240 lines
37 KiB
Plaintext
240 lines
37 KiB
Plaintext
vị trí,sơ đồ bố trí,Mô tả chi tiết công việc,Vị trí Tầng/ Hầm,Khu vực vệ sinh,Hạng mục vệ sinh,Kỹ thuật thực hiện,Tính chất
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Quét rác nổi ( Lưu ý: gạt nước đọng sau mưa trước sảnh B),,Sảnh,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Quét rác nổi ( Lưu ý: gạt nước đọng sau mưa trước sảnh A),,Sảnh,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Thu gom và vận chuyển rác về nơi quy định,,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Quét rác nổi xung quanh nhà xe, nhặt rác bồn hoa cây cảnh",,Khu để xe,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Quét rác nổi xung quanh nhà xe, nhặt rác bồn hoa cây cảnh",,Khu để xe,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Trực tua rác nổi lối đi chung các tòa,,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Nghỉ trưa,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Trực tua rác nổi lối đi chung các tòa,,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Làm định kỳ theo lịch,,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Thứ 2: Lau bệ đá bồn hoa,,Hầm,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Thứ 3: Lau đèn nấm, biển bảng",,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Thứ 4: Nhổ cỏ dại,,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Thứ 5, 6: Quét màng nhện lối đi, khung kính xung quang các tòa",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT1,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Thứ 7: Làm luân phiên theo sự sắp xếp của GS: Đánh cọ bậc tam cấp, nạo vét cống rãnh thoát nước nổi, đánh sàn hoặc phun rửa lối đi xung quanh các tòa",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Thay,Bổ sung & thay vật tư tiêu hao
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Quét rác nổi ( Lưu ý: gạt nước đọng sau mưa trước sảnh B),,Sảnh,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Quét rác nổi ( Lưu ý: gạt nước đọng sau mưa trước sảnh A),,Sảnh,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Thu gom và vận chuyển rác về nơi quy định,,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Quét rác nổi xung quanh nhà xe, nhặt rác bồn hoa cây cảnh",,Khu để xe,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Quét rác nổi xung quanh nhà xe, nhặt rác bồn hoa cây cảnh",,Khu để xe,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Trực tua rác nổi lối đi chung các tòa,,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Nghỉ trưa,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Trực tua rác nổi lối đi chung các tòa,,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Làm định kỳ theo lịch,,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Thứ 2: Lau bệ đá bồn hoa,,Hầm,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Thứ 3: Lau đèn nấm, biển bảng",,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Thứ 4: Nhổ cỏ dại,,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Thứ 5, 6: Quét màng nhện lối đi, khung kính xung quang các tòa",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT2,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Thứ 7: Làm luân phiên theo sự sắp xếp của GS: Đánh cọ bậc tam cấp, nạo vét cống rãnh thoát nước nổi, đánh sàn hoặc phun rửa lối đi xung quanh các tòa",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Thay,Bổ sung & thay vật tư tiêu hao
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Quét rác nổi ( Lưu ý: gạt nước đọng sau mưa trước sảnh B),,Sảnh,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Quét rác nổi ( Lưu ý: gạt nước đọng sau mưa trước sảnh A),,Sảnh,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Thu gom và vận chuyển rác về nơi quy định,,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Xử lý rác
