37 KiB
37 KiB
| 1 | vị trí | sơ đồ bố trí | Mô tả chi tiết công việc | Vị trí Tầng/ Hầm | Khu vực vệ sinh | Hạng mục vệ sinh | Kỹ thuật thực hiện | Tính chất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 3 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Quét rác nổi ( Lưu ý: gạt nước đọng sau mưa trước sảnh B) | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 4 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Quét rác nổi ( Lưu ý: gạt nước đọng sau mưa trước sảnh A) | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 5 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thu gom và vận chuyển rác về nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 6 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Quét rác nổi xung quanh nhà xe, nhặt rác bồn hoa cây cảnh | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 7 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Quét rác nổi xung quanh nhà xe, nhặt rác bồn hoa cây cảnh | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 8 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Trực tua rác nổi lối đi chung các tòa | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 9 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 10 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Trực tua rác nổi lối đi chung các tòa | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 11 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Làm định kỳ theo lịch | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 12 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 13 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 2: Lau bệ đá bồn hoa | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 14 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 3: Lau đèn nấm, biển bảng | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 15 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 4: Nhổ cỏ dại | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 16 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 5, 6: Quét màng nhện lối đi, khung kính xung quang các tòa | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 17 | VT1 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 7: Làm luân phiên theo sự sắp xếp của GS: Đánh cọ bậc tam cấp, nạo vét cống rãnh thoát nước nổi, đánh sàn hoặc phun rửa lối đi xung quanh các tòa | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Thay | Bổ sung & thay vật tư tiêu hao | |
| 18 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 19 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Quét rác nổi ( Lưu ý: gạt nước đọng sau mưa trước sảnh B) | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 20 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Quét rác nổi ( Lưu ý: gạt nước đọng sau mưa trước sảnh A) | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 21 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thu gom và vận chuyển rác về nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 22 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Quét rác nổi xung quanh nhà xe, nhặt rác bồn hoa cây cảnh | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 23 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Quét rác nổi xung quanh nhà xe, nhặt rác bồn hoa cây cảnh | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 24 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Trực tua rác nổi lối đi chung các tòa | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 25 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 26 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Trực tua rác nổi lối đi chung các tòa | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 27 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Làm định kỳ theo lịch | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 28 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 29 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 2: Lau bệ đá bồn hoa | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 30 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 3: Lau đèn nấm, biển bảng | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 31 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 4: Nhổ cỏ dại | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 32 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 5, 6: Quét màng nhện lối đi, khung kính xung quang các tòa | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 33 | VT2 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 7: Làm luân phiên theo sự sắp xếp của GS: Đánh cọ bậc tam cấp, nạo vét cống rãnh thoát nước nổi, đánh sàn hoặc phun rửa lối đi xung quanh các tòa | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Thay | Bổ sung & thay vật tư tiêu hao | |
