định, VSDCKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
33VT2Thứ 2: TVS đánh thiết bị trong WC (nữ),lau thiết bị trên tường, khe kẽ van vòi, bình nước rửa tay.Nhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
34VT2Thứ 3: Lau cửa, vách ngăn (nữ)Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
35VT2Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường góc mép (nữ)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
36VT2Thứ 5: Quét mạng nhện, lau thiết bị trên tường WC nữ,phòng thay đồ Lau chân ghế nghỉ cuối xưởng AHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
37VT2Thứ 6: Đánh vết bẩn tường, chân tường góc mép phòng đồ, chân tủ đồSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
38VT2Thứ 7: Lau sàn xưởng đường xanh, TVS WCNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
39VT3Quét rác nổi và thu rác wcHầmSànQuétLàm sạch
40VT3Quét thu gom,rác nổi, quét khu hút thuốc, chung chuyển dép đi lại, sắp xếp giá dép gọn gàng, quét phòng thay đồ, khu ghế nghỉ.Phòng hút thuốcSànQuétLàm sạch
41VT3Làm sạch WC đánh cọ bồn labo, bồn cầu, tiểu nam, sàn nam, nữNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
42VT3Phất sạch, lau nóc tủ đồ, quét sàn phòng đồ nam nữ, kiểm tra khu giá dép chuyển dép, lau giá dépNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
43VT3Thu rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
44VT3Trực khu WC, kiểm tra và bổ sung giấy, lau phòng thay đồ nam, nữ, đi nhận giấy vệ sinhNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
45VT3Làm định kỳ + Trực phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
46VT3Nghỉ ăn trưaNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
47VT3Đánh labo, bồn cầu, tiểu nam WC nam, trực WC nữ, sắp xếp chung chuyển dép, trực WC đầu 1 + đầu 2Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
48VT3Trực phát sinh WC,thu gom rác về nơi quy định,Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
49VT3Làm định kì, quét, lau khu ngồi nghỉ, chuyển dép. Vệ sinh dụng cụ, bàn giao ca.Khu để xeVệ sinh dụng cụGiặtĐịnh kỳ
50VT3Thứ 2: Lau gờ bảng biển, giá để ô, để dép. Lau thiết bị trên tường WC nam, đánh khe kẽ van vòi, bình nước rửa tay.HầmTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
51VT3Thứ 3: Lau cửa, vách ngăn WC (nam), lau cửa phòng thay đồ namNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
52VT3Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường góc mép WC (nam)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
53VT3Thứ 5: Phất mạng nhện, lau thiết bị trên tường wc+phòng thay đồ nam Lau biển bảng, cửa cuốn mành nhựa đầu xưởng AHành langTường, TrầnQuétLàm sạch
54VT3Thứ 6: Đánh vết bẩn tường, chân tường góc mép phòng đồ, chân tủ đồ namHành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
55VT3Thứ 7: Lau sàn xưởng đường xanh, TVS WCNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
56VT4Đánh labo, bồn cầu, tiểu nam, sàn WC nam, xắp xếp giá dép chung chuyển dép, quét phòng đồNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
57VT4Định kỳ + trực phát sinh wc + kiểm tra và bổ sung giấy vệ sinhNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
58VT4Thu rác trong buồng vệ sinhNgoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
59VT4Quét lau phòng đồ, lau nóc tủ đồ nam, nữThang bộSànQuét, LauLàm sạch
60VT4Trực WC, thu gom rác khu bàn làm việc của bộ phận tổ máy, WC, phòng đồ, vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
61VT4Trực sắp xếp chuyển dép cho công nhân đi lại.Hành langKínhCấp phátChuẩn bị vật tư
62VT4Trực khu nhà ăn : quét cơm vãi, lau sàn khu rửa tay, khu đổ thức ăn thừa và ăn caCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
63VT4Làm sạch nhà ăn : lau, xắp xếp bàn ghế, sànCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànLau, dọnLàm sạch
64VT4Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
65VT4Làm sạch WC đánh labo, bồn cầu, bồn tiểu, sàn, bổ sung giấy vệ sinhNhà vệ sinhSànTrực tuaLàm sạch
66VT4Thu rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
67VT4Bổ sung cốc, nước uống cho các nhà máy, lau sàn khu máy nước, thu gom cốc bình đã sử dụng về khu rửa cốc, quét lau phòng đồ, trực chung chuyển dépNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
68VT4Trực khu hút thuốc cồng 154, Trực WC, thu gom vận chuyển rác về nơi quy định Vệ sinh dụng cụ, bàn giao caPhòng hút thuốcTrang thiết bịGiặtXử lý rác
69VT4Thứ 2: TVS đánh thiết bị trong WC (nữ), lau thiết bị trên tường,đánh khe kẽ van vòi, bình nước rửa tay.Nhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
70VT4Thứ 3: Lau cửa, vách ngăn (nữ), lau cửa phòng thay đồ NữHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
71VT4Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường góc mép (nữ)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
72VT4Thứ 5: Quét mạng nhện, lau thiết bị trên tường phòng thay đồ+ wc(nữ) Lau chân ghế nghỉ đầu xưởng AHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
73VT4Thứ 6: Đánh vết bẩn tường, chân tường góc mép, chân tủ đồ phòng đồ (nữ)Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
74VT4Thứ 7: Lau sàn xưởng đường xanh, TVS WCNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
75VT5Quét rác nổi và thu rác wcHầmSànQuétLàm sạch
76VT5Sắp xếp khu giá dép, làm sạch khu WC nam nữ tầng 1 : đánh labo, bồn cầu , bổn tiểu, sàn, quét lau hành langTầng 1Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
77VT5Làm sạch WC nam nữ tầng 2, đẩu khô lau sàn khu lễ tân, quét chung quanh gầm các ghế quanh xưởngTầng 2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
78VT5Trực WC nam nữ, tầng 1,2, xắp xếp, lau giá dép, đẩy ẩm sàn khu lễ tânTầng 1-2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
79VT5Thu rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
80VT5Trực làm sạch phát sinh WC tầng 1,2, kiểm tra và bổ sung giấy vệ sinh, nhận giấy vệ sinhTầng 1-2Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
81VT5Trực WC, sắp xếp giá dép, tủ giầy Định kỳHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
82VT5Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
83VT5Trực làm sạch khu WC nam, nữ T1,T2, lau cửa, kính đẩy ẩm sàn khu lễ tân, sắp xếp chung chuyển dép, lau giá dép,giá ô, hành lang, thu gom rácTầng 1, Tầng 2Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
84VT5Định kỳ + trực phát sinh WC Vận chuyển rác về nơi quy địnhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
85VT5Quét thu rác nổi,gầm ghế xung quanh nhà máy B, chuyển dép VSDC, bàn giao caHầmSànQuétLàm sạch
86VT5Thứ 2: Lau bàn khu lễ tân, thiết bị trên tường, tủ giầyHầmTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
87VT5Thứ 3: Lau cửa, vách ngăn (nam)Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
88VT5Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường góc mép WC (nam)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
89VT5Thứ 5: Quét mạng nhện, lau thiết bị trên tường (nam)SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
90VT5Thứ 6: Lau mành nhựa, thiết bị trên tường xưởng, HL, giá để ôHầmTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
91VT5Thứ 7: TVS WC tầng 1 + tầng 2, đánh cọ sànTầng 1, Tầng 2SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
92VT6Đánh labo, bồn cầu, tiểu nam, sàn WC nam tầng1, 2, xắp xếp giá dép chung chuyển dép, lau sàn hành lang, sàn khu lễ tânTầng 1-2Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
93VT6Đánh labo, bồn cầu, tiểu nam, sàn WC nữ tầng1, 2,Tầng 1-2Nhà vệ sinhSànTrực tuaLàm sạch
94VT6Định kìNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
95VT6Trực WC , lau cửa inox xắp xếp giá dép, chung chuyển dépNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
96VT6Thu đổ rác KT, sắp xếp khu giá dép, thu gom rác wc và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
97VT6Trực nhà ăn: quét cơm, canh vãi nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànTrực tuaTrực tua
98VT6Làm sạch khu nhà ăn : lau, xắp xếp bàn ghế, sàn, WCCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
99VT6Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
100VT6Làm sạch WC đánh labo, bồn cầu, bồn tiểu, sàn,Nhà vệ sinhSànTrực tuaLàm sạch
101VT6Thu gom rác và vận chuyển rác về nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
102VT6Bổ sung cốc, nước uống cho các nhà máy, lau sàn khu máy nước, thu gom cốc bình đã sử dụng .Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
103VT6Trực sạch WC, VSDC Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
104VT6Thứ 2: TVS đánh thiết bị trong WC (nam)HầmTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
105VT6Thứ 3: Lau cửa, vách ngăn (nữ)Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
106VT6Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường góc mép WC (nữ)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
107VT6Thứ 5: Quét mạng nhện, lau thiết bị trên tường (nữ)SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
108VT6Thứ 6: Đánh vết bẩn tường chân tường hành lang, khu lễ tânHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
109VT6Thứ 7: Lau sàn xưởng đường xanh, TVS WCNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
110VT7Quét rác nổi và thu rác wcHầmSànQuétLàm sạch
111VT7Đánh labo, bồn cầu, tiểu nam, sàn WC nam trực WC nữ, quét, thu rác nổi khu phòng thay đồ nam, nữ tầng 1, quét khu hút thuốcTầng 1Phòng hút thuốcTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
112VT7Đánh labo, bồn cầu, sàn WC nữ, trực WC namNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
113VT7Làm sạch nóc tủ đồ, quét lau phòng đồ, trực phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
114VT7Trực WC, thu gom rác vận chuyển đến nơi quy định, đi lấy giấy vệ sinhNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
115VT7Định kỳ + trực phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
116VT7Nghỉ ănNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
117VT7Làm sạch phát sinh khu WC nữ, trực WC nam, thu gom rácNhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
118VT7Định kỳ + trực phát sinh WC Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhNhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
119VT7Trực WC, quét phòng thay đồ Vệ sinh dụng cụ, bàn giao ca 2Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
120VT7Thứ 2: TVS đánh khe kẽ van vòi, bồn cầu, tiểu nam WC (nam)Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
121VT7Thứ 3: Lau cửa, vách ngăn WC (nam)Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