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Quét rác nổi xung quanh nhà xe, nhặt rác bồn hoa cây cảnh",,Khu để xe,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Quét rác nổi xung quanh nhà xe, nhặt rác bồn hoa cây cảnh",,Khu để xe,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Trực tua rác nổi lối đi chung các tòa,,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Nghỉ trưa,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Trực tua rác nổi lối đi chung các tòa,,Ngoại cảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Làm định kỳ theo lịch,,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Thứ 2: Lau bệ đá bồn hoa,,Hầm,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Thứ 3: Lau đèn nấm, biển bảng",,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B",Thứ 4: Nhổ cỏ dại,,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Thứ 5, 6: Quét màng nhện lối đi, khung kính xung quang các tòa",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT3,"2,3 : Ngoại cảnh tòa A,B","Thứ 7: Làm luân phiên theo sự sắp xếp của GS: Đánh cọ bậc tam cấp, nạo vét cống rãnh thoát nước nổi, đánh sàn hoặc phun rửa lối đi xung quanh các tòa",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Thay,Bổ sung & thay vật tư tiêu hao
|
|
VT4,"Hầm tòa A,B",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Hầm,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT4,"Hầm tòa A,B","Đẩy ẩm sảnh chờ thang máy toà F,G,H,I,J,K,A",Hầm,Sảnh,Sàn,Lau,Làm sạch
|
|
VT4,"Hầm tòa A,B","Trực tua rác nổi dốc hầm, hầm tòa A, lau barie hầm",Hầm,Sảnh chờ thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT4,"Hầm tòa A,B","Đẩy ẩm sảnh chờ thang máy toà B,C,D,E,L,M,N",Hầm,Sảnh,Sàn,Lau,Làm sạch
|
|
VT4,"Hầm tòa A,B","Trực tua rác nổi,dốc hầm, hầm toà B, lau barie hầm",Hầm,Sảnh chờ thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT4,"Hầm tòa A,B","Quét thang bộ toà B,C,E,L,M,N từ sảnh -> hầm",Hầm,Sảnh,"Tường, Sàn",Quét,Làm sạch
|
|
VT4,"Hầm tòa A,B","Quét thang bộ toà F,G,H ,A,I,J,K từ sảnh -> tầng hầm",Hầm,Sảnh,"Tường, Sàn",Quét,Làm sạch
|
|
VT4,"Hầm tòa A,B",Nghỉ trưa,Hầm,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT4,"Hầm tòa A,B","Đẩy ẩm, lau thiết bị tầm thấp sảnh chờ sảnh chờ thang máy toà F,G,H,I,J,K,A + Thu rác",Hầm,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT4,"Hầm tòa A,B","Đẩy ẩm, lau thiết bị tầm thấp sảnh chờ sảnh chờ thang máy toà B,C,D,E,L,M,N + Thu rác",Hầm,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT4,"Hầm tòa A,B",Vận chuyển rác về nơi QĐ,Hầm,Khu tập kết rác/ Nhà rác tổng,Rác,Vận chuyển,Vận chuyển
|
|
VT4,"Hầm tòa A,B",Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ,Hầm,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT5,Sảnh tòa A,Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Làm sạch thang máy: Lau vết bẩn vách thang, tay vịn, nút bấm thang, sàn thang Quét rác nổi sảnh",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Lau quầy lễ tân, trực phát sinh cửa kính ra vào",,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,Trực tua,Trực tua
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Trực phát sinh WC : Trực tua phát sinh gương kính, bàn đá, bồn cầu, bồn tiểu ... , lau sàn, thu rác.",,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT5,Sảnh tòa A,Đẩy ẩm sảnh,,Sảnh,Sàn,Đẩy ẩm,Làm sạch
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Làm sạch WC sảnh : gương kính, bàn đá, bồn rửa tay, bệt, tiểu, sàn , thu rác.",,Sảnh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
|
VT5,Sảnh tòa A,Trực phát sinh thang máy. Đẩy ẩm sảnh,,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Trực phát sinh WC : Trực tua phát sinh gương kính, bàn đá, bồn cầu, bồn tiểu ... , lau sàn, thu rác.",,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Trực phát sinh thang máy, đẩy ẩm sảnh",,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT5,Sảnh tòa A,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Trực phát sinh thang máy, cửa kính ra vào Đẩy ẩm sảnh",,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Trực phát sinh WC : Trực tua phát sinh gương kính, bàn đá, bồn cầu, bồn tiểu ... , lau sàn, thu rác. Bổ sung giấy vệ sinh, nước rửa tay ( nếu hết )",,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Làm định kỳ theo sắp xếp của GS: Chà đá ốp sảnh, gạt kính, quét mạng nhện, lau hệ thống cửa Exít + cửa KT, cửa từ, lau hộp tủ cứu hỏa, bảng biển …",,Sảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,Sảnh tòa A,Thu gom và vận chuyển rác về nơi QĐ.+PARTIME,,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Trực phát sinh thang máy, cửa kính ra vào",,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT5,Sảnh tòa A,Đẩy ẩm sảnh trong ngoài,,Sảnh,Sàn,Đẩy ẩm,Làm sạch