| 34 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 35 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Quét rác nổi ( Lưu ý: gạt nước đọng sau mưa trước sảnh B) | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 36 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Quét rác nổi ( Lưu ý: gạt nước đọng sau mưa trước sảnh A) | Sảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 37 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thu gom và vận chuyển rác về nơi quy định | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Xử lý rác | |
| 38 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Quét rác nổi xung quanh nhà xe, nhặt rác bồn hoa cây cảnh | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 39 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Quét rác nổi xung quanh nhà xe, nhặt rác bồn hoa cây cảnh | Khu để xe | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 40 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Trực tua rác nổi lối đi chung các tòa | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 41 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 42 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Trực tua rác nổi lối đi chung các tòa | Ngoại cảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 43 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Làm định kỳ theo lịch | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 44 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 45 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 2: Lau bệ đá bồn hoa | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 46 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 3: Lau đèn nấm, biển bảng | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 47 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 4: Nhổ cỏ dại | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 48 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 5, 6: Quét màng nhện lối đi, khung kính xung quang các tòa | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 49 | VT3 | 2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B | Thứ 7: Làm luân phiên theo sự sắp xếp của GS: Đánh cọ bậc tam cấp, nạo vét cống rãnh thoát nước nổi, đánh sàn hoặc phun rửa lối đi xung quanh các tòa | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Thay | Bổ sung & thay vật tư tiêu hao | |
| 50 | VT4 | Hầm tòa A,B | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hầm | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 51 | VT4 | Hầm tòa A,B | Đẩy ẩm sảnh chờ thang máy toà F,G,H,I,J,K,A | Hầm | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 52 | VT4 | Hầm tòa A,B | Trực tua rác nổi dốc hầm, hầm tòa A, lau barie hầm | Hầm | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 53 | VT4 | Hầm tòa A,B | Đẩy ẩm sảnh chờ thang máy toà B,C,D,E,L,M,N | Hầm | Sảnh | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 54 | VT4 | Hầm tòa A,B | Trực tua rác nổi,dốc hầm, hầm toà B, lau barie hầm | Hầm | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 55 | VT4 | Hầm tòa A,B | Quét thang bộ toà B,C,E,L,M,N từ sảnh -> hầm | Hầm | Sảnh | Tường, Sàn | Quét | Làm sạch |
| 56 | VT4 | Hầm tòa A,B | Quét thang bộ toà F,G,H ,A,I,J,K từ sảnh -> tầng hầm | Hầm | Sảnh | Tường, Sàn | Quét | Làm sạch |
| 57 | VT4 | Hầm tòa A,B | Nghỉ trưa | Hầm | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 58 | VT4 | Hầm tòa A,B | Đẩy ẩm, lau thiết bị tầm thấp sảnh chờ sảnh chờ thang máy toà F,G,H,I,J,K,A + Thu rác | Hầm | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 59 | VT4 | Hầm tòa A,B | Đẩy ẩm, lau thiết bị tầm thấp sảnh chờ sảnh chờ thang máy toà B,C,D,E,L,M,N + Thu rác | Hầm | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 60 | VT4 | Hầm tòa A,B | Vận chuyển rác về nơi QĐ | Hầm | Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng | Rác | Vận chuyển | Vận chuyển |
