31 KiB
31 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | VT1 làm sạch khu văn phòng assy VT2 thu bìa xưởng 1 VT3 thu rác xưởng 1 ( điều khiển Robot thu rác) | Khu hành chính | Tổng thể các hạng mục | TVS | Trực tua | |
| 3 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | VT1 cấp nước rửa tay cho các vị trí rửa tay ( khu wc + canteen) VT2 thu bìa xưởng 1 VT3 thu rác xưởng 1 ( điều khiển Robot thu rác) | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng hợp | |
| 4 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | VT1 thu rác xưởng 2 VT2 thu bìa xưởng 1 VT3 thu rác xưởng 1 ( điều khiển Robot thu rác) | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 5 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | VT1 làm sạch khu vực hút thuốc VT2 thu bìa xưởng 1 VT3 thu rác xưởng 1 ( điều khiển Robot thu rác) | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 6 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | VT 1 quét rác nổi xung quanh xưởng VT2 thu bìa xưởng 1 VT3 thu rác xưởng 1 ( điều khiển Robot thu rác) | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 7 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | VT1 nghỉ ăn trưa VT2 thu bìa xưởng 1 VT3 thu rác xưởng 1 ( điều khiển Robot thu rác) | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 8 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | VT1 VT2 VT3 Treo cốc trực cây nước | Cây | ||||
| 9 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | VT2, VT3 Nghỉ trưa ( VT1 tăng ca treo cốc ) | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 10 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | VT1 làm sạch khu vực hút thuốc VT2 thu bìa xưởng 1 VT3 thu rác xưởng 1 ( điều khiển Robot thu rác) | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 11 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | VT1 thu rác kho PE 2 + kho MC & PC VT2 thu bìa xưởng 1 VT3 thu rác xưởng 1 ( điều khiển Robot thu rác) | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 12 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | VT1 thu rác kho PE + kho vật tư VT2 , VT3 làm CV định kì | Hầm | Cấp phát hóa chất | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | |
| 13 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | VT2 , VT3 làm CV định kì Thứ 2 - Lau điều hòa, Lau gờ sắt Thứ 3 - Gạt kính Thứ 4 - Lau các cánh cửa và gờ giảm tốc Thứ 5 - Lau bình cứu hỏa, các bảng biển Thứ 6 - Quét mạng nhện cao Thứ 7 - Thay thảm, giặt thảm của các vị trí uống nước | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Thay | Bổ sung & thay vật tư tiêu hao | |
| 14 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | VT1 thu rác xưởng 2 VT2 thu bìa xưởng 1 VT3 thu rác xưởng 1 ( điều khiển Robot thu rác) | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 15 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | cất xe thu rác xếp gọn đúng vị trí đóng cửa kho rác | Nhà rác | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 16 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | Thứ 2: Lau điều hòa, Lau gờ sắt | Hành lang | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 17 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | Thứ 3: Gạt kính | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 18 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | Thứ 4: Lau các cánh cửa và gờ giảm tốc | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 19 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | Thứ 5: Lau bình cứu hỏa, các bảng biển | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 20 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | Thứ 6: Quét mạng nhện cao | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 21 | VT1 | Xưởng Số lượng: 03 CN | Thứ 7: Thay thảm, giặt thảm của các vị trí uống nước | Ngoại cảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 22 | VT2 | Xưởng Đêm Số lượng: 02 CN | VT1 tua rác nổi xung quanh xưởng VT2 trực phát sinh khu vực uống nước | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Trực tua | |
| 23 | VT2 | Xưởng Đêm Số lượng: 02 CN | VT1, 2 thu gom rác về kho, phân loại | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 24 | VT2 | Xưởng Đêm Số lượng: 02 CN | VT1 chở nước uống cho cn VT2 lau nền xung quanh xưởng | Ngoại cảnh | Sàn | Lau | Làm sạch | |
| 25 | VT2 | Xưởng Đêm Số lượng: 02 CN | VT1 Trực phát sinh, lau nền VT2 lau nền xung quanh xưởng | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 26 | VT2 | Xưởng Đêm Số lượng: 02 CN | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 27 | VT2 | Xưởng Đêm Số lượng: 02 CN | VT1 trực phát sinh khu uống nước, chở nước cho cn VT2 lau nền xung quanh xưởng | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 28 | VT2 | Xưởng Đêm Số lượng: 02 CN | VT1, 2 thu gom rác về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 29 | VT2 | Xưởng Đêm Số lượng: 02 CN | VT1 trực phát sinh, lau nền VT2 lau nền xung quanh xưởng | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 30 | VT2 | Xưởng Đêm Số lượng: 02 CN | VT 1, 2 thu gom rác về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 31 | VT3 | Canteen + Phòng đồ Số lượng: 03 CN | VT1 + VT2 : thu rác nổi, làm phát sinh locker nam, nữ VT 3 thu rác nổi Canteen | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 32 | VT3 | Canteen + Phòng đồ Số lượng: 03 CN | VT 3lau bàn ăn, bàn để cơm canh Canteen VT1 + VT2 làm sạch bồn, vòi nước rửa tay, bảng biển hành lang Canteen, quét sạch cát, bụi Canteen + phòng hút