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Làm sạch WC sảnh : gương kính, bàn đá, bồn rửa tay, bệt, tiểu, sàn , thu rác.",,Sảnh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
|
VT5,Sảnh tòa A,Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Thứ 2,3: Gạt kính",,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Thứ 4,5: Chà đá ốp sảnh",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,"Thứ 4: Thay đá gạt tàn, TVS máy móc"
|
|
VT5,Sảnh tòa A,"Thứ 6: Quét màng nhện, lau hệ thống cửa Exit, cửa KT, cửa từ, lau hộp tủ bình cứu hỏa, lau bảng biển",,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT5,Sảnh tòa A,Thứ 7: TVS WC,,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT6,"Tầng 2,3,4 tòa A",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 2-4,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT6,"Tầng 2,3,4 tòa A","Thu rác, đẩy ẩm hành lang tầng 4, trực phát sinh cửa thang máy",Tầng 4,Thang bộ,"Cửa, Sàn",Lau,Trực tua
|
|
VT7,"Tầng 5,6,7 tòa A",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 5-7,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT7,"Tầng 5,6,7 tòa A","Thu rác, đẩy ẩm hành lang, trực phát sinh cửa thang máy tầng 5",Tầng 5,Thang bộ,"Cửa, Sàn",Lau,Trực tua
|
|
VT8,"Tầng 8,9,10,15 tòa A",Chuẩn bị dụng cụ lao động,"Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 15",Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT8,"Tầng 8,9,10,15 tòa A","Thu rác, đẩy ẩm hành lang, trực phát sinh cửa thang máy tầng 10",Tầng 10,Thang bộ,"Cửa, Sàn",Lau,Trực tua
|
|
VT9,"Tầng 11, 12,13,14 tòa A",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 11-14,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT9,"Tầng 11, 12,13,14 tòa A","Thu rác, đẩy ẩm hành lang, trực phát sinh cửa thang máy tầng 13",Tầng 13,Thang bộ,"Cửa, Sàn",Lau,Trực tua
|
|
VT10,Sảnh tòa B,Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Làm sạch thang máy: Lau vết bẩn vách thang, tay vịn, nút bấm thang, sàn thang Quét rác nổi sảnh",,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Lau quầy lễ tân, trực phát sinh cửa kính ra vào",,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Trực phát sinh WC : Trực tua phát sinh gương kính, bàn đá, bồn cầu, bồn tiểu ... , lau sàn, thu rác.",,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,Sảnh tòa B,Đẩy ẩm sảnh,,Sảnh,Sàn,Đẩy ẩm,Làm sạch
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Làm sạch WC sảnh : gương kính, bàn đá, bồn rửa tay, bệt, tiểu, sàn , thu rác.",,Sảnh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,Sảnh tòa B,Trực phát sinh thang máy. Đẩy ẩm sảnh,,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Trực phát sinh WC : Trực tua phát sinh gương kính, bàn đá, bồn cầu, bồn tiểu ... , lau sàn, thu rác.",,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Trực phát sinh thang máy, đẩy ẩm sảnh",,Sảnh,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT10,Sảnh tòa B,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Trực phát sinh thang máy, cửa kính ra vào Đẩy ẩm sảnh",,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Trực phát sinh WC : Trực tua phát sinh gương kính, bàn đá, bồn cầu, bồn tiểu ... , lau sàn, thu rác. Bổ sung giấy vệ sinh, nước rửa tay ( nếu hết )",,Nhà vệ sinh,"Trang thiết bị, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Làm định kỳ theo sắp xếp của GS: Chà đá ốp sảnh, gạt kính, quét mạng nhện, lau hệ thống cửa Exít + cửa KT, cửa từ, lau hộp tủ cứu hỏa, bảng biển …",,Sảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT10,Sảnh tòa B,Thu gom và vận chuyển rác về nơi QĐ.+PARTIME,,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Trực phát sinh thang máy, cửa kính ra vào",,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,Sảnh tòa B,Đẩy ẩm sảnh trong ngoài,,Sảnh,Sàn,Đẩy ẩm,Làm sạch