| 61 | VT4 | Hầm tòa A,B | Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ | Hầm | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 62 | VT5 | Sảnh tòa A | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 63 | VT5 | Sảnh tòa A | Làm sạch thang máy: Lau vết bẩn vách thang, tay vịn, nút bấm thang, sàn thang Quét rác nổi sảnh | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 64 | VT5 | Sảnh tòa A | Lau quầy lễ tân, trực phát sinh cửa kính ra vào | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 65 | VT5 | Sảnh tòa A | Trực phát sinh WC : Trực tua phát sinh gương kính, bàn đá, bồn cầu, bồn tiểu ... , lau sàn, thu rác. | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 66 | VT5 | Sảnh tòa A | Đẩy ẩm sảnh | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 67 | VT5 | Sảnh tòa A | Làm sạch WC sảnh : gương kính, bàn đá, bồn rửa tay, bệt, tiểu, sàn , thu rác. | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 68 | VT5 | Sảnh tòa A | Trực phát sinh thang máy. Đẩy ẩm sảnh | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 69 | VT5 | Sảnh tòa A | Trực phát sinh WC : Trực tua phát sinh gương kính, bàn đá, bồn cầu, bồn tiểu ... , lau sàn, thu rác. | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 70 | VT5 | Sảnh tòa A | Trực phát sinh thang máy, đẩy ẩm sảnh | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 71 | VT5 | Sảnh tòa A | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 72 | VT5 | Sảnh tòa A | Trực phát sinh thang máy, cửa kính ra vào Đẩy ẩm sảnh | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 73 | VT5 | Sảnh tòa A | Trực phát sinh WC : Trực tua phát sinh gương kính, bàn đá, bồn cầu, bồn tiểu ... , lau sàn, thu rác. Bổ sung giấy vệ sinh, nước rửa tay ( nếu hết ) | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 74 | VT5 | Sảnh tòa A | Làm định kỳ theo sắp xếp của GS: Chà đá ốp sảnh, gạt kính, quét mạng nhện, lau hệ thống cửa Exít + cửa KT, cửa từ, lau hộp tủ cứu hỏa, bảng biển … | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 75 | VT5 | Sảnh tòa A | Thu gom và vận chuyển rác về nơi QĐ.+PARTIME | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 76 | VT5 | Sảnh tòa A | Trực phát sinh thang máy, cửa kính ra vào | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 77 | VT5 | Sảnh tòa A | Đẩy ẩm sảnh trong ngoài | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 78 | VT5 | Sảnh tòa A | Làm sạch WC sảnh : gương kính, bàn đá, bồn rửa tay, bệt, tiểu, sàn , thu rác. | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 79 | VT5 | Sảnh tòa A | Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 80 | VT5 | Sảnh tòa A | Thứ 2,3: Gạt kính | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 81 | VT5 | Sảnh tòa A | Thứ 4,5: Chà đá ốp sảnh | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Thứ 4: Thay đá gạt tàn, TVS máy móc | |
| 82 | VT5 | Sảnh tòa A | Thứ 6: Quét màng nhện, lau hệ thống cửa Exit, cửa KT, cửa từ, lau hộp tủ bình cứu hỏa, lau bảng biển | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 83 | VT5 | Sảnh tòa A | Thứ 7: TVS WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 84 | VT6 | Tầng 2,3,4 tòa A | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 2-4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 85 | VT6 | Tầng 2,3,4 tòa A | Thu rác, đẩy ẩm hành lang tầng 4, trực phát sinh cửa thang máy | Tầng 4 | Thang bộ | Cửa, Sàn | Lau | Trực tua |
| 86 | VT7 | Tầng 5,6,7 tòa A | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 5-7 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 87 | VT7 | Tầng 5,6,7 tòa A | Thu rác, đẩy ẩm hành lang, trực phát sinh cửa thang máy tầng 5 | Tầng 5 | Thang bộ | Cửa, Sàn | Lau | Trực tua |
| 88 | VT8 | Tầng 8,9,10,15 tòa A | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 15 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 89 | VT8 | Tầng 8,9,10,15 tòa A | Thu rác, đẩy ẩm hành lang, trực phát sinh cửa thang máy tầng 10 | Tầng 10 | Thang bộ | Cửa, Sàn | Lau | Trực tua |
| 90 | VT9 | Tầng 11, 12,13,14 tòa A | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 11-14 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 91 | VT9 | Tầng 11, 12,13,14 tòa A | Thu rác, đẩy ẩm hành lang, trực phát sinh cửa thang máy tầng 13 | Tầng 13 | Thang bộ | Cửa, Sàn | Lau | Trực tua |
| 92 | VT10 | Sảnh tòa B | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 93 | VT10 | Sảnh tòa B | Làm sạch thang máy: Lau vết bẩn vách thang, tay vịn, nút bấm thang, sàn thang Quét rác nổi sảnh | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 94 | VT10 | Sảnh tòa B | Lau quầy lễ tân, trực phát sinh cửa kính ra vào | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | Trực tua | Trực tua | |