122VT7Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường góc mép WC (nam)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
123VT7Thứ 5: Phất mạng nhện, lau thiết bị trên tường (nam)HầmTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
124VT7Thứ 6: Đánh vết bẩn tường, chân tường góc mép phòng đồ (nam)SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
125VT7Thứ 7: Lau sàn xưởng đường xanh, TVS WC, đánh sànNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
126VT8Đánh labo, bồn cầu, tiểu nam, sàn WC nam, quét khu hút thuốc, gần nhà xe, cửa ra vàoKhu để xeTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
127VT8Định kỳ + trực phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
128VT8Thu gom và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
129VT8Quét phòng thay đồ và lau nóc tủ đồThang bộSànQuét, LauLàm sạch
130VT8Trực làm sạch WC,cọ rửa Wc nam, thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
131VT8Trực WC, phòng thay đồ, cầu thang bộ, khu uống nướcNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
132VT8Ăn ca và trực khu nhà ăn : quét cơm vãi, lau sàn khu rửa tayCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
133VT8Làm sạch WC đánh labo, bồn cầu, bồn tiểu, sàn, bổ sung giấy vệ sinhNhà vệ sinhSànTrực tuaLàm sạch
134VT8Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
135VT8Bổ sung cốc, nước uống cho các nhà máy, lau sàn khu máy nước, thu gom cốc bình đã sử dụng về khu rửa cốc Quét lau phòng đồ Định kỳKhu để xeTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
136VT8Trực WC, thu gom vận chuyển rác về nơi quy định, VSDC và bàn giao caNhà vệ sinhTổng thể các hạng mục, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
137VT8Thứ 2: TVS đánh khe kẽ van vòi, bồn cầu, thiết bị WC (nữ)HầmTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
138VT8Thứ 3: Lau cửa, vách ngăn (nữ)Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
139VT8Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường góc mép WC (nữ)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
140VT8Thứ 5: Quét mạng nhện, lau thiết bị trên tường (nữ)SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
141VT8Thứ 6: Đánh vết bẩn tường, chân tường góc mép phòng đồ (nữ)SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
142VT8Thứ 7: Lau sàn xưởng đường xanh, TVS WC, giặt thảm chânNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
143VT9Quét thu rác nổi khu cầu thang bộ, khu máy nước, sàn phòng thay đồ nam nữ tầng 2 Quét thu rác nổi khu cửa ra vàoTầng 2Thang bộSànTrực tuaTrực tua
144VT9Làm sạch nóc tủ đồ, quét lau sàn phòng đồ tầng 2Tầng 2Hành langSànĐẩy ẩm, Đẩy khôLàm sạch
145VT9Làm sạch khu phòng Y Tế 2, lau khu cầu thang bộ, cửa sổ, thu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
146VT9Định kỳ + trực phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
147VT9Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
148VT9Lau bàn ghế, làm sạch sàn nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànLau, dọnLàm sạch
149VT9Lau bảng biển, khu cầu thang bộ, khu máy nước, quét lau phòng thay đồThang bộSànQuét, LauLàm sạch
150VT9Định kỳ + trực phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
151VT9Quét lau phòng Y tế Quét lau cầu thang bộ, khung nhôm cửa kính, sàn xưởng, thu gom vận chuyển rác Vệ sinh dụng cụ.Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
152VT9Thứ 2: Lau gờ rãnh cửa sổ, lau kính cửa ra vào xưởng BNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
153VT9Thứ 3: Đánh chân tường hành lang + cầu thang bộ, chân cột xưởngHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
154VT9Thứ 4: Đánh vết bẩn tường, chân tường góc mép phòng đồ (nữ)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
155VT9Thứ 5: Đánh vết bẩn tường, chân tường góc mép phòng đồ (nam) Quét mạng nhệnSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
156VT9Thứ 6: Lau giường tủ, quạt thông gió, quét mạng nhện phòng y tếSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
157VT9Thứ 7: Lau sàn xưởng đường xanh, làm sạch tường xưởng hỗ trợ tvs VT 4Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
158VT10Quét rác nổi và thu rác wcHầmSànQuétLàm sạch
159VT10Quét sạch khu hút thuốc, khu ghế ngồi nghỉ, sau nhà máy C Đánh bồn cầu, bồn tiểu, sàn WC nam, trực WC nữ tầng 1Tầng 1Phòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
160VT10Đánh bồn cầu, bồn tiểu, sàn WC nam, nữ tầng 2 Quét cầu thang bộTầng 2Nhà vệ sinhSànTrực tuaLàm sạch
161VT10Trực khu WC tầng 1,2.quét lau sàn phòng thay đồ ,phất nóc tủ đồ F7, F5, F10 Đánh bồn cầu, sàn WC nữ tầng 1Tầng 1-2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
162VT10Làm sạch WC : đánh bồn rửa tay, thay rác vận chuyển đến nơi quy định, đi lấy giấy vệ sinh + trực phát sinhNhà vệ sinhSànTrực tuaLàm sạch
163VT10Định kỳ + trực phát sinh WC tầng 1,2Tầng 1-2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
164VT10Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
165VT10Đánh labo,bồn cầu, bồn tiểu, sàn WC nữ, trực WC nam tầng 1Tầng 1Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
166VT10Đánh labo,bồn cầu, bồn tiểu, sàn WC nữ, trực WC nam tầng 2Tầng 2Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
167VT10Quét khu hút thước sau xưởng B, quét khu ghế ngồi nghỉ , trực khu WC tầng 1, thu gom vận chuyển rác đến nơi quy địnhTầng 1Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mục, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
168VT10Định kỳ + trực phát sinh Vệ sinh dụng cụ, bàn giao ca 2Khu để xeVệ sinh dụng cụGiặtĐịnh kỳ
169VT10Thứ 2: TVS đánh khe kẽ van vòi, bồn cầu, tiểu nam WC (nam)Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
170VT10Thứ 3: Lau cửa, vách ngăn WC (nam)Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
171VT10Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường góc mép WC (nam)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
172VT10Thứ 5: Phất mạng nhện, lau thiết bị trên tường khu WC+ phòng thay đồHầmTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
173VT10Thứ 6: Đánh vết bẩn tường, chân tường góc mép phòng đồ (F10)SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
174VT10Thứ 7: Lau sàn xưởng đường xanh, TVS WC, đánh cọ sànNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
175VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcQuét rác nổi khu phòng thay đồ Đánh bồn cầu, bồn tiểu, sàn WC nam, trực WC nữ tầng 1Tầng 1Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
176VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcĐánh bồn cầu, bồn tiểu, sàn WC nam, trực WC nữ tầng 2Tầng 2Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
177VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcThu gom và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
178VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcTrực WC, thu gom rác khu bàn làm việc supper, kiểm tra và bổ sung giấy vệ sinhNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
179VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcThu gom rácWC, phòng đồ và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
180VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcTrực WC, phòng thay đồ vị trí 6,7, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcPhòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
181VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcNghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
182VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcLàm sạch WC tầng 1,2 : đánh labo, bồn cầu, bồn tiểu, sànTầng 1-2Nhà vệ sinhSànTrực tuaLàm sạch
183VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcĐịnh kìNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
184VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcThu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
185VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcBổ sung cốc, nước uống cho các nhà máy, lau sàn khu máy nước, thu gom cốc bình đã sử dụng về khu rửa cốc, quét lau phòng đồ.Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
186VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcTrực WC, thu gom vận chuyển rác về nơi quy định, VSDC và bàn giao caNhà vệ sinhTổng thể các hạng mục, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
187VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcThứ 2: TVS đánh khe kẽ van vòi, bồn cầu, thiết bị WC (nữ) Lau mành nhựaHầmTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
188VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcThử 3: Lau cửa, vách ngăn (nữ)Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
189VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcThứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường góc mép WC (nữ)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
190VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcThứ 5: Quét mạng nhện, lau thiết bị trên tường (nữ)SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
191VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcThứ 6: Đánh vết bẩn tường, chân tường góc mép phòng đồ (nữ)SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
192VT117, khu hút thuốc, lau sàn khu máy nướcThứ 7: Lau sàn xưởng đường xanh, TVS WC, giặt thảm chânNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
193VT12Quét rác nổi và thu rác wcHầmSànQuétLàm sạch
194VT12Quét thu rác nổi khu hút thuốc Đánh labo, bồn cầu, bồn tiểu, sàn WC nam nữ tầng 1Tầng 1Phòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
195VT12Đánh labo, bồn cầu, bồn tiểu, sàn WC nam nữ tầng 2 Quét khu hút thuốc lá tầng 2Tầng 2Phòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
196VT12Quét lau phòng thay đồ, lau nóc tủ đồ Trực phát sinh WCNhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
197VT12Trực khu WC nam, nữ tầng 2 khu cầu thang bộ, khu hút thuốc Thu rác vận chuyển rác đến nơi quy định, đi lấy giấy vệ sinhTầng 2Phòng hút thuốcTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
198VT12Định kỳ + trực WC tầng 1,2Tầng 1-2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
199VT12Trực làm sạch phát sinh khu WC, khu cầu thang bộ và khu WC vị trí đầu 6,7Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
200VT12Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
201VT12Làm sạch khu WC : cọ rửa labo, bồn cầu nữ, trực WC nam, Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
202VT12Trực phát sinh, quét phòng thay đồ, khu hút thuốc lá Vệ sinh dụng cụ, bàn giao caPhòng hút thuốcTrang thiết bịGiặtXử lý rác