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Làm sạch WC sảnh : gương kính, bàn đá, bồn rửa tay, bệt, tiểu, sàn , thu rác. Bổ sung giấy vệ sinh, nước rửa tay ( nếu hết )",,Sảnh,Trang thiết bị,Trực tua,Trực tua
|
|
VT10,Sảnh tòa B,Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Thứ 2,3: Gạt kính",,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Thứ 4,5: Chà đá ốp sảnh",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,"Thứ 4: Thay đá gạt tàn, TVS máy móc"
|
|
VT10,Sảnh tòa B,"Thứ 6: Quét màng nhện, lau hệ thống cửa Exit, cửa KT, cửa từ, lau hộp tủ bình cứu hỏa, lau bảng biển",,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT10,Sảnh tòa B,Thứ 7: TVS WC,,Nhà vệ sinh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Tổng vệ sinh
|
|
VT11,"Tầng 2,3,4 tòa B",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 2-4,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT11,"Tầng 2,3,4 tòa B","Thu rác, đẩy ẩm hành lang tầng 4, trực phát sinh cửa thang máy",Tầng 4,Thang bộ,"Cửa, Sàn",Lau,Trực tua
|
|
VT12,"Tầng 5,6,7 tòa B",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 5-7,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT12,"Tầng 5,6,7 tòa B","Thu rác, đẩy ẩm hành lang, trực phát sinh cửa thang máy tầng 5",Tầng 5,Thang bộ,"Cửa, Sàn",Lau,Trực tua
|
|
VT13,"Tầng 8,9,10,15 tòa B",Chuẩn bị dụng cụ lao động,"Tầng 8, Tầng 9, Tầng 10, Tầng 15",Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT13,"Tầng 8,9,10,15 tòa B","Thu rác, đẩy ẩm hành lang, trực phát sinh cửa thang máy tầng 10",Tầng 10,Thang bộ,"Cửa, Sàn",Lau,Trực tua
|
|
VT14,"Tầng 11, 12,13,14 tòa B",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 11-14,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT14,"Tầng 11, 12,13,14 tòa B","Thu rác, đẩy ẩm hành lang, trực phát sinh cửa thang máy tầng 13",Tầng 13,Thang bộ,"Cửa, Sàn",Lau,Trực tua
|
|
VT15,16 : Định kỳ + phát sinh,Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT15,16 : Định kỳ + phát sinh,"Làm định kỳ , xử lý phát sinh theo phân công của GS : Định kỳ : Đánh sàn, gạt kính , phun rửa ngoại cảnh, chà đá ốp, quét mạng nhện, lau hệ thống cửa exit + kỹ thuật, TSV thang máy",,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT15,16 : Định kỳ + phát sinh,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT15,16 : Định kỳ + phát sinh,"Làm định kỳ , xử lý phát sinh theo phân công của GS : Định kỳ : Đánh sàn, gạt kính , phun rửa ngoại cảnh, chà đá ốp, quét mạng nhện, lau hệ thống cửa exit + kỹ thuật, TSV thang máy",,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT15,16 : Định kỳ + phát sinh,Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT16,16 : Định kỳ + phát sinh,Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT16,16 : Định kỳ + phát sinh,"Làm định kỳ , xử lý phát sinh theo phân công của GS : Định kỳ : Đánh sàn, gạt kính , phun rửa ngoại cảnh, chà đá ốp, quét mạng nhện, lau hệ thống cửa exit + kỹ thuật, TSV thang máy",,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT16,16 : Định kỳ + phát sinh,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT16,16 : Định kỳ + phát sinh,"Làm định kỳ , xử lý phát sinh theo phân công của GS : Định kỳ : Đánh sàn, gạt kính , phun rửa ngoại cảnh, chà đá ốp, quét mạng nhện, lau hệ thống cửa exit + kỹ thuật, TSV thang máy",,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT16,16 : Định kỳ + phát sinh,Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT17,"Khu A: Nhà 3 tầng tòa f + tầng 1,2,3 nhà 4 tầng tòa G: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 1-3,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT18,"Nhà 5 tầng tòa H + tầng 4 nhà 4 tầng tòa G: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 