| 95 | VT10 | Sảnh tòa B | Trực phát sinh WC : Trực tua phát sinh gương kính, bàn đá, bồn cầu, bồn tiểu ... , lau sàn, thu rác. | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 96 | VT10 | Sảnh tòa B | Đẩy ẩm sảnh | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 97 | VT10 | Sảnh tòa B | Làm sạch WC sảnh : gương kính, bàn đá, bồn rửa tay, bệt, tiểu, sàn , thu rác. | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 98 | VT10 | Sảnh tòa B | Trực phát sinh thang máy. Đẩy ẩm sảnh | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 99 | VT10 | Sảnh tòa B | Trực phát sinh WC : Trực tua phát sinh gương kính, bàn đá, bồn cầu, bồn tiểu ... , lau sàn, thu rác. | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 100 | VT10 | Sảnh tòa B | Trực phát sinh thang máy, đẩy ẩm sảnh | Sảnh | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch | |
| 101 | VT10 | Sảnh tòa B | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 102 | VT10 | Sảnh tòa B | Trực phát sinh thang máy, cửa kính ra vào Đẩy ẩm sảnh | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 103 | VT10 | Sảnh tòa B | Trực phát sinh WC : Trực tua phát sinh gương kính, bàn đá, bồn cầu, bồn tiểu ... , lau sàn, thu rác. Bổ sung giấy vệ sinh, nước rửa tay ( nếu hết ) | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 104 | VT10 | Sảnh tòa B | Làm định kỳ theo sắp xếp của GS: Chà đá ốp sảnh, gạt kính, quét mạng nhện, lau hệ thống cửa Exít + cửa KT, cửa từ, lau hộp tủ cứu hỏa, bảng biển … | Sảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 105 | VT10 | Sảnh tòa B | Thu gom và vận chuyển rác về nơi QĐ.+PARTIME | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác | |
| 106 | VT10 | Sảnh tòa B | Trực phát sinh thang máy, cửa kính ra vào | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 107 | VT10 | Sảnh tòa B | Đẩy ẩm sảnh trong ngoài | Sảnh | Sàn | Đẩy ẩm | Làm sạch | |
| 108 | VT10 | Sảnh tòa B | Làm sạch WC sảnh : gương kính, bàn đá, bồn rửa tay, bệt, tiểu, sàn , thu rác. Bổ sung giấy vệ sinh, nước rửa tay ( nếu hết ) | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Trực tua | |
| 109 | VT10 | Sảnh tòa B | Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 110 | VT10 | Sảnh tòa B | Thứ 2,3: Gạt kính | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 111 | VT10 | Sảnh tòa B | Thứ 4,5: Chà đá ốp sảnh | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Thứ 4: Thay đá gạt tàn, TVS máy móc | |
| 112 | VT10 | Sảnh tòa B | Thứ 6: Quét màng nhện, lau hệ thống cửa Exit, cửa KT, cửa từ, lau hộp tủ bình cứu hỏa, lau bảng biển | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 113 | VT10 | Sảnh tòa B | Thứ 7: TVS WC | Nhà vệ sinh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Tổng vệ sinh | |
| 114 | VT11 | Tầng 2,3,4 tòa B | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 2-4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 115 | VT11 | Tầng 2,3,4 tòa B | Thu rác, đẩy ẩm hành lang tầng 4, trực phát sinh cửa thang máy | Tầng 4 | Thang bộ | Cửa, Sàn | Lau | Trực tua |
| 116 | VT12 | Tầng 5,6,7 tòa B | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 5-7 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 117 | VT12 | Tầng 5,6,7 tòa B | Thu rác, đẩy ẩm hành lang, trực phát sinh cửa thang máy tầng 5 | Tầng 5 | Thang bộ | Cửa, Sàn | Lau | Trực tua |
| 118 | VT13 | Tầng 8,9,10,15 tòa B | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 15 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 119 | VT13 | Tầng 8,9,10,15 tòa B | Thu rác, đẩy ẩm hành lang, trực phát sinh cửa thang máy tầng 10 | Tầng 10 | Thang bộ | Cửa, Sàn | Lau | Trực tua |
| 120 | VT14 | Tầng 11, 12,13,14 tòa B | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 11-14 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 121 | VT14 | Tầng 11, 12,13,14 tòa B | Thu rác, đẩy ẩm hành lang, trực phát sinh cửa thang máy tầng 13 | Tầng 13 | Thang bộ | Cửa, Sàn | Lau | Trực tua |
| 122 | VT15 | 16 : Định kỳ + phát sinh | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 123 | VT15 | 16 : Định kỳ + phát sinh | Làm định kỳ , xử lý phát sinh theo phân công của GS : Định kỳ : Đánh sàn, gạt kính , phun rửa ngoại cảnh, chà đá ốp, quét mạng nhện, lau hệ thống cửa exit + kỹ thuật, TSV thang máy | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 124 | VT15 | 16 : Định kỳ + phát sinh | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 125 | VT15 | 16 : Định kỳ + phát sinh | Làm định kỳ , xử lý phát sinh theo phân công của GS : Định kỳ : Đánh sàn, gạt kính , phun rửa ngoại cảnh, chà đá ốp, quét mạng nhện, lau hệ thống cửa exit + kỹ thuật, TSV thang máy | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 126 | VT15 | 16 : Định kỳ + phát sinh | Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 127 | VT16 | 16 : Định kỳ + phát sinh | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 