203VT12Thứ 2: TVS đánh khe kẽ van vòi, bồn cầu, tiểu nam WC (nam) Lau tay vịm cầu thang bộNhà vệ sinhSànTrực tuaLàm sạch
204VT12Thứ 3: Lau cửa, vách ngăn WC (nam)Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
205VT12Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường góc mép WC (nam)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
206VT12Thứ 5: Phất mạng nhện, lau thiết bị trên tường (nam)HầmTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
207VT12Thứ 6: Đánh vết bẩn tường, chân tường góc mép phòng đồ (nam)SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
208VT12Thứ 7: Lau sàn xưởng đường xanh, TVS WC, đánh cọ sànNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
209VT13Đánh bồn cầu, bồn tiểu, sàn WC nam, trực WC nữ Quét rác nổi khu phòng thay đồNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
210VT13Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
211VT13Lau sàn,nóc tủ đồ, quét cầu thang bộThang bộSànQuét, LauLàm sạch
212VT13Trực WC, thu gom rác khu bàn làm việc của bộ phận quản lý, WC, phòng đồ và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
213VT13Trực nhà ăn: Quét lau cơm canh vãi nhà ăn, lau sàn khu rửa tay, khu uống nước và nghỉ ăn caCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
214VT13Làm sạch WC tầng 1,2 : đánh labo, bồn cầu, bồn tiểu, sànTầng 1-2Nhà vệ sinhSànTrực tuaLàm sạch
215VT13Định kìNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
216VT13Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
217VT13Bổ sung cốc, nước uống cho các nhà máy, lau sàn khu máy nước, thu gom cốc bình đã sử dụng về khu rửa cốc, quét lau phòng đồNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
218VT13Quét khu hút thuốc, Trực WC, quét lau cầu thang bộ, khu hút thuốc, thu gom vận chuyển rác về nơi quy định VSDC, bàn giao ca+Lau mành nhựaPhòng hút thuốcTổng thể các hạng mục, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
219VT13Thứ 2: TVS đánh khe kẽ van vòi, bồn cầu, thiết bị WC (nữ)HầmTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
220VT13Thứ 3: Lau cửa, vách ngăn (nữ)Hành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
221VT13Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường góc mép WC (nữ)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
222VT13Thứ 5: Quét mạng nhện, lau thiết bị trên tường (nữ)SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
223VT13Thứ 6: Đánh vết bẩn tường, chân tường góc mép phòng đồ (nữ)SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
224VT13Thứ 7: Lau sàn xưởng đường xanh, TVS WC, giặt thảm chânNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
225VT14Phất lau sạch mặt bàn ghế, quét thu sạch rác trên sàn sắp xếp bàn ghế gọn gàng 8 ghế 1 bànPhòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
226VT14Lau sạch sàn toàn bộ khu nhà ăn, khu máy nước, khu bồn rửa tay, phất lau gờ, cửa kính khu nhà ăn căng tin, thu đổ rácCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
227VT14Làm định kỳHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
228VT14Trực phát sinh bàn ghế, bồn rửa tay, sànNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
229VT14Nghỉ ca ( vị trí nhà máy D + WC đầu 1 trực thay )SảnhSànTrực tuaTrực tua
230VT14Làm sạch khu nhà ăn : phất lau bàn ghế,sàn sạch sẽ, Lau khung, cửa ra vào nhà ăn.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
231VT14Làm định kỳHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
232VT14Trực làm sạch khu bồn rửa tay làm sạch các vết bẩn phát sinh khu nhà ăn, thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy định Vệ sinh dụng cụ,sắp xếp lại bàn ghếCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
233VT14Thứ 2: Lau biển bảng,tranh ảnh, cửa, kính bảo vệ nhà ăn, công tắc điệnCăn tin (Canteen)/ Nhà ănCửaLauLàm sạch
234VT14Thứ 3: Lau khung cửa kính, cửa chớp trong, ngoài xung quanh nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănKính, gờ khung kínhTVSĐịnh kỳ
235VT14Thứ 4: lau bình cứu hỏa, lau mành nhựaHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
236VT14Thứ 5: Lau chân, khung bàn nghếSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
237VT14Thứ 6: Gạt kính khu đóng nước, rửa cốc. đánh chân tường góc mép, tường trong và ngoài xung quanh nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
238VT14Thứ 7: Giặt thảm chân, chà tường ốp xung quanh nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
239VT15Phất rác nổi trên mặt bàn ghế, quét thu sạch rác nổi trên sàn và hành lang nhà ăn, sắp xếp bàn ghế gọn gàng 4 ghế 1 bàn, lau sạch mặt bàn ghế bằng khăn ẩm, lau lại bằng khăn khô, quét lau khu hút thuốcCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànQuétLàm sạch
240VT15Lau sạch sàn toàn bộ khu nhà ăn và hành lang, làm sạch khu bồn rửa tay, các vết bẩn PS sàn, khu máy nước,vuốt khung cửa, gờ tường. Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànQuétLàm sạch
241VT15Làm định kỳHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
242VT15Trực phát sinh bàn ghế, bồn rửa tay, sànNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
243VT15Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
244VT15Làm sạch khu nhà ăn như phất, lau sạch mặt bàn ghế, lau sạch sàn, lau sạch hành langCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànTrực tuaTrực tua
245VT15Làm định kỳ,gạt kính, trực phát sinh, khu lễ tân,VSDC Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy định.Thang máySànTrực tuaTrực tua
246VT15Thứ 2,3: Gạt kính, lau mành nhựaHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
247VT15Thứ 4: Chà tường ốp, đánh vết bẩn tường, chân tường góc mépHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
248VT15Thứ 5: lau biển bảng, lau chân bàn ghế nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
249VT15Thứ 6: Gạt kính khu lễ tân, lau chân bàn ghếHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
250VT15Thứ 7: Giặt thảm chân, lau cây điều hòa, lau mànhSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
251VT16Làm sạch khu văn phòng xưởng : quét lau khu phòng họp , lau mặt bàn sắp xếp bàn ghế gọn gàng bàn ghế việc, lau sàn khu máy nước cửa ra vào, quét khu hút thuốc sau xưởng BKhu hành chínhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
252VT16Đẩy sạch sàn xưởng đường xanh nhà máy C từ khu cửa nhà ăn ra xưởng C, khu hút thuốc sau nhà máy B và đẩy tiếp đến hết các đường xanh và quét xung quanh xưởng C tầng 1 và tầng 2Tầng 1, Tầng 2Căn tin (Canteen)/ Nhà ănSànĐẩy ẩm, Đẩy khôLàm sạch
253VT16Đẩy khô sạch sàn nhà máy, Phất lau gờ cửa sổ xưởng 3, quét khu hút thuốc sau xưởng BPhòng hút thuốcSànĐẩy khôLàm sạch
254VT16Hỗ trợ trực nhà ăn+Trực khu nhà ăn : quét thu cơm,canh vãi, lau các vết nước trên sàn, khu rửa tay, phất cơm canh trên mặt bàn ghếCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
255VT16Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
256VT16Quét xung quanh xưởng C gầm ghế tầng 1 và tầng 2Tầng 1, Tầng 2HầmSànQuétLàm sạch
257VT16Định kỳ+Lau khung nhôm gạt kính trong và ngoài xưởng theo lần lượt+Lau kính phía trước xưởngNgoại cảnhKínhChà gạtĐịnh kỳ
258VT16Thứ 2: Lau gờ ,rãnh các cửa sổ xung quanh xưởng CHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
259VT16Thứ 3: Gạt kính ,cửa khu văn phòng xưởngKhu hành chínhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
260VT16Thứ 4: Lau đánh góc chân cột xưởng hàng ràoHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
261VT16Thứ 5: Gạt kính cửa sổ phía sau xưởngHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
262VT16Thứ 6: Gạt kính xưởng tiếpHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
263VT16Thứ 7: Gạt kính mành khu phòng hút thuốc tầng 2Tầng 2Phòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
264VT17Sắp xếp bàn ghế gọn gàng , làm sạch sàn trong khu văn phòng, thu gom cốc chén đã sử dụng làm sạch máy nước, lau bàn làm sạch phòng PGĐKhu hành chínhSànLau, dọnLàm sạch
265VT17Làm sạch phòng TGĐ, rửa cốc chén văn phòngVăn phòngSànLau, dọnLàm sạch
266VT17Lau bàn ghế,sàn khu vực phòng họp, bổ sung nước uống, trực phát sinh, lau thang bộ.SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
267VT17Thu rửa cốc chén, để đúng nơi quy định, lau cửa kínhPhòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
268VT17Hỗ trợ trực nhà ăn+Trực lau bàn,lau sàn, quét cơm vãi trong khu nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
269VT17Nghỉ trưaNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
270VT17Thu rửa cốc chén, bổ sung nước uống và lau biển bảng khung tranh, phẩy bụi gờ tường, lau tay vịm cầu thang bộThang bộSànQuétLàm sạch
271VT17Định kỳ+Thu gom rác văn phòng xưởng tầng 1vận chuyển rác về nơi quy địnhTầng 1Văn phòngRácVận chuyểnXử lý rác
272VT17Thu rửa cốc chén làm sạch, phát sinh thu thay túi rác và đi đổ rác .Kiểm tra lại khu văn phòngKhu hành chínhSànTrực tuaTrực tua
273VT17Thứ 2: Lau cửaHầmTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
274VT17Thứ 3: Lau khung tranh, biển bảngNgoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
275VT17Thứ 4: Gạt kínhHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
276VT17Thứ 5: Lau sàn các phòngHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
277VT17Thứ 6: Lau rèmSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
278VT17Thứ 7: TVS phòng PGĐ, lau máy in, fax, photo, nóc tủHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
279VT18Quét thu sạch rác nổi cổng 154, khu hút thuốc, sân đường bê tông ra nhà xeKhu để xeSànQuétLàm sạch
280VT18Quét khu vực cổng 132 , sân vào cửa kho vật tư, làm sạch khu phòng bảo vệ WC quét tiếp đường ra nhà xe đến sau nhà ăn Làm sạch wc trong chòi bảo vệCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
281VT18Quét khu sân,rãnh sau khu nhà ăn dọc ra khu công rác ra sau nhà máy ACăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
282VT18Quét thu sạch rác lá khu đường sau xưởng ra đến cổng 154 , làm sạch khu hút thuốc, lau thùng rácPhòng hút thuốcTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
283VT18Hỗ trợ trực nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănRácThu gomHỗ trợ
284VT18Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
285VT18Quét sạch rác, đầu thuốc khu vực cổng 154 đường bê tông ra khu nhà xe đến cổng 132 vào khu VT và khu nhà xe sau nhà ăn Làm sạch wc trong chòi bảo vệCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
286VT18Định kỳNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
287VT18Quét sạch khu đường sau xưởng về cổng 154Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mục, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