4,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT19,"Nhà 3 tầng tòa K+ tầng 1,2,3 nhà 4 tầng tòa J: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 1-3,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT20,"Nhà 5 tầng tòa I + tầng 4 nhà 4 tầng tòa J: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 4,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT21,"Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa",Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT21,"Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa","Trực tua phát sinh sảnh. Làm sạch thang máy tòa F, G, H, I, J, K : phím bấm thang, sàn thang",,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT21,"Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa","Làm định kỳ theo sự phân công của GS - Quét, lau thang bộ : luân phiên 2 lần/ tháng - Gạt kính sảnh : 1 lần/ tuần - Gạt kính hành lang các tầng : 2 tuần/ lần - Quét mạng nhện hành lang, thang bộ : 2 tuần/ lần -Tẩy vết bẩn tường : 1 lần/ tháng - Đánh sàn wc : 1 lần/ tháng - Lau thiết bị gắn tường tầm thấp : 1 lần/ tuần - Chà đá ốp thang máy : 1 lần/ tháng - Gạt kính xung quanh mặt ngoài : 1 lần/ tháng - Gạt kính chiếu sáng thang bộ : 1 lần/ tháng - Lau cửa exit, cửa ra vào wc : 1 lần/ tháng - Lau nan gió, gờ vách ngăn wc : 2 lần/ tháng",,Sảnh,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT21,"Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa",Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT21,"Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa",Làm tiếp định kỳ,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT21,"Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa",Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT22,Đánh sàn bằng máy,"Chuẩn bị hóa chất, máy, di chuyển máy",,Hành lang,Cấp phát hóa chất,Nhận,Chuẩn bị vật tư
|
|
VT22,Đánh sàn bằng máy,Đánh sàn,,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
|
VT22,Đánh sàn bằng máy,Vệ sinh máy,,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT22,Đánh sàn bằng máy,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT22,Đánh sàn bằng máy,Tiếp tục đánh sàn,,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Trực tua
|
|
VT22,Đánh sàn bằng máy,Vệ sinh máy để đúng nơi QĐ,,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT23,"Khu B: Nhà 3 tầng tòa E + tầng 1,2,3 nhà 4 tầng tòa D: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 1-3,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT24,"Nhà 5 tầng tòa C + tầng 4 nhà 4 tầng tòa D: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 4,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT25,"Khu B: Nhà 3 tầng tòa L + tầng 1,2,3 nhà 4 tầng tòa N: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 1-3,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT26,"Nhà 5 tầng tòa M + tầng 4 nhà 4 tầng tòa N: trực phát sinh sảnh, hành lang, wc , thang bộ",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 4,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT27,"Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa",Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT27,"Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa","Trực tua phát sinh sảnh. Làm sạch thang máy tòa F, G, H, I, J, K : phím bấm thang, sàn thang",,Sảnh,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT27,"Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa","Làm định kỳ theo sự phân công của GS - Quét, lau thang bộ : luân phiên 2 lần/ tháng - Gạt kính sảnh : 1 lần/ tuần - Gạt kính hành lang các tầng : 2 tuần/ lần - Quét mạng nhện hành lang, thang bộ : 2 tuần/ lần -Tẩy vết bẩn tường : 1 lần/ tháng - Đánh sàn wc : 1 lần/ tháng - Lau thiết bị gắn tường tầm thấp : 1 lần/ tuần - Chà đá ốp thang máy : 1 lần/ tháng - Gạt kính xung quanh mặt ngoài : 1 lần/ tháng - Gạt kính chiếu sáng thang bộ : 1 lần/ tháng - Lau cửa exit, cửa ra vào wc : 1 lần/ tháng - Lau nan gió, gờ vách ngăn wc : 2 lần/ tháng",,Sảnh,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT27,"Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa",Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT27,"Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa",Làm tiếp định kỳ,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT27,"Thang máy, phát sinh sảnh 6 tòa",Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT28,Đánh sàn bằng máy,"Chuẩn bị hóa chất, máy, di chuyển máy",,Hành lang,Cấp phát hóa chất,Nhận,Chuẩn bị vật tư