128 | VT16 | 16 : Định kỳ + phát sinh | Làm định kỳ , xử lý phát sinh theo phân công của GS : Định kỳ : Đánh sàn, gạt kính , phun rửa ngoại cảnh, chà đá ốp, quét mạng nhện, lau hệ thống cửa exit + kỹ thuật, TSV thang máy | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 129 | VT16 | 16 : Định kỳ + phát sinh | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 130 | VT16 | 16 : Định kỳ + phát sinh | Làm định kỳ , xử lý phát sinh theo phân công của GS : Định kỳ : Đánh sàn, gạt kính , phun rửa ngoại cảnh, chà đá ốp, quét mạng nhện, lau hệ thống cửa exit + kỹ thuật, TSV thang máy | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 131 | VT16 | 16 : Định kỳ + phát sinh | Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 132 | VT17 | Khu A: Nhà 3 tầng tòa f + tầng 1,2,3 nhà 4 tầng tòa G: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 1-3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 133 | VT18 | Nhà 5 tầng tòa H + tầng 4 nhà 4 tầng tòa G: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 134 | VT19 | Nhà 3 tầng tòa K+ tầng 1,2,3 nhà 4 tầng tòa J: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 1-3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 135 | VT20 | Nhà 5 tầng tòa I + tầng 4 nhà 4 tầng tòa J: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 136 | VT21 | Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 137 | VT21 | Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa | Trực tua phát sinh sảnh. Làm sạch thang máy tòa F, G, H, I, J, K : phím bấm thang, sàn thang | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 138 | VT21 | Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa | Làm định kỳ theo sự phân công của GS - Quét, lau thang bộ : luân phiên 2 lần/ tháng - Gạt kính sảnh : 1 lần/ tuần - Gạt kính hành lang các tầng : 2 tuần/ lần - Quét mạng nhện hành lang, thang bộ : 2 tuần/ lần -Tẩy vết bẩn tường : 1 lần/ tháng - Đánh sàn wc : 1 lần/ tháng - Lau thiết bị gắn tường tầm thấp : 1 lần/ tuần - Chà đá ốp thang máy : 1 lần/ tháng - Gạt kính xung quanh mặt ngoài : 1 lần/ tháng - Gạt kính chiếu sáng thang bộ : 1 lần/ tháng - Lau cửa exit, cửa ra vào wc : 1 lần/ tháng - Lau nan gió, gờ vách ngăn wc : 2 lần/ tháng | Sảnh | Tường, Trần | Quét | Làm sạch | |
| 139 | VT21 | Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 140 | VT21 | Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa | Làm tiếp định kỳ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 141 | VT21 | Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa | Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 142 | VT22 | Đánh sàn bằng máy | Chuẩn bị hóa chất, máy, di chuyển máy | Hành lang | Cấp phát hóa chất | Nhận | Chuẩn bị vật tư | |
| 143 | VT22 | Đánh sàn bằng máy | Đánh sàn | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 144 | VT22 | Đánh sàn bằng máy | Vệ sinh máy | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 145 | VT22 | Đánh sàn bằng máy | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 146 | VT22 | Đánh sàn bằng máy | Tiếp tục đánh sàn | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Trực tua | |
| 147 | VT22 | Đánh sàn bằng máy | Vệ sinh máy để đúng nơi QĐ | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 148 | VT23 | Khu B: Nhà 3 tầng tòa E + tầng 1,2,3 nhà 4 tầng tòa D: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 1-3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 149 | VT24 | Nhà 5 tầng tòa C + tầng 4 nhà 4 tầng tòa D: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 150 | VT25 | Khu B: Nhà 3 tầng tòa L + tầng 1,2,3 nhà 4 tầng tòa N: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 1-3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 151 | VT26 | Nhà 5 tầng tòa M + tầng 4 nhà 4 tầng tòa N: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 4 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 152 | VT27 | Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 153 | VT27 | Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa | Trực tua phát sinh sảnh. Làm sạch thang máy tòa F, G, H, I, J, K : phím bấm thang, sàn thang | Sảnh | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 154 | VT27 | Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa | Làm định kỳ theo sự phân công của GS - Quét, lau thang bộ : luân phiên 2 lần/ tháng - Gạt kính sảnh : 1 lần/ tuần - Gạt kính hành lang các tầng : 2 tuần/ lần - Quét mạng nhện hành lang, thang bộ : 2 tuần/ lần -Tẩy vết bẩn tường : 1 lần/ tháng - Đánh sàn wc : 1 lần/ tháng - Lau thiết bị gắn tường tầm thấp : 1 lần/ tuần - Chà đá ốp thang máy : 1 lần/ tháng - Gạt kính xung quanh mặt ngoài : 1 lần/ tháng - Gạt kính chiếu sáng thang bộ : 1 lần/ tháng - Lau cửa exit, cửa ra vào wc : 1 lần/ tháng - Lau nan gió, gờ vách ngăn wc : 2 lần/ tháng | Sảnh | Tường, Trần | Quét | Làm sạch | |