288VT18Thứ 2: Quét vét khu cửa cống thoát ra ngoài và vớt rác, quét đất cát khô bong, lau bình cứu hỏa bên ngoài nhà máy A. lau ghế nghỉ, biển bảng khu hút thuốc.Phòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
289VT18Thứ 3: Nhổ cỏ dại toàn bộ vị tríNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
290VT18Thứ 4: Lau gờ, tường cửa kính phòng bảo vệPhòng bảo vệSànĐẩy ẩm, Đẩy khôLàm sạch
291VT18Thứ 5: Quét gầm khe điều hòa và rãnh bánh xe cổng, quét đất cát đã khô bongSảnhSànTrực tuaLàm sạch
292VT18Thứ 6: Nhổ cỏ rìa tường, wc phòng bảo vệPhòng bảo vệTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
293VT18Thứ 7: Phất mạng nhện chòi bảo vệ, nhà xe, đánh rửa thùng rácKhu để xeTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
294VT19Quét thu sạch khu hút thuốc của xưởng 2 ra đến cửa khu lễ tân, cổng chính làm phòng bảo vệ phòng lái xePhòng bảo vệSànQuétLàm sạch
295VT19Quét tiếp khu sân trước ra sau bếp 2 , ra sân chung và cổng 236 đến sau xưởng CSân thể thao/ sân ngoại cảnhSànĐẩy ẩm, Đẩy khôLàm sạch
296VT19Quét khu hút thuốc sau xưởng C và dãy nhà xe về đến cổng 150Khu để xeSànQuétLàm sạch
297VT19Quét khu nhà xe và đường bê tông đến khu hút thuốc sau xưởng B,vòng về khu cổng phụ ra cửa xưởng B, thu, đổ các thùng rác.Khu để xeSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
298VT19Trực làm sạch khu WC FT2,MT2 -02 , khu giá dép , khu hút thuốc chung chuyển ô và dépPhòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
299VT19Nghỉ trưaNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
300VT19Quét khu hút thuốc sau xưởng và khu hút thuốc trước nhà máy B, C quét khu cổng cửa lễ tân cổng chính , phòng bảo vệ LXPhòng bảo vệSànQuétLàm sạch
301VT19Định kỳNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
302VT19Quét đường ra cổng 236 vòng ra sau nhà máy B,CThang máyCửa, SànTrực tuaTrực tua
303VT19Thứ 2: Quét vét khu cửa cống thoát ra ngoài, quét đất cát khô bongNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
304VT19Thứ 3: Nhổ cỏ dại toàn bộ vị tríNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
305VT19Thứ 4: Lau gờ , tường, cửa kính phòng bảo vệ ,lái xePhòng bảo vệCửaLauLàm sạch
306VT19Thứ 5: Quét gầm khe các cục điều hòa và cổng, quét đất cát khô bongNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
307VT19Thứ 6: Nhổ cỏ dại toàn bộ vị tríNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
308VT19Thứ 7: Phất mạng nhện các chòi bảo vệ, đánh rửa thùng rácHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
309VT20Quét, lau sạch khu hút thuốc bên nhà xe phía bên phải cổng chính nhà máy D đi vào Khu hút thuốc phía bên phải hải tiếnKhu để xeSànQuétLàm sạch
310VT20Quét làm sạch khu vực cổng chính, nhà xe, phòng bảo vệ, nhà máy DKhu để xeSànLau, dọnLàm sạch
311VT20Quét sạch khu đường bê tông nhà xe đường bê tông, nhà máy D Trực khu hút thuốcKhu để xeTổng thể các hạng mụcTVSLàm sạch
312VT20Lau nóc tủ đồ, lau sàn PTĐ F6,M6Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
313VT20Nghỉ giải laoNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
314VT20Quét làm sạch nhà xe, đường bê tông nhà máy DKhu để xeTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
315VT20Trực wc vt19Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
316VT20Nghỉ ca.Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
317VT20Trực làm sạch khu hút thuốcPhòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
318VT20Quét và làm sạch cổng chính nhà máy D Quét làm sạch nhà xe, đường bê tông nhà máy DKhu để xeTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
319VT20Làm định kỳHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
320VT20Vệ sinh dụng cụ hết caVệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
321VT20Thứ 2: Quét vét cửa cổng quét đất khô sân trũng nhà máy D Lau bình cứu hỏa bên ngoài nhà máy D Lau ghế nghỉ, biển bảng khu hút thuốc.Phòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
322VT20Thứ 3: Nhổ cổ dại toàn bộ khu vực xung quanh nhà máy DNgoại cảnhSànQuétLàm sạch
323VT20Thứ 4: Phất mạng nhện nhà để xe, lau gờ cửa bảo vệ, khu hút thuốc, lau vách tôn khu hút thuốc, lau ghế nghỉ khu hút thuốcKhu để xeCửaLauLàm sạch
324VT20Thứ 5: Quét hầm, khe kẽ máy điều hòa, rãnh cống, quét đất khô bong đất trũng.HầmHầmSànQuétLàm sạch
325VT20Thứ 6: Nhỏ cỏ dại lau bình cứu hỏa xung quanh ngoại cảnh nhà máy D Đánh, lau góc mép chân tủ đồ F6, M6.SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
326VT20Thứ 7: Đánh cọ thùng rác, khay gạt tàn, thay toàn bộ cátSảnhTổng thể các hạng mụcTVSThứ 4: Thay đá gạt tàn, TVS máy móc
327VT21Quét thu rác nổi trong sàn khu vật tư, cửa ra vào kho vật tư xưởng 1+Lau chậu, giá để vật tư ,bóc nhãn mác cũ bỏ, chậu nhựa để VT do công nhân cửa bộ phận VT chuyển về chỗ quy địnhSảnhSànQuétLàm sạch
328VT21Giải lao
329VT21Lau chậu, rỡ chậu, bóc tiếp nhãn chậu theo thứ tự , xếp chậu gọn gàn vào kệ nhựa để chỗ quy địnhLau
330VT21Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
331VT21Lau tiếp giá, chậu theo lần lượtNgoại cảnhCâyTẩy điểmLàm sạch
332VT21Nghỉ giải laoNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
333VT21Lau tiếp giá, chậu cuối giờ quét dọn sạch sẽ, khu vực làm việc gọn gàng và đi đổ rácNgoại cảnhSànQuétLàm sạch
334VT22Quét thu rác nổi trong sàn khu vật tư, cửa ra vào kho vật tư xưởng 1+Lau chậu, giá để vật tư ,bóc nhãn mác cũ bỏ, chậu nhựa để VT do công nhân cửa bộ phận VT chuyển về chỗ quy địnhSảnhSànQuétLàm sạch
335VT22Giải lao
336VT22Lau chậu, rỡ chậu, bóc tiếp nhãn chậu theo thứ tự , xếp chậu gọn gàn vào kệ nhựa để chỗ quy địnhLau
337VT22Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
338VT22Lau tiếp giá, chậu theo lần lượtNgoại cảnhCâyTẩy điểmLàm sạch
339VT22Nghỉ giải laoNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
340VT22Lau tiếp giá, chậu cuối giờ quét dọn sạch sẽ, khu vực làm việc gọn gàng và đi đổ rácNgoại cảnhSànQuétLàm sạch
341VT23Quét thu rác nổi trong sàn khu vật tư, cửa ra vào kho vật tư xưởng 1+Lau chậu, giá để vật tư ,bóc nhãn mác cũ bỏ, chậu nhựa để VT do công nhân cửa bộ phận VT chuyển về chỗ quy địnhSảnhSànQuétLàm sạch
342VT23Giải lao
343VT23Lau chậu, rỡ chậu, bóc tiếp nhãn chậu theo thứ tự , xếp chậu gọn gàn vào kệ nhựa để chỗ quy địnhLau
344VT23Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
345VT23Lau tiếp giá, chậu theo lần lượtNgoại cảnhCâyTẩy điểmLàm sạch
346VT23Nghỉ giải laoNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
347VT23Lau tiếp giá, chậu cuối giờ quét dọn sạch sẽ, khu vực làm việc gọn gàng và đi đổ rácNgoại cảnhSànQuétLàm sạch
348VT24Làm sạch khu văn phòng tầng 2 (xắp xếp bàn ghế, thu cốc chén, thay rác, bổ sung nước uống)Tầng 2Khu hành chínhSànLau, dọnLàm sạch
349VT24Quét lau cầu thang bộ, hành lang khu cửa ra vào xưởng, rửa cốc chén, lau lan can hành langHành langSànĐẩy ẩm, Đẩy khôLàm sạch
350VT24Quét, lau phòng y tế Thu gom rác khu SX vận chuyển rác, lau tủ giầy, giá dép, biển bảng, trực phát sinh, chuyển nước lên văn phòngVăn phòngSànTrực tuaTrực tua
351VT24Định kỳ, trực phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
352VT24Trực sạch WC + trực rác phát sinh nhà máy DNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
353VT24Nghỉ ănNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
354VT24Làm sạch khu nhà ăn (lau bàn, quét lau sàn)Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
355VT24Trực phát sinh khu văn phòng, thu rửa cốc chén, thay rác Định kỳKhu hành chínhSànTrực tuaĐịnh kỳ
356VT24Trực ps, thu rác quanh xưởng D và vận chuyển rác đến nơi quy định Vệ sinh dụng cụ.Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
357VT24Thứ 2: Gạt kính khu cửa chính, tủ giầyHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
358VT24Thứ 3: Lau cửa văn phòng tầng 2Tầng 2Văn phòngTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
359VT24Thứ 4: Gạt kính phía trước xưởng bên ngoài nhà máy DHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
360VT24Thứ 5: Gạt kính phía sau xưởng bên ngoài nhà máy DThang máyCửa, SànTrực tuaTrực tua
361VT24Thứ 6: Gạt kính phía trước xưởng bên ngoài nhà máy AHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
362VT24Thứ 7: Gạt kính sau xưởng bên ngoài nhà máy AHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
363VT25Đẩy khô đường xanh từ khu cuối nhà máy D tới khu bàn SX, đấy khô tiếp đến khu vật tưHành langSànTrực tuaLàm sạch
364VT25Thu gom rác, quét gầm ghế cạnh điều hòa xung quanh xưởng, quét khu hút thuốc, quét phòng thay đồ.Phòng hút thuốcTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
365VT25Quét và lau đường xanh xưởngThang bộSànQuét, LauLàm sạch
366VT25Giải lao
367VT25Quét khu vực hút thuốc sau xưởng, đẩy ẩm, lau tiếp sàn xưởngNhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
368VT25Trực khu nhà ăn (lau bàn ăn, quét cơm canh vãi, lau khu uống nước, bổ sung nước, trực cửa nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
369VT25Nghỉ trưaNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
370VT25Thu gom rác nổi, phất, lau gờ cửa sổ, hộp cứu hỏa, vách tôn , gầm ghế quanh xưởngNgoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
371VT25Định kỳ, trực phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
372VT25Lau sàn xưởng đường xanh khu sàn trống quanh xưởng, vệ sinh dụng cụ.Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
373VT25Thứ 2: Lau mành nhựa, biển bảng quanh xưởng DNgoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
374VT25Thứ 3: Lau cửa, vách, mành rèmHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
375VT25Thứ 4: Đánh đường xanh khu đặt các điểm nướcNgoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
376VT25Thứ 5: Đánh đường xanh khu đặt các điểm nướcHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
377VT25Thứ 6: Lau bình cứa hỏaHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
378VT25Thứ 7: Giặt thảmThang máyTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
379VT26Quét rác nổi wc nam nữ và thu gom rácNgoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
380VT26Đánh cọ, làm sạch WC nam.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
381VT26Đánh, cọ làm sạch wc nữ, trực wc nam.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
382VT26Phất nóc tủ đồ, quét rác nổi phòng thay đồ F11,M5 Lau phòng thay đồ F11, M5HầmSànQuétLàm sạch
383VT26Trực làm sạch WC nam, nữ, thu gom rác vận chuyển đến nơi quy định, nhận giấy vệ sinh.Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