|
|
VT28,Đánh sàn bằng máy,Đánh sàn,,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
|
VT28,Đánh sàn bằng máy,Vệ sinh máy,,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT28,Đánh sàn bằng máy,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT28,Đánh sàn bằng máy,Tiếp tục đánh sàn,,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Trực tua
|
|
VT28,Đánh sàn bằng máy,Vệ sinh máy để đúng nơi QĐ,,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT29,Đánh sàn bằng máy,"Chuẩn bị hóa chất, máy, di chuyển máy",,Hành lang,Cấp phát hóa chất,Nhận,Chuẩn bị vật tư
|
|
VT29,Đánh sàn bằng máy,"Làm định kỳ theo sự phân công của GS - Quét, lau thang bộ : luân phiên 2 lần/ tháng - Gạt kính sảnh : 1 lần/ tuần - Gạt kính hành lang các tầng : 2 tuần/ lần - Quét mạng nhện hành lang, thang bộ : 2 tuần/ lần -Tẩy vết bẩn tường : 1 lần/ tháng - Đánh sàn wc : 1 lần/ tháng - Lau thiết bị gắn tường tầm thấp : 1 lần/ tuần - Chà đá ốp thang máy : 1 lần/ tháng - Gạt kính xung quanh mặt ngoài : 1 lần/ tháng - Gạt kính chiếu sáng thang bộ : 1 lần/ tháng - Lau cửa exit, cửa ra vào wc : 1 lần/ tháng - Lau nan gió, gờ vách ngăn wc : 2 lần/ tháng",,Sảnh,"Tường, Trần",Quét,Làm sạch
|
|
VT29,Đánh sàn bằng máy,Vệ sinh dụng cụ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT29,Đánh sàn bằng máy,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT29,Đánh sàn bằng máy,Tiếp tục làm định kỳ,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT29,Đánh sàn bằng máy,Vệ sinh máy để đúng nơi QĐ,,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT30,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT30,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,"Quét, thu gom rác ngoại cảnh xung quanh Khu biểu diễn Thu gom và vận chuyển rác về nơi quy định",,Ngoại cảnh,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT30,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Làm theo sắp xếp của GS,,Ngoại cảnh,Sàn,Tẩy điểm,Làm sạch
|
|
VT30,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Nghỉ trưa,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT30,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Trực tua rác nổi xung quanh khu biểu diễn,,Sảnh chờ thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT30,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Làm định kỳ theo lịch,,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT30,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT30,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Thứ 2: Lau bệ đá bồn hoa,,Hầm,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT30,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,"Thứ 3: Lau đèn nấm, biển bảng",,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT30,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Thứ 4: Nhổ cỏ dại,,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT30,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,"Thứ 5, 6: Quét màng nhện lối đi, khung kính xung quang các tòa",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT30,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,"Thứ 7: Làm luân phiên theo sự sắp xếp của GS: Đánh cọ bậc tam cấp, nạo vét cống rãnh thoát nước nổi, đánh sàn hoặc phun rửa lối đi xung quanh các tòa",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Thay,Bổ sung & thay vật tư tiêu hao
|
|
VT31,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT31,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,"Quét, thu gom rác ngoại cảnh xung quanh Khu biểu diễn Thu gom và vận chuyển rác về nơi quy định",,Ngoại cảnh,Sàn,Quét,Làm sạch
|
|