| 155 | VT27 | Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 156 | VT27 | Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa | Làm tiếp định kỳ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 157 | VT27 | Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa | Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 158 | VT28 | Đánh sàn bằng máy | Chuẩn bị hóa chất, máy, di chuyển máy | Hành lang | Cấp phát hóa chất | Nhận | Chuẩn bị vật tư | |
| 159 | VT28 | Đánh sàn bằng máy | Đánh sàn | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 160 | VT28 | Đánh sàn bằng máy | Vệ sinh máy | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 161 | VT28 | Đánh sàn bằng máy | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 162 | VT28 | Đánh sàn bằng máy | Tiếp tục đánh sàn | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Trực tua | |
| 163 | VT28 | Đánh sàn bằng máy | Vệ sinh máy để đúng nơi QĐ | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 164 | VT29 | Đánh sàn bằng máy | Chuẩn bị hóa chất, máy, di chuyển máy | Hành lang | Cấp phát hóa chất | Nhận | Chuẩn bị vật tư | |
| 165 | VT29 | Đánh sàn bằng máy | Làm định kỳ theo sự phân công của GS - Quét, lau thang bộ : luân phiên 2 lần/ tháng - Gạt kính sảnh : 1 lần/ tuần - Gạt kính hành lang các tầng : 2 tuần/ lần - Quét mạng nhện hành lang, thang bộ : 2 tuần/ lần -Tẩy vết bẩn tường : 1 lần/ tháng - Đánh sàn wc : 1 lần/ tháng - Lau thiết bị gắn tường tầm thấp : 1 lần/ tuần - Chà đá ốp thang máy : 1 lần/ tháng - Gạt kính xung quanh mặt ngoài : 1 lần/ tháng - Gạt kính chiếu sáng thang bộ : 1 lần/ tháng - Lau cửa exit, cửa ra vào wc : 1 lần/ tháng - Lau nan gió, gờ vách ngăn wc : 2 lần/ tháng | Sảnh | Tường, Trần | Quét | Làm sạch | |
| 166 | VT29 | Đánh sàn bằng máy | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 167 | VT29 | Đánh sàn bằng máy | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 168 | VT29 | Đánh sàn bằng máy | Tiếp tục làm định kỳ | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | |
| 169 | VT29 | Đánh sàn bằng máy | Vệ sinh máy để đúng nơi QĐ | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 170 | VT30 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 171 | VT30 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Quét, thu gom rác ngoại cảnh xung quanh Khu biểu diễn Thu gom và vận chuyển rác về nơi quy định | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 172 | VT30 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Làm theo sắp xếp của GS | Ngoại cảnh | Sàn | Tẩy điểm | Làm sạch | |
| 173 | VT30 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 174 | VT30 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Trực tua rác nổi xung quanh khu biểu diễn | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 175 | VT30 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Làm định kỳ theo lịch | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 176 | VT30 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 177 | VT30 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Thứ 2: Lau bệ đá bồn hoa | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 178 | VT30 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Thứ 3: Lau đèn nấm, biển bảng | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 179 | VT30 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Thứ 4: Nhổ cỏ dại | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 180 | VT30 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Thứ 5, 6: Quét màng nhện lối đi, khung kính xung quang các tòa | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 181 | VT30 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Thứ 7: Làm luân phiên theo sự sắp xếp của GS: Đánh cọ bậc tam cấp, nạo vét cống rãnh thoát nước nổi, đánh sàn hoặc phun rửa lối đi xung quanh các tòa | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Thay | Bổ sung & thay vật tư tiêu hao | |
| 182 | VT31 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 183 | VT31 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Quét, thu gom rác ngoại cảnh xung quanh Khu biểu diễn Thu gom và vận chuyển rác về nơi quy định | Ngoại cảnh | Sàn | Quét | Làm sạch | |
| 184 | VT31 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Làm theo sắp xếp của GS | Ngoại cảnh | Sàn | Tẩy điểm | Làm sạch | |