thuốc | Phòng hút thuốc | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 33 | VT3 | Canteen + Phòng đồ Số lượng: 03 CN | VT1, 2 lau nền Canteen VT 3 lau nền khu để cơm canh, đồ thức ăn thừa, phòng hút thuốc, hành lang locker | Phòng hút thuốc | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 34 | VT3 | Canteen + Phòng đồ Số lượng: 03 CN | VT1 + VT2 lau sạch bụi, rác nóc tủ locker nữ , nam VT 3 lau bảng biển hành lang locker nữ , lau sàn hành lang | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 35 | VT3 | Canteen + Phòng đồ Số lượng: 03 CN | VT1 + VT2 Quét sạch bụi rác sàn locker nữ , nam VT 3 trực khu hút thuốc, khu rửa tay | Phòng hút thuốc | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 36 | VT3 | Canteen + Phòng đồ Số lượng: 03 CN | VT1 + VT2 trực phát sinh bàn ăn công nhân VT3 thu rác nổi về kho rác | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 37 | VT3 | Canteen + Phòng đồ Số lượng: 03 CN | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 38 | VT3 | Canteen + Phòng đồ Số lượng: 03 CN | 3 VT Trực trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 39 | VT3 | Canteen + Phòng đồ Số lượng: 03 CN | VT1, 2 trực phát sinh giờ ăn của cn. VT 3 Quét rác nổi khu vực Canteen | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 40 | VT3 | Canteen + Phòng đồ Số lượng: 03 CN | VT 1,2 lau sạch sàn Canteen | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 41 | VT3 | Canteen + Phòng đồ Số lượng: 03 CN | VT1 thu rác + lau sàn phòng hút thuốc, thu rác nổi locker nữ 2 VT2 làm sạch nên locker VT 3 làm sạch phòng thuốc | Phòng khám/ điều trị | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 42 | VT3 | Canteen + Phòng đồ Số lượng: 03 CN | VT 1, 2 sắp xếp lại bàn ghế, lau mặt bàn, lau tấm cover ngăn bàn VT 3 thu gom rác về kho rác+T4 đánh sàn khu chia cơm canh + khu đổ cơm canh thừa+T5 đs 1/2 khu bàn ăn công nhân+T6 . đs 1/2 khu bàn ăn + khu hành lang canteen+T7 ngày nghỉ của KH đánh sàn các phòng tủ đồ | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Xử lý rác | |
| 43 | VT4 | Canteen đêm Số lượng: 02 CN | VT1 Thu rác nổi Canteen VT2 Làm sạch nền canteen | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 44 | VT4 | Canteen đêm Số lượng: 02 CN | VT1 Trực phát sinh và làm sạch KV hút thuốc VT2 làm sạch bàn ăn | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 45 | VT4 | Canteen đêm Số lượng: 02 CN | VT1 Đánh rửa bồn rửa tay VT2 làm sạch bàn ăn | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 46 | VT4 | Canteen đêm Số lượng: 02 CN | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 47 | VT4 | Canteen đêm Số lượng: 02 CN | VT1,2 Trực Canteen giờ ăn của cn, trực phát sinh khu vực hút thuốc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 48 | VT4 | Canteen đêm Số lượng: 02 CN | VT1 làm sạch bàn để cơm canh và bàn ăn VT2 làm sạch sàn Canteen | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 49 | VT4 | Canteen đêm Số lượng: 02 CN | VT1 làm sạch bồn rửa tay VT2 làm sạch khu vực hút thuốc | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 50 | VT4 | Canteen đêm Số lượng: 02 CN | VT1 lau chân bán ghế VT 2 lau chân ban ghế, thu gom rác về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 51 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | Thu gom rác nổi, đặt giấy, kiểm tra vòi nước | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 52 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | Làm sạch bồn rửa tay, vòi nước, gương, cửa | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 53 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | Làm sạch sàn, thiết bị vệ sinh ( bồn, bệt) | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 54 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | Ktra, đặt giấy, hỗ trợ trực cây nước | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 55 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | Lau tường ốp, thu gom rác, trực sàn cửa ra vào | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 56 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 57 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 58 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | Trực phát sinh sau giờ ăn của cn, thu gom rác | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 59 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | Ktra và đặt giấy vệ sinh, hỗ trợ trực cây nước | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 60 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | Làm sạch sàn WC, thu gom rác, trực cửa ra vào | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 61 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | Làm sạch thiết bị, bồn cầu, bồn tiểu, vòi | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 62 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | Trực và làm phát sinh, | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 63 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | KT đặt giấy vệ sinh, hỗ trợ trực cây nước | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 64 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | Thu gom rác về kho, trực sàn cửa ra vào | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 65 | VT5 | WC 1+2+3+4 Số lượng: 04CN | Thứ 7: Đánh sàn | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 66 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Thu rác nổi, thu gom rác ( giấy vệ sinh ) | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 67 