VT31,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Làm theo sắp xếp của GS,,Ngoại cảnh,Sàn,Tẩy điểm,Làm sạch
|
|
VT31,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Nghỉ trưa,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT31,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Trực tua rác nổi xung quanh khu biểu diễn,,Sảnh chờ thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT31,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Làm định kỳ theo lịch,,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT31,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT31,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Thứ 2: Lau bệ đá bồn hoa,,Hầm,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT31,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,"Thứ 3: Lau đèn nấm, biển bảng",,Ngoại cảnh,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT31,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,Thứ 4: Nhổ cỏ dại,,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT31,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,"Thứ 5, 6: Quét màng nhện lối đi, khung kính xung quang các tòa",,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT31,31 : Ngoại cảnh Khu biểu diễn,"Thứ 7: Làm luân phiên theo sự sắp xếp của GS: Đánh cọ bậc tam cấp, nạo vét cống rãnh thoát nước nổi, đánh sàn hoặc phun rửa lối đi xung quanh các tòa",,Nhà vệ sinh,Trang thiết bị,Thay,Bổ sung & thay vật tư tiêu hao
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,Chuẩn bị dụng cụ lao động,Hầm,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,"Quét, lau sảnh chờ thang máy, lau barie ra vào dốc hầm, quét rác nổi dốc hầm",Hầm,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,"Quét rác nổi hầm, lau các vết bẩn phát sinh sàn hầm",Hầm,Hành lang,Sàn,Đẩy khô,Làm sạch
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,Thu gom và vận chuyển rác đến nơi QĐ,Hầm,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,"Quét, lau thang bộ từ sảnh -> hầm tòa A,B ( Luân phiên 02 thang bộ ngày)",Hầm,Sảnh,Sàn,Quét,Trực tua
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,LÀM ĐỊNH KỲ,Hầm,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,"Nạo vét rãnh thoát nước hầm, phun rừa hầm - 3 tháng / lần ( có sự hỗ trợ của kỹ thuật -> dừng công việc định kỳ khác)",Hầm,Hầm,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,Trực ps hầm,Hầm,Sảnh chờ thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,Nghỉ trưa,Hầm,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,"Quét, lau sảnh chờ thang máy, trực phát sinh cửa thang máy, tua rác nổi dốc hầm, hầm",Hầm,Sảnh,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,Thu gom và vận chuyển rác về nơi QĐ,Hầm,Nhà vệ sinh,Rác,Thu gom,Xử lý rác
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,Làm tiếp định kỳ,Hầm,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,Vệ sinh dụng cụ để đúng nơi QĐ,Hầm,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,"Thứ 2: Lau công tắc, ổ điện, biển bảng, bình cứu hỏa, hộp bình cứu hỏa",Hầm,Hành lang,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,"Thứ 3: Lau gương cầu lồi, ốp phản quang",Hầm,Khu để xe,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,"Thứ 5: Lau cửa exit, cửa kỹ thuật ( luân phiên 2 tuần/ lần)",Hầm,Hành lang,Trang thiết bị,TVS,Định kỳ
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,"Thứ 4: Chà đá ốp thang máy, cửa thang máy hầm. Quét cát+ đẩy ẩm sàn hầm luân phiên",Hầm,Sảnh chờ thang máy,Sàn,Lau,Làm sạch
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,Thứ 6: Quét cát+ đẩy ẩm sàn hầm luân phiên,Hầm,Hành lang,Sàn,"Quét, Lau, dọn",Làm sạch
|
|