| 185 | VT31 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 186 | VT31 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Trực tua rác nổi xung quanh khu biểu diễn | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 187 | VT31 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Làm định kỳ theo lịch | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 188 | VT31 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | |
| 189 | VT31 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Thứ 2: Lau bệ đá bồn hoa | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 190 | VT31 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Thứ 3: Lau đèn nấm, biển bảng | Ngoại cảnh | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ | |
| 191 | VT31 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Thứ 4: Nhổ cỏ dại | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 192 | VT31 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Thứ 5, 6: Quét màng nhện lối đi, khung kính xung quang các tòa | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | |
| 193 | VT31 | 31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn | Thứ 7: Làm luân phiên theo sự sắp xếp của GS: Đánh cọ bậc tam cấp, nạo vét cống rãnh thoát nước nổi, đánh sàn hoặc phun rửa lối đi xung quanh các tòa | Nhà vệ sinh | Trang thiết bị | Thay | Bổ sung & thay vật tư tiêu hao | |
| 194 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hầm | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 195 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Quét, lau sảnh chờ thang máy, lau barie ra vào dốc hầm, quét rác nổi dốc hầm | Hầm | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 196 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Quét rác nổi hầm, lau các vết bẩn phát sinh sàn hầm | Hầm | Hành lang | Sàn | Đẩy khô | Làm sạch |
| 197 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Thu gom và vận chuyển rác đến nơi QĐ | Hầm | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 198 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Quét, lau thang bộ từ sảnh -> hầm tòa A,B ( Luân phiên 02 thang bộ ngày) | Hầm | Sảnh | Sàn | Quét | Trực tua |
| 199 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | LÀM ĐỊNH KỲ | Hầm | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 200 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Nạo vét rãnh thoát nước hầm, phun rừa hầm - 3 tháng / lần ( có sự hỗ trợ của kỹ thuật -> dừng công việc định kỳ khác) | Hầm | Hầm | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 201 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Trực ps hầm | Hầm | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 202 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Nghỉ trưa | Hầm | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca |
| 203 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Quét, lau sảnh chờ thang máy, trực phát sinh cửa thang máy, tua rác nổi dốc hầm, hầm | Hầm | Sảnh | Sàn | Trực tua | Trực tua |
| 204 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Thu gom và vận chuyển rác về nơi QĐ | Hầm | Nhà vệ sinh | Rác | Thu gom | Xử lý rác |
| 205 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Làm tiếp định kỳ | Hầm | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ |
| 206 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ | Hầm | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |
| 207 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Thứ 2: Lau công tắc, ổ điện, biển bảng, bình cứu hỏa, hộp bình cứu hỏa | Hầm | Hành lang | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 208 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Thứ 3: Lau gương cầu lồi, ốp phản quang | Hầm | Khu để xe | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 209 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Thứ 5: Lau cửa exit, cửa kỹ thuật ( luân phiên 2 tuần/ lần) | Hầm | Hành lang | Trang thiết bị | TVS | Định kỳ |
| 210 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Thứ 4: Chà đá ốp thang máy, cửa thang máy hầm. Quét cát+ đẩy ẩm sàn hầm luân phiên | Hầm | Sảnh chờ thang máy | Sàn | Lau | Làm sạch |
| 211 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Thứ 6: Quét cát+ đẩy ẩm sàn hầm luân phiên | Hầm | Hành lang | Sàn | Quét, Lau, dọn | Làm sạch |
| 212 | VT32 | Hầm Khu biểu diễn | Thứ 7: Quét mạng nhện , quét cát + đẩy ẩm sàn hầm luân phiên | Hầm | Sảnh | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ |
| 213 | VT33 | Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ VP BQL đến cửa xoay số 1+ 1/2 cửa xoay số 2 ) | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 2-3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 214 | VT33 | Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ VP BQL đến cửa xoay số 1+ 1/2 cửa xoay số 2 ) | Làm sạch thang máy sảnh : phím bấm thang, vách thang , sàn thang Xử lý phát sinh kính cửa ra vào | Tầng 2-3 | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 215 | VT34 | Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ 1/2 cửa xoay số 2 đến cửa xoay số 3) | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 2-3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 216 | VT34 | Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ 1/2 cửa xoay số 2 đến cửa xoay số 3) | Làm sạch thang máy sảnh : phím bấm thang, vách thang , sàn thang Xử lý phát sinh kính cửa ra vào | Tầng 2-3 | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 217 | VT35 | Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ cửa xoay số 3 đến 1/2 cửa xoay số 4) | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 2-3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 218 | VT35 | Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ cửa xoay số 3 đến 1/2 cửa xoay số 4) | Làm sạch thang máy sảnh : phím bấm thang, vách thang , sàn thang Xử lý phát sinh kính cửa ra vào | Tầng 2-3 | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 219 | VT36 | Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ 1/2 cửa xoay số 4 đến cửa khu nhà ăn ) | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Tầng 2-3 | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch |
| 220 | VT36 | Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ 1/2 cửa xoay số 4 đến cửa khu nhà ăn ) | Làm sạch thang máy sảnh : phím bấm thang, vách thang , sàn thang Xử lý phát sinh kính cửa ra vào | Tầng 2-3 | Sảnh | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch |
| 221 | VT37 | Đánh sàn | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | |
| 222 | VT37 | Đánh sàn | Đánh sàn | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 223 | VT37 | Đánh sàn | Vệ sinh máy | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 224 | VT37 | Đánh sàn | Nghỉ trưa | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | |
| 225 | VT37 | Đánh sàn | Chuẩn bị máy | Thang máy | Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 226 | VT37 | Đánh sàn | Đánh sàn | Sảnh | Sàn | Đánh sàn | Làm sạch | |
| 227 | VT37 | Đánh sàn | Vệ sinh máy, chuyển về nơi quy định | Thang máy | Cửa, Sàn | Trực tua | Trực tua | |
| 228 | VT38 | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | ||
| 229 | VT38 | Làm sạch thang cuốn | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | ||
| 230 | VT38 | Làm định kỳ + phát sinh theo phân công của GS : - Gạt kính lần lượt mặt trong, ngoài : 1 lần/ tháng - Phun rửa ngoại cảnh : 3 tháng / lần - Chà đá ốp: 1 lần / tháng - Quét mạng nhện : 2 tuần/ lần - Lau hệ thống cửa exit + kỹ thuật, TSV thang máy - Quét, lau thang bộ : 2 tuần/ lần - TVS WC : sàn, bệt , tiểu, gương kính, thùng rác : 1 lần/ tuần Cửa, vách ngăn, trần, tường : luân phiên 1 lần/tháng - Lau thiết bị tầm thấp : 2 tuần/ lần | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 231 | VT38 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 232 | VT38 | Làm định kỳ + phát sinh theo phân công của GS | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 233 | VT38 | Vệ sinh dụng cụ đểv đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ | ||
| 234 | VT39 | Chuẩn bị dụng cụ lao động | Hành lang | Sàn | Trực tua | Làm sạch | ||
| 235 | VT39 | Làm sạch thang cuốn | Thang máy | Trang thiết bị | Trực tua | Làm sạch | ||
| 236 | VT39 | Làm định kỳ + phát sinh theo phân công của GS : - Gạt kính lần lượt mặt trong, ngoài : 1 lần/ tháng - Phun rửa ngoại cảnh : 3 tháng / lần - Chà đá ốp: 1 lần / tháng - Quét mạng nhện : 2 tuần/ lần - Lau hệ thống cửa exit + kỹ thuật, TSV thang máy - Quét, lau thang bộ : 2 tuần/ lần - TVS WC : sàn, bệt , tiểu, gương kính, thùng rác : 1 lần/ tuần Cửa, vách ngăn, trần, tường : luân phiên 1 lần/tháng - Lau thiết bị tầm thấp : 2 tuần/ lần | Thang máy | Tổng thể các hạng mục | TVS | Định kỳ | ||
| 237 | VT39 | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Nghỉ ca | Ăn, ngủ, nghỉ | Nghỉ ca | ||
| 238 | VT39 | Làm định kỳ + phát sinh theo phân công của GS | Hành lang | Sàn | Trực tua | Định kỳ | ||
| 239 | VT39 | Vệ sinh dụng cụ đểv đúng nơi QĐ | Vệ sinh dụng cụ | Vệ sinh dụng cụ | Giặt | Vệ sinh dụng cụ |