384VT26Nghỉ giải lao, làm định kỳ, trực phát sinh.Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
385VT26Nghỉ ăn ca.Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
386VT26Trực, làm sạch wc nam, nữ Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
387VT26Trực phát sinh wc, quét rác nổi phòng thay đồ Vệ sinh dụng cụ, bàn giao ca.Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
388VT26Thứ 2: Đánh khe, kẽ van vòi, bình rửa tay, thiết bị trên tường WC nam.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
389VT26Thứ 3: Đánh, lau cửa, vách ngăn wc nam.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
390VT26Thứ 4: Chà tường ốp, đánh góc mép chân tường, chân bồn cầu wc namHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
391VT26Thứ 5: Quét mạng nhện wc nam, phòng thay đồ F11, M5SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
392VT26Thứ 6: Đánh, lau nóc tủ đồ, góc mép chân tường, chân tủ đồ F11,M5Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
393VT26Thứ 7: TVS WC nam, nữNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
394VT27Quét rác nổi wc nam, nữ. Đánh, cọ, làm sạch wc namHầmSànQuétLàm sạch
395VT27Đánh, cọ làm sạch wc nữ.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
396VT27Phất, lau nóc tủ đồ, quét rác nổi, lau sàn phòng thay đồ F11,M5, thu gom rác.Ngoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
397VT27Trực, làm sạch wc nam, nữ, khu hút thuốc, thu gom rác, vận chuyển đến nơi quy định. Làm định kỳPhòng hút thuốcRácVận chuyểnXử lý rác
398VT27Nghỉ giải laoNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
399VT27Trực làm sạch wc nam, nữ, khu hút thuốcPhòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
400VT27Trực làm sạch khu WC VT18,VT19Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
401VT27Trực làm sạch wc nam, nữ, khu hút thuốcPhòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
402VT27Nghỉ ca.Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
403VT27Trực làm sạch wc nam, nữ, làm định kỳ.Hành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
404VT27Bổ sung cốc, bình nước cho các vị trí uống nước. Thu gom cốc bẩn, bình đã qua sử dụng về nơi rửa cốc.Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
405VT27Trực làm sạch wc nam, nữ, khu hút thuốc. Thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định, VSDC, bàn giao ca.Phòng hút thuốcTổng thể các hạng mục, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
406VT27Thứ 2: Đánh khe, kẽ van vòi, bình rửa tay, thiết bị trên tường WC nữNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
407VT27Thứ 3: Đánh, lau cửa, vách ngăn wc nữNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
408VT27Thứ 4: Chà tường ốp, đánh góc mép chân tường, chân bồn cầu wc nữHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
409VT27Thứ 5: Quét mạng nhện wc nữ, phòng thay đồ F11, M5SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
410VT27Thứ 6: Đánh, lau nóc tủ đồ, góc mép chân tường, chân tủ đồ F11,M5Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
411VT27Thứ 7: TVS WC nam, nữ, giặt thảm chân.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
412VT28Quét rác nổi wc nam nữ và thu gom rácNgoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
413VT28Đánh cọ, làm sạch wc nam, quét rác nổi phòng thay đồ F12.HầmSànQuétLàm sạch
414VT28Đánh, cọ làm sạch wc nữ. Thay rác wc nam, nữ, phòng thay đồ F12.Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
415VT28Trực làm sạch WC nam, nữ, thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định, nhận giấy vệ sinh.Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
416VT28Làm định kỳHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
417VT28Trực phát sinh wc nam, nữ.Nhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
418VT28Nghỉ ăn ca.Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
419VT28Trực, làm sạch WC nam, nữ. Thu gom vân chuyển rác đến nơi quy định.Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
420VT28Trực phát sinh wc nam, nữ. Quét rác nổi phòng thay đồ F12, VSDC, bàn giao ca.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mục, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
421VT28Thứ 2: Đánh khe, kẽ van vòi, bình rửa tay, thiết bị trên tường WC nam.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
422VT28Thứ 3: Đánh, lau cửa, vách ngăn wc nam.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
423VT28Thứ 4: Chà tường ốp, đánh góc mép chân tường, chân bồn cầu wc namHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
424VT28Thứ 5: Quét mạng nhện wc nam, phòng thay đồ F12SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
425VT28Thứ 6: Đánh, lau tủ đồ, góc mép chân tường, chân tủ đồ F12Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
426VT28Thứ 7: TVS WC nam, 1/2 wc nữNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
427VT29Quét rác nổi wc nam, nữ. Đánh cọ, làm sạch wc nam,HầmSànQuétLàm sạch
428VT29Đánh, cọ làm sạch wc nữ.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
429VT29Thu rác trong wc nam, nữ ,vận chuyển đến nơi quy định. Kiểm tra và bổ sung giấy vệ sinhNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
430VT29Quét lau phòng đồ và nóc tủ đồ.Thang bộSànQuét, LauLàm sạch
431VT29Định kìNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
432VT29Trực phát sinh WC nam, nữ, khu hút thuốc, phòng thay đồ.Phòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
433VT29Thu rác vận chuyển đến nơi quy địnhNhà rácRácVận chuyểnVận chuyển
434VT29Nghỉ ăn caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
435VT29Trực phát sinh WC nam, nữ, khu hút thuốc.Phòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
436VT29Trực làm sạch nhà ăn 1Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
437VT29Nghỉ ca.Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
438VT29Đánh, cọ, làm sạch wc nam, nữ. Trực khu hút thuốc. kiểm tra và bổ sung giấy vệ sinhPhòng hút thuốcTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
439VT29Thu rác vận chuyển đến nơi quy địnhNhà rácRácVận chuyểnVận chuyển
440VT29Bổ sung cốc, bình nước cho các vị trí uống nước. Thu gom cốc bẩn, bình đã qua sử dụng về nơi rửa cốc.Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
441VT29Trực làm sạch wc nam, nữ, khu hút thuốc. Thu gom và vận chuyển rác đến nơi quy định. VSDC, bàn giao ca.Phòng hút thuốcTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
442VT29Thứ 2: Đánh khe, kẽ van vòi, bình rửa tay, thiết bị trên tường WC nữNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
443VT29Thứ 3: Đánh, lau cửa, vách ngăn wc nữNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
444VT29Thứ 4: Chà tường ốp, đánh góc mép chân tường, chân bồn cầu wc nữHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
445VT29Thứ 5: Quét mạng nhện wc nữ, phòng thay đồ F12SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
446VT29Thứ 6: Đánh, lau tủ đồ, góc mép chân tường, chân tủ đồ F12Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
447VT29Thứ 7: TVS 1/2 wc nữ, giặt thảm chân.SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
448VT30Thu xe vỏ bình về nơi đóng nước và rút nắp đóng nước vào bìnhVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
449VT30Đóng nước và chuyển sang nhà máy D để gửi đi kho Bắc NinhKhoĐóng nước
450VT30Đóng nước vào bình và vận chuyển sang ra cổng Asin cho xe tải chở sang plastphom nhà máy B,C,CMCNhà vệ sinhSànTrực tuaXử lý rác
451VT30Đóng nước vào bình cho các xe và hỗ trợ rửa cốcNhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
452VT30Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
453VT30Rút nắp vỏ bình, vệ sinh bình và đóng nước vào bình. Làm định kỳHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
454VT30Đóng nước vào bình và vận chuyển sang ra cổng Asin cho xe tải chở sang plastphom nhà máy B,C,CMCNhà vệ sinhSànTrực tuaXử lý rác
455VT30Đóng nước vào bình, VSDC và xe của vị tríNhà vệ sinhSànTrực tuaXử lý rác
456VT30Thứ 2: TVS , đánh cọ sàn khu đóng nước.SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
457VT30Thứ 3: Lau giá để bình nướcHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
458VT30Thứ 4: Lau gờ tường, cửaNgoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
459VT30CN: Cọ rửa vỏ bình nướcNhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
460VT31Bổ sung nước và cốc cho các nhà máy, thu vớt cốc đã sử dụng nhà máy C1,C2, làm sạch các thùng để cốc đã dùngKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
461VT31Rửa cốc và sấy cốc.Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
462VT31Bổ sung cốc và nước cho các máy nước trong xưởng, làm sạch các hộp để cốc sạch, thu cốc về plastphom để ô tô chở về cổng Asin để rửa sấyNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
463VT31Bổ sung cốc và nước cho các máy nước nhà máy, làm sạch các máy nước, thu cốc về rửa sấyNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
464VT31Bổ sung nước cốc cho các máy lau các máy nước thu cốc về rửa sấyNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
465VT31Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
466VT31Thu vớt cốc nhà máy C1,C2,bổ sung cốc, nước cho các máy, thu cốc về rửa, sấyNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
467VT31Đóng nước vào các bình,bổ sung nước cốc cho các nhà máy , thu cốc về rửa sấyNhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
468VT31Thứ 2: TVS khu rửa cốcNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
469VT31Thứ 6, 7: TVS cọ rửa khay để máy xưởng C1,C2SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
470VT31CN: TVS khu lọc nước,cọ rửa vỏ bìnhNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
471VT32Bổ sung nước và cốc cho các điểm máy nước của nhà máy D. thu vớt cốc đã sử dụng về khu rửa sấy.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
472VT32Rửa cốc và sấy cốc.Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
473VT32Bổ sung cốc và nước cho các điểm máy nước nhà máy D, thu cốc, bình về rửa sấyKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
474VT32Bổ sung cốc và nước cho các điểm máy nước, thu cốc,vỏ bình về khu rửa cốc, lau các hộp để cốc.Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
475VT32rửa cốc và sấy cốc chuẩn bị nước đi.Rửa
476VT32Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
477VT32Bổ sung nước và cốc cho các điểm máy nước của nhà máy D. thu vớt cốc đã sử dụng về khu rửa sấy.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
478VT32rửa cốc và sấy cốc, VSDC.Phòng ban chức năngSànLau, dọnLàm sạch