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Kiểm tra và đặt giấy vệ sinh | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 68 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Làm sạch sàn WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 69 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Làm sạch gương, bồn rửa tay, bồn cầu, bồn tiểu | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 70 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Ktra và đặt giấy vệ sinh | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 71 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Thu gom rác | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 72 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 73 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 74 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Làm sạch sàn WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 75 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Ktra và đặt giấy | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 76 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Thu gom rác | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 77 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Làm sạch gương, bồn rửa tay, bồn cầu, bồn tiểu | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 78 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Làm sạch sàn WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 79 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 80 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Lau tường ốp | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 81 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Ktra và đặt giấy vệ sinh | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 82 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Trực phát sinh | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 83 | VT6 | WC đêm Số lượng: 02 CN | Thu gom rác về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 84 | VT7 | Ngoại cảnh + Nhà xe Số lượng: 01 CN | Thu rác nổi khu nhà xe | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 85 | VT7 | Ngoại cảnh + Nhà xe Số lượng: 01 CN | Thu rác nổi xung quanh nhà máy | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 86 | VT7 | Ngoại cảnh + Nhà xe Số lượng: 01 CN | Nhặt rác ở các cống rãnh nhà xe | Khu để xe | Rác | Thu gom | Hỗ trợ | |
| 87 | VT7 | Ngoại cảnh + Nhà xe Số lượng: 01 CN | thu gom rác về kho rác | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 88 | VT7 | Ngoại cảnh + Nhà xe Số lượng: 01 CN | nghỉ ăn trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 89 | VT7 | Ngoại cảnh + Nhà xe Số lượng: 01 CN | trực trưa kv canteen | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 90 | VT7 | Ngoại cảnh + Nhà xe Số lượng: 01 CN | quét mạng nhện quanh nhà xe | Khu để xe | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 91 | VT7 | Ngoại cảnh + Nhà xe Số lượng: 01 CN | quét sạch bụi cát nhà xe | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 92 | VT7 | Ngoại cảnh + Nhà xe Số lượng: 01 CN | thu gom rác+NV QLDV Xác nhận | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 93 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | Quét rác nổi xung quanh sân xuất nhập hàng, trong và ngoài cổng, xung quanh nhà lái xe | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 94 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | Quét rác nổi, lau cửa kính, quét mạng nhện, làm sạch nền phòng BV. phòng lái xe | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 95 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | Làm sạch WC BV ( bồn, bệt, gương, sàn) | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 96 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | Làm sạch trong và ngoài nhà lái xe,lán xe | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 97 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | Quét rác nổi khu nhà lái xe, cổng ra vào | Nhà rác | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 98 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | Thu gom rác về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 99 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 100 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | trực trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 101 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | Thứ 2,3,4 hỗ trợ xưởng làm cv định kì 2 VT thứ 4, 5,6 hỗ trợ canteen đánh sàn . Thứ 7 đánh sàn wc | Sảnh | Sàn, Cửa | Trực tua | Làm sạch | |
| 102 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | thứ 5 - Quét mạng nhện chọc tổ tò vò khu nhà xe ô tô, cổng bảo vệ thứ 6 - Gạt kính phòng bảo vệ, phòng lái xe thứ 7 - Vệ sinh các cổng sắt ra vào | Khu để xe | Kính | Cấp phát | Chuẩn bị vật tư | |