VT32,Hầm Khu biểu diễn,"Thứ 7: Quét mạng nhện , quét cát + đẩy ẩm sàn hầm luân phiên",Hầm,Sảnh,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT33,"Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ VP BQL đến cửa xoay số 1+ 1/2 cửa xoay số 2 )",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 2-3,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT33,"Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ VP BQL đến cửa xoay số 1+ 1/2 cửa xoay số 2 )","Làm sạch thang máy sảnh : phím bấm thang, vách thang , sàn thang Xử lý phát sinh kính cửa ra vào",Tầng 2-3,Sảnh,Trang thiết bị,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT34,"Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ 1/2 cửa xoay số 2 đến cửa xoay số 3)",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 2-3,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT34,"Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ 1/2 cửa xoay số 2 đến cửa xoay số 3)","Làm sạch thang máy sảnh : phím bấm thang, vách thang , sàn thang Xử lý phát sinh kính cửa ra vào",Tầng 2-3,Sảnh,Trang thiết bị,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT35,"Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ cửa xoay số 3 đến 1/2 cửa xoay số 4)",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 2-3,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT35,"Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ cửa xoay số 3 đến 1/2 cửa xoay số 4)","Làm sạch thang máy sảnh : phím bấm thang, vách thang , sàn thang Xử lý phát sinh kính cửa ra vào",Tầng 2-3,Sảnh,Trang thiết bị,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT36,"Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ 1/2 cửa xoay số 4 đến cửa khu nhà ăn )",Chuẩn bị dụng cụ lao động,Tầng 2-3,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT36,"Sảnh, WC tầng 1, sảnh T2,3 ( từ 1/2 cửa xoay số 4 đến cửa khu nhà ăn )","Làm sạch thang máy sảnh : phím bấm thang, vách thang , sàn thang Xử lý phát sinh kính cửa ra vào",Tầng 2-3,Sảnh,Trang thiết bị,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT37,Đánh sàn,Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT37,Đánh sàn,Đánh sàn,,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
|
VT37,Đánh sàn,Vệ sinh máy,,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT37,Đánh sàn,Nghỉ trưa,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT37,Đánh sàn,Chuẩn bị máy,,Thang máy,Sàn,Trực tua,Trực tua
|
|
VT37,Đánh sàn,Đánh sàn,,Sảnh,Sàn,Đánh sàn,Làm sạch
|
|
VT37,Đánh sàn,"Vệ sinh máy, chuyển về nơi quy định",,Thang máy,"Cửa, Sàn",Trực tua,Trực tua
|
|
VT38,,Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT38,,Làm sạch thang cuốn,,Thang máy,Trang thiết bị,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT38,,"Làm định kỳ + phát sinh theo phân công của GS : - Gạt kính lần lượt mặt trong, ngoài : 1 lần/ tháng - Phun rửa ngoại cảnh : 3 tháng / lần - Chà đá ốp: 1 lần / tháng - Quét mạng nhện : 2 tuần/ lần - Lau hệ thống cửa exit + kỹ thuật, TSV thang máy - Quét, lau thang bộ : 2 tuần/ lần - TVS WC : sàn, bệt , tiểu, gương kính, thùng rác : 1 lần/ tuần Cửa, vách ngăn, trần, tường : luân phiên 1 lần/tháng - Lau thiết bị tầm thấp : 2 tuần/ lần",,Thang máy,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT38,,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT38,,Làm định kỳ + phát sinh theo phân công của GS,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT38,,Vệ sinh dụng cụ đểv đúng nơi QĐ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|
|
VT39,,Chuẩn bị dụng cụ lao động,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT39,,Làm sạch thang cuốn,,Thang máy,Trang thiết bị,Trực tua,Làm sạch
|
|
VT39,,"Làm định kỳ + phát sinh theo phân công của GS : - Gạt kính lần lượt mặt trong, ngoài : 1 lần/ tháng - Phun rửa ngoại cảnh : 3 tháng / lần - Chà đá ốp: 1 lần / tháng - Quét mạng nhện : 2 tuần/ lần - Lau hệ thống cửa exit + kỹ thuật, TSV thang máy - Quét, lau thang bộ : 2 tuần/ lần - TVS WC : sàn, bệt , tiểu, gương kính, thùng rác : 1 lần/ tuần Cửa, vách ngăn, trần, tường : luân phiên 1 lần/tháng - Lau thiết bị tầm thấp : 2 tuần/ lần",,Thang máy,Tổng thể các hạng mục,TVS,Định kỳ
|
|
VT39,,Nghỉ ca,,Nghỉ ca,Nghỉ ca,"Ăn, ngủ, nghỉ",Nghỉ ca
|
|
VT39,,Làm định kỳ + phát sinh theo phân công của GS,,Hành lang,Sàn,Trực tua,Định kỳ
|
|
VT39,,Vệ sinh dụng cụ đểv đúng nơi QĐ,,Vệ sinh dụng cụ,Vệ sinh dụng cụ,Giặt,Vệ sinh dụng cụ
|