479VT32Thứ 5: TVS đánh, cọ rửa khay giá để máy của phía sau nhà máy D.Nhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
480VT32Thứ 6: TVS đánh, cọ rửa khay giá thùng của các điểm máy phía trước nhà máy DNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
481VT33Thu đẩy cốc,vỏ bình về khu rửa sấy, đánh cọ cốc bẩn.Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
482VT33Bổ sung cốc và nước cho các máy nước của nhà máy A D. thu cốc, vỏ bình về khu rửa sấyNhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
483VT33Bổ sung cốc và nước, cho các điểm máy nước, đồng thời thu cốc, vỏ bình về khu rửa sấy, cấp cốc nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTVSTổng hợp
484VT33Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
485VT33Bổ sung nước cốc cho các điểm máy nước từ khu nhà ăn 1 sang nhà máy A D. thu cốc, vỏ bình đã sử dụng về rửa sấy.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
486VT33đánh, cọ rửa cốc bẩn và sấy, chuẩn bị cốc, nước cho ca đêm. Đóng nước vào bình. VSDC, bàn giao ca.Giao caGiao caGiao caGiao ca
487VT34Thu xe vỏ bình của kho Bắc Ninh gửi về để đóng nước, rửa cốcNhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
488VT34Bổ sung cốc và nước cho các máy nước của nhà máy A,B. thu cốc, vỏ bình về rửa sấyNhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
489VT34Bổ sung cốc và nước, thu cốc, vỏ bình từ nhà máy C và nhà A về rửa sấyNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
490VT34Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
491VT34Bổ sung nước cốc cho các điểm máy nước của nhà máy B,C. thu cốc về rửa sấy, vệ sinh hộp để cốc.Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
492VT34Đánh cọ cốc bẩn đã phân loại
493VT34Bổ sung nước cốc cho các điểm máy nước của nhà máy A. thu cốc về rửa sấy, đóng nước.Nhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
494VT35Thu vớt cốc , bình đã sử dụng, vệ sinh thùng đựng cốc đã sử dụng nhà máy C1 về cọ rửa, sấy.Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
495VT35Bổ sung cốc và nước cho các máy nước nhà máy A,C, làm sạch các hộp để cốc sạch, thu cốc về rửa sấy đóng chuyển gửi nước cho kho Bắc Ninh.Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
496VT35Đóng nước vào các bình, bổ sung nước cốc cho các nhà máy C, thu cốc về rửa sấyNhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
497VT35Bổ sung nước cốc cho các máy, lau các máy nước, thu cốc về rửa sấyNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
498VT35Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
499VT35Bổ sung nước cốc cho các máy, thu cốc về rửa sấyNgoại cảnhRácThu gomXử lý rác
500VT35Bổ sung nước cốc cho các máy nước nhà máy A,C, thu cốc về rửa sấyNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
501VT35Bổ sung nước, cốc cho các máy nước, thu cốc, bình về rửa sấy.Nhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
502VT35Bổ sung nước, cốc cho các máy nước, thu cốc nhà máy A,C về rửa sấy. Đóng nước vào bình cho ca tối dùng.Nhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
503VT35Thứ 2: TVS khu rửa cốcNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
504VT35Thứ 6: TVS cọ rửa khay để máy xưởng C tầng 1Tầng 1SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
505VT35CN: Cọ rửa vỏ bìnhNgoại cảnhSànPhun rửaTổng vệ sinh
506VT36Bổ sung nước cốc cho các máy nước nhà máy B.Sảnh chờ thang máySànTrực tuaTrực tua
507VT36Thu vớt cốc,vỏ bình đã sử dụng về rửa sấy, vệ sinh hộp để cốc.Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
508VT36Bổ sung nước cốc cho các điểm máy nước, thu cốc, bình về rửa sấyNhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
509VT36Bổ sung nước cốc cho các điểm máy nước, thu cốc, bình về rửa sấyNhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
510VT36Nghỉ ca.Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
511VT36Bổ sung nước cốc cho các điểm máy nước, thu cốc về rửa sấyNgoại cảnhRácThu gomXử lý rác
512VT36Bổ sung nước cốc cho các điểm máy nước, thu cốc về rửa sấyNgoại cảnhRácThu gomXử lý rác
513VT36Bổ sung nước, cốc cho các điểm máy nước, thu vớt cốc về rửa sấy. Vận chuyển nước gửi lên Bắc NinhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
514VT36Thứ 2: TVS khu tủ sấy và giá inoxSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
515VT36Thứ 5: TVS đánh cọ rửa khay, giá để máy nướcSảnhTổng thể các hạng mụcTVSThứ 4: Thay đá gạt tàn, TVS máy móc
516VT36CN: Cọ rửa vỏ bình, giá úp cốcRửa
517VT37Thu vớt cốc , bình đã sử dụng, vệ sinh thùng đựng cốc đã sử dụng nhà máy C1 về cọ rửa, sấy.Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
518VT37Bổ sung cốc và nước cho các máy nước nhà máy A,C, làm sạch các hộp để cốc sạch, thu cốc về rửa sấy đóng chuyển gửi nước cho kho Bắc Ninh.Nhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
519VT37Đóng nước vào các bình, bổ sung nước cốc cho các nhà máy C, thu cốc về rửa sấyNhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
520VT37Bổ sung nước cốc cho các máy, lau các máy nước, thu cốc về rửa sấyNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
521VT37Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
522VT37Bổ sung nước cốc cho các máy, thu cốc về rửa sấyNgoại cảnhRácThu gomXử lý rác
523VT37Bổ sung nước cốc cho các máy nước nhà máy A,C, thu cốc về rửa sấyNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
524VT37Bổ sung nước, cốc cho các máy nước, thu cốc, bình về rửa sấy.Nhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
525VT37Bổ sung nước, cốc cho các máy nước, thu cốc nhà máy A,C về rửa sấy. Đóng nước vào bình cho ca tối dùng.Nhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
526VT37Thứ 2: TVS khu rửa cốcNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
527VT37Thứ 6: TVS cọ rửa khay để máy xưởng C tầng 1Tầng 1SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
528VT37CN: Cọ rửa vỏ bìnhNgoại cảnhSànPhun rửaTổng vệ sinh
529VT38Thu xe vỏ bình về nơi đóng nước và rút nắp đóng nước vào bìnhVệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtVệ sinh dụng cụ
530VT38Đóng nước và chuyển sang nhà máy D để gửi đi kho Bắc NinhKhoĐóng nước
531VT38Đóng nước vào bình và vận chuyển sang ra cổng Asin cho xe tải chở sang plastphom nhà máy B,C,CMCNhà vệ sinhSànTrực tuaXử lý rác
532VT38Đóng nước vào bình cho các xe và hỗ trợ rửa cốcNhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
533VT38Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
534VT38Rút nắp vỏ bình, vệ sinh bình và đóng nước vào bình. Làm định kỳHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
535VT38Đóng nước vào bình và vận chuyển sang ra cổng Asin cho xe tải chở sang plastphom nhà máy B,C,CMCNhà vệ sinhSànTrực tuaXử lý rác
536VT38Đóng nước vào bình, VSDC và xe của vị tríNhà vệ sinhSànTrực tuaXử lý rác
537VT38Thứ 2: TVS , đánh cọ sàn khu đóng nước.SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
538VT38Thứ 3: Lau giá để bình nướcHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
539VT38Thứ 4: Lau gờ tường, cửaNgoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
540VT38CN: Cọ rửa vỏ bình nướcNhà vệ sinhTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
541VT38Thứ 6: TVS đánh cọ rửa khay, giá để máy nước tầng 2Tầng 2SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
542VT38Thứ 7: TVS đánh cọ thùng rácNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
543VT38CN: Cọ rửa vỏ bình, giá úp cốcRửa
544VT39Đánh, cọ rửa cốc bẩn đã ngâm của ca 2 và rửa sấy, chuẩn bị cốc, nước cho nhà bếp đi cấp.Khu bếp/ Nhà bếpTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
545VT39rửa, sấy cốc của nhân viên nhà bếp thu về vị trí quy định.Khu bếp/ Nhà bếpRácVận chuyểnXử lý rác
546VT39nghỉ ăn đêmNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
547VT39Chuyển cốc đã rửa từ khu rửa cốc sang khu nhà ăn nhà máy B để vào vị trí quy định. Chuyển cốc đã sử dụng do nhà bếp thu về sang khu rửa cốcCăn tin (Canteen)/ Nhà ănRácVận chuyểnXử lý rác
548VT39Đánh cọ rửa cốc tại khu rửa và cho vào sấy khô, chuẩn bị cốc.Rửa
549VT39Chuyển cốc và nước sang bên nhà ăn nhà máy B và kiểm tra các điểm máy nước xem còn lượng cốc, nước có thiếu không và chuyển cốc, vỏ bình về khu rửa sấy.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTVSTổng hợp
550VT39Đánh, cọ rửa cốc và cho vào sấy. Đóng bổ sung nước vào bình và chuẩn bị cốc, nước cho ca sau. Bàn giao ca.Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
551VT40Đánh, cọ rửa cốc bẩn đã ngâm của ca 2 và rửa sấy, chuẩn bị cốc, nước cho nhà bếp đi cấp.Khu bếp/ Nhà bếpTrang thiết bịThayBổ sung & thay vật tư tiêu hao
552VT40Rửa, sấy cốc của nhân viên nhà bếp thu về vị trí quy định.Khu bếp/ Nhà bếpRácVận chuyểnXử lý rác
553VT40nghỉ ăn đêmNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
554VT40Chuyển cốc đã rửa từ khu rửa cốc sang khu nhà ăn nhà máy B để vào vị trí quy định. Chuyển cốc đã sử dụng do nhà bếp thu về sang khu rửa cốcCăn tin (Canteen)/ Nhà ănRácVận chuyểnXử lý rác
555VT40Đánh cọ rửa cốc tại khu rửa và cho vào sấy khô, chuẩn bị cốc.Rửa
556VT40Chuyển cốc và nước sang bên nhà ăn nhà máy B và kiểm tra các điểm máy nước xem còn lượng cốc, nước có thiếu không và chuyển cốc, vỏ bình về khu rửa sấy.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTVSTổng hợp
557VT40Đánh, cọ rửa cốc và cho vào sấy. Đóng bổ sung nước vào bình và chuẩn bị cốc, nước cho ca sau. Bàn giao ca.Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
558VT41Quét sạch cổng chính, làm phòng bảo vệ , quét sạch plasfomPhòng bảo vệTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
559VT41Quét tiếp khu sân sau ra sau đến cây thuốc số 04Sân thể thao/ sân ngoại cảnhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
560VT41Quét khu hút thuốc trước xưởng và dãy nhà xe về đến cổng công rác.Khu để xeSànQuétLàm sạch
561VT41Quét khu nhà xe và đường bê tông đến khu hút thuốc sau xưởng ,vòng về khu nhà ăn ra đến công rác, thu, đổ các thùng rác.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănSàn, RácĐánh sàn, Thu gomXử lý rác
562VT41Trực nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànTrực tuaTrực tua
563VT41Nghỉ trưaNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
564VT41Quét khu hút thuốc sau xưởng và khu hút thuốc trước xưởng , quét khu cổng chính , phòng bảo vệPhòng bảo vệTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
565VT41Định kỳNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
566VT41Quét khu hút thuốc sau xưởng và khu hút thuốc trước xưởng , thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhPhòng hút thuốcRácVận chuyểnXử lý rác