| 103 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | Làm phát sinh cổng ra vào làm công việc định kì, trở nước cho cn đi ô tô | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 104 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | Thu gom rác về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 105 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | thứ 5: Quét mạng nhện chọc tổ tò vò khu nhà xe ô tô, cổng bảo vệ | Khu để xe | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 106 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | thứ 6: Gạt kính phòng bảo vệ, phòng lái xe | Phòng bảo vệ | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 107 | VT8 | Cổng Số lượng : 02 CN | thứ 7: Vệ sinh các cổng sắt ra vào | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 108 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Rửa cốc, làm sạch bàn làm việc P hành chính | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 109 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Làm vệ sinh cây nước uống | Nhà vệ sinh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 110 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Thu gom rác P hành chính | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 111 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Quét rác nổi phòng hành chính | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 112 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Làm sạch nền phòng hành chính | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 113 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Làm vệ sinh khu vực hút thuốc VP | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 114 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Làm sạch khu vực phòng trà | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 115 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Làm sạch phòng y tế | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 116 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Làm sạch WC VP | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 117 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Lam sạch khu vực lễ tân | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 118 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Lau tủ để giày dép văn phòng | Văn phòng | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 119 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Lau sạch sàn hành lang và lễ tân | Hành lang | Sàn | Đẩy ẩm, Đẩy khô | Làm sạch | |
| 120 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Trực phát sinh và gom rác về kho | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 121 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 122 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Rửa cốc, làm sạch bàn làm việc phòng HC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 123 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Thu rác phòng HC | Ngoại cảnh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 124 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Quét rác nổi phòng HC | Hầm | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 125 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Làm sạch phòng hút thuốc | Phòng hút thuốc | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 126 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Làm sạch phòng trà | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 127 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Làm sạch WC VP | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 128 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Làm sạch phòng họp 1 | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | |
| 129 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Làm sạch phòng họp 2 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 130 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Làm sạch phòng họp 3 | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 131 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | Làm sạch phòng y tế | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 132 | VT9 | Văn phòng Số lượng: 01CN | thu gom rác và lau nền WC | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 133 | VT10 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 02 CN | VT 1 Vệ sinh nồi nấu, và đun nước VT 2 Thu gom cốc bẩn | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Sàn, Rác | Đánh sàn, Thu gom | Xử lý rác | |
| 134 | VT10 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 02 CN | VT 1 Sóc rửa cốc bẩn VT 2 treo cốc lên giá, thu gom cốc bẩn | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 135 | VT10 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 02 CN | VT 1 treo cốc lên giá, trực ps cây nước xưởng 1, thu gom cốc VT 2 treo cốc lên giá, trực ps cây nước xưởng 2, thu gom cốc | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 136 | VT10 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 02 CN | VT 1 Sóc rửa cốc bẩn VT 2 treo cốc, thu gom cốc bẩn, trực ps cây nước | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 137 | VT10 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 02 CN | Nghỉ trưa (VT1 tăng ca rửa cốc) | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 138 | VT10 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 02 CN | VT 1 rửa vệ sinh nồi nấu, nấu nước VT 2 thu gom cốc bẩn, treo cốc lên giá, sử lý phát sinh | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 139 | VT10 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 02 CN | VT 1 Sóc rửa cốc bẩn VT 2 treo cốc, thu gom cốc bẩn, trực ps cây nước | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 140 | VT10 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 02 CN | Thứ Bảy: Đánh rửa cốc bằng nước rửa bát 2 tuần/lần vào các ngày nghỉ thứ 7 của nhà máy | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Thay | Bổ sung & thay vật tư tiêu hao | |
| 141 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Vệ sinh nồi nấu nước | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 142 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Đổ nước vào nồi đun sôi để sóc cốc | |||||