567VT41Thứ 2: Quét vét khu cửa cống thoát ra ngoài, quét đất cát khô bongNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
568VT41Thứ 3: Nhổ cỏ dại toàn bộ vị tríNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
569VT41Thứ 4: Lau gờ , tường, cửa kính phòng bảo vệ ,lái xePhòng bảo vệCửaLauLàm sạch
570VT41Thứ 5: Quét gầm khe các cục điều hòa và cổng, quét đất cát khô bongNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
571VT41Thứ 6: Nhổ cỏ dại toàn bộ vị tríNgoại cảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
572VT41Thứ 7: Phất mạng nhện các chòi bảo vệ, đánh rửa thùng rácHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
573VT42Đẩy khô đường xanh từ khu cuối nhà máy tới khu bàn SX, đấy khô tiếp đến khu vật tư tầng 1Tầng 1SảnhSànĐẩy khôLàm sạch
574VT42Quét và lau đường xanh xưởng tầng 1Tầng 1SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
575VT42Quét và lau đường xanh xưởng tầng 1Tầng 1SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
576VT42Giải lao
577VT42Quét xưởng, đẩy ẩm, lau tiếp sàn xưởng tầng 2Tầng 2Hành langSànĐẩy ẩm, Đẩy khôLàm sạch
578VT42Nghỉ trưaNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
579VT42Trực và lau nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
580VT42Thu gom rác nổi, phất, lau gờ cửa sổ, hộp cứu hỏa, vách tôn , gầm ghế quanh xưởng tầng 1,2Tầng 1-2Hành langCửa, Trang thiết bịTVSĐịnh kỳ
581VT42Định kỳ, trực phát sinhHành langSànTrực tuaĐịnh kỳ
582VT42Lau sàn xưởng đường xanh khu sàn trống quanh xưởng, Vệ sinh dụng cụ.Vệ sinh dụng cụVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
583VT42Thứ 2: Lau mành nhựa, biển bảng quanh xưởng C3Ngoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
584VT42Thứ 3: Lau cửa, vách, mành rèmHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
585VT42Thứ 4: Đánh đường xanh khu đặt các điểm nướcNgoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
586VT42Thứ 5: Đánh đường xanh khu đặt các điểm nướcHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
587VT42Thứ 6: Lau bình cứa hỏaHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
588VT42Thứ 7: Giặt thảmThang máyTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
589VT43Phất rác nổi trên mặt bàn ghế, quét thu sạch rác nổi trên sàn và hành lang nhà ăn, sắp xếp bàn ghế gọn gàng 4 ghế 1 bàn, lau sạch mặt bàn ghế bằng khăn ẩm, lau lại bằng khăn khô, quét lau khu hút thuốcCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànQuétLàm sạch
590VT43Lau sạch sàn toàn bộ khu nhà ăn và hành lang, làm sạch khu bồn rửa tay, các vết bẩn PS sàn, khu máy nước,vuốt khung cửa, gờ tường. Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànQuétLàm sạch
591VT43Làm định kỳHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
592VT43Trực phát sinh bàn ghế, bồn rửa tay, sànNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
593VT43Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
594VT43Làm sạch khu nhà ăn như phất, lau sạch mặt bàn ghế, lau sạch sàn, lau sạch hành langCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànTrực tuaTrực tua
595VT43Làm định kỳ,gạt kính, trực phát sinh,VSDC Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy định.Nhà rácRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
596VT43Thứ 2,3: Gạt kính, lau mành nhựaHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
597VT43Thứ 4: Chà tường ốp, đánh vết bẩn tường, chân tường góc mépHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
598VT43Thứ 5: lau biển bảng, lau chân bàn ghế nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
599VT43Thứ 6: Gạt kính khu lễ tân, lau chân bàn ghếHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
600VT43Thứ 7: Giặt thảm chân, lau cây điều hòa, lau mànhSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
601VT43Thứ 7: Giặt thảmThang máyTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
602VT44Quét rác nổi wc nam nữ và thu gom rácNgoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
603VT44Đánh cọ, làm sạch wc nam, quét rác nổi phòng thay đồ.HầmSànQuétLàm sạch
604VT44Đánh, cọ làm sạch wc nữ. Thay rác wc nam, nữ, phòng thay đồNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
605VT44Trực làm sạch WC nam, nữ, thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định, nhận giấy vệ sinh.Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
606VT44Trực nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànTrực tuaTrực tua
607VT44Nghỉ ăn ca.Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
608VT44Trực, làm sạch WC nam, nữ.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
609VT44Trực, làm sạch WC nam, nữ. Thu gom vân chuyển rác đến nơi quy định.Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
610VT44Trực phát sinh wc nam, nữ. Quét rác nổi phòng thay đồ, hành lang, VSDC, bàn giao ca.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mục, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
611VT44Thứ 2: Lau cửa, mành nhựa xưởngHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
612VT44Thứ 3: Chà tường ốp, đánh chân tường WC (nữ)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
613VT44Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường WC (nam)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
614VT44Thứ 5: Phất mạng nhện, lau mành điều hòa cây và lan can hành langHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
615VT44Thứ 6: Gạt kínhHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
616VT44Thứ 7: TVS khu WC, giặt thảm chânNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
617VT45Quét rác nổi wc nam nữ và thu gom rácNgoại cảnhSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
618VT45Đánh cọ, làm sạch wc nam, quét rác nổi phòng thay đồ.HầmSànQuétLàm sạch
619VT45Đánh, cọ làm sạch wc nữ. Thay rác wc nam, nữ, phòng thay đồNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
620VT45Trực làm sạch WC nam, nữ, thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định, nhận giấy vệ sinh.Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
621VT45Làm định kỳHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
622VT45Trực nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànTrực tuaTrực tua
623VT45Nghỉ ăn ca.Nghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
624VT45Trực, làm sạch WC nam, nữ. Thu gom vân chuyển rác đến nơi quy định.Nhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
625VT45Trực phát sinh wc nam, nữ. Quét rác nổi phòng thay đồ, hành lang, VSDC, bàn giao ca.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mục, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
626VT45Đánh khe, kẽ van vòi, bình rửa tay, thiết bị trên tường WC nam.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
627VT45Thứ 3: Đánh, lau cửa, vách ngăn wc nam.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
628VT45Thứ 4: Chà tường ốp, đánh góc mép chân tường, chân bồn cầu wc namHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
629VT45Thứ 5: Quét mạng nhện wc nam, phòng thay đồ F12SảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
630VT45Thứ 6: Đánh, lau tủ đồ, góc mép chân tường, chân tủ đồ F12Hành langTrang thiết bị, Tường, TrầnTVSĐịnh kỳ
631VT45Thứ 7: TVS WC nam, 1/2 wc nữNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
632VT46Trực rác nổi toàn bộ xưởng tầng 1 và tầng 2, khu hút thuốc,làm sạch khu wc nam, nữ nhà máy CMC. Vận chuyển rác đến nơi quy địnhTầng 1, Tầng 2Phòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
633VT46Kiểm tra khu uống nước, thu cốc, quét khu cửa kho cầu thang bộ làm sạch khu máy nước, trực khu WCThang máyTrang thiết bịTrực tuaLàm sạch
634VT46Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
635VT46Làm sạch khu WC nữ,cọ rửa khu WC nam, lau sàn hành lang, cầu thang bộNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
636VT46Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
637VT46Lau sàn khu máy nước ,thu cốc đã sử dụng về nơi quy định, trực khu WC, lau sàn lối đi chung nhà máy CMC Định kìNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
638VT46Quét khu hút thuốc, Trực WC, thu gom vận chuyển rác về nơi quy địnhPhòng hút thuốcRácVận chuyểnXử lý rác
639VT46VSDC, hết caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
640VT46Thứ 2: Lau cửa, mành nhựa xưởngHành langTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
641VT46Thứ 3: Chà tường ốp, đánh chân tường WC (nữ)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
642VT46Thứ 4: Chà tường ốp, đánh chân tường WC (nam)Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
643VT46Thứ 5: Phất mạng nhện, lau mành điều hòa cây và lan can hành langHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
644VT46Thứ 6: Gạt kính, TVS khu máy nướcHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
645VT46Thứ 7: TVS khu WC, giặt thảm chânNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
646VT47Thu rác trong wc và vận chuyển đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
647VT47Trực quét khu hút thuốc, quét phòng thay đồ trực làm sạch phát sinh khu WC nhà máy C3Phòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
648VT47Trực quét khu phòng thay đồ khu WC cuối nhà máy C3, lau sàn khu máy nướcNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
649VT47Trực nhà ăn và ăn ca.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
650VT47Quét thu rác nổi khu hút thuốc nhà máy CMC và thu rác vận chuyển đến nơi quy địnhPhòng hút thuốcRácVận chuyểnXử lý rác
651VT47Làm sạch nhà ăn, sắp xếp bàn ghế gọn gàng, lau sàn khu máy nước.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
652VT47Trực làm sạch phát sinh khu WC, kiểm tra bổ xung giấy vệ sinh, Bổ sung cốc nướcNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
653VT47Trực làm sạch phát sinh khu WC lau sàn khu máy nước.SảnhSànĐẩy ẩmLàm sạch
654VT47Thu rác và vận chuyển rác đến nơi quy định Quét rác nổi khu hút thuốcPhòng hút thuốcRácVận chuyểnXử lý rác
655VT47Trực khu WC , kiểm tra bổ sung giấý vệ sinhNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
656VT47Quét rác nổi phòng thay đồ, khu vực cửa ra vào. Vệ sinh CCDCSảnhKínhChà gạtLàm sạch
657VT48Thu rác trong wc và vận chuyển đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
658VT48Trực sắp xếp khu giá dép nhà máy AB, trực các khu WC gần cổng 154, khu hút thuốc và wc vt4Phòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
659VT48Trực làm sạch phát sinh khu WC và quét phòng thay đồ , khu hành lang gần nhà ăn 1Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
660VT48Trực nhà ăn và ăn ca.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
661VT48Quét thu rác nổi khu hút thuốc nhà máy AB và thu rác vận chuyển đến nơi quy địnhPhòng hút thuốcRácVận chuyểnXử lý rác
662VT48Làm sạch nhà ăn, sắp xếp bàn ghế gọn gàng, lau sàn khu máy nước.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
663VT48Trực làm sạch khu WC,quét khu hành lang phòng thay đồ gần nhà ăn, hỗ trợ nhà máy BCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
664VT48Thu rác và vận chuyển rác đến nơi quy định Quét rác nổi khu hút thuốcPhòng hút thuốcRácVận chuyểnXử lý rác
665VT48Trực khu wc, kiểm tra, bổ xung giấy vệ sinhNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
666VT48Trực khu giá dép, quét ngoại cảnh nhà xe cổng 154, khu hút thuốc, quét phòng thay đồ. Quét và thu rác cổng ASinKhu để xeSànQuétLàm sạch
667VT49Thu rác trong wc và vận chuyển đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
668VT49Sắp xếp chuyển dép, quét khu hút thuốc ngoài cửa xưởng , làm sạch khu WC gần lễ tânPhòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
669VT49Làm sạch khu WC cuối nhà máy C, quét khu phòng thay đồ tầng 1,2 nhà máy CTầng 1-2Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
670VT49Trực nhà ăn và ăn ca.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
671VT49Quét thu rác nổi khu hút thuốc nhà máy BC và thu rác vận chuyển đến nơi quy địnhPhòng hút thuốcRácVận chuyểnXử lý rác
672VT49Làm sạch nhà ăn, sắp xếp bàn ghế gọn gàng, lau sàn khu máy nước.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
673VT49Trực làm sạch khu WC,quét khu hành lang phòng thay đồ gần nhà ăn.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
674VT49Thu rác và vận chuyển rác đến nơi quy định Quét rác nổi khu hút thuốcPhòng hút thuốcRácVận chuyểnXử lý rác
675VT49Trực khu wc, kiểm tra, bổ xung giấy vệ sinhNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
676VT49Trực khu giá dép,khu hút thuốc, quét phòng thay đồ. Vệ sinh dụng cụ.Phòng hút thuốcVệ sinh dụng cụGiặtVệ sinh dụng cụ
677VT50Thu rác trong wc và vận chuyển đến nơi quy địnhKhu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
678VT50Trực quét khu hút thuốc, quét phòng thay đồ, trực làm sạch phát sinh khu WC nhà máy D đầu xưởngPhòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
679VT50Trực quét khu phòng thay đồ khu WC cuối nhà máy D, lau sàn khu máy nướcNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
680VT50Ăn ca và trực nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
681VT50Quét thu rác nổi khu hút thuốc nhà máy D và thu rác vận chuyển đến nơi quy địnhPhòng hút thuốcRácVận chuyểnXử lý rác
682VT50Quét thu rác nổi sắp xếp băng ghế nhà ănCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànQuétLàm sạch
683VT50Làm sạch khu WC nhà máy D Quét khu hút thuốc Lau sàn khu máy nướcPhòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
684VT50Thu rác và vận chuyển rác đến nơi quy định Quét rác nổi khu hút thuốcPhòng hút thuốcRácVận chuyểnXử lý rác
685VT50Trực khu wc, kiểm tra, bổ xung giấy vệ sinhNhà vệ sinhTrang thiết bịTrực tuaTrực tua
686VT50Quét rác nổi phòng thay đồ, khu vực cửa ra vào. Quét rác và thu rác cổng ASinNgoại cảnhSànLauTrực tua
687VT51Quét sạch rác nổi trên sàn trong khu nhà kính và khu giá nội đại trong khoThang bộSànQuétLàm sạch
688VT51Lau sạch giá và thùng để hàng trong khu kính theo thứ tự lầm lượt hoặc theo yêu cầu của bộ phận vật tưNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
689VT51Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
690VT51Lau sạch giá để vật tư và thùng VT tiếp hoặc theo yêu cầu của bộ phận vật tư Vệ sinh dụng cụ làm việcNgoại cảnhSànTẩy điểmLàm sạch
691VT51Khi hết  ca lau thì đi lau giá để vật tư theo yêu cầu của bộ phận vật tưNgoại cảnhSànTẩy điểmLàm sạch
692VT52Quét sạch rác nổi trên sàn trong khu nhà kính và khu giá nội đại trong khoThang bộSànQuétLàm sạch
693VT52Lau sạch giá và thùng để hàng trong khu kính theo thứ tự lầm lượt hoặc theo yêu cầu của bộ phận vật tưNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
694VT52Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
695VT52Lau sạch giá để vật tư và thùng VT tiếp hoặc theo yêu cầu của bộ phận vật tư Vệ sinh dụng cụ làm việcNgoại cảnhSànTẩy điểmLàm sạch
696VT52Khi hết  ca lau thì đi lau giá để vật tư theo yêu cầu của bộ phận vật tưNgoại cảnhSànTẩy điểmLàm sạch
697VT53Quét sạch rác nổi trên sàn trong khu nhà kính và khu giá nội đại trong khoThang bộSànQuétLàm sạch
698VT53Lau sạch giá và thùng để hàng trong khu kính theo thứ tự lầm lượt hoặc theo yêu cầu của bộ phận vật tưNhà vệ sinhTrang thiết bị, SànTrực tuaTrực tua
699VT53Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
700VT53Lau sạch giá để vật tư và thùng VT tiếp hoặc theo yêu cầu của bộ phận vật tư Vệ sinh dụng cụ làm việcNgoại cảnhSànTẩy điểmLàm sạch
701VT53Khi hết  ca lau thì đi lau giá để vật tư theo yêu cầu của bộ phận vật tưNgoại cảnhSànTẩy điểmLàm sạch
702VT54Quét sạch rác nổi trên sàn kho khu bãi xe ngoài nhà kính, sắp xếp xe lau ca nhựa theo yêu cầu của bộ phận vật tưThang bộSànQuétLàm sạch
703VT54Lau sạch các ca nhựa và phân loại các cỡ ca,x ếp gọn gàng các xe mới chuyển lênThang bộSànQuétLàm sạch
704VT54Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
705VT54Quét thu sạch rác nổi khu bãi xe,lau ca và phân loại theo yêu cầu của bộ phận vật tư, bóc nhãn mác cũ, hỏngNgoại cảnhSànQuétLàm sạch
706VT54Xếp xe gọn gàng , lau tiếp ca và phân loại theo yêu cầu, quét sạch khu vực làm việcNhà vệ sinhSànTrực tuaTrực tua
707VT54Khi hết  ca lau thì đi lau giá để vật tư theo yêu cầu của bộ phận vật tưNgoại cảnhSànTẩy điểmLàm sạch
708VT55Quét rác nổi và thu rác wcHầmSànQuétLàm sạch
709VT55Làm sạch khu WC nữ, cọ rửa bồn cầu,bồn tiểu khu WC nam, quét khu phòng thay đồNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
710VT55Quét sạch rác nổi khu hút thuốc cửa kho, quét rác nổi, lau bàn , xếp ghế, lau sàn nhà ăn, thu vớt cốc đã sử dụngCăn tin (Canteen)/ Nhà ănSànLau, dọnLàm sạch
711VT55Làm sạch khu WC cổng bảo vệ , chòi bảo vệNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
712VT55Quét ngoại cảnh , nhà xe. Tua trực wc Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy định.Khu để xeSàn, RácTrực tua, Thu gomTrực tua
713VT55Trực khu WC,quét khu hút thuốc, trực nhà ăn, thu cốc, bình đã sử dụng và bổ sung nước.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
714VT55Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
715VT55Làm sạch phát sinh khu WC ,phòng thay đồ, nhà ăn,Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
716VT55Trực khu WC ,quét khu hút thuốc,làm sạch khu máy nước, thu bình, cốc. Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy địnhPhòng hút thuốcRácVận chuyểnXử lý rác
717VT55Quét phòng thay đồ và hành lang tầng 2, vệ sinh dụng cụ và bàn giao ca.Tầng 2Vệ sinh dụng cụTrang thiết bịGiặtXử lý rác
718VT55Thứ 2: Lau gờ,cửa ra vào xưởng, lau gờ tường bảng biển nhà ăn, gạt kính nhà ăn.Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
719VT55Thứ 3: Lau tường cửa khu WC Nam, đánh chân tườngHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
720VT55Thứ 4: Lau biển bảng cửa ra vào và phòng thay đồ, vách tủ đồNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
721VT55Thứ 5: Lau phất mạng nhện tầng 2 trong kho, đánh chân tường góc mépTầng 2Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
722VT55Thứ 6: Lau tường cửa khu WC,bảo vệNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
723VT55Thứ 7: Tổng vệ sinh khu WC, đánh sànSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
724VT56Quét thu rác nổi trên sàn, kho lối đi chung, khu hút thuốcPhòng hút thuốcSànQuétLàm sạch
725VT56Làm sạch khu WC nữ, cọ cửa bồn cầu tiểu nan, quét lau phòng thay đồ, quét khu hút thuốc, thu vớt cốcPhòng hút thuốcTổng thể các hạng mụcLau, dọnLàm sạch
726VT56Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy định.Khu tập kết rác/ Nhà rác tổngRácVận chuyểnXử lý rác
727VT56Trực khu WC, cổng bảo vệ và làm định kỳ,làm sạch khu máy nước, nhà ăn, thu cốc, làm định kỳCăn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcLau, dọnTrực tua
728VT56Quét phòng thay đồ tầng 1,2, hành lang, lau khu máy nước, quét khu hút thuốc,, ngoại cảnh. Thu gom và vận chuyển rác đến nơi quy định.Tầng 1-2Phòng hút thuốcRác, SànThu gom, Trực tuaXử lý rác
729VT56Nghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
730VT56Làm sạch phát sinh khu WC, khu máy nước, nhà ăn, khu phòng thay đồ tầng 1,2Tầng 1-2Căn tin (Canteen)/ Nhà ănTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
731VT56Trực khu WC, quét thu rác nổi trên đường đi trong kho,sắp xếp khu bãi xe hàngNhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
732VT56Thu gom rác trong wcNgoại cảnhRácThu gomXử lý rác
733VT56Trực khu WC, thu vớt cốc, vỏ bình nước.Nhà vệ sinhTổng thể các hạng mụcTrực tuaTrực tua
734VT56Trực làm sạch phát sinh khu WC phòng thay đồ,thu bình cốc gửi về ra bãi xe hàng. Thu gom rác và vận chuyển rác đến nơi quy định.Thang máySànTrực tuaTrực tua
735VT56Thứ 2: Lau cửa kính cửa sổ cổng bảo vệ, quét đất cát ở cổng khoNhà rácCửaLauLàm sạch
736VT56Thứ 3: Lau tường cửa WC nữ, đánh chân tườngHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
737VT56Thứ 4: Lau cửa kính phía trước khoNgoại cảnhTrang thiết bịTVSĐịnh kỳ
738VT56Thứ 5: Lau cọ khay thùng để cốc, máy nước, bình cứu hỏa.Hành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
739VT56Thứ 6: Phất mạng nhện trong kho, PTĐ, khu WCSảnhTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
740VT56Thứ 7: Lau sàn kho và giặt thảm chân.Thang máyTổng thể các hạng mụcTVSTổng vệ sinh
741VT57Kho thành phẩm Đài TưGỡ kệ thùng nhựa, bóc nhãn mác thùng làm cùng công nhân bộ phận thành phẩm, vỏ thùng do công nhân bộ phận thành phẩm chuyển tới chỗ quy địnhHành langTổng thể các hạng mụcTVSĐịnh kỳ
742VT57Kho thành phẩm Đài TưNghỉ giải laoNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
743VT57Kho thành phẩm Đài TưGỡ tiếp kệ thùng, bóc nhãn mác cùng công nhân bộ phận thành phẩm, quét dọn vệ sinh khu vực làm việcKhu tâm linhSànLau, dọnLàm sạch
744VT57Kho thành phẩm Đài TưNghỉ caNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
745VT57Kho thành phẩm Đài TưGỡ kệ thùng nhựa, bóc nhãn mác tiếp
746VT57Kho thành phẩm Đài TưNghỉ giải laoNghỉ caNghỉ caĂn, ngủ, nghỉNghỉ ca
747VT57Kho thành phẩm Đài TưGỡ thùng tiếp, quét dọn vệ sinh khu vực làm việc và đi đổ rácKhu tâm linhSànLau, dọnLàm sạch