| 143 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Treo cốc lên giá cho cn | |||||
| 144 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Thu gom cốc bẩn | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 145 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Sóc cốc bẩn | |||||
| 146 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Treo cốc lên giá cho cn | |||||
| 147 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Thu gom cốc bẩn | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 148 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Sóc cốc cho CN | |||||
| 149 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Nghỉ giữa ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 150 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Vệ sinh nồi nấu nước | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 151 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Đổ nước vào nồi đun để sóc cốc | |||||
| 152 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Trực vệ sinh khu vực uống nước giờ ăn của cn | Khu tâm linh | Sàn | Lau, dọn | Làm sạch | |
| 153 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Treo cốc lên giá cho cn | |||||
| 154 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Thu gom cốc bẩn | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 155 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Sóc cốc cho cn | |||||
| 156 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Trực phát sinh khu vực nước uống | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 157 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Treo cốc lên giá cho cn | |||||
| 158 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Thu gom cốc bẩn | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 159 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Sóc cốc bẩn | |||||
| 160 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Treo cốc lên giá cho cn | |||||
| 161 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Thu gom cốc bẩn | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 162 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Sóc cốc bẩn | |||||
| 163 | VT11 | Thu gom cốc và Luộc cốc Số lượng: 01 CN | Vệ sinh nồi nấu | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 164 | VT12 | Lọc nước Số lượng: 02 CN | VT1: thu gom bình nước VT2: Tắt đèn UV | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 165 | VT12 | Lọc nước Số lượng: 02 CN | VT1: Tháo nắp bình và rửa nắp bình VT2: Vệ sinh, làm sạch nhà lọc nước | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 166 | VT12 | Lọc nước Số lượng: 02 CN | VT1,2 : đóng nước đóng vào bình và chuyển vào vị trí lưu trữ bình nước và vị trí uống nước ở xưởng | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Xử lý rác | |
| 167 | VT12 | Lọc nước Số lượng: 02 CN | VT1,2 : đóng nước đóng vào bình và chuyển vào vị trí lưu trữ bình nước của bếp | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Xử lý rác | |
| 168 | VT12 | Lọc nước Số lượng: 02 CN | VT1 Vệ sinh làm sạch nhà lọc nước. VT2 nghỉ ăn giữa ca | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 169 | VT12 | Lọc nước Số lượng: 02 CN | VT1 Nghỉ trưa. VT2 trực trưa trở nước và hỗ trợ trực khu vực canteen | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 170 | VT12 | Lọc nước Số lượng: 02 CN | VT1,2 : Thu gom bình nước và tháo nắp bình | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 171 | VT12 | Lọc nước Số lượng: 02 CN | VT1,2 : đóng nước đóng vào bình và chuyển vào vị trí lưu trữ bình nước và vị trí uống nước ở xưởng | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Xử lý rác | |
| 172 | VT12 | Lọc nước Số lượng: 02 CN | VT1,2 : đóng nước đóng vào bình và chuyển vào vị trí lưu trữ bình nước của bếp | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Xử lý rác | |
| 173 | VT12 | Lọc nước Số lượng: 02 CN | VT1 chuyển nước tới vị trí uống nước ở xưởng | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển | |
| 174 | VT12 | Lọc nước Số lượng: 02 CN | VT1 Vệ sinh làm sạch nhà lọc nước | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Lau, dọn | Trực tua | |
| 175 | VT12 | Lọc nước Số lượng: 02 CN | Thứ 7: TVS định kỳ vào ngày nghỉ | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 176 | VT13 | Hỗ trợ Số lượng: 02 CN | VT1 + VT2 xuống rác lắp lồ vào xe | Nhà vệ sinh | Sàn | Trực tua | Xử lý rác | |
| 177 | VT13 | Hỗ trợ Số lượng: 02 CN | VT1 + VT2 thu gom rác | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 178 | VT13 | Hỗ trợ Số lượng: 02 CN | VT2 thu gom rác VT1 trở nước tới các vị trí uống nước | Nhà rác | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 179 | VT13 | Hỗ trợ Số lượng: 02 CN | VT1 + VT2 thu gom rác xưởng | Ngoại cảnh | Sàn, Rác | Trực tua, Thu gom | Trực tua | |
| 180 | VT13 | Hỗ trợ Số lượng: 02 CN | VT1 Làm sạch bàn ăn Canteen VT2 Thu gom rác nổi Canteen+Thu gom rác nổi WC 1 2 3 4 Làm sạch sàn WC 1 2 3 4 | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 181 | VT13 | Hỗ trợ Số lượng: 02 CN | Treo cốc lên giá cho cn Thu gom cốc bẩn | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 182 | VT13 | Hỗ trợ Số lượng: 02 CN | VT1,VT2 Thu gom rác ở xưởng về kho | Vệ sinh dụng cụ | Trang thiết bị | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 183 | VT13 | Hỗ trợ Số lượng: 02 CN | VT1 Thu gom rác , làm sạch sàn WC 1 2 3 4 VT2 thu gom cốc bẩn ,Treo cốc sạch lên giá cho cn | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 184 | VT13 | Hỗ trợ Số lượng: 02 CN | Phạm Hồng Lợi |